Gói thầu: Gói thầu số 13-XL-2021: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130005-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
Tên gói thầu Gói thầu số 13-XL-2021: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210122614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 08:46:00 đến ngày 2021-02-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,296,939,365 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 4 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.837.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.511.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động( Lưu ý: Cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm tay di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt bằng điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt bằng điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 1
10-Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...)
- Đặc điểm thiết bị Các dụng cụ an toàn lao động phải đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước.
- Số lượng tối thiểu 30
11-Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện )
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện
- Số lượng tối thiểu 30
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT3Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MT4GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây NĐC-3CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây NĐC-6CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cột
8Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trụ đơn XCC-LTNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn XĐGL-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn XĐT-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ ghép ngang XĐG-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ đơn XNG-1BNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc XNG-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang XNG-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì trụ đơn XRN-1CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì trụ ghép dọc XRNCC-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung thế TĐC-22Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi + Mũ chụp + Dây chảyNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
21Kéo rãi căng dây Dây 3xXLPE/AC70 12,7/24kV (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo….)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVT A cấp(Lt=566m)566Mét
22Kéo rãi căng dây Dây 3xXLPE/AC150 12,7/24kV (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo….)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVT A cấp(Lt=153m)153Mét
23Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Pin Post) + Dây buộc cổ sứNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48Sợi
25Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Sợi
26Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer + khoá CKNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42Cái
27Cung cấp và lắp đặt Khóa néo hợp kim nhôm cho dây nhôm bọc 70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
28Cung cấp và lắp đặt Khóa néo hợp kim nhôm cho dây nhôm 150Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 150Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
31Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị phaNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
32Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc 70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
33Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc 150Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
34Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 120-185/120-185 (loại 2 bulong)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
35Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
36Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KĐS-150Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
37Thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-AS 70 - 12,7/24kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật447Mét
38Thu hồi Sứ đứng 22kV + tyNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
39Thu hồi Chuỗi néo các loại 22kV + khóa néoNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Chuỗi
B TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt MBA 3 pha 160kVA-22/0,4kV (loại tổn hao thấp) + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
MBA A cấp, Mũ chụp B Cấp
3Máy
2Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 21kV + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
3Cung cấp và lắp đặt Chống sét van hạ ápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-2x10CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCONhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO) HXT-2GD-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (không có FCO) HXT-2GD-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA trên cột đôi CDT-Đ145Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
11Lắp đặt Cáp nhôm bọc XLPE 12,7/24kV-AC70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVT A cấp72Mét
12Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-150-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72Mét
13Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-95-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Mét
14Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pin Post) + Dây buộc cổ sứNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm 2 bu lông CMA-2.70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm phía trung áp MBA loại 2 bulong ĐC-AM70.2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng lắp CSV 1 bulong ĐC-M35.1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54Cái
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA 1 bulong + Mũ chụp ĐC-M95.1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33Cái
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA 2 bulong + Mũ chụp ĐC-M150.2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
20Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV + Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
21Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 250-600V + Cung cấp thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtATM A cấp3Cái
22Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 160-600V + Cung cấp thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtATM A cấp6Cái
23Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm BT-TBANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
24Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn BC-TBANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
25Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 + Đai thép buộc 20x7 (1,5m)+ khóa đaiNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Mét
C ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT3GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp NĐC-2CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT PA-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT PA-2DCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT PA-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT PA-2NCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 250mmNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 300mmNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Tiếp đại chờ hạ áp TĐC-0,4Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Nối không; NK-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42Bộ
18Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo….) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVT A cấp(Lt=1.436m)1.436Mét
19Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo….) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVT A cấp(Lt=1.729m)1.729Mét
20Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2+mani KN-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83Cái
21Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 KT-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
22Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 KT-4Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23Cái
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(25-95) - 2 bulong KR2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đông nhôm 95+mũ chụp loại 1 bulong ĐC-MA95.1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
25Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc hạ thế MJPT 50-50Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
26Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc hạ thế MJPT 95-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
27Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 + Đai thép buộc 20x7 (1,5m)+ khóa đaiNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70Mét
28Thu hồi Cột BTLT 8,4mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
29Thu hồi Cột H 7mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cột
30Thu hồi Cùm xà trụ đơnNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
31Thu hồi Dây nhôm bọc AV-30Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật478Mét
32Thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn ABC 2x25mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47Mét
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MT4GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây NĐC-3CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn XĐT-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang XNG-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cụm chống rớt dây vị trí đỡ góc cho dây 150mm² CCRD-150Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
10Kéo rãi căng dây Dây 3xXLPE/AC150 12,7/24kV (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo….)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVT A cấp(Lt=2.443m)2.443Mét
11Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Pin Post) + Dây buộc cổ sứNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55Bộ
12Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-150/19-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật258Cái
13Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KĐS-150Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
14Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer + khoá CKNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66Chuỗi
15Cung cấp và lắp đặt Khóa néo hợp kim nhôm cho dây nhôm 150 KNN-4U-150Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66Cái
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 150 CCA-3.150Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
17Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 120-185/120-185 (loại 2 bulong)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
18Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha CCTPNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
19Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc 150Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
20Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC 95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.490Mét
21Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC 70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.767Mét
22Thu hồi Chuỗi néo các loại 22kV + khóa néoNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 4 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.837.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.511.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động( Lưu ý: Cho phép kiêm nhiệm) 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 6 tấn Xe cẩu di động trên 6 tấn2
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn4
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời kéo dây và thu hồi dây Máy tời kéo dây và thu hồi dây1
6 Máy đầm tay di động Máy đầm tay di động2
7 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực2
8 Máy ép đầu cốt bằng điện Máy ép đầu cốt bằng điện1
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS1
10 Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...) Các dụng cụ an toàn lao động phải đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước.30
11 Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện ) Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->