Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Trụ sở HĐND và UBND huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 17:54:00 đến ngày 2021-02-02 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,631,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.31598E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện có công suất ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi có công suất ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường mác 300, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 828,51 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 3.463,7 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của HSTK | 682,63 | m3 |
| 4 | Ma tít nhựa đường chèn khe co, khe dãn, khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,52 | m3 |
| 5 | Cắt khe co, khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1.691 | m |
| 6 | Thép truyền lực khe co, khe dãn D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6077 | tấn |
| 7 | Ống chụp đầu cốt thép D25, dài 10cm/ống | Theo yêu cầu của HSTK | 270 | ống |
| 8 | Gỗ đệm chèn khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | m3 |
| 9 | Thép liên kết khe dọc D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6088 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 284,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 11,5 | m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 142,33 | m3 |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 633,48 | m3 |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3.248,44 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt yêu cầu K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.039,29 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dung, độ chặt yêu cầu K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 417,59 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt yêu cầu K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 15.682,53 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3.248,44 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 358,21 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 11,5 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 165 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác phản quang, cạnh 90 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật, loại biên phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 4 | Sơn tim đường, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của HSTK | 33,45 | m2 |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu của HSTK | 54,31 | m2 |
| 6 | Lan can tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | m |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0217 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 213,61 | m2 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 117,26 | m2 |
| 6 | Xây mối nối bằng gạch vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m3 |
| 7 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,76 | m3 |
| 8 | Móng cống xây đá hộc vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,95 | m3 |
| 9 | Vữa XM M100 chèn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 2,86 | m3 |
| 10 | Tường cánh, tường đầu xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,65 | m3 |
| 11 | Trát tường đầu, tường cánh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,49 | m2 |
| 12 | Kênh dẫn xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,61 | m3 |
| 13 | Trát tường kênh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,61 | m2 |
| 14 | Móng kênh xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,98 | m3 |
| 15 | Sân cống xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5 | m3 |
| 16 | Đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 8,67 | m3 |
| 17 | Cọc tre cố nền móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 3.248 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m3 |
| 19 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 156,86 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả móng cống bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 106,26 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 56,6 | m3 |
| 22 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 183 | m3 |
| 23 | Đào bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 183 | m3 |
| 24 | Bơm nước hố móng thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | ca |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ các hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 4,500% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu | 4,5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.31598E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện có công suất ≥23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Máy ủi có công suất ≤110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 10 | Máy lu ≥ 9T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi