Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131453-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH BẮC KẠN
Chủ đầu tư Agribank chi nhánh tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc kạn, điện thoại: 02093.870.560 - Fax: 02093.870.560.
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210131376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 09:13:00 đến ngày 2021-02-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,349,819,239 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tời vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, tường gạch, khoan đục
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 40
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch ốp, lát
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Xúc đất, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thi công bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm Bàn
- Đặc điểm thiết bị Thi công bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thi công cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Thi công cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt ( Hàn ống PPR)
- Đặc điểm thiết bị Thi công hệ thống cấp nước
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Mở rộng nhà làm việc
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V103,038m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,852m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5747tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6102tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,749tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2769m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9437100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2417100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1798tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3551tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,001m3
13Xây móng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2868m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1396tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5297tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2761m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3966100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8583m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2535tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0514tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,944tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5702m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8458100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9904tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0594tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9575tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8378100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3769m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3899tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2829m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,191100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V129,7954m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9852m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5164m3
36Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4829m3
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1205tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661tấn
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2126100m2
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1614m3
41Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6263m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6714m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3342100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1529tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4316m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2816m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,683m3
52Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8415m3
53Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,554m3
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6407tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6407tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,9482100m2
57Tấm tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V96,1m
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0587m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V858,514m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V449,4936m2
61Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V421,6196m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,1253m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,462m2
64Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V317,4988m2
65Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9771m2
66Ốp tường trụ, cột, gạch 400x250, tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V304,524m2
67Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12,5696m2
68Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,5085m2
69Ốp đá granite vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V47,2m2
70Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.498,7209m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V449,4936m2
73Cửa đi nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,09m2
74Cửa sổ nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,56m2
75Vách kính nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,322m2
76Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
77Sản xuất lan can Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V217,767kg
78Sản xuất Sen hoa cửa sổ Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V344,52kg
79Chắn nắng Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V96,747kg
80Cửa đi Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V92,731kg
81Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,2922m2
82Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V106,2922m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V106,2922m2
84Lát gạch giếng đáy 400x400-tiết diện gạch ≤0,16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,224m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V37,9771m2
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
88Lắp đặt dây đơn CU/PVC(1x6E) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC(2x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
90Lắp đặt dây đơn CU/PVC(1x4E) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC(2x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
92Lắp đặt dây đơn CU/PVC(1x2,5E) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC(2x2,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V339m
94Lắp đặt dây đơn CU/PVC(1x1,5E) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V339m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC(2x1,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V332m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
97Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
104Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
107Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
109Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
111Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
112Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
113Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
117Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
119Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
120Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,547100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
131Lắp đặt van điện, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Lắp đặt chậu rửa 2 vòi ( Tương đương hãng Inax..)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
137Lắp đặt chậu tiểu nam ( Tương đương hãng Inax..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen ( Tương đương hãng Inax..)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
139Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
140Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
141Lắp đặt kệ kính ( Tương đương hãng Inax..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt gương soi ( Tương đương hãng Inax..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
153Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3498m3
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8166m3
155Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7148m3
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
157Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
158Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,795m3
159Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4772m2
160Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2m2
161Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,2m2
162Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
163Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3328m3
164Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
165Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
166Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5196m2
168Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V161,624m2
169Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V81,724m2
170Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V77,8049m2
171Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2564m3
172Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70,084m2
173Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,9339m3
174Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V624,182m2
175Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V569,8434m2
176Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V171,19m2
177Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,624m2
178Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V794,926m2
179Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V569,8434m2
180Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V171,19m2
181Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V171,19m2
182Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,19m2
183Lát gạch Giếng đáy 400x400-tiết diện gạch ≤0,16mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
184Lát đá cẩm thạch - Tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V77,8049m2
185Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0032m3
186Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
187Lát nền gạch granit 600x600 tiết diện gạch ≤0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,084m2
188Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V200,1998m2
189Cửa đi nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,068m2
190Vách kính nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,016m2
191Cửa Sổ nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8m2
192Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
193Cửa đi Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V96,4kg
194Sản xuất Sen hoa cửa sổ Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V419,595kg
B Hạng mục 2: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V136,136m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4196tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3792m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,5944m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V17,978m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,247m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5362m3
9Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V29,7632m2
C Hạng mục 3: SÂN, ĐƯỜNG, HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,5591m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4917m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3201m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1023tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2104m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,54m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,535m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V417,4632m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V417,4632m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V56,7137m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,7137m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
15Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
17Sản suất trụ đèn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V74,298kg
18Đèn đường Led Philips 150W ZPD003-150Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,5m
21Lát gạch giếng đáy 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V530m2
22Sửa chữa cổng inox cũ sau khi tháo ra lắp vào vị trí mới ( Tương đương bậc 3/7, nhóm I)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Công
D Hạng mục 4: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật theo chương V8,865m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật theo chương V11,2626m3
3Xử lý phòng mối sàn các tầng: sử dụng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật theo chương V177,6684m2
E Hạng mục 5: NHÀ THƯỜNG TRỰC + ATM + MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,616m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7728m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1086tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6597m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6752m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1226m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9703m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1768tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,239m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2253100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2465tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1416100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6351m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3619tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2774m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4569100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7271m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3235m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385100m2
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,062m3
33Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531m3
34Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7258m3
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1979tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1979tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5182100m2
38Tấm tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1164tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1164tấn
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5101m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V104,896m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6136m2
45Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,832m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5028m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7856m2
48Lát nền, sàn gạch granit 600x600-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,113m2
49Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,965m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,2308m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,613m2
52Cửa đi nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,312m2
53Cửa sổ nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
54Cửa chớp lật ( Tương đương hệ Việt pháp 450)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
55Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Cửa kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
57Bản lề thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Tay nắm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Viền nhôm A38 xung quang cửa:Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
60Sản xuất Sen hoa cửa sổ Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,8kg
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,764m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,764m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,764m2
64Inox làm khung váchMô tả kỹ thuật theo chương V34,8918kg
65Vách CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V10,041m2
66Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x 25mm2 + 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
68Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
70Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
72Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V63m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
76Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
85Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
87Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
89Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
91Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,952m3
96Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
97Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
98Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
99Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V30m
100Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,952m3
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Di chuyển máy phát điện và tủ ATS bao gồm cả lắp đặt lại tủ ATS và di chuyển máy phát điện và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
F Hạng mục 6: MẠNG VI TÍNH + ĐIỆN THOẠI
1Tủ Rack Swich 32portsMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Kéo giải dây cáp UTP CAT 5 trong máng cáp có sẵn dây RJ45 .Mô tả kỹ thuật theo chương V60,210m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V263m
4Đấu nối cáp vào đầu rắc cắm RJ45:Mô tả kỹ thuật theo chương V31đầu
5Đục tường đi cápMô tả kỹ thuật theo chương V2công
6Lắp đặt máy ATMMô tả kỹ thuật theo chương V2công
7Di chuyển Lắp đặt hệ thống đường truyền camera, khoan hệ thống tiếp địa từ Nhà ATM cũ sang ATM mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
8Tủ HDT 3 phiến đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
9Cáp 2x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V54,210m
10Kiểm tra mạng, hiệu chỉnh thiết bị mạng toàn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
G Hạng mục 7: NHÀ GA RA XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864tấn
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
4Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2784m3
H Hạng mục 8: THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều 12.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Ống đồng và dây bảo ôn điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Tủ cấp đông lạnh ( Sanaky)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Tủ lạnh 200 lít SanyoMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Giường ngủ gỗ sồi KT: 1,2x1,8MMô tả kỹ thuật theo chương V9Giường
6Tủ quần áo 2 buồng Gỗ sồi KT: 1,3mx2mMô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
7Bàn ăn gỗ sồi hình chữ nhật ( 01 bàn + 6 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Tủ bếp nhôm sơn tĩnh điện loại cánh đố to, bản lề inox khoét âm:Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
9Bàn phòng họp gỗ sồi KT: 1,5x0,6 (1 bàn + 2 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
10Bục phát biểu gỗ sồi: 0,9x0,9x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Bục kê tượng bác gỗ sồi: 0,9x0,9x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
3 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
4 Cán bộ kế toán 1 Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn 250L2
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 80 L2
3 Máy tời Tời vật liệu lên cao1
4 Máy khoan Khoan bê tông, tường gạch, khoan đục2
5 Giàn giáo thi công Giàn giáo thi công40
6 Máy bơm nước Bơm nước thi công2
7 Máy phát điện Phát điện phục vụ thi công1
8 Máy cắt gạch đá Cắt gạch ốp, lát1
9 Đầm cóc Đầm nền1
10 Ô tô tải Vận chuyển vật liệu, phế thải1
11 Máy xúc Xúc đất, phế thải1
12 Đầm dùi Thi công bê tông2
13 Đầm Bàn Thi công bê tông1
14 Máy cắt sắt Thi công cốt thép1
15 Máy duỗi thép Thi công cốt thép1
16 Máy hàn nhiệt ( Hàn ống PPR) Thi công hệ thống cấp nước1
17 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->