Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143068-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201288959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 17:13:00 đến ngày 2021-02-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,163,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.745E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Khoản 12 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Điều 53 Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: + Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (có chứng minh vị trí tương tự). + Có hợp đồng lao động với nhà thầu + Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình + Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) + Có hợp đồng lao động với nhà thầu + Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trắc đạc (Máy toàn đạc, máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V104,0265100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,7779100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,858100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1928100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V90,2486100m3
6Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V8,858100m3
7Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V8,858100m3
B HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,8508100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.643,16m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1115100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,84tấn
5Ma tít nhựa và mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
6Quét nhựa bitum nóng vào thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V85,79m2
7Cắt khe co, giãn đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,26100m
C HẠNG MỤC CỌC TIÊU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1816100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,941m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
6Đắp vữa đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
7Sơn nút, đảo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
D HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4703100m3
2Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3285100m3
3Tháo dỡ ống cũMô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn ống
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,46m3
5Nạo vét lòng cống đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
6Xây cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,35m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6756tấn
9Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,461100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3411tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5391tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3363100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V461cấu kiện
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
18Lắp đặt ống thép đen, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5203100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4644100m3
21Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4231100m3
22Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4231100m3
E KÈ TALUY ÂM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7358100m3
2Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m3
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7488100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,12m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,85m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,61m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
9Đắp đất sét tầng phòng nước thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
10Đắp cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1431100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2375100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4674100m3
F HẠNG MỤC MƯƠNG, RÃNH
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V72,79m3
2Tháo dỡ mương parabôn cũMô tả kỹ thuật theo chương V1141cấu kiện
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8969100m3
4Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8521100m3
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V15,998100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3304tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,66m3
8Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2028100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1431tấn
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8504100m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,04m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,64m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,5319100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3.741cái
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,48m3
17Vữa XM M100 gắn mạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
18Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5976100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,25m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8969100m3
21Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m3
22Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m3
G HẠNG MỤC DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Di chuyển 02 cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V. Di chuyển đảm bảo an toàn và đúng hồ sơ thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.745E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.545E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Khoản 12 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Điều 53 Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: + Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (có chứng minh vị trí tương tự). + Có hợp đồng lao động với nhà thầu + Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình + Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) + Có hợp đồng lao động với nhà thầu + Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
2 Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy cắt uốn sắt 5KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
6 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
7 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy bơm nước Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy lu ≥ 8,5T Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy ủi ≤ 110CV Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy trắc đạc (Máy toàn đạc, máy kinh vĩ) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->