Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An | Chủ đầu tư | Agribank chi nhánh tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 711 Quốc Lộ 14, P. Tân Bình , TP. Đồng Xoài, T. Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 21:13:00 đến ngày 2021-02-02 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,171,750,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.257625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.920.226.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.920.226.000VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.226.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạchĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hànĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bả | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoanĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thépĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông≥ 250LĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn thépĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùiĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cócĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥05 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản sca | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đàoĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bả | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7351 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3867 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4967 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0415 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4482 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7645 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9731 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,508 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6318 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,733 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8675 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7995 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2243 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9119 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3425 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0611 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8226 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6294 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4786 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1175 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1741 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8599 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5256 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0199 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6994 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9377 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3623 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1603 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5707 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1305 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5268 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9333 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8104 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7731 | tấn |
| 50 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0039 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6765 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1017 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0493 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6102 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,863 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,77 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,0745 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,927 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,28 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,055 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,675 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,258 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,2235 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,965 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,665 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,615 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,8785 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495,0015 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,0945 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.373,7855 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m |
| 74 | Kẻ roon âm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,498 | m2 |
| 76 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,205 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,175 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,885 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,675 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3726 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,61 | m2 |
| 82 | SXLD lan can tay vịn Inox D50 vị trí ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | md |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5429 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,6229 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6919 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6919 | tấn |
| 87 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8878 | 100m2 |
| 88 | SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,415 | m2 |
| 89 | SXLD trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,015 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,265 | m2 |
| 91 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,69 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,16 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 94 | SX cửa cuốn sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 95 | SXLD mô tơ cửa cuốn 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | SX hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,16 | m2 |
| 97 | SXLD cửa đi gỗ công nghiệp ô kính trong dày 8ly thổi PU(bao gồm phụ kiện khóa,chốt định vị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | m2 |
| 98 | SX cửa đi khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,105 | m2 |
| 99 | Phụ kiện kèm theo cửa đi D2,D4 (bộ khóa,chốt định vị,thanh cài đóng mở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | SX cửa sổ khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,16 | m2 |
| 101 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ(bộ khóa,chốt định vị,thanh cài đóng mở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 102 | SX kính khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cương lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | m2 |
| 103 | SX kính khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cương lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,81 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 105 | SXLD cửa đi trượt tự động khung nhôm kính cường lực dày 10ly (tốc độ mở 0.9m/giây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 106 | Phụ kiện kèm theo cửa D1(có mô tơ,cảm ứng,bộ điều khiển,bộ khóa,ắc quy dự phòng....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | SXLD lan can cầu thang sơn dầu 3 nước và thổi PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | md |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3635 | 100m2 |
| 109 | SXLD lưới che chắn công trình khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,35 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3368 | 100m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1655 | m3 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5906 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5985 | tấn |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1516 | 10m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5183 | 10m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | tấn |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5548 | tấn |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9692 | m3 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9885 | 10m2 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,324 | 10m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7052 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,364 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,364 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7548 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,346 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7228 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3376 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5752 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2656 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9552 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 17 | SXLD gối đỡ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x54W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel D225-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ led D240*30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit led 3W hai mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu+đế PVC(cho đèn sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+mặt hộp+đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-3P B63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-3P B40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-1P B32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-3P C16A-6kA(dùng cho máy lạnh 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 200A-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện KL(W300xH400xD150,gồm có:Đèn báo pha, FU-5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x25mm2+1x14mm2),0.6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu(3x16+1x10mm2), 0.6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x11mm2,450-750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2,450-750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2,450-750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2.5mm2,450-750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2,450-750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp mềm CV-PVC/Cu 4x6mm2,450-750V(cho máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 31 | Lắp đặt máng trunking 100x50x0.8mm màu cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt bách góc treo máng trunking 100x50x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống luồn PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 38 | Lắp đặt bulon siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2535 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8808 | m3 |
| 46 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit..... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| E | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m2 |
| 5 | Đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Overload 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Băng keo cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo bán âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo bán âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt co uPVC D27 ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê uPVC D27 ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt co uPVC D27 ren ngoài đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt co uPVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi uPVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt y hoặc tê uPVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê cong uPVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt co uPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê uPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt y uPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi uPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi uPVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt y uPVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt co uPVC 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi uPVC 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê uPVC 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn uPVC 49-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn uPVC 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn uPVC 90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn uPVC 114-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt co uPVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt co uPVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt lơi uPVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt xi phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0534 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0534 | m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh casset thổi tròn 360 độ 3.0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống gas D6.35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống gas D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống ga D6.35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống ga D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống gas D9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống gas D15.88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống ga D9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống ga D15.88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nước ngưng D21x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nước ngưng D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nước ngưng D42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co,lơi,tê PVC D27+D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt co,lơi,tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt rút giảm PVC D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Bảo ôn ống nước ngưng D21-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống nước ngưng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CVV-(1cx2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CVV-(4cx6.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện CVV-(1cx6.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ty M10 treo dàn lạnh casset áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ty M6 treo ống gas, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ngàm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Gas nạp thêm R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 26 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 27 | Vật tư phụ cho toàn hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 2 | SXLĐ kim thu sét tiên đạo NLP 1100-15(Rbv=45m,bảo vệ cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | SXLD giá đỡ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 6 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| I | HỆ THỐNG MẠNG LAN,ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện STĐ 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện STĐ 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ chia mạng Hub 8port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chia mạng Hub 12port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Wallplate amp cat6e+đế PVC+mặt nạ 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt Wallplate amp cat6e bấm dây nhảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp hộp PVC 50x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Phụ kiện ống:co,tê,nối,côn rút..... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 6in-24out port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường+đế PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 1x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình bột MFZ8BC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: BỀ NƯỚC NGẦM 10M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 15 | Nắp bể nước bằng thép có tay cầm, bản lề và chốt khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy lạnh cassete thổi tròn 360 độ, 3 pha 3 HP Inverter R410A ( Lắp cho tầng trệt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Máy lạnh treo tường, 1 pha 1.5 HP Inverter R410A ( Lắp cho lầu 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.257625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.920.226.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.920.226.000VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.226.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạchĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hànĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy khoanĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy cắt thépĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông≥ 250LĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy uốn thépĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùiĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy đầm cócĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥05 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy đàoĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi