Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Vũ Ninh | Chủ đầu tư | UBND phường Vũ Ninh, địa chỉ: Phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3814.681 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguốn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 11:33:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,928,254,629 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0892382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.178476E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.749.778.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.499.556.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông đường bộ hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV ( Xây dựng, Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật).(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông đường bộ hoặc kỹ sư cầu, đường bộ.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng công trình (Phụ trách QLCL công trình và làm hồ sơ hoàn công)(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp cử nhân cao đẳng trở lên hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, nhóm II;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình, máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 32x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền, đường tạm | |||
| 1 | Bơm tát cạn lòng ao để nạo vét ao | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 38,6984 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 47,963 | 100m3 |
| 3 | Tấm chống lầy 4 tấm (2000x6000x20 mm) | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 4.521,6 | kg |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 15,63 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 3,9273 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 5,0147 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 47,963 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 47,963 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,1563 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,1563 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m (vận chuyển đất nội bộ công trình) | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 5,0955 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 8,4925 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Kè lan can - Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 45,3013 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 7,3644 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 3,2736 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,496 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 5,5753 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,2667 | tấn |
| 7 | Mua thép tấm làm bản mã, dày 6mm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 2.065 | kg |
| 8 | Mua thép ống D60x5, | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 95,3 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 1,228 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 1,228 | tấn |
| 11 | Mua cọc dẫn phục vụ ép âm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,62 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 11,408 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 124 | 1 mối nối |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 1,984 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Tham chiếu tại Mục B - Chương V | 0,0198 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Kè lan can | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m | 25,732 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,3376 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền đường dạo, móng tường kè công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | 16,9144 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát lớp nền đường dạo, móng tường kè lớp trên cùng công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,7753 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 6,5484 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 36,6226 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 95,4975 | m3 | |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | 1.059,0972 | m3 | |
| 9 | Đổ Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | 1.043,4455 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 37,04 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 32,964 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 52,9723 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 59,177 | m3 | |
| 14 | Lát gạch xi măng 30x30x4cm | 591,77 | m2 | |
| 15 | Khấu hao cọc cừ Larsen IV luân chuyển | 800 | m | |
| 16 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 28 | 100m | |
| 17 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần không ngập đất) | 4 | 100m | |
| 18 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 32 | 100m | |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,021 | 100m3 | |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,042 | 100m3 | |
| 21 | Thi công tầng lọc cát | 0,056 | 100m3 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 1,4001 | 100m | |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,84 | 100m2 | |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 92,945 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn cột vuông | 3,2833 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3444 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 2,1238 | tấn | |
| 28 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 18,058 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép dầm | 5,8359 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 1,1376 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 4,4556 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | 45,6121 | m3 | |
| 33 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | 604,422 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 921,456 | m2 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 12,7222 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 200,4704 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.726,3484 | m2 | |
| 38 | Mua inox 304 làm lan can | 7.505 | kg | |
| 39 | Nắp chụp ống inox D89,1 | 632 | cái | |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | 49,619 | m3 | |
| 41 | Lát gạch xi măng 30x30x4cm | 496,19 | m2 | |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2965 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 4,5954 | m3 | |
| 44 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, | 124,24 | m | |
| 45 | Bó vỉa cong, đường bằng bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | 24 | m | |
| 46 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m | 0,2999 | 100m3 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0192 | 100m3 | |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3417 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 7,9025 | m3 | |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5233 | 100m3 | |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2108 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0668 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2108 | tấn | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | 8,8378 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | 0,025 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,4007 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | 0,5581 | tấn | |
| 58 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 15,9096 | m3 | |
| 59 | Xây bậc cầu thang khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,0614 | m3 | |
| 60 | Lát đá bậc cầu ao | 67,6905 | m2 | |
| 61 | Mua inox 304 làm tay vịn lan can cầu ao | 121,498 | kg | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 17,9596 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 17,9596 | 100m3 | |
| D | Hạng mục 4: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | 3,4824 | tấn | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | 56,9466 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | 275,525 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | 22,7856 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường | 17,433 | 1m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,1743 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 0,1743 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 3,5407 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 3,5407 | 100m3 | |
| E | Hạng mục 5: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy | 2,3518 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy | 0,2422 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m | 1,2659 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m | 2,9799 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,0056 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | 2,3602 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát bù móng phần nền trong của đường công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,9506 | 100m3 | |
| 8 | Mua bê tông nhựa hạt mịn 6% bù vênh | 2,8846 | tấn | |
| 9 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt mịn | 0,907 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | 6,1671 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 6,1671 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô dày 5cm | 4,0961 | 100m2 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 4,0961 | 100m2 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,6486 | 100m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 1,1457 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2329 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 3,6103 | m3 | |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | 84,37 | m | |
| 19 | Bó vỉa cong hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | 32,09 | m | |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 3,1444 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2096 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,1863 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 1,6914 | m3 | |
| 24 | Lát tấm đan rãnh | 33,8286 | m2 | |
| 25 | Lát gạch xi măng 30x30x4cm | 139,11 | m2 | |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 13,911 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 5,3317 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 5,3317 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 4,2458 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 4,2458 | 100m3 | |
| F | Hạng mục 6: Cây xanh | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | 1,9315 | 100m3 | |
| 2 | Trồng cỏ Nhật | 365,56 | m2 | |
| 3 | Cây Giáng Hương, đường kính D20-22cm, H>=4m | 42 | cây | |
| 4 | Mua tấm composite bảo vệ gốc cây | 12 | tấm | |
| 5 | Mua cây tường vi H>=2.5m | 5 | cây | |
| 6 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m | 27,9984 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2598 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng bó vỉa | 0,219 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 2,19 | m3 | |
| 10 | Bó vỉa bê tông xi măng giả đá mác cao M400 | 4,41 | m3 | |
| 11 | Bó vỉa BTXM giả đá | 219 | m | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,28 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 0,28 | 100m3 | |
| G | Hạng mục 7: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | 5,8 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | 61,49 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m | 2,1384 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0564 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,147 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 0,6 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0259 | 100m3 | |
| 8 | Cột biển báo D80 sơn trắng đỏ | 10,128 | m | |
| 9 | Biển báo hình tam giác A700 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 3 | cái | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,0214 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 0,0214 | 100m3 | |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m | 5,9614 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,432 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 3,096 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn ống rãnh bê tông B800, B600 | 7,5752 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống rãnh, ĐK 12mm | 15,2532 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 46,872 | m3 | |
| 7 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2, | 101,322 | m3 | |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 40,92 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 223,2 | m2 | |
| 10 | Láng nền, rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 147,4 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 1,046 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mm | 1,3553 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 20,7 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 316 | 1cấu kiện | |
| 15 | Cắt nền mặt đường để thi công lắp đặt cống | 2,52 | 100m | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 61,0872 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,6109 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 0,6109 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m | 5,3118 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,6507 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,2489 | 100m3 | |
| 22 | Lắp đặt đế cống- Đường kính 800mm | 91 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đế cống- Đường kính 600mm | 180 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đế cống- Đường kính 400mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm TTT | 1 | 1 đoạn ống | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm TTT | 46 | 1 đoạn ống | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm TTC | 10,5 | 1 đoạn ống | |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm TTT | 21,5 | 1 đoạn ống | |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm TTC | 6,5 | 1 đoạn ống | |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 56 | mối nối | |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | 27 | mối nối | |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2288 | 100m3 | |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1418 | 100m3 | |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,9452 | 100m2 | |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,9452 | 100m2 | |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 0,9452 | 100m2 | |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,9452 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 8,642 | m3 | |
| 39 | Lát gạch Terrazzo KT: 400x400 hoàn trả cống | 86,42 | m2 | |
| 40 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤ 6m | 2,9117 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,974 | 100m3 | |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng hố ga | 0,595 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 5,288 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 2,319 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK=12mm | 4,9364 | tấn | |
| 46 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 41,664 | m3 | |
| 47 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 15,442 | m3 | |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 70,192 | m2 | |
| 49 | Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 9,37 | m2 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,554 | 100m2 | |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi6 | 0,0035 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi8 | 0,3011 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi10 | 0,0168 | tấn | |
| 54 | Mua thép hình L75x75x6mm làm ke góc tấm đan | 504,136 | kg | |
| 55 | Gia công, lắp đặt thép hình ke góc tấm đan | 0,4918 | tấn | |
| 56 | Bê tông hố thu nước, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 7,8079 | m3 | |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 64 | 1cấu kiện | |
| 58 | Mua thép D16 làm thang sắt | 109,7965 | kg | |
| 59 | Sản xuất thang sắt | 0,1098 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1098 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,0397 | 1m2 | |
| 62 | Mua nắp ga tròn khung vuông nổi 900x900 Composite tải trọng 125 KN | 5 | cái | |
| 63 | Mua nắp ga tròn khung vuông nổi 900x900 Composite tải trọng 250 KN | 13 | cái | |
| 64 | Mua nắp ga Composite tải trọng 125KN | 5 | Cái | |
| 65 | Lắp đặt nắp ga, tấm composite | 18 | cái | |
| 66 | Cửa phai 1000x1000 | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cửa phai | 2 | cái | |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 6,699 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 6,699 | 100m3 | |
| I | Hạng mục 9: Thể dục thể thao - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m | 0,0383 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,306 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 3,825 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,0383 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 0,0383 | 100m3 | |
| J | Hạng mục 10: Điện chiếu sáng - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m | 1,825 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, tủ | 0,736 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,055 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 14,039 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,4821 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0225 | 100m3 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,09 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,09 | 100m2 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 0,09 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,09 | 100m2 | |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | 507 | md | |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 1,521 | 100m2 | |
| 13 | Khung móng cột M24x300x675 | 2 | bộ | |
| 14 | Khung móng cột M16x240x525 | 21 | bộ | |
| 15 | Khung móng cột M16x240x600 | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1-Đường kính 60/50mm | 0,29 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1-Đường kính 50/40mm | 5,52 | 100 m | |
| 18 | Làm tiếp địa T4C-1.5 (tiếp địa cho tủ đèn) | 4 | 1 bộ | |
| 19 | Làm tiếp địa T1C-1.5 (tiếp địa cho cột đèn): | 21 | 1 bộ | |
| 20 | Thép D10 mm | 5,98 | kg | |
| 21 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m | 2 | 1 cột | |
| 22 | Lắp choá đèn LED 120 w | 2 | bộ | |
| 23 | Đèn led 120w. DIM 5 cấp | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | 19 | 1 cột | |
| 25 | Lắp choá đèn LED 80 w | 19 | bộ | |
| 26 | Đèn led 80w. DIM 5 cấp | 19 | bộ | |
| 27 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 0,29 | 100m | |
| 28 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | 5,94 | 100m | |
| 29 | Dây đồng trần M10 | 594 | m | |
| 30 | Rải cáp đồng trần M10 | 5,94 | 100m | |
| 31 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5 mm | 1,76 | 100m | |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 42 | 1 đầu cáp | |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | 21 | bảng | |
| 34 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế | 1 | cái | |
| 35 | Làm đầu cáp khô | 1 | 1 đầu cáp | |
| 36 | Kẹp cáp bọc IPC | 4 | cái | |
| 37 | Ống nối MJPT | 4 | cái | |
| 38 | Gạch chỉ đặc báo cáp | 4.401 | viên | |
| 39 | Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 | 1 | cái | |
| 40 | Tủ điện composite KT: 450x250x1050 | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-320A | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-50A | 1 | cái | |
| 43 | Thanh cái đồng: | 1 | bộ | |
| 44 | Sứ báo cáp | 20 | cái | |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp | 2 | sợi | |
| 46 | Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột điện chiếu sáng | 57 | vị trí | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 1,825 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 1,825 | 100m3 | |
| K | Hạng mục 11: Điện chiếu sáng - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | 2 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột chiếu sáng | 20 | vị trí | |
| L | Hạng mục 11: Phần thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị tập lắc eo | 2 | Cái | |
| 2 | Thiết bị đi bộ đôi | 2 | Cái | |
| 3 | Thiết bị kéo vai | 2 | Cái | |
| 4 | Thiết bị khí công | 2 | Cái | |
| 5 | Thiết bị chèo thuyền đơn | 2 | Cái | |
| 6 | Thiết bị đẩy vai | 2 | Cái | |
| 7 | Thiết bị trượt ván | 2 | Cái | |
| 8 | Thiết bị tập lưng bụng | 2 | Cái | |
| 9 | Thiết bị xà đơn 3 hướng | 2 | Cái | |
| 10 | Ghế công viên | 20 | Cái | |
| 11 | Thùng rác | 7 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0892382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.178476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.749.778.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.499.556.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư giao thông đường bộ hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV ( Xây dựng, Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật).(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư giao thông đường bộ hoặc kỹ sư cầu, đường bộ.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng công trình (Phụ trách QLCL công trình và làm hồ sơ hoàn công)(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư điện(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là cử nhân Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp cử nhân cao đẳng trở lên hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, nhóm II;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình, máy kinh vỹ | 32x | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 5HP | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 6 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1,5 kW | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 1 | |
| 10 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 2 |
| 11 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 12 | Máy lu rung | 25 Tấn | 2 |
| 13 | Máy ép cọc BTCT | 150T | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 - 140 CV | 1 |
| 15 | Máy lu bánh lốp | 16T | 1 |
| 16 | Máy lu bánh sắt | 10T | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nhựa | ≥5T | 1 |
| 18 | Máy ép thủy lực | 130T | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi