Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Pháp y tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ dự toán năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 07:56:00 đến ngày 2021-02-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 412,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn hạn ký với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có Hợp đồng lao động còn hạn ký với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền + lớp lót nền nhà T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | m3 |
| 2 | Đổ lớp bê tông nót nền nhà đá 2x4 M100# dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| 3 | Lát nền vệ sinh gạch men KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m2 |
| 4 | Lát nền nhà gạch men KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,05 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m2 |
| 9 | Ốp tường vệ sinh gạch men KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + Van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi KT 1400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | SX +LD khung đỡ chậu rửa bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lát đá Granit mặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 23 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 24 | Phụ kiện ống cấp nước; thoát nước : bổ sung ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Vách ngăn bằng tấm compact KT 600x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 27 | Đóng trần vệ sinh bằng nhôm (Trần nhôm KT 300x300 dày 0,5mm bề mặt đục lỗ; sơn tĩnh điện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 28 | Đèn Downliht D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Dây điện 2x1,5mm2 đấu vào đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 30 | Ống ghen nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | Pha dỡ lớp vữa trát tường bo sân; lớp lát bậc cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,66 | m2 |
| 32 | Trát láng lại bậc; tường bo sân ngoài nhà dày 1,5cm VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,66 | m2 |
| 33 | Sơn tường bo sân 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,01 | m2 |
| 34 | Lát đá Granit bậc sảnh + nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,74 | m2 |
| 35 | Đổ lớp bê tông lót nền sân tạo dốc đá 2x4 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 36 | Lát nền sân gạch gốm KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 39 | Vệ sinh tường cũ trong nhà để sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,8 | m2 |
| 40 | Sơn lại tường trần trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn hạn ký với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có Hợp đồng lao động còn hạn ký với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi