Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà An | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Khúc; Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 21:36:00 đến ngày 2021-02-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,816,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành đúng tiến độ (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.013.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Trình độ đại học trở lên- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định tại điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình cầu đường, bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn ≤ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đặc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 1 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng, chiều dày 15cm | 2,887 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 115,57 | m3 | |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | 1,155 | 100m3 | |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | 1,276 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 9,624 | 100m2 | |
| 4 | Cào tạo nhám mặt đường BTXM | 700,84 | m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 9,624 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 12 km | 163,314 | tấn | |
| D | KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn ra vị trí tập kết | 115,57 | m3 | |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 1,156 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IV | 1,156 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | 1,156 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 1,156 | 100m3 | |
| E | HẠ TÂNG TUYẾN 1 | |||
| F | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Tôn ke dày 5mm (1.5%/tháng x1 tháng + 5%/ lần lắp dựng, tháo dỡ x 6 lần) | 845,875 | kg | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 0,846 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 160m tiếp theo - Sắt thép các loại | 0,846 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ tôn ke | 5,075 | tấn | |
| 5 | Cọc tiêu | 52 | cái | |
| 6 | Dây phản quang | 523,06 | m | |
| 7 | Biển cánh báo (tính khấu hao 1,5% x1,0 tháng+5%x 1) | 4 | biển | |
| 8 | Nạo vét bùn đáy rãnh | 27,1 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển | 27,1 | m3 bùn | |
| 10 | Phá kết cấu rãnh cũ bằng máy khoan | 289,97 | m3 | |
| 11 | Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất cấp III | 2,132 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp III | 91,353 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,98 | 100m3 | |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | 33,348 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 50,023 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,463 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 109,122 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 496,01 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 200 | 27,79 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đỉnh rãnh | 2,925 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 30,81 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,261 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 7,925 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 1,697 | 100m2 | |
| 25 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn | 77,025 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 90m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn | 77,025 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng tấm nắp rãnh | 390 | cái | |
| G | HỐ THU NƯỚC LOẠI I | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III | 24,519 | m3 | |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,572 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,592 | 100m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | 3,36 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 150 | 8,26 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75 | 6,12 | m3 | |
| 7 | Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 17,32 | m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 200 | 1,77 | m3 | |
| 9 | Nắp gang thu nước KT836X836 | 14 | cái | |
| H | HỐ THU NƯỚC LOẠI II | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III | 14,733 | m3 | |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,344 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,371 | 100m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | 2,16 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 150 | 5,31 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75 | 3,51 | m3 | |
| 7 | Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 10,89 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối HT loại 2 sang HT loại 1, đường kính ống 200mm | 0,318 | 100m | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 200 | 1,14 | m3 | |
| 10 | Nắp gang thu nước KT836X836 | 9 | cái | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn ra vị trí tập kết | 725,32 | m3 | |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 7,253 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp III | 4,354 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 4,354 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IV | 2,9 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | 2,9 | 100m3 | |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 7,253 | 100m3 | |
| I | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2 - NHÁNH 1 | |||
| J | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng, chiều dày 15cm | 1,291 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 27,09 | m3 | |
| K | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | 0,535 | 100m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | 0,013 | 100m3 | |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | 0,496 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 5,263 | 100m2 | |
| 5 | Cào tạo nhám mặt đường BTXM | 328,57 | m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 1,614 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 4,456 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 12 km | 95,182 | tấn | |
| L | KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn ra vị trí tập kết | 27,09 | m3 | |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,271 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IV | 0,271 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | 0,271 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 0,271 | 100m3 | |
| M | HẠ TÂNG TUYẾN 2 - NHÁNH 1 | |||
| N | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Tôn ke dày 5mm (1.5%/tháng x1 tháng + 5%/ lần lắp dựng, tháo dỡ x 4 lần) | 1.268,813 | kg | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 1,269 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 160m tiếp theo - Sắt thép các loại | 1,269 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ tôn ke | 5,075 | tấn | |
| 5 | Cọc tiêu | 23 | cái | |
| 6 | Dây phản quang | 234,14 | m | |
| 7 | Biển cánh báo (tính khấu hao 1,5% x1,0 tháng+5%x 1) | 4 | biển | |
| 8 | Nạo vét bùn đáy rãnh | 23,94 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển | 23,94 | m3 bùn | |
| 10 | Phá kết cấu rãnh cũ bằng máy khoan | 16,8 | m3 | |
| 11 | Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất cấp III | 0,972 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp III | 41,637 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,739 | 100m3 | |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | 11,97 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 17,955 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,318 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 35,446 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 251,8 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 200 | 8,4 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đỉnh rãnh | 1,513 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,664 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,006 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,171 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,609 | 100m2 | |
| 25 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1,659 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 90m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1,659 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng tấm nắp rãnh | 140 | cái | |
| O | HỐ THU NƯỚC LOẠI I | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III | 5,481 | m3 | |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,128 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,129 | 100m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | 0,72 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 150 | 1,77 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75 | 1,55 | m3 | |
| 7 | Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 4,3 | m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 200 | 0,38 | m3 | |
| 9 | Nắp gang thu nước KT836X836 | 3 | cái | |
| P | HỐ THU NƯỚC LOẠI II | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III | 3,273 | m3 | |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,076 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,082 | 100m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | 0,48 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 150 | 1,18 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75 | 0,78 | m3 | |
| 7 | Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 2,42 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối HT loại 2 sang HT loại 1, đường kính ống 200mm | 0,04 | 100m | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 200 | 0,25 | m3 | |
| 10 | Nắp gang thu nước KT836X836 | 2 | cái | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn ra vị trí tập kết | 184,77 | m3 | |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 1,848 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp III | 1,68 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 1,68 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IV | 0,168 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | 0,168 | 100m3 | |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 1,848 | 100m3 | |
| Q | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2 - NHÁNH 2 | |||
| R | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng, chiều dày 15cm | 1,59 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 53,58 | m3 | |
| S | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | 0,561 | 100m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | 0,133 | 100m3 | |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | 0,244 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 4,836 | 100m2 | |
| 5 | Cào tạo nhám mặt đường BTXM | 323,25 | m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,328 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 4,672 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 12 km | 83,259 | tấn | |
| T | KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn ra vị trí tập kết | 53,58 | m3 | |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,536 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IV | 0,536 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | 0,536 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 0,536 | 100m3 | |
| U | HẠ TÂNG TUYẾN 2 - NHÁNH 2 | |||
| V | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Tôn ke dày 5mm (1.5%/tháng x1 tháng + 5%/ lần lắp dựng, tháo dỡ x 3 lần) | 1.691,75 | kg | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 1,692 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 160m tiếp theo - Sắt thép các loại | 1,692 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ tôn ke | 5,075 | tấn | |
| 5 | Cọc tiêu | 28 | cái | |
| 6 | Dây phản quang | 287,9 | m | |
| 7 | Biển cánh báo (tính khấu hao 1,5% x1,0 tháng+5%x 1) | 4 | biển | |
| 8 | Nạo vét bùn đáy rãnh | 24,56 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển | 24,56 | m3 bùn | |
| 10 | Phá kết cấu rãnh cũ bằng máy khoan | 21,85 | m3 | |
| 11 | Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất cấp III | 0,845 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp III | 36,234 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,656 | 100m3 | |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | 13,999 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 20,999 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,372 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 33,217 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 257,04 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 200 | 9,824 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đỉnh rãnh | 1,769 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,776 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,007 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,2 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,709 | 100m2 | |
| 25 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1,94 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 90m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1,94 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng tấm nắp rãnh | 163 | cái | |
| W | HỐ THU NƯỚC LOẠI I | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III | 10,416 | m3 | |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,243 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,253 | 100m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | 1,44 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 150 | 3,54 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75 | 2,52 | m3 | |
| 7 | Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 7,18 | m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 9 | Nắp gang thu nước KT836X836 | 6 | cái | |
| X | HỐ THU NƯỚC LOẠI II | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III | 6,549 | m3 | |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,153 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,165 | 100m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | 0,96 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 150 | 2,36 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75 | 1,56 | m3 | |
| 7 | Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 4,84 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối HT loại 2 sang HT loại 1, đường kính ống 200mm | 0,092 | 100m | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 200 | 0,51 | m3 | |
| 10 | Nắp gang thu nước KT836X836 | 4 | cái | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn ra vị trí tập kết | 199,18 | m3 | |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 1,992 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp III | 1,773 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 1,773 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IV | 0,219 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | 0,219 | 100m3 | |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 1,992 | 100m3 | |
| Y | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3 | |||
| Z | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng, chiều dày 15cm | 2,181 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 52,86 | m3 | |
| AA | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | 1,099 | 100m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | 0,285 | 100m3 | |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | 0,244 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 9,772 | 100m2 | |
| 5 | Cào tạo nhám mặt đường BTXM | 717,73 | m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 1,226 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 9,159 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 12 km | 170,281 | tấn | |
| AB | KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn ra vị trí tập kết | 52,86 | m3 | |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,529 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IV | 0,529 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | 0,529 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 0,529 | 100m3 | |
| AC | HẠ TÂNG TUYẾN 3 | |||
| AD | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Tôn ke dày 5mm (1.5%/tháng x1 tháng + 5%/ lần lắp dựng, tháo dỡ x 4 lần) | 1.268,813 | kg | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 1,269 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 160m tiếp theo - Sắt thép các loại | 1,269 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ tôn ke | 5,075 | tấn | |
| 5 | Cọc tiêu | 39 | cái | |
| 6 | Dây phản quang | 396,24 | m | |
| 7 | Biển cánh báo (tính khấu hao 1,5% x1,0 tháng+5%x 1) | 4 | biển | |
| 8 | Nạo vét bùn đáy rãnh | 26,096 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển | 26,096 | m3 bùn | |
| 10 | Phá kết cấu rãnh cũ bằng máy khoan | 27,6 | m3 | |
| 11 | Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất cấp III | 0,918 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp III | 39,342 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,685 | 100m3 | |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | 14,875 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 22,312 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,395 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 32,849 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát lòng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 262 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 200 | 10,438 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đỉnh rãnh | 1,88 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,825 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,007 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,212 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,753 | 100m2 | |
| 25 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2,062 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 90m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2,062 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng tấm nắp rãnh | 173 | cái | |
| AE | HỐ THU NƯỚC LOẠI I | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III | 6,852 | m3 | |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,16 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,168 | 100m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | 0,96 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 150 | 2,36 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75 | 1,58 | m3 | |
| 7 | Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 4,54 | m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 200 | 0,51 | m3 | |
| 9 | Nắp gang thu nước KT836X836 | 4 | cái | |
| AF | HỐ THU NƯỚC LOẠI II | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III | 1,638 | m3 | |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,038 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,041 | 100m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | 0,24 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 150 | 0,59 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75 | 0,39 | m3 | |
| 7 | Trát hố thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 1,21 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối HT loại 2 sang HT loại 1, đường kính ống 200mm | 0,021 | 100m | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cố định nắp gang thu nước, đá 1x2, mác 200 | 0,13 | m3 | |
| 10 | Nắp gang thu nước KT836X836 | 1 | cái | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn ra vị trí tập kết | 187,04 | m3 | |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 1,87 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp III | 1,594 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 1,594 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IV | 0,276 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | 0,276 | 100m3 | |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 1,87 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành đúng tiến độ (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.013.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Trình độ đại học trở lên- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định tại điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình cầu đường, bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Không yêu cầu | 1 |
| 2 | Cần cẩu | 1 | |
| 3 | Máy lu tĩnh | ≤16 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≤ 110 Cv | 1 |
| 5 | Máy san | 1 | |
| 6 | Máy Lu rung | ≤ 25T | 1 |
| 7 | Máy rải | >=140 CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 3 |
| 10 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy cắt thép | 5 kW | 2 |
| 15 | Máy uốn thép | 5 kW | 2 |
| 16 | Máy hàn ≤ 23kW | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Máy toàn đặc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi