Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118921-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung
Chủ đầu tư UBND XÃ EA TU; ; Địa chỉ: Xã Ea Tu, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3.866.262
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210116514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 17:40:00 đến ngày 2021-02-02 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,129,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng ):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện, cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 VNĐ.+ Tương tự về cách hạng mục chính: Đường giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng đường cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước mưa, Điện; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 VNĐ. Trong đó phải đảm bảo: a. Công trình/hạng mục giao thông: Mặt đường bê tông xi măng, móng đường cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước mưa,có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ đồng. b. Công trình/hạng mục: Điện có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,3 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (Hai) công trình giao thông.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, trong đó bao gồm:+ 02 người có chuyên ngành giao thông; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 (Một) công trình giao thông.+ 01 người có chuyên ngành điệnCó kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần điện công việc tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (Một) công trình điện.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uỉ ≥ 90cv
- Đặc điểm thiết bị Uỉ đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0.80m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1.60m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥200lit
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm duì ≥1.5Kw
- Đặc điểm thiết bị đầm bt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị đầm BT, đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm đất cầm tay≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bánh thép tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Lu bánh thép ≥10tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nền đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 10tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy Rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Nền đường
1Chặt cây đường kính Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT46cây
2Chặt cây đường kính Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT9cây
3Chặt cây đường kính Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT6cây
4Đào gốc cây đường kính Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT46gốc
5Đào gốc cây đường kính Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT9gốc
6Đào gốc cây đường kính Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT6gốc
7Đào nền đường cự li 100m, đất cấp 3.Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT647,56m3
8Đào rãnh hình thang bằng máyTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT454,91m3
9Đắp nền đường đất cấp 3, K≥0,98Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1.601,06m3
10Đào xúc đất C3 để đắp nền đườngTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT754,76m3
11V/c tiếp đất C3 để đắp nền đường, Lvc=15kmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT754,76m3
12Vận chuyển đất lẫn rác (hữu cơ) đổ đi, L=15kmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT586,26m3
13Lu xử nền đường trước khi làm mặt K≥0,98Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT6.685,35m2
B HM: Móng, mặt đường
1Móng MĐ và gia cố lề CPĐD lọai 1, Dmax=25mm, lớp dướiTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT912,62m3
2Trải lớp giấy dầu chống thấm nước cho BT mặt và gia cố lềTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT7.605,15m2
3Ván khuôn thép đổ BT mặt đường và gia cố lềTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT580,76m2
4Làm MĐ và gia cố lề BTXM M250, đá 1*2, dày 18cm.Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1.296,27m3
5Gia công thanh liên kết khe dọcTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1.891,69kg
6Lắp đặt thanh liên kết khe dọcTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1.891,69kg
7Gia công thanh truyền lực khe ngừng TCTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1.461,88kg
8Lắp đặt thanh truyền lực khe ngừng thi côngTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1.461,88kg
9Cắt khe dọc và khe ngang ngừng thi côngTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1.817,39m
10Cắt khe ngangTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1.680m
11Trám khe khe dọcTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1.570,59m
12Trám khe ngang ngừng thi côngTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT246,8m
13Trám khe ngangTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1.680m
14Đắp gia cố lề đường đất cấp 3, K≥0,95Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT769,76m3
15Đào xúc đất C3 để đắp nền đườngTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT869,83m3
16V/c tiếp đất C3 để đắp nền đường, Lvc=15kmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT869,83m3
C HM: Rãnh thoát nước
1Đào đất móng rãnh, đất cấp 3Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT202,9m3
2Đắp đất phụ lề cấp 3Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT11,16m3
3Bê tông đắp sau M#200, đá 1*2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT33,54m3
4Lót đáy rãnh bằng vữa M50, dày 2cmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1.051,65m2
5Đá dăm + cát đệm móngTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT94,27m3
6Cốp pha gỗ các loạiTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2.735,44m2
7Bê tông móng rãnh, M#150, đá 2*4Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT219,01m3
8BT tường thân rãnh đá 2*4 M#150Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT246,31m3
9Gia công khung bao tấm đan đậy rãnhTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT15,908tấn
10Hàn liên kết đường hàn=5mmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2,18m
11Ván khuôn đúc các loại tấm đan lát mái rãnhTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT380,65m2
12Cốt thép tấm tấm đan đậy rãnh, Ư6-:-10mm CT3.Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT894,71kg
13Cốt thép tấm đan đậy rãnh Ư10-:-18mm.CT5Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT6.177,01kg
14BT đúc tấm đan lát mái rãnh, đá 1x2, M200Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT50,15m3
15BT đúc tấm đan đậy rãnh, đá 1x2, M250Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT78,69m3
16Lắp đặt tấm đan lát mái rãnhTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2.565tấm
17Lắp đặt tấm đan đậy rãnhTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT960tấm
18Vữa XM M#75 bảo vệ tấm đan mái rãnh, dày TB 3cmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT128,25m2
19Đắp hoàn thiện gia cố hai bên rãnh đất C3, K>=0,95Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT49,55100m3
20Đào hốt đất thông cống và rãnh cũTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT15,12m3
21Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=15kmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT146,91m3
22Vận chuyển đất đào thông cống rãnh đổ đi, L=15kmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT15,12m3
D HM: Cống thoát nước
1Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT144,16m3
2Đá dăm + cát đệm móngTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT12,24m3
3Cốp pha gỗ các loạiTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT278,79m2
4Bê tông móng cống, chân khay M150, đá 2*4Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT24,57m3
5BT tường đầu, tường cánh, thân cống đá 2*4 M150Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT35,09m3
6Cốt thép tấm bản+mối nối, Ư6-:-10mm CT3.Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT295,47kg
7Cốt thép tấm bản Ư10-:-18mm.CT5Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1.014,22kg
8Ván khuôn đúc tấm bản cốngTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT54,36m2
9Bê tông đúc sẵn bản M250 đá 1x2 (PC40)Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT11,41m3
10Lắp đặt tấm bản Lo=80cm.Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT67tấm
11BT mối nối tấm bản, M250, đá 0.5*1Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,37m3
12Bê tông phủ mặt bản M250 đá 0.5x1 (PC40)Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT4,37m3
13Đắp đất cấp 3 hoàn thiện cốngTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT36,9m3
14Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=15kmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT101,36m3
E HM: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Bê tông lót móng mác M.50, đá dăm 4x6Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,66m3
2Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,1344100m2
3Bê tông móng M.150, đá 2x4; rộng ≤250cmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT3,33m3
4Bê tông chèn móng, mác M.200, đá dăm 1x2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,24m3
5Thép tròn f.8-CI (Thép tròn f.≤10mm)Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT15Kg
6Thép tròn f.10-CII (Thép tròn f.≤10mm)Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT16,8Kg
7Đào móng cột, trụ, hố KT; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT21,12m3
8Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT16,752m3
9Bê tông lót móng mác M.50, đá dăm 4x6Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1,04m3
10Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,1344100m2
11Bê tông móng M.150, đá 2x4; rộng ≤250cmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT5,22m3
12Bê tông chèn móng, mác M.200, đá dăm 1x2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,28m3
13Thép tròn f.8-CI (Thép tròn f.≤10mm)Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT12,4Kg
14Thép tròn f.10-CII (Thép tròn f.≤10mm)Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT17,28Kg
15Đào móng cột, trụ, hố KT; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT28,8m3
16Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT21,28m3
17Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT6,32Kg
18Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1,52Kg
19Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT6Cái
20Kẹp cáp 3 bu lông KCN50Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2Cái
21Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn; Đường kính f.8-10mmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1,52Kg
22Lắp đặt chi tiết tiếp địa gốc; Đường kính f.12-14mmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT6,32Kg
23Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2,96Kg
24Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1,26Kg
25Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT5Cái
26Kẹp cáp 3 bu lông KCN50Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1Cái
27Kẹp cáp xuyên cách điện; IPC50-50Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1Cái
28Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn; Đường kính f.8-10mmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1,26Kg
29Lắp đặt chi tiết tiếp địa gốc; Đường kính f.12-14mmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2,96Kg
30Thép hình mạ kẽm L.63x63x6Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT91,52Kg
31Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địaTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT21,32Kg
32Que hàn điệnTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,8Kg
33Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy; thủ công; đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT9,6m3
34Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT9,6m3
35Đóng cọc tiếp địa dài 2m và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT8Cọc
36Lắp đặt chi tiết tiếp địa; Đường kính f.12-14mmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT21,32Kg
37Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I 14-190-6.5;K=2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2cột
38Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤14 mTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2cột
39Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I 14-190-8.5;K=2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT5cột
40Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤14 mTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT5cột
41Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC-22TTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1bộ
42Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kgTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1bộ
43Xà néo góc NGT-10Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1bộ
44Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kgTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1bộ
45Xà néo cột ghép NGT2-10DTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2bộ
46Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kgTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2bộ
47Xà đỡ thẳng DTT-7Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT3bộ
48Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kgTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT3bộ
49Xà néo góc XNA2-6Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1bộ
50Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kgTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1bộ
51Uclevis +bu longTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT7bộ
52Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤15kgTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT7bộ
53Cáp nhôm AsWB/XLPE.120/19mm2-12,7/24kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT701mét
54Rải căng dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép tiết diện dây ≤120mm2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,701km
55Dây nhôm trần có lõi thép AC.70/11Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT228mét
56Rải căng dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤70mm2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,228km
57Cầu chì tự rơi loại 35(22)kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1bộ
58Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1bộ
59Cầu tiếp địa trung ápTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1bộ
60Lắp đặt kẹp xuyên cách điện IPC 24kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1bộ
61Sứ đứng 22kV linepost or PolymeTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT12bộ
62Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT12bộ
63Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiệnTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT12bộ
64Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn; ≤35kV; chiều cao lắp ≤20mTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT12bộ
65Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT7bộ
66Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT7bộ
67Kẹp xuyên cách điện IPC.120-24kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT6cái
68Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT16cái
69Dây nhôm buộc cổ sứTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT34,5mét
70Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,9968100m2
71Bê tông móng M.150, đá 2x4; rộng ≤250cmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT19,88m3
72Bê tông chèn móng, mác M.200, đá dăm 1x2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2,24m3
73Thép tròn f.8-CI (Thép tròn f.≤10mm)Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT123,76kg
74Thép tròn f.10-CII (Thép tròn f.≤10mm)Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT152,32m3
75Đào móng cột, trụ, hố KT; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT134,064m3
76Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT106,12m3
77Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,568100m2
78Bê tông móng M.150, đá 2x4; rộng ≤250cmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT13,3m3
79Bê tông chèn móng, mác M.200, đá dăm 1x2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT3m3
80Thép tròn f.8-CI (Thép tròn f.≤10mm)Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT62kg
81Thép tròn f.10-CII (Thép tròn f.≤10mm)Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT100,8kg
82Đào móng cột, trụ, hố KT; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT84,24m3
83Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT64,84m3
84Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn F.12; mạ kẽmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT33,3kg
85Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2,784kg
86Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT36cái
87Kẹp cáp xuyên cách điện; cỡ KC.50Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT12kg
88Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ8-10mmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT36,084kg
89Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT36,084kg
90Thép hình mạ kẽm L.63x63x6Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT549,12kg
91Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địaTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT127,92kg
92Que hàn điệnTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT4,8kg
93Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy; thủ công; đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT57,6m3
94Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT57,6m3
95Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT48cọc
96Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT127,92kg
97Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I 10-190-3.5;K=2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT26cột
98Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 mTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT26cột
99Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I 10-190-4.3;K=2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT22cột
100Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 mTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT22cột
101Cáp vặn xoắn ABC.4x95 mm2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1.542mét
102Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ABC.4x95mm2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1,542km
103Đầu Cos đồng nhôm CA95Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT8bộ
104Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 95mm2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT24cái
105Khóa treo cáp ABC-KT-4x95Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT34cái
106Khóa hãm cáp KH-4x95Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT24cái
107Bu lông móc treo cáp BLM-250Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT30cái
108Giá móc treo cáp GM-2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT28cái
109Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLTTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT36bộ
110Kéo dây ở vị trí bẻ góc: Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, TD dây ≤120mm2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT8vị trí
111Cáp lực ruột đồng C/XLPE/PVC-35mm2-24kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT30mét
112Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT30mét
113Đầu cốt đồng phía trung áp; đầu cốt SC.35mm2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT15Cái
114Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫnTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1Bộ
115Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1Bộ
116Dây chảy trung thế 10KTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT3Sợi
117Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT6Quả
118Lắp đặt kẹp xuyên cáp cách điện IPC 24kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT6Quả
119Chụp cách điện cầu chì tự rơiTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT6Cái
120Chụp cách điện chống sét vanTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT3Cái
121Chụp cách điện sứ đứng trung áp (đầu bình BA)Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT3Cái
122Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA)Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT4Cái
123Cáp đồng 1 lõi, M (1x240)mm2-0,6/1kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT36Mét
124Cáp đồng 1 lõi, M (1x120)mm2-0,6/1kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT12Mét
125Cáp đồng 1 lõi, M (3x120+1x70)-0,6/1kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT5Mét
126Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 240mm2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT6Cái
127Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 120mm2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT8Cái
128Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 70mm2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2Cái
129Ống co nhiệt DRS.16Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,5Mét
130Ống co nhiệt DRS.15Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,5Mét
131Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-500ATheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1Cái
132Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤600ATheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1Cái
133Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-250ATheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2Cái
134Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤300ATheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2Cái
135Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT45Cọc
136Dây nối đất chính; thép mạ kẽm Φ.12mm2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT176mét
137Dây tiếp địa gốc (từ bãi tiếp địa lên chân cột)Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT4mét
138Tấm nối dây tiếp địa gốc; thép mạ kẽmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1Cái
139Dây đồng trần nối đất M.38mm2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT30mét
140Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.38Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT6Cái
141Đầu cốt đồng cỡ dây 38mm2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT14Cái
142Bu lông liên kết các lọai M16x50Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT16Bộ
143Đóng cọc tiếp địa dài 2m và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT45Cọc
144Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT176mét
145Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT4mét
146Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) dây đồng M38Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT30mét
147Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫnTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT14Cái
148Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy; thủ công; đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT66,88m3
149Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT66,88m3
150Xà lắp cầu chì tự rơi; lắp thủ công; Knc=0,8Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1Bộ/kg
151Xà đỡ sứ đứng trung áp; lắp thủ công; Knc=0,8Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2Bộ/kg
152Xà đỡ máy biến áp; lắp thủ công; Knc=0,8Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1Bộ/kg
153Giá đỡ tủ điện hạ ápTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1Bộ/kg
154Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤20mTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2Bộ
155Tăng đơ giữ giữ máy biến ápTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2Cái
156Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha: T/công; Knc=1,3Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1Tủ
157Bảng tên trạmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1Cái
158Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20mTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1Cái
159Biển báo an toàn trạmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1Cái
160Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20mTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1Cái
161Đào móng cột, trụ, hố KT; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,15m3
162Bê tông lót nền trạm; giá đỡ; mác M.50 đá 4x6Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,15m3
163Bê tông móng giá đỡ thanh chống; mác M.150 đá 2x4Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,0375m3
164Bê tông nền trạm; mác M.150 đá 2x4Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,225m3
165Thí nghiệm hiệu chỉnh DCL (FCO) 3 pha Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1bộ
166Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột BTLT, (miền núi NCx1,1)Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT14vị trí
167Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruộtTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2sợi
168Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1sợi
169Thí nghiệm hiệu chỉnh sứ đứng 3-35kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1cái
170Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1cái
171Cần đèn CĐL-1Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT30bộ
172Cần đèn CĐL-2.1Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT10bộ
173Cần đèn CĐL-2.2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT9bộ
174Đèn Led 100W-220WTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT49bộ
175Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1bộ
176Dây dẫn CVV(2x2,5)mm2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT230mét
177Cáp vặn xoắn ABC(4x25)mm2Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1.559,3mét
178Bu lông đỡ, ngừng cáp ABCTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT30cái
179Đai thép cáp ABCTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT42cái
180Giá móc cáp ABCTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT27cái
181Kẹp đỡ cáp ABCTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT30cái
182Kẹp ngừng cáp ABCTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT28cái
183Kẹp xuyên cáp ABCTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT122cái
184Đầu cốt đồng có tiết diện Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT8cái
185Máy biến áp 3 pha 320kVA-22/0,4kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1máy
186Tủ bù hạ áp Cosφ-160kVAr-TĐĐKTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1tủ
187Chống sét van AZS-18kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT3cái
188Chi phí quản lý thiết bị của nhà thầuTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT11,1% TB
189Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤320kVA; Knc=1,1Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1máy
190Lắp đặt chống sét van; U ≤35kV; Composite; knc =0,6Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT3cái
191Lắp đặt tủ bù 3 pha; điện áp Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1610 kvAr
192Thí nghiệm hiệu chỉnh MBA 3 pha oại Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1máy
193Thí nghiệm hiệu chỉnh CSV 22-35kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT3cái
194Thí nghiệm hiệu chỉnh DCL (FCO) 3 pha Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT3cái
195Thí nghiệm tiếp địa TBA, UđmTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1vị trí
196Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruộtTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1sợi
197Thí nghiệm cáp hạ thế U1), NCx1,5Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1sợi
198Thí nghiệm HC áptômát 3 pha có Iđm Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2cái
199Thí nghiệm HC áptômát 3 pha có Iđm 300-500ATheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1cái
200Thí nghiệm HC khởi động từ 3 pha có Iđm Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT12cái
201Thí nghiệm HC bộ điều khiển tự độngTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1cái
202Thí nghiệm HC áptômát 3 pha có Iđm 500-1000ATheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1cái
203Thí nghiệm HC đông hồ 3 pha HC&VC không có bộ biến đổiTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1cái
204Thí nghiệm HC tụ bù Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT12cái
205Thí nghiệm HC áptômát 3 pha có Iđm 500-1000ATheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1cái
206Thí nghiệm HC áptômát 3 pha có Iđm 300-500A, trong tụ bù cos phiTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1cái
207Thí nghiệm hiệu chỉnh sứ đứng 3-35kVTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT3cái
F HM: CHI PHÍ KHÁC
1Thuế suất tài nguyên + phí bảo vệ môi trườngTheo Dự toán được duyệt1khoản
G HM: CẮM MỐC PHÂN LÔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT3,46m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT2,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT1,94m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,08tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT0,22100m2
6Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình ITheo BVTKTC và Chương V-E: HSMT216mốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng ):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện, cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 VNĐ.+ Tương tự về cách hạng mục chính: Đường giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng đường cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước mưa, Điện; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 VNĐ. Trong đó phải đảm bảo: a. Công trình/hạng mục giao thông: Mặt đường bê tông xi măng, móng đường cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước mưa,có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ đồng. b. Công trình/hạng mục: Điện có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,3 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (Hai) công trình giao thông.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.75
2 Kỹ thuật thi công: 3 - Trình độ Đại học trở lên, trong đó bao gồm:+ 02 người có chuyên ngành giao thông; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 (Một) công trình giao thông.+ 01 người có chuyên ngành điệnCó kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần điện công việc tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (Một) công trình điện.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.53
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uỉ ≥ 90cv Uỉ đất1
2 Máy đào ≥ 0.80m3 Đào đất1
3 Máy đào ≥ 1.60m3 Đào đất1
4 Máy cắt uốn thép≥ 5kw Cắt uốn thép2
5 Máy trộn bê tông ≥200lit Trộn bê tông2
6 Máy đầm duì ≥1.5Kw đầm bt2
7 Đầm bàn ≥1kw đầm BT, đất2
8 Đầm đất cầm tay≥ 60kg Đầm đất1
9 Đầm bánh thép tự hành ≥ 16T Đầm nền đất1
10 Máy Lu bánh thép ≥10tấn Lu nền đất1
11 Ô tô tự đổ ≥ 10tấn Chở đất, vật liệu4
12 Xe tưới nước ≥ 5m3 Tưới nước đường1
13 Máy hàn ≥ 23kw hàn1
14 Máy nén khí Nén khí1
15 Máy Rải cấp phối đá dăm rải cấp phối đá dăm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->