Gói thầu: Thi công đường, hệ thống thoát nước và hệ thống đèn chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210135967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức; Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. |
| Tên gói thầu | Thi công đường, hệ thống thoát nước và hệ thống đèn chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 13:49:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,336,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có thi công hạng mục mặt đường kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) hệ thống thoát nước bằng cống tròn BTCT, hệ thống an toàn giao thông (sơn kẻ đường, biển báo …), hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.535.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.605.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV hoặc khối lượng ≥ 4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 2,472 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 30,949 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 79,652 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền đường K=0,95 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 43,739 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K=0,98 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 29,496 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối sỏi đỏ K=0,98 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 11,964 | 100m3 |
| 2 | Sỏi đỏ | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 1.582,094 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 10,264 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 10,264 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dinh bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 59,561 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 59,561 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,907 | 100m2 |
| D | Taluy, bó vỉa, dãy phân cách | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 20,291 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 78,797 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 3,412 | 100m2 |
| 4 | Trét khe nối bó vỉa | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 39,37 | m2 |
| 5 | Vữa XM mác 100 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,394 | m3 |
| 6 | Bê tông dãy phân cách, mác 250 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 59,283 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép dãy phân cách | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 4,999 | 100m2 |
| 8 | Trét khe nối dãy phân cách | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 32,75 | m2 |
| 9 | Vữa XM mác 100 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,328 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Trụ biển báo 3,2 m | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 263,13 | trụ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Cống dọc + ngang | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 16,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố đào 50% máy K=0,95 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 3,066 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả hố đào 50 bằng máy đầm cầm tay 70kg K=0,95 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 3,066 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả hố đào 50% máy cầu K=0,95 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hoàn trả hố đào 50% bằng máy đầm cầm tay 70kg K=0,95 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dày cừ > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 311,119 | 100m |
| 7 | Đắp cát đệm móng | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 363,417 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 25,578 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 1,302 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 41,143 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cống bê tông, đoạn dài 2,5m, đường kính 40cm | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt cống bê tông, đoạn dài 3m, đường kính 40cm | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | đoạn |
| 14 | Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 40 cm. | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | mối nối |
| 15 | Cống d=40cm H.30 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | m |
| 16 | Lắp đặt cống bê tông, đoạn dài 2,5m, đường kính 80cm | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 164 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt cống bê tông, đoạn dài 3m, đường kính 80cm | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | đoạn |
| 18 | Cống D=80cm VH | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 481 | m |
| 19 | Công D=80cm H.30 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 55,5 | m |
| 20 | Lắp đặt gối cống, đường kinh 80cm | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | cái |
| 21 | Nối công bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 80 cm | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 193 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt cống bê tông, đoạn dài 1m đường kính 100cm | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn |
| 23 | Cống D=100cm H.30 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 24 | Lắp đặt công bê tông, doạn dài 2,5m. đường kính 150 cm | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn |
| 25 | Lắp đặt công bê tông, doạn dài 3m. đường kính 150 cm | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn |
| 26 | Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 150cm | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 27 | Cống D=150cm H.30 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 28 | Vữa XM mác 100 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 4,995 | m3 |
| H | Hố ga | |||
| 1 | Phá bê tông hố ga | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đường kính ≤ 10mm | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,293 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đường kính ≥ 10mm | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,497 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình nắp ga | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 1,291 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 1,291 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng thép hố ga, đường kính | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,493 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng thép hố ga, đường kính | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình khuôn hầm | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 1,096 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình STK lưới chắn rác | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,398 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình STK lưới chắn rác | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 1,494 | tấn |
| 11 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 48,671 | m3 |
| 12 | Bê tông hố ga đá 1x2, M.250 (đs 6-8) | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 5,419 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 5,51 | 100m2 |
| 14 | Sán xuất cấu kiện bê tông nắp ga đá 1x2, M250 (đs 6-8) | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 3,851 | m3 |
| 15 | Lắp đặt nắp ga | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cấu kiện |
| I | Cửa xã cống ngang | |||
| 1 | Đòng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 24,024 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm móng | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 4,271 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 14,192 | m3 |
| 5 | Bê tông tuồng đầu, tường cánh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 5,487 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất vòng vây thi công | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 8 | Phá đất vòng vây thi công | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ đèn hình côn (STK) 9m | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | trụ |
| 2 | Cần đèn đơn Φ 60 mm | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cần |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Hộp domino đầu trụ 1CB 63A, 3 pha hạ thế | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bộ domino đấu nối (bang72 fit) + cầu chí ống | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 6 | Aptomat 6A-240V | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 7 | Bộ đèn LED 120W/220V (trọn bộ) | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 8 | Phần tiếp địa trụ đèn STK (kẹp và cọc 16x2400) | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cọc |
| 9 | CC, kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 25mm2 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | mét |
| 10 | Đào hố móng trụ đèn | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 9,163 | m3 |
| 11 | Đào hố móng tủ điều khiển | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 12 | Lắp dựng khuôn ván móng trụ | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 5,44 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khuôn ván móng tủ điều khiển | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 14 | Lắp dựng đế móng trụ đèn | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,387 | tấn |
| 15 | Lắp dựng đế móng tủ điều khiển | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 9,707 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng tủ điều khiển | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | m3 |
| 18 | Láng xi măng M75 dày 2cm cho chân móng trụ đèn | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 5,44 | m2 |
| 19 | Láng xi măng M75 dày 2cm cho chân tủ điều khiển | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m2 |
| 20 | Đào mương cáp vỉa hè và giải phân cách | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 54,3 | m3 |
| 21 | Đắp cát mương cáp vỉa hè và giải phân cách | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 19,748 | m3 |
| 22 | Đắp đất mương cáp vỉa hè và giải phân cách | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 16,969 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông mương cáp vỉa hè và giải phân cách đá 1x2 M200 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 14,706 | m3 |
| 24 | Đào mương cáp đường nhựa | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 21,36 | m2 |
| 25 | Đắp cát mương cáp đường nhựa | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 6,109 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông mương cáp đường nhựa đá 1x2 M200 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 7,12 | m3 |
| 27 | Thực hiện đánh số trụ | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m2 |
| 28 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 29 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 2.654,7 | m |
| 30 | Dây muller CVV 4x16 mm2 lên lưới | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 31 | Dây muller CVV 3x2,5 mm2 lên đèn | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 221 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 492,5 | m |
| 33 | Ống sắt SKT Ø60 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 89 | m |
| 34 | Mancho ống STK Ø60 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 15,003 | Cái |
| 35 | Thực hiện làm đầu cosse 4x10mm2 | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 36 | Thực hiện ép và làm đầu coss 10mm cho cáp ngầm | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 198 | Bộ |
| 37 | Thực hiện vân chuyển, cẩu trụ lên xuống | Theo hồ chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó phải có thi công hạng mục mặt đường kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) hệ thống thoát nước bằng cống tròn BTCT, hệ thống an toàn giao thông (sơn kẻ đường, biển báo …), hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.535.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.605.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ thi công hạng mục đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05 m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 6 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 09 tấn | 2 |
| 9 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 tấn | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV hoặc khối lượng ≥ 4 tấn | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Không yêu cầu | 4 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 4 |
| 15 | Máy cắt, uốn sắt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi