Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136646-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp tuyến cáp
Số hiệu KHLCNT 20201293094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn tái đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 16:42:00 đến ngày 2021-02-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,195,274,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.585E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.236.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế/ kỹ thuật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC TP. CÀ MAU
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,304m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0336100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4532m3
5Phá dỡ móng bằng thủ công, móng bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,3928m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,4534m3
7Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,53100 m ống
8Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tinTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,3876m3
9Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,4188m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Hoàn trả mặt bằng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0358m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Hoàn trả mặt bằng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,254m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,3186m3
13Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bể
14Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bể
15Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống, loại nắp đan 1 đan dọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bể
17Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4nắp đan
18Lắp đặt cút cong D=110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
19Căng dây thép 7x1.6mm có vỏ bọc PF treo cáp đoạn cho khoảng cột >70mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,771km
20Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
21Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện trònTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V112cột
22Kẹp 2 rãnh 3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121bộ
23Bulong 14x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
24Bulong 14x350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V97bộ
25Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3811km cáp
26Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5041km cáp
27Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ măng sông
28Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp máy
29Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 bộ ODF
30Lắp ống PVC vào thân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m
31Lắp đặt giá dự trữTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cột
32Lắp đặt biển báo cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
33Lắp đặt biển báo độ caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
34Lắp đặt thẻ xác định cáp tại bể cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71cái/bể
35Lắp đặt thẻ tài sảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1201cái/cột
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9m3
37Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20điện cực
38Kéo, rải cáp dẫn đất theo cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140m
39Ống nhựa F21x1.6 luồn dây tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
40Khóa đai Inox cố định ống nhựa F21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60bộ
41Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20điện cực
42Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9m3
43Cáp quang treo KL 96FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6km
44Măng xông nối cáp 96FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
45ODF 96FO indoor lắp rack , SC/UPC, phụ kiện đầy đủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
46Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (bao gồm cả vật tư A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CT
B KHU VỰC HUYỆN THỚI BÌNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V190,08m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,456m3
3Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V254,76100m
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,37100m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V628,794m3
6Bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V651,375m3
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V358cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12m, cột không trang bị thu lôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cột
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,9768100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V154,4074m3
11Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V193thanh
12Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,50mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1thanh
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,08m3
14Chỉnh cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cột
15Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Lăp đất sau khi chỉnh cột)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m3
16Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V71m
17Ống gân Fi42 luồng cáp tại đầu ống sắt F60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m
18Căng dây thép 7x1.6mm có vỏ bọc PF treo cáp đoạn cho khoảng cột >70mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6136km
19Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V624cột
20Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện trònTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V168cột
21Kẹp 2 rãnh 3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V792bộ
22Bulong 14x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V727bộ
23Bulong 14x350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V66bộ
24Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,2721km cáp
25Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13bộ măng sông
26Lắp đặt giá dự trữTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65cột
27Lắp đặt biển báo cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V141cái
28Lắp đặt biển báo độ caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
29Lắp đặt thẻ tài sảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5081cái/cột
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,83m3
31Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V134điện cực
32Kéo, rải cáp dẫn đất theo cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V938m
33Ống nhựa F21x1.6 luồn dây tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V536m
34Khóa đai Inox cố định ống nhựa F21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V402bộ
35Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V134điện cực
36Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,83m3
37Cáp quang treo KL 96FO (vật tư A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39km
38Măng xông nối cáp 96FO (vật tư A cấ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
39Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (bao gồm cả vật tư A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.585E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.236.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động;32
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ An toàn lao động;21
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế/ kỹ thuật;21
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có Có chứng chỉ An toàn lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T Cần trục ô tô 10T1
2 Đầm dùi 1,5KW Đầm dùi 1,5KW1
3 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW1
4 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
5 Máy mài 2,7KW Máy mài 2,7KW1
6 Ôtô tự đổ 5 tấn Ôtô tự đổ 5 tấn1
7 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang1
8 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->