Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151555-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Đội Bình. Địa chỉ: Xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210145553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 21:14:00 đến ngày 2021-02-02 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,586,452,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.879679313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Bơm hút nước)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công26,969m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph36,4774m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph48,4427m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II1,5355100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá2,36100m2
6Bê tông sân mác 200 đá 1x223,6m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8491100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,849100m3
B SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,025100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,025100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I1,025100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,901,64100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,902,46100m3
6Mua đất đồi san nền260,76m3
7Bê tông sân mác 200 đá 1x223m3
C HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,7102100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,0293m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6334100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 20,5198m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 71,8236m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,5431100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3057100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,0735100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2759tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,234tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,9044tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 29,7465m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5753100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,54m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7608m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0408100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0672tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0631tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,4097m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,7625m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7513,7625m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1002,8016m2
23Quét nước xi măng 2 nước13,7625m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,45m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,023100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0437tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 12,6903m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,5134100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,39100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2542tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,3664tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25025,4413m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9149tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5312tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,439tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,3733100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,978tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái3,3904100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25028,0243m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2504,0563m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4481100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,282tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1385tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,0163m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2303tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0744tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,2032100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 78,828m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,2347m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,2582m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5047,9174m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50428,5192m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50352,4965m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50180,2826m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75205,588m2
57Trát trần, vữa XM mác 75330,7335m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75100,18m
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75114,178m
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …55,914m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7555,914m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15015,3751m3
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75356,6795m2
64Sx và lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng inox theo BVTK33,3m2
65Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh (quý III/2020) (cộng thêm 200.000 đ/m2 do thay đổi kính từ 5mm lên 6,38mm)21,6m2
66Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh (quý III/2020) (cộng thêm 200.000 đ/m2 do thay đổi kính từ 5mm lên 6,38mm)2,025m2
67Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép (cộng thêm 200.000 đ/m2 do thay đổi kính từ 5mm lên 6,38mm)33,06m2
68Sx và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn 6,38ly1,785m2
69Vách kính nhựa lõi thép (cộng thêm 200.000 đ/m2 do thay đổi kính từ 5mm lên 6,38mm)44,505m2
70Sx và lắp dựng lan can hành lang theo BVTK23,08m
71Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng tổ hợp inox theo BVTK9,328m
72Gia công xà gồ thép1,4078tấn
73Lắp dựng xà gồ thép1,407tấn
74Bu lông D14192Cái
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,8705tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,8705tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ254,3786m2
78Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng2,182100m2
79Tôn úp nóc khổ 30041,82m
80Sx và lắp dựng thang thắm mái1chiếc
81Sx và lắp đặt nắp tôn lên mái + khoá1bộ
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,624100m
83Đai giữ ống + vít40cái
84Chếch uPVC D908cái
85Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình)135,6912m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,952m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 12,274m3
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7536,8586m2
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7530,51m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.069,101m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ476,436m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,1381100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,7528100m2
94Đổ đất màu trồng cây3,78m3
D NHÀ VỆ SINH
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,1871m3
2Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 7516,3295m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 7567,13m2
4Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ6,16m2
5Cửa chữ A nhôm hệ1,08m2
6Lắp dựng cửa không có khuôn7,24m2 cấu kiện
7Thi công trần bằng tấm nhựa16,1865m2
8Vách ngăn compact dày 12mm (đã bao gồm cả phụ kiện inox 304)2,176m2
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 752,56m2
10Hệ khung thép hình mạ kẽm đỡ bàn đá2bộ
11Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
12Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
17Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam3bộ
18Lắp đặt gương soi 1000x10002cái
19Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm4cái
20Vòi phụ bằng đồng3cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,25100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,2100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm21cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm14cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D2012cái
26Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm2cái
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
28Máy bơm áp bể lọc lên téc1cái
29Van phao điện + dây dẫn1cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,5100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm15cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm0,12100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,1100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,08100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,03100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm3cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm4cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm6cái
39Lắp đặt tê, chếch D1105cái
40Lắp đặt tê, chếch D906cái
41Lắp đặt tê, chếch D766cái
42Lắp đặt tê, chếch D323cái
43Lắp đặt côn thu D110/895cái
44Lắp đặt côn thu D90/764cái
45Lắp đặt côn thu D76/344cái
46Nút bịt D1102cái
47Nút bịt D894cái
48Nút bịt D764cái
49Nút bịt D323cái
50Tủ điện phòng 250x300x1505cái
51Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x400x1502cái
52Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng12bộ
53Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng16bộ
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần tròn 9W14bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trần21cái
56Móc treo quạt trần fi1421cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đào chiều2cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc10cái
60Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc7cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi26cái
62Mua đế chôn âm tường46bộ
63Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe5cái
64Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe2cái
65Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x1.5mm21.350m
66Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x2.5mm2720m
67Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2250m
68Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x6mm2120m
69Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x10mm280m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.000m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm95m
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm48m
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
5Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
6Hộp đo điện trở2cái
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 0,03m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.879679313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≤ 5,0 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 L1
3 Máy trộn vữa ≥80 L1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
5 Máy đầm bàn ≥1KW1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
7 Máy khoan bê tông ≥1,5KW1
8 Máy bơm nước (Bơm hút nước)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->