Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN | Chủ đầu tư | + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433. |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam (vốn vay thương mại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 08:07:00 đến ngày 2021-02-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,496,471,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.494 triệu VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 05 tấn – 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công móng trụ, móng chằng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Tiếp đất lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 8-Tiếp đất lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 9-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép lèo dây, mối nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần lắp mới đường dây trung thế trên không | |||
| 1 | Móng M20BTK | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 2 | Móng M16BTK | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Móng |
| 3 | Móng M16BT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 4 | Móng M14BTK | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Móng |
| 5 | Móng M14BT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 32 | Móng |
| 6 | Trụ BTLT 20m (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT 16m (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT 14m (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 58 | Trụ |
| 9 | Bộ tháp đôi U160-2,7m (thanh giằng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 74 | Bộ |
| 10 | Bộ tháp đôi U160-2,7m (bulon trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 12 | Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) lắp code | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 14 | Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 16; 18; 20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 15 | Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) lắp code trụ đôi 16; 18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 16 | Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,84m) lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 17 | Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 90 | Bộ |
| 18 | Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,84m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 20 | Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,84m) lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 21 | Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 23 | Bộ |
| 22 | Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) lắp code | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 23 | Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 24 | Bộ xà sắt XHND - 2,8m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 599 | Bộ |
| 26 | Bộ sứ treo kép polymer 24kN - 70kN + giáp níu dây ACX(ACXH).240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Bộ |
| 27 | Bộ sứ treo polymer 24kV - 70kN + giáp níu dây ACX(ACXH).240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 123 | Bộ |
| 28 | Bộ sứ treo polymer 24kV - 70kN + giáp níu dây ACX.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 29 | Bộ sứ treo kép polymer 24kV - 70kN + Khóa néo dây AC.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 30 | Bộ sứ treo kép polymer 24kV - 70kN + Khóa néo dây AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 31 | Bộ sứ treo polymer 24kV - 70kN + Khóa néo dây AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 39 | Bộ |
| 32 | Bộ Uclevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 40 | Bộ |
| 33 | Bộ dừng trung hòa AC.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 19 | Bộ |
| 34 | Bộ dừng trung hòa AC.240 lắp trụ đôi 12,14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 22 | Bộ |
| 35 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 36 | Bộ tiếp địa LA trên trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 37 | Bộ tiếp địa kim thu sét trên trụ 20m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 38 | Rãi và căng dây nhôm bọc ACX.240mm2 - 24kV (A cấp 13.000 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12,745 | Km |
| 39 | Rãi và căng dây nhôm bọc ACXH.240mm2 - 24kV (A cấp 2.520 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,471 | Km |
| 40 | Rải và căng dây nhôm trần AC.240mm2 (A cấp 4.954 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,279 | Km |
| 41 | Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 84 | Kg |
| 42 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACX 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 349 | Cái |
| 43 | Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim loại) cho dây ACX 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 62 | Cái |
| 44 | Ống nối dây ACX.240/32 - có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Cái |
| 45 | Ống nối dây AC.185/29 - có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 46 | Kẹp quay 4/0 (A.185-240mm2) + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | Bộ |
| 47 | Kẹp ép WR 835 + compound (để ép dây 50-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 332 | Cái |
| 48 | Kẹp ép WR 929 + compound (để ép dây 120-300mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 108 | Cái |
| 49 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x95mm2 + boulon mắt 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Bộ |
| 50 | Rack 2 + 2 sứ ống chỉ (loại lớn) + 2 đai thép Inox 0,4x20-1200 + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 51 | Rack 3 + 3 sứ ống chỉ (loại lớn) + 2 đai thép Inox 0,4x20-1200 + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 52 | Rack 4 + 4 sứ ống chỉ (loại lớn) + 2 đai thép Inox 0,4x20-1200 + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bộ |
| 53 | Băng keo trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 73 | Cuộn |
| 54 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 54 | Bộ |
| 55 | Bộ collier sắt dẹt ghép trụ 1: 100x8-Ø(210-210)+ 4 boulon Ø16x40 + 4 long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 56 | Bộ collier sắt dẹt ghép trụ 2: 100x8-Ø(250-250)+ 4 boulon Ø16x40 + 4 long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 57 | Bộ collier sắt dẹt ghép trụ 3: 100x8-Ø(290-290)+ 4 boulon Ø16x40 + 4 long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 58 | Boulon VRS Ф16 x 500 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 59 | Boulon VRS Ф16 x 550 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 60 | Boulon VRS Ф16 x 650 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 61 | Boulon VRS Ф16 x 850 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 62 | LA 18kV-10kA (thiết bị) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | Cái |
| 63 | Bộ kim thu sét (bao gồm cả ống đỡ bằng sợi thủy tinh) (thiết bị) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 64 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| B | Phần tháo lắp lại đường dây trung thế trên không | |||
| 1 | Bộ xà sắt XIT 2m (TC 0,72m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 51 | Bộ |
| 2 | Bộ xà sắt XIT 2m (TC 0,72m) lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ xà composite XIT 2m (TC 0,72m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 4 | Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà composite XIT 2,4m (TC 0,92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà sắt XIG - 2.4m (TC 0.92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà sắt XIG2 - 2m (TC 2,1m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà sắt XIND - 2.4m (TC 0.92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 10 | Bộ xà sắt XIND - 2.4m (TC 0.92m) lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ xà composite XIND - 2.4m (TC 0.92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 70 | Bộ |
| 12 | Bộ sứ đứng 36kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 162 | Bộ |
| 13 | Bộ sứ đứng 36kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 50 | Bộ |
| 14 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 53 | Bộ |
| 15 | Bộ sứ đứng 24kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 16 | Bộ sứ treo polymer + Giáp níu dây ACX.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 17 | Bộ sứ treo polymer + Giáp níu dây ACX.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 18 | Bộ sứ treo kép polymer + Giáp níu dây ACX.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 19 | Bộ sứ treo polymer + Khóa néo dây AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 42 | Bộ |
| 20 | Bộ sứ treo kép polymer + Khóa néo dây AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 21 | Bộ dừng dây trung hòa AC.120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 22 | Bộ Uclevis + SOC đỡ dây trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 23 | Tháo căng lại dây nhôm bọc ACX 185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,998 | Km |
| 24 | Tháo căng lại dây nhôm trần AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13,868 | Km |
| 25 | Tháo căng lại dây nhôm trần lõi thép AC.50/8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,109 | Km |
| 26 | Tháo căng lại dây hạ thế LV-ABC 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,156 | Km |
| 27 | Tháo căng lại dây hạ thế LV-ABC 3x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,043 | Km |
| 28 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 + boulon mắt 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 29 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x95mm2 + boulon mắt 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 30 | Rack 2 + 2 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 31 | Rack 3 + 3 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 32 | Rack 4 + 4 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 33 | Thùng điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 29 | Thùng |
| 34 | Đai thép Inox 0,4x20-1200+ khóa đai (lắp mới) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 74 | Cái |
| 35 | DS 3 pha 630A (thiết bị) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 36 | LB.FCO 24kV + phụ kiện (thiết bị) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 37 | FCO 24kV + phụ kiện (thiết bị) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| C | Phần tháo thu hồi đường dây trung thế trên không (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Giuộc) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 14m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Trụ |
| 4 | Bộ tháp sắt U120-2,4m, bao gồm: Đà sắt U120x60x5-2,4m (4 ốp) (14,2kg/m): 02 đà; Thanh giằng L45x45x4-0,43 (2,73Kg/m): 04 thanh; Boulon Ф 16x40: 4 cái; Boulon Ф16x350 VRS: 4 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 16 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 5 | Bộ xà sắt XIND - 2,4m (TC 0,92m), bao gồm: Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp) (9,02kg/m): 02 đà; Thanh chống 60x6-920 (2,83Kg/m): 04 thanh; Boulon Ф 16x40: 4 cái; Boulon Ф16x300 VRS: 4 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 16 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà sắt XIG - 2,4m (TC 0,92m), bao gồm: Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp) (9,02kg/m): 02 đà; Thanh chống 60x6-920 (2,83Kg/m): 04 thanh; Boulon Ф 16x40: 4 cái; Boulon Ф16x300 VRS: 4 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 16 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà composite XIG2 - 2,4m (TC 0,92m), bao gồm: Đà composite 110x80x50-2,4m (3,3kg/m): 01 đà; Thanh chống composite 40x10-0,92m (0,7Kg/m): 02 thanh; Boulon Ф16x250 VRS: 2 cái; Boulon Ф16x100: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m), bao gồm: Đà sắt L.75x75x8-2000 (3 ốp) (9,02kg/m): 1 đà; Thanh chống 60x60x6x2100 (3,77kg/m): 1 thanh; Boulon Ф 16x40: 2 cái; Boulon Ф16x250 VRS: 2 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 8 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà sắt XIT - 2,4m (TC 0,92m), bao gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp) (9,02kg/m): 1 đà; Thanh chống 60x6-920 (2,83Kg/m): 02 thanh; Boulon Ф16x250 VRS: 2 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà sắt XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi, bao gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp) (9,02kg/m): 1 đà; Thanh chống 60x6-920 (2,83Kg/m): 02 thanh; Boulon Ф16x500 VRS: 2 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dừng trung hòa AC.120, bao gồm: Khóa néo AC95 - 120 (3U): 1 cái; Boulon mắc Ф16x550: 1 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Bộ |
| 12 | Bộ Uclevis+SOC, bao gồm: Uclevis: 1 cái; Sứ ống chỉ: 1 cái; Boulon Φ16x300: 1 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 13 | Dây nhôm trần AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 69 | Kg |
| 14 | Dây nhôm trần AC.120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2.393 | Kg |
| 15 | Kẹp quai A120-150mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | Cái |
| 16 | Kẹp quai A50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | Cái |
| 17 | Kẹp ép WR 835 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 83 | Cái |
| 18 | Kẹp ép WR 929 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 104 | Cái |
| 19 | Bulon 16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 160 | Cái |
| 20 | Bulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 21 | Bulon 16x300 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 22 | Bulon 16x500 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 23 | Bulon 16x500 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| D | Phần tháo lắp lại trạm biến áp 1 pha 25kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 25kVA - 12,7/2x0,23kV (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 2 | LA 18kV - 10kA (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 3 | MCCB 3 cực 125A - 690V (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 4 | Giá đỡ FCO + LA (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 5 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Thùng |
| 6 | Dây CV50mm2 - 600V (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Mét |
| 7 | Dây CXV25mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 8 | Dây đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Kg |
| 9 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 10 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 11 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 12 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 15 | Ống nhựa PVC F90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Mét |
| 16 | Co 90 Ф90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 17 | Coliler F300/90 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 18 | Collier Φ300/21 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 19 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 20 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 21 | Bảng tên trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 22 | Ống PVC Φ21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 23 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Chai |
| 24 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cuộn |
| 25 | Boulon Ф14x40 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 26 | Boulon Ф16x250 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 27 | Boulon Ф16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 28 | Boulon Ф16x400 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 29 | Tháo thu hồi dây CXV25mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 30 | Tháo thu hồi dây đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Kg |
| 31 | Tháo thu hồi ống nhựa PVC F90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Mét |
| 32 | Tháo thu hồi kẹp quai + Hotline 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 33 | Tháo thu hồi boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 34 | Tháo thu hồi boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 35 | Tháo thu hồi boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| E | Phần lắp mới đường dây trung thế cáp ngầm | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE- TFP Ø130/100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 732 | Mét |
| 2 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 282 | Mét |
| 3 | Tấm đan BTCT 500x500x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 282 | Tấm |
| 4 | Ống nhựa trơn HDPE Ø90 (luồn cáp1x240mm2 lên trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 100 | Mét |
| 5 | Cát đệm đầm chặt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | M3 |
| 6 | Đào, đắp đất mương cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Tiếp địa đầu cáp ngầm, mỗi bộ gồm: Cọc đất Ф16x2400 + kẹp mạ đồng: 01 cọc; Dây đồng trần C-50 (0,444kg/m) (16m/bộ): 7,1 kg; Đầu cosse ép Cu 50mm2: 6 cái; Boulon Ф10x30 + 2 long đền 30x30 dày 2,5mm Ф12: 3 bộ; Kẹp ép WR 929 + compound (ép dây 120-240mm2 loại CU-AL): 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 8 | Kẹp WR 929 + compound (để ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 9 | Giá đỡ 4 cáp ngầm M1x240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung thế CXV-S-1x240-24kV (A cấp 666 mét cáp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 660 | Mét |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp CV.240mm2 (A cấp 166 mét cáp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 165 | Mét |
| 12 | Đầu cáp ngầm ngoài trời XLPE 24kV-M1x240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 13 | Dấu hiệu định vị cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 14 | Bộ code cố định ống 4 HDPE Ø90 trên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ băng keo nối ống (gồm băng cao su non, băng cao su lưu hóa và băng PVC) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm cáp ngầm và thông tuyến cáp ngầm 1 pha 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.494 triệu VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư điện | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư điện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng 05 tấn – 10 tấn | 5 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công móng trụ, móng chằng | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông móng trụ | 5 |
| 6 | Máy kéo dây | Phục vụ kéo dây | 5 |
| 7 | Tiếp đất lưu động trung thế | Tiếp địa trung thế | 30 |
| 8 | Tiếp đất lưu động hạ thế | Tiếp địa hạ thế | 30 |
| 9 | Kềm ép thủy lực | Ép lèo dây, mối nối dây | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi