Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trạm biến áp.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129945-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa
Chủ đầu tư Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.399; Fax: 02373.943.225
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trạm biến áp.
Số hiệu KHLCNT 20201270946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 22:09:00 đến ngày 2021-02-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,398,648,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.097973364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19594672E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (nhẹ, đường dây điện và trạm biến áp) hạng ≥ III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 979.054.236 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.937.162.708 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm 250W
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm 250W
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tó + pa lăng xích 5 tấn + cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Tó + pa lăng xích 5 tấn + cần đôn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV
1Hố đặt máy khoan đường (2 hố tại mỗi vị trí khoan đường)Mục II Chương V2hố
2Khoan rãnh cáp qua đường nhựaMục II Chương V38m
3Rãnh 1 cáp 22kV đi qua nền đấtMục II Chương V253m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x70 24kVMục II Chương V351m
5Làm đầu cáp co ngót ngoài trời 24kV-3x70Mục II Chương V2bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125Mục II Chương V265m
7Lắp đặt ống thép F125Mục II Chương V45m
8Măng sông ống thépMục II Chương V7cái
9Mốc báo hiệu cáp ngầmMục II Chương V29cái
B Phần xây dựng điểm đầu nối
1Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van: XĐC+CSV-2TMục II Chương V1Bộ
2Xà phụ 1: XP-1Mục II Chương V1Bộ
3Xà phụ 2: XP-2Mục II Chương V1Bộ
4Lắp đặt sứ đứng 22kVMục II Chương V3quả
5Đầu cốt đồng nhôm AM70Mục II Chương V3bộ
6Dây AL\XLPE\PVC-12,7kVMục II Chương V3m
7Dây đồng mềm Cu/PVC-1x70 đấu tiếp địa CSVMục II Chương V6m
8Kẹp cáp 3 bu lôngMục II Chương V6cái
C Phần xây dựng trạm biến áp
1Cột điện PC 12-7,2kN Ngọn 190 x Gốc 350Mục II Chương V2cột
2Móng cột trạm MT-5Mục II Chương V2móng
3Tiếp địa TBAMục II Chương V1hệ thống
4Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnMục II Chương V1bộ
5Giá đầu cáp tại cột TBA: XĐC-1TMục II Chương V1bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơiMục II Chương V1bộ
7Xà lắp chống sét van 24kVMục II Chương V1bộ
8Xà lắp sứ đỡ thanh cáiMục II Chương V1bộ
9Giá lắp máy biến ápMục II Chương V1bộ
10Cô li ê chống trượt máy biến ápMục II Chương V1bộ
11Công son ghế cách điệnMục II Chương V1bộ
12Sàn ghế và sàn điMục II Chương V1bộ
13Thang trèoMục II Chương V1Bộ
14Colie đỡ ống bảo vệ và cáp cột đơnMục II Chương V1bộ
15Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cáp lên trạmMục II Chương V4m
16Dây dẫn AC70Mục II Chương V15m
17Lắp đặt sứ đứng 24kV TBAMục II Chương V19quả
18Thanh cái đồng F8Mục II Chương V15m
19Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120Mục II Chương V42m
20Cáp hạ thế lộ tổng Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x120Mục II Chương V23m
21Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua nền đấtMục II Chương V12m
22Dây nối đất M70 pha 0 MBA và tủ điệnMục II Chương V20m
23Đầu cốt đồng nhôm AM70Mục II Chương V3cái
24Đầu cốt đồng M70Mục II Chương V20cái
25Đầu cốt đồng M120Mục II Chương V76cái
26Biển báo an toànMục II Chương V1bộ
27Biển tên trạmMục II Chương V1bộ
28Khóa tủMục II Chương V1bộ
29Kẹp cáp 3 bu lôngMục II Chương V12cái
30Ghíp đồng 2BL (Ghíp càng cua)Mục II Chương V3cái
31Hộp chống tổn thất máy biến áp 250kVAMục II Chương V1cái
32Cầu chì tự rơi 22KVMục II Chương V1bộ
D Phần thiết bị trạm biến áp
1Chống sét van 12kV (Thiết bị phần trung áp)Mục II Chương V1Bộ
2Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,kVMục II Chương V1Máy
3Chống sét van 12kV (Thiết bị phần trạm BA)Mục II Chương V1Bộ
4Tủ điện 400A-500V gồm 2 lộ ra AtomatMục II Chương V1Tủ
5Tủ điện chia lộ vào nhà 400A-500V gồm 4 lộ ra AtomatMục II Chương V1Tủ
6Chi phí lắp đặt và hiệu chỉnh, thí nghiệm trạm biến ápMục II Chương V1Khoản
E Phần bốc dỡ, vận chuyển
1Chi phí bốc dỡ, vận chuyển vật liệu, thiết bị đường dàiMục II Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.097973364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19594672E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (nhẹ, đường dây điện và trạm biến áp) hạng ≥ III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 979.054.236 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.937.162.708 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.75
2 Phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.33
3 Phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 03 tấn Ô tô tải ≥ 03 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
4 Máy hàn điện 23KW Máy hàn điện 23KW1
5 Máy bơm 250W Máy bơm 250W1
6 Xe cẩu ≥ 5 Tấn Xe cẩu ≥ 5 Tấn1
7 Tó + pa lăng xích 5 tấn + cần đôn Tó + pa lăng xích 5 tấn + cần đôn1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->