Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201293094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 16:42:00 đến ngày 2021-02-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,195,274,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.585E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.236.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế/ kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Có chứng chỉ An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC TP. CÀ MAU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4532 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,3928 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,4534 | m3 |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,53 | 100 m ống |
| 8 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,3876 | m3 |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,4188 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Hoàn trả mặt bằng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0358 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Hoàn trả mặt bằng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,254 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,3186 | m3 |
| 13 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bể |
| 14 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bể |
| 15 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bể |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống, loại nắp đan 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bể |
| 17 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | nắp đan |
| 18 | Lắp đặt cút cong D=110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1cái |
| 19 | Căng dây thép 7x1.6mm có vỏ bọc PF treo cáp đoạn cho khoảng cột >70m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,771 | km |
| 20 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cột |
| 21 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112 | cột |
| 22 | Kẹp 2 rãnh 3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 121 | bộ |
| 23 | Bulong 14x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 24 | Bulong 14x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97 | bộ |
| 25 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,381 | 1km cáp |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,504 | 1km cáp |
| 27 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ măng sông |
| 28 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp máy |
| 29 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 30 | Lắp ống PVC vào thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt giá dự trữ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cột |
| 32 | Lắp đặt biển báo cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt biển báo độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt thẻ xác định cáp tại bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | 1cái/bể |
| 35 | Lắp đặt thẻ tài sản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | 1cái/cột |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9 | m3 |
| 37 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | điện cực |
| 38 | Kéo, rải cáp dẫn đất theo cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 39 | Ống nhựa F21x1.6 luồn dây tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 40 | Khóa đai Inox cố định ống nhựa F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 41 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | điện cực |
| 42 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9 | m3 |
| 43 | Cáp quang treo KL 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | km |
| 44 | Măng xông nối cáp 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 45 | ODF 96FO indoor lắp rack , SC/UPC, phụ kiện đầy đủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (bao gồm cả vật tư A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CT |
| B | KHU VỰC HUYỆN THỚI BÌNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 190,08 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,456 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 254,76 | 100m |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,37 | 100m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 628,794 | m3 |
| 6 | Bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 651,375 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 358 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12m, cột không trang bị thu lôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cột |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9768 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154,4074 | m3 |
| 11 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 193 | thanh |
| 12 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,50m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | thanh |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,08 | m3 |
| 14 | Chỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cột |
| 15 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Lăp đất sau khi chỉnh cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 16 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71 | m |
| 17 | Ống gân Fi42 luồng cáp tại đầu ống sắt F60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 18 | Căng dây thép 7x1.6mm có vỏ bọc PF treo cáp đoạn cho khoảng cột >70m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6136 | km |
| 19 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 624 | cột |
| 20 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 168 | cột |
| 21 | Kẹp 2 rãnh 3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 792 | bộ |
| 22 | Bulong 14x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 727 | bộ |
| 23 | Bulong 14x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66 | bộ |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,272 | 1km cáp |
| 25 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ măng sông |
| 26 | Lắp đặt giá dự trữ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | cột |
| 27 | Lắp đặt biển báo cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 141 | cái |
| 28 | Lắp đặt biển báo độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt thẻ tài sản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 508 | 1cái/cột |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,83 | m3 |
| 31 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134 | điện cực |
| 32 | Kéo, rải cáp dẫn đất theo cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 938 | m |
| 33 | Ống nhựa F21x1.6 luồn dây tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 536 | m |
| 34 | Khóa đai Inox cố định ống nhựa F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 402 | bộ |
| 35 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134 | điện cực |
| 36 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,83 | m3 |
| 37 | Cáp quang treo KL 96FO (vật tư A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | km |
| 38 | Măng xông nối cáp 96FO (vật tư A cấ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 39 | Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (bao gồm cả vật tư A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.585E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.236.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ An toàn lao động; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế/ kỹ thuật; | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có Có chứng chỉ An toàn lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 10T | Cần trục ô tô 10T | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 5 | Máy mài 2,7KW | Máy mài 2,7KW | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ 5 tấn | Ôtô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 1 |
| 8 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi