Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + thiết bị: Trường mầm non Vân Hội, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131410-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + thiết bị: Trường mầm non Vân Hội, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210117659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 17:06:00 đến ngày 2021-02-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,956,740,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Kèm theo chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề. Trong đó bao gồm: 2 thợ nề, 1 thợ điện, 1 thợ nước, 1 thợ cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250Lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5Tấn (Có đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80Lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≤ 150Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,035m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,4736m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,0565m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,067m3
5Bê tông cổ móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,942m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9526100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3687100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0876tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,166tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8148tấn
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,4925m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7594100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9888tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5672tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,108tấn
16Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4100m
17Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54mối nối
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6875m3
19Thí nghiệm sức chịu tải của coc (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2điểm
20Ca máy cắt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ca
21Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,1103m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3814m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,4774m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9609m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,9206m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,2002m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0222100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3414tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7632tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,306tấn
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4899100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2648100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,6478m3
34Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,52m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt226,4364m2
36Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,806m2
37Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,876m2
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,8224m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,176m2
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,6464m2
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,64m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4056m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,033100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03tấn
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
B PHẦN CỬA NHÀ LỚP HỌC
1SX cửa đi pano kính khung nhôm hệ 2 cánh ( giá bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,12m2
2SX cửa đi pano kính khung nhôm hệ 1 cánh ( giá bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,4m2
3SX cửa sổ kính khung nhôm hệ 2 cánh ( giá bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,22m2
4SX cửa sổ kính khung nhôm hệ mở hătTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,48m2
5SX vách kính khung nhôm hệ ( giá bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,92m2
6Hoa thép inox hộp 12x12x1.2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt670,74kg
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,904m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,816m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,088m2
10Vách comporis vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,44m2
C PHẦN THÂN MÁI NHÀ LỚP HỌC
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2651m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6941m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,9783m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,2356m3
5Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1862m3
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt159,6m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,728m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt245,548m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,844m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt178,704m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,088m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,524m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt840,962m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt841m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,52m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt196,3484m2
17Thi công trần bằng tấm nhôm khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,24m2
18Lan can nhà inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt481,488kg
19Lan can CẦU THANG inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,36kg
20Trụ inox fi 120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
21Nan nhôm trục aTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,32m2
22Bọc tấm hợp kim trụ sảnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,338m2
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7488m3
24Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24m2
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,6011m3
26Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9734tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9734tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2811100m2
29Tôn úp nóc trên máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,2m
30Nắp Ô lên mái + khóa KT 600x600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
31Thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,64100m
33Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
34Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
35Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
36Bật đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72cái
37Đinh vítTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144cái
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,907100m2
D PHẦN KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,8491m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5506100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,31tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4949tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,7802tấn
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,922m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,92m2
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,9373m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,0913100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0008tấn
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt511,6444m2
12Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt511,64m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,28m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,12m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,52m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt148,8m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,4m
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5045m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3413100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1771tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1448tấn
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,32m2
23Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,32m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,7977m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0778100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4319tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3558tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4498tấn
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,536m2
30Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,54m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4733m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2387100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2257tấn
35Láng OV không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,876m2
36Trát trần OVvữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,8168m2
37Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,82m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,08m
E BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,0658m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6777m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3825m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,765m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0112100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0371tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,752m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,06m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,68m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7137m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0236100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0337tấn
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt đèn chống nổ có chụpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
4Móc quạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
5Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
6Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt890m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt320m
12Mặt 1 + rọ (B1+2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
13Mặt 3 + rọ (B3)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
14Băng dínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cuộn
15Đinh vít các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.500cái
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
17Tủ điện tổng 400*250*150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
18Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
19Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
20Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140m
21Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150cái
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
23Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cọc
24Sứ nhồi VXM M50# giữ chân kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
25Thử điện trởTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4điểm
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m
27Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
28Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt321m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32m3
G CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,37100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
5Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt124cái
11Lắp đặt van Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
12Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
15Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
17Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
19Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bể
20Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
21Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
22Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
23Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,91100m
24Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,49100m
25Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,188100m
26Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,192100m
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
31Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
H SÂN BÊ TÔNG 600M2:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m3
I CẤP NƯỚC NHÀ BẾP:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,59100m
2Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
3Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
4Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
5Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
J NHÀ BẾP:
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,9059m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3925m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,308m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,8316m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,103100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,108100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5412m3
8Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,56m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54m2
10Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,7m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,6m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9642m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,077100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69cái
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,902m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,26100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3141tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1248tấn
20Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0781tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,125tấn
22Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,078tấn
23tăng đơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,0816m2
25SX cửa đi pano kính gỗ vườn rừngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,48m2
26phụ kiện + KHÓATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
27Hoa sắt cửa sổ 12x12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,4m2
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,0322m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,6953m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,5822m2
31Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,58m2
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt133,5094m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt133,51m2
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9252m3
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,183m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,48m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2412m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1241100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1179tấn
40Thi công trần bằng tấm nhôm khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54m2
41Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1326tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,133tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7843100m2
44Tôn úp nóc trên máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,82m
45cột thép d100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4m
46Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
47Lắp đặt đèn chống nổ có chụpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
49Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
50Móc quạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
51Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
52Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
56Tê cút các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
57Mặt 1 + rọ (B1+2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
58Băng dínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
59Đinh vít các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt300cái
60Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 AmpeTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
61Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
62Tủ điện tổng 400*250*150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
K NHÀ VỆ SINH NGOÀI:
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,9m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3699m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2289m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0868m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2684m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0244100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0203tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0304100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,735m3
10Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,35m2
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,444m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0339m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0013100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0134tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2798m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0509100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0209tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1178tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8775m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0975100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0375tấn
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,75m2
23Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,75m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,75m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,06m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,67m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,87m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,54m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2889100m2
30Sản xuất cửa đi khuôn nhôm hộp, kính mờ dày 5mm:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,11m2
31Khóa cửa nhôm:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
L ĐIỆN NHÀ VỆ SINH:
1Lắp đặt đèn chống nổ có chụpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
2Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
7mặt rọ:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
M NƯỚC NHÀ VỆ SINH:
1Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04cái
2Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07cái
3Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5cái
4Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,075cái
5Lắp đặt van - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
6Lắp đặt van- Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
15Ren 2 đầu d 21:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
17vòi xịt:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
18Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
19Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
20Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
21Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
22keo dán:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
23Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
24Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13100m
25Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
31Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
N GARA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6464m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8484m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6218m3
5Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,484m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2484m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,518m3
8Sản xuất cột bằng thép d100( lắp dựng hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,2m
9Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1459tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,146tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,35100m2
12Máng tôn 10:Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,128100m
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
15Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
16Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
17Bật đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
18Đinh vítTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
O CỔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,16521m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0462m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2774m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3569m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1961m3
6thép u 120 lõi trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,5kg
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,8712m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9m2
9Nhân công trang trí trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4công
10inox làm cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt107,988kg
11thép hộp làm biển tên trường ( lắp dựng hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,3192kg
12Tấm ốp alumiumTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,7972m2
13Tên trườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1đồng
14Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,9747m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5112m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,147m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2214m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,726m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,726m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2741m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3388m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0488tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0308100m2
24Thép hộp mạ kẽm làm hàng rào ( lắp dựng hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt396,36kg
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,68m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,0974m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,78m2
P THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ:
1Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72100m
2Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
4Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,28m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,28m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,95m3
Q GIẾNG KHOAN+ CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ:
1Giếng khoan 30mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
2Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Bộ
3Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,825100 m
5dây cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
7Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,59100m
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
12Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
R HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x500x180)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Hộp
2Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2chiếc
3Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16barTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cuộn
4Lăng phun D13Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2chiếc
5Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Hộp
6Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16barTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cuộn
7Lăng phun D19Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2chiếc
8Trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1chiếc
9Họng tiếp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1chiếc
10Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Bình
11Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Bình
12Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
13Ống thép DN100 chịu áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6100m
14Ống thép chịu áp lực DN65Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
15Ống thép chịu áp lực DN50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
16Tê thép D100, D100/65Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4chiếc
17Tê thép D65/50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3chiếc
18Cút thép D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10chiếc
19Cút thép D65Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2chiếc
20Cút thép D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4chiếc
21Côn thép D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5chiếc
22Bích thép D100 + joăng cao suTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5Cặp
23Van chặn D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2chiếc
24Van 1 chiều D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2chiếc
25Rọ hút D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2chiếc
26Chống rung cho bơmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4chiếc
27Cáp cấp nguồn cho bơm 3x10+1x6mm từ tủ bơm đến bơm điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40mét
28Bulong+ ecuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60bộ
29Giá đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
30Sơn đỏ 3 nước cho đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m2
31Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1
32Đầu báo khói quangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Chiếc
33Hộp tổ hợpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Chiếc
34Nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2nút
35Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
36Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
37Aptomat 1pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1chiếc
38Dây tín hiệu 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt300mét
39Ống gen luồn dây D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt300mét
40Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
41Nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100chiếc
42Kẹp ôm ống D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt300chiếc
43Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20chiếc
44Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1
45Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng/EADTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2chiếc
46Đèn chiếu sáng sự cố/EADTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6chiếc
47Dây cấp nguồn 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200mét
48Hộp chia ngả 3 D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10chiếc
49Ống luồn dây D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150mét
50Kẹp ôm ống D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150chiếc
51Nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50chiếc
S THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
2Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
3Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Cái
T BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
22,896m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9158100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2m3
5Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,072100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4682tấn
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m2
8Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,568m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9568100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0532tấn
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2474m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3215100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2119tấn
15Nắp tôn đậy bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
16Khoá cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
17Ống tràn d32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
18Van phao d32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,044m3
20Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9584m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,96m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,136m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0376m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0262m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,22m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,22m2
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,34m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,34m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0092m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0018tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4732m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0575tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0676100m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,76m2
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,76m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,84m2
39Sản xuất cửa thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,26m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,26m2
41Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,158kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
3 Giám sát kỹ thuật 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Kèm theo chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề. Trong đó bao gồm: 2 thợ nề, 1 thợ điện, 1 thợ nước, 1 thợ cơ khí21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5KW2
2 Máy hàn Công suất ≥ 23KW2
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250Lít3
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW2
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW2
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5Tấn (Có đăng ký, đăng kiểm)1
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80Lít1
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
13 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1,5kW2
14 Máy ép cọc bê tông Lực ép ≤ 150Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->