Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trạm biến áp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.399; Fax: 02373.943.225 |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trạm biến áp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201270946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 22:09:00 đến ngày 2021-02-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,398,648,909 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.097973364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19594672E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (nhẹ, đường dây điện và trạm biến áp) hạng ≥ III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 979.054.236 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.937.162.708 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 03 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm 250W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tó + pa lăng xích 5 tấn + cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó + pa lăng xích 5 tấn + cần đôn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Hố đặt máy khoan đường (2 hố tại mỗi vị trí khoan đường) | Mục II Chương V | 2 | hố |
| 2 | Khoan rãnh cáp qua đường nhựa | Mục II Chương V | 38 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp 22kV đi qua nền đất | Mục II Chương V | 253 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x70 24kV | Mục II Chương V | 351 | m |
| 5 | Làm đầu cáp co ngót ngoài trời 24kV-3x70 | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Mục II Chương V | 265 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép F125 | Mục II Chương V | 45 | m |
| 8 | Măng sông ống thép | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mục II Chương V | 29 | cái |
| B | Phần xây dựng điểm đầu nối | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp + Chống sét van: XĐC+CSV-2T | Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà phụ 1: XP-1 | Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà phụ 2: XP-2 | Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Mục II Chương V | 3 | quả |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Dây AL\XLPE\PVC-12,7kV | Mục II Chương V | 3 | m |
| 7 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x70 đấu tiếp địa CSV | Mục II Chương V | 6 | m |
| 8 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mục II Chương V | 6 | cái |
| C | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Cột điện PC 12-7,2kN Ngọn 190 x Gốc 350 | Mục II Chương V | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm MT-5 | Mục II Chương V | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa TBA | Mục II Chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá đầu cáp tại cột TBA: XĐC-1T | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp chống sét van 24kV | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cô li ê chống trượt máy biến áp | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Công son ghế cách điện | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sàn ghế và sàn đi | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo | Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Colie đỡ ống bảo vệ và cáp cột đơn | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cáp lên trạm | Mục II Chương V | 4 | m |
| 16 | Dây dẫn AC70 | Mục II Chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng 24kV TBA | Mục II Chương V | 19 | quả |
| 18 | Thanh cái đồng F8 | Mục II Chương V | 15 | m |
| 19 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mục II Chương V | 42 | m |
| 20 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x120 | Mục II Chương V | 23 | m |
| 21 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua nền đất | Mục II Chương V | 12 | m |
| 22 | Dây nối đất M70 pha 0 MBA và tủ điện | Mục II Chương V | 20 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M70 | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M120 | Mục II Chương V | 76 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Biển tên trạm | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Khóa tủ | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 30 | Ghíp đồng 2BL (Ghíp càng cua) | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 31 | Hộp chống tổn thất máy biến áp 250kVA | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| D | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Chống sét van 12kV (Thiết bị phần trung áp) | Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,kV | Mục II Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Chống sét van 12kV (Thiết bị phần trạm BA) | Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện 400A-500V gồm 2 lộ ra Atomat | Mục II Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện chia lộ vào nhà 400A-500V gồm 4 lộ ra Atomat | Mục II Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Chi phí lắp đặt và hiệu chỉnh, thí nghiệm trạm biến áp | Mục II Chương V | 1 | Khoản |
| E | Phần bốc dỡ, vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí bốc dỡ, vận chuyển vật liệu, thiết bị đường dài | Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.097973364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19594672E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (nhẹ, đường dây điện và trạm biến áp) hạng ≥ III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 979.054.236 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.937.162.708 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên+ Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.+ Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu công trình tương tự) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư với công trình tương tự đã tham gia thi công. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 03 tấn | Ô tô tải ≥ 03 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23KW | Máy hàn điện 23KW | 1 |
| 5 | Máy bơm 250W | Máy bơm 250W | 1 |
| 6 | Xe cẩu ≥ 5 Tấn | Xe cẩu ≥ 5 Tấn | 1 |
| 7 | Tó + pa lăng xích 5 tấn + cần đôn | Tó + pa lăng xích 5 tấn + cần đôn | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi