Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144016-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Vũ Ninh
Chủ đầu tư UBND phường Vũ Ninh, địa chỉ: Phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3814.681
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210143979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguốn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 11:33:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,928,254,629 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0892382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.178476E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.749.778.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.499.556.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông đường bộ hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV ( Xây dựng, Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật).(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông đường bộ hoặc kỹ sư cầu, đường bộ.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng công trình (Phụ trách QLCL công trình và làm hồ sơ hoàn công)(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp cử nhân cao đẳng trở lên hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, nhóm II;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình, máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị 32x
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5HP
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 130T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền, đường tạm
1Bơm tát cạn lòng ao để nạo vét aoTham chiếu tại Mục B - Chương V38,6984ca
2Đào xúc đất bằng máy đàoTham chiếu tại Mục B - Chương V47,963100m3
3Tấm chống lầy 4 tấm (2000x6000x20 mm)Tham chiếu tại Mục B - Chương V4.521,6kg
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTham chiếu tại Mục B - Chương V15,63m3
5Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu tại Mục B - Chương V3,9273100m3
6San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu tại Mục B - Chương V5,0147100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mTham chiếu tại Mục B - Chương V47,963100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmTham chiếu tại Mục B - Chương V47,963100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mTham chiếu tại Mục B - Chương V0,1563100m3
10Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmTham chiếu tại Mục B - Chương V0,1563100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m (vận chuyển đất nội bộ công trình)Tham chiếu tại Mục B - Chương V5,0955100m3
12Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Tham chiếu tại Mục B - Chương V8,4925100m3
B Hạng mục 2: Kè lan can - Phần cọc
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Tham chiếu tại Mục B - Chương V45,3013m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTham chiếu tại Mục B - Chương V7,3644100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTham chiếu tại Mục B - Chương V3,2736tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmTham chiếu tại Mục B - Chương V0,496tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTham chiếu tại Mục B - Chương V5,5753tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTham chiếu tại Mục B - Chương V0,2667tấn
7Mua thép tấm làm bản mã, dày 6mmTham chiếu tại Mục B - Chương V2.065kg
8Mua thép ống D60x5,Tham chiếu tại Mục B - Chương V95,3kg
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTham chiếu tại Mục B - Chương V1,228tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTham chiếu tại Mục B - Chương V1,228tấn
11Mua cọc dẫn phục vụ ép âmTham chiếu tại Mục B - Chương V1cái
12Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cmTham chiếu tại Mục B - Chương V0,62100m
13Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cmTham chiếu tại Mục B - Chương V11,408100m
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTham chiếu tại Mục B - Chương V1241 mối nối
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTham chiếu tại Mục B - Chương V1,984m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mTham chiếu tại Mục B - Chương V0,0198100m3
17Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTham chiếu tại Mục B - Chương V0,0198100m3
C Hạng mục 3: Kè lan can
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m25,732100m3
2Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,907,3376100m3
3Đắp cát nền đường dạo, móng tường kè công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,916,9144100m3
4Đắp cát lớp nền đường dạo, móng tường kè lớp trên cùng công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,951,7753100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy6,5484100m2
6Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm36,6226100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x495,4975m3
8Mua bê tông thương phẩm mác 2501.059,0972m3
9Đổ Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m1.043,4455m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m37,04tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m32,964tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m52,9723tấn
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x459,177m3
14Lát gạch xi măng 30x30x4cm591,77m2
15Khấu hao cọc cừ Larsen IV luân chuyển800m
16Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực28100m
17Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần không ngập đất)4100m
18Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực32100m
19Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,021100m3
20Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,042100m3
21Thi công tầng lọc cát0,056100m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm1,4001100m
23Rải vải địa kỹ thuật0,84100m2
24Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa92,945m2
25Ván khuôn cột vuông3,2833100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3444tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m2,1238tấn
28Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x218,058m3
29Ván khuôn thép dầm5,8359100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m1,1376tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m4,4556tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x245,6121m3
33Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75604,422m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75921,456m2
35Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5012,7222m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75200,4704m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.726,3484m2
38Mua inox 304 làm lan can7.505kg
39Nắp chụp ống inox D89,1632cái
40Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x449,619m3
41Lát gạch xi măng 30x30x4cm496,19m2
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2965100m2
43Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x44,5954m3
44Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 18x26x100cm,124,24m
45Bó vỉa cong, đường bằng bê tông đúc sẵn 18x26x100cm24m
46Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m0,2999100m3
47Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,950,0192100m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3417100m2
49Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x47,9025m3
50Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,950,5233100m3
51Ván khuôn xà dầm, giằng0,2108100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0668tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2108tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x28,8378m3
55Ván khuôn sàn mái0,025100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,4007tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28m0,5581tấn
58Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x215,9096m3
59Xây bậc cầu thang khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,0614m3
60Lát đá bậc cầu ao67,6905m2
61Mua inox 304 làm tay vịn lan can cầu ao121,498kg
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m17,9596100m3
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km17,9596100m3
D Hạng mục 4: Phá dỡ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m3,4824tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy56,9466m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy275,525m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy22,7856m3
5Đào nền đường17,4331m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,1743100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km0,1743100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m3,5407100m3
9Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km3,5407100m3
E Hạng mục 5: Giao thông
1Đào nền đường bằng máy2,3518100m3
2Đào nền đường bằng máy0,2422100m3
3Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m1,2659100m3
4Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m2,9799100m3
5Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,954,0056100m3
6Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,982,3602100m3
7Đắp cát bù móng phần nền trong của đường công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,951,9506100m3
8Mua bê tông nhựa hạt mịn 6% bù vênh2,8846tấn
9Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt mịn0,907100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm6,1671100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m26,1671100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô dày 5cm4,0961100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m24,0961100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại I0,6486100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 21,1457100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2329100m2
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x43,6103m3
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 18x26x100cm84,37m
19Bó vỉa cong hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB3032,09m
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x43,1444m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2096100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,1863100m2
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x21,6914m3
24Lát tấm đan rãnh33,8286m2
25Lát gạch xi măng 30x30x4cm139,11m2
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x413,911m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m5,3317100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km5,3317100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m4,2458100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km4,2458100m3
F Hạng mục 6: Cây xanh
1Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)1,9315100m3
2Trồng cỏ Nhật365,56m2
3Cây Giáng Hương, đường kính D20-22cm, H>=4m42cây
4Mua tấm composite bảo vệ gốc cây12tấm
5Mua cây tường vi H>=2.5m5cây
6Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m27,99841m3
7Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2598100m3
8Ván khuôn đổ bê tông lót móng bó vỉa0,219100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x42,19m3
10Bó vỉa bê tông xi măng giả đá mác cao M4004,41m3
11Bó vỉa BTXM giả đá219m
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,28100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km0,28100m3
G Hạng mục 7: An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)5,8m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)61,49m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m2,13841m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0564100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,147m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x40,6m3
7Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,950,0259100m3
8Cột biển báo D80 sơn trắng đỏ10,128m
9Biển báo hình tam giác A7003cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm3cái
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,0214100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km0,0214100m3
H Hạng mục 8: Hệ thống thoát nước
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m5,9614100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,903,432100m3
3Ván khuôn móng dài3,096100m2
4Ván khuôn ống rãnh bê tông B800, B6007,5752100m2
5Lắp dựng cốt thép ống rãnh, ĐK 12mm15,2532tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x246,872m3
7Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2,101,322m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7540,92m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75223,2m2
10Láng nền, rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75147,4m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan1,046100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mm1,3553tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x220,7m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg3161cấu kiện
15Cắt nền mặt đường để thi công lắp đặt cống2,52100m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép61,0872m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,6109100m3
18Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km0,6109100m3
19Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m5,3118100m3
20Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,954,6507100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,980,2489100m3
22Lắp đặt đế cống- Đường kính 800mm91cái
23Lắp đặt đế cống- Đường kính 600mm180cái
24Lắp đặt đế cống- Đường kính 400mm3cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm TTT11 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm TTT461 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm TTC10,51 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm TTT21,51 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm TTC6,51 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm56mối nối
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm27mối nối
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2288100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1418100m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,9452100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,9452100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m20,9452100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,9452100m2
38Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x68,642m3
39Lát gạch Terrazzo KT: 400x400 hoàn trả cống86,42m2
40Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤ 6m2,9117100m3
41Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,901,974100m3
42Ván khuôn đổ bê tông lót móng hố ga0,595100m2
43Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x65,288m3
44Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm2,319100m2
45Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK=12mm4,9364tấn
46Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x241,664m3
47Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7515,442m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7570,192m2
49Láng đáy ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M759,37m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,554100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan fi60,0035tấn
52Gia công, lắp đặt tấm đan fi80,3011tấn
53Gia công, lắp đặt tấm đan fi100,0168tấn
54Mua thép hình L75x75x6mm làm ke góc tấm đan504,136kg
55Gia công, lắp đặt thép hình ke góc tấm đan0,4918tấn
56Bê tông hố thu nước, rộng ≤250cm, M200, đá 1x27,8079m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg641cấu kiện
58Mua thép D16 làm thang sắt109,7965kg
59Sản xuất thang sắt0,1098tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1098tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,03971m2
62Mua nắp ga tròn khung vuông nổi 900x900 Composite tải trọng 125 KN5cái
63Mua nắp ga tròn khung vuông nổi 900x900 Composite tải trọng 250 KN13cái
64Mua nắp ga Composite tải trọng 125KN5Cái
65Lắp đặt nắp ga, tấm composite18cái
66Cửa phai 1000x10002cái
67Lắp đặt cửa phai2cái
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m6,699100m3
69Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km6,699100m3
I Hạng mục 9: Thể dục thể thao - Phần lắp đặt
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m0,0383100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,306100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x23,825m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m0,0383100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km0,0383100m3
J Hạng mục 10: Điện chiếu sáng - Phần lắp đặt
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m1,825100m3
2Ván khuôn móng cột, tủ0,736100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,055m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x214,039m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,951,4821100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0225100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,09100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,09100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m20,09100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,09100m2
11Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m507md
12Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông1,521100m2
13Khung móng cột M24x300x6752bộ
14Khung móng cột M16x240x52521bộ
15Khung móng cột M16x240x6001bộ
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1-Đường kính 60/50mm0,29100 m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1-Đường kính 50/40mm5,52100 m
18Làm tiếp địa T4C-1.5 (tiếp địa cho tủ đèn)41 bộ
19Làm tiếp địa T1C-1.5 (tiếp địa cho cột đèn):211 bộ
20Thép D10 mm5,98kg
21Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m21 cột
22Lắp choá đèn LED 120 w2bộ
23Đèn led 120w. DIM 5 cấp2bộ
24Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m191 cột
25Lắp choá đèn LED 80 w19bộ
26Đèn led 80w. DIM 5 cấp19bộ
27Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm20,29100m
28Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm25,94100m
29Dây đồng trần M10594m
30Rải cáp đồng trần M105,94100m
31Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5 mm1,76100m
32Luồn cáp ngầm cửa cột421 đầu cáp
33Lắp bảng điện cửa cột21bảng
34Đầu cáp co nhiệt hạ thế1cái
35Làm đầu cáp khô11 đầu cáp
36Kẹp cáp bọc IPC4cái
37Ống nối MJPT4cái
38Gạch chỉ đặc báo cáp4.401viên
39Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x3501cái
40Tủ điện composite KT: 450x250x10501cái
41Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-320A1cái
42Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-50A1cái
43Thanh cái đồng:1bộ
44Sứ báo cáp20cái
45Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 2sợi
46Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột điện chiếu sáng57vị trí
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m1,825100m3
48Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km1,825100m3
K Hạng mục 11: Điện chiếu sáng - Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV2sợi
2Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột chiếu sáng20vị trí
L Hạng mục 11: Phần thiết bị
1Thiết bị tập lắc eo2Cái
2Thiết bị đi bộ đôi2Cái
3Thiết bị kéo vai2Cái
4Thiết bị khí công2Cái
5Thiết bị chèo thuyền đơn2Cái
6Thiết bị đẩy vai2Cái
7Thiết bị trượt ván2Cái
8Thiết bị tập lưng bụng2Cái
9Thiết bị xà đơn 3 hướng2Cái
10Ghế công viên20Cái
11Thùng rác7Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0892382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.178476E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.749.778.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.499.556.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư giao thông đường bộ hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV ( Xây dựng, Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật).(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư giao thông đường bộ hoặc kỹ sư cầu, đường bộ.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng công trình (Phụ trách QLCL công trình và làm hồ sơ hoàn công)(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư điện(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là cử nhân Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) các tài liệu:- Bằng tốt nghiệp cử nhân cao đẳng trở lên hoặc tài liệu có giá trị tương đương;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, nhóm II;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình, máy kinh vỹ 32x1
2 Máy đầm cóc ≥ 5HP2
3 Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Máy trộn vữa 80 lít2
5 Máy hàn điện 23kW2
6 Máy đào ≤ 0,8m31
7 Máy đầm bàn 1,5 kW3
8 Máy đầm dùi 1,5kW3
9 Máy cắt uốn thép 1
10 Máy khoan bê tông 0,62kW2
11 Máy ủi ≤ 110CV1
12 Máy lu rung 25 Tấn2
13 Máy ép cọc BTCT 150T1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140 CV1
15 Máy lu bánh lốp 16T1
16 Máy lu bánh sắt 10T1
17 Ô tô tưới nhựa ≥5T1
18 Máy ép thủy lực 130T1
19 Ô tô tự đổ ≥5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->