Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Đội Bình. Địa chỉ: Xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 21:14:00 đến ngày 2021-02-02 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,586,452,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.879679313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bơm hút nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,969 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 36,4774 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 48,4427 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 1,5355 | 100m3 | |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 2,36 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sân mác 200 đá 1x2 | 23,6 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8491 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,849 | 100m3 | |
| B | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,025 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,025 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,025 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,64 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,46 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đồi san nền | 260,76 | m3 | |
| 7 | Bê tông sân mác 200 đá 1x2 | 23 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,7102 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 19,0293 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6334 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 20,5198 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 71,8236 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,5431 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3057 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0735 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2759 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,234 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,9044 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 29,7465 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5753 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,54 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7608 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0408 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0672 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0631 | tấn | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,4097 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,7625 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 13,7625 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,8016 | m2 | |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | 13,7625 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0437 | tấn | |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 12,6903 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5134 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,39 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2542 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,3664 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 25,4413 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9149 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5312 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,439 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,3733 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,978 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,3904 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 28,0243 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 4,0563 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4481 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,282 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1385 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,0163 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2303 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0744 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2032 | 100m2 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 78,828 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,2347 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,2582 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 47,9174 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 428,5192 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 352,4965 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 180,2826 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 205,588 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 330,7335 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 100,18 | m | |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 114,178 | m | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 55,914 | m2 | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 55,914 | m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 15,3751 | m3 | |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 356,6795 | m2 | |
| 64 | Sx và lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng inox theo BVTK | 33,3 | m2 | |
| 65 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh (quý III/2020) (cộng thêm 200.000 đ/m2 do thay đổi kính từ 5mm lên 6,38mm) | 21,6 | m2 | |
| 66 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh (quý III/2020) (cộng thêm 200.000 đ/m2 do thay đổi kính từ 5mm lên 6,38mm) | 2,025 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép (cộng thêm 200.000 đ/m2 do thay đổi kính từ 5mm lên 6,38mm) | 33,06 | m2 | |
| 68 | Sx và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn 6,38ly | 1,785 | m2 | |
| 69 | Vách kính nhựa lõi thép (cộng thêm 200.000 đ/m2 do thay đổi kính từ 5mm lên 6,38mm) | 44,505 | m2 | |
| 70 | Sx và lắp dựng lan can hành lang theo BVTK | 23,08 | m | |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng tổ hợp inox theo BVTK | 9,328 | m | |
| 72 | Gia công xà gồ thép | 1,4078 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,407 | tấn | |
| 74 | Bu lông D14 | 192 | Cái | |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,8705 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,8705 | tấn | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 254,3786 | m2 | |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | 2,182 | 100m2 | |
| 79 | Tôn úp nóc khổ 300 | 41,82 | m | |
| 80 | Sx và lắp dựng thang thắm mái | 1 | chiếc | |
| 81 | Sx và lắp đặt nắp tôn lên mái + khoá | 1 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,624 | 100m | |
| 83 | Đai giữ ống + vít | 40 | cái | |
| 84 | Chếch uPVC D90 | 8 | cái | |
| 85 | Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình) | 135,6912 | m2 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,952 | m3 | |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 12,274 | m3 | |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 36,8586 | m2 | |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 30,51 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.069,101 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 476,436 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,1381 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,7528 | 100m2 | |
| 94 | Đổ đất màu trồng cây | 3,78 | m3 | |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,1871 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 16,3295 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 67,13 | m2 | |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ | 6,16 | m2 | |
| 5 | Cửa chữ A nhôm hệ | 1,08 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 7,24 | m2 cấu kiện | |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 16,1865 | m2 | |
| 8 | Vách ngăn compact dày 12mm (đã bao gồm cả phụ kiện inox 304) | 2,176 | m2 | |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,56 | m2 | |
| 10 | Hệ khung thép hình mạ kẽm đỡ bàn đá | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt gương soi 1000x1000 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 20 | Vòi phụ bằng đồng | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,25 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 21 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 14 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 28 | Máy bơm áp bể lọc lên téc | 1 | cái | |
| 29 | Van phao điện + dây dẫn | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,5 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 15 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,12 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,08 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,03 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê, chếch D110 | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê, chếch D90 | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê, chếch D76 | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê, chếch D32 | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn thu D110/89 | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn thu D90/76 | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn thu D76/34 | 4 | cái | |
| 46 | Nút bịt D110 | 2 | cái | |
| 47 | Nút bịt D89 | 4 | cái | |
| 48 | Nút bịt D76 | 4 | cái | |
| 49 | Nút bịt D32 | 3 | cái | |
| 50 | Tủ điện phòng 250x300x150 | 5 | cái | |
| 51 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x400x150 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần tròn 9W | 14 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 21 | cái | |
| 56 | Móc treo quạt trần fi14 | 21 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đào chiều | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 26 | cái | |
| 62 | Mua đế chôn âm tường | 46 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 5 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 2 | cái | |
| 65 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x1.5mm2 | 1.350 | m | |
| 66 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x2.5mm2 | 720 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 250 | m | |
| 68 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x6mm2 | 120 | m | |
| 69 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x10mm2 | 80 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.000 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 95 | m | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 48 | m | |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 6 | Hộp đo điện trở | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 0,03 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.879679313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥80 L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | ≥1,5KW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | (Bơm hút nước) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi