Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa, lắp đặt thiết bị gắn với công trình nhà B bộ y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Y tế | Chủ đầu tư | Văn phòng Bộ Y tế Địa chỉ: 138 A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.6273.2273 Fax: 204.8648.4051 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa, lắp đặt thiết bị gắn với công trình nhà B bộ y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201122157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 10:59:00 đến ngày 2021-02-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,991,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp 3 trở lên; - Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC;- Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống thang máy cho công trình dân dụng đúng hãng thang máy mà nhà thầu chào giá trong E-HSDT.Ba hợp đồng trên hoặc mỗi hợp đồng bao gồm ba hạng mục công việc trên được tính là một hợp đồng tương tự bản chất và độ phức tạp.(2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 7,5 tỷ VNĐ trở lên, giá trị công việc cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC từ 650 tr.VNĐ trở lên, giá trị công việc cung cấp lắp đặt hệ thống thang máy từ 850 tr. VNĐ trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng là Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu hai công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự và văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình:--- Kiến trúc sư: ≥ 1 nhân sự- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: ≥ 1 nhân sự--- Kỹ sư chuyên ngành điện: ≥ 1 nhân sự- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 1 nhân sựYêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan;- Đã từng tham gia tối thiểu hai công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự);- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Đã từng tham gia tối thiểu hai công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã được đào tạo về an toàn vệ sinh lao động (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động);Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự);- Bằng tốt nghiệp đại học;- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu:- Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia tối thiểu hai công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lênTài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự);- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá;- Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu:- Trình độ đại học chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng công trình;- Đã từng tham gia thi công PCCC cho tối thiểu hai công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự);- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thi công hạng mục thang máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu:- Trình độ đại học chuyên ngành cơ khí/điện;- Đã từng tham gia thi công lắp đặt hệ thống thang máy cho tối thiểu hai công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng nhận đào tạo về lắp đặt và hiệu chỉnh của hãng thang máy nhà thầu chào trong E-HSDT cấpTài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự);- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận đào tạo về lắp đặt và hiệu chỉnh thang máy của hãng thang máy nhà thầu chào trong E-HSDT cấp;- Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bắt vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bắt vít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bộ giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | giáo sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bắn laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bắn laze |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | khô và ướt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU VỰC HÀNH LANG | |||
| B | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính | 154,81 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa gỗ | 19,14 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 30,2 | m | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 1.368,308 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị điện, báo cháy trên trần | 68,415 | công | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 455,126 | m2 | |
| 7 | Đánh nhẵn bề mặt tường cột, trụ | 2.779,784 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 81,383 | m2 | |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 47,787 | m2 | |
| 10 | Cắt gạch vị trí len đá chân cửa | 16,51 | 10m | |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | 1.284,669 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 1.284,669 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 168,318 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (vận chuyển từ trên cao xuống) | 168,318 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | 168,318 | m3 | |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 455,126 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà-1 nước lót, 2 nước phủ | 3.203,252 | m2 | |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600mm, vữa XM M75 | 76,336 | m2 | |
| 4 | Cán nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 1.262,561 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 1.262,561 | m2 | |
| 6 | Lát đá granite len cửa, vữa XM M75 | 27,762 | m2 | |
| 7 | Thi công tấm trần nhôm clip in | 1.368,308 | m2 | |
| 8 | Cửa đi 2 cánh gỗ công nghiệp | 42,336 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng khuôn | 80,4 | m cấu kiện | |
| 10 | Nẹp cửa | 166,56 | md | |
| 11 | Phụ kiện cửa 2 cánh (bản lề, khóa cửa) | 12 | bộ | |
| 12 | Vách kính kết hợp cửa đi 1 cánh, khung nhôm kính dán an toàn 8.38 | 65,328 | m2 | |
| 13 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện kính dán an toàn 8.38 | 14,49 | m2 | |
| 14 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện kính dán an toàn 8.38 | 24,1 | m2 | |
| D | CẢI TẠO KHU WC+BẾP | |||
| E | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính | 72,51 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 44 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 43 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 43 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện tiểu nam | 28 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị điện, nước khác (thiết bị điện cũ, đường ống cấp, thoát nước…) | 32 | công | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 65,738 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 890,04 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 929,19 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | 331,116 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 331,116 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ trần | 331,116 | m2 | |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 2,31 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 222,417 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công từ trên cao xuống - vận chuyển phế thải các loại | 222,417 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | 222,417 | m3 | |
| F | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 15,358 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,508 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 43,2 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà-1 nước lót, 2 nước phủ | 95,7 | m2 | |
| 5 | Quét sika chống thấm (quét 2 lớp, định mức 1.5kg/m2/1lớp) | 474,102 | m2 | |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 1.189,368 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 341,221 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 341,221 | m2 | |
| 9 | Vách ngăn compact | 306,911 | m2 | |
| 10 | Bộ phụ kiện vách | 65 | bộ | |
| 11 | Bộ phụ kiện vách ngăn tiểu nam | 26 | cái | |
| 12 | Đổ sika tự chảy vào các lỗ sàn, lỗ tiểu, ga thu sàn (bịt các lỗ cũ) | 170 | lỗ | |
| 13 | Khoan lỗ bê tông các lỗ sàn, lỗ tiểu, ga thu sàn | 149 | lỗ | |
| 14 | Đổ sika tự chảy vào các lỗ sàn, lỗ tiểu, ga thu sàn (đổ các lỗ mới) | 149 | Lỗ | |
| 15 | Thi công tấm trần nhôm clip in | 341,221 | m2 | |
| 16 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện kính dán an toàn 8.38 | 57,12 | m2 | |
| 17 | Cửa sổ kính hệ khung nhôm | 9,9 | m2 | |
| 18 | Vách kính kết hợp cửa đi 1 cánh, khung nhôm kính dán an toàn 8.38 | 5,472 | m2 | |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,4 | m2 | |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 2,25 | m2 | |
| 21 | Chạn bát inox | 1 | cái | |
| 22 | Tủ bếp dưới, KT 3750x850x600, tủ cánh nhôm, sơn tĩnh điện màu trắng | 3,75 | md | |
| 23 | Tủ bếp treo, KT 2480x950x350, tủ cánh nhôm, sơn tĩnh điện màu trắng | 2,48 | md | |
| 24 | Lắp lại chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 56 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 56 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gương soi | 56 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 67 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 67 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 67 | cái | |
| 7 | Giá treo bàn đá granite | 30 | bộ | |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 38,764 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 41 | bộ | |
| 10 | Xả tiểu cảm ứng | 41 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 56 | cái | |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | 41 | cái | |
| H | ĐƯỜNG ỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D32 | 5,85 | 100m | |
| 2 | Cút PPR D32 | 130 | cái | |
| 3 | Côn PPR D32/25 | 104 | cái | |
| 4 | Tê PPR D32 | 104 | cái | |
| 5 | Ống PPR D25 | 0,27 | 100m | |
| 6 | Ống PPR D20 | 5,62 | 100m | |
| 7 | Ren ngoài PPR D25 | 15 | cái | |
| 8 | Van 2 chiều D20 | 2 | cái | |
| 9 | Van 2 chiều D25 | 26 | cái | |
| 10 | Côn PPR D25/20 | 67 | cái | |
| 11 | Tê PPR D25 | 65 | cái | |
| 12 | Tê PPR D20 | 136 | cái | |
| 13 | Cút PPR D20 | 302 | cái | |
| 14 | Cút PPR D25 | 52 | cái | |
| 15 | Ống nhựa PVC D110 | 2,2 | 100m | |
| 16 | Ống nhựa PVC D90 | 0,26 | 100m | |
| 17 | Ống nhựa PVC D75 | 0,73 | 100m | |
| 18 | Cút nhựa 45 PVC D110 | 335 | cái | |
| 19 | Cút nhựa 45 PVC D90 | 26 | cái | |
| 20 | Cút nhựa 45 PVC D75 | 138 | cái | |
| 21 | Tê nhựa 45 PVC D110 | 136 | cái | |
| 22 | Tê nhựa 45 PVC D90 | 26 | cái | |
| 23 | Tê nhựa 45 PVC D75 | 73 | cái | |
| 24 | Cửa thông tắc D110 | 28 | cái | |
| 25 | Cửa thông tắc D75 | 28 | cái | |
| 26 | Côn PVC D75/42 | 65 | cái | |
| 27 | Ống nhựa PVC D42 | 0,26 | 100m | |
| 28 | Cút nhựa 90 PVC D42 | 65 | cái | |
| 29 | Cút nhựa 45 PVC D42 | 156 | cái | |
| 30 | Tê nhựa 45 PVC D90/75 | 13 | cái | |
| 31 | Ống PVC D48 | 0,73 | 100m | |
| 32 | Cút nhựa 90 PVC D48 | 39 | cái | |
| 33 | Cút nhựa 45 PVC D48 | 130 | cái | |
| 34 | Côn PVC D110/48 | 2 | cái | |
| 35 | Côn PVC D90/48 | 2 | cái | |
| 36 | Tê PVC D110/48 | 39 | cái | |
| 37 | Tê thông kiểm tra D110 | 12 | cái | |
| 38 | Tê thông kiểm tra D90 | 4 | cái | |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCB-3P-40A-10kA | 1 | cái | |
| 2 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | 24 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | 8 | cái | |
| 4 | Bộ đèn led downlight, lắp âm trần, 220V/9W | 176 | bộ | |
| 5 | Bộ đèn led downlight, lắp âm trần, 220V/16W | 160 | bộ | |
| 6 | Bộ đèn led panel KT 600x600 lắp âm trần, 220V/40W | 133 | bộ | |
| 7 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/10A, chống nước, kiểu lắp chìm | 30 | cái | |
| 8 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/10A, kiểu lắp chìm | 8 | cái | |
| 9 | Công tắc điện một chiều 220V/10A, loại đơn, kiểu lắp chìm | 22 | cái | |
| 10 | Công tắc điện một chiều 220V/10A, loại đôi, kiểu lắp chìm | 30 | cái | |
| 11 | Công tắc điện xoay chiều 220V/10A, loại đôi, kiểu lắp chìm | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đế âm | 104 | hộp | |
| 13 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | 1.300 | m | |
| 14 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | 600 | m | |
| 15 | Cáp CU/PVC/PVC (4x10)mm2 | 60 | m | |
| 16 | Dây tiếp đất (1x1.5)mm2 | 1.300 | m | |
| 17 | Dây tiếp đất (1x2.5)mm2 | 600 | m | |
| 18 | Dây tiếp đất (1x6)mm2 | 60 | m | |
| 19 | Ống gen điện PVC D20 | 1.200 | m | |
| 20 | Ống gen điện PVC D40 | 70 | m | |
| 21 | Quạt ốp trần 300m3/H | 32 | cái | |
| 22 | Ống mềm không bảo ôn D150 | 0,64 | 100m | |
| 23 | Vecap D150 | 32 | cái | |
| J | BỔ SUNG THANG MÁY | |||
| 1 | Cắt tôn mái | 21,91 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền | 26,033 | m2 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 43,295 | m3 | |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 9,37 | m | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 46,703 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | 46,703 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 2,226 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | 19,088 | m3 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,843 | 100kg | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 14,922 | 100kg | |
| 11 | Ván khuôn gia cố móng | 35,709 | m2 | |
| 12 | Đục tẩy bề mặt dầm bê tông | 8,672 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | 1,908 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gia cố cột | 26,4 | m2 | |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,654 | 100kg | |
| 16 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 4,342 | 100kg | |
| 17 | Chèn sika chân cột, sika grout 214-11 dày 40mm | 0,396 | m2 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 5,613 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng Sàn deck, tấm sàn dày 1mm | 56,273 | m2 | |
| 20 | Đinh chống cắt | 1.570,8 | cái | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 4,22 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | 64,783 | m2 | |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,136 | 100kg | |
| 24 | Gia công hệ khung dàn | 15,273 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 15,273 | tấn | |
| 26 | Sơn chống ri | 537,679 | m2 | |
| 27 | Bu lông neo M20 | 28 | cái | |
| 28 | Bu lông M16 | 140 | cái | |
| 29 | Bu lông hóa chất M16 | 56 | cái | |
| 30 | Bu lông hóa chất M12 | 8 | cái | |
| 31 | Khoan bu lông hóa chất M12 | 8 | lỗ khoan | |
| 32 | Khoan bu lông hóa chất M16 | 56 | lỗ khoan | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | 0,574 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 11,48 | m2 | |
| 35 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,444 | 100kg | |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 66,429 | m3 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 121,976 | m2 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, trát má cửa | 23,92 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 313,659 | m2 | |
| 40 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 9,91 | m | |
| 41 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 96,41 | m | |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 141,382 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,382 | m2 | |
| 44 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 313,659 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 51,62 | m2 | |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600mm, vữa XM M75 | 4,514 | m2 | |
| 47 | Cán nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 47,419 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 47,419 | m2 | |
| 49 | Xây bậu cửa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,017 | m3 | |
| 50 | Lát đá granite len cửa, vữa XM M75 | 0,48 | m2 | |
| 51 | Thi công tấm trần nhôm clip in | 47,419 | m2 | |
| 52 | Cửa thép chống cháy 70p | 1,76 | m2 | |
| 53 | Phụ kiện cửa chống cháy (tay co thủy lực, tay nắm, bản lề...) | 1 | bộ | |
| 54 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện kính dán an toàn 8.38 | 3,75 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ kính hệ khung nhôm | 48,195 | m2 | |
| 56 | Quét sika chống thấm (quét 2 lớp, định mức 1.5kg/m2/1lớp) | 17,107 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, láng tạo dốc | 17,107 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 2 lớp, vữa XM M75 | 32,427 | m2 | |
| 59 | Máng thu nước mái tôn | 7,78 | m | |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,099 | 100m3 | |
| 61 | Bê tông nền, vữa BT M150 | 1,391 | m3 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,43 | 100m2 | |
| 63 | Lưới chắn bụi | 453,737 | m2 | |
| K | CẢI TẠO CABIN THANG MÁY | |||
| 1 | Ốp lại tấm Inox cabin thang máy | 2 | cabin | |
| 2 | Dán giấy trần cabin theo chỉ định | 4,213 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ đá lát nền cabin | 4,213 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 4,213 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 4,213 | m2 | |
| 6 | Lát đá granite , vữa XM M75 | 4,213 | m2 | |
| L | CẢI TẠO HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 2 loop | 1 | tủ | |
| 2 | Bộ nguồn phụ dự phòng cho tủ báo cháy | 1 | hộp | |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng loại thường, kèm đế | 5 | bộ | |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ, kèm đế | 1 | bộ | |
| 5 | Đầu báo cháy khói địa chỉ, kèm đế | 162 | bộ | |
| 6 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | 32 | nút | |
| 7 | Chuông báo cháy địa chỉ | 32 | chuông | |
| 8 | Đèn chỉ thị vị trí địa chỉ | 32 | đèn | |
| 9 | Vỏ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 32 | hộp | |
| 10 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 32 | bộ | |
| 11 | Modul điều khiển chuông đèn, nút ấn báo cháy, thang máy, cho báo thường | 12 | 1.0 | |
| 12 | Modul cách ly | 4 | 1.0 | |
| 13 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | 2.626 | m | |
| 14 | Ống ghen cứng luồn dây D20 | 2.160 | m | |
| 15 | Ống ghen ghen mềm D20 | 63 | m | |
| 16 | Hộp chia 3 ngả D20 | 259 | hộp | |
| 17 | Hộp kỹ thuật nối dây 100x100 | 25 | hộp | |
| 18 | Vật tư phụ cho hệ thống báo cháy (cút nối, măng xông, cồn rửa, băng dính điện….) | 1 | ht | |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D50, kèm lăng phun | 16 | cuộn | |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố | 44 | đèn | |
| 21 | Đèn exit, thoát nạn mặt | 30 | đèn | |
| 22 | Đèn exit, thoát nạn chỉ hướng | 9 | đèn | |
| 23 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | 1.133 | m | |
| 24 | Ống ghen cứng luồn dây D20 | 1.133 | m | |
| 25 | Hộp chia 3 ngả D20 | 147 | hộp | |
| 26 | Vật tư phụ cho hệ thống đèn Exit (Cút nối, măng xông, băng dính, cồn rửa….) | 1 | ht | |
| M | CẢI TẠO MÁI SẢNH | |||
| 1 | Cắt mái tôn | 50,25 | m | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 1,439 | 100m2 | |
| 3 | Thu gom mái tôn hỏng, ống nước tháo dỡ, vận chuyển đi | 1 | chuyến | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 1,439 | tấn | |
| 5 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo, gia cố khung xương mái | 1,439 | tấn | |
| 6 | Lắp máng thu nước mới | 50,25 | m | |
| 7 | Ống thoát PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 143,9 | m2 | |
| N | VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại | 163,356 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển lên cao - cát các loại | 163,356 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp gạch xây các loại | 18,633 | 1000v | |
| 4 | Vận chuyển lên cao - gạch xây các loại | 18,633 | 1000v | |
| 5 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | 30,646 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển lên cao - gạch ốp, lát các loại | 30,646 | 100m2 | |
| 7 | Bốc xếp xi măng đóng bao, sơn, bả các loại | 53,538 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển lên cao - xi măng đóng bao, sơn, bả các loại | 53,538 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | 19,661 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển lên cao - sắt thép các loại | 19,661 | tấn | |
| O | CẢI TẠO MẶT NGOÀI | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt tường cột, trụ | 6.984,449 | m2 | |
| 2 | Sơn tường nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn trắng | 6.984,449 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh cửa kính mặt ngoài | 1.218,141 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 51,304 | 100m2 | |
| 5 | Ống tuýp D48x2 (dàn giáo) | 2.603,125 | m | |
| 6 | Khóa giáo | 1.303,75 | cái | |
| 7 | Bạt phủ 2 lớp + ván | 492 | m2 | |
| 8 | Lưới chắn bụi | 5.281 | m2 | |
| 9 | Thép neo D10 | 216 | kg | |
| 10 | Gia công, lắp dựng thép neo | 0,216 | tấn | |
| 11 | Bốc xếp sơn, bả các loại | 2,759 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển lên cao - sơn, bả các loại | 2,759 | tấn | |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy 750kg, 8 điểm dừng | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ báo cháy trung tâm | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp 3 trở lên; - Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC;- Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống thang máy cho công trình dân dụng đúng hãng thang máy mà nhà thầu chào giá trong E-HSDT.Ba hợp đồng trên hoặc mỗi hợp đồng bao gồm ba hạng mục công việc trên được tính là một hợp đồng tương tự bản chất và độ phức tạp.(2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 7,5 tỷ VNĐ trở lên, giá trị công việc cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC từ 650 tr.VNĐ trở lên, giá trị công việc cung cấp lắp đặt hệ thống thang máy từ 850 tr. VNĐ trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng là Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu hai công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự và văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình;- CMND hoặc CCCD | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình:--- Kiến trúc sư: ≥ 1 nhân sự- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: ≥ 1 nhân sự--- Kỹ sư chuyên ngành điện: ≥ 1 nhân sự- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 1 nhân sựYêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan;- Đã từng tham gia tối thiểu hai công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự);- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm;- CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ&VSMT | 1 | Yêu cầu:- Cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Đã từng tham gia tối thiểu hai công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã được đào tạo về an toàn vệ sinh lao động (nếu nhân sự không phải là cử nhân chuyên ngành bảo hộ lao động);Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự);- Bằng tốt nghiệp đại học;- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm;- CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | yêu cầu:- Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia tối thiểu hai công trình thi công hoàn thiện, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lênTài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự);- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá;- Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm;- CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thi công hạng mục PCCC | 1 | yêu cầu:- Trình độ đại học chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng công trình;- Đã từng tham gia thi công PCCC cho tối thiểu hai công trình cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự);- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm;- CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thi công hạng mục thang máy | 2 | yêu cầu:- Trình độ đại học chuyên ngành cơ khí/điện;- Đã từng tham gia thi công lắp đặt hệ thống thang máy cho tối thiểu hai công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng nhận đào tạo về lắp đặt và hiệu chỉnh của hãng thang máy nhà thầu chào trong E-HSDT cấpTài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự:- Hợp đồng lao động (hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự);- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận đào tạo về lắp đặt và hiệu chỉnh thang máy của hãng thang máy nhà thầu chào trong E-HSDT cấp;- Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm;- CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Công suất ≥ 10 KVA | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 4 | Máy mài | Máy mài | 3 |
| 5 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 6 | Máy cắt cầm tay | Máy cắt cầm tay | 2 |
| 7 | Máy khoan bắt vít | Máy khoan bắt vít | 3 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | > 5 tấn | 1 |
| 13 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 15 | Bộ giàn giáo | giáo sắt | 10 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 2 |
| 17 | Máy bắn laze | Máy bắn laze | 1 |
| 18 | Máy hút bụi | khô và ướt | 2 |
| 19 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 21 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi