Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, cấp thoát nước, tường rào, san lấp trồng cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144625-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Trụ sở HĐND và UBND huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục đường giao thông, cấp thoát nước, tường rào, san lấp trồng cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20201181328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất thuộc dự án sau khi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 18:11:00 đến ngày 2021-02-03 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,141,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.571213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.142426E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải có một trong các hạng mục sau: Đường giao thông nội bộ bằng BTXM, hệ thống cấp thoát nước, san lấp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12,0 tỷ VND;Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông xi măng mặt đường M300 dày 20cm (bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công)Chương V của E-HSMT2.113,57m3
2Lớp giấy dầu cách lyChương V của E-HSMT10.495,47m2
3Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V của E-HSMT1.637,51m3
4Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II dày 15cmChương V của E-HSMT1.635,15m3
5Thép D25Chương V của E-HSMT6.408,91kg
6Thép D14Chương V của E-HSMT1.518,18kg
7Ma títChương V của E-HSMT1,24m3
8Gỗ chèn kheChương V của E-HSMT0,28m3
9Dđay tẩm nhựaChương V của E-HSMT0,03m3
10Quét nhựaChương V của E-HSMT19,53m2
11Quấn nilonChương V của E-HSMT81,64m2
12Ống nhựa PVC D50Chương V của E-HSMT59,4m
13Chiều dài xẻ kheChương V của E-HSMT1.371,75m
14Ván khuônChương V của E-HSMT966m2
15Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt K95Chương V của E-HSMT4.062,31m3
16Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt K90Chương V của E-HSMT33,64m3
17Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp mua về, độ chặt K90Chương V của E-HSMT18.426,03m3
18Đầm lại nền cũ K95 (lớp tiếp giáp đáy móng)Chương V của E-HSMT234,54m2
19Đào nền đường, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,05m3
20Đào nền đường, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,42m3
21Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V của E-HSMT27,31m3
22Đào đất không thích hợp, đất cấp IChương V của E-HSMT5.758,34m3
23Đào cấp nền đường, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,97m3
24Đào cấp nền đường, đất cấp IIIChương V của E-HSMT9,27m3
25Phá khối xây đá hộcChương V của E-HSMT16,63m3
26Bê tông M250Chương V của E-HSMT148,66m3
27Ván khuônChương V của E-HSMT1.900,36m2
28Lắp đặt vỉa boChương V của E-HSMT3.065cái
29Lớp VXM M100 đệm dày 2cmChương V của E-HSMT18,39m3
30Lớp lót BTXM M100 đá mạtChương V của E-HSMT73,56m3
31Bê tông đan rãnh M200Chương V của E-HSMT38,31m3
32Lớp VXM M100 đệm dày 2cmChương V của E-HSMT15,33m3
33Lớp lót BTXM M100 đá mạtChương V của E-HSMT80,46m3
34Biển chữ nhật phản quang KT 1,6x1mChương V của E-HSMT8biển
35Biển tam giác phản quangChương V của E-HSMT43biển
36Đào đất hố móngChương V của E-HSMT25,95m3
37Đắp hoàn trả hố móngChương V của E-HSMT21,44m3
38Bê tông xi măng M150 móngChương V của E-HSMT4,59m3
39Ván khuôn móngChương V của E-HSMT51m2
40Vữa chèn chân cột M100Chương V của E-HSMT0,25m3
41Đèn chớp vàng tín hiệu giao thông (bao gồm cả cột)Chương V của E-HSMT1bộ
42Vạch phân làn xe chạyChương V của E-HSMT80,01m2
