Gói thầu: Xây dựng công trình Đình Tân Nhuận Đông, hạng mục: Tu bổ Chánh điện và Võ ca
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 80, quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Đình Tân Nhuận Đông, hạng mục: Tu bổ Chánh điện và Võ ca |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 16:03:00 đến ngày 2021-02-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,613,365,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng/01 hợp đồng, hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 3,3 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình ≥ di tích cấp tỉnh có giá trị 1,1 tỷ đồng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm).- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình ≥ di tích cấp tỉnh có giá trị 1,1 tỷ đồng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm).- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh đội trưởng thi công.+ Bản cam kết đội trưởng thi công không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 12 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (xe ben) tải trọng > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít kèm theo hóa đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 604 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,5257 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ 100x120 bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,1192 | M3 |
| 5 | Phá dỡ toàn bộ nền gạch tàu KT300X300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 453 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,74 | M2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,588 | M3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 234,18 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 171,46 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kết cấu gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 428,468 | M2 |
| 11 | Tháo dỡ máng xối tole hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0955 | 100M2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Cái |
| 2 | Lợp mái ngói vẩy cá 90 viên/m2, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,04 | 100M2 |
| 3 | Cung cấp mái ngói vẩy cá 90 viên/m2, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 362,4 | M2 |
| 4 | Gia công & lắp dựng litô gỗ 20x60 thay mới 100% (gỗ căm xe) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,5257 | 1m3 Cấu kiện |
| 5 | Gia công & lắp dựng kết cấu xà gồ 100x120 gỗ căm xe (xà gồ gỗ tháo dỡ tính 50%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8472 | 1m3 Cấu kiện |
| 6 | Cung cấp xà gồ gỗ căm xe 100x120 (Tận dụng lại vật liệu cũ tính 50%, thay mới tính 50%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8472 | M3 |
| 7 | Lát gạch đất nung - tiết diện gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 453 | M2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn bằng đồ thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,3 | M3 |
| 9 | Lắp dựng khuôn bao cửa đi và cửa sổ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56,9 | 1m cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cửa đi và cửa sổ vào khuôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,555 | 1m2 cấu kiện |
| 11 | Cung cấp cửa gỗ lá sách, khung bao gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5 | M2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi gỗ, khung bao gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,24 | M2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 3 nước phủ màu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 352,948 | M2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu 1 nước lót + nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75,52 | M2 |
| 15 | Thi công vách ngăn bằng gỗ dày gỗ 2cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,6 | M2 |
| 16 | Cung cấp thay mới gỗ tấm trang trí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - chiều dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4596 | M3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,38 | M2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,94 | M2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 257,56 | M2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 189,4 | M2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nha, đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 257,56 | M2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nha, đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 189,4 | M2 |
| 24 | Dặm vá cột gỗ (Kể cả VL&NC lắp đặt trọn gói) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,5 | M2 |
| 25 | Cung cấp máng xối tole rộng 0,5m, dày 1,4ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,1 | M |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,885 | 100M2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,53 | 100M2 |
| C | PHẦN SÂN KHẤU XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đồ bằng thủ công, rộng>250cm M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2205 | M3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đồ bằng thủ công, TD | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2025 | M3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nha SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5029 | M3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0252 | 100M2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,054 | 100M2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1006 | 100M2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ6mm, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0033 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ12mm, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0416 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ6mm, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0142 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ12mm, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0943 | Tấn |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - chiều dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,221 | M3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,4 | M2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | M2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,7575 | M2 |
| 15 | Sơn cột, trụ, giằng bề mặt bê tông bằng 3 nước giả màu gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,1575 | 1M2 |
| 16 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,105 | M2 |
| 17 | Gia công và lắp đặt cầu thang bằng gỗ KT100x120 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,69 | M |
| 18 | Tranh họa hình mãng tường sân khấu (bao gồm VL&NC, trọn gói) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,7 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng/01 hợp đồng, hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 3,3 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo quy định.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình ≥ di tích cấp tỉnh có giá trị 1,1 tỷ đồng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm).- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình ≥ di tích cấp tỉnh có giá trị 1,1 tỷ đồng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm).- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh đội trưởng thi công.+ Bản cam kết đội trưởng thi công không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân | 20 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 12 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,3 m3 | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (xe ben) tải trọng > 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 3 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít kèm theo hóa đơn | kèm theo hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi