Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, cấp thoát nước, tường rào, san lấp trồng cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Trụ sở HĐND và UBND huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, cấp thoát nước, tường rào, san lấp trồng cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201181328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất thuộc dự án sau khi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 18:11:00 đến ngày 2021-02-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,141,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.571213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.142426E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải có một trong các hạng mục sau: Đường giao thông nội bộ bằng BTXM, hệ thống cấp thoát nước, san lấp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12,0 tỷ VND;Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 dày 20cm (bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 2.113,57 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Chương V của E-HSMT | 10.495,47 | m2 |
| 3 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1.637,51 | m3 |
| 4 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1.635,15 | m3 |
| 5 | Thép D25 | Chương V của E-HSMT | 6.408,91 | kg |
| 6 | Thép D14 | Chương V của E-HSMT | 1.518,18 | kg |
| 7 | Ma tít | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 8 | Gỗ chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 9 | Dđay tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 10 | Quét nhựa | Chương V của E-HSMT | 19,53 | m2 |
| 11 | Quấn nilon | Chương V của E-HSMT | 81,64 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V của E-HSMT | 59,4 | m |
| 13 | Chiều dài xẻ khe | Chương V của E-HSMT | 1.371,75 | m |
| 14 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 966 | m2 |
| 15 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt K95 | Chương V của E-HSMT | 4.062,31 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt K90 | Chương V của E-HSMT | 33,64 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt K90 | Chương V của E-HSMT | 18.426,03 | m3 |
| 18 | Đầm lại nền cũ K95 (lớp tiếp giáp đáy móng) | Chương V của E-HSMT | 234,54 | m2 |
| 19 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 20 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 21 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 27,31 | m3 |
| 22 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5.758,34 | m3 |
| 23 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 24 | Đào cấp nền đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 25 | Phá khối xây đá hộc | Chương V của E-HSMT | 16,63 | m3 |
| 26 | Bê tông M250 | Chương V của E-HSMT | 148,66 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 1.900,36 | m2 |
| 28 | Lắp đặt vỉa bo | Chương V của E-HSMT | 3.065 | cái |
| 29 | Lớp VXM M100 đệm dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 18,39 | m3 |
| 30 | Lớp lót BTXM M100 đá mạt | Chương V của E-HSMT | 73,56 | m3 |
| 31 | Bê tông đan rãnh M200 | Chương V của E-HSMT | 38,31 | m3 |
| 32 | Lớp VXM M100 đệm dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 15,33 | m3 |
| 33 | Lớp lót BTXM M100 đá mạt | Chương V của E-HSMT | 80,46 | m3 |
| 34 | Biển chữ nhật phản quang KT 1,6x1m | Chương V của E-HSMT | 8 | biển |
| 35 | Biển tam giác phản quang | Chương V của E-HSMT | 43 | biển |
| 36 | Đào đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 25,95 | m3 |
| 37 | Đắp hoàn trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 21,44 | m3 |
| 38 | Bê tông xi măng M150 móng | Chương V của E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 51 | m2 |
| 40 | Vữa chèn chân cột M100 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 41 | Đèn chớp vàng tín hiệu giao thông (bao gồm cả cột) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Vạch phân làn xe chạy | Chương V của E-HSMT | 80,01 | m2 |
| 43 | Gờ giảm tốc | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| B | TƯỜNG RÀO, SAN LẤP, TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Thân tường rào xây gạch không nung VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 148,66 | m3 |
| 2 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 1.331,8 | m2 |
| 3 | Móng tường rào đá hộc xây VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 326,06 | m3 |
| 4 | Lót đệm bằng đá dăm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 31,24 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng M200 | Chương V của E-HSMT | 28,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 164,4 | m2 |
| 7 | Thép tròn D | Chương V của E-HSMT | 942,48 | kg |
| 8 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 295,92 | m3 |
| 9 | Đắp nền chân tường bằng đất đào tận dụng, độ chặt K90 | Chương V của E-HSMT | 115,08 | m3 |
| 10 | San lấp nền bằng đất đào hữu cơ tận dụng | Chương V của E-HSMT | 5.081,47 | m3 |
| 11 | Trồng cây keo trong phạm vi đất trồng cây tầng thấp | Chương V của E-HSMT | 449 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 449 | cây |
| C | CỐNG HỘP (0,8x0,8)m | |||
| 1 | Bê tông thân cống M250 | Chương V của E-HSMT | 85,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Chương V của E-HSMT | 1.056,94 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống D | Chương V của E-HSMT | 4.088,6 | kg |
| 4 | Cốt thép thân cống D | Chương V của E-HSMT | 5.220,79 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 202 | m |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Chương V của E-HSMT | 623,92 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cống M150 | Chương V của E-HSMT | 49,0152 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 94,172 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm móng, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 23,7036 | m3 |
| 10 | Quét nhựa 2 lớp mối nối cống | Chương V của E-HSMT | 111,937 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đắp mối nối | Chương V của E-HSMT | 167,86 | m2 |
| 12 | Matit nhựa nóng quét mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,2203 | m3 |
| 13 | Dây đay tẩm nhựa chèn mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,3323 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng M100 chít mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,8415 | m3 |
| 15 | Bê tông cốt thép M250 mũ mố hố ga | Chương V của E-HSMT | 3,7039 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V của E-HSMT | 44,896 | m2 |
| 17 | Cốt thép mũ mố hố ga D | Chương V của E-HSMT | 259,9 | kg |
| 18 | Bê tông móng hố ga M150 | Chương V của E-HSMT | 12,2954 | m3 |
| 19 | Gạch không nung xây tường hố ga VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,5159 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm móng hố ga, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 6,1477 | m3 |
| 21 | Trát tường hố ga VXM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 81,062 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 30,176 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan nắp hố ga M250 | Chương V của E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 270,48 | kg |
| 26 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 27 | Bê tông móng tường cánh M150 | Chương V của E-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 28 | Gạch không nung xây tường cánh VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,1944 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm móng tường cánh, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 30 | Trát tường cánh VXM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 10,868 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V của E-HSMT | 2,844 | m2 |
| 32 | Xây gờ chắn bằng gạch không nung VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,8019 | m3 |
| 33 | Trát gờ chắn VXM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 34 | Cốt thép gia cường trên đỉnh cống D6 | Chương V của E-HSMT | 286,36 | kg |
| 35 | Cốt thép gia cường trên đỉnh cống D12 | Chương V của E-HSMT | 34.481,02 | kg |
| 36 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 25,872 | m3 |
| 37 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 221,4304 | m3 |
| 38 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 25,872 | m3 |
| 39 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 164,819 | m3 |
| D | CỐNG HỘP (1,0x1,0)m | |||
| 1 | Bê tông thân cống M250 | Chương V của E-HSMT | 25,212 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Chương V của E-HSMT | 287,144 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống D | Chương V của E-HSMT | 1.115,84 | kg |
| 4 | Cốt thép thân cống D | Chương V của E-HSMT | 1.458,6 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Chương V của E-HSMT | 161,92 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cống M150 | Chương V của E-HSMT | 12,5048 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 22,344 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm móng, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 5,9066 | m3 |
| 10 | Quét nhựa 2 lớp mối nối cống | Chương V của E-HSMT | 24,04 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đắp mối nối | Chương V của E-HSMT | 76,4 | m2 |
| 12 | Matit nhựa nóng quét mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,0793 | m3 |
| 13 | Dây đay tẩm nhựa chèn mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,1203 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng M100 chít mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 15 | Bê tông cốt thép M250 mũ mố hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,2883 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V của E-HSMT | 15,616 | m2 |
| 17 | Cốt thép mũ mố hố ga D | Chương V của E-HSMT | 90,4 | kg |
| 18 | Bê tông móng hố ga M150 | Chương V của E-HSMT | 4,3034 | m3 |
| 19 | Gạch không nung xây tường hố ga VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,5072 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm móng hố ga, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,1517 | m3 |
| 21 | Trát tường hố ga VXM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 27,898 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 10,496 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan nắp hố ga M250 | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 94,08 | kg |
| 26 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Cốt thép gia cường trên đỉnh cống D6 | Chương V của E-HSMT | 83,11 | kg |
| 28 | Cốt thép gia cường trên đỉnh cống D12 | Chương V của E-HSMT | 7.689,29 | kg |
| 29 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 133,5206 | m3 |
| 30 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 36,9816 | m3 |
| 31 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 88,3675 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V của E-HSMT | 36,9816 | m3 |
| E | CỐNG HỘP (1,25x1,25)m | |||
| 1 | Bê tông thân cống M250 | Chương V của E-HSMT | 22,025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Chương V của E-HSMT | 213,8 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống D | Chương V của E-HSMT | 846,25 | kg |
| 4 | Cốt thép thân cống D | Chương V của E-HSMT | 1.020 | kg |
| 5 | Cốt thép thân cống D | Chương V của E-HSMT | 62,5 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Chương V của E-HSMT | 115,75 | m2 |
| 8 | Bê tông móng cống M150 | Chương V của E-HSMT | 9,0216 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 11,87 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,4016 | m3 |
| 11 | Quét nhựa 2 lớp mối nối cống | Chương V của E-HSMT | 20,543 | m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đắp mối nối | Chương V của E-HSMT | 43,02 | m2 |
| 13 | Matit nhựa nóng quét mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 14 | Dây đay tẩm nhựa chèn mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,1025 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng M100 chít mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,0891 | m3 |
| 16 | Bê tông cốt thép M250 mũ mố hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,4409 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V của E-HSMT | 5,344 | m2 |
| 18 | Cốt thép mũ mố hố ga D | Chương V của E-HSMT | 30,98 | kg |
| 19 | Bê tông móng hố ga M150 | Chương V của E-HSMT | 1,7382 | m3 |
| 20 | Gạch không nung xây tường hố ga VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,7483 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm móng hố ga, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,8691 | m3 |
| 22 | Trát tường hố ga VXM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 14,7545 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 3,344 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan nắp hố ga M250 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 40,44 | kg |
| 27 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Bê tông bản giảm tải M200 | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 30 | Cốt thép bản giảm tải D | Chương V của E-HSMT | 581 | kg |
| 31 | Cốt thép bản giảm tải D | Chương V của E-HSMT | 69,75 | kg |
| 32 | Lắp đặt bản giảm tải | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 33 | Đá dăm đệm bản giảm tải, dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 7,0121 | m3 |
| 34 | Cốt thép gia cường trên đỉnh cống D6 | Chương V của E-HSMT | 22,02 | kg |
| 35 | Cốt thép gia cường trên đỉnh cống D12 | Chương V của E-HSMT | 2.289,16 | kg |
| 36 | Phá dỡ kênh cũ | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 37 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 199,2475 | m3 |
| 38 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 102,5253 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| F | CỐNG DỌC B=0,6m | |||
| 1 | Gạch không nung xây thân cống, hố ga VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 536,5159 | m3 |
| 2 | Trát thân cống, hố ga VXM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 2.420,912 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Chương V của E-HSMT | 263,9829 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 431,8 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 175,8964 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 93,7452 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 1.135,26 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 4.891,002 | kg |
| 9 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V của E-HSMT | 113,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm bản | Chương V của E-HSMT | 513,68 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm bản D | Chương V của E-HSMT | 6.160,1 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm bản 10| Chương V của E-HSMT | 8.914,39 | kg | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1.436 | cái |
| 14 | Bê tông bó vỉa M250 | Chương V của E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 80,58 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vỉa bo | Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 17 | Cốt thép bó vỉa D | Chương V của E-HSMT | 45,03 | kg |
| 18 | Cốt thép bó vỉa 10| Chương V của E-HSMT | 237,79 | kg | |
| 19 | Bê tông lưới chắn rác M200 | Chương V của E-HSMT | 0,109 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 5,4668 | m2 |
| 21 | Cốt thép lưới chắn rác D | Chương V của E-HSMT | 41,87 | kg |
| 22 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 23 | Lớp VXM M100 đệm dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 24 | Lớp lót BTXM M100 đá mạt | Chương V của E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 25 | Phá khối xây kênh cũ | Chương V của E-HSMT | 0,7304 | m3 |
| 26 | Đắp sau cống bằng đất đào tận dụng đầm K85 | Chương V của E-HSMT | 1.126,13 | m3 |
| G | CỐNG DỌC B=0,8m | |||
| 1 | Gạch không nung xây thân cống, hố ga VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 171,97 | m3 |
| 2 | Trát thân cống, hố ga VXM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 772,3 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Chương V của E-HSMT | 102,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 147,12 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 68,01 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 63,627 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 768,35 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 3.329,813 | kg |
| 9 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm bản | Chương V của E-HSMT | 47,37 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm bản D | Chương V của E-HSMT | 191,886 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm bản 10| Chương V của E-HSMT | 2.433,45 | kg | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 483 | cái |
| 14 | Bê tông bó vỉa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 31,62 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vỉa bo | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 17 | Cốt thép bó vỉa D | Chương V của E-HSMT | 17,67 | kg |
| 18 | Cốt thép bó vỉa 10| Chương V của E-HSMT | 93,31 | kg | |
| 19 | Bê tông lưới chắn rác M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0428 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 2,1452 | m2 |
| 21 | Cốt thép lưới chắn rác D | Chương V của E-HSMT | 16,43 | kg |
| 22 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 23 | Lớp VXM M100 đệm dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 24 | Lớp lót BTXM M100 đá mạt | Chương V của E-HSMT | 0,837 | m3 |
| 25 | Đắp bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 209,67 | m3 |
| 26 | Đào hố móng cống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 622,5651 | m3 |
| 27 | Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đất đào tận dụng đầm K90 | Chương V của E-HSMT | 231,1296 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đắp sau cống dọc, cự ly | Chương V của E-HSMT | 303,4256 | m3 |
| H | CỐNG DỌC B=1,0m | |||
| 1 | Gạch không nung xây thân cống, hố ga VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,49 | m3 |
| 2 | Trát thân cống, hố ga VXM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 167,36 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Chương V của E-HSMT | 30,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 33,81 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 15,37 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 20,0784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 167,32 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 1.402,1416 | kg |
| 9 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V của E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm bản | Chương V của E-HSMT | 41,475 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm bản D | Chương V của E-HSMT | 1.226,09 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm bản 10| Chương V của E-HSMT | 1.868,65 | kg | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 14 | Bê tông bó vỉa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vỉa bo | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cốt thép bó vỉa D | Chương V của E-HSMT | 2,85 | kg |
| 18 | Cốt thép bó vỉa 10| Chương V của E-HSMT | 15,05 | kg | |
| 19 | Bê tông lưới chắn rác M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0069 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,346 | m2 |
| 21 | Cốt thép lưới chắn rác D | Chương V của E-HSMT | 2,65 | kg |
| 22 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lớp VXM M100 đệm dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 24 | Lớp lót BTXM M100 đá mạt | Chương V của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 25 | Đắp sau kênh bằng đất đào tận dụng đầm K85 | Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 26 | Đào hố móng cống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 173,3849 | m3 |
| 27 | Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đất đào tận dụng đầm K90 | Chương V của E-HSMT | 82,1305 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đắp sau cống và các tuyến còn lại | Chương V của E-HSMT | 88,8945 | m3 |
| I | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng đặt đường ống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 594,4 | m3 |
| 2 | Đắp đường ống bằng cát, độ chặt yêu cầu K90 | Chương V của E-HSMT | 316,6251 | m3 |
| 3 | Đắp đường ống bằng đất, độ chặt yêu cầu K90 | Chương V của E-HSMT | 266,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 334,32 | m3 |
| 5 | Ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 2.676 | m |
| 7 | Ồng thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 8 | Ồng thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 9 | Mối nối EE D200 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bích thép rỗng, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 12 | Bích thép đặc, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 13 | Tê hàn HDPE D225*110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê hàn HDPE D110*63 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Tê hàn HDPE D63*63 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Cút hàn HDPE D110*110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút HDPE D63*90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa, đường kính 67mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Nước bơm xúc sả và thổi rửa đường ống trong 1h đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 283,3076 | m3 |
| 21 | Nước bơm thử áp lực tuyến ống | Chương V của E-HSMT | 836,735 | m3 |
| 22 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 5,0CV | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| J | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,3036 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố van, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,1448 | m3 |
| 4 | Xây tường, trụ hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2561 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng tường hố van | Chương V của E-HSMT | 0,364 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng tường hố van M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan nắp hố van | Chương V của E-HSMT | 0,572 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan nắp hố van, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 6,4 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp hố van M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 10 | Trát tường, trụ hố van dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,472 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố van dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan nắp hố van | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa BB, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép rỗng, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| K | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố van, gối đỡ trụ cứu hỏa, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,652 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng đáy hố van, gói đỡ trụ cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 4 | Bê tông đáy hố van, gối đỡ trụ cứu hỏa M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 5 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9782 | m3 |
| 6 | Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,176 | m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng tường hố van | Chương V của E-HSMT | 108,8 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng tường hố van M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan nắp hố van | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp hố van M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan nắp hố van, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 22,28 | kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Ván khuôn gối đỡ trụ cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 14 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU nhựa - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa BB - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Nhà thầu tính bằng 5% Tổng giá trị phần xây lắp | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.571213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.142426E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải có một trong các hạng mục sau: Đường giao thông nội bộ bằng BTXM, hệ thống cấp thoát nước, san lấp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12,0 tỷ VND;Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu ≥ 10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,45m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy ủi ≤ 110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 |
| 8 | Đầm cóc | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 5 |
| 9 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi