Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quán Lào. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá. - Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Nam Sơn Group Địa chỉ: thôn 3, xã Thọ Phú huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 10:33:00 đến ngày 2021-02-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,490,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.735246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.743.114.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng – An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực),- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn; Sơn;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ máy khoan CBY - 150 – ZUB hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI TÔN SÂN CHƠI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0436 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 7 | Đắp cát tôn nền | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,7904 | m3 |
| 8 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 273,952 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 273,952 | m2 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7153 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6413 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0869 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188,0654 | 1m2 |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7153 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6413 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0869 | tấn |
| 17 | Thép hình bản mã | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2967 | tấn |
| 18 | Bu lông D14 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 19 | Lợp mái che bằng tôn múi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5057 | 100m2 |
| 20 | Giá đỡ máng nước (3,74m/cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,1604 | cái |
| 21 | Lợp mái che bằng tấm nhựa sóng lấy sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6105 | 100m2 |
| 22 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.558,1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 75mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,234 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0469 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5541 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1132 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2062 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,509 | m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,572 | m3 |
| 15 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,418 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,418 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,179 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,824 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0412 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 32 | Lắp đặt lanh tô bằng máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 33 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,247 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,406 | m3 |
| 35 | Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,14 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,305 | m2 |
| 38 | Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,248 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,6 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,095 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,26 | m |
| 43 | Trát lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,776 | m2 |
| 45 | Láng chống thấm sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,236 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,7163 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,277 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,935 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 51 | Vách ngăn bằng tấm nhựa composite | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 52 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 58 | Tủ điện tổng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tơ điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu dao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt xí xổm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Phễu thoát sàn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Máy bơm nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PVC D= 27 mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC D= 27 mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PVC D= 75 mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC D= 75 mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC D=90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PVC D= 32/90 mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PVC D= 90 mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Đào móng bể thủ công, đất C2 (KL10%) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,436 | m3 |
| 83 | Đào móng bể, máy đào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3KL đào) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép móng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 89 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,901 | m3 |
| 90 | Xây bể phốt gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,098 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,025 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,534 | m3 |
| 95 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0415 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5428 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4066 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2178 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3388 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2134 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2312 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1642 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1541 | m3 |
| 25 | Xây biển hiệu gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5488 | m3 |
| 26 | Xây cột trụ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5246 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,752 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,12 | m2 |
| 31 | Đắp phào chỉ cột, trụ, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ tường biển hiệu, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | m |
| 33 | Ốp gạch thẻ màu đỏ cột, trụ cổng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,432 | m2 |
| 34 | Sơn tường, cột, trụ cổng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,46 | m2 |
| 35 | Lợp mái ngói đỏ 13v/m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1202 | 100m2 |
| 36 | Đắp biểu tượng cuốn sách + cây bút tường biển hiệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tb |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng biển hiệu Alumi + chữ nổi kim loại mạ đồng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,778 | bộ |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cổng thép hộp, bịt thép tấm (sơn tĩnh điện) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,75 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ thủ công, đất C2 (KL10%) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4147 | m3 |
| 40 | Đào móng, máy đào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0373 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 47 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5428 | m3 |
| 48 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4066 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 52 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 53 | Xây ốp cột, trụ cổng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5246 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,805 | m2 |
| 55 | Đắp phào chỉ cột, trụ, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m |
| 56 | Sơn cột, trụ cổng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,805 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cổng thép hộp, bịt thép tấm (sơn tĩnh điện) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,75 | m2 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (KL10%) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7452 | m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (KL90%) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,427 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1581 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3163 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3937 | m3 |
| 63 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,1499 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1658 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2601 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8238 | m3 |
| 68 | Xây tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5071 | m3 |
| 69 | Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,38 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,7212 | m2 |
| 71 | Vệ sinh lại tường rào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,9045 | m2 |
| 72 | Cạo rỉ hoa sắt tường rào (tính bằng 10%DT hoa sắt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,855 | m2 |
| 73 | Sơn tường rào, sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182,0057 | m2 |
| 74 | Sơn lại hoa sắt tường rào (3 nước hoàn thiện) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,855 | 1m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt tường rào, sắt vuông 14x14mm (sơn tĩnh điện) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4309 | m2 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3866 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3866 | m3 |
| D | BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN, MÁI TÔN KHU SƠ CHẾ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bể | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0342 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 5 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9354 | m3 |
| 6 | Xây tường bể gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2614 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4025 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,264 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,916 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6476 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 15 | Sỏi đỡ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3169 | m3 |
| 16 | Cát vàng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3169 | m3 |
| 17 | Cát đen mịn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3169 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK75mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 48mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK48mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tấm nắp bể | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 24 | Bịt tôn tấm nắp bể | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | 100m2 |
| 25 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống lọc PVC, D32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống vách PVC, D50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống lắng PVC, D32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống hút PVC, D32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | 100m |
| 30 | Lắp đặt đầu bịt PVC, D32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn PVC, D50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, thủ công-đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9072 | m3 |
| 33 | Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3024 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0607 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0607 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 43 | Lợp mái che bằng tôn múi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4041 | 100m2 |
| 44 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,05 | cái |
| 45 | Máng tôn thu nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,98 | m |
| E | HỐ RÁC; RÃNH NƯỚC; BỒN CÂY XÂY MỚI, BỒN CÂY CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8526 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9509 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4754 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9962 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4942 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,982 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,584 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 327 | cấu kiện |
| 13 | Xây rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,62 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,8 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,076 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2602 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 311 | 1cấu kiện |
| 19 | Tấm lưới chắn rác composite | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tấm |
| 20 | Xây bồn cây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,13 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218,075 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218,075 | m2 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,158 | m3 |
| 24 | Xây bồn cây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1185 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,03 | m2 |
| F | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO; SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3634 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1211 | 100m3 |
| 3 | Lót vữa sân nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.121,13 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.121,13 | m2 |
| 5 | Đất đá thải đắp nền (BG Q3/2020-Cụm 1) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205,8276 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8712 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,779 | m3 |
| 8 | Lót nilon tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 467,79 | m2 |
| 9 | Bê tông sân nền, M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,7453 | m3 |
| G | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8458 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8458 | m3 |
| 3 | Ốp tường bồn hoa trước sảnh gạch 400x400mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.448,3408 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi quét vôi ve | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.448,3408 | m2 |
| 6 | Bóc lớp vữa trát tường, cột, trụ (15% Diện tích Tường để trắm vá) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 517,2511 | m2 |
| 7 | Trát trắm vá tường - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 517,2511 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để cải tạo, cao ≤16m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,165 | 100m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 2 | Bóc gạch lát nền cũ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,168 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường, dầm, trần trong nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,3972 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6534 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0808 | 100m3 |
| 8 | Lót vữa nền nhà, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | m2 |
| 10 | Sơn lại cửa 3 nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,744 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,3972 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,168 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lại cửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,786 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9679 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | 100m3 |
| 17 | Nilon lót đáy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,34 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,234 | m3 |
| 19 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp gỉ bề mặt vì kèo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,9768 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,9768 | 1m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2714 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2714 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.735246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.743.114.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng – An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực),- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 5 | + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn; Sơn;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Bộ máy khoan CBY - 150 – ZUB hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi