Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144381-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Chủ đầu tư : Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210130885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, huy động vốn tài trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 17:33:00 đến ngày 2021-02-03 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,538,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.573369E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng, hạ tầng đô thị+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hoàn thiện xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục theo xe kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥80kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí có công suất ≥10Hp
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông có công suất ≥4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải có công suất ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK5,899100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK34,216m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK108,287m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK14,729m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,096tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,062tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK6,289tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,305tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,734tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK1,866100m2
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,601100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,897100m2
13Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK90,229m3
14Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,363m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK3,591100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,308100m3
17Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK2,064m3
18Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK16,044m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK29,035m3
20Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,931m3
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK6,886m3
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK90,08m3
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của HSTK131,306m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK84,782m2
25Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK2,579100m2
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK2,65100m2
27Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK0,261100m2
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1,043100m2
29Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK7,869100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,362tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,922tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,598tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,007tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK6,838tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,355tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,052tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,329tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,506tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK11,6tấn
40Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK158,778m3
41Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,052m3
42Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK23,287m3
43Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,318tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,318tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK196,726m2
46Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK4,188100m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK786,9m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK265m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK494,45m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK871,76m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK611,917m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK208,5m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK216,94m
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK557,88m
55Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK32,21m3
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK22,659m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK45,107m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK624,743m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mmTheo yêu cầu của HSTK33,834m2
60Lát gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,88m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.418,11m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK519,512m2
63Đắp trang trí đầu cột, chân cộtTheo yêu cầu của HSTK20cái
64Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa mở quay kính dày 6.38mm (cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK49,92m2
65Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm (cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK100,8m2
66Sản xuất, lắp dựng vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm (cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK28,766m2
67Mua hoa cửa sổ Inox 304 KT: 15x15x1,2mmTheo yêu cầu của HSTK100,8m2
68Lắp dựng hoa Inox cửaTheo yêu cầu của HSTK100,8m2
69Mua trụ lan can cầu thang Inox 304Theo yêu cầu của HSTK1cái
70Mua lan can hàng lang, lan can cầu thang Inox 304Theo yêu cầu của HSTK29,525m2
71Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu của HSTK29,525m2
72Thang sắt lên máiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
73Lắp công tơ 1 phaTheo yêu cầu của HSTK1cái
74Lắp đặt tủ điện tầng sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK2hộp
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo yêu cầu của HSTK6hộp
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK32bộ
77Lắp đặt đèn ốp trần 36WTheo yêu cầu của HSTK13bộ
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK32cái
79Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK32cái
80Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK45cái
81Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK2cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK24cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK24cái
84Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
85Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu của HSTK2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu của HSTK8cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu của HSTK16cái
88Kéo rải dây dẫn CU/XLPE (3x25+1x16)mm2Theo yêu cầu của HSTK100m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu của HSTK50m
90Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK80m
91Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK210m
92Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK350m
93Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK1.300m
94Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK1.600m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK270m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK70m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK110m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK2.130m
99Đế âm tường và mặt đế các loạiTheo yêu cầu của HSTK71cái
100Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mTheo yêu cầu của HSTK5cái
101Mua sứ ôm chân kimTheo yêu cầu của HSTK5cái
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK70m
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mmTheo yêu cầu của HSTK40m
104Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của HSTK10cọc
105Kẹp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của HSTK2bộ
106Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK9,52m3
107Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK9,52m3
108Lắp đặt phễu thu D135Theo yêu cầu của HSTK13cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK1,04100m
110Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK39cái
111Đai giữ ống bằng InoxTheo yêu cầu của HSTK104cái
112Vòi tràn sênô, ống D34, L=250Theo yêu cầu của HSTK22cái
113Cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK13cái
114Nội quy, bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu của HSTK6bộ
115Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu của HSTK6bình
116Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo yêu cầu của HSTK6bình
117Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x400x180Theo yêu cầu của HSTK6cái
118Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,415100m3
119Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu của HSTK0,309100m2
120Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK8,008m3
121Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của HSTK13,447m3
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK118,72m2
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK44,52m2
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,436100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,403tấn
126Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK6,193m3
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK240cấu kiện
128Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,054100m3
129Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,288100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4,727100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK22,721m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK70,755m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK9,7m3
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,42m3
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,441m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,754tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,161tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK1,333tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,163tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,008tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốtTheo yêu cầu của HSTK0,031tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,026tấn
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK1,298100m2
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,369100m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,881100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,017100m2
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,035100m2
19Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK56,976m3
20Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,151m3
21Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,256m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK30,24m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK55,446m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,624m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK4cấu kiện
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,389100m3
27Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,338100m3
28Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK16,017m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK9,618m3
30Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK4,255m3
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK17,678m3
32Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK49,133m3
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK91,111m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôTheo yêu cầu của HSTK116,119m2
35Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,075m3
36Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK1,584100m2
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,669100m2
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK1,7100m2
39Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK3,985100m2
40Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK0,249100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,253tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,995tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,128tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,364tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,486tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK3,388tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK7,114tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,271tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,369tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,065tấn
51Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK108,229m3
52Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK5,353m3
53Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK23,025m3
54Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,871tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,871tấn
56Bulon M12Theo yêu cầu của HSTK66cái
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK66,168m2
58Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK1,942100m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK398,5m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK170m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK250,66m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK637,425m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK365,674m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK154,04m
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK78,3m
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK318,08m
67Bọ trang trí dưới sê nôTheo yêu cầu của HSTK17cái
68Đắp trang trí cuốn sáchTheo yêu cầu của HSTK1cái
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK47,687m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK28,593m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK24,762m2
72Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK299,732m2
73Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,945m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK29,339m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mmTheo yêu cầu của HSTK19,863m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.410,829m2
77Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK365,674m2
78Thang lên máiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
79Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa mở quay kính dày 6.38mm (cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK32,28m2
80Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm (cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK34,92m2
81Sản xuất, lắp dựng vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm (cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK13,94m2
82Mua hoa cửa sổ Inox 304 KT: 15x15x1,2mmTheo yêu cầu của HSTK34,2m2
83Lắp dựng hoa Inox cửaTheo yêu cầu của HSTK34,2m2
84Mua trụ lan can cầu thang Inox 304Theo yêu cầu của HSTK1cái
85Mua lan can hàng lang, lan can cầu thang Inox 304Theo yêu cầu của HSTK40,609m2
86Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu của HSTK40,609m2
87Lắp đặt tủ điện tầng KT800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK1hộp
88Lắp đặt tủ điện tầng KT600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK1hộp
89Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
90Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu của HSTK8cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu của HSTK8cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu của HSTK9cái
93Lắp đặt tủ điện phòng KT200x250x180mmTheo yêu cầu của HSTK7hộp
94Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 36W-220vTheo yêu cầu của HSTK8bộ
95Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 25W-220vTheo yêu cầu của HSTK2bộ
96Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, bóng T8 lắp nổiTheo yêu cầu của HSTK20bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK10cái
98Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK30cái
99Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK2cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK28cái
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu của HSTK60m
102Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
103Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK210m
104Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK400m
105Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK590m
106Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK820m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK610m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK420m
109Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mTheo yêu cầu của HSTK3cái
110Mua sứ ôm chân kimTheo yêu cầu của HSTK3cái
111Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK50m
112Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mmTheo yêu cầu của HSTK25m
113Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của HSTK8cọc
114Kẹp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của HSTK2bộ
115Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK8,5m3
116Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK8,5m3
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
118Máy bơm nước 2m3/h, h=18m + rọ bơmTheo yêu cầu của HSTK1bộ
119Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK2bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK2cái
121Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu của HSTK2cái
122Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK2bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK2bộ
124Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK2cái
125Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSTK2cái
126Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
127Lắp đặt van phao cơ D25Theo yêu cầu của HSTK1cái
128Lắp đặt van phao điện D32Theo yêu cầu của HSTK1cái
129Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK0,04100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK0,04100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK0,08100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK0,04100m
133Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK12cái
134Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D50Theo yêu cầu của HSTK3cái
135Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK1cái
136Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK1cái
137Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK6cái
138Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D20Theo yêu cầu của HSTK6cái
139Lắp đặt van 1 chiều PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK1cái
140Lắp đặt van khóa PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK2cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK0,08100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK0,04100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK0,08100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo yêu cầu của HSTK0,02100m
145Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK5cái
146Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK5cái
147Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK2cái
148Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42Theo yêu cầu của HSTK4cái
149Lắp nút bịt nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK1cái
150Lắp nút bịt nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK2cái
151Lắp đặt phễu thu D135Theo yêu cầu của HSTK11cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK0,8100m
153Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK31cái
154Đai giữ ống bằng InoxTheo yêu cầu của HSTK90cái
155Vòi tràn sênô, ống D34, L=250Theo yêu cầu của HSTK22cái
156Cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK11cái
157Nội quy, bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu của HSTK2bộ
158Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu của HSTK2bình
159Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo yêu cầu của HSTK2bình
160Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x400x180Theo yêu cầu của HSTK2cái
161Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,221100m3
162Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu của HSTK0,164100m2
163Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK4,264m3
164Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của HSTK7,156m3
165Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK63,04m2
166Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK23,64m2
167Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,232100m2
168Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,214tấn
169Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,31m3
170Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK128cấu kiện
171Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,028100m3
172Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,193100m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK237,686m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK28,343m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,663m3
4Phá dỡ nền lát gạchTheo yêu cầu của HSTK793,045m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK39,336m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK1.229,823m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK514,687m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK1.229,824m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK514,687m2
10Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũTheo yêu cầu của HSTK10công
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK9,66100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK7,93100m2
13Sử dụng hệ lưới, bạt chắn vật liệuTheo yêu cầu của HSTK966m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK79,555m3
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK79,555m3
16Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,04m3
17Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK2,072m3
18Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,192m3
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,108100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,013tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,058tấn
22Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK1,732m3
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,324m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,241100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,02tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,153tấn
27Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu của HSTK84,662m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của HSTK106,107m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK30,733m2
30Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK11,406m3
31Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,235m3
32Gia công hệ vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,921tấn
33Lắp dựng hệ vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,921tấn
34Bộ bulon bắt chân cộtTheo yêu cầu của HSTK24bộ
35Cáp neo mái sân khấuTheo yêu cầu của HSTK4bộ
36Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK3,038tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,862tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK298,486m2
39Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK5,184100m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK355,631m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK159,056m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK332,951m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK260,632m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK809,982m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK207,72m
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK129,8m
47Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK870,24m
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK39,719m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK13,417m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK777,896m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.852,781m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK704,997m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa mở quay kính dày 6.38mm (cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK31,68m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm (cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK114,888m2
55Sản xuất, lắp dựng vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm (cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK22,98m2
56Sản xuất cửa đi khung sắt bịt tônTheo yêu cầu của HSTK1,738m2
57Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu của HSTK1,738m2
58Mua hoa cửa sổ Inox 304 KT: 15x15x1,2mmTheo yêu cầu của HSTK114,888m2
59Lắp dựng hoa Inox cửaTheo yêu cầu của HSTK114,888m2
60Mua trụ lan can cầu thang Inox 304Theo yêu cầu của HSTK2cái
61Mua lan can hàng lang, lan can cầu thang Inox 304Theo yêu cầu của HSTK88,504m2
62Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu của HSTK88,504m2
63Lắp đặt tủ điện tầng KT600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK2hộp
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tườngTheo yêu cầu của HSTK12hộp
65Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, bóng T8 lắp nổiTheo yêu cầu của HSTK74bộ
66Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 18W-220vTheo yêu cầu của HSTK20bộ
67Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK94cái
68Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK4cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK24cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Lắp mới)Theo yêu cầu của HSTK24cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Lắp tận dụng)Theo yêu cầu của HSTK24cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK48cái
73Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
74Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu của HSTK3cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu của HSTK12cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
77Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK180m
78Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK550m
79Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK210m
80Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK1.400m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK185m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK260m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK810m
84Đế âm tường và mặt đế các loạiTheo yêu cầu của HSTK122cái
85Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu của HSTK7cái
86Mua sứ ôm chân kimTheo yêu cầu của HSTK7cái
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK85m
88Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mmTheo yêu cầu của HSTK40m
89Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của HSTK12cọc
90Kẹp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của HSTK2bộ
91Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK11,56m3
92Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK11,56m3
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
94Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK12bộ
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK12bộ
96Lắp đặt van phao điện D32Theo yêu cầu của HSTK1cái
97Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK0,5100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK0,23100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK0,5100m
100Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK6cái
101Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK6cái
102Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK18cái
103Lắp đặt phễu thu D110Theo yêu cầu của HSTK20cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK1,54100m
105Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK60cái
106Đai giữ ống bằng InoxTheo yêu cầu của HSTK160cái
107Vòi tràn sênô, ống D34, L=250Theo yêu cầu của HSTK26cái
108Cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK20cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,438100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK4,975m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK12,692m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,985m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,357tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,312tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,048tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,178tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,345100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,18100m2
11Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,976m3
12Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,278m3
13Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,548m3
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,639m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,027100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,041tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK10,4m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,66m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,746m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK6cấu kiện
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,146100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,292100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,19100m3
24Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,593m3
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,657m3
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK5,84m3
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của HSTK69,764m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK58,404m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,05100m2
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,151100m2
31Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,549100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo yêu cầu của HSTK0,063tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,045tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,324tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,508tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK10cái
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK2cấu kiện
38Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK15,397m3
39Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,548m3
40Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,169m3
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK54,9m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK20,1m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK13,827m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,763m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK109,446m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK31,24m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK31,24m
48Đắp trang trí đầu cộtTheo yêu cầu của HSTK4cái
49Đắp trang trí chân cộtTheo yêu cầu của HSTK4cái
50Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK3,116m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,13m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK35,647m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK121,936m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK91,59m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK109,446m2
56Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa mở quay kính dày 6.38mm (cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK3,74m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm (cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK2,88m2
58Mua vách chống nước HPL nhà vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK9,756m2
59Lắp dựng vách chống nước HPLTheo yêu cầu của HSTK9,756m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,05100m2
61Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo yêu cầu của HSTK4bộ
62Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK6cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK1cái
64Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của HSTK2cái
65Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo yêu cầu của HSTK1cái
66Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK40m
67Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK20m
68Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK35m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK50m
70Đế âm tường và mặt đế các loạiTheo yêu cầu của HSTK7cái
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
72Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK6bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK6cái
74Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu của HSTK6cái
75Lắp đặt vòi xảTheo yêu cầu của HSTK6bộ
76Lắp đặt van phao cơ D25Theo yêu cầu của HSTK1cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK0,02100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK0,02100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK0,35100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR, D15Theo yêu cầu của HSTK0,08100m
81Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK5cái
82Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK2cái
83Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK19cái
84Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D15Theo yêu cầu của HSTK11cái
85Lắp đặt van khóa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK1cái
86Lắp đặt van khóa PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK2cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK0,08100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK0,04100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK0,06100m
91Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK15cái
92Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK8cái
93Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK4cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK0,07100m
96Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK6cái
97Ống xả tràn nhựa PVC, D34Theo yêu cầu của HSTK6cái
98Cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK2cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK7,15m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,794m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK5,12m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,977m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,256100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,12100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,061tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,213tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,032tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,221tấn
11Gia công hệ khung cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK1,015tấn
12Lắp dựng hệ khung cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK1,015tấn
13Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,996tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,996tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK120,364m2
16Bu lon liên kết M18Theo yêu cầu của HSTK40bộ
17Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42lyTheo yêu cầu của HSTK1,779100m2
18Tôn úp nóc, máng thoát nước khổ rộng 0,4mTheo yêu cầu của HSTK45,15m
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK2,383m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,148100m3
21Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK14,879m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK22,168m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK165,24m2
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG VÀ BO BỒN HOA
1Đắp cát tôn nền sân dày trung bình 5cmTheo yêu cầu của HSTK45,5m3
2Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK91m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,186m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,186m3
5Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,485m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,685m2
7Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,06m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK7,625m2
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK0,395m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,008100m3
11Mua đất màu trồng cấyTheo yêu cầu của HSTK7,4m3
12Đào xúc đất màu vào bồn câyTheo yêu cầu của HSTK7,4m3
13Trồng cây chuỗi ngọcTheo yêu cầu của HSTK0,048100m2
14Trồng cỏ - Cỏ hoàng lạcTheo yêu cầu của HSTK0,1100m2
G HẠNG MỤC: CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổngTheo yêu cầu của HSTK9,622m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK33,628m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK33,628m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK33,628m3
5Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,319100m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK9,85m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,345m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,366100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,043tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,208tấn
11Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK23,354m3
12Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK18,735m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,44100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,879100m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK12,763m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK4,064100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,313tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,217tấn
19Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,995m3
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,141100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,071tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,079tấn
23Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,364m3
24Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK11,008m3
25Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK11,18m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK145,863m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK279,588m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK425,451m2
29Bảng tênTheo yêu cầu của HSTK1bộ
30Gia công cổng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,498tấn
31Gia công hệ khung dàn thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,053tấn
32Gia công hàng rào thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,765tấn
33Gia công, lắp dựng tấm tôn dập huỳnh hình quyển sách (S=1,6m2, dày 1ly)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
34Bản lề cối mạTheo yêu cầu của HSTK14cái
35Bánh xe gang đúcTheo yêu cầu của HSTK4cái
36Lắp dựng cửa cổng khung thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK12,573m2
37Lắp dựng lan can, hàng rào thépTheo yêu cầu của HSTK67,694m2
H HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Theo yêu cầu của HSTK181,61m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,704100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK9,081100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK1,767100m3
5Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK161kg
6Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK0,07m3
7Ống nhựa PVC D40Theo yêu cầu của HSTK60m
8Bọc màng ni lôngTheo yêu cầu của HSTK1,41m2
9Quét nhựa chống dínhTheo yêu cầu của HSTK15,16m2
10Chiều dài cắt kheTheo yêu cầu của HSTK34,42210m
11Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK1,017tấn
12Gia công thanh truyền lực khe dọcTheo yêu cầu của HSTK0,102tấn
13Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK5,087100m3
14Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,489100m3
15Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,928100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK5,087100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,489100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,928100m3
19Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK3,182100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,167100m3
21Mua đất đắp K90Theo yêu cầu của HSTK413,039m3
22Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK2,802100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,147100m3
24Mua đất đắp K95Theo yêu cầu của HSTK373,66m3
25Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSTK9,812100m2
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmTheo yêu cầu của HSTK369,78m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK379,8m2
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,142100m2
29Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu của HSTK6,02m3
30Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,77m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,213100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK283cấu kiện
33Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK7,08m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK1,083100m2
35Lắp đặt bó vỉa tuyến chínhTheo yêu cầu của HSTK121,11m
36Lắp đặt bó vỉa đoạn nút giaoTheo yêu cầu của HSTK41,1m
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK37m2
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK18,42m3
39Ván khuôn bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK0,071100m2
40Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu của HSTK4,21m3
41Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu của HSTK0,053100m2
42Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,01m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,97m2
44Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,348100m3
45Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,348100m3
46San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,348100m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,176100m3
48Mua đất đắp K90Theo yêu cầu của HSTK21,69m3
49Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo yêu cầu của HSTK11,82m3
50Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK26,55m3
51Ván khuôn cho bê tông đáy cốngTheo yêu cầu của HSTK0,369100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,95m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,175100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cốngTheo yêu cầu của HSTK0,051tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK35cấu kiện
56Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK29,69m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của HSTK134,92m2
58Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,28m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,114tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,572100m2
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu của HSTK19đoạn ống
62Trét vữa XM mác 100, chèn khe mối nối cốngTheo yêu cầu của HSTK9,5m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,453tấn
64Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,975100m2
65Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK7,59m3
66Gia công, lắp dựng tấm lưới chắn rác bằng thép vuông đặc 16x16mmTheo yêu cầu của HSTK13cái
67Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK11,39m3
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1,881tấn
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,512100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK102cấu kiện
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HỌC MÁI NGÓI, NHÀ CÔNG VỤ VÀ NHÀ XE
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK56,76m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu của HSTK417,896m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK117,576m3
4Đào san đất nền nhàTheo yêu cầu của HSTK1,092100m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK247,671m3
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK247,671m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.573369E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên;- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư55
2 Chỉ huy phó công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng, hạ tầng đô thị+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư32
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận chủ đầu tư.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành an toàn lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư32
6 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
7 Cán bộ giám sát hoàn thiện xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục theo xe kèm theo)1
2 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
4 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥80kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
8 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Máy nén khí có công suất ≥10Hp Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan bê tông có công suất ≥4,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
16 Lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
17 Lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
18 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
19 Máy rải có công suất ≥50m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->