Gói thầu: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121100-03
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198
Chủ đầu tư Công ty TNHH Cao ốc Vietcombank 198, Unit 1406-1407, tầng 14, Cao ốc Vietcombank - 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội
Tên gói thầu Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201246697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm tài sản cố định năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 18:02:00 đến ngày 2021-02-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,926,350,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,25 tỷ đồng, tổng giá trị 03 hợp đồng là 13,25 x 3=39,75 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tiếu thiểu là 13,25 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39,75 tỷ đồng * Hợp đồng tương tự với tính chất gói thầu đang xét là: Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống thang máy hoặc cải tạo hệ thống thang máy có tối thiểu 22 điểm dừng và số lượng tối thiểu 04 thang máy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện - điện tử hoặc cơ khí* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I (hoặc hạng II và Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình cung cấp và lắp đặt thang máy có tối thiểu 22 điểm dừng) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ (các tài liệu này phải chứng minh được tên của chỉ huy trưởng công trình đã tham gia thi với vai trò chỉ huy trưởng);- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng công trình đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư xây dựng;+ 01 Kỹ sư điện hoặc cơ khíTốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ.- Bản chụp được chứng thực hợp đồng công trình đã tham gia thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp* Tài liệu kèm theo:- Bản sao công chứng giấy chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp.- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe nâng hạ và vận chuyển thiết bị
- Đặc điểm thiết bị nâng hạ và vận chuyển thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Palang xích tay
- Đặc điểm thiết bị loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Palang xích tay
- Đặc điểm thiết bị loại 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Palang xích tay
- Đặc điểm thiết bị loại 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt tay
- Đặc điểm thiết bị (công suất 710W)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy siết ốc
- Đặc điểm thiết bị (công suất 400W)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (công suất 16KVA)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Bộ đàm
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy đo tốc độ vòng quay
- Đặc điểm thiết bị (phạm vi đo 0m/phút đến 1000m/phút)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đo độ rung 3 chiều
- Đặc điểm thiết bị (phạm vi đo dải tần 0-:-160Hz)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kiểm tra sự đứt gãy bên trong của cáp
- Đặc điểm thiết bị Máy kiểm tra sự đứt gãy bên trong của cáp
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1Khoản
2Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1Khoản
3Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1Khoản
B Hạng mục 2: Tháo dỡ và lắp đặt
1Lắp dựng các thanh thép để kéo đầu máyxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật11,5521tấn
2Tháo dỡ kết 2 thanh I150, L2300 lót dưới bậc thangxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật11,5521tấn
3Bulon nở M12x100 mmxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật100cái
4Bao tay lenxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật10đôi
5Bát tườngxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật10cái
6Nhân công chuẩn bị mặt bằng (NC bậc 3/7 nhóm 1)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật30công
7Vận chuyển thiết bị xuống đất (NC bậc 3/7 nhóm 1)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật30công
8Vận chuyển thiết bị xuống tầng hẩm (NC bậc 3/7 nhóm 1)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật30công
9Hệ thống che chắn và an toàn khi thi côngxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6thang
10Nhân công dọn dẹp và sắp xếp vị trí lưu kho ở tầng hầm (NC bậc 3/7 nhóm 1)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật8công
11Hệ thống che chắn vật liệu lưu kho tại tầng hầmxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1Trọn bộ
12Máy kéo (Traction machine) (thợ bậc 4/7 nhóm 3; 15 công/máy; tháo máy và di chuyển về nơi tập trung)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật90công
13Puly hướng cáp (thợ bậc 4/7; 8 công/máy; tháo và di chuyển về nơi tập kết)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật48công
14Đế máy kéo (thợ bậc 4/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
15Các thiết bị trên đầu cabin (thợ bậc 4/7; 12công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật72công
16Bộ vận hành đầu cửa cabin (thợ bậc 4/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
17Công tắc an toàn cửa (thợ bậc 4/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
18Motor cửa (thợ bậc 4/7; 8 công/máy; tháo và di chuyển về nơi tập kết)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật48công
19Bo đối trọng (thợ bậc 4/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
20Bộ giữ cáp tải (thợ bậc 4/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
21Nhớt/sơn (Thợ bậc 4/7)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật3công
22Tủ nhận điện (thợ bậc 4/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
23Tủ điều khiển (thợ bậc 4/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
24Chuông khẩn cấp (thợ bậc 4/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
25Pin/Acquy (thợ bậc 4/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
26Tủ vận hành nhóm (thợ bậc 4/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
27Công tắc giới hạn (thợ bậc 4/7; 6 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật36công
28Tủ điện đầu cabin (thợ bậc 4/7; 8 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật48công
