Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210142984-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bắc Giang, địa chỉ Đường Đàm Thận Huy, Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210129169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 17:38:00 đến ngày 2021-02-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,031,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,467,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu bốn trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054674E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109348E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.921.812.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng hoặcthủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, công trình cấp III hoặc 02 công trình cùng loại cấp 4.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc thủy lợi hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoăch xây dựng hoặc giao thông có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn cấu kiện kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≤16T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤7T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo tim tuyến, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH DỌC ĐƯỜNG GOM CAO TỐC
1Đào san đất, đất cấp IIChương V của HSMT0,6100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V của HSMT10m3
3Bê tông nền mặt bằng, đá 1x2, mác 150Chương V của HSMT20m3
4Bê tông móng kênh, chiều rộng Chương V của HSMT257,9m3
5Đắp cát nền móng công trìnhChương V của HSMT54,36m3
6Vỏ bao xi măng ngăn cách sau khi bóc lớp ni lôngChương V của HSMT819,24m2
7VXM50 lót dầm kênh dày 5cm, cát mịn M=1,5-2Chương V của HSMT35,5m3
8Bê tông khung dầm kênh, chiều rộng Chương V của HSMT265,72m3
9Bê tông tấm âm dương đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT467,9m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V của HSMT1.169,75tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V của HSMT116,97510 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V của HSMT1.169,75tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của HSMT24.783cái
14Bê tông chèn sau, chiều rộng Chương V của HSMT309,12m3
15Xây đá hộc, xây tường đầu kênh, chiều dày Chương V của HSMT15,28m3
16Rải vải địa kỹ thuật mái kênh, loại tương đương ART11Chương V của HSMT49,8082100m2
17Trát tường xây đá đầu kênh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT0,2222m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênh và dầm BTCTChương V của HSMT29,04100m2
19Ván khuôn thép, ván khuôn tấm BTĐSChương V của HSMT67,4098100m2
20Dán giấy dầu, 2 lớp giấyChương V của HSMT193,47m2
21Cốt thép dầm mái kênh, đường kính cốt thép Chương V của HSMT3,7393tấn
22Cốt thép dầm mái kênh, đường kính cốt thép Chương V của HSMT15,0214tấn
23Cốt thép tấm BTĐSChương V của HSMT4,3122tấn
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT57,2545100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT5,8438100m3
26Đào đất móng băng, rộng Chương V của HSMT53,57m3
27Mua đất tại công trình đắp K=0.95Chương V của HSMT11.493,348m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của HSMT14,3473100m3
29Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của HSMT54,8754100m3
30Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Chương V của HSMT110,2405100m3
31Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT0,9673100m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT0,88m3
33Bê tông đáy cống và đáy hố ga, chiều rộng Chương V của HSMT66,98m3
34Xây đá hộc, xây tường cống, chiều dày Chương V của HSMT39,66m3
35Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200Chương V của HSMT9,18m3
36Bê tông tấm nắp hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT0,66m3
37Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Chương V của HSMT0,11tấn
38Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Chương V của HSMT1,0052tấn
39Cốt thép tấm nắp hố gaChương V của HSMT0,0578tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của HSMT0,1658tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của HSMT0,1658tấn
42Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1200mmChương V của HSMT36đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1200mmChương V của HSMT3đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mmChương V của HSMT1đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mmChương V của HSMT1đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mmChương V của HSMT1đoạn ống
47Nối ống bê tông, đường kính 1200mmChương V của HSMT34mối nối
48Nối ống bê tông, đường kính 1000mmChương V của HSMT1mối nối
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của HSMT7,1132100m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT3,5907100m3
51Mua đất tại công trình đắp nền đường K98Chương V của HSMT55,332m3
52Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của HSMT0,477100m3
53Bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Chương V của HSMT0,11m3
54Mua bó vỉa màu BTXM KT (23x26x50)cmChương V của HSMT3,5m
55Bó vỉa hè, đường, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT3,5m
56Mua bó vỉa màu BTXM KT (15x18x100)cmChương V của HSMT6m
57Bó vỉa hè, đường, bó vỉa thẳng 15x18x100cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT6m
58Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT0,91m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của HSMT0,14100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của HSMT0,1462100m3
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V của HSMT5,0148100m2
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V của HSMT5,0148100m2
63Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V của HSMT5,0148100m2
64Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V của HSMT5,0148100m2
65Bê tông nền đường, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT11,53m3
66Xây gạch không nung 6,0.x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của HSMT0,35m3
67Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT2,49m2
68Trát tường cống xây đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT72,55m2
69Ván khuôn móng cống, gaChương V của HSMT1,0816100m2
70Ván khuôn tường hố ga, chiều dày Chương V của HSMT0,693100m2
71Ván khuôn móng rãnh biên, móng tường bo, móng bó vỉaChương V của HSMT0,0201100m2
72Ván khuôn nắp hố gaChương V của HSMT0,0326100m2
73Thép hình tính khấu haoChương V của HSMT45.300kg
74Ép cọc cừ larsen đợt 1 phần ngập đấtChương V của HSMT6,2755100m
75Ép cọc cừ larsen đợt 1 phần không ngập đất (NC=0.75; M=0.75)Chương V của HSMT1,2745100m
76Nhổ cọc cừ larsen đợt 1Chương V của HSMT7,55100m
77Ép cọc cừ larsen đợt 2 phần ngập đấtChương V của HSMT5,193100m
78Ép cọc cừ larsen đợt 2 phần không ngập đất (NC=0.75; M=0.75)Chương V của HSMT1,507100m
79Nhổ cọc cừ larsen đợt 2Chương V của HSMT6,701100m
80Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của HSMT11,53m3
81Đóng cọc tre gia cố nền cống, chiều dài cọc Chương V của HSMT14,811100m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NẠO VÉT KÊNH T6 TRẠM BƠM CỐNG BÚN
1Đào đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85Chương V của HSMT101,5068100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của HSMT40,1947100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của HSMT113,488100m3
4Tấm chống lầy bằng thépChương V của HSMT1.483,65kg
5San đất tạo phẳng phần đất đào lòng kênhChương V của HSMT153,6827100m3
6Đắp bờ bao thi côngChương V của HSMT1,5149100m3
7Bơm nước cạn nước trong kênh phần không tháo đượcChương V của HSMT18,3ca
8Phát quang tạo mặt bằng thi côngChương V của HSMT10100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054674E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109348E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.921.812.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng hoặcthủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, công trình cấp III hoặc 02 công trình cùng loại cấp 4.52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại.31
3 Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc thủy lợi hạng III trở lên.31
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoăch xây dựng hoặc giao thông có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kW4
2 Máy đầm bàn 1kW2
3 Máy đầm cóc Đầm đất10
4 Máy hàn điện Hàn cấu kiện kim loại2
5 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép2
6 Máy đào ≤ 1,25m32
7 Máy trộn bê tông ≤ 500 lít2
8 Máy trộn vữa ≤ 250 lít2
9 Cần trục bánh hơi ≤16T2
10 Máy lu ≤16T1
11 Máy mài 2,7 Kw2
12 Pa lăng xích 5T2
13 Ô tô tự đổ ≤7T2
14 Máy bơm nước loại ≥ 40CV1
15 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đo tim tuyến, cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->