Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210135558-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210116246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 16:53:00 đến ngày 2021-02-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,877,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 01 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >12 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ học vấn: 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật và 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 4 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ( hoặc bằng tốt nghiệp đai học kèm theo chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực),+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 4 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 4 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 4 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 4 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô 6T
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 7.5kw
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Đường, thoát nước ngõ 57 Vĩnh Tuy
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo thiết kế9,2767100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo thiết kế9,2767100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế9,2767100m2
4Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 5cmTheo thiết kế9,2767100m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế1,438m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế4,314m3
7Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũTheo thiết kế7,36m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo thiết kế1,59m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế0,0159100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,0159100m3
11Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,0159100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,0736100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0736100m3
14Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0736100m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng các loạiTheo thiết kế125,4m2
16Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp IITheo thiết kế6,02m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế0,0602100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế0,0602100m3
19Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế0,0602100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,0314100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0314100m3
22Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0314100m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế0,96m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính chiều dầy đầm nèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè)Theo thiết kế0,2508100m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo thiết kế1,254100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo thiết kế10,032m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo thiết kế125,4m2
28Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo KT30x30x3cmTheo thiết kế125,4m2
29Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Tính bằng 50% đơn giáTheo thiết kế8,7399m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế5,44m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,1418100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,1418100m3
33Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,1418100m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo thiết kế5,79m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo thiết kế45,63m2
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế21,8498tấn
37Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmTheo thiết kế175,5m
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế0,09m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế0,04m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,0013100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0013100m3
42Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0013100m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,0176100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo thiết kế0,176m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo thiết kế0,88m2
46Bó bồn cây bằng đá KT 10x15cmTheo thiết kế9,6m
47Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo thiết kế3,22m3
48Bao tải đựng bùn (30bao/m3)Theo thiết kế96,6bao
49Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,0322100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo thiết kế0,0322100m3
51Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo thiết kế0,0322100m3
52Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo thiết kế5cấu kiện
53Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoanTheo thiết kế0,8m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế7,281m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế2,46m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,1073100m3
57Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,1073100m3
58Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,1073100m3
59Cắt mặt đường BTXMTheo thiết kế12,6510m
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế9,57m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo thiết kế68,48m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,6848100m3
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,6848100m3
64Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,6848100m3
65Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo thiết kế0,0957100m3
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0957100m3
67Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0957100m3
68Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế4,856m3
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế0,2537100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,0489tấn
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo thiết kế1,7965m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo thiết kế8,5144m3
73Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế6,89m3
74Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế32,66m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo thiết kế5,44m2
76Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo thiết kế0,1198100m2
77Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,0208tấn
78Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế1,0208m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,0523100m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo thiết kế4,1976100m2
81Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,1258tấn
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo thiết kế3,3707tấn
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế9,4807m3
84Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế17,0288m3
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo thiết kế1211 cấu kiện
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo thiết kế1071 cấu kiện
87Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000mTheo thiết kế0,476100m3
88Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế0,476100m3/1km
89Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5kmTheo thiết kế0,476100m3/1km
90Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế1211 cấu kiện
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế1071 cấu kiện
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế2281cấu kiện
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo thiết kế2,21m3
94Đắp cát móng đường ốngTheo thiết kế14,4m3
95Cắt mặt đường BTXMTheo thiết kế2,30410m
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế0,83m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo thiết kế8,39m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,0839100m3
99Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,0839100m3
100Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,0839100m3
101Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo thiết kế0,0083100m3
102Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0083100m3
103Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0083100m3
104Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế0,4147m3
105Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,023100m2
106Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,0298100m2
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế0,8294m3
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế0,9226m3
109Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo thiết kế0,0237tấn
110Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế4,4m3
111Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế16,17m2
112Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế0,56m3
113Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,0499100m2
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế41cấu kiện
115Mua bộ ga khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900Theo thiết kế4bộ
116Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế3,37m3
117Cắt mặt đường BTXMTheo thiết kế2,33810m
118Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế0,98m3
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo thiết kế19,77m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,1977100m3
121Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,1977100m3
122Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,1977100m3
123Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo thiết kế0,0098100m3
124Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0098100m3
125Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0098100m3
126Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤2Theo thiết kế1,792m3
127Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,7327100m2
128Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,0294tấn
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,6563tấn
130Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế2,8m3
131Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2Theo thiết kế1,841m3
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế71cấu kiện
133Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế4,51m3
134Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế25,98m2
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế71cấu kiện
136Mua bộ ghi thu lắp tại hố ga thu trực tiếp 960*530Theo thiết kế7bộ
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế71cấu kiện
138Bê tông hoàn trả mang ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo thiết kế0,43m3
139Đắp cát móng đường ốngTheo thiết kế3,79m3
140Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo thiết kế4cấu kiện
141Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế0,6m3
142Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo thiết kế0,006100m3
143Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,006100m3
144Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,006100m3
145Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế0,5m3
146Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế1,14m2
147Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,041100m2
148Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế0,6m3
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế41cấu kiện
150Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7Theo thiết kế7,75Công
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo thiết kế31cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo thiết kế0,465100m
B HẠNG MỤC 2: Đường, thoát nước ngõ 29 Vĩnh Tuy
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũTheo thiết kế81,02m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo thiết kế28,06m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế0,2806100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,2806100m3
5Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,2806100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,8102100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,8102100m3
8Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,8102100m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế11,2215m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo thiết kế91,268m3
11Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất cấp IIITheo thiết kế1,16m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế0,0116100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,0116100m3
14Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,0116100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo thiết kế1,1563m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo thiết kế9,698m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế4,6439tấn
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmTheo thiết kế37,3m
19Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo thiết kế16,29m3
20Bao tải đựng bùn (30bao/m3)Theo thiết kế488,7bao
21Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,1629100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo thiết kế0,1629100m3
23Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo thiết kế0,1629100m3
24Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo thiết kế133cấu kiện
25Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo thiết kế110cấu kiện
26Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoanTheo thiết kế2,21m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế11,306m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế5,11m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,3297100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,3297100m3
31Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,3297100m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo thiết kế107,56m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế1,0756100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế1,0756100m3
35Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế1,0756100m3
36Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế10,1826m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế0,5819100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo thiết kế20,3651m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khácTheo thiết kế10,9215100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép Theo thiết kế8,6322tấn
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế18,3286m3
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế38,4028m3
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo thiết kế2911 cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo thiết kế2911 cấu kiện
45Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000mTheo thiết kế0,9164100m3
46Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế0,9164100m3/1km
47Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5kmTheo thiết kế0,9164100m3/1km
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế2911 cấu kiện
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế2911 cấu kiện
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế2911cấu kiện
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế2911cấu kiện
52Đắp cát móng đường ốngTheo thiết kế27,93m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo thiết kế19,35m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,1935100m3
55Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,1935100m3
56Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,1935100m3
57Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế0,913m3
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế0,0623100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,0745tấn
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo thiết kế2,739m3
61Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế8,67m3
62Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế43,58m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo thiết kế8,3m2
64Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo thiết kế0,1826100m2
65Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,0317tấn
66Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế1,5563m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,0797100m2
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,1918tấn
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế1,4733m3
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo thiết kế211 cấu kiện
71Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000mTheo thiết kế0,0149100m3
72Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế0,0149100m3/1km
73Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5kmTheo thiết kế0,0149100m3/1km
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế211 cấu kiện
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế211cấu kiện
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế0,0031100m3
77Đắp cát móng đường ốngTheo thiết kế2,49m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo thiết kế35,74m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,3574100m3
80Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,3574100m3
81Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,3574100m3
82Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế1,3478m3
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế1,614m3
84Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,1536100m2
85Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,0967100m2
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế2,6957m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo thiết kế3,2275m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế2,9983m3
89Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo thiết kế0,077tấn
90Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế13,89m3
91Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế52,97m2
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế2,52m3
93Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,2246100m2
94Ván khuôn gỗ tấm đanTheo thiết kế0,0765100m2
95Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,0036tấn
96Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,2582tấn
97Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế1,488m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế301cấu kiện
99Mua bộ ga khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900Theo thiết kế18bộ
100Mua bộ ghi thu lắp tại hố ga thu trực tiếp 960*530Theo thiết kế6bộ
101Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế4,87m3
102Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7Theo thiết kế20,5Công
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo thiết kế82cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo thiết kế1,23100m
C HẠNG MỤC 3: Đường, thoát nước ngõ 56 Dương Văn Bé và các ngách
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũTheo thiết kế51,26m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo thiết kế21,88m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế0,2188100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,2188100m3
5Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,2188100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,5126100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,5126100m3
8Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,5126100m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế34,07m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo thiết kế51,992m3
11Phá dỡ nền gạch blockTheo thiết kế12,83m2
12Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp IITheo thiết kế1,93m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế0,0193100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế0,0193100m3
15Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế0,0193100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,0077100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0077100m3
18Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0077100m3
19Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo thiết kế0,0109100m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế0,546m3
21Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cmTheo thiết kế10,92m2
22Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo thiết kế54,17m3
23Bao tải đựng bùn (30bao/m3)Theo thiết kế1.625,1bao
24Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,5417100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo thiết kế0,5417100m3
26Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo thiết kế0,5417100m3
27Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo thiết kế409cấu kiện
28Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoanTheo thiết kế72,18m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế88,85m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế1,8514100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế1,8514100m3
32Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế1,8514100m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo thiết kế18,98m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,1898100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,1898100m3
36Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,1898100m3
37Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế15,8124m3
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế0,7906100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo thiết kế31,6248m3
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khácTheo thiết kế15,591100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép Theo thiết kế12,5199tấn
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế31,6248m3
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế63,2496m3
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo thiết kế3961 cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo thiết kế3961 cấu kiện
46Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000mTheo thiết kế1,7315100m3
47Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế1,7315100m3/1km
48Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5kmTheo thiết kế1,7315100m3/1km
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế3961 cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế3961 cấu kiện
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế395,311cấu kiện
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế3961cấu kiện
53Đắp cát móng đường ốngTheo thiết kế45,86m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo thiết kế47,59m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,4759100m3
56Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,4759100m3
57Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,4759100m3
58Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế3,0067m3
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,167100m2
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,2158100m2
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế6,0134m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế6,6886m3
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo thiết kế0,1718tấn
64Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế19,2m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế74,4m2
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế4,06m3
67Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,3619100m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế291cấu kiện
69Mua bộ ga khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900Theo thiết kế29bộ
70Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế15,26m3
71Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế387,14m3
72Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoTheo thiết kế387,14m3
73Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế170,46m3
74Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoTheo thiết kế170,46m3
75Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế258,58m3
76Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 60m tiếp theoTheo thiết kế258,58m3
77Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế62,314tấn
78Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 60m tiếp theoTheo thiết kế62,314tấn
79Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế10,561000v
80Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 60m tiếp theoTheo thiết kế10,561000v
81Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7Theo thiết kế28Công
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo thiết kế112cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo thiết kế1,68100m
D HẠNG MỤC 4: Đường, thoát nước ngõ 90 Dương Văn Bé
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũTheo thiết kế3,22m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo thiết kế1m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế0,01100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,01100m3
5Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,01100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,0322100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0322100m3
8Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0322100m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế2,79m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo thiết kế4,489m3
11Phá dỡ nền gạch blockTheo thiết kế7,33m2
12Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp IITheo thiết kế1,1m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế0,011100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế0,011100m3
15Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế0,011100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,0044100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0044100m3
18Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0044100m3
19Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo thiết kế0,007100m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế0,348m3
21Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cmTheo thiết kế6,96m2
22Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo thiết kế5,36m3
23Bao tải đựng bùn (30bao/m3)Theo thiết kế160,8bao
24Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,0536100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo thiết kế0,0536100m3
26Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo thiết kế0,0536100m3
27Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo thiết kế56cấu kiện
28Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoanTheo thiết kế8,62m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế20,27m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,3166100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,3166100m3
32Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,3166100m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo thiết kế5,98m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,0598100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,0598100m3
36Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,0598100m3
37Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế1,998m3
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế0,1537100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,1516tấn
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo thiết kế5,9939m3
41Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế17,67m3
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế90,56m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo thiết kế15,37m2
44Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo thiết kế0,4508100m2
45Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,0782tấn
46Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế3,8423m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,1844100m2
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,389tấn
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế3,0226m3
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo thiết kế521 cấu kiện
51Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000mTheo thiết kế0,0307100m3
52Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế0,0307100m3/1km
53Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5kmTheo thiết kế0,0307100m3/1km
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế521 cấu kiện
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế521cấu kiện
56Đắp cát móng đường ốngTheo thiết kế10,25m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo thiết kế6,9m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,069100m3
59Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,069100m3
60Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,069100m3
61Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế0,311m3
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,0173100m2
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,0223100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế0,6221m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế0,6919m3
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo thiết kế0,0178tấn
67Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế2,85m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế10,66m2
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế0,42m3
70Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,0374100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế31cấu kiện
72Mua bộ ga khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900Theo thiết kế3bộ
73Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế2,17m3
74Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7Theo thiết kế3,25Công
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo thiết kế13cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo thiết kế0,195100m
E HẠNG MỤC 5: Đường, thoát nước ngách 238/42 Dương Văn Bé và các hẻm
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũTheo thiết kế32,6m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo thiết kế5,27m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế0,0527100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,0527100m3
5Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,0527100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,3216100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,3216100m3
8Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,3216100m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế16,79m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo thiết kế25,127m3
11Phá dỡ nền gạch blockTheo thiết kế5,88m2
12Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp IITheo thiết kế0,88m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế0,0088100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế0,0088100m3
15Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế0,0088100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,0035100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0035100m3
18Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0035100m3
19Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo thiết kế0,0055100m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế0,2755m3
21Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cmTheo thiết kế5,51m2
22Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo thiết kế1,73m3
23Bao tải đựng bùn (30bao/m3)Theo thiết kế51,9bao
24Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,0173100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo thiết kế0,0173100m3
26Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo thiết kế0,0173100m3
27Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo thiết kế16cấu kiện
28Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoanTheo thiết kế2,882m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế4,54m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,0798100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0798100m3
32Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0798100m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo thiết kế23,9m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,239100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,239100m3
36Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,239100m3
37Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế2,3429m3
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế0,1339100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo thiết kế4,6858m3
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khácTheo thiết kế2,5129100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép Theo thiết kế1,9862tấn
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế4,2172m3
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế8,8361m3
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo thiết kế671 cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo thiết kế671 cấu kiện
46Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000mTheo thiết kế0,2109100m3
47Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế0,2109100m3/1km
48Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5kmTheo thiết kế0,2109100m3/1km
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế671 cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế671 cấu kiện
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế671cấu kiện
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế671cấu kiện
53Đắp cát móng đường ốngTheo thiết kế6,43m3
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo thiết kế64,96m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,6496100m3
56Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,6496100m3
57Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,6496100m3
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế3,2406m3
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế0,221100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,2646tấn
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo thiết kế9,7218m3
62Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế19,44m3
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế103,11m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo thiết kế29,46m2
65Ván khuôn gỗ cổ rãnhTheo thiết kế0,6481100m2
66Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,1125tấn
67Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế5,5238m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,2828100m2
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,6807tấn
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế5,2292m3
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo thiết kế741 cấu kiện
72Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000mTheo thiết kế0,053100m3
73Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế0,053100m3/1km
74Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5kmTheo thiết kế0,053100m3/1km
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế741 cấu kiện
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế741cấu kiện
77Đắp cát móng đường ốngTheo thiết kế6,26m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo thiết kế12,99m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,1299100m3
80Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,1299100m3
81Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,1299100m3
82Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế0,9331m3
83Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,0518100m2
84Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,067100m2
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế1,8662m3
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế2,0758m3
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo thiết kế0,0533tấn
88Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế6,42m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế24,72m2
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế1,26m3
91Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,1123100m2
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế91cấu kiện
93Mua bộ ga khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900Theo thiết kế9bộ
94Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế2,33m3
95Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế153,88m3
96Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo thiết kế153,88m3
97Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế59,87m3
98Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo thiết kế59,87m3
99Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế101,27m3
100Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo thiết kế101,27m3
101Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế24,823tấn
102Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo thiết kế24,823tấn
103Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế14,2231000v
104Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo thiết kế14,2231000v
105Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7Theo thiết kế8,75Công
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo thiết kế35cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo thiết kế0,525100m
F HẠNG MỤC 6: Đường, thoát nước ngách 61/15, 61/25 ngõ 61 phố Lạc Trung
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế9,5639100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo thiết kế9,5639100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo thiết kế5,2891100m2
4Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 2cmTheo thiết kế5,2891100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo thiết kế28,62m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế9,4355m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế28,3065m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng các loạiTheo thiết kế953,94m2
9Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp IITheo thiết kế14,83m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế0,1483100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế0,1483100m3
12Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế0,1483100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,2862100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,2862100m3
15Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,2862100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính chiều dầy đầm nèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè)Theo thiết kế1,7588100m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo thiết kế8,7942100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo thiết kế70,3536m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo thiết kế879,42m2
20Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo KT30x30x3cmTheo thiết kế879,42m2
21Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Tính bằng 50% đơn giáTheo thiết kế27,1335m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế16,89m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,0338100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo thiết kế16,89m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo thiết kế168,9035m2
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế67,8338tấn
27Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmTheo thiết kế544,85m
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế1,48m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế0,74m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,0222100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0222100m3
32Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0222100m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,528100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo thiết kế5,28m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo thiết kế26,4m2
36Bó bồn cây bằng đá KT 10x15cmTheo thiết kế288m
37Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo thiết kế2,06m3
38Bao tải đựng bùn (30bao/m3)Theo thiết kế61,8bao
39Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,0206100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo thiết kế0,0206100m3
41Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo thiết kế0,0206100m3
42Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo thiết kế14cấu kiện
43Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máSSZFy khoanTheo thiết kế3,012m3
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế6,43m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,0996100m3
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0996100m3
47Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0996100m3
48Cắt mặt đường BTXMTheo thiết kế112,58410m
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế74,95m3
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo thiết kế384,26m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế3,8426100m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế3,8426100m3
53Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế3,8426100m3
54Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo thiết kế0,7495100m3
55Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,7495100m3
56Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,7495100m3
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế1,6518100m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo thiết kế43,7536m3
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khácTheo thiết kế31,4102100m2
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép Theo thiết kế8,7448tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo thiết kế23,0612tấn
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế18,8851tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế48,2171m3
64Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế150,1414m3
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo thiết kế1.093,841 cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo thiết kế825,891 cấu kiện
67Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000mTheo thiết kế2,7812100m3
68Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế2,7812100m3/1km
69Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5kmTheo thiết kế2,7812100m3/1km
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế1.093,841 cấu kiện
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế202,181 cấu kiện
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế1.093,841cấu kiện
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế825,891cấu kiện
74Đắp cát móng đường ốngTheo thiết kế66,93m3
75Cắt mặt đường BTXMTheo thiết kế12,67210m
76Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế1,71m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo thiết kế47,2m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,472100m3
79Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,472100m3
80Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,472100m3
81Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo thiết kế0,0171100m3
82Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0171100m3
83Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0171100m3
84Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế2,281m3
85Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,1267100m2
86Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,1637100m2
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế4,5619m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế5,0741m3
89Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo thiết kế0,1304tấn
90Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế18,21m3
91Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế66,18m2
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế3,08m3
93Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,2746100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế221cấu kiện
95Mua bộ ga khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900Theo thiết kế22bộ
96Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế14,03m3
97Cắt mặt đường BTXMTheo thiết kế3,45610m
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế2,23m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo thiết kế18,28m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,1828100m3
101Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,1828100m3
102Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,1828100m3
103Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo thiết kế0,0223100m3
104Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0223100m3
105Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0223100m3
106Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,1072100m2
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế2,0563m3
108Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khácTheo thiết kế1,3651100m2
109Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,9424tấn
110Bê tông hố ga, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế8,064m3
111Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo thiết kế321 cấu kiện
112Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000mTheo thiết kế0,145100m3
113Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế0,145100m3/1km
114Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5kmTheo thiết kế0,145100m3/1km
115Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế321 cấu kiện
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế321cấu kiện
117Mua bộ ghi thu lắp tại hố ga thu trực tiếp 960*530Theo thiết kế32bộ
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế321cấu kiện
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo thiết kế0,26m3
120Đắp cát móng đường ốngTheo thiết kế1,14m3
121Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo thiết kế19cấu kiện
122Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế2,35m3
123Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo thiết kế0,0235100m3
124Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0235100m3
125Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,0235100m3
126Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế2,05m3
127Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế4,79m2
128Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,1642100m2
129Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế2,35m3
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế191cấu kiện
131Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7Theo thiết kế20,5Công
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo thiết kế82cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo thiết kế1,61100m
G HẠNG MỤC 7: Đường, thoát nước ngách 122/58 Vĩnh Tuy
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, phá dỡ mặt đường BTXM cũTheo thiết kế42,02m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo thiết kế38,37m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo thiết kế0,3837100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,3837100m3
5Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,3837100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,4202100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,4202100m3
8Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,4202100m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế18,5m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo thiết kế35,395m3
11Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo thiết kế19,83m3
12Bao tải đựng bùn (30bao/m3)Theo thiết kế594,9bao
13Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,1983100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo thiết kế0,1983100m3
15Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo thiết kế0,1983100m3
16Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo thiết kế189cấu kiện
17Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoanTheo thiết kế23,372m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế31,09m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,6455100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,6455100m3
21Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo thiết kế0,6455100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo thiết kế39,73m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,3973100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,3973100m3
25Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,3973100m3
26Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế7,4996m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế0,4043100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo thiết kế14,9992m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khácTheo thiết kế7,7507100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép Theo thiết kế6,1682tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế14,1766m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế29,0582m3
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo thiết kế2031 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo thiết kế2031 cấu kiện
35Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000mTheo thiết kế0,741100m3
36Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo thiết kế0,741100m3/1km
37Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5kmTheo thiết kế0,741100m3/1km
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế2031 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo thiết kế2031 cấu kiện
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế2031cấu kiện
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế2031cấu kiện
42Đắp cát móng đường ốngTheo thiết kế21,1m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo thiết kế13,85m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,1385100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,1385100m3
46Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo thiết kế0,1385100m3
47Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế1,0368m3
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,0576100m2
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,0744100m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế2,0736m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đáy, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế2,3064m3
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo thiết kế0,0593tấn
53Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế6,18m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế24,25m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế1,4m3
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,1248100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế101cấu kiện
58Mua bộ ga khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900Theo thiết kế10bộ
59Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế4,9m3
60Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế218,35m3
61Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo thiết kế218,35m3
62Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế86,83m3
63Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo thiết kế86,83m3
64Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế120,49m3
65Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo thiết kế120,49m3
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế31,161tấn
67Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo thiết kế31,161tấn
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế3,3991000v
69Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo thiết kế3,3991000v
70Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7Theo thiết kế13,25Công
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo thiết kế53cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo thiết kế0,795100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 01 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >12 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)51
2 Kỹ sư xây dựng 2 + Trình độ học vấn: 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật và 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 4 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)41
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ( hoặc bằng tốt nghiệp đai học kèm theo chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực),+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 4 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)41
4 Kỹ sư trắc địa 1 + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 4 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)41
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 4 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)41
6 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 4 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô 6T (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
2 Máy cắt bê tông 7.5kw (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
3 Máy cắt gạch đá 1.7kw (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
5 Máy đầm bàn 1kW (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
7 Máy đầm dùi 1,5kW (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)2
8 Máy hàn điện 23kW (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
9 Máy khoan bê tông 1,5kW (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)2
10 Máy lu bánh lốp 16T (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
11 Máy lu bánh thép 10T (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
12 Máy nén khí diezel (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
13 Máy phun nhựa đường (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
15 Máy trộn bê tông 250 lít (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)2
16 Máy trộn vữa 150l (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)2
17 Ô tô tự đổ 5T (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->