Gói thầu: Sửa chữa, thay thế hệ thống tủ điện, bổ sung đèn chiếu sáng cho tất cả dãy nhà Tiểu khu 2” (Gói thầu số DV-406 20-DSNO-HTTH)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130903-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Sửa chữa, thay thế hệ thống tủ điện, bổ sung đèn chiếu sáng cho tất cả dãy nhà Tiểu khu 2” (Gói thầu số DV-406 20-DSNO-HTTH)
Số hiệu KHLCNT 20210130878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ nhà ở
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 08:44:00 đến ngày 2021-02-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,704,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,050,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5567275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.40897E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây 2017, 2018, 2019 (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồng tương tự về tính chất công việc.Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.139.500 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ một trăm chín mươi ba triệu một trăm ba mươi chín nghìn năm trăm đồng chẵn), hoặcHợp đồng còn lại (hoặc tổng giá trị các hợp đồng còn lại) có giá trị tối thiểu là là 1.193.139.500 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ một trăm chín mươi ba triệu một trăm ba mươi chín nghìn năm trăm đồng chẵn) Các Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các Hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.139.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.386.279.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu - đáp ứng các điều kiện:­Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,­Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.­Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật:Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.­Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân:Có ≥ 10 công nhân lành nghề đủ năng lực và trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu.Đội ngũ công nhân có tay nghề bậc 3 trở lên chiếm ít nhất: từ 40% trở lên.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị ch
- Đặc điểm thiết bị •Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...•Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thay thế vỏ tủ điện tầng trệt các dãy nhà: Ia.Tủ điện đồng hồ
1Tháo dỡ, di dời lắp đặt lại đồng hồ điện vào tủ điện mớiMô tả kỹ thuật theo chương V239cái
2Tháo dỡ, di dời lắp đặt lại CP Mô tả kỹ thuật theo chương V285cái
3Tháo dỡ ổ cắm hiện hữu trong tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
4Cung cấp lắp đặt ổ cắm mới cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Tháo dỡ vỏ tủ điện đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V68tủ
6Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện đồng hồ: KT: 140x80x35cm: 17 tủ và KT: 110x80x35cm: 23 tủMô tả kỹ thuật theo chương V40tủ
B Thay thế vỏ tủ điện tầng trệt các dãy nhà: Ib.Tủ điện tổng
1Tháo dỡ, di dời lắp đặt lại CP tổng 300A vào tủ điện mớiMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
2Tháo dỡ vỏ tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V29tủ
C Thay thế vỏ tủ điện tầng trệt các dãy nhà:Ic.Tủ điều khiển chiếu sáng
1Tháo dỡ, di dời lắp đặt lại tủ điều khiển chiếu sáng vào vị trí thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V37tủ
D Thay thế vỏ tủ điện tầng trệt các dãy nhà: Id.Tủ điện chiếu sáng
1Tháo dỡ , di dời lắp đặt lại tủ điện chiếu sáng vào tủ điện mớiMô tả kỹ thuật theo chương V38tủ
E Thay thế vỏ tủ điện tầng trệt các dãy nhà:Ie.Dây dẫn, ống bảo vệ, hộp nối dây….
1Tháo dỡ ống bảo vệ dây dẫn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V247m
2Tháo dỡ hộp bảo vệ cáp nguồn bằng tole 10x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V162m
3Tháo dỡ dây điện 3x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V243m
4Tháo dỡ các thiết bị khác có liên quan trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Cung cấp lắp đặt trunking pvc 60x40mm bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V276m
6Cung cấp lắp đặt trunking thép 100x50mm bảo vệ cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V45,3m
7Cung cấp lắp đặt dây dẫn CV 3x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V577m
8Cung cấp lắp đặt hộp nối dây KT: 16x16cmMô tả kỹ thuật theo chương V64hộp
9Cung cấp lắp đặt CP 100A bổ sung cho nhà xe, nhà ănMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
F Thay thế vỏ tủ điện tầng trệt các dãy nhà: Ig.Sơn tường vị trí tủ điện
1Trám trét vị trí bong dộp tại các tủ điện thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
2Sơn tường tại các vị trí tủ điện thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V192m2
G Thay thế vỏ tủ điện tầng trệt các dãy nhà:Ii.Vận chuyển phế thải
1Vận chuyển phế thải (tủ cũ, ống, dây điện các loại), cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39410 tấn/km
H Thay thế bổ sung tiếp địa vỏ tủ điện
1Tháo dỡ cáp tiếp địa tủ điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Cắt nền để đi cáp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V389,8m
3Phá dỡ nền bằng máy khoan 1,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
4Cung cấp lắp đặt cáp (thép dẹt 25x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V333m
5Bê tông nền đá 4x6, mác 100, dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
6Lát gạch ceramic hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
7Láng nền vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
8Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40cọc
I Bổ sung ống HDPE bảo vệ cáp nguồn
1Cắt nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V66m
2Phá dỡ nền bằng máy khoan 1,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
3Phá dỡ bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
4Cung cấp lắp đặt ống xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
5Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
6Bê tông nền đá 4x6, mác 100, dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
7Lát gạch ceramic hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
8Xây bậc cấp gạch ống 8x8x19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
9Lát gạch ceramic bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
J Sơn lại vỏ tủ điện, thay thế toàn bộ các phụ kiện tủ điện các tầng 2, 3, 4, 5 của các dãy nhà
1Vệ sinh cạo lớp rỉ vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V255,52m2
2Sơn lại vỏ tủ điện bằng sơn epoxy (sơn phun) màu cùng màu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V255,52m2
3Tháo dỡ phụ kiện bản lề, khóa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V672bộ
4Tháo dỡ ổ cắm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V224cái
5Cung cấp lắp đặt bản lề cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V896cái
6Cung cấp lắp đặt khóa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V448cái
7Cung cấp lắp đặt ron bảo vệ lỗ luồn cáp vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V126,61m
8Cung cấp lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V224cái
K Bổ sung trụ đèn chiếu sáng cho các dãy nhà: Va.Cột đèn
1Tháo dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
2Đào đất làm móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V16,97m3
3Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,66m3
4Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
5Bê tông đá 1x2 móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V13,06m3
6Cung cấp lắp đặt bộ khung móng Bulong M24 dài 800mm x4 bắt trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
7Cung cấp lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc V63x6, dài 2.5m + cáp thép 10mm2 mạ kẽm 2m/bộMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
8Lát gạch vỉa hè hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
10Cung cấp lắp đặt cột đèn bát giác cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
11Cung cấp lắp đặt cần đèn kiểu, cần đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14cần đèn
12Cung cấp lắp đặt cần đèn kiểu, cần đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cần đèn
13Cung cấp lắp đặt đèn bộ đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
14Cung cấp lắp đặt bảng điện cửa cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V17bảng
L Bổ sung trụ đèn chiếu sáng cho các dãy nhà: Vb.Cáp ngầm, dây điện
1Tháo dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V120,8m2
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V78,52m3
3Cung cấp lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25/Mô tả kỹ thuật theo chương V332m
4Cung cấp lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 + 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62100m
5Đắp đất đường cáp , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,05m3
6Lớp gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V60,4m2
7Bê tông đá 4x6 mác 100 dày 1006Mô tả kỹ thuật theo chương V12,08m3
8Lát gạch vỉa hè hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V120,8m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
10Luồn dây điện CU/PVC 2x2,5mm+1x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V4,89100m
11Lắp đặt ống luồn dây dẫn, đường kính D20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V408m
M Bổ sung trụ đèn chiếu sáng cho các dãy nhà: Vc. Thay cần đèn đơn sang cần đôi
1Tháo dỡ cần đèn đơn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V19cần đèn
2Cung cấp lắp đặt cần đèn đôi : ần đèn đôi kiểu: 4 bộ; Cần đèn đôi thường: 15 bộMô tả kỹ thuật theo chương V19cần đèn
3Cung cấp lắp đặt (thay mới) bộ đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5567275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.40897E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây 2017, 2018, 2019 (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồng tương tự về tính chất công việc.Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.139.500 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ một trăm chín mươi ba triệu một trăm ba mươi chín nghìn năm trăm đồng chẵn), hoặcHợp đồng còn lại (hoặc tổng giá trị các hợp đồng còn lại) có giá trị tối thiểu là là 1.193.139.500 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ một trăm chín mươi ba triệu một trăm ba mươi chín nghìn năm trăm đồng chẵn) Các Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các Hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.139.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.386.279.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu - đáp ứng các điều kiện:­Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,­Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.­Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật:Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu 5 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.­Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm31
3 Công nhân:Có ≥ 10 công nhân lành nghề đủ năng lực và trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu.Đội ngũ công nhân có tay nghề bậc 3 trở lên chiếm ít nhất: từ 40% trở lên. 10 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn, máy bơm, máy phát điện dự phòng, các thiết bị có liên quan khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu ... Đối với mỗi loại thiết bị, nhà thầu cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng cần thiết phục vụ thi công.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. •Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...•Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->