43Gờ giảm tốcChương V của E-HSMT100m2
B TƯỜNG RÀO, SAN LẤP, TRỒNG CÂY XANH
1Thân tường rào xây gạch không nung VXM M75Chương V của E-HSMT148,66m3
2Trát VXM M75 dày 1,5cmChương V của E-HSMT1.331,8m2
3Móng tường rào đá hộc xây VXM M100Chương V của E-HSMT326,06m3
4Lót đệm bằng đá dăm dày 10cmChương V của E-HSMT31,24m3
5Bê tông giằng M200Chương V của E-HSMT28,36m3
6Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT164,4m2
7Thép tròn DChương V của E-HSMT942,48kg
8Đào móng tường rào, đất cấp IIChương V của E-HSMT295,92m3
9Đắp nền chân tường bằng đất đào tận dụng, độ chặt K90Chương V của E-HSMT115,08m3
10San lấp nền bằng đất đào hữu cơ tận dụngChương V của E-HSMT5.081,47m3
11Trồng cây keo trong phạm vi đất trồng cây tầng thấpChương V của E-HSMT449cây
12Bảo dưỡng cây sau khi trồngChương V của E-HSMT449cây
C CỐNG HỘP (0,8x0,8)m
1Bê tông thân cống M250Chương V của E-HSMT85,08m3
2Ván khuôn thân cốngChương V của E-HSMT1.056,94m2
3Cốt thép thân cống DChương V của E-HSMT4.088,6kg
4Cốt thép thân cống DChương V của E-HSMT5.220,79kg
5Lắp đặt ống cốngChương V của E-HSMT202m
6Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngChương V của E-HSMT623,92m2
7Bê tông móng cống M150Chương V của E-HSMT49,0152m3
8Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT94,172m2
9Đá dăm đệm móng, dày 10cmChương V của E-HSMT23,7036m3
10Quét nhựa 2 lớp mối nối cốngChương V của E-HSMT111,937m2
11Bao tải tẩm nhựa đắp mối nốiChương V của E-HSMT167,86m2
12Matit nhựa nóng quét mối nốiChương V của E-HSMT0,2203m3
13Dây đay tẩm nhựa chèn mối nốiChương V của E-HSMT0,3323m3
14Vữa xi măng M100 chít mối nốiChương V của E-HSMT0,8415m3
15Bê tông cốt thép M250 mũ mố hố gaChương V của E-HSMT3,7039m3
16Ván khuôn mũ mố hố gaChương V của E-HSMT44,896m2
17Cốt thép mũ mố hố ga DChương V của E-HSMT259,9kg
18Bê tông móng hố ga M150Chương V của E-HSMT12,2954m3
19Gạch không nung xây tường hố ga VXM M75Chương V của E-HSMT22,5159m3
20Đá dăm đệm móng hố ga, dày 10cmChương V của E-HSMT6,1477m3
21Trát tường hố ga VXM M75 dày 1,5cmChương V của E-HSMT81,062m2
22Ván khuôn móng hố gaChương V của E-HSMT30,176m2
23Bê tông tấm đan nắp hố ga M250Chương V của E-HSMT3,312m3
24Ván khuôn tấm đan nắp hố gaChương V của E-HSMT16,56m2
25Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT270,48kg
26Lắp đặt tấm đan nắp hố gaChương V của E-HSMT46cái
27Bê tông móng tường cánh M150Chương V của E-HSMT1,4256m3
28Gạch không nung xây tường cánh VXM M75Chương V của E-HSMT3,1944m3
29Đá dăm đệm móng tường cánh, dày 10cmChương V của E-HSMT0,4752m3
30Trát tường cánh VXM M75 dày 1,5cmChương V của E-HSMT10,868m2
31Ván khuôn móng tường cánhChương V của E-HSMT2,844m2
32Xây gờ chắn bằng gạch không nung VXM M75Chương V của E-HSMT0,8019m3
33Trát gờ chắn VXM M75 dày 1,5cmChương V của E-HSMT3,42m2
34Cốt thép gia cường trên đỉnh cống D6Chương V của E-HSMT286,36kg
35Cốt thép gia cường trên đỉnh cống D12Chương V của E-HSMT34.481,02kg
36Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V của E-HSMT25,872m3
37Đào đất hố móng, đất cấp IIChương V của E-HSMT221,4304m3
38Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT25,872m3
39Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua vềChương V của E-HSMT164,819m3
D CỐNG HỘP (1,0x1,0)m
1Bê tông thân cống M250Chương V của E-HSMT25,212m3
2Ván khuôn thân cốngChương V của E-HSMT287,144m2
3Cốt thép thân cống DChương V của E-HSMT1.115,84kg
4Cốt thép thân cống DChương V của E-HSMT1.458,6kg
5Lắp đặt ống cốngChương V của E-HSMT44m
6Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngChương V của E-HSMT161,92m2
7Bê tông móng cống M150Chương V của E-HSMT12,5048m3
8Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT22,344m2
9Đá dăm đệm móng, dày 10cmChương V của E-HSMT5,9066m3
10Quét nhựa 2 lớp mối nối cốngChương V của E-HSMT24,04m2
11Bao tải tẩm nhựa đắp mối nốiChương V của E-HSMT76,4m2
12Matit nhựa nóng quét mối nốiChương V của E-HSMT0,0793m3
13Dây đay tẩm nhựa chèn mối nốiChương V của E-HSMT0,1203m3
14Vữa xi măng M100 chít mối nốiChương V của E-HSMT0,306m3
15Bê tông cốt thép M250 mũ mố hố gaChương V của E-HSMT1,2883m3
16Ván khuôn mũ mố hố gaChương V của E-HSMT15,616m2
17Cốt thép mũ mố hố ga DChương V của E-HSMT90,4kg
18Bê tông móng hố ga M150Chương V của E-HSMT4,3034m3
19Gạch không nung xây tường hố ga VXM M75Chương V của E-HSMT8,5072m3
20Đá dăm đệm móng hố ga, dày 10cmChương V của E-HSMT2,1517m3
21Trát tường hố ga VXM M75 dày 1,5cmChương V của E-HSMT27,898m2
22Ván khuôn móng hố gaChương V của E-HSMT10,496m2
23Bê tông tấm đan nắp hố ga M250Chương V của E-HSMT1,152m3
24Ván khuôn tấm đan nắp hố gaChương V của E-HSMT5,76m2
25Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT94,08kg
26Lắp đặt tấm đan nắp hố gaChương V của E-HSMT16cái
27Cốt thép gia cường trên đỉnh cống D6Chương V của E-HSMT83,11kg
28Cốt thép gia cường trên đỉnh cống D12Chương V của E-HSMT7.689,29kg
29Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V của E-HSMT133,5206m3
30Đào đất hố móng, đất cấp IIChương V của E-HSMT36,9816m3
31Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT88,3675m3
32Vận chuyển đất đổ điChương V của E-HSMT36,9816m3
E CỐNG HỘP (1,25x1,25)m
1Bê tông thân cống M250Chương V của E-HSMT22,025m3
2Ván khuôn thân cốngChương V của E-HSMT213,8m2
3Cốt thép thân cống DChương V của E-HSMT846,25kg
4Cốt thép thân cống DChương V của E-HSMT1.020kg
5Cốt thép thân cống DChương V của E-HSMT62,5kg
6Lắp đặt ống cốngChương V của E-HSMT25m
7Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngChương V của E-HSMT115,75m2
8Bê tông móng cống M150Chương V của E-HSMT9,0216m3
9Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT11,87m2
10Đá dăm đệm móng, dày 10cmChương V của E-HSMT4,4016m3
11Quét nhựa 2 lớp mối nối cốngChương V của E-HSMT20,543m2
12Bao tải tẩm nhựa đắp mối nốiChương V của E-HSMT43,02m2
13Matit nhựa nóng quét mối nốiChương V của E-HSMT0,0675m3
14Dây đay tẩm nhựa chèn mối nốiChương V của E-HSMT0,1025m3
15Vữa xi măng M100 chít mối nốiChương V của E-HSMT0,0891m3
16Bê tông cốt thép M250 mũ mố hố gaChương V của E-HSMT0,4409m3
17Ván khuôn mũ mố hố gaChương V của E-HSMT5,344m2
18Cốt thép mũ mố hố ga DChương V của E-HSMT30,98kg
19Bê tông móng hố ga M150Chương V của E-HSMT1,7382m3
20Gạch không nung xây tường hố ga VXM M75Chương V của E-HSMT3,7483m3
21Đá dăm đệm móng hố ga, dày 10cmChương V của E-HSMT0,8691m3
22Trát tường hố ga VXM M75 dày 1,5cmChương V của E-HSMT14,7545m2
23Ván khuôn móng hố gaChương V của E-HSMT3,344m2
24Bê tông tấm đan nắp hố ga M250Chương V của E-HSMT0,54m3
25Ván khuôn tấm đan nắp hố gaChương V của E-HSMT1,92m2
26Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT40,44kg
27Lắp đặt tấm đan nắp hố gaChương V của E-HSMT4cái
28Bê tông bản giảm tải M200Chương V của E-HSMT5m3
29Ván khuôn bản giảm tảiChương V của E-HSMT45m2
30Cốt thép bản giảm tải DChương V của E-HSMT581kg
31Cốt thép bản giảm tải DChương V của E-HSMT69,75kg
32Lắp đặt bản giảm tảiChương V của E-HSMT25cái
33Đá dăm đệm bản giảm tải, dày 20cmChương V của E-HSMT7,0121m3
34Cốt thép gia cường trên đỉnh cống D6Chương V của E-HSMT22,02kg
35Cốt thép gia cường trên đỉnh cống D12Chương V của E-HSMT2.289,16kg
36Phá dỡ kênh cũChương V của E-HSMT10m3
37Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V của E-HSMT199,2475m3
38Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT102,5253m3
39Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điChương V của E-HSMT10m3
F CỐNG DỌC B=0,6m
1Gạch không nung xây thân cống, hố ga VXM M75Chương V của E-HSMT536,5159m3
2Trát thân cống, hố ga VXM M75 dày 1,5cmChương V của E-HSMT2.420,912m2
3Bê tông móng M150Chương V của E-HSMT263,9829m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT431,8m2
5Đá dăm đệm móng, dày 10cmChương V của E-HSMT175,8964m3
6Bê tông mũ mố M200Chương V của E-HSMT93,7452m3
7Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT1.135,26m2
8Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT4.891,002kg
9Bê tông tấm bản M250Chương V của E-HSMT113,64m3
10Ván khuôn tấm bảnChương V của E-HSMT513,68m2
11Cốt thép tấm bản DChương V của E-HSMT6.160,1kg
12Cốt thép tấm bản 10Chương V của E-HSMT8.914,39kg
13Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT1.436cái
14Bê tông bó vỉa M250Chương V của E-HSMT3,16m3
15Ván khuôn bó vỉaChương V của E-HSMT80,58m2
16Lắp đặt vỉa boChương V của E-HSMT79cái
17Cốt thép bó vỉa DChương V của E-HSMT45,03kg
18Cốt thép bó vỉa 10Chương V của E-HSMT237,79kg
19Bê tông lưới chắn rác M200Chương V của E-HSMT0,109m3
20Ván khuôn bê tông lưới chắn rácChương V của E-HSMT5,4668m2
21Cốt thép lưới chắn rác DChương V của E-HSMT41,87kg
22Lắp đặt lưới chắn rácChương V của E-HSMT79cái
23Lớp VXM M100 đệm dày 2cmChương V của E-HSMT0,474m3
24Lớp lót BTXM M100 đá mạtChương V của E-HSMT2,133m3
25Phá khối xây kênh cũChương V của E-HSMT0,7304m3
26Đắp sau cống bằng đất đào tận dụng đầm K85Chương V của E-HSMT1.126,13m3
G CỐNG DỌC B=0,8m
1Gạch không nung xây thân cống, hố ga VXM M75Chương V của E-HSMT171,97m3
2Trát thân cống, hố ga VXM M75 dày 1,5cmChương V của E-HSMT772,3m2
3Bê tông móng M150Chương V của E-HSMT102,4m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT147,12m2
5Đá dăm đệm móng, dày 10cmChương V của E-HSMT68,01m3
6Bê tông mũ mố M200Chương V của E-HSMT63,627m3
7Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT768,35m2
8Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT3.329,813kg
9Bê tông tấm bản M250Chương V của E-HSMT6m3
10Ván khuôn tấm bảnChương V của E-HSMT47,37m2
11Cốt thép tấm bản DChương V của E-HSMT191,886kg
12Cốt thép tấm bản 10Chương V của E-HSMT2.433,45kg
13Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT483cái
14Bê tông bó vỉa M250Chương V của E-HSMT1,24m3
15Ván khuôn bó vỉaChương V của E-HSMT31,62m2
16Lắp đặt vỉa boChương V của E-HSMT31cái
17Cốt thép bó vỉa DChương V của E-HSMT17,67kg
18Cốt thép bó vỉa 10Chương V của E-HSMT93,31kg
19Bê tông lưới chắn rác M200Chương V của E-HSMT0,0428m3
20Ván khuôn bê tông lưới chắn rácChương V của E-HSMT2,1452m2
21Cốt thép lưới chắn rác DChương V của E-HSMT16,43kg
22Lắp đặt lưới chắn rácChương V của E-HSMT31cái
23Lớp VXM M100 đệm dày 2cmChương V của E-HSMT0,186m3
24Lớp lót BTXM M100 đá mạtChương V của E-HSMT0,837m3
25Đắp bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT209,67m3
26Đào hố móng cống, đất cấp IIIChương V của E-HSMT622,5651m3
27Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đất đào tận dụng đầm K90Chương V của E-HSMT231,1296m3
28Vận chuyển đất thừa đắp sau cống dọc, cự ly Chương V của E-HSMT303,4256m3
H CỐNG DỌC B=1,0m
1Gạch không nung xây thân cống, hố ga VXM M75Chương V của E-HSMT55,49m3
2Trát thân cống, hố ga VXM M75 dày 1,5cmChương V của E-HSMT167,36m2
3Bê tông móng M150Chương V của E-HSMT30,75m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT33,81m2
5Đá dăm đệm móng, dày 10cmChương V của E-HSMT15,37m3
6Bê tông mũ mố M200Chương V của E-HSMT20,0784m3
7Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT167,32m2
8Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT1.402,1416kg
9Bê tông tấm bản M250Chương V của E-HSMT8,5m3
10Ván khuôn tấm bảnChương V của E-HSMT41,475m2
11Cốt thép tấm bản DChương V của E-HSMT1.226,09kg
12Cốt thép tấm bản 10Chương V của E-HSMT1.868,65kg
13Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT83cái
14Bê tông bó vỉa M250Chương V của E-HSMT0,2m3
15Ván khuôn bó vỉaChương V của E-HSMT5,1m2
16Lắp đặt vỉa boChương V của E-HSMT5cái
17Cốt thép bó vỉa DChương V của E-HSMT2,85kg
18Cốt thép bó vỉa 10Chương V của E-HSMT15,05kg
19Bê tông lưới chắn rác M200Chương V của E-HSMT0,0069m3
20Ván khuôn bê tông lưới chắn rácChương V của E-HSMT0,346m2
21Cốt thép lưới chắn rác DChương V của E-HSMT2,65kg
22Lắp đặt lưới chắn rácChương V của E-HSMT5cái
23Lớp VXM M100 đệm dày 2cmChương V của E-HSMT0,03m3
24Lớp lót BTXM M100 đá mạtChương V của E-HSMT0,135m3
25Đắp sau kênh bằng đất đào tận dụng đầm K85Chương V của E-HSMT2,36m3
26Đào hố móng cống, đất cấp IIIChương V của E-HSMT173,3849m3
27Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đất đào tận dụng đầm K90Chương V của E-HSMT82,1305m3
28Vận chuyển đất thừa đắp sau cống và các tuyến còn lạiChương V của E-HSMT88,8945m3
I ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào hố móng đặt đường ống, đất cấp IIIChương V của E-HSMT594,4m3
2Đắp đường ống bằng cát, độ chặt yêu cầu K90Chương V của E-HSMT316,6251m3
3Đắp đường ống bằng đất, độ chặt yêu cầu K90Chương V của E-HSMT266,8m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V của E-HSMT334,32m3
5Ống nhựa HDPE đường kính 110mmChương V của E-HSMT380m
6Ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmChương V của E-HSMT2.676m
7Ồng thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mmChương V của E-HSMT36m
8Ồng thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V của E-HSMT104m
9Mối nối EE D200Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt BU, đường kính 110mmChương V của E-HSMT1cái
11Bích thép rỗng, đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cặp bích
12Bích thép đặc, đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cặp bích
13Tê hàn HDPE D225*110Chương V của E-HSMT1cái
14Tê hàn HDPE D110*63Chương V của E-HSMT7cái
15Tê hàn HDPE D63*63Chương V của E-HSMT16cái
16Cút hàn HDPE D110*110Chương V của E-HSMT1cái
17Cút HDPE D63*90Chương V của E-HSMT6cái
18Măng sông nhựa HDPE, đường kính 63mmChương V của E-HSMT23cái
19Nút bịt nhựa, đường kính 67mmChương V của E-HSMT18cái
20Nước bơm xúc sả và thổi rửa đường ống trong 1h đồng hồChương V của E-HSMT283,3076m3
21Nước bơm thử áp lực tuyến ốngChương V của E-HSMT836,735m3
22Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 5,0CVChương V của E-HSMT1ca
J ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng hố van, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,3036m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,3m3
3Bê tông lót móng hố van, M150, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,1448m3
4Xây tường, trụ hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,2561m3
5Ván khuôn giằng tường hố vanChương V của E-HSMT0,364m2
6Bê tông giằng tường hố van M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,04m3
7Ván khuôn tấm đan nắp hố vanChương V của E-HSMT0,572m2
8Cốt thép tấm đan nắp hố van, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT6,4kg
9Bê tông tấm đan nắp hố van M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,1m3
10Trát tường, trụ hố van dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,472m2
11Láng đáy hố van dày 3cm, vữa XM M75,Chương V của E-HSMT0,6m2
12Lắp đặt tấm đan nắp hố vanChương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt van khóa BB, đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường kính 110mmChương V của E-HSMT1cái
15Lắp bích thép rỗng, đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cặp bích
K ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng hố van, gối đỡ trụ cứu hỏa, đất cấp IIIChương V của E-HSMT8,652m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V của E-HSMT8,6m3
3Ván khuôn móng đáy hố van, gói đỡ trụ cứu hỏaChương V của E-HSMT3,04m2
4Bê tông đáy hố van, gối đỡ trụ cứu hỏa M150, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,74m3
5Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,9782m3
6Trát tường hố van dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,176m2
7Ván khuôn giằng tường hố vanChương V của E-HSMT108,8m2
8Bê tông giằng tường hố van M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,088m3
9Ván khuôn tấm đan nắp hố vanChương V của E-HSMT1,44m2
10Bê tông tấm đan nắp hố van M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,324m3
11Cốt thép tấm đan nắp hố van, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT22,28kg
12Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT4cái
13Ván khuôn gối đỡ trụ cứu hỏaChương V của E-HSMT5,44m2
14Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,624m3
15Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mmChương V của E-HSMT4cái
16Lắp đặt BU nhựa - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cái
17Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT12cái
18Lắp đặt van khóa BB - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cái
20Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cặp bích
21Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V của E-HSMT4cái
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhNhà thầu tính bằng 5% Tổng giá trị phần xây lắp5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.571213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.142426E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải có một trong các hạng mục sau: Đường giao thông nội bộ bằng BTXM, hệ thống cấp thoát nước, san lấp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12,0 tỷ VND;Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)3
2 Máy đào ≥ 0,45m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)2
3 Máy ủi ≤ 110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)3
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)2
7 Đầm bàn ≥ 1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)3
8 Đầm cóc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)5
9 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)3
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)3
11 Máy hàn ≥ 23 KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt (kèm theo các tài liệu chứng minh)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->