Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung | Chủ đầu tư | UBND XÃ EA TU; ; Địa chỉ: Xã Ea Tu, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3.866.262 |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 17:40:00 đến ngày 2021-02-02 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,129,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng ):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện, cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 VNĐ.+ Tương tự về cách hạng mục chính: Đường giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng đường cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước mưa, Điện; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 VNĐ. Trong đó phải đảm bảo: a. Công trình/hạng mục giao thông: Mặt đường bê tông xi măng, móng đường cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước mưa,có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ đồng. b. Công trình/hạng mục: Điện có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,3 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (Hai) công trình giao thông.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, trong đó bao gồm:+ 02 người có chuyên ngành giao thông; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 (Một) công trình giao thông.+ 01 người có chuyên ngành điệnCó kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần điện công việc tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (Một) công trình điện.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uỉ ≥ 90cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uỉ đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0.80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1.60m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥200lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm duì ≥1.5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm BT, đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm đất cầm tay≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bánh thép tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Lu bánh thép ≥10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Xe tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Nền đường | |||
| 1 | Chặt cây đường kính | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 46 | cây |
| 2 | Chặt cây đường kính | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 9 | cây |
| 3 | Chặt cây đường kính | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 6 | cây |
| 4 | Đào gốc cây đường kính | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 46 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây đường kính | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 9 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây đường kính | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 6 | gốc |
| 7 | Đào nền đường cự li 100m, đất cấp 3. | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 647,56 | m3 |
| 8 | Đào rãnh hình thang bằng máy | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 454,91 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường đất cấp 3, K≥0,98 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1.601,06 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất C3 để đắp nền đường | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 754,76 | m3 |
| 11 | V/c tiếp đất C3 để đắp nền đường, Lvc=15km | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 754,76 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất lẫn rác (hữu cơ) đổ đi, L=15km | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 586,26 | m3 |
| 13 | Lu xử nền đường trước khi làm mặt K≥0,98 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 6.685,35 | m2 |
| B | HM: Móng, mặt đường | |||
| 1 | Móng MĐ và gia cố lề CPĐD lọai 1, Dmax=25mm, lớp dưới | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 912,62 | m3 |
| 2 | Trải lớp giấy dầu chống thấm nước cho BT mặt và gia cố lề | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 7.605,15 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ BT mặt đường và gia cố lề | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 580,76 | m2 |
| 4 | Làm MĐ và gia cố lề BTXM M250, đá 1*2, dày 18cm. | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1.296,27 | m3 |
| 5 | Gia công thanh liên kết khe dọc | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1.891,69 | kg |
| 6 | Lắp đặt thanh liên kết khe dọc | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1.891,69 | kg |
| 7 | Gia công thanh truyền lực khe ngừng TC | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1.461,88 | kg |
| 8 | Lắp đặt thanh truyền lực khe ngừng thi công | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1.461,88 | kg |
| 9 | Cắt khe dọc và khe ngang ngừng thi công | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1.817,39 | m |
| 10 | Cắt khe ngang | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1.680 | m |
| 11 | Trám khe khe dọc | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1.570,59 | m |
| 12 | Trám khe ngang ngừng thi công | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 246,8 | m |
| 13 | Trám khe ngang | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1.680 | m |
| 14 | Đắp gia cố lề đường đất cấp 3, K≥0,95 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 769,76 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất C3 để đắp nền đường | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 869,83 | m3 |
| 16 | V/c tiếp đất C3 để đắp nền đường, Lvc=15km | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 869,83 | m3 |
| C | HM: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh, đất cấp 3 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 202,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất phụ lề cấp 3 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 11,16 | m3 |
| 3 | Bê tông đắp sau M#200, đá 1*2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 33,54 | m3 |
| 4 | Lót đáy rãnh bằng vữa M50, dày 2cm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1.051,65 | m2 |
| 5 | Đá dăm + cát đệm móng | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 94,27 | m3 |
| 6 | Cốp pha gỗ các loại | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2.735,44 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rãnh, M#150, đá 2*4 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 219,01 | m3 |
| 8 | BT tường thân rãnh đá 2*4 M#150 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 246,31 | m3 |
| 9 | Gia công khung bao tấm đan đậy rãnh | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 15,908 | tấn |
| 10 | Hàn liên kết đường hàn=5mm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2,18 | m |
| 11 | Ván khuôn đúc các loại tấm đan lát mái rãnh | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 380,65 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm tấm đan đậy rãnh, Ư6-:-10mm CT3. | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 894,71 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan đậy rãnh Ư10-:-18mm.CT5 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 6.177,01 | kg |
| 14 | BT đúc tấm đan lát mái rãnh, đá 1x2, M200 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 50,15 | m3 |
| 15 | BT đúc tấm đan đậy rãnh, đá 1x2, M250 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 78,69 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan lát mái rãnh | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2.565 | tấm |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 960 | tấm |
| 18 | Vữa XM M#75 bảo vệ tấm đan mái rãnh, dày TB 3cm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 128,25 | m2 |
| 19 | Đắp hoàn thiện gia cố hai bên rãnh đất C3, K>=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 49,55 | 100m3 |
| 20 | Đào hốt đất thông cống và rãnh cũ | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 15,12 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=15km | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 146,91 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào thông cống rãnh đổ đi, L=15km | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 15,12 | m3 |
| D | HM: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 144,16 | m3 |
| 2 | Đá dăm + cát đệm móng | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 12,24 | m3 |
| 3 | Cốp pha gỗ các loại | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 278,79 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cống, chân khay M150, đá 2*4 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 24,57 | m3 |
| 5 | BT tường đầu, tường cánh, thân cống đá 2*4 M150 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 35,09 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản+mối nối, Ư6-:-10mm CT3. | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 295,47 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm bản Ư10-:-18mm.CT5 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1.014,22 | kg |
| 8 | Ván khuôn đúc tấm bản cống | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 54,36 | m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn bản M250 đá 1x2 (PC40) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 11,41 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản Lo=80cm. | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 67 | tấm |
| 11 | BT mối nối tấm bản, M250, đá 0.5*1 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,37 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ mặt bản M250 đá 0.5x1 (PC40) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 4,37 | m3 |
| 13 | Đắp đất cấp 3 hoàn thiện cống | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 36,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=15km | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 101,36 | m3 |
| E | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông lót móng mác M.50, đá dăm 4x6 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,66 | m3 |
| 2 | Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗ | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M.150, đá 2x4; rộng ≤250cm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 3,33 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn móng, mác M.200, đá dăm 1x2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Thép tròn f.8-CI (Thép tròn f.≤10mm) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 15 | Kg |
| 6 | Thép tròn f.10-CII (Thép tròn f.≤10mm) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 16,8 | Kg |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố KT; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 21,12 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 16,752 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng mác M.50, đá dăm 4x6 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1,04 | m3 |
| 10 | Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗ | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M.150, đá 2x4; rộng ≤250cm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 5,22 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn móng, mác M.200, đá dăm 1x2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,28 | m3 |
| 13 | Thép tròn f.8-CI (Thép tròn f.≤10mm) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 12,4 | Kg |
| 14 | Thép tròn f.10-CII (Thép tròn f.≤10mm) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 17,28 | Kg |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố KT; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 28,8 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 21,28 | m3 |
| 17 | Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 6,32 | Kg |
| 18 | Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1,52 | Kg |
| 19 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Kẹp cáp 3 bu lông KCN50 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn; Đường kính f.8-10mm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1,52 | Kg |
| 22 | Lắp đặt chi tiết tiếp địa gốc; Đường kính f.12-14mm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 6,32 | Kg |
| 23 | Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2,96 | Kg |
| 24 | Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1,26 | Kg |
| 25 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 5 | Cái |
| 26 | Kẹp cáp 3 bu lông KCN50 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Kẹp cáp xuyên cách điện; IPC50-50 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn; Đường kính f.8-10mm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1,26 | Kg |
| 29 | Lắp đặt chi tiết tiếp địa gốc; Đường kính f.12-14mm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2,96 | Kg |
| 30 | Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 91,52 | Kg |
| 31 | Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 21,32 | Kg |
| 32 | Que hàn điện | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,8 | Kg |
| 33 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy; thủ công; đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 9,6 | m3 |
| 34 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 9,6 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa dài 2m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 8 | Cọc |
| 36 | Lắp đặt chi tiết tiếp địa; Đường kính f.12-14mm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 21,32 | Kg |
| 37 | Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I 14-190-6.5;K=2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2 | cột |
| 38 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤14 m | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2 | cột |
| 39 | Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I 14-190-8.5;K=2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 5 | cột |
| 40 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤14 m | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 5 | cột |
| 41 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC-22T | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Xà néo góc NGT-10 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Xà néo cột ghép NGT2-10D | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Xà đỡ thẳng DTT-7 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Xà néo góc XNA2-6 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Uclevis +bu long | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤15kg | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 7 | bộ |
| 53 | Cáp nhôm AsWB/XLPE.120/19mm2-12,7/24kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 701 | mét |
| 54 | Rải căng dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép tiết diện dây ≤120mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,701 | km |
| 55 | Dây nhôm trần có lõi thép AC.70/11 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 228 | mét |
| 56 | Rải căng dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤70mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,228 | km |
| 57 | Cầu chì tự rơi loại 35(22)kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Cầu tiếp địa trung áp | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt kẹp xuyên cách điện IPC 24kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Sứ đứng 22kV linepost or Polyme | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 12 | bộ |
| 63 | Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn; ≤35kV; chiều cao lắp ≤20m | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 12 | bộ |
| 65 | Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 7 | bộ |
| 67 | Kẹp xuyên cách điện IPC.120-24kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 6 | cái |
| 68 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 16 | cái |
| 69 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 34,5 | mét |
| 70 | Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗ | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,9968 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng M.150, đá 2x4; rộng ≤250cm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 19,88 | m3 |
| 72 | Bê tông chèn móng, mác M.200, đá dăm 1x2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2,24 | m3 |
| 73 | Thép tròn f.8-CI (Thép tròn f.≤10mm) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 123,76 | kg |
| 74 | Thép tròn f.10-CII (Thép tròn f.≤10mm) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 152,32 | m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố KT; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 134,064 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 106,12 | m3 |
| 77 | Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗ | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng M.150, đá 2x4; rộng ≤250cm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 13,3 | m3 |
| 79 | Bê tông chèn móng, mác M.200, đá dăm 1x2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 3 | m3 |
| 80 | Thép tròn f.8-CI (Thép tròn f.≤10mm) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 62 | kg |
| 81 | Thép tròn f.10-CII (Thép tròn f.≤10mm) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 100,8 | kg |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố KT; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 84,24 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 64,84 | m3 |
| 84 | Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn F.12; mạ kẽm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 33,3 | kg |
| 85 | Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2,784 | kg |
| 86 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 36 | cái |
| 87 | Kẹp cáp xuyên cách điện; cỡ KC.50 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 12 | kg |
| 88 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ8-10mm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 36,084 | kg |
| 89 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 36,084 | kg |
| 90 | Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 549,12 | kg |
| 91 | Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 127,92 | kg |
| 92 | Que hàn điện | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 4,8 | kg |
| 93 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy; thủ công; đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 57,6 | m3 |
| 94 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 57,6 | m3 |
| 95 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 48 | cọc |
| 96 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 127,92 | kg |
| 97 | Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I 10-190-3.5;K=2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 26 | cột |
| 98 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 26 | cột |
| 99 | Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I 10-190-4.3;K=2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 22 | cột |
| 100 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 22 | cột |
| 101 | Cáp vặn xoắn ABC.4x95 mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1.542 | mét |
| 102 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ABC.4x95mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1,542 | km |
| 103 | Đầu Cos đồng nhôm CA95 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 8 | bộ |
| 104 | Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 95mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 24 | cái |
| 105 | Khóa treo cáp ABC-KT-4x95 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 34 | cái |
| 106 | Khóa hãm cáp KH-4x95 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 24 | cái |
| 107 | Bu lông móc treo cáp BLM-250 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 30 | cái |
| 108 | Giá móc treo cáp GM-2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 28 | cái |
| 109 | Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 36 | bộ |
| 110 | Kéo dây ở vị trí bẻ góc: Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, TD dây ≤120mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 8 | vị trí |
| 111 | Cáp lực ruột đồng C/XLPE/PVC-35mm2-24kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 30 | mét |
| 112 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 30 | mét |
| 113 | Đầu cốt đồng phía trung áp; đầu cốt SC.35mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 15 | Cái |
| 114 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | Bộ |
| 116 | Dây chảy trung thế 10K | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 3 | Sợi |
| 117 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 6 | Quả |
| 118 | Lắp đặt kẹp xuyên cáp cách điện IPC 24kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 6 | Quả |
| 119 | Chụp cách điện cầu chì tự rơi | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 6 | Cái |
| 120 | Chụp cách điện chống sét van | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 3 | Cái |
| 121 | Chụp cách điện sứ đứng trung áp (đầu bình BA) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 3 | Cái |
| 122 | Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 4 | Cái |
| 123 | Cáp đồng 1 lõi, M (1x240)mm2-0,6/1kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 36 | Mét |
| 124 | Cáp đồng 1 lõi, M (1x120)mm2-0,6/1kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 12 | Mét |
| 125 | Cáp đồng 1 lõi, M (3x120+1x70)-0,6/1kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 5 | Mét |
| 126 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 240mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 6 | Cái |
| 127 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 120mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 8 | Cái |
| 128 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 70mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2 | Cái |
| 129 | Ống co nhiệt DRS.16 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,5 | Mét |
| 130 | Ống co nhiệt DRS.15 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,5 | Mét |
| 131 | Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-500A | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤600A | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | Cái |
| 133 | Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-250A | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2 | Cái |
| 134 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤300A | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2 | Cái |
| 135 | Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 45 | Cọc |
| 136 | Dây nối đất chính; thép mạ kẽm Φ.12mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 176 | mét |
| 137 | Dây tiếp địa gốc (từ bãi tiếp địa lên chân cột) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 4 | mét |
| 138 | Tấm nối dây tiếp địa gốc; thép mạ kẽm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | Cái |
| 139 | Dây đồng trần nối đất M.38mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 30 | mét |
| 140 | Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.38 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 6 | Cái |
| 141 | Đầu cốt đồng cỡ dây 38mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 14 | Cái |
| 142 | Bu lông liên kết các lọai M16x50 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 16 | Bộ |
| 143 | Đóng cọc tiếp địa dài 2m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 45 | Cọc |
| 144 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 176 | mét |
| 145 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 4 | mét |
| 146 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) dây đồng M38 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 30 | mét |
| 147 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 14 | Cái |
| 148 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy; thủ công; đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 66,88 | m3 |
| 149 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 66,88 | m3 |
| 150 | Xà lắp cầu chì tự rơi; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | Bộ/kg |
| 151 | Xà đỡ sứ đứng trung áp; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2 | Bộ/kg |
| 152 | Xà đỡ máy biến áp; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | Bộ/kg |
| 153 | Giá đỡ tủ điện hạ áp | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | Bộ/kg |
| 154 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2 | Bộ |
| 155 | Tăng đơ giữ giữ máy biến áp | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2 | Cái |
| 156 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha: T/công; Knc=1,3 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | Tủ |
| 157 | Bảng tên trạm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | Cái |
| 158 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | Cái |
| 159 | Biển báo an toàn trạm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | Cái |
| 160 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | Cái |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố KT; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,15 | m3 |
| 162 | Bê tông lót nền trạm; giá đỡ; mác M.50 đá 4x6 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,15 | m3 |
| 163 | Bê tông móng giá đỡ thanh chống; mác M.150 đá 2x4 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,0375 | m3 |
| 164 | Bê tông nền trạm; mác M.150 đá 2x4 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,225 | m3 |
| 165 | Thí nghiệm hiệu chỉnh DCL (FCO) 3 pha | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột BTLT, (miền núi NCx1,1) | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 14 | vị trí |
| 167 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2 | sợi |
| 168 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | sợi |
| 169 | Thí nghiệm hiệu chỉnh sứ đứng 3-35kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | cái |
| 170 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | cái |
| 171 | Cần đèn CĐL-1 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 30 | bộ |
| 172 | Cần đèn CĐL-2.1 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 10 | bộ |
| 173 | Cần đèn CĐL-2.2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 9 | bộ |
| 174 | Đèn Led 100W-220W | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 49 | bộ |
| 175 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | bộ |
| 176 | Dây dẫn CVV(2x2,5)mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 230 | mét |
| 177 | Cáp vặn xoắn ABC(4x25)mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1.559,3 | mét |
| 178 | Bu lông đỡ, ngừng cáp ABC | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 30 | cái |
| 179 | Đai thép cáp ABC | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 42 | cái |
| 180 | Giá móc cáp ABC | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 27 | cái |
| 181 | Kẹp đỡ cáp ABC | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 30 | cái |
| 182 | Kẹp ngừng cáp ABC | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 28 | cái |
| 183 | Kẹp xuyên cáp ABC | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 122 | cái |
| 184 | Đầu cốt đồng có tiết diện | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 8 | cái |
| 185 | Máy biến áp 3 pha 320kVA-22/0,4kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | máy |
| 186 | Tủ bù hạ áp Cosφ-160kVAr-TĐĐK | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | tủ |
| 187 | Chống sét van AZS-18kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 3 | cái |
| 188 | Chi phí quản lý thiết bị của nhà thầu | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | 1,1% TB |
| 189 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤320kVA; Knc=1,1 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | máy |
| 190 | Lắp đặt chống sét van; U ≤35kV; Composite; knc =0,6 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt tủ bù 3 pha; điện áp | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 16 | 10 kvAr |
| 192 | Thí nghiệm hiệu chỉnh MBA 3 pha oại | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | máy |
| 193 | Thí nghiệm hiệu chỉnh CSV 22-35kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 3 | cái |
| 194 | Thí nghiệm hiệu chỉnh DCL (FCO) 3 pha | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 3 | cái |
| 195 | Thí nghiệm tiếp địa TBA, Uđm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | vị trí |
| 196 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | sợi |
| 197 | Thí nghiệm cáp hạ thế U1), NCx1,5 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | sợi |
| 198 | Thí nghiệm HC áptômát 3 pha có Iđm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2 | cái |
| 199 | Thí nghiệm HC áptômát 3 pha có Iđm 300-500A | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | cái |
| 200 | Thí nghiệm HC khởi động từ 3 pha có Iđm | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 12 | cái |
| 201 | Thí nghiệm HC bộ điều khiển tự động | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | cái |
| 202 | Thí nghiệm HC áptômát 3 pha có Iđm 500-1000A | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | cái |
| 203 | Thí nghiệm HC đông hồ 3 pha HC&VC không có bộ biến đổi | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | cái |
| 204 | Thí nghiệm HC tụ bù | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 12 | cái |
| 205 | Thí nghiệm HC áptômát 3 pha có Iđm 500-1000A | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | cái |
| 206 | Thí nghiệm HC áptômát 3 pha có Iđm 300-500A, trong tụ bù cos phi | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1 | cái |
| 207 | Thí nghiệm hiệu chỉnh sứ đứng 3-35kV | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 3 | cái |
| F | HM: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế suất tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | Theo Dự toán được duyệt | 1 | khoản |
| G | HM: CẮM MỐC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 3,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 2,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 1,94 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,08 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình I | Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT | 216 | mốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng ):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện, cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 VNĐ.+ Tương tự về cách hạng mục chính: Đường giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng đường cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước mưa, Điện; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 VNĐ. Trong đó phải đảm bảo: a. Công trình/hạng mục giao thông: Mặt đường bê tông xi măng, móng đường cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước mưa,có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ đồng. b. Công trình/hạng mục: Điện có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,3 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (Hai) công trình giao thông.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 3 | - Trình độ Đại học trở lên, trong đó bao gồm:+ 02 người có chuyên ngành giao thông; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 (Một) công trình giao thông.+ 01 người có chuyên ngành điệnCó kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần điện công việc tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (Một) công trình điện.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uỉ ≥ 90cv | Uỉ đất | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.80m3 | Đào đất | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1.60m3 | Đào đất | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép≥ 5kw | Cắt uốn thép | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥200lit | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm duì ≥1.5Kw | đầm bt | 2 |
| 7 | Đầm bàn ≥1kw | đầm BT, đất | 2 |
| 8 | Đầm đất cầm tay≥ 60kg | Đầm đất | 1 |
| 9 | Đầm bánh thép tự hành ≥ 16T | Đầm nền đất | 1 |
| 10 | Máy Lu bánh thép ≥10tấn | Lu nền đất | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10tấn | Chở đất, vật liệu | 4 |
| 12 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | Tưới nước đường | 1 |
| 13 | Máy hàn ≥ 23kw | hàn | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 15 | Máy Rải cấp phối đá dăm | rải cấp phối đá dăm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi