Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ | Chủ đầu tư | UBND phường Đồng Kỵ/ Địa chỉ: Phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223751399 |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 10:02:00 đến ngày 2021-02-02 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,660,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.491411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98282E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công các công trình dân dụng cấp từ III trở lên; - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.659.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.325.318.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ( máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V - E HSMT | 40 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 359,1 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - E HSMT | 40 | 10m |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 5,544 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 60,96 | m2 |
| 6 | Lát gạch thẻ KT 60x240x9, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 60,96 | m2 |
| 7 | Thép góc L40x40x3 | Chương V - E HSMT | 169,2 | kg |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - E HSMT | 714,8279 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - E HSMT | 416,7719 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 369,4356 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 334,3668 | m2 |
| 5 | Vệ sinh seno mái | Chương V - E HSMT | 4 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 39 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - E HSMT | 3,9 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 17,4983 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 17,4983 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E HSMT | 5,6547 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 1,2534 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 39 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 334,3668 | 1m2 |
| 14 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic KT 150x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 20,0265 | 1m2 |
| 15 | Lát đá bậu cửa bằng đá granite tự nhiên, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,596 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 714,8279 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 766,181 | 1m2 |
| 18 | Vệ sinh cửa gỗ, tay vịn cầu thang | Chương V - E HSMT | 151,8638 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 151,8638 | 1m2 |
| 20 | Vệ sinh hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 11,5368 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 11,5368 | 1m2 |
| 22 | Vệ sinh granito cầu thang và tam cấp | Chương V - E HSMT | 53,8766 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 217,3572 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi: Khóa tay bẻ + bản lề | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ: Tay cài + bản lề | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 3,9 | 100m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 51,68 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 39,52 | m2 |
| 29 | TỦ ĐIỆN KIM LOẠI KT (600*500*200*2)MM, SƠN TĨNH ĐIỆN | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 30 | CẦU CHÌ ỐNG 2A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 31 | ĐÈN BÁO PHA (ĐỎ-VÀNG-XANH) 230V/LED 1W | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 32 | ĐỒNG HỒ VÔN KẾ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 33 | ĐỒNG HỒ AMPE KẾ | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 34 | CHUYỂN MẠCH VÔN KẾ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 35 | BỘ TY 50/5A | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 36 | MCCB-3P-50A-15kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 37 | MCCB-3P-30A-18kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 38 | MCB 1P-32A-6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P-25A-6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 40 | MCB 1P-10A-6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | THANH ĐỒNG 50*5;L=600MM | Chương V - E HSMT | 8 | kg |
| 42 | TỦ ĐIỆN ĐẶT NGẦM TƯỜNG CHỨA 6 MCB | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 43 | MCB 2P-25A-6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 44 | MCB 1P-16A-6kA | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 45 | MCB 1P-10A-6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 46 | TỦ ĐIỆN ĐẶT NGẦM TƯỜNG CHỨA 9 MCB | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 47 | MCB 2P-32A-6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 48 | MCB 1P-16-6kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 49 | MCB 1P-10A-6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 50 | TỦ ĐIỆN KIM LOẠI KT (500*400*200*2)MM, SƠN TĨNH ĐIỆN | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 51 | CẦU CHÌ ỐNG 2A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 52 | ĐÈN BÁO PHA (ĐỎ-VÀNG-XANH) 230V/LED 1W | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 53 | MCCB-3P-30A-15kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P-10A-6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 55 | THANH ĐỒNG 50*5;L=600MM | Chương V - E HSMT | 5 | kg |
| 56 | TỦ ĐIỆN ĐẶT NGẦM TƯỜNG CHỨA 12 MCB | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 57 | MCB 3P-30A-10kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 58 | MCB 1P-16A-6kA | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 59 | MCB 1P-10A-6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 60 | MÁNG ĐÈN 3 BÓNG LED 1.2M (3*14w) - ÂM TRẦN | Chương V - E HSMT | 34 | bộ |
| 61 | ĐÈN ỐP TRẦN D300 BÓNG LED 220V-9W | Chương V - E HSMT | 13 | bộ |
| 62 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH DÀI 1,4 M 220V-80W,KÈM HỘP SỐ | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 63 | QUẠT THÔNG GIÓ KT 250*250 - ÂM TRẦN | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 64 | CÔNG TẮC 2 PHÍM - 220V-10A (GỒM: ĐẾ+MẶT+HẠT) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 65 | CÔNG TẮC 3 PHÍM - 220V-10A (GỒM: ĐẾ+MẶT+HẠT) | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 66 | CÔNG TẮC XOAY CHIỀU 2 PHÍM 10A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 67 | CÔNG TẮC XOAY CHIỀU 1 PHÍM 10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC LOẠI CHÌM 250V-16A - ÂM TƯỜNG | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 69 | CÁP ĐIỆN RUỘT ĐỒNG CU/XLPE/PVC (4*16)MM2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 70 | CÁP ĐIỆN RUỘT ĐỒNG CU/XLPE/PVC (4*10)MM2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 71 | DÂY DẪN 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC (1*6)MM2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 72 | DÂY DẪN 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC (1*2,5)MM2 | Chương V - E HSMT | 600 | m |
| 73 | DÂY DẪN 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC (1*1,5)MM2 | Chương V - E HSMT | 1.152 | m |
| 74 | DÂY BẢO VỆ 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC(1*2,5)-E VÀNG XANH | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 75 | DÂY BẢO VỆ 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC(1*6)-E VÀNG XANH | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 76 | DÂY BẢO VỆ 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC(1*16)-E VÀNG XANH | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 77 | DÂY BẢO VỆ 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC(1*16)-E VÀNG XANH | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 78 | MÁNG CÁP KT 150*100 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 79 | ỐNG NHỰA TỰ CHỐNG CHÁY LUỒN DÂY ĐIỆN D20 - SP | Chương V - E HSMT | 497 | m |
| 80 | ỐNG RUỘT GÀ D20 | Chương V - E HSMT | 3 | cuộn |
| 81 | HỘP NỐI PHÂN DÂY KT 185*185*80 - SP | Chương V - E HSMT | 5 | hộp |
| 82 | PHỤ KIỆN ỐNG CÁC LOẠI | Chương V - E HSMT | 1 | lô |
| 83 | MÓC TREO QUẠT TRẦN | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 84 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 85 | Cút D110 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 86 | Quả cầu chắn rác D110 | Chương V - E HSMT | 4 | quả |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - E HSMT | 251,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - E HSMT | 90,7025 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 251,68 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 90,7025 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 6,439 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 26,5933 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,3234 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,7481 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 6,0651 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1557 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2123 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2577 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,3985 | tấn |
| 10 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 3,4576 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 16,3968 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 20,925 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Chương V - E HSMT | 20,925 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 2,8784 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,7986 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1452 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0537 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1085 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 4,6352 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,4908 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,5131 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,762 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1602 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0685 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,3125 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,1588 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0154 | tấn |
| 29 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 15,9224 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 27,6888 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 63,708 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 64,14 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 28,332 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 40,1288 | m2 |
| 35 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 33,7124 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 17,416 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 21,888 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 17,416 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 75,084 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 28,332 | m2 |
| 41 | Khung inox bệ lavabo | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Đá granite mặt bệ | Chương V - E HSMT | 1,6 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm định hình, kính dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 3,78 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình, kính dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 1,92 | m2 |
| 45 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 46 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Vách composite vệ sinh + phụ kiện đồng bộ | Chương V - E HSMT | 30,24 | m2 |
| 48 | ĐÈN ỐP TRẦN D300 (7W) | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 49 | QUẠT THÔNG GIÓ KT 300*300 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 50 | CÔNG TẮC 2 PHÍM - 220V-10A (GỒM: ĐẾ+MẶT+HẠT) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 51 | DÂY DẪN 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC (1*1,5)MM2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 52 | ỐNG NHỰA TỰ CHỐNG CHÁY LUỒN DÂY ĐIỆN D20 - SP | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 53 | Ống nhựa class2 D110 | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 54 | Cút D110 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 60 | Két mái W=1,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 61 | Máy bơm nước tự động 210W | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Bình nước nóng 30 lít | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 64 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 65 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 66 | Van khóa D32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 67 | Van khóa D25 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Van khóa D20 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 69 | Rắc co D32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 70 | Rắc co D25-D20 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cút D32 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 72 | Cút D25 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 73 | Cút D20 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 74 | Cút zen D20 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 75 | Cút D32x25 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 76 | Tê D25x20 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 77 | Tê D32 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 78 | Côn D25x20 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 79 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 (chỉ đỏ) | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 80 | Racco D20 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cút D20 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 82 | Cút zen D20 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 83 | Tê D20 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 84 | Ống nhựa Class2 D110 | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 85 | Ống nhựa Class2 D90 | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 86 | Ống nhựa Class2 D76 | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 87 | Ống nhựa Class2 D42 | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 88 | Cút D110 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 89 | Cút D90 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 90 | Cút D76 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 91 | Cút D42 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 92 | Tê D110 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 93 | Tê D90 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 94 | Côn D110x76 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 95 | Côn D90x76 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 96 | Côn D76x42 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 97 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 98 | Cút D90 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 99 | Quả cầu chắn rác D110 | Chương V - E HSMT | 4 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.491411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98282E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công các công trình dân dụng cấp từ III trở lên; - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.659.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.325.318.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ( máy đầm cóc) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥ 16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi