Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây dựng công trình Tuyến số 05 (đoạn từ Nút N29 đến cầu C16 và từ cầu C16 đến kênh đào Trà Vinh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118496-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Chủ đầu tư  Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Thi công xây dựng công trình Tuyến số 05 (đoạn từ Nút N29 đến cầu C16 và từ cầu C16 đến kênh đào Trà Vinh)
Số hiệu KHLCNT 20201266488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 18:12:00 đến ngày 2021-02-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 284,842,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84843E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên (Bảng phân cấp công trình theo thông tư 03/2016/TT-BXD và 07/2019/TT-BXD) trong đó có thi công các hạng mục:Phần cầu: Cầu BTCT, tải trọng HL93, kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 33m, móng cọc bê tông có kích thước ≥ 40x40cm.Phần đường: Kết cấu mặt đường láng nhựa, xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất D≥ 600mm, chiều dài ≥ 23m và hệ thống thoát nước bằng cống hộp và cống tròn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 200.000.000.000 VNDNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.-Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho gói thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu đường bộ) cấp II hoặc 02 công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu đường bộ) cấp III trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu đường bộ) cấp II hoặc 02 công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu đường bộ) cấp III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng cầu đường hoặc Cầu đường bộ hoặc đường bộ.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3.5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị thi công cọc xi măng đất
- Đặc điểm thiết bị Đường kính ≥ 0.6m
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 63 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
12-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Trạm trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 25m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 25m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
20-Thiết bị thi công bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ôtô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
22-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy trộn BT ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
25-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
26-Máy cắt, máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
27-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
28-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1Dọn dẹp mặt bằng (Bao gồm cả công tác đào bụi dừa nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7.504m2
2Đào nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế80.114,6m3
3Đắp đất lề đường (đắp bao), độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế41.561,44m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế23.246,29m3
5Đắp đất bệ phản áp (điều phối), độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế10.402,53m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế92.381,61m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế13.771,38m3
8Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế57.906,05m2
9Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế27.542,41m2
10Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế27.542,27m2
11Lớp móng CPĐD loại I lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.131,49m3
12Lớp móng CPĐD loại II lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6.059,4m3
13Vải địa kỹ thuật 25KN/MTheo chương V và hồ sơ thiết kế36.833,86m2
14Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.110,14m2
15Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.110,13m2
16Lớp móng CPĐD loại I lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế166,52m3
17Lớp móng CPĐD loại II lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế244,23m3
18Vải địa kỹ thuật 25KN/MTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.110,14m2
19Đào nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.584,51m3
20Đắp đất nền đường (đắp bao), độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế540,76m3
21Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.737,85m3
22Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế555,07m3
23Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.625,15m2
24Vải địa kỹ thuật 200KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.116,53m2
25Cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23.171,76m
26Trải vải địa kỹ thuật Fkn=12 kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.940,84m2
27Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế178,94m3
28Đào kênh mươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.225,9m3
29Đắp kênh mươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.354,37m3
30Đắp cát bù lún, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế10.380,84m3
31Đắp đất dính bù lún mái taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế814,92m3
32Vải địa gia cường 200KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế35.834,67m2
33Cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế343.531,3m
34Bàn đo lún (bao gồm vật tư, nhân công, ca máy, kỹ sư kiểm tra)Theo chương V và hồ sơ thiết kế123bộ
35Vận chuyển đất bằng ô tô điều phối đất đắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế52.946,38m3
36Mua đất đắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế9.531,57m3
37Đổ bê tông, đá 1x2, C20 (bao gồm cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,99m3
38Làm lớp đá đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,09m3
39Bê tông 16Mpa đổ tại chỗ (bao gồm cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m3
40Làm lớp đá đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
41Bê tông 16Mpa đổ tại chỗ (bao gồm cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,99m3
42Làm lớp đá đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,09m3
43Bê tông 16Mpa đổ tại chỗ (bao gồm cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m3
44Làm lớp đá đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
45Cunng cấp, lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m D1000 (Bao gồm cả quét nhựa đường, mối nối cống, vận chuyển, bốc xếp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11đoạn ống
46Lắp đặt khối móng cống tròn D1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
47Làm lớp đá đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,27m3
48Đào đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế45,53m3
49Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,45m3
50Cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6.127,88m
51Cunng cấp, lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m D1000 (Bao gồm cả quét nhựa đường, mối nối cống)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11đoạn ống
52Móng thân cống bê tông C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,82m3
53Làm lớp đá đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,45m3
54Đào đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,03m3
55Đắp đất hố móng thân cống K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,88m3
56Lắp đặt khối móng cống tròn D1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế81cái
57Thân tường đầu bê tông C20 (bao gồm cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,44m3
58Móng tường đầu bê tông C20 (bao gồm cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,9m3
59Làm lớp đá đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,74m3
60Đào đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,26m3
61Đắp đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,39m3
62Xây đá hộc vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,92m3
63Làm lớp đá đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,17m3
64Thân tường cánh bê tông C20 (bao gồm cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,54m3
65Đổ bê tông đá 1x2, C20 (bao gồm cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,76m3
66Sân cống chân khay tường cánh bê tông C20 (bao gồm cả ván khuôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4m3
67Làm lớp đá đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3m3
68Đào đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,68m3
69Đắp đất hố móng thân cống K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,28m3
70Cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10.944m
71Cốt thép D=10-18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0414tấn
72Bê tông C20 cột cửa phaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08m3
73Bê tông C20 Cánh phaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,13m3
74Sản xuất, lắp dựng thép hình thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,915tấn
75Sản xuất, lắp đặt hệ thống nâng hạ cánh phaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
76Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện, vật tư phục vụ thi côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1t/bộ
77Bê tông C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế139,32m3
78Cốt thép, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,1492tấn
79Bê tông C10Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,79m3
80Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,4m3
81Quét nhựa bitumTheo chương V và hồ sơ thiết kế300,81m2
82Cốt thép khe nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3tấn
83Tấm ngăn nước w=200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,24m
84Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32m
85Bê tông C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,4m3
86Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5763tấn
87Bê tông C10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,63m3
88Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,81m3
89Quét nhựa bitumTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,09m2
90Bê tông C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,4m3
91Cốt thép tường, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5763tấn
92Bê tông C10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,63m3
93Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,81m3
94Quét nhựa bitumTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,09m2
95Bê tông C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,21m3
96Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8189tấn
97Bê tông C12Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,13m3
98Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,06m3
99Bê tông C25Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,72m3
100Cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,62tấn
101Bê tông C10Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,46m3
102Tấm cao su đàn hồi dày 2cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,2m2
103Bi tum chèn kheTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03m3
104Sản xuất cọc BTCT 25x25cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.164m
105Thi công đóng cọc BTCT 25x25cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.164m
106Đào móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế582,45m3
107Đắp vật liệu dạng hạt K98Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.287,21m3
108Rọ đá, loại 2x1x1 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
109Cọc dừa D30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế189m
110Cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.502m
111Đào kênh mươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế808m3
112Đắp cát công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế60m3
113Đắp đất đê, đập, kênhTheo chương V và hồ sơ thiết kế748m3
114Bê tông C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế139,32m3
115Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,1492tấn
116Bê tông C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,79m3
117Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,4m3
118Quét nhựa bitumTheo chương V và hồ sơ thiết kế300,81m2
119Cốt thép khe nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3tấn
120Tấm ngăn nước w=200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,24m
121Ống nhựa đường kính ống d=34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32m
122Bê tông C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,4m3
123Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5763tấn
124Bê tông C10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,63m3
125Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,81m3
126Quét nhựa bitumTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,09m2
127Bê tông C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,4m3
128Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5763tấn
129Bê tông C12Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,63m3
130Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,81m3
131Quét nhựa bitumTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,09m2
132Bê tông C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,21m3
133Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8189tấn
134Bê tông C12Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,13m3
135Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,06m3
136Bê tông C25Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,72m3
137Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,62tấn
138Bê tông C10Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,46m3
139Tấm cao su đàn hồi dày 2cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,2m2
140Sản xuất cọc BTCT 25x25cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.164m
141Thi công đóng cọc BTCT 25x25cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.164m
142Đào móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.417m3
143Đắp vật liệu dạng hạt k98Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.287,21m3
144Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
145Cọc dừa d30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế273m
146Cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11.466m
147Thép neo D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2684tấn
148Đào kênh mươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế808m3
149Đắp cátTheo chương V và hồ sơ thiết kế600m3
150Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế340m3
151Biển báo tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
152Biển báo chữ nhật tên cầu (30x30)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
153Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế820cái
154Cung cấp, lắp đặt cọc HTheo chương V và hồ sơ thiết kế94cái
155Cung cấp, lắp dựng cột km bằng bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
156Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế291,38m2
157Tôn lượn sóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.280m
B PHẦN CẦU
1Bê tông mố cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế223,68m3
2Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,581tấn
3Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1485tấn
4Cốt thép đường kính >18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,772tấn
5Đào đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế507,53m3
6Đắp đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế298,15m3
7Bê tông bịt đáy C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế86,97m3
8Sản xuất cọc BTCT 40x40cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.326m
9Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm cả mối nối cọc, hệ định vị)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.326m
10Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,4m3
11Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5051tấn
12Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,92m3
13Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9654tấn
14Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6981tấn
15Cốt thép đường kính >18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,9846tấn
16Bê tông mố cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế203,07m3
17Đào đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế607,37m3
18Đắp cát hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế356,38m3
19Bê tông bịt đáy C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế76,65m3
20Sản xuất cọc BTCT 40x40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.164m
21Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm cả đập đầu cọc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.164m
22Cầu tạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
23Cung cấp dầm I33Theo chương V và hồ sơ thiết kế21dầm
24Lắp đặt dầm cầu I dài 33mTheo chương V và hồ sơ thiết kế21dầm
25Lắp đặt gối cầu cao su 600x300x65mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
26Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7349tấn
27Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8471tấn
28Cốt thép đường kính > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,614tấn
29Bê tông dầm ngang C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế59,81m3
30Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,0187tấn
31Bê tông mặt cầu C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế296,22m3
32Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.180,8m2
33Thảm bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày 5 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.180,8m2
34Lớp phòng nước mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.180,8m2
35Cốt thép đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,3675tấn
36Bê tông liên tục nhiệt C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,38m3
37Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0565tấn
38Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9603tấn
39Bê tông gờ lan can C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,78m3
40Cung cấp lan can thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,99tấn
41Lắp dựng lan can thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,99tấn
42Thép bệ trụ đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,267tấn
43Gia công lắp dựng thép bản các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3366tấn
44Bê tông đá 1x2, vữa BT C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m3
45Ống nhựa PVC D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế218,4m
46Ống nhựa xoắn D54Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
47Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc đường kính 150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m
48Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D150Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,8m
49Thép bản thanh định vị mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3557tấn
50Tấm chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
51Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượcTheo chương V và hồ sơ thiết kế24m
52Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế132,59m3
53Đắp cát lòng mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế320,72m3
54Cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.827m
55Bê tông chân khay, C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,86m3
56Bê tông lót móng đá 1x2, C10Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,25m3
57Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,63m3
58Bê tông C20 tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,98m3
59Lắp đặt tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế624cái
60Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,4m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,82m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,92m3
63Làm mặt đường đá 4x6 , chiều dày 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế112,8m2
64Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế112,8m2
65Rải vải địa kỹ thuật 200KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế57,91m2
66Trải vải địa kỹ thuật 25 kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế155,1m2
67Đào đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.206,36m3
68Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.804,72m2
69Rải vải địa kỹ thuật 200KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.858,84m2
70Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế773,98m3
71Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế6.064,31m3
72Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế878,24m3
73Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.734,25m3
74Cung cấp và thi công bấc thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế31.592,55m
75Đắp vật liệu dạng hạtTheo chương V và hồ sơ thiết kế671,9m3
76Đắp bù cát phòng lún K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế674,26m3
77Đắp gia tảiTheo chương V và hồ sơ thiết kế442,43m3
78Dỡ tảiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.023,03m3
79Bù lún bằng cát K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế254,1m3
80Đắp bù lún bằng đất dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế103,5m3
81Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm (Bao gồm cả công tác thí nghiệm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6.412m
82Đắp bao tải đất, cátTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,04m3
83Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế160m2
84Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế75,6m2
85Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,6m3
86Trải vải địa kỹ thuật 25 kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.804,72m2
87Làm móng lớp dưới cấp phối đá dămTheo chương V và hồ sơ thiết kế385,43m3
88Làm móng lớp trên cấp phối đá dămTheo chương V và hồ sơ thiết kế262,79m3
89Làm mặt đường đá 4x6 , chiều dày 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.751,93m2
90Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.751,85m2
91Đào đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế202,11m3
92Rãnh BTXM C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m3
93Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3m3
94Bê tông lót mái taluy C10Theo chương V và hồ sơ thiết kế82,4m3
95Lắp đặt tấm bê tông ốp mái taluyTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.151cái
96Bê tông tấm đan C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế82,4m3
97Bê tông chân khay, C15Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,86m3
98Bê tông lót chân khay, C10Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,08m3
99Cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7.977,6m
100Bê tông mố cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế243,18m3
101Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5879tấn
102Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3333tấn
103Cốt thép đường kính >18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,721tấn
104Đào đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế581,75m3
105Đắp đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế372,37m3
106Bê tông bịt đáy C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế86,97m3
107Sản xuất cọc BTCT 40x40cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.326m
108Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm cả mối nối và hệ định vị)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.326m
109Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,4m3
110Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5051tấn
111Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,92m3
112Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7954tấn
113Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,8063tấn
114Cốt thép đường kính >18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,6579tấn
115Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế202,34m3
116Đào đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế555,41m3
117Đắp đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế352,12m3
118Bê tông bịt đáy C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,34m3
119Sản xuất cọc BTCT 40x40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.996m
120Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm cả mối nối và hệ định vị)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.996m
121Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7954tấn
122Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,6134tấn
123Cốt thép đường kính >18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,4528tấn
124Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế223,38m3
125Đào đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế434,86m3
126Đắp cát hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế161,36m3
127Bê tông bịt đáy C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế107,31m3
128Cung cấp cọc BTCT 40x40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.245m
129Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm cả mối nối và hệ định vị)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.245m
130Cầu tạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
131Cung cấp dầm I33Theo chương V và hồ sơ thiết kế35dầm
132Lắp dựng dầm cầu I dài 33mTheo chương V và hồ sơ thiết kế35dầm
133Lắp đặt gối cầu cao su 600x300x65mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
134Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8915tấn
135Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,067tấn
136Cốt thép đường kính >18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,0233tấn
137Bê tông dầm ngang C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế99,69m3
138Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế81,8485tấn
139Bê tông mặt cầu C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế487,5m3
140Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.974m2
141Thảm bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày 5 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.974m2
142Lớp phòng nước mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.974m2
143Cốt thép đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,7349tấn
144Bê tông bản liên tục nhiệt C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,77m3
145Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4284tấn
146Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5964tấn
147Bê tông gờ lan can C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế95,04m3
148Cung cấp lan can thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,882tấn
149Lắp dựng lan can thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,882tấn
150Thép bệ trụ đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3738tấn
151Gia công lắp dựng thép bản các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4712tấn
152Bê tông đá 1x2, vữa BT C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,12m3
153Ống nhựa PVC D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế350,8m
154Ống nhựa xoắn D54Theo chương V và hồ sơ thiết kế14m
155Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc đường kính 150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16m
156Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế68m
157Thép bản thanh định vị mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5928tấn
158Tấm chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
159Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượcTheo chương V và hồ sơ thiết kế24m
160Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế187,08m3
161Đắp cát lòng mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế397,07m3
162Cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.989m
163Bê tông chân khay C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,86m3
164Bê tông lót móng C10Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,81m3
165Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,63m3
166Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế712cái
167Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,4m3
168Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,82m3
169Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,92m3
170Làm mặt đường đá 4x6, chiều dày 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế112,8m2
171Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế112,8m2
172Rải vải địa kỹ thuật 200KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế57,91m2
173Trải vải địa kỹ thuật 25 kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế155,1m2
174Đào đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.134,72m3
175Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.724,89m2
176Rải vải địa kỹ thuật 200KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.064,37m2
177Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế780,89m3
178Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế6.166,27m3
179Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế877,79m3
180Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.748,47m3
181Cát đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,26m3
182Cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18.187,2m
183Cung cấp và thi công bấc thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế31.682,6m
184Đắp vật liệu dạng hạtTheo chương V và hồ sơ thiết kế666,09m3
185Đắp bù cát phòng lún K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế669,72m3
186Đắp gia tảiTheo chương V và hồ sơ thiết kế442,43m3
187Dỡ tảiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.023,03m3
188Bù lún bằng cát K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế254,1m3
189Đắp bù lún bằng đất dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế103,5m3
190Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm (Bao gồm cả công tác thí nghiệm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6.472m
191Đắp bao tải đất, cátTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,04m3
192Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế160m2
193Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế75,6m2
194Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,6m3
195Trải vải địa kỹ thuật 25 kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.070,69m2
196Làm móng lớp dưới cấp phối đá dămTheo chương V và hồ sơ thiết kế369,02m3
197Làm móng lớp trên cấp phối đá dămTheo chương V và hồ sơ thiết kế262,69m3
198Làm mặt đường đá 4x6 , chiều dày 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.751,27m2
199Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.751,43m2
200Bê tông lót mái taluy C10Theo chương V và hồ sơ thiết kế62,67m3
201Bê tông tấm đan C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
202Lắp đặt tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.917cái
203Bê tông chân khay, C15Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,156m3
204Bê tông lót chân khay, C10Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,368m3
205Cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8.184,96m
206Bê tông mố cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế240,94m3
207Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5838tấn
208Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2281tấn
209Cốt thép đường kính >18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,178tấn
210Đào đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế485,49m3
211Đắp đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế276,11m3
212Bê tông bịt đáy C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế86,97m3
213Sản xuất cọc BTCT 40x40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.272m
214Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm cả mối nối và hệ định vị)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.272m
215Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,4m3
216Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5051tấn
217Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,92m3
218Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7651tấn
219Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,521tấn
220Cốt thép đường kính >18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,4829tấn
221Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế194,94m3
222Đào đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế553,95m3
223Đắp đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế350,66m3
224Bê tông bịt đáy C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,34m3
225Sản xuất cọc BTCT 40x40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.020m
226Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm cả mối nối và hệ định vị)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.020m
227Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9654tấn
228Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0181tấn
229Cốt thép đường kính >18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,2978tấn
230Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế220,45m3
231Đào đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế477,41m3
232Đắp cát hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế234,58m3
233Bê tông bịt đáy C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế76,65m3
234Sản xuất cọc BTCT 40x40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.272m
235Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm cả mối nối và hệ định vị)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.272m
236Cầu tạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
237Cung cấp dầm I33mTheo chương V và hồ sơ thiết kế21dầm
238Cung cấp dầm I24,45mTheo chương V và hồ sơ thiết kế14dầm
239Lắp dựng dầm I33mTheo chương V và hồ sơ thiết kế21dầm
240Lắp dựng dầm I24,54mTheo chương V và hồ sơ thiết kế14dầm
241Lắp đặt gối cầu cao su 600x300x65mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
242Lắp đặt gối cầu cao su 560x203x50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
243Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,483tấn
244Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,505tấn
245Cốt thép đường kính >18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,4271tấn
246Bê tông dầm ngang C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,93m3
247Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,65tấn
248Bê tông mặt cầu C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế423,25m3
249Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.770,96m2
250Thảm bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày 5 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.770,96m2
251Lớp phòng nước mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.770,96m2
252Cốt thép đường kính >10 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,7349tấn
253Bê tông C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,77m3
254Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0792tấn
255Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,9254tấn
256Bê tông gờ lan can C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế85,3m3
257Cung cấp lan can thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,38tấn
258Lắp dựng lan can thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,38tấn
259Thép bệ trụ đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3738tấn
260Gia công thép bản các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4712tấn
261Bê tông đá 1x2, vữa BT C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,12m3
262Ống nhựa pvc D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế316,96m
263Ống nhựa xoắn D54Theo chương V và hồ sơ thiết kế14m
264Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc đường kính 150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,4m
265Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D150Theo chương V và hồ sơ thiết kế61,2m
266Thép bản thanh định vị mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5336tấn
267Tấm chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
268Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượcTheo chương V và hồ sơ thiết kế24m
269Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế144,26m3
270Đắp cát lòng mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế432,05m3
271Cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.908m
272Bê tông chân khay, vữa BT C20, PC40Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,86m3
273Bê tông lót móng đá 1x2, C10,Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,39m3
274Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,63m3
275Bê tông tấm đan C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,648m3
276Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế728cái
277Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,4m3
278Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,82m3
279Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,92m3
280Làm mặt đường đá 4x6, chiều dày 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế112,8m2
281Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế112,8m2
282Rải vải địa kỹ thuật 200KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế57,91m2
283Trải vải địa kỹ thuật 25 kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế155,1m2
284Đào đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.983,43m3
285Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.283,06m2
286Rải vải địa kỹ thuật 200KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.881,88m2
287Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.618,28m3
288Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế5.344,91m3
289Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế876,28m3
290Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.129,38m3
291Cung cấp và thi công bấc thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế36.488,25m
292Đắp bù cát phòng lún K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế555,57m3
293Đắp gia tảiTheo chương V và hồ sơ thiết kế441,67m3
294Dỡ tảiTheo chương V và hồ sơ thiết kế909,16m3
295Bù lún bằng cát K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế254,1m3
296Đắp bù lún bằng đất dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế103,5m3
297Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm (Bao gồm cả công tác thí nghiệm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9.843m
298Đắp bao tải đất, cátTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,04m3
299Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế160m2
300Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế75,6m2
301Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,6m3
302Trải vải địa kỹ thuật 25 kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.351,32m2
303Làm móng lớp dưới cấp phối đá dămTheo chương V và hồ sơ thiết kế385,58m3
304Làm móng lớp trên cấp phối đá dămTheo chương V và hồ sơ thiết kế262,88m3
305Làm mặt đường đá 4x6 , chiều dày 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.752,53m2
306Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.752,6m2
307Đào đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế392,41m3
308Rãnh BTXM C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,16m3
309Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
310Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
311Đắp đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.507,02m3
312Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,5m3
313Bê tông lót mái taluy XM C10Theo chương V và hồ sơ thiết kế76,69m3
314Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.793cái
315Bê tông chân khay, C15Theo chương V và hồ sơ thiết kế18m3
316Bê tông lót chân khay, C10Theo chương V và hồ sơ thiết kế4m3
317Cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.880m
318Bê tông mố cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế286,54m3
319Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5928tấn
320Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6718tấn
321Cốt thép đường kính >18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,2094tấn
322Đào đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế802,78m3
323Đắp đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế593,4m3
324Bê tông bịt đáy C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế86,97m3
325Sản xuất cọc BTCT 40x40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.326m
326Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm mối nối và hệ định vị)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.326m
327Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,4m3
328Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5051tấn
329Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,92m3
330Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8134tấn
331Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,521tấn
332Cốt thép đường kính >18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,4829tấn
333Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế194,94m3
334Đào đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế553,95m3
335Đắp đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế350,66m3
336Bê tông bịt đáy C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,34m3
337Cung cấp cọc BTCT 40x40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.020m
338Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm mối nối và hệ định vị)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.020m
339Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9654tấn
340Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0181tấn
341Cốt thép đường kính >18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,9544tấn
342Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế229,14m3
343Đào đất hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế568,33m3
344Đắp cát hố móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế326m3
345Bê tông bịt đáy C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế76,65m3
346Sản xuất cọc BTCT 40x40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.164m
347Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm mối nối và hệ định vị)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.164m
348Cầu tạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
349Cung cấp dầm I33mTheo chương V và hồ sơ thiết kế21dầm
350Cung cấp dầm I24,45mTheo chương V và hồ sơ thiết kế14dầm
351Lắp dựng dầm cầu I33mTheo chương V và hồ sơ thiết kế21dầm
352Lắp dựng dầm cầu I24,54mTheo chương V và hồ sơ thiết kế14dầm
353Lắp đặt gối cầu cao su 600x300x65mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
354Lắp đặt gối cầu cao su 560x203x50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
355Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,483tấn
356Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,479tấn
357Cốt thép đường kính >18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,4271tấn
358Bê tông dầm ngang C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,93m3
359Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,651tấn
360Bê tông mặt cầu C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế423,25m3
361Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.770,96m2
362Thảm bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày 5 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.770,96m2
363Lớp phòng nước mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.770,96m2
364Cốt thép đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,7349tấn
365Bê tông C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,77m3
366Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0792tấn
367Cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,9254tấn
368Bê tông gờ lan can C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế85,3m3
369Cung cấp lan can thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,383tấn
370Lắp dựng lan can thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,383tấn
371Thép bệ trụ đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3738tấn
372Gia công thép bản các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4712tấn
373Bê tông đá 1x2, vữa BT C30Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,12m3
374Ống nhựa pvc D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế316,96m
375Ống nhựa xoắn D54Theo chương V và hồ sơ thiết kế14m
376Cung cấp và lắp đặt cột đèn và đèn chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
377Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc đường kính 150mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,4m
378Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D150Theo chương V và hồ sơ thiết kế61,2m
379Thép bản thanh định vị mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5336tấn
380Tấm chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
381Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượcTheo chương V và hồ sơ thiết kế24m
382Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế224,3m3
383Đắp cát lòng mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế558,47m3
384Cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.232m
385Bê tông chân khay, vữa BT C20, PC40Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,54m3
386Bê tông lót móng, C10,Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,57m3
387Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,09m3
388Bê tông tấm đan C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,36m3
389Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế960cái
390Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,4m3
391Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,82m3
392Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,92m3
393Làm mặt đường đá 4x6 , chiều dày 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế112,8m2
394Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế112,8m2
395Rải vải địa kỹ thuật 200KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế89,53m2
396Trải vải địa kỹ thuật 25 kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế155,1m2
397Đào đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.951,6m3
398Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.694,93m2
399Rải vải địa kỹ thuật 200KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.977,69m2
400Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.710,33m3
401Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế6.660,14m3
402Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế882,28m3
403Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.946,93m3
404Cung cấp và thi công bấc thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế43.792,8m
405Đắp bù cát phòng lún K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế656,18m3
406Đắp gia tảiTheo chương V và hồ sơ thiết kế472,72m3
407Dỡ tảiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.034,27m3
408Bù lún bằng cát K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế254,1m3
409Đắp bù lún bằng đất dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế103,5m3
410Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm (Bao gồm cả công tác thí nghiệm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9.843m
411Đắp bao tải đất, cátTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,04m3
412Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế160m2
413Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế75,6m2
414Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,6m3
415Trải vải địa kỹ thuật 25 kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.377,36m2
416Làm móng lớp dưới cấp phối đá dămTheo chương V và hồ sơ thiết kế389,29m3
417Làm móng lớp trên cấp phối đá dămTheo chương V và hồ sơ thiết kế265,31m3
418Làm mặt đường đá 4x6 , chiều dày 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.768,73m2
419Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.769,38m2
420Đào đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế633,2m3
421Rãnh BTXM C20Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,93m3
422Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
423Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
424Đắp đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế535,47m3
425Đá dăm đệm móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,5m3
426Bê tông lót C10Theo chương V và hồ sơ thiết kế82,15m3
427Vữa XM C10 dày 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế821,67m2
428Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9613tấn
429Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.134cái
430Bê tông chân khay C15Theo chương V và hồ sơ thiết kế18m3
431Bê tông lót chân khay C10Theo chương V và hồ sơ thiết kế4m3
432Cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.880m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,9%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84843E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên (Bảng phân cấp công trình theo thông tư 03/2016/TT-BXD và 07/2019/TT-BXD) trong đó có thi công các hạng mục:Phần cầu: Cầu BTCT, tải trọng HL93, kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 33m, móng cọc bê tông có kích thước ≥ 40x40cm.Phần đường: Kết cấu mặt đường láng nhựa, xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất D≥ 600mm, chiều dài ≥ 23m và hệ thống thoát nước bằng cống hộp và cống tròn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 200.000.000.000 VNDNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.-Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho gói thầu) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu đường bộ) cấp II hoặc 02 công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu đường bộ) cấp III trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.105
2 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ chính phụ trách hạng mục cầu 3 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu đường bộ) cấp II hoặc 02 công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu đường bộ) cấp III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng cầu đường hoặc Cầu đường bộ hoặc đường bộ.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc Công suất ≥ 3.5T2
2 Thiết bị thi công cọc xi măng đất Đường kính ≥ 0.6m2
3 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥ 0,8 m33
4 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥ 1,6 m33
5 Sà lan Tải trọng > 200 tấn2
6 Sà lan Tải trọng ≥ 400 tấn2
7 Tàu kéo Công suất ≥ 150CV2
8 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 16 tấn5
9 Cần cẩu Sức nâng ≥ 63 tấn2
10 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 7 tấn5
11 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 10 tấn10
12 Lu rung Công suất ≥ 25 tấn2
13 Lu bánh lốp Công suất ≥ 16 tấn2
14 Lu bánh thép Công suất ≥ 8 tấn2
15 Máy ủi Công suất ≥ 108CV2
16 Máy rải cấp phối Công suất > 50m3/h1
17 Máy tưới nhựa Công suất > 5 tấn2
18 Trạm trộn BTXM Công suất > 25m3/h1
19 Máy bơm bê tông Công suất > 25m3/h3
20 Thiết bị thi công bấc thấm Không yêu cầu2
21 Ôtô vận chuyển bê tông Không yêu cầu4
22 Búa rung Không yêu cầu2
23 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
24 Máy trộn BT ≥ 250 Lít Không yêu cầu5
25 Máy hàn Không yêu cầu10
26 Máy cắt, máy uốn cốt thép Không yêu cầu5
27 Máy đầm dùi Không yêu cầu10
28 Đầm cóc Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->