Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142984-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bắc Giang, địa chỉ Đường Đàm Thận Huy, Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 17:38:00 đến ngày 2021-02-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,031,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,467,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu bốn trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054674E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109348E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.921.812.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng hoặcthủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, công trình cấp III hoặc 02 công trình cùng loại cấp 4. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc thủy lợi hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoăch xây dựng hoặc giao thông có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cấu kiện kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tim tuyến, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH DỌC ĐƯỜNG GOM CAO TỐC | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của HSMT | 10 | m3 |
| 3 | Bê tông nền mặt bằng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của HSMT | 20 | m3 |
| 4 | Bê tông móng kênh, chiều rộng | Chương V của HSMT | 257,9 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của HSMT | 54,36 | m3 |
| 6 | Vỏ bao xi măng ngăn cách sau khi bóc lớp ni lông | Chương V của HSMT | 819,24 | m2 |
| 7 | VXM50 lót dầm kênh dày 5cm, cát mịn M=1,5-2 | Chương V của HSMT | 35,5 | m3 |
| 8 | Bê tông khung dầm kênh, chiều rộng | Chương V của HSMT | 265,72 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm âm dương đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 467,9 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V của HSMT | 1.169,75 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V của HSMT | 116,975 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V của HSMT | 1.169,75 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của HSMT | 24.783 | cái |
| 14 | Bê tông chèn sau, chiều rộng | Chương V của HSMT | 309,12 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường đầu kênh, chiều dày | Chương V của HSMT | 15,28 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật mái kênh, loại tương đương ART11 | Chương V của HSMT | 49,8082 | 100m2 |
| 17 | Trát tường xây đá đầu kênh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,2222 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênh và dầm BTCT | Chương V của HSMT | 29,04 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm BTĐS | Chương V của HSMT | 67,4098 | 100m2 |
| 20 | Dán giấy dầu, 2 lớp giấy | Chương V của HSMT | 193,47 | m2 |
| 21 | Cốt thép dầm mái kênh, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 3,7393 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm mái kênh, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 15,0214 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm BTĐS | Chương V của HSMT | 4,3122 | tấn |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 57,2545 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 5,8438 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của HSMT | 53,57 | m3 |
| 27 | Mua đất tại công trình đắp K=0.95 | Chương V của HSMT | 11.493,348 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của HSMT | 14,3473 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của HSMT | 54,8754 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Chương V của HSMT | 110,2405 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,9673 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,88 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy cống và đáy hố ga, chiều rộng | Chương V của HSMT | 66,98 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường cống, chiều dày | Chương V của HSMT | 39,66 | m3 |
| 35 | Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 9,18 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,66 | m3 |
| 37 | Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,11 | tấn |
| 38 | Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,0052 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm nắp hố ga | Chương V của HSMT | 0,0578 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của HSMT | 0,1658 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của HSMT | 0,1658 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1200mm | Chương V của HSMT | 36 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1200mm | Chương V của HSMT | 3 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm | Chương V của HSMT | 1 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mm | Chương V của HSMT | 1 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm | Chương V của HSMT | 1 | đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông, đường kính 1200mm | Chương V của HSMT | 34 | mối nối |
| 48 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Chương V của HSMT | 1 | mối nối |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của HSMT | 7,1132 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 3,5907 | 100m3 |
| 51 | Mua đất tại công trình đắp nền đường K98 | Chương V của HSMT | 55,332 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,11 | m3 |
| 54 | Mua bó vỉa màu BTXM KT (23x26x50)cm | Chương V của HSMT | 3,5 | m |
| 55 | Bó vỉa hè, đường, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 3,5 | m |
| 56 | Mua bó vỉa màu BTXM KT (15x18x100)cm | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 57 | Bó vỉa hè, đường, bó vỉa thẳng 15x18x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,91 | m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của HSMT | 0,1462 | 100m3 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của HSMT | 5,0148 | 100m2 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của HSMT | 5,0148 | 100m2 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V của HSMT | 5,0148 | 100m2 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V của HSMT | 5,0148 | 100m2 |
| 65 | Bê tông nền đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 11,53 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,0.x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 0,35 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 2,49 | m2 |
| 68 | Trát tường cống xây đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 72,55 | m2 |
| 69 | Ván khuôn móng cống, ga | Chương V của HSMT | 1,0816 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn tường hố ga, chiều dày | Chương V của HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn móng rãnh biên, móng tường bo, móng bó vỉa | Chương V của HSMT | 0,0201 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn nắp hố ga | Chương V của HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 73 | Thép hình tính khấu hao | Chương V của HSMT | 45.300 | kg |
| 74 | Ép cọc cừ larsen đợt 1 phần ngập đất | Chương V của HSMT | 6,2755 | 100m |
| 75 | Ép cọc cừ larsen đợt 1 phần không ngập đất (NC=0.75; M=0.75) | Chương V của HSMT | 1,2745 | 100m |
| 76 | Nhổ cọc cừ larsen đợt 1 | Chương V của HSMT | 7,55 | 100m |
| 77 | Ép cọc cừ larsen đợt 2 phần ngập đất | Chương V của HSMT | 5,193 | 100m |
| 78 | Ép cọc cừ larsen đợt 2 phần không ngập đất (NC=0.75; M=0.75) | Chương V của HSMT | 1,507 | 100m |
| 79 | Nhổ cọc cừ larsen đợt 2 | Chương V của HSMT | 6,701 | 100m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của HSMT | 11,53 | m3 |
| 81 | Đóng cọc tre gia cố nền cống, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 14,811 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NẠO VÉT KÊNH T6 TRẠM BƠM CỐNG BÚN | |||
| 1 | Đào đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Chương V của HSMT | 101,5068 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của HSMT | 40,1947 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của HSMT | 113,488 | 100m3 |
| 4 | Tấm chống lầy bằng thép | Chương V của HSMT | 1.483,65 | kg |
| 5 | San đất tạo phẳng phần đất đào lòng kênh | Chương V của HSMT | 153,6827 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ bao thi công | Chương V của HSMT | 1,5149 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước cạn nước trong kênh phần không tháo được | Chương V của HSMT | 18,3 | ca |
| 8 | Phát quang tạo mặt bằng thi công | Chương V của HSMT | 10 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054674E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109348E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.921.812.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng hoặcthủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, công trình cấp III hoặc 02 công trình cùng loại cấp 4. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc thủy lợi hạng III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoăch xây dựng hoặc giao thông có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 10 |
| 4 | Máy hàn điện | Hàn cấu kiện kim loại | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 6 | Máy đào | ≤ 1,25m3 | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≤ 500 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≤ 250 lít | 2 |
| 9 | Cần trục bánh hơi | ≤16T | 2 |
| 10 | Máy lu | ≤16T | 1 |
| 11 | Máy mài | 2,7 Kw | 2 |
| 12 | Pa lăng xích | 5T | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≤7T | 2 |
| 14 | Máy bơm nước loại | ≥ 40CV | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đo tim tuyến, cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi