Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144701-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà An
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Khúc; Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210144692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 21:36:00 đến ngày 2021-02-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,816,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành đúng tiến độ (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.013.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Trình độ đại học trở lên- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định tại điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình cầu đường, bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≤16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị >=140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn ≤ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đặc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 1
B NỀN ĐƯỜNG
1Cắt đường bê tông xi măng, chiều dày 15cm2,887100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph115,57m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại I dày 12cm1,155100m3
2Bù vênh cấp phối đá dăm loại I1,276100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m29,624100m2
4Cào tạo nhám mặt đường BTXM700,84m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,624100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 12 km163,314tấn
D KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn ra vị trí tập kết115,57m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m31,156100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IV1,156100m3
4Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV1,156100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV1,156100m3
E HẠ TÂNG TUYẾN 1
F RÃNH DỌC
1Tôn ke dày 5mm (1.5%/tháng x1 tháng + 5%/ lần lắp dựng, tháo dỡ x 6 lần)845,875kg
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại0,846tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 160m tiếp theo - Sắt thép các loại0,846tấn
4Lắp đặt, tháo dỡ tôn ke5,075tấn
5Cọc tiêu52cái
6Dây phản quang523,06m
7Biển cánh báo (tính khấu hao 1,5% x1,0 tháng+5%x 1)4biển
8Nạo vét bùn đáy rãnh27,1m3
9Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 27,1m3 bùn
10Phá kết cấu rãnh cũ bằng máy khoan289,97m3
11Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất cấp III2,132100m3
12Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp III91,353m3
13Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,98100m3
14Đá dăm đệm dày 10cm33,348m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 50,023m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,463100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75109,122m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100496,01m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 20027,79m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đỉnh rãnh2,925100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 20030,81m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,261tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm7,925tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan1,697100m2
25Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn77,025tấn
26Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 90m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn77,025tấn
27Lắp dựng tấm nắp rãnh390cái
G HỐ THU NƯỚC LOẠI I
1Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III24,519m3
2Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,572100m3
3Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,592100m3
4Đá dăm đệm dày 10cm3,36m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 1508,26m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 756,12m3
7Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10017,32m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 2001,77m3
9Nắp gang thu nước KT836X83614cái
H HỐ THU NƯỚC LOẠI II
1Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III14,733m3
2Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,344100m3
3Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,371100m3
4Đá dăm đệm dày 10cm2,16m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 1505,31m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 753,51m3
7Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10010,89m2
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối HT loại 2 sang HT loại 1, đường kính ống 200mm0,318100m
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 2001,14m3
10Nắp gang thu nước KT836X8369cái
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn ra vị trí tập kết725,32m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m37,253100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp III4,354100m3
14Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III4,354100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IV2,9100m3
16Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV2,9100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV7,253100m3
I ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2 - NHÁNH 1
J NỀN ĐƯỜNG
1Cắt đường bê tông xi măng, chiều dày 15cm1,291100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph27,09m3
K MẶT ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại I dày 12cm0,535100m3
2Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm0,013100m3
3Bù vênh cấp phối đá dăm loại I0,496100m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m25,263100m2
5Cào tạo nhám mặt đường BTXM328,57m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C1,614100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C4,456100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 12 km95,182tấn
L KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn ra vị trí tập kết27,09m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,271100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IV0,271100m3
4Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV0,271100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV0,271100m3
M HẠ TÂNG TUYẾN 2 - NHÁNH 1
N RÃNH DỌC
1Tôn ke dày 5mm (1.5%/tháng x1 tháng + 5%/ lần lắp dựng, tháo dỡ x 4 lần)1.268,813kg
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại1,269tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 160m tiếp theo - Sắt thép các loại1,269tấn
4Lắp đặt, tháo dỡ tôn ke5,075tấn
5Cọc tiêu23cái
6Dây phản quang234,14m
7Biển cánh báo (tính khấu hao 1,5% x1,0 tháng+5%x 1)4biển
8Nạo vét bùn đáy rãnh23,94m3
9Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 23,94m3 bùn
10Phá kết cấu rãnh cũ bằng máy khoan16,8m3
11Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất cấp III0,972100m3
12Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp III41,637m3
13Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,739100m3
14Đá dăm đệm dày 10cm11,97m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 17,955m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,318100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7535,446m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100251,8m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 2008,4m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đỉnh rãnh1,513100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,664m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,006tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,171tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,609100m2
25Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn1,659tấn
26Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 90m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn1,659tấn
27Lắp dựng tấm nắp rãnh140cái
O HỐ THU NƯỚC LOẠI I
1Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III5,481m3
2Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,128100m3
3Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,129100m3
4Đá dăm đệm dày 10cm0,72m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 1501,77m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 751,55m3
7Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 1004,3m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 2000,38m3
9Nắp gang thu nước KT836X8363cái
P HỐ THU NƯỚC LOẠI II
1Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III3,273m3
2Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,076100m3
3Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,082100m3
4Đá dăm đệm dày 10cm0,48m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 1501,18m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 750,78m3
7Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 1002,42m2
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối HT loại 2 sang HT loại 1, đường kính ống 200mm0,04100m
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 2000,25m3
10Nắp gang thu nước KT836X8362cái
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn ra vị trí tập kết184,77m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m31,848100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp III1,68100m3
14Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III1,68100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IV0,168100m3
16Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV0,168100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV1,848100m3
Q ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2 - NHÁNH 2
R NỀN ĐƯỜNG
1Cắt đường bê tông xi măng, chiều dày 15cm1,59100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph53,58m3
S MẶT ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại I dày 12cm0,561100m3
2Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm0,133100m3
3Bù vênh cấp phối đá dăm loại I0,244100m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m24,836100m2
5Cào tạo nhám mặt đường BTXM323,25m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,328100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C4,672100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 12 km83,259tấn
T KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn ra vị trí tập kết53,58m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,536100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IV0,536100m3
4Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV0,536100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV0,536100m3
U HẠ TÂNG TUYẾN 2 - NHÁNH 2
V RÃNH DỌC
1Tôn ke dày 5mm (1.5%/tháng x1 tháng + 5%/ lần lắp dựng, tháo dỡ x 3 lần)1.691,75kg
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại1,692tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 160m tiếp theo - Sắt thép các loại1,692tấn
4Lắp đặt, tháo dỡ tôn ke5,075tấn
5Cọc tiêu28cái
6Dây phản quang287,9m
7Biển cánh báo (tính khấu hao 1,5% x1,0 tháng+5%x 1)4biển
8Nạo vét bùn đáy rãnh24,56m3
9Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 24,56m3 bùn
10Phá kết cấu rãnh cũ bằng máy khoan21,85m3
11Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất cấp III0,845100m3
12Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp III36,234m3
13Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,656100m3
14Đá dăm đệm dày 10cm13,999m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 20,999m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,372100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7533,217m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100257,04m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 2009,824m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đỉnh rãnh1,769100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,776m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,007tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,2tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,709100m2
25Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn1,94tấn
26Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 90m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn1,94tấn
27Lắp dựng tấm nắp rãnh163cái
W HỐ THU NƯỚC LOẠI I
1Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III10,416m3
2Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,243100m3
3Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,253100m3
4Đá dăm đệm dày 10cm1,44m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 1503,54m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 752,52m3
7Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 1007,18m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 2000,76m3
9Nắp gang thu nước KT836X8366cái
X HỐ THU NƯỚC LOẠI II
1Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III6,549m3
2Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,153100m3
3Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,165100m3
4Đá dăm đệm dày 10cm0,96m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 1502,36m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 751,56m3
7Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 1004,84m2
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối HT loại 2 sang HT loại 1, đường kính ống 200mm0,092100m
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 2000,51m3
10Nắp gang thu nước KT836X8364cái
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn ra vị trí tập kết199,18m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m31,992100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp III1,773100m3
14Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III1,773100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IV0,219100m3
16Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV0,219100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV1,992100m3
Y ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3
Z NỀN ĐƯỜNG
1Cắt đường bê tông xi măng, chiều dày 15cm2,181100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph52,86m3
AA MẶT ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại I dày 12cm1,099100m3
2Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm0,285100m3
3Bù vênh cấp phối đá dăm loại I0,244100m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m29,772100m2
5Cào tạo nhám mặt đường BTXM717,73m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C1,226100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,159100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 12 km170,281tấn
AB KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn ra vị trí tập kết52,86m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,529100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IV0,529100m3
4Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV0,529100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV0,529100m3
AC HẠ TÂNG TUYẾN 3
AD RÃNH DỌC
1Tôn ke dày 5mm (1.5%/tháng x1 tháng + 5%/ lần lắp dựng, tháo dỡ x 4 lần)1.268,813kg
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại1,269tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 160m tiếp theo - Sắt thép các loại1,269tấn
4Lắp đặt, tháo dỡ tôn ke5,075tấn
5Cọc tiêu39cái
6Dây phản quang396,24m
7Biển cánh báo (tính khấu hao 1,5% x1,0 tháng+5%x 1)4biển
8Nạo vét bùn đáy rãnh26,096m3
9Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 26,096m3 bùn
10Phá kết cấu rãnh cũ bằng máy khoan27,6m3
11Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất cấp III0,918100m3
12Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp III39,342m3
13Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,685100m3
14Đá dăm đệm dày 10cm14,875m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 22,312m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,395100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7532,849m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100262m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 20010,438m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đỉnh rãnh1,88100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,825m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,007tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,212tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,753100m2
25Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn2,062tấn
26Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 90m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn2,062tấn
27Lắp dựng tấm nắp rãnh173cái
AE HỐ THU NƯỚC LOẠI I
1Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III6,852m3
2Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,16100m3
3Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,168100m3
4Đá dăm đệm dày 10cm0,96m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 1502,36m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 751,58m3
7Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 1004,54m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 2000,51m3
9Nắp gang thu nước KT836X8364cái
AF HỐ THU NƯỚC LOẠI II
1Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III1,638m3
2Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,038100m3
3Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,041100m3
4Đá dăm đệm dày 10cm0,24m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 1500,59m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 750,39m3
7Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 1001,21m2
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối HT loại 2 sang HT loại 1, đường kính ống 200mm0,021100m
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 2000,13m3
10Nắp gang thu nước KT836X8361cái
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn ra vị trí tập kết187,04m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m31,87100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp III1,594100m3
14Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III1,594100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IV0,276100m3
16Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV0,276100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV1,87100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành đúng tiến độ (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.013.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Trình độ đại học trở lên- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định tại điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình cầu đường, bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có hợp đồng lao động với nhà thầu33
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có hợp đồng lao động với nhà thầu33
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, có hợp đồng lao động với nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Không yêu cầu1
2 Cần cẩu 1
3 Máy lu tĩnh ≤16 tấn1
4 Máy ủi ≤ 110 Cv1
5 Máy san 1
6 Máy Lu rung ≤ 25T1
7 Máy rải >=140 CV1
8 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L3
9 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L3
10 Máy đầm cóc Không yêu cầu3
11 Máy đầm dùi 1,5 kW3
12 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
13 Máy bơm nước Không yêu cầu2
14 Máy cắt thép 5 kW2
15 Máy uốn thép 5 kW2
16 Máy hàn ≤ 23kW Không yêu cầu1
17 Máy thủy bình Không yêu cầu2
18 Máy toàn đặc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->