Gói thầu: XL1 - Sửa chữa, cải tạo xưởng hóa thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147229-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN PIN ẮC QUY MIỀN NAM Địa chỉ: Số 321 đường Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.39203061 Fax: 028.39203062
Tên gói thầu XL1 - Sửa chữa, cải tạo xưởng hóa thành
Số hiệu KHLCNT 20201190103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự bổ sung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 16:56:00 đến ngày 2021-02-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,154,909,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.464728545E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự với quy mô gói thầu như sau-Về giá trị xem xét: Giá trị hợp đồng tương tự xem xét có giá trị từ 800.000.000 vnđ trở lên-Về công trình và nội dung xem xét tương tự: Có công việc thi công phủ nền nhà xưởng bằng công nghệ FRP, Composit
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-MÁY CẮT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
- Đặc điểm thiết bị THIẾT BỊ KÊ PHẢI ĐÍNH KÈM GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH CÒN HẠN SỬA DỤNG; KHẢ NĂNG CẮT SÂU TỐI ĐA 200MM;
- Số lượng tối thiểu 1
2-MÁY XOA NỀN BÊ TÔNG
- Đặc điểm thiết bị THIẾT BỊ KÊ PHẢI ĐÍNH KÈM GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH CÒN HẠN SỬA DỤNG;
- Số lượng tối thiểu 1
3-MÁY BÀO BĂM BÊ TÔNG NỀN
- Đặc điểm thiết bị THIẾT BỊ KÊ PHẢI ĐÍNH KÈM GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH CÒN HẠN SỬA DỤNG.
- Số lượng tối thiểu 1
4-MÁY HÚT BỤI CÔNG NGHIỆP CAO ÁP
- Đặc điểm thiết bị THIẾT BỊ KÊ PHẢI ĐÍNH KÈM GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH CÒN HẠN SỬA DỤNG.
- Số lượng tối thiểu 1
5-MÁY XOA VỮA PHẲNG BỀ MẶT
- Đặc điểm thiết bị THIẾT BỊ KÊ PHẢI ĐÍNH KÈM GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH CÒN HẠN SỬA DỤNG.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn tường phía cửa vào khu nhà xưởng T1, L=14.1m
1Công tác bạt bao che, căng dây an toàn khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
2Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
3Đục tạo nhám, vệ sinh sạch bề mặt nền bê tông tại vị trí tường xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,53m2
4Khoan cấy thép bổ trụ, đường kính lỗ khoan D16, cấy bằng hóa chất chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V72lỗ khoan
5Bê tông cột, bổ trụ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
6GCLD ván khuôn gỗ cột, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
7GCLD cốt thép cột, bổ trụ đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
8Bê tông đà kiềng, đà giằng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
9GCLD ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
10SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
11SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
12Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm,câu gạch thẻ 4x8x19cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,43m3
13Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,62m2
14Bả matic vào tường trong nhà 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V115,62m2
15Sơn nước vào tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màuMô tả kỹ thuật theo chương V115,62m2
16Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
B Đoạn tường trong khu nhà xưởng T2, L=17.5+6m
1Công tác bạt bao che, căng dây an toàn khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
2Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
3Đục tạo nhám, vệ sinh sạch bề mặt nền bê tông tại vị trí tường xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
4Khoan cấy thép bổ trụ, đường kính lỗ khoan D16, cấy bằng hóa chất chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V116lỗ khoan
5Bê tông cột, bổ trụ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
6GCLD ván khuôn gỗ cột, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
7GCLD cốt thép cột, bổ trụ đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
8Bê tông đà kiềng, đà giằng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
9GCLD ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
10SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
11SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
12Xây tường bằng gạch ống 8x8x19,câu gạch thẻ 4x8x19, M75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,91m3
13Trát tường trong nhà dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,06m2
14Bả matic vào tường trong nhà 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V191,06m2
15Sơn nước vào tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màuMô tả kỹ thuật theo chương V191,06m2
16Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
17Công tác bạt bao che, căng dây an toàn khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
C Thi Công Cửa Đi Mới D1
1Công tác bạt bao che, căng dây an toàn khu vực thi công cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
2Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
3Tháo dỡ cửa sổ sắt khung sắt cũ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
4Phá dỡ tường xây gạch cũ dày 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
5Vận chuyển xà bần bằng oto tự đỗ 5T, phạm vy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
6Khoan cấy thép bổ trụ, đường kính lỗ khoan D16, cấy bằng hóa chất chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ khoan
7Bê tông cột, bổ trụ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
8GCLD ván khuôn gỗ cột, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
9GCLD cốt thép cột, bổ trụ đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
10Bê tông lanh tô đà giằng đá 1X2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
11GCLD ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
12GCLD cốt thép lanh tô đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
13GCLD cốt thép lanh tô đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
14GCLD cửa sắt kéo khung sắt (KT:4.2x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
D Mái Che Canopy
1Công tác bạt bao che, căng dây an toàn khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
2Khoan tạo lỗ lắp đặt bulon neo Hillti M16 canopyMô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ khoan
3Sản xuất kèo thép canopyMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
4Lắp dựng kèo mái che canopyMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
5Sản xuất kèo xà gồ thép canopyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
6Lắp dựng xà gồ théo mái canopyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
7Lợp tole mạ màu mái che canopy dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
8SX lắp dựng diềm mái canopy các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,8md
9Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,28m2
E BTCT RAM DỐC CỬA D1
1Di dời cây, cắt đấu nối lại hệ thống đường ống, di dời trụ đèn chiếu sáng tại vị trí vướng mắc mặt bằng ngoài xưởngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
2Phá dỡ bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Đào bỏ nền đất hữu cơ trên bề mặt ram dốc sâu 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
4Lu lèn nền hạ bằng đầm cóc độ chặt k=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
5Lớp đá 0x4 dày 300mm, lu lèn bằng đầm cóc độ chặt k=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
6Trải tấm nilon chống mất nước BT Ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
7Khoan cấy thép nền ram dốc cấy neo vào đà kiềng, đường kính lỗ khoan D16, cấy bằng hóa chất chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V56lỗ khoan
8Bê tông nền ram dốc, đá 1x2, M250, dày 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
9GCLD cốt thép nền ram dốc đường kính d14@150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
10Bê tông bó vỉa ram dốc đá 1x2, M250, đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
11Ván khuôn gỗ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
12Tạo nhám bề mặt ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V1công
F CẢI TẠO MƯƠNG CŨ BỊ LÚN, NỨT M1
1Đục tạo nhám bề mặt bê tông vữa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
2Đổ Sika Ground chống co ngót bề mặt mương, dày 0.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
G CẢI TẠO CHỐNG LÚN NỀN BỆ MÁY (NỀN BỆ MÁY N2)
1Công tác bạt bao che, căng dây an toàn khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V56,32m2
2Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
3Cắt, đục bỏ lớp bê tông bảo vệ hiện hữu dày 5cm đến lớp thép chủ của móng máy bằng biện pháp đục thủ công, máy đục cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V23,32m2
4Vận chuyển xà bần bằng oto 5T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
5Vệ sinh bề mặt bệ máy bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,32m2
6GCLD ván khuôn nền bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
7Đổ Sika Grout GP 40mpa dày 5cm bằng biện pháp trộn đổ thủ công, máy trộn vữa cầm tay trộn đều vữaMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
8Xoa nền bằng máy xoa, không đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V23,32m2
H CẢI TẠO CHỐNG LÚN NỀN BỆ MÁY (NỀN BỆ MÁY N1)
1Cắt, đục bỏ nền bê tông cốt thép cũ dày 15cm quanh bệ máy bằng máy cắt chuyên dụng kết hợp đục tỉa thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
2Vận chuyển xà bần bằng oto 5T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
3Vệ sinh, lu lèn chặt nền đã phá bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
4Trải tấm nilon chống mất nước BT nềnMô tả kỹ thuật theo chương V129100m2
5Khoan cấy thép liên kết nền bê tông cũ và mới, đường kính lỗ khoan D12Mô tả kỹ thuật theo chương V129lỗ khoan
6GCLD cốt thép nền N1 đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
7Bê tông nền N1 đá 1x2, M250 dày 150mm. đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
8Xoa nền bằng máy xoa, không đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
I CẢI TẠO CHỐNG LÚN NỀN NHÀ XƯỞNG N3
1Đập phá lớp bê tông nền hiện hữu bị lún bằng biện pháp đục thủ công, máy đục cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
2Đào đất dầm tăng cường dọc nhà bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
3Vận chuyển xà bần bằng oto 5T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
4Lu lèn nền xử lý chống lún nền cũ bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
5Trải tấm nilon chống mất nước BT nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
6Bê tông nền N3 đá 1x2, M250, dày 150, đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
7Cốt thép nền N3 cải tạo đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
8Đổ Sika groud mặt nền N3, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
9Xoa nền bằng máy xoa, không đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V10,12m2
J CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC CŨ M2
1Phá bỏ lớp FRP cũ, nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
2Khoan cấy thép liên kết nền bê tông thành mương và nền xưởng, đường kính lỗ khoan D16Mô tả kỹ thuật theo chương V300lỗ khoan
3GCLD ván khuôn thành miệng mương bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
4Bê tông thành miệng mương đá 1x2, M250 có phụ gia Sika đua liên kết bê tông cũ và mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
5Phủ lớp FRP lòng mương dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
K PHỦ LỚP FRP NỀN XƯỞNG VÀ TƯỜNG DÀY 3MM
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5100m2
2Cân chỉnh nền bằng keo cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V781,45m2
3Phủ lớp FRP nền xưởng và tường dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V781,45m2
4Dọn dẹp mặt bằng bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,5100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.464728545E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự với quy mô gói thầu như sau-Về giá trị xem xét: Giá trị hợp đồng tương tự xem xét có giá trị từ 800.000.000 vnđ trở lên-Về công trình và nội dung xem xét tương tự: Có công việc thi công phủ nền nhà xưởng bằng công nghệ FRP, Composit
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 Kỹ sư xây dựng55
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT 1 Kỹ sư hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 MÁY CẮT ĐƯỜNG BÊ TÔNG THIẾT BỊ KÊ PHẢI ĐÍNH KÈM GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH CÒN HẠN SỬA DỤNG; KHẢ NĂNG CẮT SÂU TỐI ĐA 200MM;1
2 MÁY XOA NỀN BÊ TÔNG THIẾT BỊ KÊ PHẢI ĐÍNH KÈM GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH CÒN HẠN SỬA DỤNG;1
3 MÁY BÀO BĂM BÊ TÔNG NỀN THIẾT BỊ KÊ PHẢI ĐÍNH KÈM GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH CÒN HẠN SỬA DỤNG.1
4 MÁY HÚT BỤI CÔNG NGHIỆP CAO ÁP THIẾT BỊ KÊ PHẢI ĐÍNH KÈM GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH CÒN HẠN SỬA DỤNG.1
5 MÁY XOA VỮA PHẲNG BỀ MẶT THIẾT BỊ KÊ PHẢI ĐÍNH KÈM GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH CÒN HẠN SỬA DỤNG.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->