Gói thầu: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121100-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198 | Chủ đầu tư | Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198, Unit 1406-1407, tầng 14, Cao ốc Vietcombank - 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201246697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm tài sản cố định năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 18:02:00 đến ngày 2021-02-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,926,350,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,25 tỷ đồng, tổng giá trị 03 hợp đồng là 13,25 x 3=39,75 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tiếu thiểu là 13,25 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39,75 tỷ đồng * Hợp đồng tương tự với tính chất gói thầu đang xét là: Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống thang máy hoặc cải tạo hệ thống thang máy có tối thiểu 22 điểm dừng và số lượng tối thiểu 04 thang máy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện - điện tử hoặc cơ khí* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I (hoặc hạng II và Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình cung cấp và lắp đặt thang máy có tối thiểu 22 điểm dừng) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ (các tài liệu này phải chứng minh được tên của chỉ huy trưởng công trình đã tham gia thi với vai trò chỉ huy trưởng);- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng công trình đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư xây dựng;+ 01 Kỹ sư điện hoặc cơ khíTốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ.- Bản chụp được chứng thực hợp đồng công trình đã tham gia thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp* Tài liệu kèm theo:- Bản sao công chứng giấy chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp.- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | phục vụ thi công 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng hạ và vận chuyển thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng hạ và vận chuyển thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Palang xích tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Palang xích tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Palang xích tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất 710W) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy siết ốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất 400W) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất 16KVA) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đàm |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy đo tốc độ vòng quay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phạm vi đo 0m/phút đến 1000m/phút) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đo độ rung 3 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phạm vi đo dải tần 0-:-160Hz) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kiểm tra sự đứt gãy bên trong của cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kiểm tra sự đứt gãy bên trong của cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng các thanh thép để kéo đầu máy | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5521 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết 2 thanh I150, L2300 lót dưới bậc thang | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5521 | tấn |
| 3 | Bulon nở M12x100 mm | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 4 | Bao tay len | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | đôi |
| 5 | Bát tường | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Nhân công chuẩn bị mặt bằng (NC bậc 3/7 nhóm 1) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | công |
| 7 | Vận chuyển thiết bị xuống đất (NC bậc 3/7 nhóm 1) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | công |
| 8 | Vận chuyển thiết bị xuống tầng hẩm (NC bậc 3/7 nhóm 1) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | công |
| 9 | Hệ thống che chắn và an toàn khi thi công | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | thang |
| 10 | Nhân công dọn dẹp và sắp xếp vị trí lưu kho ở tầng hầm (NC bậc 3/7 nhóm 1) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | công |
| 11 | Hệ thống che chắn vật liệu lưu kho tại tầng hầm | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Máy kéo (Traction machine) (thợ bậc 4/7 nhóm 3; 15 công/máy; tháo máy và di chuyển về nơi tập trung) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | công |
| 13 | Puly hướng cáp (thợ bậc 4/7; 8 công/máy; tháo và di chuyển về nơi tập kết) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | công |
| 14 | Đế máy kéo (thợ bậc 4/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 15 | Các thiết bị trên đầu cabin (thợ bậc 4/7; 12công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | công |
| 16 | Bộ vận hành đầu cửa cabin (thợ bậc 4/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 17 | Công tắc an toàn cửa (thợ bậc 4/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 18 | Motor cửa (thợ bậc 4/7; 8 công/máy; tháo và di chuyển về nơi tập kết) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | công |
| 19 | Bo đối trọng (thợ bậc 4/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 20 | Bộ giữ cáp tải (thợ bậc 4/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 21 | Nhớt/sơn (Thợ bậc 4/7) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 22 | Tủ nhận điện (thợ bậc 4/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 23 | Tủ điều khiển (thợ bậc 4/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 24 | Chuông khẩn cấp (thợ bậc 4/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 25 | Pin/Acquy (thợ bậc 4/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 26 | Tủ vận hành nhóm (thợ bậc 4/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 27 | Công tắc giới hạn (thợ bậc 4/7; 6 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | công |
| 28 | Tủ điện đầu cabin (thợ bậc 4/7; 8 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | công |
| 29 | Điện thoại liên lạc (thợ bậc 4/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 30 | Công tắc pit hố (thợ bậc 4/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 31 | Cáp hành trình và Bộ treo cáp (thợ bậc 4/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 32 | Công tắc vị trí (thợ bậc 4/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 33 | Cáp tải (thợ bậc 4/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 34 | Motor (thợ bậc 4/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 35 | Móng ngựa (thợ bậc 4/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 36 | Cờ móng ngựa (thợ bậc 4/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 37 | Hộp kết nối sảnh tầng (thợ bậc 4/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 38 | Hộp nối dây (thợ bậc 4/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 39 | Dây điện, cáp điện hành trình (thợ bậc 4/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 40 | Bảng điều khiển chính phòng thang (thợ bậc 4/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 41 | Bảng điều khiển phụ phòng thang (thợ bậc 4/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 42 | Công chuyên gia lắp đặt (40.000.000đ/tháng (26 ngày) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | ngày |
| 43 | Máy kéo (Traction machine) (thợ bậc 4.5/7; 16 công/máy;) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | công |
| 44 | Công đẩy xe nâng máy kéo lên 21 tầng (21 tấng x 4 người ) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 45 | Puly hướng cáp (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy; ) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 46 | Đế máy kéo (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 47 | Các thiết bị trên đầu cabin (thợ bậc 4.5/7; 10 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | công |
| 48 | Bộ vận hành đầu cửa cabin (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 49 | Công tắc an toàn cửa (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 50 | Motor cửa (thợ bậc 4.5/7; 8 công/máy; ) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | công |
| 51 | Bo đối trọng (thợ bậc 4.5/7; 6 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | công |
| 52 | Bộ giữ cáp tải (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 53 | Nhớt/sơn | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | công |
| 54 | Tủ nhận điện (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 55 | Tủ điều khiển (thợ bậc 4.5/7; 4công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 56 | Chuông khẩn cấp (thợ bậc 4.5/7; 2công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 57 | Pin/Acquy (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 58 | Tủ vận hành nhóm (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 59 | Công tắc giới hạn (thợ bậc 4.5/7; 2công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 60 | Tủ điện đầu cabin (thợ bậc 4.5/7; 8 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | công |
| 61 | Điện thoại liên lạc (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 62 | Công tắc pit hố (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 63 | Cáp hành trình và Bộ treo cáp (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 64 | Công tắc vị trí (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 65 | Cáp tải (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 66 | Motor (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 67 | Móng ngựa (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 68 | Cờ móng ngựa (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 69 | Hộp kết nối sảnh tầng (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 70 | Hộp nối dây (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 71 | Dây điện, cáp điện hành trình (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 72 | Bảng điều khiển chính phòng thang (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 73 | Bảng điều khiển phụ phòng thang (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 74 | Tính năng khẩn cấp (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 75 | (UPS) Bộ cấp nguồn dự phòng cho đèn, quạt, ITP trong 2 giờ (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 76 | (ECL) Đèn chiếu sáng khẩn cấp phòng thang (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 77 | (FER) Hồi tầng khẩn cấp khi có báo cháy (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 78 | (ITP) Hệ thống liên lạc nội bộ 24V (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 79 | (MELD) Thiết bị dừng tầng khẩn cấp khi có sự cố điện nguồn và ắc quy (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 80 | (OEPS-A) Vận hành bằng nguồn điện dự phòng - Dạng tự động/điều khiển bằng tay với bảng giám sát (thợ bậc 4.5/7; 4công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 81 | (WP-W) Hệ thống giám sát và điều khiển hoạt động thang máy bằng máy tính (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 82 | (DPS) Phục vụ tăng cường chiều đi xuống (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 83 | Tối ưu động luật vận hành (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 84 | Tủ giao diện kết nối tủ nhóm hệ thống thang máy với hệ thống bảo mật tòa nhà cho vận hành hệ thống DOAS với cửa an ninh kiểm soát ra/vào Cao ốc (thợ bậc 4.5/7; 4công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 85 | Vận hành tiết kiệm điện năng theo điều khiển phân bổ thang (thợ bậc 4.5/7; 8 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | công |
| 86 | Tự phân tích lỗi điều khiển nhóm (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 87 | Phục vụ giờ ăn trưa (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 88 | Phục vụ VIP (thợ bậc 4.5/7; 2công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 89 | Bỏ qua gọi tầng khi đầy tải (Chỉ ở tầng không có DOAS) (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 90 | Hủy cuộc gọi sai bằng nút gọi trong phòng thang (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 91 | Điều khiển ngừng phục vụ từ xa (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 92 | Quay về tầng chỉ định trước (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 93 | Hạn chế phục vụ tầng (với chế độ định thời) (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 94 | Quạt thông gió phòng thang (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 95 | Cảm biến ở cạnh cửa bằng mành tia hồng ngoại (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 96 | Thanh an toàn cửa - 1 thanh (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 97 | Hệ thống hướng dẫn bằng giọng nói (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 98 | Cáp cho camera trong phòng thang (chỉ cung cấp cáp) (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 99 | Chuông báo dừng tầng - tại các tầng (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 100 | Thông báo thang tiếp theo đến (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 101 | Hệ thống dự đoán điểm đến (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 102 | Đèn báo chiều (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 103 | Hộp đăng kí tầng đến (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 104 | Hiển thị thang được gán (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 105 | Thiết bị kết nối giao diện MelEye cho thang máy (thợ bậc 4.5/7; 8 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | công |
| 106 | Máy tính và phần mềm Windows bản quyền để cài đặt phần mềm MelEye (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 107 | Hệ thống tiếp điểm khô cung cấp tín hiệu đến phần mềm MelEye cho thang PL7 và thay đổi hiển thị tầng 13 sang tầng 12A (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | công |
| 108 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng sau thi công | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 109 | Vận chuyển phụ tùng thay thế ra khỏi vị trí thi công | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| C | Hạng mục 3: Vận chuyển | |||
| 1 | Xe vận chuyển đồ nghề thi công (ô tô 2.5 tấn) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | ca |
| 2 | Nhân công phục vụ vận chuyển đồ nghề thi công (2 công bốc lên 2 công bốc xuống/ca; NC 3/7) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | công |
| 3 | Xe vận chuyển gỗ và rác ra khỏi công trình (xe 2,5m3) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | chuyến |
| 4 | Nhân công phục vụ vận chuyển gỗ và rác ra khỏi công trình (2 công bốc lên 2 công bốc xuống/ca; NC 3/7) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | công |
| 5 | Xe vận chuyển vật tư thi công và giàn giáo (ô tô 2.5 tấn) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | ca |
| 6 | Nhân công phục vụ vận chuyển vật tư thi công và giàn giáo (2 công bốc lên 2 công bốc xuống/ca; NC 3/7) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | công |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị | |||
| 1 | Gói nâng cấp thang máy | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Gói/Package |
| 2 | Hệ điều khiển và vận hành nhóm | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Gói/Package |
| 3 | Thiết bị thay thế /nâng cấp chuẩn | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Gói/Package |
| 4 | Máy kéo | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 5 | Puly hướng cáp | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 6 | Đế máy kéo | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 7 | Các thiết bị trên đầu cabin | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 8 | Bộ vận hành đầu cửa cabin | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 9 | Công tắc an toàn cửa | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 10 | Motor cửa | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 11 | Bo đối trọng | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 12 | Bộ giữ cáp tải | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 13 | Nhớt / Sơn | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 14 | Tủ nhận điện | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 15 | Tủ điều khiển | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 16 | Chuông khẩn cấp | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 17 | Pin / Acquy | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 18 | Tủ vận hành nhóm | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 19 | Công tắc giới hạn | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 20 | Tủ điện đầu cabin | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 21 | Điện thoại liên lạc | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 22 | Công tắc pit hố | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 23 | Cáp hành trình và Bộ treo cáp | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 24 | Công tắc vị trí | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 25 | Cáp tải | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 26 | Motor | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 27 | Móng ngựa | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 28 | Cờ móng ngựa | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 29 | Hộp kết nối sảnh tầng | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 30 | Hộp cấp nguồn sảnh tầng | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 31 | Hộp nối dây | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 32 | Dây điện, cáp điện hành trình | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 33 | Thiết bị phòng thang | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Gói/Package |
| 34 | Bảng điều khiển chính phòng thang | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 35 | Bảng điều khiển phụ phòng thang | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ/Set |
| 36 | Gói tính năng bổ sung | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Gói/Package |
| 37 | Tính năng khẩn cấp | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Gói/Package |
| 38 | (UPS) Bộ cấp nguồn dự phòng cho đèn, quạt, ITP trong 2 giờ. | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 39 | (ECL) Đèn chiếu sáng khẩn cấp phòng thang | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 40 | (FER) Hồi tầng khẩn cấp khi có báo cháy | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 41 | (ITP) Hệ thống liên lạc nội bộ 24V | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 42 | (MELD) Thiết bị dừng tầng khẩn cấp khi có sự cố điện nguồn và ắc quy | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 43 | (OEPS-A) Vận hành bằng nguồn điện dự phòng – Dạng tự động / điều khiển bằng tay với bảng giám sát | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 44 | (WP-W) Hệ thống giám sát và điều khiển hoạt động thang máy (MelEye) bằng máy tính. | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 45 | Tính năng giao thông | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Gói/Package |
| 46 | (DPS) Phục vụ tăng cường chiều đi xuống | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 47 | (DRO) Tối ưu động luật vận hành | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 48 | (ELSGW) Tủ giao diện kết nối tủ nhóm hệ thống thang máy với hệ thống bảo mật tòa nhà (ACS) cho vận hành hệ thống DOAS với cửa an ninh kiểm soát ra/vào Cao ốc | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 49 | (ESO-N) Vận hành tiết kiệm điện năng bằng cách giảm số lượng thang vận hành | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 50 | (ESO-W) Vận hành tiết kiệm điện năng theo điều khiển phân bổ thang | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 51 | (GCS) Tự phân tích lỗi điều khiển nhóm | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 52 | (LTS) Phục vụ giờ ăn trưa | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 53 | (VIP-S) Phục vụ VIP | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 54 | Tính năng vận hành | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Gói/Package |
| 55 | (ABP) Bỏ qua gọi tầng khi đầy tải (chỉ ở tầng không có DOAS) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 56 | (FCC-P) Hủy cuộc gọi sai bằng nút gọi trong phòng thang | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 57 | (RCS) Điều khiển ngừng phục vụ từ xa | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 58 | (RET1) Quay về tầng chỉ định trước | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 59 | (NS-T) Hạn chế phục vụ tầng (với chế độ định thời) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 60 | Quạt thông gió phòng thang | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái/Pc |
| 61 | Cảm biến ở cạnh cửa bằng mành tia hồng ngoại | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 62 | (SDE - One Side) Thanh an toàn cửa - 1 thanh | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 63 | Tính năng tín hiệu và hiển thị | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Gói/Package |
| 64 | (AAN-G) Hệ thống hướng dẫn bằng giọng nói | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 65 | (ITV Cable) Cáp cho Camera trong phòng thang (Chỉ cung cấp cáp) | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 66 | (AECH) Chuông báo dừng tầng - Tại các tầng | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 67 | (AIL) Thông báo thang tiếp theo đến | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Thang/Lift |
| 68 | Gói tính năng DOAS tích hợp cổng bảo mật tại tầng 1 | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Gói/Package |
| 69 | Tính năng (DOAS) Hệ thống dự đoán điểm đến | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Gói/Package |
| 70 | Đèn báo chiều | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái/Pc |
| 71 | Hộp đăng ký tầng đến | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái/Pc |
| 72 | Hiển thị thang được gán | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái/Pc |
| 73 | Gói hệ thống giám sát thang máy hiện đại MelEye | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Gói/Package |
| 74 | Thiết bị kết nối giao diện MelEye cho thang máy, Phần mềm MelEye | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ/Set |
| 75 | Máy tính và phần mềm Windows bản quyền để cài đặt phần mềm MelEye | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái/Pc |
| 76 | Hệ thống tiếp điểm khô cung cấp tín hiệu đến phần mềm MelEye cho thang PL7 và Thay đổi hiển thị tầng 13 sang tầng 12A. | xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái/Pc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,25 tỷ đồng, tổng giá trị 03 hợp đồng là 13,25 x 3=39,75 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tiếu thiểu là 13,25 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39,75 tỷ đồng * Hợp đồng tương tự với tính chất gói thầu đang xét là: Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống thang máy hoặc cải tạo hệ thống thang máy có tối thiểu 22 điểm dừng và số lượng tối thiểu 04 thang máy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện - điện tử hoặc cơ khí* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I (hoặc hạng II và Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình cung cấp và lắp đặt thang máy có tối thiểu 22 điểm dừng) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ (các tài liệu này phải chứng minh được tên của chỉ huy trưởng công trình đã tham gia thi với vai trò chỉ huy trưởng);- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng công trình đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng. | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + 01 Kỹ sư xây dựng;+ 01 Kỹ sư điện hoặc cơ khíTốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ.- Bản chụp được chứng thực hợp đồng công trình đã tham gia thi công. | 3 | 1 |
| 4 | Tổ trưởng thi công | 2 | đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp* Tài liệu kèm theo:- Bản sao công chứng giấy chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp.- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ. | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | phục vụ thi công 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Xe nâng hạ và vận chuyển thiết bị | nâng hạ và vận chuyển thiết bị | 1 |
| 3 | Palang xích tay | loại 5 tấn | 2 |
| 4 | Palang xích tay | loại 3 tấn | 2 |
| 5 | Palang xích tay | loại 1 tấn | 2 |
| 6 | Máy cắt tay | (công suất 710W) | 2 |
| 7 | Máy siết ốc | (công suất 400W) | 2 |
| 8 | Máy hàn | (công suất 16KVA) | 2 |
| 9 | Bộ đàm | Bộ đàm | 10 |
| 10 | Máy đo tốc độ vòng quay | (phạm vi đo 0m/phút đến 1000m/phút) | 2 |
| 11 | Máy đo độ rung 3 chiều | (phạm vi đo dải tần 0-:-160Hz) | 2 |
| 12 | Máy kiểm tra sự đứt gãy bên trong của cáp | Máy kiểm tra sự đứt gãy bên trong của cáp | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi