Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trụ trung thế và lưới hạ thế huyện Cần Giờ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trụ trung thế và lưới hạ thế huyện Cần Giờ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 13:47:00 đến ngày 2021-02-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,569,137,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,537,060 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm ba mươi bảy nghìn sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.353706047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.70741209E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.098.396.155 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.396.155 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.196.792.310 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | b) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.c) Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiêp vụ/Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình phù hợp với gói thầu, có chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.e) Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan sao y chứng thực theo quy định của pháp luật.2.Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3.Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV.Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | b)Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.c)Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 1 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d)Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.e) Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan theo quy định của HSMT.2. Điền đầy đủ thông tin Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bản chụp văn bằng chứng chỉ phù hợp theo qui định hoặc trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận;b) Có bậc 4 an toàn điện trở lên;c) Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn và số năm kinh nghiệmb) Các công nhân tham gia thi công phải có tay nghề phù hợp với công việc thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu trụ, MBT và vận chuyển VTTB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thang xếp nhôm hoặc thang tre | |
| - Đặc điểm thiết bị | phục vụ công tác leo trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng cắt lưới điện trung hạ thế... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | thao tác Tiếp địa an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo thông số .... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ B CẤP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A). | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 123 | Cái |
| 2 | Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 460 | Cái |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m 6,5kN | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | Xà thép l75 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 5 | thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 8 | Rondell vuông đk18. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.511 | Cái |
| 9 | Rondell vuông đk14. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 10 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 11 | ciment p400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.028,591 | Kg |
| 12 | cát xây dựng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,8658 | M3 |
| 13 | đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,66 | M3 |
| 14 | nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.139,1535 | Lít |
| 15 | gỗ coffa | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3174 | M3 |
| 16 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 17 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 628 | Cái |
| 18 | Cừ tràm đk8-10cm, dài 4-4,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 131 | Cái |
| 19 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 20 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 21 | trụ bê tông (2 đoạn) 8m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 22 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 779,79 | Mét |
| 23 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.332 | Mét |
| 24 | Nối IPC 95-95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.460 | Cái |
| 25 | Bô tiếp địa nhà ở dưới ĐD 15KV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 26 | ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 27 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 28 | khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 29 | Nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 30 | xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 31 | thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 32 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Cái |
| 33 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | Cái |
| 34 | kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 35 | băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cuộn |
| 36 | cosse ép cu-al 95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| B | Phần lắp vật liệu hạng mục trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp trụ BTLT 14m bằng phương pháp Live line | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m bằng phương pháp Live line | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp sứ đứng đơn 24kV bằng phương pháp Live line | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 4 | Lắp giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50/8mm bằng phương pháp Live line | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 5 | Đỗ bê tông móng trụ trung thế 14m đơn gia cố bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Chỉnh trụ trung thế nghiêng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 8 | Đỗ bê tông móng trụ trung thế đơn + gia cố cừ tràm (chỉnh trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 9 | Phần lắp vật liệu khác | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | TP |
| 10 | Phần tháo dỡ sử dụng lại và thu hồi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | TP |
| 11 | Phần vận chuyển, bốc dỡ trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| C | Phần Lắp vật liệu hạng mục hạ thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp trụ đơn BTLT 8,5m bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Trụ |
| 2 | Lắp trụ ghép BTLT 8,5m bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 3 | Lắp trụ đơn BTLT 8m bằng thủ công (02 đoạn) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Trụ |
| 4 | Lắp trụ ghép BTLT 8m bằng thủ công (02 đoạn) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 5 | Chỉnh trụ đơn 8,5m nghiêng. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Trụ |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ đơn 8m, 8,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ ghép 8m, 8,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Móng |
| 8 | Đỗ bê tông móng trụ hạ thế 8,5m đơn + gia cố cừ tràm (chỉnh trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Móng |
| 9 | Kéo cáp xoắn hạ thế 4*95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7798 | Km |
| 10 | Lắp phụ kiện hộp domino | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 583 | Bộ |
| 11 | Lắp phụ kiện hộp domino sử dụng lại | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa lặp lại hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ ống chỉ kéo dậy mắc điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 14 | Kéo đây mắc điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,273 | Km |
| 15 | Lắp xà thép đỡ cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 17 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC 1 bên có mối nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 18 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC 2 bên có mối nối | 4 | Cái | |
| 19 | Lắp kẹp treo cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 20 | Phần lắp vật liệu khác | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | TP |
| 21 | Phần tháo dỡ lắp lại và thu hồi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 22 | Phần vận chuyển, bốc dỡ trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| D | Phần lắp thiết bị hạng mục hạ thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp hộp domino 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 123 | Bộ |
| 2 | Lắp hộp domino 6 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 460 | Bộ |
| 3 | Phần lắp thiết bị bổ sung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | TP |
| 4 | Phần thiết bị tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | TP |
| 5 | Phần vận chuyển, bốc dỡ trong công trường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| E | Phần hạng mục vận chuyển đường dài thiết bị & vật liệu hạng mục trung thế Khu vực xã Long Hòa - Lý Nhơn (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, hệ số, cự ly, cước phí qua phà…) | |||
| 1 | Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,3753 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 59km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,3753 | Tấn |
| F | Phần hạng mục vận chuyển đường dài thiết bị & vật liệu hạng mục hạ thế Khu vực xã Bình Khánh - Tam Thôn Hiệp - An Thới Đông - Lý Nhơn - Long Hòa - TT Cần Thạnh (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, hệ số, cự ly và cước phí qua phà…) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,51 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 59km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,51 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54,4 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng cẩu tải (TTCP 11.800kg), cự ly 59km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54,4 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,9286 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng cẩu tải 6T, cự ly 59km tiếp theo (phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,9286 | Tấn |
| G | Phần hạng mục chi phí hotline (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, hệ số, cự ly…) | |||
| 1 | Thay trụ đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 trụ |
| 2 | Thay xà đối xứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 3 cái |
| 4 | Thay giáp buộc cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 bộ |
| H | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | 0,36% x Gkl(theo TT 329/2016/TT-BTC) | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.353706047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.70741209E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.098.396.155 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.396.155 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.196.792.310 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | b) Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.c) Có thời gian liên tục làm công tác thi công phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiêp vụ/Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình phù hợp với gói thầu, có chứng nhận/chứng chỉ hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.e) Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan sao y chứng thực theo quy định của pháp luật.2.Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3.Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV.Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | b)Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.c)Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 1 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).d)Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu phù hợp với gói thầu này.e) Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan theo quy định của HSMT.2. Điền đầy đủ thông tin Điền đầy đủ thông tin các mẫu theo quy định tại Mẫu 11A, 11B và 11C - Chương IV | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | a) Có bản chụp văn bằng chứng chỉ phù hợp theo qui định hoặc trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận;b) Có bậc 4 an toàn điện trở lên;c) Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công | 5 | a) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn và số năm kinh nghiệmb) Các công nhân tham gia thi công phải có tay nghề phù hợp với công việc thực hiện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | Cẩu trụ, MBT và vận chuyển VTTB | 1 |
| 2 | Thang xếp nhôm hoặc thang tre | phục vụ công tác leo trụ | 3 |
| 3 | Kích căng dây | Kích căng dây | 2 |
| 4 | Kiềm ép thủy lực | ép | 2 |
| 5 | Sào thao tác trung thế | Đóng cắt lưới điện trung hạ thế... | 1 |
| 6 | Sào tiếp địa | thao tác Tiếp địa an toàn | 1 |
| 7 | Bộ tiếp địa trung thế | Tiếp địa | 2 |
| 8 | Bộ tiếp địa hạ thế | Tiếp địa | 2 |
| 9 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Đo thông số .... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi