Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150586-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: UBND xã Hợp Thành + Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thành. Địa chỉ: Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 15:52:00 đến ngày 2021-02-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,193,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.790364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58072E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hạ tầng điện); có giá trị ≥ 2.554.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.554.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực;- Có đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-5 ≤ Ô tô tải trọng ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Cát đen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 3,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | nt | 0,6 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 1,2 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 8,4 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 4,8 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,2 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 4,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 4,8 | m3 |
| 10 | Cát đen | nt | 99,75 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 99,75 | m3 |
| 12 | Gạch chỉ đặc 6.5x10.5x22cm | nt | 6.750 | viên |
| 13 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | nt | 375 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 300 | 1m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 6,75 | 1000v |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | nt | 3,75 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 189 | m3 |
| 18 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 450 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 111 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 111 | m3 |
| 21 | Cát đen | nt | 19,285 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 19,285 | m3 |
| 23 | Gạch chỉ đặc 6.5x10.5x22cm | nt | 1.305 | viên |
| 24 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | nt | 72,5 | m2 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 58 | 1m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 1,305 | 1000v |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | nt | 0,725 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 38,715 | m3 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 19,285 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 19,285 | m3 |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | nt | 906 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 9,06 | 100m |
| 33 | Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m) | nt | 37 | m |
| 34 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống | nt | 0,37 | 100m |
| 35 | Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m) | nt | 4 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | nt | 0,04 | 100m |
| 37 | Giá đỡ tủ điện treo | nt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp giá đỡ tủ | nt | 1 | giá đỡ |
| 39 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | nt | 32,127 | kg |
| 40 | Bu lông mạ M14x50 | nt | 1 | cái |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 0,96 | 1m3 |
| 42 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | nt | 1 | bộ |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,96 | m3 |
| 44 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1000x600x350mm) | nt | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | tủ |
| 46 | Hộp composite lắp công tơ 3 pha | nt | 1 | Cái |
| 47 | Công tơ hữu công 3 pha | nt | 1 | Cái |
| 48 | Dây đồng bọc CV 1x10mm2 (0,112kg/m) | nt | 1,2 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp điện kế | nt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt điện kế 3 pha | nt | 1 | cái |
| 51 | Khung móng cột M24x300x300x675 | nt | 21 | bộ |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | nt | 63 | m |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 33,243 | 1m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,672 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 0,63 | 100m |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,44 | m3 |
| 57 | Trát chân cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,36 | m2 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 19,803 | m3 |
| 59 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 13,44 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 13,44 | m3 |
| 61 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | nt | 341,964 | kg |
| 62 | Bu lông mạ M14x50 | nt | 21 | cái |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 6,72 | 1m3 |
| 64 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 21 | bộ |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 6,72 | m3 |
| 66 | Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 7m-3,5mm D78 mạ kẽm nhúng nóng | nt | 21 | cột |
| 67 | Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng | nt | 21 | bộ |
| 68 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | nt | 21 | cột |
| 69 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | nt | 21 | cột |
| 70 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | nt | 21 | cần đèn |
| 71 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - Star 847 Phú Thắng | nt | 21 | bộ |
| 72 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | nt | 21 | choá |
| 73 | Bu lông mạ M14x50 | nt | 42 | cái |
| 74 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | nt | 33,442 | kg |
| 75 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | nt | 10 | m |
| 76 | Rải cáp ngầm | nt | 0,1 | 100m |
| 77 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | nt | 380,68 | m |
| 78 | Rải cáp ngầm | nt | 3,8068 | 100m |
| 79 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | nt | 667,82 | m |
| 80 | Rải cáp ngầm | nt | 6,6782 | 100m |
| 81 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | nt | 1.048,5 | m |
| 82 | Rải cáp ngầm | nt | 10,485 | 100m |
| 83 | Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2 | nt | 231 | m |
| 84 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | nt | 2,31 | 100 m |
| 85 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | nt | 21 | cái |
| 86 | Cầu đấu 4Px60A | nt | 21 | cái |
| 87 | Aptomat 1 pha/6A | nt | 21 | cái |
| 88 | Vít M8 bắt bảng điện | nt | 84 | cái |
| 89 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | nt | 21 | cái |
| 90 | Đầu cốt đồng S10 | nt | 42 | cái |
| 91 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 92 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 21 | bảng |
| 93 | Luồn cáp cửa cột | nt | 42 | đầu cáp |
| 94 | Đầu cốt đồng S16 | nt | 6 | cái |
| 95 | Đầu cốt đồng S10 | nt | 2 | cái |
| 96 | Làm đầu cáp khô | nt | 2 | đầu cáp |
| 97 | Đầu cốt đồng S10 | nt | 48 | cái |
| 98 | Đầu cốt đồng S6 | nt | 16 | cái |
| 99 | Làm đầu cáp khô | nt | 16 | đầu cáp |
| 100 | Đầu cốt đồng S6 | nt | 78 | cái |
| 101 | Đầu cốt đồng S4 | nt | 26 | cái |
| 102 | Làm đầu cáp khô | nt | 26 | đầu cáp |
| 103 | Băng dính cách điện | nt | 10 | cuộn |
| 104 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng men | nt | 50 | cái |
| 105 | Đánh số cột thép | nt | 2,1 | 10 cột |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Cát đen | nt | 3,84 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 3,84 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | nt | 0,64 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 1,28 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 8,96 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 5,12 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,28 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 5,12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 5,12 | m3 |
| 10 | Cát đen | nt | 94,829 | m3 |
| 11 | Gạch chỉ đặc 6.5x10.5x22cm | nt | 6.417 | viên |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | nt | 356,5 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 285,2 | 1m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 94,829 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 6,417 | 1000v |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | nt | 3,565 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 179,676 | m3 |
| 18 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 427,8 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 105,524 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 105,524 | m3 |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | nt | 726,24 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 7,2624 | 100m |
| 23 | Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m) | nt | 33 | m |
| 24 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống | nt | 0,33 | 100m |
| 25 | Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m) | nt | 4 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | nt | 0,04 | 100m |
| 27 | Bu lông khung móng M16x500x250x650 | nt | 1 | bộ |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | nt | 4 | m |
| 29 | Giá đỡ tủ điện chôn | nt | 1 | bộ |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 0,683 | 1m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,032 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 0,04 | 100m |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,288 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,56 | m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,475 | m3 |
| 36 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | nt | 32,127 | kg |
| 37 | Bu lông mạ M14x50 | nt | 1 | cái |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 0,96 | 1m3 |
| 39 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | nt | 1 | bộ |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,96 | m3 |
| 41 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1000x600x350mm) | nt | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | tủ |
| 43 | Hộp composite lắp công tơ 3 pha | nt | 1 | Cái |
| 44 | Công tơ hữu công 3 pha | nt | 1 | Cái |
| 45 | Dây đồng bọc CV 1x10mm2 (0,112kg/m) | nt | 1,2 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp điện kế | nt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt điện kế 3 pha | nt | 1 | cái |
| 48 | Khung móng cột M24x300x300x675 | nt | 16 | bộ |
| 49 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | nt | 48 | m |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 25,328 | 1m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,512 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 0,48 | 100m |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,24 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,56 | m2 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 15,088 | m3 |
| 56 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 10,24 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 10,24 | m3 |
| 58 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | nt | 260,544 | kg |
| 59 | Bu lông mạ M14x50 | nt | 16 | cái |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 5,12 | 1m3 |
| 61 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 16 | bộ |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 5,12 | m3 |
| 63 | Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 7m-3,5mm D78 mạ kẽm nhúng nóng | nt | 16 | cột |
| 64 | Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng | nt | 16 | bộ |
| 65 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | nt | 16 | cột |
| 66 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | nt | 16 | cột |
| 67 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | nt | 16 | cần đèn |
| 68 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - Star 847 Phú Thắng | nt | 16 | bộ |
| 69 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | nt | 16 | choá |
| 70 | Bu lông mạ M14x50 | nt | 32 | cái |
| 71 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | nt | 25,48 | kg |
| 72 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | nt | 36,52 | m |
| 73 | Rải cáp ngầm | nt | 0,3652 | 100m |
| 74 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | nt | 190,34 | m |
| 75 | Rải cáp ngầm | nt | 1,9034 | 100m |
| 76 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | nt | 623,04 | m |
| 77 | Rải cáp ngầm | nt | 6,2304 | 100m |
| 78 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | nt | 813,38 | m |
| 79 | Rải cáp ngầm | nt | 8,1338 | 100m |
| 80 | Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2 | nt | 176 | m |
| 81 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | nt | 1,76 | 100 m |
| 82 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | nt | 16 | cái |
| 83 | Cầu đấu 4Px60A | nt | 16 | cái |
| 84 | Aptomat 1 pha/6A | nt | 16 | cái |
| 85 | Vít M8 bắt bảng điện | nt | 64 | cái |
| 86 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | nt | 16 | cái |
| 87 | Đầu cốt đồng S10 | nt | 32 | cái |
| 88 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 89 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 16 | bảng |
| 90 | Luồn cáp cửa cột | nt | 32 | đầu cáp |
| 91 | Đầu cốt đồng S16 | nt | 6 | cái |
| 92 | Đầu cốt đồng S10 | nt | 2 | cái |
| 93 | Làm đầu cáp khô | nt | 2 | đầu cáp |
| 94 | Đầu cốt đồng S10 | nt | 24 | cái |
| 95 | Đầu cốt đồng S6 | nt | 8 | cái |
| 96 | Làm đầu cáp khô | nt | 8 | đầu cáp |
| 97 | Đầu cốt đồng S6 | nt | 72 | cái |
| 98 | Đầu cốt đồng S4 | nt | 24 | cái |
| 99 | Làm đầu cáp khô | nt | 24 | đầu cáp |
| 100 | Băng dính cách điện | nt | 10 | cuộn |
| 101 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng men | nt | 40 | cái |
| 102 | Đánh số cột thép | nt | 1,6 | 10 cột |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Cát đen | nt | 2,76 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 2,76 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | nt | 0,46 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 0,92 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 6,44 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 3,68 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,92 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 3,68 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 3,68 | m3 |
| 10 | Cát đen | nt | 55,461 | m3 |
| 11 | Gạch chỉ đặc 6.5x10.5x22cm | nt | 3.753 | viên |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | nt | 208,5 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 166,8 | 1m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 55,461 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 3,753 | 1000v |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | nt | 2,085 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 105,084 | m3 |
| 18 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 250,2 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 61,716 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 61,716 | m3 |
| 21 | Cát đen | nt | 5,852 | m3 |
| 22 | Gạch chỉ đặc 6.5x10.5x22cm | nt | 396 | viên |
| 23 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | nt | 22 | m2 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 17,6 | 1m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 5,852 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 0,396 | 1000v |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | nt | 0,22 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 11,748 | m3 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 5,852 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 5,852 | m3 |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | nt | 470,22 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 4,7022 | 100m |
| 33 | Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m) | nt | 23 | m |
| 34 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống | nt | 0,23 | 100m |
| 35 | Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m) | nt | 4 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | nt | 0,04 | 100m |
| 37 | Bu lông khung móng M16x500x250x650 | nt | 1 | bộ |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | nt | 4 | m |
| 39 | Giá đỡ tủ điện chôn | nt | 1 | bộ |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 0,683 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,032 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 0,04 | 100m |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,288 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,56 | m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,475 | m3 |
| 46 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | nt | 32,127 | kg |
| 47 | Bu lông mạ M14x50 | nt | 1 | cái |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 0,96 | 1m3 |
| 49 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | nt | 1 | bộ |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,96 | m3 |
| 51 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1000x600x350mm) | nt | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | tủ |
| 53 | Hộp composite lắp công tơ 3 pha | nt | 1 | Cái |
| 54 | Công tơ hữu công 3 pha | nt | 1 | Cái |
| 55 | Dây đồng bọc CV 1x10mm2 (0,112kg/m) | nt | 1,2 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp điện kế | nt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt điện kế 3 pha | nt | 1 | cái |
| 58 | Khung móng cột M24x300x300x675 | nt | 11 | bộ |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | nt | 33 | m |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 17,413 | 1m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,352 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 0,33 | 100m |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,04 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,76 | m2 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 10,373 | m3 |
| 66 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 7,04 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 7,04 | m3 |
| 68 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | nt | 179,124 | kg |
| 69 | Bu lông mạ M14x50 | nt | 11 | cái |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 3,52 | 1m3 |
| 71 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 11 | bộ |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 3,52 | m3 |
| 73 | Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 7m-3,5mm D78 mạ kẽm nhúng nóng | nt | 11 | cột |
| 74 | Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng | nt | 11 | bộ |
| 75 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | nt | 11 | cột |
| 76 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | nt | 11 | cột |
| 77 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | nt | 11 | cần đèn |
| 78 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - Star 847 Phú Thắng | nt | 11 | bộ |
| 79 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | nt | 11 | choá |
| 80 | Bu lông mạ M14x50 | nt | 22 | cái |
| 81 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | nt | 17,52 | kg |
| 82 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | nt | 40,6 | m |
| 83 | Rải cáp ngầm | nt | 0,406 | 100m |
| 84 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | nt | 159,74 | m |
| 85 | Rải cáp ngầm | nt | 1,5974 | 100m |
| 86 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | nt | 358,34 | m |
| 87 | Rải cáp ngầm | nt | 3,5834 | 100m |
| 88 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | nt | 518,08 | m |
| 89 | Rải cáp ngầm | nt | 5,1808 | 100m |
| 90 | Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2 | nt | 121 | m |
| 91 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | nt | 1,21 | 100 m |
| 92 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | nt | 11 | cái |
| 93 | Cầu đấu 4Px60A | nt | 11 | cái |
| 94 | Aptomat 1 pha/6A | nt | 11 | cái |
| 95 | Vít M8 bắt bảng điện | nt | 44 | cái |
| 96 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | nt | 11 | cái |
| 97 | Đầu cốt đồng S10 | nt | 22 | cái |
| 98 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 99 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 11 | bảng |
| 100 | Luồn cáp cửa cột | nt | 22 | đầu cáp |
| 101 | Đầu cốt đồng S16 | nt | 6 | cái |
| 102 | Đầu cốt đồng S10 | nt | 2 | cái |
| 103 | Làm đầu cáp khô | nt | 2 | đầu cáp |
| 104 | Đầu cốt đồng S10 | nt | 24 | cái |
| 105 | Đầu cốt đồng S6 | nt | 8 | cái |
| 106 | Làm đầu cáp khô | nt | 8 | đầu cáp |
| 107 | Đầu cốt đồng S6 | nt | 48 | cái |
| 108 | Đầu cốt đồng S4 | nt | 16 | cái |
| 109 | Làm đầu cáp khô | nt | 16 | đầu cáp |
| 110 | Băng dính cách điện | nt | 10 | cuộn |
| 111 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng men | nt | 26 | cái |
| 112 | Đánh số cột thép | nt | 1,1 | 10 cột |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - TUYẾN SỐ 4 | |||
| 1 | Cát đen | nt | 6,72 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 6,72 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | nt | 1,12 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 2,24 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 15,68 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 8,96 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,24 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 8,96 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 8,96 | m3 |
| 10 | Cát đen | nt | 114,912 | m3 |
| 11 | Gạch chỉ đặc 6.5x10.5x22cm | nt | 7.776 | viên |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | nt | 432 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 345,6 | 1m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 114,912 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 7,776 | 1000v |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | nt | 4,32 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 217,728 | m3 |
| 18 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 518,4 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 127,872 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 127,872 | m3 |
| 21 | Cát đen | nt | 49,609 | m3 |
| 22 | Gạch chỉ đặc 6.5x10.5x22cm | nt | 3.357 | viên |
| 23 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | nt | 186,5 | m2 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 149,2 | 1m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 49,609 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 3,357 | 1000v |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | nt | 1,865 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 99,591 | m3 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 49,609 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 49,609 | m3 |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | nt | 1.286,22 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 12,8622 | 100m |
| 33 | Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m) | nt | 62 | m |
| 34 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống | nt | 0,62 | 100m |
| 35 | Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m) | nt | 4 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | nt | 0,04 | 100m |
| 37 | Bu lông khung móng M16x500x250x650 | nt | 1 | bộ |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | nt | 4 | m |
| 39 | Giá đỡ tủ điện chôn | nt | 1 | bộ |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 0,683 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,032 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 0,04 | 100m |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,288 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,56 | m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,475 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,0021 | 100m3 |
| 47 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | nt | 32,127 | kg |
| 48 | Bu lông mạ M14x50 | nt | 1 | cái |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 0,96 | 1m3 |
| 50 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | nt | 1 | bộ |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,96 | m3 |
| 52 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1000x600x350mm) | nt | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | tủ |
| 54 | Hộp composite lắp công tơ 3 pha | nt | 1 | Cái |
| 55 | Công tơ hữu công 3 pha | nt | 1 | Cái |
| 56 | Dây đồng bọc CV 1x10mm2 (0,112kg/m) | nt | 1,2 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp điện kế | nt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt điện kế 3 pha | nt | 1 | cái |
| 59 | Khung móng cột M24x300x300x675 | nt | 30 | bộ |
| 60 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | nt | 90 | m |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 47,49 | 1m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,96 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 0,9 | 100m |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 19,2 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,8 | m2 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 28,29 | m3 |
| 67 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 19,2 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 19,2 | m3 |
| 69 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | nt | 488,52 | kg |
| 70 | Bu lông mạ M14x50 | nt | 30 | cái |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 9,6 | 1m3 |
| 72 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 30 | bộ |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 9,6 | m3 |
| 74 | Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 7m-3,5mm D78 mạ kẽm nhúng nóng | nt | 30 | cột |
| 75 | Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng | nt | 30 | bộ |
| 76 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | nt | 30 | cột |
| 77 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | nt | 30 | cột |
| 78 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | nt | 30 | cần đèn |
| 79 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - Star 847 Phú Thắng | nt | 30 | bộ |
| 80 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | nt | 30 | choá |
| 81 | Bu lông mạ M14x50 | nt | 60 | cái |
| 82 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | nt | 47,77 | kg |
| 83 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | nt | 28,36 | m |
| 84 | Rải cáp ngầm | nt | 0,2836 | 100m |
| 85 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | nt | 909,98 | m |
| 86 | Rải cáp ngầm | nt | 9,0998 | 100m |
| 87 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | nt | 571,12 | m |
| 88 | Rải cáp ngầm | nt | 5,7112 | 100m |
| 89 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | nt | 1.481,1 | m |
| 90 | Rải cáp ngầm | nt | 14,811 | 100m |
| 91 | Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2 | nt | 312 | m |
| 92 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | nt | 3,12 | 100 m |
| 93 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | nt | 30 | cái |
| 94 | Cầu đấu 4Px60A | nt | 30 | cái |
| 95 | Aptomat 1 pha/6A | nt | 30 | cái |
| 96 | Vít M8 bắt bảng điện | nt | 120 | cái |
| 97 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | nt | 30 | cái |
| 98 | Đầu cốt đồng S10 | nt | 60 | cái |
| 99 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 6 | 10 đầu cốt |
| 100 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 30 | bảng |
| 101 | Luồn cáp cửa cột | nt | 60 | đầu cáp |
| 102 | Đầu cốt đồng S16 | nt | 6 | cái |
| 103 | Đầu cốt đồng S10 | nt | 2 | cái |
| 104 | Làm đầu cáp khô | nt | 2 | đầu cáp |
| 105 | Đầu cốt đồng S10 | nt | 114 | cái |
| 106 | Đầu cốt đồng S6 | nt | 38 | cái |
| 107 | Làm đầu cáp khô | nt | 38 | đầu cáp |
| 108 | Đầu cốt đồng S6 | nt | 66 | cái |
| 109 | Đầu cốt đồng S4 | nt | 22 | cái |
| 110 | Làm đầu cáp khô | nt | 22 | đầu cáp |
| 111 | Băng dính cách điện | nt | 15 | cuộn |
| 112 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng men | nt | 70 | cái |
| 113 | Đánh số cột thép | nt | 3 | 10 cột |
| E | CỘT TREO BĂNG RÔN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 36 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,888 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 16,86 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 12 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 24 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 24 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 2,9812 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 2,9812 | tấn |
| 10 | Sơn lại sắt thép tại các mối hàn liên kết bị hỏng lớp mạ | nt | 5 | Công |
| 11 | Khung móng M24x340x340x900 | nt | 30 | bộ |
| 12 | Quả cầu inox đặt trên đầu trụ cột | nt | 30 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.790364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58072E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hạ tầng điện); có giá trị ≥ 2.554.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.554.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực;- Có đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 ≤ Ô tô tải trọng ≤ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi