Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây dựng công trình Tuyến số 05 (đoạn từ Nút N29 đến cầu C16 và từ cầu C16 đến kênh đào Trà Vinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118496-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT | Chủ đầu tư | Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thi công xây dựng công trình Tuyến số 05 (đoạn từ Nút N29 đến cầu C16 và từ cầu C16 đến kênh đào Trà Vinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201266488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 18:12:00 đến ngày 2021-02-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,842,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84843E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên (Bảng phân cấp công trình theo thông tư 03/2016/TT-BXD và 07/2019/TT-BXD) trong đó có thi công các hạng mục:Phần cầu: Cầu BTCT, tải trọng HL93, kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 33m, móng cọc bê tông có kích thước ≥ 40x40cm.Phần đường: Kết cấu mặt đường láng nhựa, xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất D≥ 600mm, chiều dài ≥ 23m và hệ thống thoát nước bằng cống hộp và cống tròn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 200.000.000.000 VNDNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.-Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu đường bộ) cấp II hoặc 02 công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu đường bộ) cấp III trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu đường bộ) cấp II hoặc 02 công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu đường bộ) cấp III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng cầu đường hoặc Cầu đường bộ hoặc đường bộ.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị thi công cọc xi măng đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính ≥ 0.6m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 63 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Trạm trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 25m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 25m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Thiết bị thi công bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Ôtô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy trộn BT ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 26-Máy cắt, máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 27-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 28-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng (Bao gồm cả công tác đào bụi dừa nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.504 | m2 |
| 2 | Đào nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80.114,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường (đắp bao), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41.561,44 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23.246,29 | m3 |
| 5 | Đắp đất bệ phản áp (điều phối), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.402,53 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92.381,61 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13.771,38 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57.906,05 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27.542,41 | m2 |
| 10 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27.542,27 | m2 |
| 11 | Lớp móng CPĐD loại I lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.131,49 | m3 |
| 12 | Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.059,4 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật 25KN/M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36.833,86 | m2 |
| 14 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.110,14 | m2 |
| 15 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.110,13 | m2 |
| 16 | Lớp móng CPĐD loại I lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 166,52 | m3 |
| 17 | Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,23 | m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật 25KN/M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.110,14 | m2 |
| 19 | Đào nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.584,51 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường (đắp bao), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540,76 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.737,85 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 555,07 | m3 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.625,15 | m2 |
| 24 | Vải địa kỹ thuật 200KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.116,53 | m2 |
| 25 | Cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23.171,76 | m |
| 26 | Trải vải địa kỹ thuật Fkn=12 kN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.940,84 | m2 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,94 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.225,9 | m3 |
| 29 | Đắp kênh mương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.354,37 | m3 |
| 30 | Đắp cát bù lún, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.380,84 | m3 |
| 31 | Đắp đất dính bù lún mái taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 814,92 | m3 |
| 32 | Vải địa gia cường 200KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35.834,67 | m2 |
| 33 | Cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 343.531,3 | m |
| 34 | Bàn đo lún (bao gồm vật tư, nhân công, ca máy, kỹ sư kiểm tra) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123 | bộ |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô điều phối đất đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52.946,38 | m3 |
| 36 | Mua đất đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.531,57 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông, đá 1x2, C20 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,99 | m3 |
| 38 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,09 | m3 |
| 39 | Bê tông 16Mpa đổ tại chỗ (bao gồm cả ván khuôn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 41 | Bê tông 16Mpa đổ tại chỗ (bao gồm cả ván khuôn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,99 | m3 |
| 42 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,09 | m3 |
| 43 | Bê tông 16Mpa đổ tại chỗ (bao gồm cả ván khuôn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 45 | Cunng cấp, lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m D1000 (Bao gồm cả quét nhựa đường, mối nối cống, vận chuyển, bốc xếp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt khối móng cống tròn D1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,27 | m3 |
| 48 | Đào đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,53 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,45 | m3 |
| 50 | Cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.127,88 | m |
| 51 | Cunng cấp, lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m D1000 (Bao gồm cả quét nhựa đường, mối nối cống) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 52 | Móng thân cống bê tông C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,82 | m3 |
| 53 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,45 | m3 |
| 54 | Đào đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,03 | m3 |
| 55 | Đắp đất hố móng thân cống K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,88 | m3 |
| 56 | Lắp đặt khối móng cống tròn D1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 57 | Thân tường đầu bê tông C20 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,44 | m3 |
| 58 | Móng tường đầu bê tông C20 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9 | m3 |
| 59 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,74 | m3 |
| 60 | Đào đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,26 | m3 |
| 61 | Đắp đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,39 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,92 | m3 |
| 63 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 64 | Thân tường cánh bê tông C20 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,54 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông đá 1x2, C20 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,76 | m3 |
| 66 | Sân cống chân khay tường cánh bê tông C20 (bao gồm cả ván khuôn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 67 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 68 | Đào đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,68 | m3 |
| 69 | Đắp đất hố móng thân cống K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,28 | m3 |
| 70 | Cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.944 | m |
| 71 | Cốt thép D=10-18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0414 | tấn |
| 72 | Bê tông C20 cột cửa phai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 73 | Bê tông C20 Cánh phai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng thép hình thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,915 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt hệ thống nâng hạ cánh phai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện, vật tư phục vụ thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t/bộ |
| 77 | Bê tông C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,32 | m3 |
| 78 | Cốt thép, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,1492 | tấn |
| 79 | Bê tông C10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,79 | m3 |
| 80 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,4 | m3 |
| 81 | Quét nhựa bitum | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300,81 | m2 |
| 82 | Cốt thép khe nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 83 | Tấm ngăn nước w=200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,24 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 85 | Bê tông C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m3 |
| 86 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5763 | tấn |
| 87 | Bê tông C10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,63 | m3 |
| 88 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 89 | Quét nhựa bitum | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,09 | m2 |
| 90 | Bê tông C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m3 |
| 91 | Cốt thép tường, ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5763 | tấn |
| 92 | Bê tông C10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,63 | m3 |
| 93 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 94 | Quét nhựa bitum | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,09 | m2 |
| 95 | Bê tông C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,21 | m3 |
| 96 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8189 | tấn |
| 97 | Bê tông C12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,13 | m3 |
| 98 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 99 | Bê tông C25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,72 | m3 |
| 100 | Cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,62 | tấn |
| 101 | Bê tông C10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m3 |
| 102 | Tấm cao su đàn hồi dày 2cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 103 | Bi tum chèn khe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 104 | Sản xuất cọc BTCT 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.164 | m |
| 105 | Thi công đóng cọc BTCT 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.164 | m |
| 106 | Đào móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 582,45 | m3 |
| 107 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.287,21 | m3 |
| 108 | Rọ đá, loại 2x1x1 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 109 | Cọc dừa D30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189 | m |
| 110 | Cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.502 | m |
| 111 | Đào kênh mương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 808 | m3 |
| 112 | Đắp cát công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m3 |
| 113 | Đắp đất đê, đập, kênh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 748 | m3 |
| 114 | Bê tông C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,32 | m3 |
| 115 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,1492 | tấn |
| 116 | Bê tông C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,79 | m3 |
| 117 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,4 | m3 |
| 118 | Quét nhựa bitum | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300,81 | m2 |
| 119 | Cốt thép khe nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 120 | Tấm ngăn nước w=200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,24 | m |
| 121 | Ống nhựa đường kính ống d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 122 | Bê tông C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m3 |
| 123 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5763 | tấn |
| 124 | Bê tông C10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,63 | m3 |
| 125 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 126 | Quét nhựa bitum | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,09 | m2 |
| 127 | Bê tông C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m3 |
| 128 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5763 | tấn |
| 129 | Bê tông C12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,63 | m3 |
| 130 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 131 | Quét nhựa bitum | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,09 | m2 |
| 132 | Bê tông C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,21 | m3 |
| 133 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8189 | tấn |
| 134 | Bê tông C12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,13 | m3 |
| 135 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 136 | Bê tông C25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,72 | m3 |
| 137 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,62 | tấn |
| 138 | Bê tông C10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m3 |
| 139 | Tấm cao su đàn hồi dày 2cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 140 | Sản xuất cọc BTCT 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.164 | m |
| 141 | Thi công đóng cọc BTCT 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.164 | m |
| 142 | Đào móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.417 | m3 |
| 143 | Đắp vật liệu dạng hạt k98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.287,21 | m3 |
| 144 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 145 | Cọc dừa d30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 273 | m |
| 146 | Cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11.466 | m |
| 147 | Thép neo D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2684 | tấn |
| 148 | Đào kênh mương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 808 | m3 |
| 149 | Đắp cát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m3 |
| 150 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340 | m3 |
| 151 | Biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 152 | Biển báo chữ nhật tên cầu (30x30) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 820 | cái |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt cọc H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 155 | Cung cấp, lắp dựng cột km bằng bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291,38 | m2 |
| 157 | Tôn lượn sóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.280 | m |
| B | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Bê tông mố cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,581 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1485 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính >18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,772 | tấn |
| 5 | Đào đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 507,53 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,15 | m3 |
| 7 | Bê tông bịt đáy C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,97 | m3 |
| 8 | Sản xuất cọc BTCT 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.326 | m |
| 9 | Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm cả mối nối cọc, hệ định vị) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.326 | m |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,4 | m3 |
| 11 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5051 | tấn |
| 12 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,92 | m3 |
| 13 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9654 | tấn |
| 14 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6981 | tấn |
| 15 | Cốt thép đường kính >18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,9846 | tấn |
| 16 | Bê tông mố cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203,07 | m3 |
| 17 | Đào đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 607,37 | m3 |
| 18 | Đắp cát hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 356,38 | m3 |
| 19 | Bê tông bịt đáy C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,65 | m3 |
| 20 | Sản xuất cọc BTCT 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.164 | m |
| 21 | Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm cả đập đầu cọc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.164 | m |
| 22 | Cầu tạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 23 | Cung cấp dầm I33 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | dầm |
| 24 | Lắp đặt dầm cầu I dài 33m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | dầm |
| 25 | Lắp đặt gối cầu cao su 600x300x65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 26 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7349 | tấn |
| 27 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8471 | tấn |
| 28 | Cốt thép đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,614 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm ngang C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,81 | m3 |
| 30 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,0187 | tấn |
| 31 | Bê tông mặt cầu C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 296,22 | m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.180,8 | m2 |
| 33 | Thảm bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày 5 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.180,8 | m2 |
| 34 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.180,8 | m2 |
| 35 | Cốt thép đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3675 | tấn |
| 36 | Bê tông liên tục nhiệt C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,38 | m3 |
| 37 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0565 | tấn |
| 38 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9603 | tấn |
| 39 | Bê tông gờ lan can C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,78 | m3 |
| 40 | Cung cấp lan can thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,99 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,99 | tấn |
| 42 | Thép bệ trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng thép bản các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3366 | tấn |
| 44 | Bê tông đá 1x2, vữa BT C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 45 | Ống nhựa PVC D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,4 | m |
| 46 | Ống nhựa xoắn D54 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc đường kính 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,8 | m |
| 49 | Thép bản thanh định vị mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3557 | tấn |
| 50 | Tấm chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 52 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,59 | m3 |
| 53 | Đắp cát lòng mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320,72 | m3 |
| 54 | Cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.827 | m |
| 55 | Bê tông chân khay, C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,86 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng đá 1x2, C10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,25 | m3 |
| 57 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,63 | m3 |
| 58 | Bê tông C20 tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,98 | m3 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 624 | cái |
| 60 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,4 | m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,82 | m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,92 | m3 |
| 63 | Làm mặt đường đá 4x6 , chiều dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,8 | m2 |
| 64 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,8 | m2 |
| 65 | Rải vải địa kỹ thuật 200KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,91 | m2 |
| 66 | Trải vải địa kỹ thuật 25 kN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,1 | m2 |
| 67 | Đào đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.206,36 | m3 |
| 68 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.804,72 | m2 |
| 69 | Rải vải địa kỹ thuật 200KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.858,84 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 773,98 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.064,31 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 878,24 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.734,25 | m3 |
| 74 | Cung cấp và thi công bấc thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31.592,55 | m |
| 75 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 671,9 | m3 |
| 76 | Đắp bù cát phòng lún K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 674,26 | m3 |
| 77 | Đắp gia tải | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 442,43 | m3 |
| 78 | Dỡ tải | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.023,03 | m3 |
| 79 | Bù lún bằng cát K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,1 | m3 |
| 80 | Đắp bù lún bằng đất dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,5 | m3 |
| 81 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm (Bao gồm cả công tác thí nghiệm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.412 | m |
| 82 | Đắp bao tải đất, cát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | m3 |
| 83 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| 84 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 85 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 86 | Trải vải địa kỹ thuật 25 kN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.804,72 | m2 |
| 87 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 385,43 | m3 |
| 88 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262,79 | m3 |
| 89 | Làm mặt đường đá 4x6 , chiều dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.751,93 | m2 |
| 90 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.751,85 | m2 |
| 91 | Đào đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,11 | m3 |
| 92 | Rãnh BTXM C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 93 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 94 | Bê tông lót mái taluy C10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,4 | m3 |
| 95 | Lắp đặt tấm bê tông ốp mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.151 | cái |
| 96 | Bê tông tấm đan C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,4 | m3 |
| 97 | Bê tông chân khay, C15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,86 | m3 |
| 98 | Bê tông lót chân khay, C10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,08 | m3 |
| 99 | Cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.977,6 | m |
| 100 | Bê tông mố cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,18 | m3 |
| 101 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5879 | tấn |
| 102 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3333 | tấn |
| 103 | Cốt thép đường kính >18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,721 | tấn |
| 104 | Đào đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 581,75 | m3 |
| 105 | Đắp đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 372,37 | m3 |
| 106 | Bê tông bịt đáy C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,97 | m3 |
| 107 | Sản xuất cọc BTCT 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.326 | m |
| 108 | Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm cả mối nối và hệ định vị) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.326 | m |
| 109 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,4 | m3 |
| 110 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5051 | tấn |
| 111 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,92 | m3 |
| 112 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7954 | tấn |
| 113 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8063 | tấn |
| 114 | Cốt thép đường kính >18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,6579 | tấn |
| 115 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,34 | m3 |
| 116 | Đào đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 555,41 | m3 |
| 117 | Đắp đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 352,12 | m3 |
| 118 | Bê tông bịt đáy C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,34 | m3 |
| 119 | Sản xuất cọc BTCT 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.996 | m |
| 120 | Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm cả mối nối và hệ định vị) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.996 | m |
| 121 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7954 | tấn |
| 122 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6134 | tấn |
| 123 | Cốt thép đường kính >18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,4528 | tấn |
| 124 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223,38 | m3 |
| 125 | Đào đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 434,86 | m3 |
| 126 | Đắp cát hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,36 | m3 |
| 127 | Bê tông bịt đáy C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,31 | m3 |
| 128 | Cung cấp cọc BTCT 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.245 | m |
| 129 | Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm cả mối nối và hệ định vị) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.245 | m |
| 130 | Cầu tạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 131 | Cung cấp dầm I33 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | dầm |
| 132 | Lắp dựng dầm cầu I dài 33m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | dầm |
| 133 | Lắp đặt gối cầu cao su 600x300x65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 134 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8915 | tấn |
| 135 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,067 | tấn |
| 136 | Cốt thép đường kính >18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0233 | tấn |
| 137 | Bê tông dầm ngang C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,69 | m3 |
| 138 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,8485 | tấn |
| 139 | Bê tông mặt cầu C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 487,5 | m3 |
| 140 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.974 | m2 |
| 141 | Thảm bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày 5 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.974 | m2 |
| 142 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.974 | m2 |
| 143 | Cốt thép đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7349 | tấn |
| 144 | Bê tông bản liên tục nhiệt C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,77 | m3 |
| 145 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4284 | tấn |
| 146 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5964 | tấn |
| 147 | Bê tông gờ lan can C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,04 | m3 |
| 148 | Cung cấp lan can thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,882 | tấn |
| 149 | Lắp dựng lan can thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,882 | tấn |
| 150 | Thép bệ trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3738 | tấn |
| 151 | Gia công lắp dựng thép bản các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4712 | tấn |
| 152 | Bê tông đá 1x2, vữa BT C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 153 | Ống nhựa PVC D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350,8 | m |
| 154 | Ống nhựa xoắn D54 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc đường kính 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 157 | Thép bản thanh định vị mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5928 | tấn |
| 158 | Tấm chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 160 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187,08 | m3 |
| 161 | Đắp cát lòng mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 397,07 | m3 |
| 162 | Cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.989 | m |
| 163 | Bê tông chân khay C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,86 | m3 |
| 164 | Bê tông lót móng C10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,81 | m3 |
| 165 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,63 | m3 |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 712 | cái |
| 167 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,4 | m3 |
| 168 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,82 | m3 |
| 169 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,92 | m3 |
| 170 | Làm mặt đường đá 4x6, chiều dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,8 | m2 |
| 171 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,8 | m2 |
| 172 | Rải vải địa kỹ thuật 200KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,91 | m2 |
| 173 | Trải vải địa kỹ thuật 25 kN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,1 | m2 |
| 174 | Đào đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.134,72 | m3 |
| 175 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.724,89 | m2 |
| 176 | Rải vải địa kỹ thuật 200KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.064,37 | m2 |
| 177 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 780,89 | m3 |
| 178 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.166,27 | m3 |
| 179 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 877,79 | m3 |
| 180 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.748,47 | m3 |
| 181 | Cát đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,26 | m3 |
| 182 | Cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18.187,2 | m |
| 183 | Cung cấp và thi công bấc thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31.682,6 | m |
| 184 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 666,09 | m3 |
| 185 | Đắp bù cát phòng lún K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 669,72 | m3 |
| 186 | Đắp gia tải | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 442,43 | m3 |
| 187 | Dỡ tải | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.023,03 | m3 |
| 188 | Bù lún bằng cát K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,1 | m3 |
| 189 | Đắp bù lún bằng đất dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,5 | m3 |
| 190 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm (Bao gồm cả công tác thí nghiệm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.472 | m |
| 191 | Đắp bao tải đất, cát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | m3 |
| 192 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| 193 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 194 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 195 | Trải vải địa kỹ thuật 25 kN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.070,69 | m2 |
| 196 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 369,02 | m3 |
| 197 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262,69 | m3 |
| 198 | Làm mặt đường đá 4x6 , chiều dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.751,27 | m2 |
| 199 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.751,43 | m2 |
| 200 | Bê tông lót mái taluy C10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,67 | m3 |
| 201 | Bê tông tấm đan C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 202 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.917 | cái |
| 203 | Bê tông chân khay, C15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,156 | m3 |
| 204 | Bê tông lót chân khay, C10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,368 | m3 |
| 205 | Cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.184,96 | m |
| 206 | Bê tông mố cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240,94 | m3 |
| 207 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5838 | tấn |
| 208 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2281 | tấn |
| 209 | Cốt thép đường kính >18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,178 | tấn |
| 210 | Đào đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 485,49 | m3 |
| 211 | Đắp đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 276,11 | m3 |
| 212 | Bê tông bịt đáy C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,97 | m3 |
| 213 | Sản xuất cọc BTCT 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.272 | m |
| 214 | Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm cả mối nối và hệ định vị) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.272 | m |
| 215 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,4 | m3 |
| 216 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5051 | tấn |
| 217 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,92 | m3 |
| 218 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7651 | tấn |
| 219 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,521 | tấn |
| 220 | Cốt thép đường kính >18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4829 | tấn |
| 221 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,94 | m3 |
| 222 | Đào đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 553,95 | m3 |
| 223 | Đắp đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350,66 | m3 |
| 224 | Bê tông bịt đáy C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,34 | m3 |
| 225 | Sản xuất cọc BTCT 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.020 | m |
| 226 | Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm cả mối nối và hệ định vị) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.020 | m |
| 227 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9654 | tấn |
| 228 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0181 | tấn |
| 229 | Cốt thép đường kính >18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2978 | tấn |
| 230 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220,45 | m3 |
| 231 | Đào đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 477,41 | m3 |
| 232 | Đắp cát hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234,58 | m3 |
| 233 | Bê tông bịt đáy C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,65 | m3 |
| 234 | Sản xuất cọc BTCT 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.272 | m |
| 235 | Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm cả mối nối và hệ định vị) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.272 | m |
| 236 | Cầu tạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 237 | Cung cấp dầm I33m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | dầm |
| 238 | Cung cấp dầm I24,45m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | dầm |
| 239 | Lắp dựng dầm I33m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | dầm |
| 240 | Lắp dựng dầm I24,54m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | dầm |
| 241 | Lắp đặt gối cầu cao su 600x300x65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 242 | Lắp đặt gối cầu cao su 560x203x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 243 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,483 | tấn |
| 244 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,505 | tấn |
| 245 | Cốt thép đường kính >18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4271 | tấn |
| 246 | Bê tông dầm ngang C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,93 | m3 |
| 247 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,65 | tấn |
| 248 | Bê tông mặt cầu C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 423,25 | m3 |
| 249 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.770,96 | m2 |
| 250 | Thảm bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày 5 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.770,96 | m2 |
| 251 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.770,96 | m2 |
| 252 | Cốt thép đường kính >10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7349 | tấn |
| 253 | Bê tông C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,77 | m3 |
| 254 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0792 | tấn |
| 255 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9254 | tấn |
| 256 | Bê tông gờ lan can C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,3 | m3 |
| 257 | Cung cấp lan can thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,38 | tấn |
| 258 | Lắp dựng lan can thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,38 | tấn |
| 259 | Thép bệ trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3738 | tấn |
| 260 | Gia công thép bản các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4712 | tấn |
| 261 | Bê tông đá 1x2, vữa BT C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 262 | Ống nhựa pvc D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 316,96 | m |
| 263 | Ống nhựa xoắn D54 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 264 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc đường kính 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 265 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,2 | m |
| 266 | Thép bản thanh định vị mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5336 | tấn |
| 267 | Tấm chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 268 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 269 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,26 | m3 |
| 270 | Đắp cát lòng mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 432,05 | m3 |
| 271 | Cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.908 | m |
| 272 | Bê tông chân khay, vữa BT C20, PC40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,86 | m3 |
| 273 | Bê tông lót móng đá 1x2, C10, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,39 | m3 |
| 274 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,63 | m3 |
| 275 | Bê tông tấm đan C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,648 | m3 |
| 276 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 728 | cái |
| 277 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,4 | m3 |
| 278 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,82 | m3 |
| 279 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,92 | m3 |
| 280 | Làm mặt đường đá 4x6, chiều dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,8 | m2 |
| 281 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,8 | m2 |
| 282 | Rải vải địa kỹ thuật 200KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,91 | m2 |
| 283 | Trải vải địa kỹ thuật 25 kN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,1 | m2 |
| 284 | Đào đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.983,43 | m3 |
| 285 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.283,06 | m2 |
| 286 | Rải vải địa kỹ thuật 200KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.881,88 | m2 |
| 287 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.618,28 | m3 |
| 288 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.344,91 | m3 |
| 289 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 876,28 | m3 |
| 290 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.129,38 | m3 |
| 291 | Cung cấp và thi công bấc thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36.488,25 | m |
| 292 | Đắp bù cát phòng lún K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 555,57 | m3 |
| 293 | Đắp gia tải | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 441,67 | m3 |
| 294 | Dỡ tải | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 909,16 | m3 |
| 295 | Bù lún bằng cát K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,1 | m3 |
| 296 | Đắp bù lún bằng đất dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,5 | m3 |
| 297 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm (Bao gồm cả công tác thí nghiệm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.843 | m |
| 298 | Đắp bao tải đất, cát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | m3 |
| 299 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| 300 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 301 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 302 | Trải vải địa kỹ thuật 25 kN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.351,32 | m2 |
| 303 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 385,58 | m3 |
| 304 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262,88 | m3 |
| 305 | Làm mặt đường đá 4x6 , chiều dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.752,53 | m2 |
| 306 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.752,6 | m2 |
| 307 | Đào đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 392,41 | m3 |
| 308 | Rãnh BTXM C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m3 |
| 309 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 310 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 311 | Đắp đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.507,02 | m3 |
| 312 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 313 | Bê tông lót mái taluy XM C10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,69 | m3 |
| 314 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.793 | cái |
| 315 | Bê tông chân khay, C15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 316 | Bê tông lót chân khay, C10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 317 | Cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.880 | m |
| 318 | Bê tông mố cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,54 | m3 |
| 319 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5928 | tấn |
| 320 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6718 | tấn |
| 321 | Cốt thép đường kính >18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,2094 | tấn |
| 322 | Đào đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 802,78 | m3 |
| 323 | Đắp đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 593,4 | m3 |
| 324 | Bê tông bịt đáy C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,97 | m3 |
| 325 | Sản xuất cọc BTCT 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.326 | m |
| 326 | Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm mối nối và hệ định vị) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.326 | m |
| 327 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,4 | m3 |
| 328 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5051 | tấn |
| 329 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,92 | m3 |
| 330 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8134 | tấn |
| 331 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,521 | tấn |
| 332 | Cốt thép đường kính >18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4829 | tấn |
| 333 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,94 | m3 |
| 334 | Đào đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 553,95 | m3 |
| 335 | Đắp đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350,66 | m3 |
| 336 | Bê tông bịt đáy C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,34 | m3 |
| 337 | Cung cấp cọc BTCT 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.020 | m |
| 338 | Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm mối nối và hệ định vị) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.020 | m |
| 339 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9654 | tấn |
| 340 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0181 | tấn |
| 341 | Cốt thép đường kính >18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,9544 | tấn |
| 342 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30 (Bao gồm cả công tác : Ván khuôn, đà giáo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229,14 | m3 |
| 343 | Đào đất hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 568,33 | m3 |
| 344 | Đắp cát hố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 326 | m3 |
| 345 | Bê tông bịt đáy C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,65 | m3 |
| 346 | Sản xuất cọc BTCT 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.164 | m |
| 347 | Thi công đóng cọc BTCT 40x40cm (Bao gồm mối nối và hệ định vị) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.164 | m |
| 348 | Cầu tạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 349 | Cung cấp dầm I33m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | dầm |
| 350 | Cung cấp dầm I24,45m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | dầm |
| 351 | Lắp dựng dầm cầu I33m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | dầm |
| 352 | Lắp dựng dầm cầu I24,54m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | dầm |
| 353 | Lắp đặt gối cầu cao su 600x300x65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 354 | Lắp đặt gối cầu cao su 560x203x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 355 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,483 | tấn |
| 356 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,479 | tấn |
| 357 | Cốt thép đường kính >18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4271 | tấn |
| 358 | Bê tông dầm ngang C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,93 | m3 |
| 359 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,651 | tấn |
| 360 | Bê tông mặt cầu C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 423,25 | m3 |
| 361 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.770,96 | m2 |
| 362 | Thảm bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày 5 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.770,96 | m2 |
| 363 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.770,96 | m2 |
| 364 | Cốt thép đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7349 | tấn |
| 365 | Bê tông C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,77 | m3 |
| 366 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0792 | tấn |
| 367 | Cốt thép đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9254 | tấn |
| 368 | Bê tông gờ lan can C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,3 | m3 |
| 369 | Cung cấp lan can thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,383 | tấn |
| 370 | Lắp dựng lan can thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,383 | tấn |
| 371 | Thép bệ trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3738 | tấn |
| 372 | Gia công thép bản các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4712 | tấn |
| 373 | Bê tông đá 1x2, vữa BT C30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 374 | Ống nhựa pvc D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 316,96 | m |
| 375 | Ống nhựa xoắn D54 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 376 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn và đèn chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 377 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc đường kính 150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 378 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,2 | m |
| 379 | Thép bản thanh định vị mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5336 | tấn |
| 380 | Tấm chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 381 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 382 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224,3 | m3 |
| 383 | Đắp cát lòng mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 558,47 | m3 |
| 384 | Cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.232 | m |
| 385 | Bê tông chân khay, vữa BT C20, PC40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,54 | m3 |
| 386 | Bê tông lót móng, C10, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,57 | m3 |
| 387 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 388 | Bê tông tấm đan C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 389 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 960 | cái |
| 390 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,4 | m3 |
| 391 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,82 | m3 |
| 392 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,92 | m3 |
| 393 | Làm mặt đường đá 4x6 , chiều dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,8 | m2 |
| 394 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,8 | m2 |
| 395 | Rải vải địa kỹ thuật 200KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,53 | m2 |
| 396 | Trải vải địa kỹ thuật 25 kN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,1 | m2 |
| 397 | Đào đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.951,6 | m3 |
| 398 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.694,93 | m2 |
| 399 | Rải vải địa kỹ thuật 200KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.977,69 | m2 |
| 400 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.710,33 | m3 |
| 401 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.660,14 | m3 |
| 402 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 882,28 | m3 |
| 403 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.946,93 | m3 |
| 404 | Cung cấp và thi công bấc thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43.792,8 | m |
| 405 | Đắp bù cát phòng lún K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 656,18 | m3 |
| 406 | Đắp gia tải | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 472,72 | m3 |
| 407 | Dỡ tải | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.034,27 | m3 |
| 408 | Bù lún bằng cát K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,1 | m3 |
| 409 | Đắp bù lún bằng đất dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,5 | m3 |
| 410 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm (Bao gồm cả công tác thí nghiệm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.843 | m |
| 411 | Đắp bao tải đất, cát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | m3 |
| 412 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| 413 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 414 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 415 | Trải vải địa kỹ thuật 25 kN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.377,36 | m2 |
| 416 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 389,29 | m3 |
| 417 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 265,31 | m3 |
| 418 | Làm mặt đường đá 4x6 , chiều dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.768,73 | m2 |
| 419 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.769,38 | m2 |
| 420 | Đào đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 633,2 | m3 |
| 421 | Rãnh BTXM C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,93 | m3 |
| 422 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 423 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 424 | Đắp đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 535,47 | m3 |
| 425 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 426 | Bê tông lót C10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,15 | m3 |
| 427 | Vữa XM C10 dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 821,67 | m2 |
| 428 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9613 | tấn |
| 429 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.134 | cái |
| 430 | Bê tông chân khay C15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 431 | Bê tông lót chân khay C10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 432 | Cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.880 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,9% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84843E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên (Bảng phân cấp công trình theo thông tư 03/2016/TT-BXD và 07/2019/TT-BXD) trong đó có thi công các hạng mục:Phần cầu: Cầu BTCT, tải trọng HL93, kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 33m, móng cọc bê tông có kích thước ≥ 40x40cm.Phần đường: Kết cấu mặt đường láng nhựa, xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất D≥ 600mm, chiều dài ≥ 23m và hệ thống thoát nước bằng cống hộp và cống tròn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 200.000.000.000 VNDNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.-Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng cho gói thầu) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu đường bộ) cấp II hoặc 02 công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu đường bộ) cấp III trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục cầu | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu đường bộ) cấp II hoặc 02 công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu đường bộ) cấp III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng cầu đường hoặc Cầu đường bộ hoặc đường bộ.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc | Công suất ≥ 3.5T | 2 |
| 2 | Thiết bị thi công cọc xi măng đất | Đường kính ≥ 0.6m | 2 |
| 3 | Máy đào bánh xích | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 4 | Máy đào bánh xích | Dung tích gàu ≥ 1,6 m3 | 3 |
| 5 | Sà lan | Tải trọng > 200 tấn | 2 |
| 6 | Sà lan | Tải trọng ≥ 400 tấn | 2 |
| 7 | Tàu kéo | Công suất ≥ 150CV | 2 |
| 8 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 16 tấn | 5 |
| 9 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 63 tấn | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 7 tấn | 5 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 10 tấn | 10 |
| 12 | Lu rung | Công suất ≥ 25 tấn | 2 |
| 13 | Lu bánh lốp | Công suất ≥ 16 tấn | 2 |
| 14 | Lu bánh thép | Công suất ≥ 8 tấn | 2 |
| 15 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 2 |
| 16 | Máy rải cấp phối | Công suất > 50m3/h | 1 |
| 17 | Máy tưới nhựa | Công suất > 5 tấn | 2 |
| 18 | Trạm trộn BTXM | Công suất > 25m3/h | 1 |
| 19 | Máy bơm bê tông | Công suất > 25m3/h | 3 |
| 20 | Thiết bị thi công bấc thấm | Không yêu cầu | 2 |
| 21 | Ôtô vận chuyển bê tông | Không yêu cầu | 4 |
| 22 | Búa rung | Không yêu cầu | 2 |
| 23 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 24 | Máy trộn BT ≥ 250 Lít | Không yêu cầu | 5 |
| 25 | Máy hàn | Không yêu cầu | 10 |
| 26 | Máy cắt, máy uốn cốt thép | Không yêu cầu | 5 |
| 27 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 10 |
| 28 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi