Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131290-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191271058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cấn đối ngân sách hàng năm, ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 08:55:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,258,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,800,000 VNĐ ((Mười tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hạng mục tương tự như nền mặt đường, cống, kè đá
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hạng mục tương tự như nền mặt đường, cống, kè đá
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đươngĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đươngĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V69,6611m3
2Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,269100m3
3Đào hoàn trả kênh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,727100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,966100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,8771m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,589100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,615100m3
8Phá dỡ mặt đường cũ bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V33,55m3
9Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
11Đắp nền đường, lề đường, taluy bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V142,567m3
12Đắp nền đường, lề đường, taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,851100m3
13Đắp nền đường, lề đường, taluy bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,98100m3
14Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,641100m3
15Mua VL đá đất KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.637,311m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,428100m3
17Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
18Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V11,703100m2
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,229100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V231,21m3
B Cống ngang
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m3
4Mua VL đá đất KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V73,892m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,118100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
7Ván khuôn móng cống, tường cánh, tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
8Bê tông móng cống, tường cánh, tường đầu cống, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,02m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
11Quét nhựa bitum nóng ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V70,12m2
C Kè đá
1Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,136100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,91m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,61m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
12Dán vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
16Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
17Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
D Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 130x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
4Cột biển báo bằng ống thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,3461m2
6Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
8Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
9Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
10Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
11Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hạng mục tương tự như nền mặt đường, cống, kè đá
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đươngĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương32
3 Phụ trách KCS 1 Đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương32
4 Phụ trách trắc đạc 1 Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW2
2 Đầm cóc ≥60Kg2
3 Đầm dùi ≥1,5KW2
4 Máy đào ≤ 0,8m31
5 Máy đầm bánh thép ≥10 Tấn1
6 Máy đầm bánh lốp ≥16 Tấn1
7 Lu rung ≤25 Tấn1
8 Máy nén khí 360m3/h1
9 Máy khoan bê tông ≤ 1,5KW1
10 Máy trộn BT ≥ 350lít1
11 Máy trộn BT ≥ 250lít1
12 Máy ủi ≥ 110CV1
13 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->