Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143570-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quán Lào. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá. - Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Nam Sơn Group Địa chỉ: thôn 3, xã Thọ Phú huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210141517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 10:33:00 đến ngày 2021-02-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,490,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.735246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.743.114.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng – An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực),- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn; Sơn;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ máy khoan CBY - 150 – ZUB hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI TÔN SÂN CHƠI
1Đào móng, máy đào Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0588100m3
2Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0218100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0436100m3
4Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
5Ván khuôn gỗ móng cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2016100m2
6Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,512m3
7Đắp cát tôn nềnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,7904m3
8Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật273,952m2
9Lát gạch Terrazzo 400x400mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật273,952m2
10Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7153tấn
11Sản xuất vì kèo thép hìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6413tấn
12Sản xuất xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0869tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật188,06541m2
14Lắp cột thép các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7153tấn
15Lắp vì kèo thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6413tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0869tấn
17Thép hình bản mãTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2967tấn
18Bu lông D14Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật112cái
19Lợp mái che bằng tôn múiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5057100m2
20Giá đỡ máng nước (3,74m/cái)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,1604cái
21Lợp mái che bằng tấm nhựa sóng lấy sángTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6105100m2
22Ke chống bão (5 cái/m2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.558,1cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,26100m
24Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 75mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật56cái
B NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng, máy đào Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,148100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,055100m3
3Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,234m3
4Ván khuôn móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0442tấn
7Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0469m3
8Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5541m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1132100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0291tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2062tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,509m3
13Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008100m3
14Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,572m3
15Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,418m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,418m2
17Ván khuôn cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,088100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0132tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0707tấn
20Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,484m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,166100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,262tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,179m3
25Ván khuôn sàn máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,259100m2
26Cốt thép sàn mái, cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,301tấn
27Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,824m3
28Ván khuôn lanh tôTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
29Cốt thép lanh tô, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0016tấn
30Cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0412tấn
31Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,154m3
32Lắp đặt lanh tô bằng máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
33Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa XM mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,247m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,406m3
35Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,702m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,14m2
37Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,305m2
38Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,248m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,6m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,9m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,095m2
42Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,26m
43Trát lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,776m2
45Láng chống thấm sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,236m2
46Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,7163m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,277m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,935m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,88m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
51Vách ngăn bằng tấm nhựa compositeTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4tấm
52Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
57Lắp đặt ống gen nhựa chìmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
58Tủ điện tổngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt công tơ điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Lắp đặt cầu daoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m
62Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
63Lắp đặt xí xổmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
68Lắp đặt gương soiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Phễu thoát sànTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
70Máy bơm nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
75Lắp đặt côn nhựa PVC D= 27 mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
76Lắp đặt tê nhựa PVC D= 27 mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
77Lắp đặt côn nhựa PVC D= 75 mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC D= 75 mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC D=90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
80Lắp đặt côn nhựa PVC D= 32/90 mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
81Lắp đặt côn nhựa PVC D= 90 mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
82Đào móng bể thủ công, đất C2 (KL10%)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,436m3
83Đào móng bể, máy đào Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,129100m3
84Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3KL đào)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048100m3
85Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
86Ván khuôn móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,037100m2
87Cốt thép móng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
89Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,901m3
90Xây bể phốt gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,08m3
91Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
92Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,098m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,025m2
94Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,534m3
95Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
96Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
97Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng, máy đào Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0415100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0154100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0307100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
5Ván khuôn gỗ móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0208100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0173tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0221tấn
8Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5428m3
9Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4066m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0198100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0076tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0612tấn
13Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2178m3
14Ván khuôn gỗ cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0616100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0208tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0474tấn
17Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3388m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0194100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0079tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0429tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2134m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2312100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1642tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1541m3
25Xây biển hiệu gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5488m3
26Xây cột trụ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5246m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,752m2
28Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,08m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,94m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,12m2
31Đắp phào chỉ cột, trụ, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,6m
32Trát gờ chỉ tường biển hiệu, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,4m
33Ốp gạch thẻ màu đỏ cột, trụ cổngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,432m2
34Sơn tường, cột, trụ cổng các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,46m2
35Lợp mái ngói đỏ 13v/m2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1202100m2
36Đắp biểu tượng cuốn sách + cây bút tường biển hiệuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2tb
37Sản xuất, lắp dựng biển hiệu Alumi + chữ nổi kim loại mạ đồngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,778bộ
38Sản xuất, lắp dựng cổng thép hộp, bịt thép tấm (sơn tĩnh điện)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,75m2
39Đào móng cột, trụ thủ công, đất C2 (KL10%)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4147m3
40Đào móng, máy đào Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0373100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0138100m3
42Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0276100m3
43Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
44Ván khuôn gỗ móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0261100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0173tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0221tấn
47Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5428m3
48Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4066m3
49Ván khuôn gỗ cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0528100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0094tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0379tấn
52Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2904m3
53Xây ốp cột, trụ cổng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5246m3
54Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,805m2
55Đắp phào chỉ cột, trụ, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,6m
56Sơn cột, trụ cổng 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,805m2
57Sản xuất, lắp dựng cổng thép hộp, bịt thép tấm (sơn tĩnh điện)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,75m2
58Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (KL10%)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7452m3
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (KL90%)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,427100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1581100m3
61Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3163100m3
62Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3937m3
63Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,1499m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1658100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0445tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2601tấn
67Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8238m3
68Xây tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5071m3
69Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,38m2
70Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,7212m2
71Vệ sinh lại tường ràoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,9045m2
72Cạo rỉ hoa sắt tường rào (tính bằng 10%DT hoa sắt)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,855m2
73Sơn tường rào, sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật182,0057m2
74Sơn lại hoa sắt tường rào (3 nước hoàn thiện)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,8551m2
75Sản xuất, lắp dựng hoa sắt tường rào, sắt vuông 14x14mm (sơn tĩnh điện)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,4309m2
76Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3866m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3866m3
D BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN, MÁI TÔN KHU SƠ CHẾ
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,999m3
2Ván khuôn móng bểTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0342100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0744tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0619tấn
5Bê tông móng bể, M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9354m3
6Xây tường bể gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2614m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4025m3
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0338tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0082100m2
10Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,264m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,916m2
13Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,6476m2
14Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tb
15Sỏi đỡTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3169m3
16Cát vàngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3169m3
17Cát đen mịnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3169m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
19Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK75mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 48mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m
21Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK48mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt vòi rửa InoxTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
23Gia công, lắp dựng tấm nắp bểTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0839tấn
24Bịt tôn tấm nắp bểTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0238100m2
25Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
26Lắp đặt ống lọc PVC, D32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
27Lắp đặt ống vách PVC, D50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
28Lắp đặt ống lắng PVC, D32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
29Lắp đặt ống hút PVC, D32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,425100m
30Lắp đặt đầu bịt PVC, D32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt côn PVC, D50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Đào móng cột, trụ, thủ công-đất cấp IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9072m3
33Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3024m3
34Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,108m3
35Ván khuôn móng cộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
36Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0479tấn
38Gia công vì kèo thép hìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0607tấn
39Gia công xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
40Lắp cột thép các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0479tấn
41Lắp vì kèo thép hìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0607tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
43Lợp mái che bằng tôn múiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4041100m2
44Ke chống bão (5 cái/m2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật202,05cái
45Máng tôn thu nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,98m
E HỐ RÁC; RÃNH NƯỚC; BỒN CÂY XÂY MỚI, BỒN CÂY CẢI TẠO
1Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8526m3
2Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9509m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4754m3
4Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9962m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0226100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0037tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,249m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, vữa xi măng mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4942m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,982m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,584m2
12Tháo dỡ tấm đan cũTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật327cấu kiện
13Xây rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,62m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật130,8m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,076m3
16Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2602tấn
17Ván khuôn tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,439100m2
18Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3111cấu kiện
19Tấm lưới chắn rác compositeTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16tấm
20Xây bồn cây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, vữa xi măng mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,13m3
21Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật218,075m2
22Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật218,075m2
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,158m3
24Xây bồn cây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, vữa xi măng mác 50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1185m3
25Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,03m2
F SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO; SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3634100m3
2Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1211100m3
3Lót vữa sân nền, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.121,13m2
4Lát gạch Terrazzo 400x400mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.121,13m2
5Đất đá thải đắp nền (BG Q3/2020-Cụm 1)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật205,8276m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8712100m3
7Đắp cát tôn nền tạo phẳngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,779m3
8Lót nilon tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật467,79m2
9Bê tông sân nền, M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,7453m3
G CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8458m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8458m3
3Ốp tường bồn hoa trước sảnh gạch 400x400mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.448,3408m2
5Vệ sinh bề mặt tường trước khi quét vôi veTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.448,3408m2
6Bóc lớp vữa trát tường, cột, trụ (15% Diện tích Tường để trắm vá)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật517,2511m2
7Trát trắm vá tường - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật517,2511m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài để cải tạo, cao ≤16mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,165100m2
H CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + NHÀ XE
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,84m2
2Bóc gạch lát nền cũTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,2m2
3Vệ sinh tường ngoài nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,168m2
4Vệ sinh tường, dầm, trần trong nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,3972m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,606m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6534100m2
7Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0808100m3
8Lót vữa nền nhà, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,2m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,2m2
10Sơn lại cửa 3 nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,744m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,3972m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,168m2
13Lắp dựng lại cửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,84m2
14Tháo dỡ mái Fibrôxi măngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,786m2
15Lợp mái bằng tôn múiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9679100m2
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,277100m3
17Nilon lót đáyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,34m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,234m3
19Vệ sinh, cạo bỏ lớp gỉ bề mặt vì kèoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,9768m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,97681m2
21Gia công xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2714tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2714tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.735246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.743.114.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.42
3 Cán bộ giám sát chất lượng – An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực),- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.52
4 Công nhân kỹ thuật: 5 + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn; Sơn;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
3 Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt1
11 Đầm cóc Hoạt động tốt1
12 Bộ máy khoan CBY - 150 – ZUB hoặc tương đương Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->