Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Kiến trúc đô thị Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 16:30:00 đến ngày 2021-02-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,331,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng .- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ VNĐ; Trong đó có hạng mục đường bê tông xi măng giá trị công việc ≥ 630.000.000 VNĐ và các hạng mục còn lại thuộc loại công trình dân dụng giá trị công việc ≥ 2.570.000.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 2 Cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo bằng cấp chứng minh là bản chụp có chứng thực).- 1 Cán bộ kỹ thuật là cử nhân giao thông/cầu đường/đường bộ trở lên (kèm theo bằng cấp chứng minh là bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7,5kW hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 18T hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5T hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 0,8m3 hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 150l hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV hoặc ưu việt hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ phần mái dãy nhà Đông Y | |||
| 1 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 64,175 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bể nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,1607 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,7746 | m3 |
| 4 | Đục nhám vệ sinh lòng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,319 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,1408 | m3 |
| B | Cải tạo phần mái dãy nhà Đông Y | |||
| 1 | Ván khuôn giằng bo trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2838 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng bo trên mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0969 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng bo trên mái ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5995 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng bo trên mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,9337 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,3834 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng bo trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1623 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0383 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3006 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,8285 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,4994 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0766 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0766 | tấn |
| 13 | Blông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 120 | cái |
| 14 | Blông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 60 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 37,0668 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0569 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng tôn úp lóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14,97 | đ/md |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,3498 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,35 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30,không tính sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 34,38 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, không tính sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 55,62 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 17,604 | m2 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 56,274 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 110,4 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 75,534 | m2 |
| C | Phá dỡ tường trong ngoài, dầm trần | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,8963 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 116,2625 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 286,4265 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 79,4533 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát dầm không tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,966 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,904 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,4112 | đ/m3 |
| D | Cải tạo tường trong ngoài, dầm trần | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1931 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,005 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0004 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0021 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0264 | m3 |
| 6 | Quét hồ dầu trước khi tiến hành trát lại tường trong ngoài nhà, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 479,189 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 79,453 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,966 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 116,263 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 32,61 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 245,8965 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15,4457 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 132,475 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 116,263 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5795 | 100m2 |
| E | Phần nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 69,1608 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,9161 | m3 |
| 3 | Đào xúc phần sụt lún nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,8322 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0692 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,4376 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,9161 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 64,7798 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,3808 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7251 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0075 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0112 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2394 | m3 |
| 13 | Ốp tường gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,256 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,9784 | m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 23,845 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh ,2 cánh mở quay kính đơn 5mm,chưa có | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15,36 | đ/m2 |
| 4 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm,thanh khóa 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | đ/bộ |
| 5 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm,thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | đ/bộ |
| 6 | Cửa sổ mở quay ,mở hất kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,4 | đ/m2 |
| 7 | Cửa sổ mở quay ,mở hất kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện (Các loại cửa theo yêu cầu có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6075 | đ/m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9 | đ/bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,368 | m2 |
| 10 | Gia công xen hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0899 | tấn |
| 11 | Xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 89,86 | kg |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,4 | m2 |
| 13 | Đục nhám vệ sinh bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 17,3964 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 17,396 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 31,74 | m |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Đục đi lại đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 116 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 62 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 105 | m |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 16 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7 | cái |
| 17 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | cái |
| 18 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | đ/cái |
| 19 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | đ/cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| H | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22,5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,5 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 5 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | máy |
| 7 | Điều hòa 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | cái |
| 8 | Ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,5 | m |
| 9 | Ống bảo ôn D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12,8 | m |
| I | Phần nước | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị và ống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | công |
| 2 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 16 | Bộ xi phông + ống xả chậu rửa + dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,604 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,076 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,256 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê PPR 20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR 25x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR ĐK20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR ĐK25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR ĐK32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,046 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,117 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,246 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút 90 độ Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 độ Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90 độ Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 135 độ Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 135 độ Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 135 độ Đường kính 43mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 47 | Ống thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| J | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng băng- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20,6016 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,073 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0318 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1283 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,4175 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,6856 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0269 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0068 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0264 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3032 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21,656 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 43,312 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,2622 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0528 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,082 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,945 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0687 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,137 | 100m3 |
| K | Phần móng nhà bảo vệ xây mới | |||
| 1 | Đào móng băng Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,3008 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,3375 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,014 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,3944 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6692 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0541 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0164 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0688 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5949 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0243 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,049 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,9986 | m3 |
| L | Phần thân nhà bảo vệ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,4152 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0214 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0017 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0088 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1122 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0406 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0172 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0953 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7436 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,162 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1636 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,6202 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5752 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4462 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0208 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,002 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0183 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1144 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1408 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,4664 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,141 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3137 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,08 | md |
| 24 | Hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,5124 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,5124 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,016 | m2 |
| 28 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 17,6 | m |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 35,2 | m |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,2016 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, không tính sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15,1904 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 32,118 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28,038 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,29 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 48,53 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 48,926 | m2 |
| 37 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,2 | m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,36 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,92 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,9836 | m2 |
| M | Phần cửa nhà bảo vệ | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0596 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,5764 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,2 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh ,2 cánh mở quay kính đơn 5mm,chưa có | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,89 | đ/m2 |
| 5 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm,thanh khóa 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | đ/bộ |
| 6 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,2 | đ/m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,09 | m2 |
| N | Phần điện nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | đ/cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,9 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,024 | 100m |
| O | Xây mới cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,655 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,655 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21,2193 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0707 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1412 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,8094 | 100m |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0439 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0368 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0313 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,204 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,9944 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0486 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0083 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0687 | tấn |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3891 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0594 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1191 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1373 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0253 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1234 | tấn |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,755 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1215 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,052 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1949 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0761 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,292 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2749 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,7231 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,0389 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,3388 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0654 | m3 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 58,2 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,3 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28,344 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,3382 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28,66 | m |
| 37 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,4752 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 23,738 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 80,7044 | m2 |
| 40 | Gia công cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5055 | tấn |
| 41 | Thép hộp làm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 505,49 | kg |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25,8178 | 1m2 |
| 43 | Tôn bịt hoa văn trang trí cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,355 | m2 |
| 44 | Mũi giáo gang, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | cái |
| 45 | Chi tiết sen hoa 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | cái |
| 46 | Chi tiết sen hoa 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | cái |
| 47 | Chi tiết sen hoa 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | cái |
| 48 | Chi tiết sen hoa 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14 | cái |
| 49 | Bản lề cối + Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5055 | m2 |
| P | Tường rào đoạn A-B, B-C, C-D, D-E, E-F | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6112 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,611 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 127,33 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20,3728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2547 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 142,6096 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 203,728 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5093 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1614 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,9232 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,1864 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0255 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2547 | 100m |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,6298 | 100m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,3688 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 37,558 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 601,7915 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 381,99 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 607,5205 | m2 |
| 20 | Chi tiêt đắp trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 51 | cái |
| Q | tường rào đoạn A1-A | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8806 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,881 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 68,8 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1376 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 77,056 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 110,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2752 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1164 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4988 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,504 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0138 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1376 | 100m |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8806 | 100m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,7656 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,6157 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 46,5885 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 86,2155 | m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,289 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1056 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5136 | m3 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 412,8 | m |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 44,032 | m2 |
| 24 | Chi tiêt đắp trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 29 | cái |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 308 | cái |
| 26 | Con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 308 | cái |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 225,679 | m2 |
| R | Tường rào đoạn G1-G2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0252 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0083 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2931 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7987 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3969 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0135 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0036 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0218 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1658 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3158 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2488 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21,8405 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,53 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22,044 | m2 |
| 17 | Chi tiêt đắp trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| S | Xây mới nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0584 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0552 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,55 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0035 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0066 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,1 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,73 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1161 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1126 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1336 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22,14 | 1m2 |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1161 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2462 | tấn |
| 15 | Bu lông ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 72 | cái |
| 16 | Bu lông ĐK 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 72 | cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4673 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước dày 0,45mm khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,5 | m |
| T | Tường vây vườn thuốc, bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 31,8606 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4852 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,7638 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21,3503 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 257,1746 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 172,2584 | m2 |
| 7 | Mua đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 54,5354 | m3 |
| 8 | Cây hỗn hợp trồng Bồn hoa và vườn thuốc: Cây cao và cây cụm đường kính cây trung bình 1.2m, 3 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 654,48 | đ/cây |
| U | Sân lát gạch chống trơn, tráng men | |||
| 1 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1098 | 1000v |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,984 | m3 |
| 3 | Lớp vữa XM cát dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 109,84 | m2 |
| 4 | Lát gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 109,84 | m2 |
| V | Sân bê tông lát gạch Terazo số 10 | |||
| 1 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 556,8 | đ/m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 55,68 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 55,68 | 10m |
| 4 | Lớp vữa XM cát dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 556,8 | m2 |
| 5 | Vận chuyển gạch ốp, lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5568 | 1000v |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 556,8 | m2 |
| W | Sân bê tông lát gạch Terazo số 10A | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Giải lớp ni lông chống mất nước bê tông. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 280,01 | đ/m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28,001 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28,001 | 10m |
| 5 | Lớp vữa XM cát dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 280,01 | m2 |
| 6 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,28 | 1000v |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 280,01 | m2 |
| X | Hố ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 128,1867 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4273 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8549 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18,5497 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,4043 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8077 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21,9496 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 199,5418 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 77,9935 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8512 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3705 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,7602 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 459 | 1cấu kiện |
| Y | San lấp | |||
| 1 | Ca bơm nước phục vụ công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5 | ca |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,4738 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,474 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,8299 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi san lấp, hệ số đầm chặt 1.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 545,79 | m3 |
| Z | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,701 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn + đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 42,52 | 1m3 |
| 3 | đào cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,1 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường làm mới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 27,69 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,1076 | 100m3 |
| 6 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 83,7143 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,9808 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,9232 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,429 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.179,529 | M3 |
| 11 | Vận chuyển đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,1262 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6848 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0586 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7287 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8744 | 100m3 |
| 16 | Cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1457 | 100m3 |
| 17 | Lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,1356 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2776 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 97,16 | m3 |
| AA | Hè đường | |||
| 1 | Giải lớp ni lông chống mất nước bê tông. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 560,15 | đ/m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 56,015 | m3 |
| 3 | Lớp vữa XM cát dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 560,15 | m2 |
| 4 | gạch tezzazo màu giả đá kích thước 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 560,15 | m2 |
| AB | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 56,22 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,09 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8963 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,19 | m3 |
| 5 | lắp đặt bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 154 | m |
| AC | Bồn cây | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,91 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,06 | m2 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2107 | 100m2 |
| 5 | Mua đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,32 | m3 |
| 6 | Cây trồng Bồn hoa, cây cao trung bình 3.0m, 3 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | đ/cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng .- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ VNĐ; Trong đó có hạng mục đường bê tông xi măng giá trị công việc ≥ 630.000.000 VNĐ và các hạng mục còn lại thuộc loại công trình dân dụng giá trị công việc ≥ 2.570.000.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng. (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 2 Cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo bằng cấp chứng minh là bản chụp có chứng thực).- 1 Cán bộ kỹ thuật là cử nhân giao thông/cầu đường/đường bộ trở lên (kèm theo bằng cấp chứng minh là bản chụp có chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg hoặc ưu việt hơn | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất 7,5kW hoặc ưu việt hơn | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW hoặc ưu việt hơn | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Tải trọng 18T hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5T hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW hoặc ưu việt hơn | 2 |
| 7 | Máy đào | dung tích 0,8m3 hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 lít hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất 150l hoặc ưu việt hơn | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất 110CV hoặc ưu việt hơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi