Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138424-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng , thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Số fax, điện thoại: 024.39782059. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 17:02:00 đến ngày 2021-02-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,103,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị.(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp .+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 01 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >12 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ học vấn: 01 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ( hoặc bằng tốt nghiệp đai học kèm theo chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực),+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,411 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,411 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,411 | 100m3 |
| 4 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế | 10,93 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế | 4,62 | m3 |
| 6 | Trải thảm cỏ nhân tạo | Theo thiết kế | 52,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế | 138 | cấu kiện |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 6,21 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,1634 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,2167 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,7048 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 138 | cái |
| 13 | Tấm Composite thu nước 300x500 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo thiết kế | 0,4365 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 0,7448 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế | 0,8003 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,0286 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,2 | m3 |
| 8 | Bu lông neo M16x500 | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế | 0,4632 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,1117 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế | 0,4632 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,1117 | tấn |
| 13 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo thiết kế | 0,0545 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,9588 | 100m2 |
| 15 | Tôn ốp sườn khổ 300mm | Theo thiết kế | 15,57 | m |
| 16 | Máng thu nước inox 304 | Theo thiết kế | 12,4 | m |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,0987 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng | Theo thiết kế | 13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phần tường rào bằng inox | Theo thiết kế | 5,22 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo thiết kế | 3,4563 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 0,4295 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 0,609 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 7,1324 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường rào) | Theo thiết kế | 196,797 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tường rào) | Theo thiết kế | 33,65 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường rào) | Theo thiết kế | 245,8185 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường rào) | Theo thiết kế | 33,65 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,1249 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,1984 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0412 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,4044 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0509 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0312 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 3,7262 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,3432 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 0,432 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo thiết kế | 0,3 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0724 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,3959 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,6264 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 3,096 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo thiết kế | 2,025 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,0311 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,1339 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,7325 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 0,429 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 3,9 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế | 12,44 | m2 |
| 22 | Bộ chữ inox mạ đồng phần biển tên công nhận đạt chuẩn quốc gia bên dưới | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Biển tên phía trên cổng, khung inox, chữ mica nổi | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 47,352 | m2 |
| 25 | Cánh cổng inox 304 | Theo thiết kế | 239,31 | kg |
| 26 | bản lề cửa | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 27 | bánh xe đẩy | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Nắp chụp rào chắn inox 25x50 | Theo thiết kế | 33 | cái |
| 29 | Nút bịt trang trí inox D40 | Theo thiết kế | 160 | cái |
| 30 | Khóa cổng inox | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cổng Inox | Theo thiết kế | 15,6 | m2 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ thang nâng thực phẩm hiện trạng | Theo thiết kế | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo thiết kế | 2,6251 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 6,0467 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 1.201,6275 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền sàn gỗ | Theo thiết kế | 736,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm mica ốp chân tường | Theo thiết kế | 480,792 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 837,95 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế | 125,1866 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế | 139,862 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Theo thiết kế | 73,3 | m |
| 11 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Theo thiết kế | 6,1068 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng 3 lớp, dày 0.45mm | Theo thiết kế | 6,4065 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế | 75,28 | md |
| 14 | Phá dỡ nền láng Granito | Theo thiết kế | 85,56 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 16 | Gia công dầm mái sảnh | Theo thiết kế | 1,0015 | tấn |
| 17 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo thiết kế | 0,2028 | tấn |
| 18 | Bu lông M20 | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 19 | Bu lông M22 | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 20 | Kính cường lực mái sảnh dày 12mm ( đã bao gồm silicon chít mạch và công lắp đặt) | Theo thiết kế | 37,15 | m2 |
| 21 | Chân nhện inox 304 loại 4 chân | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 22 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi dày 9mm | Theo thiết kế | 1.759,96 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,0219 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,521 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 19,761 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1.017,63 | m2 |
| 27 | Lát nền phòng học bằng sàn nhựa hèm khóa vân gỗ, dày 4mm | Theo thiết kế | 736,92 | m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính và pano, kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế | 27 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính và pano, kính trắng dán 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế | 40,635 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính dán 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế | 43,5652 | m2 |
| 31 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở hất, kính dán 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế | 3,25 | m2 |
| 32 | Vánh nhựa lõi thép cố định, kính 66.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế | 26,6231 | m2 |
| 33 | Sửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế | 1,8 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 139,862 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại hoa sắt cửa sổ) | Theo thiết kế | 139,862 | m2 |
| 36 | Lan can hành lang và cầu thang bằng inox 304 (chiều dày theo bản vẽ chi tiết) | Theo thiết kế | 1.784,1124 | kg |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế | 55,139 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 138,811 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.991,7526 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trừ các khu vệ sinh) | Theo thiết kế | 3.255,5434 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 1.083,4958 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 88,9 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 3.873,56 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 326,69 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 845,7058 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 18,414 | 100m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 147,2 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch lá nem tách 400x400, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 147,2 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 73,6 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 162,1459 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 5,2076 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 481,206 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 218,73 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn composite | Theo thiết kế | 62,911 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung, phá dỡ bệ tiểu nữ | Theo thiết kế | 1,7338 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 42 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế | 36 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 47 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế | 0,8289 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 2,3378 | m3 |
| 13 | Ốp tường, khu vệ sinh gạch men vát cạnh 75x150, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 632,775 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm vân bê tông, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 217,06 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 20,37 | m2 |
| 16 | Mua và lắp đặt gương soi WC | Theo thiết kế | 25,963 | m2 |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ chậu rửa âm bàn | Theo thiết kế | 49 | bộ |
| 18 | Làm vách ngăn + cửa bên trong WC bằng Compact HPL 12mm (đã bao gồ phụ kiện chân, bản lề, tay nắm ...) | Theo thiết kế | 117,536 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | 199 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 120 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 61 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Mặt công tắc 1/2/3 lỗ | Theo thiết kế | 124 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 67 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo thiết kế | 117 | cái |
| 12 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 800x600x350 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Attomat 3 cực MCCB 500v-160A-36KA | 2 | cái | |
| 14 | Attomat 3 cực MCCB 500v-100A-25KA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Attomat 3 cực MCCB 500v-50A-14KA | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Attomat 3 cực MCCB 500v-20A-10.KA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Attomat 1 cực MCB 250v-50A-6KA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KA | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Cầu chì xoay chiều 380v-2A | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng) | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 23 | Thanh cái 150A-25KA | Theo thiết kế | 6 | m |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, độ cao của tủ điện | Theo thiết kế | 8 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, độ cao của tủ điện | Theo thiết kế | 16 | tủ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế | 79 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo thiết kế | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo thiết kế | 8.329,4 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo thiết kế | 3.669 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 1.000 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 2.928 | m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế | 3,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế | 3,4 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo thiết kế | 3,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 37 | CHỐNG SÉT | Theo thiết kế | 0 | 0.0 |
| 38 | Đào chôn thép dẫn sét | Theo thiết kế | 2,4 | m3 |
| 39 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế | 6 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế | 126 | m |
| 43 | Đo điện trở chống sét | Theo thiết kế | 1 | lần |
| 44 | Thép bản 40x4 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 45 | Gia công và lắp đặt giá đỡ dây d=10,L=150 | Theo thiết kế | 84 | cái |
| 46 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Bu lông đai ốc | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 48 | Đệm chỉ lá 40x120 | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước hiện trạng trong nhà | Theo thiết kế | 10 | công |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo thiết kế | 95 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế | 107 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 33 | bộ |
| 5 | Mua và lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam CAESAR A640 (hoặc loại tương đương) | Theo thiết kế | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 49 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 49 | bộ |
| 8 | Xi phông chậu rửa Inax LF-105PAL(hoặc loại tương đương) | Theo thiết kế | 49 | bộ |
| 9 | Hộp đựng xà phòng treo tường bằng nhựa | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 107 | cái |
| 11 | Vòi xả nước rửa sàn | Theo thiết kế | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo thiết kế | 4 | bể |
| J | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Mua và lắp đặt máy bơm tăng áp tự động bằng biến tần | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Bình tích áp 200l | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Bẫy mỡ | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo thiết kế | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo thiết kế | 41 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Cảm biến mực nước Omron 61F-G1-AP AC110/220 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Theo thiết kế | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Theo thiết kế | 2,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế | 0,81 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn D20 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút D20 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế | 125 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút D40 nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong 20mm | Theo thiết kế | 280 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong 40mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút ren trong 50mm | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo thiết kế | 520 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê ren trong 20mm | Theo thiết kế | 110 | cái |
| 29 | Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính mang sông 20mm | Theo thiết kế | 50 | cái |
| 30 | Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính mang sông 25mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính mang sông 32mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính mang sông 40mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính bịt 20mm | Theo thiết kế | 220 | cái |
| 34 | Tránh ống PPR D20 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 35 | Phao bóng D32 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Phao điện | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Đai treo ống inox D34 | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 38 | Đai treo ống inox D27 | Theo thiết kế | 35 | cái |
| 39 | Bịt ren d15 thép | Theo thiết kế | 210 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 80 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| K | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,83 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo thiết kế | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 3,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 1,85 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn nhựa 75/42mm | Theo thiết kế | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn nhựa 90/75mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn nhựa 90/42mm | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn nhựa 90/60mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn nhựa 110/60mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn nhựa 110/90mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo thiết kế | 100 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế | 122 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo thiết kế | 82 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 75mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo thiết kế | 100 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Theo thiết kế | 100 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê đều 75mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo thiết kế | 65 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 76/42mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 90/42mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 110/42mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 110mm | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90/76mm | Theo thiết kế | 29 | cái |
| 30 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 110/90mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê kiểm tra 90mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê kiểm tra 110mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính mang sông 42mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính mang sông 75mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính mang sông 90mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính mang sông 110mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 42mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 60mm | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 75mm | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 90mm | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác inox D110 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Đai inox treo ống D75 | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 45 | Đai inox treo ống D90 | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 46 | Đai inox treo ống D110 | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 47 | Keo dán loại hộp 1kg | Theo thiết kế | 10 | hộp |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN DÂY MẠNG, CAMERA | |||
| 1 | Camera ngoài trời | Theo thiết kế | 3 | thiết bị |
| 2 | Camera trong nhà | Theo thiết kế | 22 | thiết bị |
| 3 | Đầu thu camera 16 kênh | Theo thiết kế | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo thiết kế | 17 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu cho camera, cáp đồng trục RG59U | Theo thiết kế | 650 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo thiết kế | 400 | m |
| 7 | Ống gen hộp 14x8mm đi nổi | Theo thiết kế | 330 | m |
| 8 | Thiết bị chia mạng TP-Link TL-SF1016D | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Bộ phát WIFI bán kính 30M | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Cáp mạng máy tính loại CAT-5E | Theo thiết kế | 741 | m |
| 11 | Máng cáp có nắp sơn tĩnh điện 100x50mm (dùng cho cả cáp mạng và camera) | Theo thiết kế | 120 | m |
| M | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế | 18 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Theo thiết kế | 2 | máy |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang tời thực phẩm, tải trọng 200kg, (động cơ Mitsubishi hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị.(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp .+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 01 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >12 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | + Trình độ học vấn: 01 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ( hoặc bằng tốt nghiệp đai học kèm theo chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực),+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 16T | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đào 0,4m3 | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1,5kw | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 11 | Máy mài 1kW | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 7T | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 14 | Tời điện | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi