Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143223-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Chủ đầu tư Agribank chi nhánh tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 711 Quốc Lộ 14, P. Tân Bình , TP. Đồng Xoài, T. Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210118107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 21:13:00 đến ngày 2021-02-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,171,750,645 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.257625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.920.226.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.920.226.000VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.226.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạchĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hànĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bả
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoanĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thépĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông≥ 250LĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn thépĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùiĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu t
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cócĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥05 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản sca
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đàoĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bả
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7351100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3867m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,474100m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V36,4967m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0415100m3
6Mua đất để đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V76,4482m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7645100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,058100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9731m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,508m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6318m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,733m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8675m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7995m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2243m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9119m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3425m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0611m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8226m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6294100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4786100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1175100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1741100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8599100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5256100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0199100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2883100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6994tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9377tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3623tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1603tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5707tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1305tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5268tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9333tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0802tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1214tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1533tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2507tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8104tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1133tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7731tấn
50Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0039m3
51Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6765m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1017m3
53Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0493m3
54Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6102m3
55Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,863m3
56Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56,77m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V637,0745m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V857,927m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,28m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,055m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,675m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75(không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,258m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,2235m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,965m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,665m2
66Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V155,615m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V598,8785m2
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.495,0015m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V720,0945m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.373,7855m2
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,8m
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4m
74Kẻ roon âm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15công
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,498m2
76SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,205m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,175m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V392,885m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,675m2
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3726m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,61m2
82SXLD lan can tay vịn Inox D50 vị trí ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V13,22md
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,5429m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V142,6229m2
85Gia công xà gồ thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,6919tấn
86Lắp dựng xà gồ thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,6919tấn
87Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8878100m2
88SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V191,415m2
89SXLD trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V220,015m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V69,265m2
91Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V142,69m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53,16m2
93Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
94SX cửa cuốn sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
95SXLD mô tơ cửa cuốn 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96SX hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53,16m2
97SXLD cửa đi gỗ công nghiệp ô kính trong dày 8ly thổi PU(bao gồm phụ kiện khóa,chốt định vị)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,65m2
98SX cửa đi khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,105m2
99Phụ kiện kèm theo cửa đi D2,D4 (bộ khóa,chốt định vị,thanh cài đóng mở)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
100SX cửa sổ khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V53,16m2
101Phụ kiện kèm theo cửa sổ(bộ khóa,chốt định vị,thanh cài đóng mở)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
102SX kính khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cương lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V42,88m2
103SX kính khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cương lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V99,81m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
105SXLD cửa đi trượt tự động khung nhôm kính cường lực dày 10ly (tốc độ mở 0.9m/giây)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
106Phụ kiện kèm theo cửa D1(có mô tơ,cảm ứng,bộ điều khiển,bộ khóa,ắc quy dự phòng....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107SXLD lan can cầu thang sơn dầu 3 nước và thổi PUMô tả kỹ thuật theo chương V16,5md
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3635100m2
109SXLD lưới che chắn công trình khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V636,35m2
110Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3368100m2
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1655m3
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5906m3
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5985tấn
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,151610m2
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518310m2
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,01tấn
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5548tấn
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9692m3
119Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,988510m2
120Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32410m2
B HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1596100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1596100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7052m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,364m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,364m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
13Lớp sỏi trứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
14Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
15Lớp đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
16Bản bê tông đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7548m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4375100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,346m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7228m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3376m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1348100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1623100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V88cấu kiện
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5752m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2656m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,28m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0729100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9552m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0233100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
17SXLD gối đỡ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x54WMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
2Lắp đặt đèn led panel D225-18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt đèn chống cháy nổ led D240*30WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit led 3W hai mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu+đế PVC(cho đèn sự cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+mặt hộp+đế PVCMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVCMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
12Lắp đặt MCCB-3P B63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt MCCB-3P B40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt MCCB-1P B32A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt MCB-3P C16A-6kA(dùng cho máy lạnh 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVCMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 200A-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tủ điện KL(W300xH400xD150,gồm có:Đèn báo pha, FU-5A)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
22Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
23Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x25mm2+1x14mm2),0.6-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu(3x16+1x10mm2), 0.6-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V12m
25Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x11mm2,450-750VMô tả kỹ thuật theo chương V300m
26Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2,450-750VMô tả kỹ thuật theo chương V150m
27Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2,450-750VMô tả kỹ thuật theo chương V80m
28Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2.5mm2,450-750VMô tả kỹ thuật theo chương V800m
29Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2,450-750VMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
30Lắp đặt dây cáp mềm CV-PVC/Cu 4x6mm2,450-750V(cho máy lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
31Lắp đặt máng trunking 100x50x0.8mm màu camMô tả kỹ thuật theo chương V45m
32Lắp đặt bách góc treo máng trunking 100x50x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
33Lắp đặt ống luồn PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
34Lắp đặt ống luồn PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
35Lắp đặt ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
36Lắp đặt ống luồn PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
37Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
38Lắp đặt bulon siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
40Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
41Băng vải cảnh báo cáp điện ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2535m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8808m3
46Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.....Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
E HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
3Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1101m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m2
5Đan BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
7Lắp đặt MCCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Contactor 3P 22AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Overload 3P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt tủ điện 250x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
2Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
3Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
4Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
7Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
8Băng keo cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
9Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt lavabo bán âmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo bán âmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt vòi Inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Lắp đặt lơi uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Lắp đặt co uPVC D27 ren trong đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt tê uPVC D27 ren trong đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt co uPVC D27 ren ngoài đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt co uPVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt lơi uPVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Lắp đặt y hoặc tê uPVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Lắp đặt tê cong uPVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt co uPVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
32Lắp đặt tê uPVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt y uPVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt nối thẳng uPVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35Lắp đặt lơi uPVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp đặt co uPVC 60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Lắp đặt lơi uPVC 60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
40Lắp đặt tê uPVC 60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt y uPVC 60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt co uPVC 49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt lơi uPVC 49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt tê uPVC 49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt côn uPVC 49-42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt côn uPVC 34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt côn uPVC 42-34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt côn uPVC 60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt côn uPVC 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt côn uPVC 90-42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt côn uPVC 114-42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt côn uPVC 114-60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt co uPVC 42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt tê uPVC 42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt co uPVC 34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Lắp đặt lơi uPVC 34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Lắp đặt tê uPVC 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt xi phông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt tê chia ren kim loại D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
62Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0534m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0534m3
G HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH
1Lắp đặt máy lạnh casset thổi tròn 360 độ 3.0HPMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
3Lắp đặt ống gas D6.35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
4Lắp đặt ống gas D12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
5Bảo ôn ống ga D6.35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
6Bảo ôn ống ga D12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
7Lắp đặt ống gas D9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
8Lắp đặt ống gas D15.88Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
9Bảo ôn ống ga D9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
10Bảo ôn ống ga D15.88Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
11Lắp đặt ống nước ngưng D21x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
12Lắp đặt ống nước ngưng D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
13Lắp đặt ống nước ngưng D42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Lắp đặt co,lơi,tê PVC D27+D21Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
15Lắp đặt co,lơi,tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt rút giảm PVC D42-27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Bảo ôn ống nước ngưng D21-D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
18Bảo ôn ống nước ngưng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
19Lắp đặt dây điện CVV-(1cx2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
20Lắp đặt dây điện CVV-(4cx6.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
21Lắp đặt dây điện CVV-(1cx6.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
22Lắp đặt ty M10 treo dàn lạnh casset áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
23Lắp đặt ty M6 treo ống gas, ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
24Lắp đặt ngàm treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
25Gas nạp thêm R410Mô tả kỹ thuật theo chương V8kg
26Lắp đặt ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
27Vật tư phụ cho toàn hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bao
2SXLĐ kim thu sét tiên đạo NLP 1100-15(Rbv=45m,bảo vệ cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V1kim
3SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4SXLD giá đỡ trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
6Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
7Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
9Hộp kiểm tra đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1
11Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
I HỆ THỐNG MẠNG LAN,ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ
1Lắp đặt tủ điện STĐ 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt tủ điện STĐ 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt bộ chia mạng Hub 8portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt bộ chia mạng Hub 12portMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt Wallplate amp cat6e+đế PVC+mặt nạ 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
6Lắp đặt Wallplate amp cat6e bấm dây nhảyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt hộp đấu nối D100Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
8Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTPMô tả kỹ thuật theo chương V700m
9Lắp đặt ống luồn PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
10Lắp đặt ống luồn PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
11Lắp đặt ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Lắp đặt nẹp hộp PVC 50x35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
13Phụ kiện ống:co,tê,nối,côn rút.....Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
14Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt tổng đài nội bộ 6in-24out portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường+đế PVCMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
17Lắp đặt dây cáp điện thoại 1x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
18Lắp đặt ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
J HỆ THỐNG PCCC
1Bình bột MFZ8BC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
2Bình CO2 MT5 5kg xách tayMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
3Bảng tiêu lệnh, nội quy pcccMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V163m2
K HẠNG MỤC: BỀ NƯỚC NGẦM 10M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2067100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,332m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2395tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2936100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,806m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1281tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
15Nắp bể nước bằng thép có tay cầm, bản lề và chốt khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L THIẾT BỊ
1Cửa kho tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Máy lạnh cassete thổi tròn 360 độ, 3 pha 3 HP Inverter R410A ( Lắp cho tầng trệt )Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Máy lạnh treo tường, 1 pha 1.5 HP Inverter R410A ( Lắp cho lầu 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.257625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.920.226.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.920.226.000VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.226.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạchĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
2 Máy hànĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
3 Máy khoanĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
4 Máy cắt thépĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
5 Máy trộn bê tông≥ 250LĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
6 Máy uốn thépĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
7 Máy đầm dùiĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
8 Máy đầm cócĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
9 Ô tô tự đổ ≥05 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
10 Máy đàoĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->