29Điện thoại liên lạc (thợ bậc 4/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
30Công tắc pit hố (thợ bậc 4/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
31Cáp hành trình và Bộ treo cáp (thợ bậc 4/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
32Công tắc vị trí (thợ bậc 4/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
33Cáp tải (thợ bậc 4/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
34Motor (thợ bậc 4/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
35Móng ngựa (thợ bậc 4/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
36Cờ móng ngựa (thợ bậc 4/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
37Hộp kết nối sảnh tầng (thợ bậc 4/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
38Hộp nối dây (thợ bậc 4/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
39Dây điện, cáp điện hành trình (thợ bậc 4/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
40Bảng điều khiển chính phòng thang (thợ bậc 4/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
41Bảng điều khiển phụ phòng thang (thợ bậc 4/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
42Công chuyên gia lắp đặt (40.000.000đ/tháng (26 ngày)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật60ngày
43Máy kéo (Traction machine) (thợ bậc 4.5/7; 16 công/máy;)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật96công
44Công đẩy xe nâng máy kéo lên 21 tầng (21 tấng x 4 người )xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
45Puly hướng cáp (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy; )xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
46Đế máy kéo (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
47Các thiết bị trên đầu cabin (thợ bậc 4.5/7; 10 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật60công
48Bộ vận hành đầu cửa cabin (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
49Công tắc an toàn cửa (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
50Motor cửa (thợ bậc 4.5/7; 8 công/máy; )xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật48công
51Bo đối trọng (thợ bậc 4.5/7; 6 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật36công
52Bộ giữ cáp tải (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
53Nhớt/sơnxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật15công
54Tủ nhận điện (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
55Tủ điều khiển (thợ bậc 4.5/7; 4công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
56Chuông khẩn cấp (thợ bậc 4.5/7; 2công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
57Pin/Acquy (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
58Tủ vận hành nhóm (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
59Công tắc giới hạn (thợ bậc 4.5/7; 2công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
60Tủ điện đầu cabin (thợ bậc 4.5/7; 8 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật48công
61Điện thoại liên lạc (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
62Công tắc pit hố (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
63Cáp hành trình và Bộ treo cáp (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
64Công tắc vị trí (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
65Cáp tải (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
66Motor (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
67Móng ngựa (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
68Cờ móng ngựa (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
69Hộp kết nối sảnh tầng (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
70Hộp nối dây (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
71Dây điện, cáp điện hành trình (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
72Bảng điều khiển chính phòng thang (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
73Bảng điều khiển phụ phòng thang (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
74Tính năng khẩn cấp (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
75(UPS) Bộ cấp nguồn dự phòng cho đèn, quạt, ITP trong 2 giờ (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
76(ECL) Đèn chiếu sáng khẩn cấp phòng thang (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
77(FER) Hồi tầng khẩn cấp khi có báo cháy (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
78(ITP) Hệ thống liên lạc nội bộ 24V (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
79(MELD) Thiết bị dừng tầng khẩn cấp khi có sự cố điện nguồn và ắc quy (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
80(OEPS-A) Vận hành bằng nguồn điện dự phòng - Dạng tự động/điều khiển bằng tay với bảng giám sát (thợ bậc 4.5/7; 4công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
81(WP-W) Hệ thống giám sát và điều khiển hoạt động thang máy bằng máy tính (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
82(DPS) Phục vụ tăng cường chiều đi xuống (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
83Tối ưu động luật vận hành (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
84Tủ giao diện kết nối tủ nhóm hệ thống thang máy với hệ thống bảo mật tòa nhà cho vận hành hệ thống DOAS với cửa an ninh kiểm soát ra/vào Cao ốc (thợ bậc 4.5/7; 4công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
85Vận hành tiết kiệm điện năng theo điều khiển phân bổ thang (thợ bậc 4.5/7; 8 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật48công
86Tự phân tích lỗi điều khiển nhóm (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
87Phục vụ giờ ăn trưa (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
88Phục vụ VIP (thợ bậc 4.5/7; 2công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
89Bỏ qua gọi tầng khi đầy tải (Chỉ ở tầng không có DOAS) (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
90Hủy cuộc gọi sai bằng nút gọi trong phòng thang (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
91Điều khiển ngừng phục vụ từ xa (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
92Quay về tầng chỉ định trước (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
93Hạn chế phục vụ tầng (với chế độ định thời) (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
94Quạt thông gió phòng thang (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
95Cảm biến ở cạnh cửa bằng mành tia hồng ngoại (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
96Thanh an toàn cửa - 1 thanh (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
97Hệ thống hướng dẫn bằng giọng nói (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
98Cáp cho camera trong phòng thang (chỉ cung cấp cáp) (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
99Chuông báo dừng tầng - tại các tầng (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
100Thông báo thang tiếp theo đến (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
101Hệ thống dự đoán điểm đến (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
102Đèn báo chiều (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
103Hộp đăng kí tầng đến (thợ bậc 4.5/7; 2 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
104Hiển thị thang được gán (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
105Thiết bị kết nối giao diện MelEye cho thang máy (thợ bậc 4.5/7; 8 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật48công
106Máy tính và phần mềm Windows bản quyền để cài đặt phần mềm MelEye (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
107Hệ thống tiếp điểm khô cung cấp tín hiệu đến phần mềm MelEye cho thang PL7 và thay đổi hiển thị tầng 13 sang tầng 12A (thợ bậc 4.5/7; 4 công/máy)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24công
108Nhân công dọn dẹp mặt bằng sau thi côngxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật12công
109Vận chuyển phụ tùng thay thế ra khỏi vị trí thi côngxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1Trọn bộ
C Hạng mục 3: Vận chuyển
1Xe vận chuyển đồ nghề thi công (ô tô 2.5 tấn)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24ca
2Nhân công phục vụ vận chuyển đồ nghề thi công (2 công bốc lên 2 công bốc xuống/ca; NC 3/7)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật96công
3Xe vận chuyển gỗ và rác ra khỏi công trình (xe 2,5m3)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật24chuyến
4Nhân công phục vụ vận chuyển gỗ và rác ra khỏi công trình (2 công bốc lên 2 công bốc xuống/ca; NC 3/7)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật96công
5Xe vận chuyển vật tư thi công và giàn giáo (ô tô 2.5 tấn)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật20ca
6Nhân công phục vụ vận chuyển vật tư thi công và giàn giáo (2 công bốc lên 2 công bốc xuống/ca; NC 3/7)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật80công
D Hạng mục 4: Thiết bị
1Gói nâng cấp thang máyxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Gói/Package
2Hệ điều khiển và vận hành nhómxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Gói/Package
3Thiết bị thay thế /nâng cấp chuẩnxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Gói/Package
4Máy kéoxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
5Puly hướng cápxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
6Đế máy kéoxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
7Các thiết bị trên đầu cabinxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
8Bộ vận hành đầu cửa cabinxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
9Công tắc an toàn cửaxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
10Motor cửaxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
11Bo đối trọngxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
12Bộ giữ cáp tảixem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
13Nhớt / Sơnxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
14Tủ nhận điệnxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
15Tủ điều khiểnxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
16Chuông khẩn cấpxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
17Pin / Acquyxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
18Tủ vận hành nhómxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
19Công tắc giới hạnxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
20Tủ điện đầu cabinxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
21Điện thoại liên lạcxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
22Công tắc pit hốxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
23Cáp hành trình và Bộ treo cápxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
24Công tắc vị tríxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
25Cáp tảixem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
26Motorxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
27Móng ngựaxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
28Cờ móng ngựaxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
29Hộp kết nối sảnh tầngxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
30Hộp cấp nguồn sảnh tầngxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
31Hộp nối dâyxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
32Dây điện, cáp điện hành trìnhxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
33Thiết bị phòng thangxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Gói/Package
34Bảng điều khiển chính phòng thangxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
35Bảng điều khiển phụ phòng thangxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ/Set
36Gói tính năng bổ sungxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Gói/Package
37Tính năng khẩn cấpxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Gói/Package
38(UPS) Bộ cấp nguồn dự phòng cho đèn, quạt, ITP trong 2 giờ.xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
39(ECL) Đèn chiếu sáng khẩn cấp phòng thangxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
40(FER) Hồi tầng khẩn cấp khi có báo cháyxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
41(ITP) Hệ thống liên lạc nội bộ 24Vxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
42(MELD) Thiết bị dừng tầng khẩn cấp khi có sự cố điện nguồn và ắc quyxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
43(OEPS-A) Vận hành bằng nguồn điện dự phòng – Dạng tự động / điều khiển bằng tay với bảng giám sátxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
44(WP-W) Hệ thống giám sát và điều khiển hoạt động thang máy (MelEye) bằng máy tính.xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
45Tính năng giao thôngxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Gói/Package
46(DPS) Phục vụ tăng cường chiều đi xuốngxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
47(DRO) Tối ưu động luật vận hànhxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
48(ELSGW) Tủ giao diện kết nối tủ nhóm hệ thống thang máy với hệ thống bảo mật tòa nhà (ACS) cho vận hành hệ thống DOAS với cửa an ninh kiểm soát ra/vào Cao ốcxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
49(ESO-N) Vận hành tiết kiệm điện năng bằng cách giảm số lượng thang vận hànhxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
50(ESO-W) Vận hành tiết kiệm điện năng theo điều khiển phân bổ thangxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
51(GCS) Tự phân tích lỗi điều khiển nhómxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
52(LTS) Phục vụ giờ ăn trưaxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
53(VIP-S) Phục vụ VIPxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
54Tính năng vận hànhxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Gói/Package
55(ABP) Bỏ qua gọi tầng khi đầy tải (chỉ ở tầng không có DOAS)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
56(FCC-P) Hủy cuộc gọi sai bằng nút gọi trong phòng thangxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
57(RCS) Điều khiển ngừng phục vụ từ xaxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
58(RET1) Quay về tầng chỉ định trướcxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
59(NS-T) Hạn chế phục vụ tầng (với chế độ định thời)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
60Quạt thông gió phòng thangxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Cái/Pc
61Cảm biến ở cạnh cửa bằng mành tia hồng ngoạixem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
62(SDE - One Side) Thanh an toàn cửa - 1 thanhxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
63Tính năng tín hiệu và hiển thịxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Gói/Package
64(AAN-G) Hệ thống hướng dẫn bằng giọng nóixem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
65(ITV Cable) Cáp cho Camera trong phòng thang (Chỉ cung cấp cáp)xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
66(AECH) Chuông báo dừng tầng - Tại các tầngxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
67(AIL) Thông báo thang tiếp theo đếnxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Thang/Lift
68Gói tính năng DOAS tích hợp cổng bảo mật tại tầng 1xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1Gói/Package
69Tính năng (DOAS) Hệ thống dự đoán điểm đếnxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Gói/Package
70Đèn báo chiềuxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật6Cái/Pc
71Hộp đăng ký tầng đếnxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật4Cái/Pc
72Hiển thị thang được gánxem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật3Cái/Pc
73Gói hệ thống giám sát thang máy hiện đại MelEyexem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1Gói/Package
74Thiết bị kết nối giao diện MelEye cho thang máy, Phần mềm MelEyexem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ/Set
75Máy tính và phần mềm Windows bản quyền để cài đặt phần mềm MelEyexem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1Cái/Pc
76Hệ thống tiếp điểm khô cung cấp tín hiệu đến phần mềm MelEye cho thang PL7 và Thay đổi hiển thị tầng 13 sang tầng 12A.xem Chương V của E-HSMT, Thuyết minh thiết kế thi công và chỉ dẫn kỹ thuật1Cái/Pc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,25 tỷ đồng, tổng giá trị 03 hợp đồng là 13,25 x 3=39,75 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tiếu thiểu là 13,25 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39,75 tỷ đồng * Hợp đồng tương tự với tính chất gói thầu đang xét là: Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống thang máy hoặc cải tạo hệ thống thang máy có tối thiểu 22 điểm dừng và số lượng tối thiểu 04 thang máy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện - điện tử hoặc cơ khí* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I (hoặc hạng II và Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình cung cấp và lắp đặt thang máy có tối thiểu 22 điểm dừng) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ (các tài liệu này phải chứng minh được tên của chỉ huy trưởng công trình đã tham gia thi với vai trò chỉ huy trưởng);- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng công trình đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng.101
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + 01 Kỹ sư xây dựng;+ 01 Kỹ sư điện hoặc cơ khíTốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ.41
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động* Tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực:- Bảng kê khai năng lực cán bộ theo Mẫu của HSMT;- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ.- Bản chụp được chứng thực hợp đồng công trình đã tham gia thi công.31
4 Tổ trưởng thi công 2 đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp* Tài liệu kèm theo:- Bản sao công chứng giấy chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật trở lên phù hợp.- Bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển phục vụ thi công 2,5 tấn2
2 Xe nâng hạ và vận chuyển thiết bị nâng hạ và vận chuyển thiết bị1
3 Palang xích tay loại 5 tấn2
4 Palang xích tay loại 3 tấn2
5 Palang xích tay loại 1 tấn2
6 Máy cắt tay (công suất 710W)2
7 Máy siết ốc (công suất 400W)2
8 Máy hàn (công suất 16KVA)2
9 Bộ đàm Bộ đàm10
10 Máy đo tốc độ vòng quay (phạm vi đo 0m/phút đến 1000m/phút)2
11 Máy đo độ rung 3 chiều (phạm vi đo dải tần 0-:-160Hz)2
12 Máy kiểm tra sự đứt gãy bên trong của cáp Máy kiểm tra sự đứt gãy bên trong của cáp2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->