Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143335-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Trụ sở HĐND và UBND huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210132834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 17:54:00 đến ngày 2021-02-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,631,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.31598E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện có công suất ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi có công suất ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường mác 300, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK828,51m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK3.463,7m2
3Móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu của HSTK682,63m3
4Ma tít nhựa đường chèn khe co, khe dãn, khe dọcTheo yêu cầu của HSTK0,52m3
5Cắt khe co, khe dọcTheo yêu cầu của HSTK1.691m
6Thép truyền lực khe co, khe dãn D25Theo yêu cầu của HSTK2,6077tấn
7Ống chụp đầu cốt thép D25, dài 10cm/ốngTheo yêu cầu của HSTK270ống
8Gỗ đệm chèn khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,35m3
9Thép liên kết khe dọc D14Theo yêu cầu của HSTK0,6088tấn
10Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK284,4m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũTheo yêu cầu của HSTK11,5m3
12Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK142,33m3
13Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK633,48m3
14Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK3.248,44m3
15Đắp đất nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt yêu cầu K95Theo yêu cầu của HSTK1.039,29m3
16Đắp đất nền đường bằng đất tận dung, độ chặt yêu cầu K90Theo yêu cầu của HSTK417,59m3
17Đắp đất nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt yêu cầu K90Theo yêu cầu của HSTK15.682,53m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK3.248,44m3
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK358,21m3
20Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ điTheo yêu cầu của HSTK11,5m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK165cái
2Biển báo tam giác phản quang, cạnh 90 cmTheo yêu cầu của HSTK4cái
3Biển báo chữ nhật, loại biên phản quangTheo yêu cầu của HSTK2cái
4Sơn tim đường, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của HSTK33,45m2
5Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu của HSTK54,31m2
6Lan can tôn lượn sóngTheo yêu cầu của HSTK21m
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG D75
1Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK41cấu kiện
2Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK1,0217tấn
3Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK9,02m3
4Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK213,61m2
5Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài ống cốngTheo yêu cầu của HSTK117,26m2
6Xây mối nối bằng gạch vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,44m3
7Vữa XM mác 100 chèn mối nối cốngTheo yêu cầu của HSTK0,76m3
8Móng cống xây đá hộc vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK26,95m3
9Vữa XM M100 chèn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK2,86m3
10Tường cánh, tường đầu xây đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK8,65m3
11Trát tường đầu, tường cánh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK21,49m2
12Kênh dẫn xây đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK2,61m3
13Trát tường kênh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK13,61m2
14Móng kênh xây đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,98m3
15Sân cống xây đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK7,5m3
16Đá đệm móng cống, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK8,67m3
17Cọc tre cố nền móng cốngTheo yêu cầu của HSTK3.248m
18Phá dỡ kết cấu cống cũTheo yêu cầu của HSTK6m3
19Đào móng cống, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK156,86m3
20Đắp hoàn trả móng cống bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK106,26m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK56,6m3
22Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK183m3
23Đào bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK183m3
24Bơm nước hố móng thi côngTheo yêu cầu của HSTK4ca
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ các hạng mục của gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 4,500% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu4,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.31598E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện có công suất ≥23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn có công suất ≥1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Máy ủi có công suất ≤110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
10 Máy lu ≥ 9T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->