Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + thiết bị: Trường mầm non Vân Hội, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131410-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + thiết bị: Trường mầm non Vân Hội, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 17:06:00 đến ngày 2021-02-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,956,740,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề. Trong đó bao gồm: 2 thợ nề, 1 thợ điện, 1 thợ nước, 1 thợ cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5Tấn (Có đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≤ 150Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,035 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,4736 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0565 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,067 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,942 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9526 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3687 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0876 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,166 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8148 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,4925 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7594 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9888 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5672 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 16 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4 | 100m |
| 17 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | mối nối |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6875 | m3 |
| 19 | Thí nghiệm sức chịu tải của coc (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | điểm |
| 20 | Ca máy cắt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,1103 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3814 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4774 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,9609 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,9206 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2002 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0222 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3414 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7632 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,306 | tấn |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4899 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2648 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6478 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,52 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 226,4364 | m2 |
| 36 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,806 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,876 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,8224 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,176 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,6464 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,64 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4056 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| B | PHẦN CỬA NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | SX cửa đi pano kính khung nhôm hệ 2 cánh ( giá bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,12 | m2 |
| 2 | SX cửa đi pano kính khung nhôm hệ 1 cánh ( giá bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ kính khung nhôm hệ 2 cánh ( giá bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,22 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ kính khung nhôm hệ mở hăt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 5 | SX vách kính khung nhôm hệ ( giá bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,92 | m2 |
| 6 | Hoa thép inox hộp 12x12x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 670,74 | kg |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,904 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,816 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,088 | m2 |
| 10 | Vách comporis vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| C | PHẦN THÂN MÁI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2651 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6941 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,9783 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,2356 | m3 |
| 5 | Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1862 | m3 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159,6 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,728 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 245,548 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,844 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 178,704 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,088 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,524 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 840,962 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 841 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,52 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 196,3484 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,24 | m2 |
| 18 | Lan can nhà inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 481,488 | kg |
| 19 | Lan can CẦU THANG inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,36 | kg |
| 20 | Trụ inox fi 120 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Nan nhôm trục a | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,32 | m2 |
| 22 | Bọc tấm hợp kim trụ sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,338 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7488 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,6011 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9734 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9734 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2811 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,2 | m |
| 30 | Nắp Ô lên mái + khóa KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 36 | Bật đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 37 | Đinh vít | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144 | cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,907 | 100m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,8491 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5506 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,31 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4949 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7802 | tấn |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,922 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,92 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,9373 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0913 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0008 | tấn |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 511,6444 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 511,64 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,28 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,52 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 148,8 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,4 | m |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5045 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3413 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1771 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1448 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,32 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,32 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,7977 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0778 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4319 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3558 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4498 | tấn |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,536 | m2 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,54 | m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4733 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2387 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2257 | tấn |
| 35 | Láng OV không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,876 | m2 |
| 36 | Trát trần OVvữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,8168 | m2 |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,82 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,08 | m |
| E | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,0658 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6777 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3825 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,765 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0371 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,752 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,06 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,68 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7137 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0236 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0337 | tấn |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 4 | Móc quạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 890 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 320 | m |
| 12 | Mặt 1 + rọ (B1+2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 13 | Mặt 3 + rọ (B3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 15 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.500 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng 400*250*150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | m |
| 21 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | cái |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cọc |
| 24 | Sứ nhồi VXM M50# giữ chân kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Thử điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | điểm |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 27 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | m3 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 124 | cái |
| 11 | Lắp đặt van Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,91 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,49 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,188 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG 600M2: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m3 |
| I | CẤP NƯỚC NHÀ BẾP: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| J | NHÀ BẾP: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,9059 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,308 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8316 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5412 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,56 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | m2 |
| 10 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,7 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9642 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69 | cái |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,902 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3141 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1248 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0781 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 23 | tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,0816 | m2 |
| 25 | SX cửa đi pano kính gỗ vườn rừng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 26 | phụ kiện + KHÓA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 27 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,0322 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6953 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,5822 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,58 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,5094 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,51 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9252 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,183 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,48 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2412 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1241 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1179 | tấn |
| 40 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1326 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,133 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7843 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,82 | m |
| 45 | cột thép d100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4 | m |
| 46 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Móc quạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 56 | Tê cút các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 57 | Mặt 1 + rọ (B1+2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 58 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Tủ điện tổng 400*250*150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| K | NHÀ VỆ SINH NGOÀI: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3699 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2289 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0868 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2684 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0203 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0304 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,735 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,35 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,444 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0339 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0013 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0134 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2798 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0509 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0209 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1178 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8775 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0975 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0375 | tấn |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,75 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,75 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,75 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,06 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,67 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,87 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,54 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2889 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi khuôn nhôm hộp, kính mờ dày 5mm: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,11 | m2 |
| 31 | Khóa cửa nhôm: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| L | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 7 | mặt rọ: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| M | NƯỚC NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | cái |
| 5 | Lắp đặt van - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van- Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Ren 2 đầu d 21: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | vòi xịt: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | keo dán: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| N | GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6464 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6218 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,484 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2484 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,518 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép d100( lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,2 | m |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1459 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,146 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 12 | Máng tôn 10: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Bật đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Đinh vít | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| O | CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1652 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0462 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2774 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3569 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1961 | m3 |
| 6 | thép u 120 lõi trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,5 | kg |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8712 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,9 | m2 |
| 9 | Nhân công trang trí trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| 10 | inox làm cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,988 | kg |
| 11 | thép hộp làm biển tên trường ( lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,3192 | kg |
| 12 | Tấm ốp alumium | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7972 | m2 |
| 13 | Tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | đồng |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,9747 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5112 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,147 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2214 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2741 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3388 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0488 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 24 | Thép hộp mạ kẽm làm hàng rào ( lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 396,36 | kg |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,68 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,0974 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,78 | m2 |
| P | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,28 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,28 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,95 | m3 |
| Q | GIẾNG KHOAN+ CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Giếng khoan 30m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 2 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,825 | 100 m |
| 5 | dây cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| R | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x500x180) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 2 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16bar | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 4 | Lăng phun D13 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 5 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 7 | Lăng phun D19 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 8 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 9 | Họng tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 10 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Bình |
| 11 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bình |
| 12 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Ống thép DN100 chịu áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 14 | Ống thép chịu áp lực DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 15 | Ống thép chịu áp lực DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 16 | Tê thép D100, D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 17 | Tê thép D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 18 | Cút thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | chiếc |
| 19 | Cút thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 20 | Cút thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 21 | Côn thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | chiếc |
| 22 | Bích thép D100 + joăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Cặp |
| 23 | Van chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 24 | Van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 25 | Rọ hút D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 26 | Chống rung cho bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 27 | Cáp cấp nguồn cho bơm 3x10+1x6mm từ tủ bơm đến bơm điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | mét |
| 28 | Bulong+ ecu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | bộ |
| 29 | Giá đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 30 | Sơn đỏ 3 nước cho đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m2 |
| 31 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 32 | Đầu báo khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Chiếc |
| 33 | Hộp tổ hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Chiếc |
| 34 | Nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | nút |
| 35 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Aptomat 1pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 38 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | mét |
| 39 | Ống gen luồn dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | mét |
| 40 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 41 | Nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | chiếc |
| 42 | Kẹp ôm ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 300 | chiếc |
| 43 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | chiếc |
| 44 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| 45 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng/EAD | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 46 | Đèn chiếu sáng sự cố/EAD | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | chiếc |
| 47 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | mét |
| 48 | Hộp chia ngả 3 D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | chiếc |
| 49 | Ống luồn dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | mét |
| 50 | Kẹp ôm ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | chiếc |
| 51 | Nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | chiếc |
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| T | BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,896 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9158 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4682 | tấn |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m2 |
| 8 | Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,568 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9568 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0532 | tấn |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2474 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3215 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2119 | tấn |
| 15 | Nắp tôn đậy bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Khoá cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Ống tràn d32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Van phao d32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,044 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9584 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,96 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,136 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0376 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0262 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,22 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,22 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,34 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,34 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0092 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0018 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4732 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0575 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0676 | 100m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,76 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,76 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,84 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 41 | Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,158 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Kèm theo chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề. Trong đó bao gồm: 2 thợ nề, 1 thợ điện, 1 thợ nước, 1 thợ cơ khí | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1.5KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250Lít | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KW | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5Tấn (Có đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80Lít | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤ 1,5kW | 2 |
| 14 | Máy ép cọc bê tông | Lực ép ≤ 150Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi