Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH BẮC KẠN | Chủ đầu tư | Agribank chi nhánh tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc kạn, điện thoại: 02093.870.560 - Fax: 02093.870.560. |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 09:13:00 đến ngày 2021-02-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,349,819,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, tường gạch, khoan đục |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch ốp, lát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc đất, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm Bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn nhiệt ( Hàn ống PPR) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công hệ thống cấp nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Mở rộng nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,038 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,852 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5747 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6102 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,749 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2769 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9437 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2417 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3551 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2868 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5297 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2761 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3966 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8583 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0514 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5702 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8458 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9904 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0594 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9575 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8378 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3769 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3899 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2829 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,191 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,7954 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9852 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5164 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4829 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1614 | m3 |
| 41 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6263 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6714 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3342 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4316 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | m3 |
| 53 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6407 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6407 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9482 | 100m2 |
| 57 | Tấm tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1 | m |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0587 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,514 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,4936 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,6196 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,1253 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,462 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,4988 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9771 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột, gạch 400x250, tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,524 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5696 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5085 | m2 |
| 69 | Ốp đá granite vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m2 |
| 70 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498,7209 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,4936 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,09 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,56 | m2 |
| 75 | Vách kính nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,322 | m2 |
| 76 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 77 | Sản xuất lan can Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,767 | kg |
| 78 | Sản xuất Sen hoa cửa sổ Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,52 | kg |
| 79 | Chắn nắng Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,747 | kg |
| 80 | Cửa đi Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,731 | kg |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2922 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2922 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2922 | m2 |
| 84 | Lát gạch giếng đáy 400x400-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9771 | m2 |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC(1x6E) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC(2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC(1x4E) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC(2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC(1x2,5E) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC(2x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC(1x1,5E) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC(2x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 97 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 131 | Lắp đặt van điện, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi ( Tương đương hãng Inax..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( Tương đương hãng Inax..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen ( Tương đương hãng Inax..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt kệ kính ( Tương đương hãng Inax..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt gương soi ( Tương đương hãng Inax..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 153 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3498 | m3 |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8166 | m3 |
| 155 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | m3 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 157 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,795 | m3 |
| 159 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4772 | m2 |
| 160 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m2 |
| 161 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m2 |
| 162 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 163 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | m3 |
| 164 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 166 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5196 | m2 |
| 168 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,624 | m2 |
| 169 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,724 | m2 |
| 170 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8049 | m2 |
| 171 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2564 | m3 |
| 172 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,084 | m2 |
| 173 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9339 | m3 |
| 174 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,182 | m2 |
| 175 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,8434 | m2 |
| 176 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,19 | m2 |
| 177 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,624 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,926 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,8434 | m2 |
| 180 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,19 | m2 |
| 181 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,19 | m2 |
| 182 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,19 | m2 |
| 183 | Lát gạch Giếng đáy 400x400-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 184 | Lát đá cẩm thạch - Tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8049 | m2 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | m3 |
| 186 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 187 | Lát nền gạch granit 600x600 tiết diện gạch ≤0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,084 | m2 |
| 188 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,1998 | m2 |
| 189 | Cửa đi nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,068 | m2 |
| 190 | Vách kính nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,016 | m2 |
| 191 | Cửa Sổ nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 192 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Cửa đi Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | kg |
| 194 | Sản xuất Sen hoa cửa sổ Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,595 | kg |
| B | Hạng mục 2: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,136 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4196 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3792 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5944 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,978 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,247 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5362 | m3 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7632 | m2 |
| C | Hạng mục 3: SÂN, ĐƯỜNG, HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5591 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4917 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3201 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,54 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,535 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,4632 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,4632 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7137 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7137 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 17 | Sản suất trụ đèn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,298 | kg |
| 18 | Đèn đường Led Philips 150W ZPD003-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m |
| 21 | Lát gạch giếng đáy 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m2 |
| 22 | Sửa chữa cổng inox cũ sau khi tháo ra lắp vào vị trí mới ( Tương đương bậc 3/7, nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| D | Hạng mục 4: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,865 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2626 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng mối sàn các tầng: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6684 | m2 |
| E | Hạng mục 5: NHÀ THƯỜNG TRỰC + ATM + MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7728 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6597 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6752 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1226 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9703 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6351 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2774 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4569 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7271 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3235 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | m3 |
| 34 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7258 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5182 | 100m2 |
| 38 | Tấm tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5101 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,896 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6136 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,832 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5028 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7856 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,113 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,965 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,2308 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,613 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,312 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 54 | Cửa chớp lật ( Tương đương hệ Việt pháp 450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 55 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 57 | Bản lề thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Viền nhôm A38 xung quang cửa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 60 | Sản xuất Sen hoa cửa sổ Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | kg |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,764 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,764 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,764 | m2 |
| 64 | Inox làm khung vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8918 | kg |
| 65 | Vách Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,041 | m2 |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x 25mm2 + 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,952 | m3 |
| 96 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 99 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,952 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Di chuyển máy phát điện và tủ ATS bao gồm cả lắp đặt lại tủ ATS và di chuyển máy phát điện và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| F | Hạng mục 6: MẠNG VI TÍNH + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ Rack Swich 32ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Kéo giải dây cáp UTP CAT 5 trong máng cáp có sẵn dây RJ45 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | 10m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m |
| 4 | Đấu nối cáp vào đầu rắc cắm RJ45: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đầu |
| 5 | Đục tường đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Lắp đặt máy ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Di chuyển Lắp đặt hệ thống đường truyền camera, khoan hệ thống tiếp địa từ Nhà ATM cũ sang ATM mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 8 | Tủ HDT 3 phiến đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Cáp 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | 10m |
| 10 | Kiểm tra mạng, hiệu chỉnh thiết bị mạng toàn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| G | Hạng mục 7: NHÀ GA RA XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | m3 |
| H | Hạng mục 8: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Ống đồng và dây bảo ôn điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Tủ cấp đông lạnh ( Sanaky) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ lạnh 200 lít Sanyo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Giường ngủ gỗ sồi KT: 1,2x1,8M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Giường |
| 6 | Tủ quần áo 2 buồng Gỗ sồi KT: 1,3mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 7 | Bàn ăn gỗ sồi hình chữ nhật ( 01 bàn + 6 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Tủ bếp nhôm sơn tĩnh điện loại cánh đố to, bản lề inox khoét âm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Bàn phòng họp gỗ sồi KT: 1,5x0,6 (1 bàn + 2 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 10 | Bục phát biểu gỗ sồi: 0,9x0,9x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bục kê tượng bác gỗ sồi: 0,9x0,9x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn 250L | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 80 L | 2 |
| 3 | Máy tời | Tời vật liệu lên cao | 1 |
| 4 | Máy khoan | Khoan bê tông, tường gạch, khoan đục | 2 |
| 5 | Giàn giáo thi công | Giàn giáo thi công | 40 |
| 6 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Phát điện phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch ốp, lát | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm nền | 1 |
| 10 | Ô tô tải | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 11 | Máy xúc | Xúc đất, phế thải | 1 |
| 12 | Đầm dùi | Thi công bê tông | 2 |
| 13 | Đầm Bàn | Thi công bê tông | 1 |
| 14 | Máy cắt sắt | Thi công cốt thép | 1 |
| 15 | Máy duỗi thép | Thi công cốt thép | 1 |
| 16 | Máy hàn nhiệt ( Hàn ống PPR) | Thi công hệ thống cấp nước | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi