Gói thầu: Sửa chữa, thay thế hệ thống tủ điện, bổ sung đèn chiếu sáng cho tất cả dãy nhà Tiểu khu 2” (Gói thầu số DV-406 20-DSNO-HTTH)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế hệ thống tủ điện, bổ sung đèn chiếu sáng cho tất cả dãy nhà Tiểu khu 2” (Gói thầu số DV-406 20-DSNO-HTTH) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ nhà ở |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 08:44:00 đến ngày 2021-02-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,050,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5567275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.40897E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây 2017, 2018, 2019 (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồng tương tự về tính chất công việc.Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.139.500 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ một trăm chín mươi ba triệu một trăm ba mươi chín nghìn năm trăm đồng chẵn), hoặcHợp đồng còn lại (hoặc tổng giá trị các hợp đồng còn lại) có giá trị tối thiểu là là 1.193.139.500 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ một trăm chín mươi ba triệu một trăm ba mươi chín nghìn năm trăm đồng chẵn) Các Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các Hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.139.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.386.279.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu - đáp ứng các điều kiện:Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật:Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân:Có ≥ 10 công nhân lành nghề đủ năng lực và trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu.Đội ngũ công nhân có tay nghề bậc 3 trở lên chiếm ít nhất: từ 40% trở lên. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị ch | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...•Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thay thế vỏ tủ điện tầng trệt các dãy nhà: Ia.Tủ điện đồng hồ | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời lắp đặt lại đồng hồ điện vào tủ điện mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, di dời lắp đặt lại CP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | cái |
| 3 | Tháo dỡ ổ cắm hiện hữu trong tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm mới cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Tháo dỡ vỏ tủ điện đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | tủ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện đồng hồ: KT: 140x80x35cm: 17 tủ và KT: 110x80x35cm: 23 tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tủ |
| B | Thay thế vỏ tủ điện tầng trệt các dãy nhà: Ib.Tủ điện tổng | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời lắp đặt lại CP tổng 300A vào tủ điện mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 2 | Tháo dỡ vỏ tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | tủ |
| C | Thay thế vỏ tủ điện tầng trệt các dãy nhà:Ic.Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời lắp đặt lại tủ điều khiển chiếu sáng vào vị trí thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | tủ |
| D | Thay thế vỏ tủ điện tầng trệt các dãy nhà: Id.Tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ , di dời lắp đặt lại tủ điện chiếu sáng vào tủ điện mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | tủ |
| E | Thay thế vỏ tủ điện tầng trệt các dãy nhà:Ie.Dây dẫn, ống bảo vệ, hộp nối dây…. | |||
| 1 | Tháo dỡ ống bảo vệ dây dẫn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 2 | Tháo dỡ hộp bảo vệ cáp nguồn bằng tole 10x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 3 | Tháo dỡ dây điện 3x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị khác có liên quan trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Cung cấp lắp đặt trunking pvc 60x40mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt trunking thép 100x50mm bảo vệ cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn CV 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt hộp nối dây KT: 16x16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 9 | Cung cấp lắp đặt CP 100A bổ sung cho nhà xe, nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| F | Thay thế vỏ tủ điện tầng trệt các dãy nhà: Ig.Sơn tường vị trí tủ điện | |||
| 1 | Trám trét vị trí bong dộp tại các tủ điện thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 2 | Sơn tường tại các vị trí tủ điện thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| G | Thay thế vỏ tủ điện tầng trệt các dãy nhà:Ii.Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải (tủ cũ, ống, dây điện các loại), cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 10 tấn/km |
| H | Thay thế bổ sung tiếp địa vỏ tủ điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp tiếp địa tủ điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Cắt nền để đi cáp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,8 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bằng máy khoan 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cáp (thép dẹt 25x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m |
| 5 | Bê tông nền đá 4x6, mác 100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 6 | Lát gạch ceramic hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 7 | Láng nền vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cọc |
| I | Bổ sung ống HDPE bảo vệ cáp nguồn | |||
| 1 | Cắt nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bằng máy khoan 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 5 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 4x6, mác 100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Lát gạch ceramic hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 8 | Xây bậc cấp gạch ống 8x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 9 | Lát gạch ceramic bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| J | Sơn lại vỏ tủ điện, thay thế toàn bộ các phụ kiện tủ điện các tầng 2, 3, 4, 5 của các dãy nhà | |||
| 1 | Vệ sinh cạo lớp rỉ vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,52 | m2 |
| 2 | Sơn lại vỏ tủ điện bằng sơn epoxy (sơn phun) màu cùng màu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện bản lề, khóa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bản lề cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt khóa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ron bảo vệ lỗ luồn cáp vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,61 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| K | Bổ sung trụ đèn chiếu sáng cho các dãy nhà: Va.Cột đèn | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 2 | Đào đất làm móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bộ khung móng Bulong M24 dài 800mm x4 bắt trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc V63x6, dài 2.5m + cáp thép 10mm2 mạ kẽm 2m/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 8 | Lát gạch vỉa hè hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cột đèn bát giác cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cần đèn kiểu, cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cần đèn |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cần đèn kiểu, cần đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 13 | Cung cấp lắp đặt đèn bộ đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bảng điện cửa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bảng |
| L | Bổ sung trụ đèn chiếu sáng cho các dãy nhà: Vb.Cáp ngầm, dây điện | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | m2 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,52 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25/ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 + 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 100m |
| 5 | Đắp đất đường cáp , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | m3 |
| 6 | Lớp gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 100 dày 1006 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m3 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 10 | Luồn dây điện CU/PVC 2x2,5mm+1x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn, đường kính D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| M | Bổ sung trụ đèn chiếu sáng cho các dãy nhà: Vc. Thay cần đèn đơn sang cần đôi | |||
| 1 | Tháo dỡ cần đèn đơn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cần đèn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cần đèn đôi : ần đèn đôi kiểu: 4 bộ; Cần đèn đôi thường: 15 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cần đèn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt (thay mới) bộ đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5567275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.40897E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây 2017, 2018, 2019 (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồng tương tự về tính chất công việc.Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.139.500 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ một trăm chín mươi ba triệu một trăm ba mươi chín nghìn năm trăm đồng chẵn), hoặcHợp đồng còn lại (hoặc tổng giá trị các hợp đồng còn lại) có giá trị tối thiểu là là 1.193.139.500 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ một trăm chín mươi ba triệu một trăm ba mươi chín nghìn năm trăm đồng chẵn) Các Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các Hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.139.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.386.279.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu - đáp ứng các điều kiện:Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật:Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu | 5 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân:Có ≥ 10 công nhân lành nghề đủ năng lực và trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu.Đội ngũ công nhân có tay nghề bậc 3 trở lên chiếm ít nhất: từ 40% trở lên. | 10 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn, máy bơm, máy phát điện dự phòng, các thiết bị có liên quan khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu ... Đối với mỗi loại thiết bị, nhà thầu cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng cần thiết phục vụ thi công.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. | •Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...•Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi