Gói thầu: Thi công đường, hệ thống thoát nước và hệ thống đèn chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210135967-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Chủ đầu tư Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức; Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
Tên gói thầu Thi công đường, hệ thống thoát nước và hệ thống đèn chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210124185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 13:49:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,336,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có thi công hạng mục mặt đường kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) hệ thống thoát nước bằng cống tròn BTCT, hệ thống an toàn giao thông (sơn kẻ đường, biển báo …), hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.535.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.605.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV hoặc khối lượng ≥ 4 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường
1Vét hữu cơTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế2,472100m3
2Đánh cấpTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,39100m3
3Đào nền đườngTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế30,949100m3
4Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế79,652100m2
5Đắp cát nền đường K=0,95Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế43,739100m3
6Đắp cát nền đường K=0,98Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế29,496100m3
C Mặt đường
1Móng cấp phối sỏi đỏ K=0,98Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế11,964100m3
2Sỏi đỏTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế1.582,094m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế10,264100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế10,264100m3
5Tưới lớp dinh bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế59,561100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế59,561100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,907100m2
D Taluy, bó vỉa, dãy phân cách
1Đắp đất nền đường K=0,95Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế20,291100m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế78,797m3
3Ván khuôn thép bó vỉaTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế3,412100m2
4Trét khe nối bó vỉaTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế39,37m2
5Vữa XM mác 100Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,394m3
6Bê tông dãy phân cách, mác 250Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế59,283m3
7Ván khuôn thép dãy phân cáchTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế4,999100m2
8Trét khe nối dãy phân cáchTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế32,75m2
9Vữa XM mác 100Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,328m3
E An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế12cột 
2Biển báo tam giácTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế12cái
3Trụ biển báo 3,2 mTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế12cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế263,13trụ
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G Cống dọc + ngang
1Đào móng công trìnhTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế16,05100m3
2Đắp đất hoàn trả hố đào 50% máy K=0,95Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế3,066100m3
3Đắp cát hoàn trả hố đào 50 bằng máy đầm cầm tay 70kg K=0,95Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế3,066100m3
4Đắp cát hoàn trả hố đào 50% máy cầu K=0,95Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m3
5Đắp cát hoàn trả hố đào 50% bằng máy đầm cầm tay 70kg K=0,95Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m3
6Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dày cừ > 2,5m, đất cấp ITheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế311,119100m
7Đắp cát đệm móngTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế363,417m3
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế25,578m3
9Ván khuôn móngTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế1,302100m2
10Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế41,143m3
11Ván khuôn móngTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế1,05100m2
12Lắp đặt cống bê tông, đoạn dài 2,5m, đường kính 40cmTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế18đoạn
13Lắp đặt cống bê tông, đoạn dài 3m, đường kính 40cmTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế18đoạn
14Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 40 cm.Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế27mối nối
15Cống d=40cm H.30Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế99m
16Lắp đặt cống bê tông, đoạn dài 2,5m, đường kính 80cmTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế164đoạn
17Lắp đặt cống bê tông, đoạn dài 3m, đường kính 80cmTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế42đoạn
18Cống D=80cm VHTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế481m
19Công D=80cm H.30Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế55,5m
20Lắp đặt gối cống, đường kinh 80cmTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế550cái
21Nối công bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 80 cmTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế193mối nối
22Lắp đặt cống bê tông, đoạn dài 1m đường kính 100cmTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn
23Cống D=100cm H.30Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế1m
24Lắp đặt công bê tông, doạn dài 2,5m. đường kính 150 cmTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế6đoạn
25Lắp đặt công bê tông, doạn dài 3m. đường kính 150 cmTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn
26Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 150cmTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế6mối nối
27Cống D=150cm H.30Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế27m
28Vữa XM mác 100Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế4,995m3
H Hố ga
1Phá bê tông hố gaTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đường kính ≤ 10mmTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,293tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đường kính ≥ 10mmTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,497tấn
4Gia công thép hình nắp gaTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế1,291tấn
5Lắp đặt thép hình nắp gaTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế1,291tấn
6Gia công lắp dựng thép hố ga, đường kính Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,493tấn
7Gia công lắp dựng thép hố ga, đường kính Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,115tấn
8Gia công thép hình khuôn hầmTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế1,096tấn
9Gia công thép hình STK lưới chắn rácTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,398tấn
10Lắp đặt thép hình STK lưới chắn rácTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế1,494tấn
11Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế48,671m3
12Bê tông hố ga đá 1x2, M.250 (đs 6-8)Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế5,419m3
13Ván khuôn hố gaTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế5,51100m2
14Sán xuất cấu kiện bê tông nắp ga đá 1x2, M250 (đs 6-8)Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế3,851m3
15Lắp đặt nắp gaTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế29cấu kiện
I Cửa xã cống ngang
1Đòng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp ITheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế24,024100m
2Đắp cát đệm móngTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế4,271m3
3Ván khuôn móngTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,456100m2
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế14,192m3
5Bê tông tuồng đầu, tường cánh đá 1x2, mác 200Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế5,487m3
6Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,301100m2
7Đắp đất vòng vây thi côngTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,165100m3
8Phá đất vòng vây thi côngTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,165100m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Trụ đèn hình côn (STK) 9mTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế17trụ
2Cần đèn đơn Φ 60 mmTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế17cần
3Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiểnTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Hộp domino đầu trụ 1CB 63A, 3 pha hạ thếTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Bộ domino đấu nối (bang72 fit) + cầu chí ốngTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế17cái
6Aptomat 6A-240VTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế17cái
7Bộ đèn LED 120W/220V (trọn bộ)Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
8Phần tiếp địa trụ đèn STK (kẹp và cọc 16x2400)Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế18cọc
9CC, kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 25mm2Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế36mét
10Đào hố móng trụ đènTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế9,163m3
11Đào hố móng tủ điều khiểnTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,21m3
12Lắp dựng khuôn ván móng trụTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế5,44m2
13Lắp dựng khuôn ván móng tủ điều khiểnTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,9m2
14Lắp dựng đế móng trụ đènTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,387tấn
15Lắp dựng đế móng tủ điều khiểnTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
16Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế9,707m3
17Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng tủ điều khiểnTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,31m3
18Láng xi măng M75 dày 2cm cho chân móng trụ đènTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế5,44m2
19Láng xi măng M75 dày 2cm cho chân tủ điều khiểnTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế1,1m2
20Đào mương cáp vỉa hè và giải phân cáchTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế54,3m3
21Đắp cát mương cáp vỉa hè và giải phân cáchTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế19,748m3
22Đắp đất mương cáp vỉa hè và giải phân cáchTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế16,969m3
23Đổ bê tông mương cáp vỉa hè và giải phân cách đá 1x2 M200Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế14,706m3
24Đào mương cáp đường nhựaTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế21,36m2
25Đắp cát mương cáp đường nhựaTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế6,109m3
26Đổ bê tông mương cáp đường nhựa đá 1x2 M200Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế7,12m3
27Thực hiện đánh số trụTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế0,51m2
28Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x16 mm2Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế78m
29Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x10 mm2Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế2.654,7m
30Dây muller CVV 4x16 mm2 lên lướiTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế6m
31Dây muller CVV 3x2,5 mm2 lên đènTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế221m
32Ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế492,5m
33Ống sắt SKT Ø60Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế89m
34Mancho ống STK Ø60Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế15,003Cái
35Thực hiện làm đầu cosse 4x10mm2Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế17Cái
36Thực hiện ép và làm đầu coss 10mm cho cáp ngầmTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế198Bộ
37Thực hiện vân chuyển, cẩu trụ lên xuốngTheo hồ chương V và hồ sơ thiết kế17Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có thi công hạng mục mặt đường kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) hệ thống thoát nước bằng cống tròn BTCT, hệ thống an toàn giao thông (sơn kẻ đường, biển báo …), hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.535.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.605.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
3 Cán bộ thi công hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 07 tấn2
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m31
3 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 6 tấn2
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
6 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV1
7 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
8 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 09 tấn2
9 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 tấn2
10 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV hoặc khối lượng ≥ 4 tấn1
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
12 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
13 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Không yêu cầu4
14 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg4
15 Máy cắt, uốn sắt thép Không yêu cầu2
16 Máy hàn Không yêu cầu2
17 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->