Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143750-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Kiến trúc đô thị Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210143711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 16:30:00 đến ngày 2021-02-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,331,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng .- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ VNĐ; Trong đó có hạng mục đường bê tông xi măng giá trị công việc ≥ 630.000.000 VNĐ và các hạng mục còn lại thuộc loại công trình dân dụng giá trị công việc ≥ 2.570.000.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 2 Cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo bằng cấp chứng minh là bản chụp có chứng thực).- 1 Cán bộ kỹ thuật là cử nhân giao thông/cầu đường/đường bộ trở lên (kèm theo bằng cấp chứng minh là bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5kW hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 18T hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5T hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích 0,8m3 hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 150l hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV hoặc ưu việt hơn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ phần mái dãy nhà Đông Y
1Phá dỡ gạch chống nóng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC64,175m2
2Phá dỡ bể nước trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,1607m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,7746m3
4Đục nhám vệ sinh lòng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,319m2
5Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,1408m3
B Cải tạo phần mái dãy nhà Đông Y
1Ván khuôn giằng bo trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2838100m2
2Lắp dựng cốt thép giằng bo trên mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0969tấn
3Lắp dựng cốt thép giằng bo trên mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5995tấn
4Bê tông giằng bo trên mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,9337m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,3834m3
6Ván khuôn giằng bo trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1623100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0383tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3006tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,8285m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,4994m3
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,0766tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,0766tấn
13Blông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC120cái
14Blông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC60cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC37,06681m2
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,0569100m2
17Lắp dựng tôn úp lócMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC14,97đ/md
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,3498m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,35m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30,không tính sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC34,38m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, không tính sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC55,62m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC17,604m2
23Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC56,274m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC110,4m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC75,534m2
C Phá dỡ tường trong ngoài, dầm trần
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,8963m3
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC116,2625m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC286,4265m2
4Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC79,4533m2
5Phá lớp vữa trát dầm không tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,966m2
6Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC13,904m2
7Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,4112đ/m3
D Cải tạo tường trong ngoài, dầm trần
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1931m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,005100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0004tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0021tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0264m3
6Quét hồ dầu trước khi tiến hành trát lại tường trong ngoài nhà, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC479,189m2
7Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC79,453m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,966m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC116,263m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC32,61m2
11Ốp tường gạch 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC245,8965m2
12Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC15,4457m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC132,475m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC116,263m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,5795100m2
E Phần nền
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC69,1608m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,9161m3
3Đào xúc phần sụt lún nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC13,83221m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0692100m3
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8,4376m3
6Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,9161m3
7Lát nền, sàn gạch 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC64,7798m2
8Lát nền, sàn gạch chống trơn 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,3808m2
9Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,7251m3
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0075100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0112tấn
12Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2394m3
13Ốp tường gạch 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,256m2
14Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,9784m2
F Phần cửa
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC23,845m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7m2
3Cửa đi 1 cánh ,2 cánh mở quay kính đơn 5mm,chưa cóMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC15,36đ/m2
4Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm,thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5đ/bộ
5Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm,thanh khóa đa điểm, chốt rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2đ/bộ
6Cửa sổ mở quay ,mở hất kính đơn 5mm, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8,4đ/m2
7Cửa sổ mở quay ,mở hất kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện (Các loại cửa theo yêu cầu có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6075đ/m2
8Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9đ/bộ
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24,368m2
10Gia công xen hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0899tấn
11Xen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC89,86kg
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8,4m2
13Đục nhám vệ sinh bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC17,3964m2
14Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC17,396m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC31,74m
G Phần điện
1Đục đi lại đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC120m
2Lắp đặt các loại đèn led đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8bộ
3Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5cái
5Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC116m
6Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC62m
7Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC45m
8Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12m
9Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC25m
10Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC50m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC120m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC105m
13Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5cái
16Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7cái
17Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10cái
18Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1đ/cái
19Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5đ/cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
22Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1bộ
H Thiết bị điều hòa
1Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC22,5m
2Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16,5m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
5Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5cái
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4máy
7Điều hòa 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4cái
8Ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,5m
9Ống bảo ôn D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12,8m
I Phần nước
1Tháo dỡ thiết bị và ống cấp thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5công
2Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
3Lắp đặt máy bơm nước tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1bể
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
11Lắp đặt chậu rửa bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1bộ
12Lắp đặt vòi rửa bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1bộ
13Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1bộ
16Bộ xi phông + ống xả chậu rửa + dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3bộ
17Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
18Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
19Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4cái
20Lắp đặt van xả cặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,604100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,076100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,256100m
24Lắp đặt tê PPR 20x15Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6cái
25Lắp đặt tê PPR 25x15Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5cái
26Lắp đặt tê PPR 32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cái
27Lắp đặt tê PPR 25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
28Lắp đặt cút PPR ĐK20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6cái
29Lắp đặt cút PPR ĐK25Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5cái
30Lắp đặt cút PPR ĐK32Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cái
31Lắp đặt cút PPR 25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
32Lắp đặt rắc coMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12cái
33Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,046100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,117100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,246100m
37Lắp đặt cút 90 độ Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9cái
38Lắp đặt cút 90 độ Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
39Lắp đặt cút 90 độ Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0cái
40Lắp đặt cút 135 độ Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
41Lắp đặt cút 135 độ Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cái
42Lắp đặt cút 135 độ Đường kính 43mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5cái
43Lắp đặt tê Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cái
44Lắp đặt măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6cái
45Lắp đặt măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cái
46Lắp đặt măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
47Ống thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cái
J Bể phốt
1Đào móng băng- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC20,60161m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,073m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0318100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1283tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,4175m3
6Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,6856m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0269100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0068tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0264tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3032m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC21,656m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC43,312m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,2622m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0528100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,082tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,945m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC121cấu kiện
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0687100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,137100m3
K Phần móng nhà bảo vệ xây mới
1Đào móng băng Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,30081m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,3375100m
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,014m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,027100m2
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,3944m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6692m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0541100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0164tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0688tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5949m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0243100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,049100m3
13Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,01100m3
14Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,9986m3
L Phần thân nhà bảo vệ
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,4152m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0214100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0017tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0088tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1122m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0406100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0172tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0953tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,7436m3
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,162100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1636tấn
12Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,6202m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,5752m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4462m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0208100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,002tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0183tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1144m3
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1408tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,46641m2
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,141tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3137100m2
23Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8,08md
24Hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,5124m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,5124m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16,016m2
28Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC17,6m
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC35,2m
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16,2016m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, không tính sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC15,1904m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC32,118m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC28,038m2
34Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,29m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC48,53m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC48,926m2
37ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,2m2
38Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,36m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,92m2
40Lát nền, sàn gạch 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC11,9836m2
M Phần cửa nhà bảo vệ
1Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0596tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,57641m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,2m2
4Cửa đi 1 cánh ,2 cánh mở quay kính đơn 5mm,chưa cóMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,89đ/m2
5Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm,thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1đ/bộ
6Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,2đ/m2
7Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cái
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,09m2
N Phần điện nhà bảo vệ
1Lắp đặt các loại đèn led đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1bộ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
3Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
5Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1đ/cái
6Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10,9m
7Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC50m
8Lắp đặt đèn bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1bộ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,024100m
O Xây mới cổng chính
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,655m3
2Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,655m3
3Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC21,21931m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0707100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1412100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,8094100m
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0439100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0368100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0313tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,204tấn
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,9944m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0486100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0083tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0687tấn
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3891m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0594100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1191100m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1373100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0253tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1234tấn
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,755m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1215100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,052tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1949tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,0761m3
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,292100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2749tấn
28Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,7231m3
29Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,0389m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,3388m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0654m3
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC58,2m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24,3m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC28,344m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8,3382m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC28,66m
37Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC13,4752m2
38Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC23,738m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC80,7044m2
40Gia công cổng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5055tấn
41Thép hộp làm cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC505,49kg
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC25,81781m2
43Tôn bịt hoa văn trang trí cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,355m2
44Mũi giáo gang,Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10cái
45Chi tiết sen hoa 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC14cái
46Chi tiết sen hoa 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC14cái
47Chi tiết sen hoa 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC14cái
48Chi tiết sen hoa 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC14cái
49Bản lề cối + Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12cái
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5055m2
P Tường rào đoạn A-B, B-C, C-D, D-E, E-F
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6112100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,611100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC127,33100m
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC20,3728m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2547100m2
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC142,6096m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC203,728m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5093100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1614tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,9232tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10,1864m3
12Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0255100m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2547100m
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,6298100m3
15Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,3688m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC37,558m3
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC601,7915m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC381,99m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC607,5205m2
20Chi tiêt đắp trụMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC51cái
Q tường rào đoạn A1-A
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8806100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,881100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC68,8100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC11,008m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1376100m2
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC77,056m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC110,08m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2752100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1164tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4988tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,504m3
12Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0138100m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1376100m
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8806100m3
15Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,7656m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,6157m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC46,5885m2
18Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC86,2155m2
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,289100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1056tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,5136m3
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC412,8m
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC44,032m2
24Chi tiêt đắp trụMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC29cái
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC308cái
26Con tiện xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC308cái
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC225,679m2
R Tường rào đoạn G1-G2
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0252100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0083100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,017100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2931m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,009100m2
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,7987m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3969m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0135100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0036tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0218tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1658m3
12Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3158m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,2488m3
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC21,8405m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC13,53m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC22,044m2
17Chi tiêt đắp trụMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cái
S Xây mới nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,05841m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0552100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,196m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,55m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0035100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0066100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,1m3
8Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,73m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1161tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1126tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1336tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC22,141m2
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1161tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2462tấn
15Bu lông ĐK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC72cái
16Bu lông ĐK 12Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC72cái
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4673100m2
18Máng tôn thu nước dày 0,45mm khổ 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10,5m
T Tường vây vườn thuốc, bồn hoa
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC31,8606m3
2Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4852100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,7638m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC21,3503m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC257,1746m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC172,2584m2
7Mua đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC54,5354m3
8Cây hỗn hợp trồng Bồn hoa và vườn thuốc: Cây cao và cây cụm đường kính cây trung bình 1.2m, 3 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC654,48đ/cây
U Sân lát gạch chống trơn, tráng men
1Vận chuyển gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,10981000v
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10,984m3
3Lớp vữa XM cát dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC109,84m2
4Lát gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC109,84m2
V Sân bê tông lát gạch Terazo số 10
1Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông.Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC556,8đ/m2
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC55,68m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC55,6810m
4Lớp vữa XM cát dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC556,8m2
5Vận chuyển gạch ốp, látMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,55681000v
6Lát gạch Terrazzo 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC556,8m2
W Sân bê tông lát gạch Terazo số 10A
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,28100m3
2Giải lớp ni lông chống mất nước bê tông.Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC280,01đ/m2
3Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC28,001m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC28,00110m
5Lớp vữa XM cát dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC280,01m2
6Vận chuyển gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,281000v
7Lát gạch Terrazzo 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC280,01m2
X Hố ga, rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC128,18671m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4273100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8549100m3
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC18,5497m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC13,4043m3
6Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8077100m2
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC21,9496m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC199,5418m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC77,9935m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8512100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3705tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC11,7602m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4591cấu kiện
Y San lấp
1Ca bơm nước phục vụ công tác thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5ca
2Đào san đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,4738100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,474100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,8299100m3
5Mua đất đồi san lấp, hệ số đầm chặt 1.13Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC545,79m3
Z Đường giao thông
1Đào nền đường làm mới, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,701100m3
2Đào bùn + đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC42,521m3
3đào cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC13,11m3
4Đào khuôn đường làm mới, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC27,691m3
5Đào nền đường làm mới đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,1076100m3
6Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC83,7143m2
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,9808100m3
8Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,9232100m3
9Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,429100m3
10Mua vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1.179,529M3
11Vận chuyển đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,1262100m3
12Vận chuyển đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6848100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0586100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,7287100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8744100m3
16Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1457100m3
17Lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,1356100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2776100m2
19Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC97,16m3
AA Hè đường
1Giải lớp ni lông chống mất nước bê tông.Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC560,15đ/m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC56,015m3
3Lớp vữa XM cát dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC560,15m2
4gạch tezzazo màu giả đá kích thước 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC560,15m2
AB Bó vỉa hè
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC56,22m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,09m2
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8963100m2
4Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,19m3
5lắp đặt bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC154m
AC Bồn cây
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,16m3
2Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,91m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,06m2
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2107100m2
5Mua đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,32m3
6Cây trồng Bồn hoa, cây cao trung bình 3.0m, 3 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12đ/cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng .- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ VNĐ; Trong đó có hạng mục đường bê tông xi măng giá trị công việc ≥ 630.000.000 VNĐ và các hạng mục còn lại thuộc loại công trình dân dụng giá trị công việc ≥ 2.570.000.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 2 Cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo bằng cấp chứng minh là bản chụp có chứng thực).- 1 Cán bộ kỹ thuật là cử nhân giao thông/cầu đường/đường bộ trở lên (kèm theo bằng cấp chứng minh là bản chụp có chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg hoặc ưu việt hơn2
2 Máy cắt bê tông Công suất 7,5kW hoặc ưu việt hơn2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW hoặc ưu việt hơn2
4 Máy lu rung Tải trọng 18T hoặc ưu việt hơn1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng 5T hoặc ưu việt hơn1
6 Máy đầm bàn Công suất 1kW hoặc ưu việt hơn2
7 Máy đào dung tích 0,8m3 hoặc ưu việt hơn1
8 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít hoặc ưu việt hơn1
9 Máy trộn vữa Công suất 150l hoặc ưu việt hơn1
10 Máy ủi Công suất 110CV hoặc ưu việt hơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->