Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng bổ sung cơ sở vật chất phục vụ nhiệm vụ an ninh và trật tự, an toàn xã hội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138052-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an huyện Bắc Yên
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Công an huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.860.943
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Xây dựng bổ sung cơ sở vật chất phục vụ nhiệm vụ an ninh và trật tự, an toàn xã hội
Số hiệu KHLCNT 20210130241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 09:32:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,625,349,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình + máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,54100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,096m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,178tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,851tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,61100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 19,824m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,333m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,268tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,918tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,655100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2008,021m3
12Bu lông chân cột M20 dài 50 cm, bao gồm cả công hàn thành khung96Cái
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III1,28100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,28100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,46100m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,319m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 10028,25m2
18Gia công cột bằng thép tấm10,088tấn
19Lắp dựng cột thép các loại10,088tấn
20Sơn sắt thép các loại 2 nước131,918m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,228tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,228tấn
23Bu lông chân kèo D25 dài 7cm64Cái
24Bu lông chân kèo D20 dài 5cm48Cái
25Sơn sắt thép các loại 2 nước175,221m2
26Gia công xà gồ thép3,744tấn
27Lắp dựng xà gồ thép3,434tấn
28Tăng đơ 10 tấn32Cái
29Sơn sắt thép các loại 2 nước239,958m2
30Máng thoát nước 2 bên sườn nhà42m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm0,72100m
32Côn, cút, chếch, măng sông PVC D9056Cái
33Đai giữ ống24Cái
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,941100m2
35Chi phí chấn tôn thành hình vòm394m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,309100m2
37Tôn ốp góc tường vách16m
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 36,102m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75201,3m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50172,96m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,415m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,129tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,127tấn
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ172,96m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ201,3m2
46Lót bạt chống mất nước xi măng320m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20039,56m3
48Cửa xếp Đài Loan có lá gió, đã bao gồm lắp dựng15m2
49Khoá cửa xếp1Cái
50Cửa sổ nhôm hệ Xingfa khuôn bao 50x55, đố cánh 75,6x42, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm chưa có phụ kiện34,2m2
51Phụ kiện đồng bộ cửa sổ12Bộ
52Cửa đi nhôm hệ Xingfa khuôn bao 65x55, dày 1,8mm, đố cánh 95*55, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm chưa có phụ kiện2,7m2
53Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khoá1Bộ
54Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox 304, định mức 11kg/1m2376,2kg
55Lắp dựng hoa sắt cửa34,2m2
56Biển tên nhà khung thép hộp, mặt thưng tấm alu dán chữ nổi1Cái
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,071m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,054m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 10017,912m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán17,912m2
61Sản xuất lắp đặt mái che sảnh khung thép hộp, mái lợp tấm nhựa thông minh10,54m2
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường10cái
64Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt5bộ
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 6hộp
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200m
69Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
74Đèn cao áp Led 100W4Bộ
75Bình cứu hoả MFZ44Bình
76Bình khí CO22Bình
77Tiêu lệnh, nội quy PCCC2Bộ
78Hộp đựng bình chữa cháy2Cái
79Gia công kim thu sét dài 1,5m4cái
80Hồ lô sứ4cái
81Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm90m
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm60m
83Gia công và đóng cọc chống sét12cọc
B NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ -CNV
1Nhân công san gạt tạo mặt bằng10Công
2Lót bạt dứa chống mất nước ximang236m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20023,6m3
4Gia công cột bằng thép hình0,289tấn
5Lắp dựng cột thép các loại0,289tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,872tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,872tấn
8Gia công xà gồ thép0,597tấn
9Lắp dựng xà gồ thép0,597tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,367m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,832100m2
12Tôn úp nóc32m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,32100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm16cái
C KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,636100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,72m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7525,2m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 7538,4m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,3100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Đội trưởng thi công 1 Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình + máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Sử dụng tốt1
2 Đầm dùi 1,5KW Sử dụng tốt1
3 Đầm bàn 1KW Sử dụng tốt1
4 Máy khoan cầm tay 0,5KW Sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn 5,0KW Sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt1
8 Máy khoan 2,5KW Sử dụng tốt1
9 Máy mài 2,7KW Sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông 250L Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->