Gói thầu: Gói thầu số 7: Sửa chữa hệ thống tiếp địa 25 vị trí: 3901-3911, 4001-4014 ĐD 500kV 574 Đà Nẵng – 574 Hà Tĩnh thuộc TTĐ Quảng Trị quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Sửa chữa hệ thống tiếp địa 25 vị trí: 3901-3911, 4001-4014 ĐD 500kV 574 Đà Nẵng – 574 Hà Tĩnh thuộc TTĐ Quảng Trị quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 15:45:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 853,054,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.279581966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55916393E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng với quy mô thi công xây lắp, sửa chữa đường dây đang mang điện vận hành có cấp điện áp 220kV trở lên có giá trị tối thiểu của hợp đồng là 597 triệu đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa đường dây đang mang điện vận hành có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 597 triệu đồng - Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 597.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp III (cho đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát ký thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dung hoặc trung cấp điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện mini |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy biến áp hạ áp có điện áp thứ cấp thấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo tổng trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tổng trở Z đường dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải chở vật liệu có trọng tải 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc đất mi ni |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa tiếp địa 25 vị trí: 3901-3911, 4001-4014 ĐD500kV 574 Đà Nẵng – 574 Hà Tĩnh thuộc Truyền tải điện Quảng Trị quản lý | |||
| 1 | Phá dỡ kè cũ, tường, mương thoát nước | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Xây lại kè, tường, mương thoát nước | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | m3 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 25 | Vị trí |
| 4 | Gia công tiếp địa | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 9.346,1 | Kg |
| 5 | Đột bổ sung lổ trên thanh cái cột để lắp cờ tiếp địa | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 216 | Lỗ |
| 6 | Cung cấp Bu lông M16x50 | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 216 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa gốc | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 9.346,1 | Kg |
| 8 | Lấp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt k=0,85 | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 25 | Vị trí |
| 9 | Đo trị số điện trở và tổng trở tiếp địa sau khi xử lý | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 25 | Vị trí |
| 10 | Đền bù cây cối, hoa màu ảnh hưởng thi công | Tham chiếu chương V: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.279581966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55916393E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng với quy mô thi công xây lắp, sửa chữa đường dây đang mang điện vận hành có cấp điện áp 220kV trở lên có giá trị tối thiểu của hợp đồng là 597 triệu đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa đường dây đang mang điện vận hành có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 597 triệu đồng - Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 597.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dung; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp II (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp III (cho đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát ký thuật | 1 | Trung cấp xây dung hoặc trung cấp điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Máy phát điện mini | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy biến áp hạ áp có điện áp thứ cấp thấp | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 4 | Máy đo tổng trở | Máy đo tổng trở Z đường dây | 1 |
| 5 | Máy đầm đất | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Xe tải | Xe tải chở vật liệu có trọng tải 3,5 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào xúc đất | Máy đào xúc đất mi ni | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi