Gói thầu: Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210135638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng | Chủ đầu tư | UƁNƊ xã Eɑ Ƥúk |
| Tên gói thầu | Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 16:43:00 đến ngày 2021-02-02 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,331,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Sức nâng: 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sức nâng: 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sức nâng: 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 12 PHÒNG HỌC, 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 2,82 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 111,36 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 41,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 76,43 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 4,5 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,32 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,21 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 19,53 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 2,16 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 1,7 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 8,25 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 38,45 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 89,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,63 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 8,25 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,17 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 22,44 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 6,04 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 31,27 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 5,05 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 76,98 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 9,22 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 15,54 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V tại E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 63,91 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 176,48 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 21,17 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 9,23 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 17,14 | m3 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 39 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo chương V tại E-HSMT | 40,92 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V tại E-HSMT | 235,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 195,82 | m2 |
| 42 | Ổ khóa cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V tại E-HSMT | 51,83 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,97 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 40,74 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V tại E-HSMT | 148 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,46 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,46 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 995,8 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 6,68 | 100m2 |
| 53 | Thi công trần la phông tôn lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | 333,28 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chương V tại E-HSMT | 83,52 | m2 |
| 55 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 52,53 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 74,28 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 324,6 | m |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 803,32 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1.542,2 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1.372,32 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 526,52 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 922,23 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 471,44 | m |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V tại E-HSMT | 155,67 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 93,74 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V tại E-HSMT | 93,74 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 2.821,07 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2.290,06 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 4.307,8 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 803,32 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 750,4 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 78,66 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V tại E-HSMT | 9,55 | m2 |
| 75 | lắp dựng cầu chắn rác | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | cái |
| 76 | Ống thông dầm D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 26 | cái |
| 77 | Ống tràn D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 36 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo chương V tại E-HSMT | 96 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 15,94 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | 100m2 |
| B | BỂ CHỨA NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V tại E-HSMT | 30,36 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 44,55 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 42,46 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt giảm tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn,cút, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút, tê,lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả đường kính van 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả đường kính van 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V tại E-HSMT | 21 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Thi công vách ngăn WC bằng tấm compact (MFC) | Theo chương V tại E-HSMT | 103,13 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V tại E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 32 | Lắp đặt van phao | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện độ cao của tủ điện | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V tại E-HSMT | 82 | bảng |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V tại E-HSMT | 60 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 104 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V tại E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 27 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V tại E-HSMT | 376 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V tại E-HSMT | 620 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V tại E-HSMT | 2.140 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 1.569 | m |
| 20 | Lắp đặt bơm điện bơm nước 1 pha | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | sứ |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 2 | Gia công cột đỡ kim thu sét, chiều dài kim 5,0m | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D8mm | Theo chương V tại E-HSMT | 42,5 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 42,5 | m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng. | 9 | 9 |
| 2 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng; | 5 | 5 |
| 3 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện | 8 | 8 |
| 4 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước | 10 | 10 |
| 5 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 15 | 15 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng: 10 tấn | 1 |
| 2 | Sức nâng: 10 tấn | Sức nâng: 25 tấn | 1 |
| 3 | Sức nâng: 25 tấn | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Sức nâng: 0,8 tấn | 1 |
| 7 | Sức nâng: 0,8 tấn | Sức nâng: 3 tấn | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi