Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng bổ sung cơ sở vật chất phục vụ nhiệm vụ an ninh và trật tự, an toàn xã hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an huyện Bắc Yên | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Công an huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.860.943 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Xây dựng bổ sung cơ sở vật chất phục vụ nhiệm vụ an ninh và trật tự, an toàn xã hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 09:32:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,349,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình + máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,54 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,096 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,178 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,851 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,61 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 19,824 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,333 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,268 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,918 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,655 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,021 | m3 | |
| 12 | Bu lông chân cột M20 dài 50 cm, bao gồm cả công hàn thành khung | 96 | Cái | |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,28 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,28 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,46 | 100m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,319 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 28,25 | m2 | |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | 10,088 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 10,088 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 131,918 | m2 | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,228 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,228 | tấn | |
| 23 | Bu lông chân kèo D25 dài 7cm | 64 | Cái | |
| 24 | Bu lông chân kèo D20 dài 5cm | 48 | Cái | |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 175,221 | m2 | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 3,744 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,434 | tấn | |
| 28 | Tăng đơ 10 tấn | 32 | Cái | |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 239,958 | m2 | |
| 30 | Máng thoát nước 2 bên sườn nhà | 42 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,72 | 100m | |
| 32 | Côn, cút, chếch, măng sông PVC D90 | 56 | Cái | |
| 33 | Đai giữ ống | 24 | Cái | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,941 | 100m2 | |
| 35 | Chi phí chấn tôn thành hình vòm | 394 | m2 | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,309 | 100m2 | |
| 37 | Tôn ốp góc tường vách | 16 | m | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 36,102 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 201,3 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 172,96 | m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,415 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,127 | tấn | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,96 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 201,3 | m2 | |
| 46 | Lót bạt chống mất nước xi măng | 320 | m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 39,56 | m3 | |
| 48 | Cửa xếp Đài Loan có lá gió, đã bao gồm lắp dựng | 15 | m2 | |
| 49 | Khoá cửa xếp | 1 | Cái | |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa khuôn bao 50x55, đố cánh 75,6x42, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm chưa có phụ kiện | 34,2 | m2 | |
| 51 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | 12 | Bộ | |
| 52 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa khuôn bao 65x55, dày 1,8mm, đố cánh 95*55, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm chưa có phụ kiện | 2,7 | m2 | |
| 53 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khoá | 1 | Bộ | |
| 54 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox 304, định mức 11kg/1m2 | 376,2 | kg | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,2 | m2 | |
| 56 | Biển tên nhà khung thép hộp, mặt thưng tấm alu dán chữ nổi | 1 | Cái | |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,071 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,054 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 17,912 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 17,912 | m2 | |
| 61 | Sản xuất lắp đặt mái che sảnh khung thép hộp, mái lợp tấm nhựa thông minh | 10,54 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 5 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 200 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 200 | m | |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 74 | Đèn cao áp Led 100W | 4 | Bộ | |
| 75 | Bình cứu hoả MFZ4 | 4 | Bình | |
| 76 | Bình khí CO2 | 2 | Bình | |
| 77 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC | 2 | Bộ | |
| 78 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | Cái | |
| 79 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 4 | cái | |
| 80 | Hồ lô sứ | 4 | cái | |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 90 | m | |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 60 | m | |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| B | NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ -CNV | |||
| 1 | Nhân công san gạt tạo mặt bằng | 10 | Công | |
| 2 | Lót bạt dứa chống mất nước ximang | 236 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 23,6 | m3 | |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | 0,289 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,289 | tấn | |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,872 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,872 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép | 0,597 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,597 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,367 | m2 | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,832 | 100m2 | |
| 12 | Tôn úp nóc | 32 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,32 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,636 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,72 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 25,2 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | 38,4 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,3 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình + máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn 5,0KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy mài 2,7KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi