Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131368-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Chủ đầu tư + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200745792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam (vốn vay thương mại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 08:07:00 đến ngày 2021-02-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,496,471,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.494 triệu VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 05 tấn – 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ, móng chằng
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 5
7-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 30
8-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 30
9-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần lắp mới đường dây trung thế trên không
1Móng M20BTKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Móng
2Móng M16BTKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).6Móng
3Móng M16BTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Móng
4Móng M14BTKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).13Móng
5Móng M14BTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).32Móng
6Trụ BTLT 20m (A cấp trụ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Trụ
7Trụ BTLT 16m (A cấp trụ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).14Trụ
8Trụ BTLT 14m (A cấp trụ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).58Trụ
9Bộ tháp đôi U160-2,7m (thanh giằng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).74Bộ
10Bộ tháp đôi U160-2,7m (bulon trụ đôi)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
11Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).9Bộ
12Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) lắp codeTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Bộ
13Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3Bộ
14Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 16; 18; 20Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).10Bộ
15Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) lắp code trụ đôi 16; 18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3Bộ
16Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,84m) lắp trụ đôiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).12Bộ
17Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,92m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).90Bộ
18Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Bộ
19Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,84m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).27Bộ
20Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,84m) lắp trụ đôiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).6Bộ
21Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).23Bộ
22Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) lắp codeTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).7Bộ
23Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) lắp trụ đôiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
24Bộ xà sắt XHND - 2,8mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Bộ
25Bộ sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).599Bộ
26Bộ sứ treo kép polymer 24kN - 70kN + giáp níu dây ACX(ACXH).240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).24Bộ
27Bộ sứ treo polymer 24kV - 70kN + giáp níu dây ACX(ACXH).240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).123Bộ
28Bộ sứ treo polymer 24kV - 70kN + giáp níu dây ACX.185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).6Bộ
29Bộ sứ treo kép polymer 24kV - 70kN + Khóa néo dây AC.240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).6Bộ
30Bộ sứ treo kép polymer 24kV - 70kN + Khóa néo dây AC.185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).6Bộ
31Bộ sứ treo polymer 24kV - 70kN + Khóa néo dây AC.185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).39Bộ
32Bộ Uclevis + SOCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).40Bộ
33Bộ dừng trung hòa AC.240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).19Bộ
34Bộ dừng trung hòa AC.240 lắp trụ đôi 12,14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).22Bộ
35Bộ tiếp địa trung thế lặp lạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).11Bộ
36Bộ tiếp địa LA trên trụ 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).11Bộ
37Bộ tiếp địa kim thu sét trên trụ 20mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Bộ
38Rãi và căng dây nhôm bọc ACX.240mm2 - 24kV (A cấp 13.000 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12,745Km
39Rãi và căng dây nhôm bọc ACXH.240mm2 - 24kV (A cấp 2.520 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,471Km
40Rải và căng dây nhôm trần AC.240mm2 (A cấp 4.954 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5,279Km
41Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.84Kg
42Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACX 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.349Cái
43Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim loại) cho dây ACX 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.62Cái
44Ống nối dây ACX.240/32 - có lõi thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11Cái
45Ống nối dây AC.185/29 - có lõi thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
46Kẹp quay 4/0 (A.185-240mm2) + nắp chụpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.27Bộ
47Kẹp ép WR 835 + compound (để ép dây 50-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.332Cái
48Kẹp ép WR 929 + compound (để ép dây 120-300mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.108Cái
49Kẹp đỡ cáp ABC 4x95mm2 + boulon mắt 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16Bộ
50Rack 2 + 2 sứ ống chỉ (loại lớn) + 2 đai thép Inox 0,4x20-1200 + khóa đaiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
51Rack 3 + 3 sứ ống chỉ (loại lớn) + 2 đai thép Inox 0,4x20-1200 + khóa đaiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
52Rack 4 + 4 sứ ống chỉ (loại lớn) + 2 đai thép Inox 0,4x20-1200 + khóa đaiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Bộ
53Băng keo trung thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.73Cuộn
54Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.54Bộ
55Bộ collier sắt dẹt ghép trụ 1: 100x8-Ø(210-210)+ 4 boulon Ø16x40 + 4 long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Bộ
56Bộ collier sắt dẹt ghép trụ 2: 100x8-Ø(250-250)+ 4 boulon Ø16x40 + 4 long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Bộ
57Bộ collier sắt dẹt ghép trụ 3: 100x8-Ø(290-290)+ 4 boulon Ø16x40 + 4 long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Bộ
58Boulon VRS Ф16 x 500 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13Bộ
59Boulon VRS Ф16 x 550 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13Bộ
60Boulon VRS Ф16 x 650 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13Bộ
61Boulon VRS Ф16 x 850 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13Bộ
62LA 18kV-10kA (thiết bị)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.33Cái
63Bộ kim thu sét (bao gồm cả ống đỡ bằng sợi thủy tinh) (thiết bị)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
64Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Toàn bộ
B Phần tháo lắp lại đường dây trung thế trên không
1Bộ xà sắt XIT 2m (TC 0,72m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).51Bộ
2Bộ xà sắt XIT 2m (TC 0,72m) lắp trụ đôiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Bộ
3Bộ xà composite XIT 2m (TC 0,72m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).14Bộ
4Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,92m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Bộ
5Bộ xà composite XIT 2,4m (TC 0,92m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Bộ
6Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Bộ
7Bộ xà sắt XIG - 2.4m (TC 0.92m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Bộ
8Bộ xà sắt XIG2 - 2m (TC 2,1m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Bộ
9Bộ xà sắt XIND - 2.4m (TC 0.92m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).7Bộ
10Bộ xà sắt XIND - 2.4m (TC 0.92m) lắp trụ đôiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Bộ
11Bộ xà composite XIND - 2.4m (TC 0.92m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).70Bộ
12Bộ sứ đứng 36kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).162Bộ
13Bộ sứ đứng 36kV + toppinTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).50Bộ
14Bộ sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).53Bộ
15Bộ sứ đứng 24kV + toppinTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Bộ
16Bộ sứ treo polymer + Giáp níu dây ACX.240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3Bộ
17Bộ sứ treo polymer + Giáp níu dây ACX.185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).12Bộ
18Bộ sứ treo kép polymer + Giáp níu dây ACX.185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).9Bộ
19Bộ sứ treo polymer + Khóa néo dây AC.185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).42Bộ
20Bộ sứ treo kép polymer + Khóa néo dây AC.185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3Bộ
21Bộ dừng dây trung hòa AC.120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Bộ
22Bộ Uclevis + SOC đỡ dây trung hòaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Bộ
23Tháo căng lại dây nhôm bọc ACX 185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,998Km
24Tháo căng lại dây nhôm trần AC.185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13,868Km
25Tháo căng lại dây nhôm trần lõi thép AC.50/8mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,109Km
26Tháo căng lại dây hạ thế LV-ABC 4x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,156Km
27Tháo căng lại dây hạ thế LV-ABC 3x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,043Km
28Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 + boulon mắt 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
29Kẹp đỡ cáp ABC 4x95mm2 + boulon mắt 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
30Rack 2 + 2 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
31Rack 3 + 3 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
32Rack 4 + 4 sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Bộ
33Thùng điện kếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.29Thùng
34Đai thép Inox 0,4x20-1200+ khóa đai (lắp mới)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.74Cái
35DS 3 pha 630A (thiết bị)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Bộ
36LB.FCO 24kV + phụ kiện (thiết bị)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Bộ
37FCO 24kV + phụ kiện (thiết bị)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5Bộ
C Phần tháo thu hồi đường dây trung thế trên không (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Giuộc)
1Trụ BTLT 10,5m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Trụ
2Trụ BTLT 12m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7Trụ
3Trụ BTLT 14m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Trụ
4Bộ tháp sắt U120-2,4m, bao gồm: Đà sắt U120x60x5-2,4m (4 ốp) (14,2kg/m): 02 đà; Thanh giằng L45x45x4-0,43 (2,73Kg/m): 04 thanh; Boulon Ф 16x40: 4 cái; Boulon Ф16x350 VRS: 4 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 16 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7Bộ
5Bộ xà sắt XIND - 2,4m (TC 0,92m), bao gồm: Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp) (9,02kg/m): 02 đà; Thanh chống 60x6-920 (2,83Kg/m): 04 thanh; Boulon Ф 16x40: 4 cái; Boulon Ф16x300 VRS: 4 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 16 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
6Bộ xà sắt XIG - 2,4m (TC 0,92m), bao gồm: Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp) (9,02kg/m): 02 đà; Thanh chống 60x6-920 (2,83Kg/m): 04 thanh; Boulon Ф 16x40: 4 cái; Boulon Ф16x300 VRS: 4 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 16 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
7Bộ xà composite XIG2 - 2,4m (TC 0,92m), bao gồm: Đà composite 110x80x50-2,4m (3,3kg/m): 01 đà; Thanh chống composite 40x10-0,92m (0,7Kg/m): 02 thanh; Boulon Ф16x250 VRS: 2 cái; Boulon Ф16x100: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
8Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m), bao gồm: Đà sắt L.75x75x8-2000 (3 ốp) (9,02kg/m): 1 đà; Thanh chống 60x60x6x2100 (3,77kg/m): 1 thanh; Boulon Ф 16x40: 2 cái; Boulon Ф16x250 VRS: 2 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 8 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
9Bộ xà sắt XIT - 2,4m (TC 0,92m), bao gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp) (9,02kg/m): 1 đà; Thanh chống 60x6-920 (2,83Kg/m): 02 thanh; Boulon Ф16x250 VRS: 2 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
10Bộ xà sắt XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi, bao gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp) (9,02kg/m): 1 đà; Thanh chống 60x6-920 (2,83Kg/m): 02 thanh; Boulon Ф16x500 VRS: 2 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
11Bộ dừng trung hòa AC.120, bao gồm: Khóa néo AC95 - 120 (3U): 1 cái; Boulon mắc Ф16x550: 1 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14Bộ
12Bộ Uclevis+SOC, bao gồm: Uclevis: 1 cái; Sứ ống chỉ: 1 cái; Boulon Φ16x300: 1 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Bộ
13Dây nhôm trần AC.185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.69Kg
14Dây nhôm trần AC.120mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2.393Kg
15Kẹp quai A120-150mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.46Cái
16Kẹp quai A50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.46Cái
17Kẹp ép WR 835Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.83Cái
18Kẹp ép WR 929Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.104Cái
19Bulon 16x250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.160Cái
20Bulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.34Cái
21Bulon 16x300 VRSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Cái
22Bulon 16x500Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Cái
23Bulon 16x500 VRSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
D Phần tháo lắp lại trạm biến áp 1 pha 25kVA
1Máy biến áp 25kVA - 12,7/2x0,23kV (sử dụng lại)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
2LA 18kV - 10kA (sử dụng lại)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
3MCCB 3 cực 125A - 690V (sử dụng lại)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
4Giá đỡ FCO + LA (sử dụng lại)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
5Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ (sử dụng lại)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Thùng
6Dây CV50mm2 - 600V (sử dụng lại)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Mét
7Dây CXV25mm2 - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Mét
8Dây đồng trần C25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Kg
9Cọc tiếp đất Ф16x2400 + kẹp mạ đồngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Bộ
10Kẹp quai 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
11Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
12Split-bolt A35-50/C10-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
13Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
14Đầu cosse ép Cu 25 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
15Ống nhựa PVC F90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11Mét
16Co 90 Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
17Coliler F300/90 + boulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
18Collier Φ300/21 + boulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
19Nắp chụp LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
20Nắp chụp sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
21Bảng tên trạmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
22Ống PVC Φ21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Mét
23Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Chai
24Băng keo điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cuộn
25Boulon Ф14x40 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф16Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
26Boulon Ф16x250 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
27Boulon Ф16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
28Boulon Ф16x400 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
29Tháo thu hồi dây CXV25mm2 - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Mét
30Tháo thu hồi dây đồng trần C25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Kg
31Tháo thu hồi ống nhựa PVC F90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11Mét
32Tháo thu hồi kẹp quai + Hotline 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
33Tháo thu hồi boulon Ф16x250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
34Tháo thu hồi boulon Ф16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
35Tháo thu hồi boulon Ф16x400Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
E Phần lắp mới đường dây trung thế cáp ngầm
1Ống nhựa xoắn HDPE- TFP Ø130/100Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.732Mét
2Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.282Mét
3Tấm đan BTCT 500x500x50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.282Tấm
4Ống nhựa trơn HDPE Ø90 (luồn cáp1x240mm2 lên trụ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.100Mét
5Cát đệm đầm chặtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.42M3
6Đào, đắp đất mương cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Toàn bộ
7Tiếp địa đầu cáp ngầm, mỗi bộ gồm: Cọc đất Ф16x2400 + kẹp mạ đồng: 01 cọc; Dây đồng trần C-50 (0,444kg/m) (16m/bộ): 7,1 kg; Đầu cosse ép Cu 50mm2: 6 cái; Boulon Ф10x30 + 2 long đền 30x30 dày 2,5mm Ф12: 3 bộ; Kẹp ép WR 929 + compound (ép dây 120-240mm2 loại CU-AL): 2 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
8Kẹp WR 929 + compound (để ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
9Giá đỡ 4 cáp ngầm M1x240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
10Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung thế CXV-S-1x240-24kV (A cấp 666 mét cáp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.660Mét
11Kéo rải và lắp đặt cáp CV.240mm2 (A cấp 166 mét cáp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.165Mét
12Đầu cáp ngầm ngoài trời XLPE 24kV-M1x240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Bộ
13Dấu hiệu định vị cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9Bộ
14Bộ code cố định ống 4 HDPE Ø90 trên trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
15Bộ băng keo nối ống (gồm băng cao su non, băng cao su lưu hóa và băng PVC)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Bộ
16Thí nghiệm cáp ngầm và thông tuyến cáp ngầm 1 pha 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.494 triệu VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư điện53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư điện32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 05 tấn1
2 Xe cẩu Tải trọng 05 tấn – 10 tấn5
3 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
4 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ, móng chằng5
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ5
6 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây5
7 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế30
8 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế30
9 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->