Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138424-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng , thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Số fax, điện thoại: 024.39782059.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20210131676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 17:02:00 đến ngày 2021-02-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,103,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị.(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp .+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 01 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >12 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ học vấn: 01 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ( hoặc bằng tốt nghiệp đai học kèm theo chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực),+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,411100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,411100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế0,411100m3
4Đất màu trồng câyTheo thiết kế10,93m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế4,62m3
6Trải thảm cỏ nhân tạoTheo thiết kế52,16m2
7Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo thiết kế138cấu kiện
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế6,21m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,1634100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,2167tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế2,7048m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế138cái
13Tấm Composite thu nước 300x500Theo thiết kế5cái
B HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo thiết kế0,4365tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế0,7448tấn
3Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế0,8003100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,0286100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,392m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,096100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế1,2m3
8Bu lông neo M16x500Theo thiết kế32cái
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế0,4632tấn
10Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,1117tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế0,4632tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,1117tấn
13Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo thiết kế0,0545tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế0,9588100m2
15Tôn ốp sườn khổ 300mmTheo thiết kế15,57m
16Máng thu nước inox 304Theo thiết kế12,4m
17Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo thiết kế3cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế0,0987100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo thiết kế9cái
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cánh cổng hiện trạngTheo thiết kế13m2
2Tháo dỡ phần tường rào bằng inoxTheo thiết kế5,22m2
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo thiết kế3,4563m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế0,4295m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế0,609m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế7,1324m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường rào)Theo thiết kế196,797m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tường rào)Theo thiết kế33,65m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường rào)Theo thiết kế245,8185m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường rào)Theo thiết kế33,65m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,1249100m3
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế1,1984m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0412tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,4044tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,0509100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,0312100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế3,7262m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,3432m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế0,432m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo thiết kế0,3m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0724tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế0,3959tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,6264100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế3,096m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo thiết kế2,025m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,164100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0311tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,1339tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế2,7325m3
19Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế0,429m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế3,9m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo thiết kế12,44m2
22Bộ chữ inox mạ đồng phần biển tên công nhận đạt chuẩn quốc gia bên dướiTheo thiết kế1bộ
23Biển tên phía trên cổng, khung inox, chữ mica nổiTheo thiết kế1bộ
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế47,352m2
25Cánh cổng inox 304Theo thiết kế239,31kg
26bản lề cửaTheo thiết kế9cái
27bánh xe đẩyTheo thiết kế3cái
28Nắp chụp rào chắn inox 25x50Theo thiết kế33cái
29Nút bịt trang trí inox D40Theo thiết kế160cái
30Khóa cổng inoxTheo thiết kế2bộ
31Lắp dựng cổng InoxTheo thiết kế15,6m2 cấu kiện
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ thang nâng thực phẩm hiện trạngTheo thiết kế1gói
2Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo thiết kế2,6251m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế6,0467m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế1.201,6275m2
5Phá dỡ nền sàn gỗTheo thiết kế736,92m2
6Tháo dỡ tấm mica ốp chân tườngTheo thiết kế480,792m2
7Tháo dỡ trầnTheo thiết kế837,95m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo thiết kế125,1866m2
9Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổTheo thiết kế139,862m2
10Tháo dỡ lan canTheo thiết kế73,3m
11Tháo dỡ mái lợp tônTheo thiết kế6,1068100m2
12Lợp mái che bằng tôn chống nóng 3 lớp, dày 0.45mmTheo thiết kế6,4065100m2
13Tôn úp nócTheo thiết kế75,28md
14Phá dỡ nền láng GranitoTheo thiết kế85,56m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế30m
16Gia công dầm mái sảnhTheo thiết kế1,0015tấn
17Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo thiết kế0,2028tấn
18Bu lông M20Theo thiết kế34cái
19Bu lông M22Theo thiết kế40cái
20Kính cường lực mái sảnh dày 12mm ( đã bao gồm silicon chít mạch và công lắp đặt)Theo thiết kế37,15m2
21Chân nhện inox 304 loại 4 chânTheo thiết kế24bộ
22Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi dày 9mmTheo thiết kế1.759,96m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,0219100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế1,521m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế19,761m2
26Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế1.017,63m2
27Lát nền phòng học bằng sàn nhựa hèm khóa vân gỗ, dày 4mmTheo thiết kế736,92m2
28Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính và pano, kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế27m2
29Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính và pano, kính trắng dán 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế40,635m2
30Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính dán 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế43,5652m2
31Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở hất, kính dán 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế3,25m2
32Vánh nhựa lõi thép cố định, kính 66.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế26,6231m2
33Sửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế1,8m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế139,862m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại hoa sắt cửa sổ)Theo thiết kế139,862m2
36Lan can hành lang và cầu thang bằng inox 304 (chiều dày theo bản vẽ chi tiết)Theo thiết kế1.784,1124kg
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo thiết kế55,139m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế138,811m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế1.991,7526m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trừ các khu vệ sinh)Theo thiết kế3.255,5434m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế1.083,4958m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế88,9m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế3.873,56m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế326,69m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế845,7058m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế18,414100m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế147,2m2
48Lát nền gạch lá nem tách 400x400, vữa XM M75Theo thiết kế147,2m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế73,6m2
F HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ trầnTheo thiết kế162,1459m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế5,2076m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế481,206m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế218,73m2
5Tháo dỡ vách ngăn compositeTheo thiết kế62,911m2
6Phá dỡ nền gạch đất nung, phá dỡ bệ tiểu nữTheo thiết kế1,7338m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế32bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế42bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế36bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế47bộ
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế0,8289m3
12Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế2,3378m3
13Ốp tường, khu vệ sinh gạch men vát cạnh 75x150, vữa XM M75Theo thiết kế632,775m2
14Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm vân bê tông, vữa XM mác 75Theo thiết kế217,06m2
15Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75Theo thiết kế20,37m2
16Mua và lắp đặt gương soi WCTheo thiết kế25,963m2
17Lắp đặt giá đỡ chậu rửa âm bànTheo thiết kế49bộ
18Làm vách ngăn + cửa bên trong WC bằng Compact HPL 12mm (đã bao gồ phụ kiện chân, bản lề, tay nắm ...)Theo thiết kế117,536m2
G HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũTheo thiết kế10công
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng199bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo thiết kế120bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế61cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế45cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế18cái
7Mặt công tắc 1/2/3 lỗTheo thiết kế124cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế67cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế50cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế20cái
11Lắp đặt ổ cắm baTheo thiết kế117cái
12Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 800x600x350Theo thiết kế2bộ
13Attomat 3 cực MCCB 500v-160A-36KA2cái
14Attomat 3 cực MCCB 500v-100A-25KATheo thiết kế2cái
15Attomat 3 cực MCCB 500v-50A-14KATheo thiết kế6cái
16Attomat 3 cực MCCB 500v-20A-10.KATheo thiết kế2cái
17Attomat 1 cực MCB 250v-50A-6KATheo thiết kế2cái
18Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KATheo thiết kế4cái
19Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KATheo thiết kế2cái
20Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KATheo thiết kế4cái
21Cầu chì xoay chiều 380v-2ATheo thiết kế6cái
22Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng)Theo thiết kế6bộ
23Thanh cái 150A-25KATheo thiết kế6m
24Phụ kiện lắp đặt các loạiTheo thiết kế2bộ
25Lắp đặt tủ điện điều khiển, độ cao của tủ điện Theo thiết kế8tủ
26Lắp đặt tủ điện điều khiển, độ cao của tủ điện Theo thiết kế16tủ
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế79cái
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo thiết kế35m
29Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo thiết kế8.329,4m
30Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo thiết kế3.669m
31Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế1.000m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế2.928m
33Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mmTheo thiết kế3,4100m
34Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mmTheo thiết kế3,4100m
35Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo thiết kế3,4100m
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế17cái
37CHỐNG SÉTTheo thiết kế00.0
38Đào chôn thép dẫn sétTheo thiết kế2,4m3
39Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế6cái
40Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế6cái
41Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế6cọc
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo thiết kế126m
43Đo điện trở chống sétTheo thiết kế1lần
44Thép bản 40x4Theo thiết kế60m
45Gia công và lắp đặt giá đỡ dây d=10,L=150Theo thiết kế84cái
46Kẹp kiểm traTheo thiết kế6cái
47Bu lông đai ốcTheo thiết kế6bộ
48Đệm chỉ lá 40x120Theo thiết kế6bộ
H HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Phá dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước hiện trạng trong nhàTheo thiết kế10công
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế12bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Theo thiết kế95bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế107cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế33bộ
5Mua và lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam CAESAR A640 (hoặc loại tương đương)Theo thiết kế33bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế49bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế49bộ
8Xi phông chậu rửa Inax LF-105PAL(hoặc loại tương đương)Theo thiết kế49bộ
9Hộp đựng xà phòng treo tường bằng nhựaTheo thiết kế34cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế107cái
11Vòi xả nước rửa sànTheo thiết kế31cái
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế14bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo thiết kế4bể
J HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Mua và lắp đặt máy bơm tăng áp tự động bằng biến tầnTheo thiết kế2cái
2Bình tích áp 200lTheo thiết kế2cái
3Bẫy mỡTheo thiết kế1cái
4Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo thiết kế17bộ
5Lắp đặt van ren, đường kính van Theo thiết kế41cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo thiết kế4cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo thiết kế4cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo thiết kế4cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo thiết kế5cái
10Cảm biến mực nước Omron 61F-G1-AP AC110/220Theo thiết kế4bộ
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,Theo thiết kế0,8100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,Theo thiết kế2,3100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo thiết kế0,81100m
14Lắp đặt côn D20 nhựa PPR nối bằng phương pháp hànTheo thiết kế4cái
15Lắp đặt cút D20 nhựa PPR nối bằng phương pháp hànTheo thiết kế125cái
16Lắp đặt cút D40 nhựa PPR nối bằng phương pháp hànTheo thiết kế18cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo thiết kế21cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong 20mmTheo thiết kế280cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong 40mmTheo thiết kế18cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút ren trong 50mmTheo thiết kế21cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo thiết kế520cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo thiết kế34cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo thiết kế18cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmTheo thiết kế20cái
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmTheo thiết kế11cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmTheo thiết kế20cái
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmTheo thiết kế25cái
28Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê ren trong 20mmTheo thiết kế110cái
29Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính mang sông 20mmTheo thiết kế50cái
30Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính mang sông 25mmTheo thiết kế5cái
31Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính mang sông 32mmTheo thiết kế5cái
32Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính mang sông 40mmTheo thiết kế5cái
33Lắp đặt bịt nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính bịt 20mmTheo thiết kế220cái
34Tránh ống PPR D20Theo thiết kế20cái
35Phao bóng D32Theo thiết kế4cái
36Phao điệnTheo thiết kế4cái
37Đai treo ống inox D34Theo thiết kế15cái
38Đai treo ống inox D27Theo thiết kế35cái
39Bịt ren d15 thépTheo thiết kế210cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế80cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế20cái
K HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo thiết kế1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế0,83100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo thiết kế0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế3,2100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo thiết kế1,85100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn nhựa 75/42mmTheo thiết kế23cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn nhựa 90/75mmTheo thiết kế18cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn nhựa 90/42mmTheo thiết kế13cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn nhựa 90/60mmTheo thiết kế6cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn nhựa 110/60mmTheo thiết kế6cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn nhựa 110/90mmTheo thiết kế8cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo thiết kế100cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmTheo thiết kế30cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo thiết kế122cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo thiết kế82cái
16Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm20cái
17Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 75mmTheo thiết kế10cái
18Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo thiết kế100cái
19Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmTheo thiết kế100cái
20Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê đều 75mmTheo thiết kế8cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo thiết kế65cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo thiết kế48cái
23Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 76/42mmTheo thiết kế30cái
24Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 90/42mmTheo thiết kế15cái
25Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 110/42mmTheo thiết kế10cái
26Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm10cái
27Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90mmTheo thiết kế20cái
28Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 110mmTheo thiết kế25cái
29Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90/76mmTheo thiết kế29cái
30Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 110/90mmTheo thiết kế8cái
31Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê kiểm tra 90mmTheo thiết kế20cái
32Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê kiểm tra 110mmTheo thiết kế20cái
33Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính mang sông 42mmTheo thiết kế10cái
34Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính mang sông 75mmTheo thiết kế10cái
35Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính mang sông 90mmTheo thiết kế20cái
36Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính mang sông 110mmTheo thiết kế20cái
37Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 42mmTheo thiết kế20cái
38Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 60mmTheo thiết kế17cái
39Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 75mmTheo thiết kế60cái
40Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 90mmTheo thiết kế40cái
41Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế20cái
42Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo thiết kế36cái
43Cầu chắn rác inox D110Theo thiết kế8cái
44Đai inox treo ống D75Theo thiết kế30cái
45Đai inox treo ống D90Theo thiết kế60cái
46Đai inox treo ống D110Theo thiết kế40cái
47Keo dán loại hộp 1kgTheo thiết kế10hộp
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo thiết kế30cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo thiết kế25cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo thiết kế10cái
L HẠNG MỤC: PHẦN DÂY MẠNG, CAMERA
1Camera ngoài trờiTheo thiết kế3thiết bị
2Camera trong nhàTheo thiết kế22thiết bị
3Đầu thu camera 16 kênhTheo thiết kế2thiết bị
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraTheo thiết kế171 thiết bị
5Lắp đặt cáp tín hiệu cho camera, cáp đồng trục RG59UTheo thiết kế650m
6Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo thiết kế400m
7Ống gen hộp 14x8mm đi nổiTheo thiết kế330m
8Thiết bị chia mạng TP-Link TL-SF1016DTheo thiết kế5cái
9Bộ phát WIFI bán kính 30MTheo thiết kế4cái
10Cáp mạng máy tính loại CAT-5ETheo thiết kế741m
11Máng cáp có nắp sơn tĩnh điện 100x50mm (dùng cho cả cáp mạng và camera)Theo thiết kế120m
M HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo thiết kế18máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngTheo thiết kế2máy
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Thang tời thực phẩm, tải trọng 200kg, (động cơ Mitsubishi hoặc tương đương)Theo thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị.(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền).- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực biên bản bàn giao mặt bằng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với các công trình đang thi công hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp .+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 01 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >12 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)41
2 Kỹ sư xây dựng 2 + Trình độ học vấn: 01 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ( hoặc bằng tốt nghiệp đai học kèm theo chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực),+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)31
5 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 + Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự ≥ 1 năm (Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo hợp đồng kinh tế hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 16T (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê)1
2 Đầm bàn 1Kw (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê1
4 Máy cắt uốn 5kW (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê1
5 Máy đào 0,4m3 (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê1
8 Máy hàn (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê1
10 Máy khoan bê tông 1,5kw (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê1
11 Máy mài 1kW (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê1
12 Máy trộn bê tông 250l (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê1
13 Ô tô tự đổ 7T (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê1
14 Tời điện (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->