Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150586-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: UBND xã Hợp Thành + Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thành. Địa chỉ: Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210150299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 15:52:00 đến ngày 2021-02-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,193,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.790364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58072E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hạ tầng điện); có giá trị ≥ 2.554.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.554.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực;- Có đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-5 ≤ Ô tô tải trọng ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - TUYẾN SỐ 1
1Cát đenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt3,6m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmnt0,6100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt1,2m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt8,41m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt4,8m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt1,2m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint4,8m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt4,8m3
10Cát đennt99,75m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt99,75m3
12Gạch chỉ đặc 6.5x10.5x22cmnt6.750viên
13Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mnt375m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt3001m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt6,751000v
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongnt3,75100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt189m3
18Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt450m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint111m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt111m3
21Cát đennt19,285m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt19,285m3
23Gạch chỉ đặc 6.5x10.5x22cmnt1.305viên
24Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mnt72,5m2
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt581m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt1,3051000v
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongnt0,725100m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt38,715m3
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint19,285m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt19,285m3
31Ống nhựa xoắn HDPE D50/40nt906m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt9,06100m
33Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m)nt37m
34Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống nt0,37100m
35Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m)nt4m
36Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống nt0,04100m
37Giá đỡ tủ điện treont1bộ
38Lắp giá đỡ tủnt1giá đỡ
39Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềnt32,127kg
40Bu lông mạ M14x50nt1cái
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt0,961m3
42Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmnt1bộ
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,96m3
44Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1000x600x350mm)nt1tủ
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángnt1tủ
46Hộp composite lắp công tơ 3 phant1Cái
47Công tơ hữu công 3 phant1Cái
48Dây đồng bọc CV 1x10mm2 (0,112kg/m)nt1,2m
49Lắp đặt hộp điện kếnt1cái
50Lắp đặt điện kế 3 phant1cái
51Khung móng cột M24x300x300x675nt21bộ
52Ống nhựa xoắn HDPE D50/40nt63m
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt33,2431m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,672100m2
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt0,63100m
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt13,44m3
57Trát chân cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt3,36m2
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt19,803m3
59Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint13,44m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt13,44m3
61Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềnt341,964kg
62Bu lông mạ M14x50nt21cái
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt6,721m3
64Làm tiếp địa cho cột điệnnt21bộ
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt6,72m3
66Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 7m-3,5mm D78 mạ kẽm nhúng nóngnt21cột
67Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóngnt21bộ
68Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao nt21cột
69Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao nt21cột
70Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn Lnt21cần đèn
71Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - Star 847 Phú Thắngnt21bộ
72Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao nt21choá
73Bu lông mạ M14x50nt42cái
74Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềnt33,442kg
75Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2nt10m
76Rải cáp ngầmnt0,1100m
77Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2nt380,68m
78Rải cáp ngầmnt3,8068100m
79Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2nt667,82m
80Rải cáp ngầmnt6,6782100m
81Dây đồng trần M10 (0,09kg/m)nt1.048,5m
82Rải cáp ngầmnt10,485100m
83Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2nt231m
84Luồn dây từ cáp ngầm lên đènnt2,31100 m
85Bảng điện bakelite 220x85x5mmnt21cái
86Cầu đấu 4Px60Ant21cái
87Aptomat 1 pha/6Ant21cái
88Vít M8 bắt bảng điệnnt84cái
89Vít M10 bắt tiếp địa liên hoànnt21cái
90Đầu cốt đồng S10nt42cái
91Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt4,210 đầu cốt
92Lắp bảng điện cửa cộtnt21bảng
93Luồn cáp cửa cộtnt42đầu cáp
94Đầu cốt đồng S16nt6cái
95Đầu cốt đồng S10nt2cái
96Làm đầu cáp khônt2đầu cáp
97Đầu cốt đồng S10nt48cái
98Đầu cốt đồng S6nt16cái
99Làm đầu cáp khônt16đầu cáp
100Đầu cốt đồng S6nt78cái
101Đầu cốt đồng S4nt26cái
102Làm đầu cáp khônt26đầu cáp
103Băng dính cách điệnnt10cuộn
104Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng mennt50cái
105Đánh số cột thépnt2,110 cột
B HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - TUYẾN SỐ 2
1Cát đennt3,84m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt3,84m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmnt0,64100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt1,28m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt8,961m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt5,12m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt1,28m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint5,12m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt5,12m3
10Cát đennt94,829m3
11Gạch chỉ đặc 6.5x10.5x22cmnt6.417viên
12Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mnt356,5m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt285,21m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt94,829m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt6,4171000v
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongnt3,565100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt179,676m3
18Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt427,8m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint105,524m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt105,524m3
21Ống nhựa xoắn HDPE D50/40nt726,24m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt7,2624100m
23Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m)nt33m
24Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống nt0,33100m
25Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m)nt4m
26Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống nt0,04100m
27Bu lông khung móng M16x500x250x650nt1bộ
28Ống nhựa xoắn HDPE D50/40nt4m
29Giá đỡ tủ điện chônnt1bộ
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt0,6831m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,032100m2
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt0,04100m
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,288m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt0,56m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,475m3
36Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềnt32,127kg
37Bu lông mạ M14x50nt1cái
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt0,961m3
39Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmnt1bộ
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,96m3
41Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1000x600x350mm)nt1tủ
42Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángnt1tủ
43Hộp composite lắp công tơ 3 phant1Cái
44Công tơ hữu công 3 phant1Cái
45Dây đồng bọc CV 1x10mm2 (0,112kg/m)nt1,2m
46Lắp đặt hộp điện kếnt1cái
47Lắp đặt điện kế 3 phant1cái
48Khung móng cột M24x300x300x675nt16bộ
49Ống nhựa xoắn HDPE D50/40nt48m
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt25,3281m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,512100m2
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt0,48100m
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt10,24m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt2,56m2
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt15,088m3
56Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint10,24m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt10,24m3
58Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềnt260,544kg
59Bu lông mạ M14x50nt16cái
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt5,121m3
61Làm tiếp địa cho cột điệnnt16bộ
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt5,12m3
63Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 7m-3,5mm D78 mạ kẽm nhúng nóngnt16cột
64Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóngnt16bộ
65Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao nt16cột
66Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao nt16cột
67Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn Lnt16cần đèn
68Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - Star 847 Phú Thắngnt16bộ
69Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao nt16choá
70Bu lông mạ M14x50nt32cái
71Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềnt25,48kg
72Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2nt36,52m
73Rải cáp ngầmnt0,3652100m
74Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2nt190,34m
75Rải cáp ngầmnt1,9034100m
76Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2nt623,04m
77Rải cáp ngầmnt6,2304100m
78Dây đồng trần M10 (0,09kg/m)nt813,38m
79Rải cáp ngầmnt8,1338100m
80Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2nt176m
81Luồn dây từ cáp ngầm lên đènnt1,76100 m
82Bảng điện bakelite 220x85x5mmnt16cái
83Cầu đấu 4Px60Ant16cái
84Aptomat 1 pha/6Ant16cái
85Vít M8 bắt bảng điệnnt64cái
86Vít M10 bắt tiếp địa liên hoànnt16cái
87Đầu cốt đồng S10nt32cái
88Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt3,210 đầu cốt
89Lắp bảng điện cửa cộtnt16bảng
90Luồn cáp cửa cộtnt32đầu cáp
91Đầu cốt đồng S16nt6cái
92Đầu cốt đồng S10nt2cái
93Làm đầu cáp khônt2đầu cáp
94Đầu cốt đồng S10nt24cái
95Đầu cốt đồng S6nt8cái
96Làm đầu cáp khônt8đầu cáp
97Đầu cốt đồng S6nt72cái
98Đầu cốt đồng S4nt24cái
99Làm đầu cáp khônt24đầu cáp
100Băng dính cách điệnnt10cuộn
101Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng mennt40cái
102Đánh số cột thépnt1,610 cột
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - TUYẾN SỐ 3
1Cát đennt2,76m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt2,76m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmnt0,46100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt0,92m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt6,441m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt3,68m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt0,92m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint3,68m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt3,68m3
10Cát đennt55,461m3
11Gạch chỉ đặc 6.5x10.5x22cmnt3.753viên
12Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mnt208,5m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt166,81m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt55,461m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt3,7531000v
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongnt2,085100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt105,084m3
18Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt250,2m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint61,716m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt61,716m3
21Cát đennt5,852m3
22Gạch chỉ đặc 6.5x10.5x22cmnt396viên
23Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mnt22m2
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt17,61m3
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt5,852m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt0,3961000v
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongnt0,22100m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt11,748m3
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint5,852m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt5,852m3
31Ống nhựa xoắn HDPE D50/40nt470,22m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt4,7022100m
33Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m)nt23m
34Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống nt0,23100m
35Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m)nt4m
36Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống nt0,04100m
37Bu lông khung móng M16x500x250x650nt1bộ
38Ống nhựa xoắn HDPE D50/40nt4m
39Giá đỡ tủ điện chônnt1bộ
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt0,6831m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,032100m2
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt0,04100m
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,288m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt0,56m2
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,475m3
46Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềnt32,127kg
47Bu lông mạ M14x50nt1cái
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt0,961m3
49Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmnt1bộ
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,96m3
51Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1000x600x350mm)nt1tủ
52Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángnt1tủ
53Hộp composite lắp công tơ 3 phant1Cái
54Công tơ hữu công 3 phant1Cái
55Dây đồng bọc CV 1x10mm2 (0,112kg/m)nt1,2m
56Lắp đặt hộp điện kếnt1cái
57Lắp đặt điện kế 3 phant1cái
58Khung móng cột M24x300x300x675nt11bộ
59Ống nhựa xoắn HDPE D50/40nt33m
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt17,4131m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,352100m2
62Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt0,33100m
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt7,04m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt1,76m2
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt10,373m3
66Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint7,04m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt7,04m3
68Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềnt179,124kg
69Bu lông mạ M14x50nt11cái
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt3,521m3
71Làm tiếp địa cho cột điệnnt11bộ
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt3,52m3
73Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 7m-3,5mm D78 mạ kẽm nhúng nóngnt11cột
74Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóngnt11bộ
75Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao nt11cột
76Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao nt11cột
77Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn Lnt11cần đèn
78Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - Star 847 Phú Thắngnt11bộ
79Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao nt11choá
80Bu lông mạ M14x50nt22cái
81Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềnt17,52kg
82Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2nt40,6m
83Rải cáp ngầmnt0,406100m
84Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2nt159,74m
85Rải cáp ngầmnt1,5974100m
86Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2nt358,34m
87Rải cáp ngầmnt3,5834100m
88Dây đồng trần M10 (0,09kg/m)nt518,08m
89Rải cáp ngầmnt5,1808100m
90Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2nt121m
91Luồn dây từ cáp ngầm lên đènnt1,21100 m
92Bảng điện bakelite 220x85x5mmnt11cái
93Cầu đấu 4Px60Ant11cái
94Aptomat 1 pha/6Ant11cái
95Vít M8 bắt bảng điệnnt44cái
96Vít M10 bắt tiếp địa liên hoànnt11cái
97Đầu cốt đồng S10nt22cái
98Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt2,210 đầu cốt
99Lắp bảng điện cửa cộtnt11bảng
100Luồn cáp cửa cộtnt22đầu cáp
101Đầu cốt đồng S16nt6cái
102Đầu cốt đồng S10nt2cái
103Làm đầu cáp khônt2đầu cáp
104Đầu cốt đồng S10nt24cái
105Đầu cốt đồng S6nt8cái
106Làm đầu cáp khônt8đầu cáp
107Đầu cốt đồng S6nt48cái
108Đầu cốt đồng S4nt16cái
109Làm đầu cáp khônt16đầu cáp
110Băng dính cách điệnnt10cuộn
111Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng mennt26cái
112Đánh số cột thépnt1,110 cột
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - TUYẾN SỐ 4
1Cát đennt6,72m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt6,72m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường nt1,12100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt2,24m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt15,681m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt8,96m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt2,24m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint8,96m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt8,96m3
10Cát đennt114,912m3
11Gạch chỉ đặc 6.5x10.5x22cmnt7.776viên
12Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mnt432m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt345,61m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt114,912m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt7,7761000v
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongnt4,32100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt217,728m3
18Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt518,4m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint127,872m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt127,872m3
21Cát đennt49,609m3
22Gạch chỉ đặc 6.5x10.5x22cmnt3.357viên
23Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mnt186,5m2
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt149,21m3
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt49,609m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt3,3571000v
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongnt1,865100m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt99,591m3
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint49,609m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt49,609m3
31Ống nhựa xoắn HDPE D50/40nt1.286,22m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt12,8622100m
33Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m)nt62m
34Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống nt0,62100m
35Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m)nt4m
36Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống nt0,04100m
37Bu lông khung móng M16x500x250x650nt1bộ
38Ống nhựa xoắn HDPE D50/40nt4m
39Giá đỡ tủ điện chônnt1bộ
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt0,6831m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,032100m2
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt0,04100m
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,288m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt0,56m2
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,475m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0021100m3
47Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềnt32,127kg
48Bu lông mạ M14x50nt1cái
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt0,961m3
50Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmnt1bộ
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,96m3
52Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1000x600x350mm)nt1tủ
53Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángnt1tủ
54Hộp composite lắp công tơ 3 phant1Cái
55Công tơ hữu công 3 phant1Cái
56Dây đồng bọc CV 1x10mm2 (0,112kg/m)nt1,2m
57Lắp đặt hộp điện kếnt1cái
58Lắp đặt điện kế 3 phant1cái
59Khung móng cột M24x300x300x675nt30bộ
60Ống nhựa xoắn HDPE D50/40nt90m
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt47,491m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,96100m2
63Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt0,9100m
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt19,2m3
65Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt4,8m2
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt28,29m3
67Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint19,2m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt19,2m3
69Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềnt488,52kg
70Bu lông mạ M14x50nt30cái
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt9,61m3
72Làm tiếp địa cho cột điệnnt30bộ
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt9,6m3
74Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 7m-3,5mm D78 mạ kẽm nhúng nóngnt30cột
75Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóngnt30bộ
76Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao nt30cột
77Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao nt30cột
78Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn Lnt30cần đèn
79Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - Star 847 Phú Thắngnt30bộ
80Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao nt30choá
81Bu lông mạ M14x50nt60cái
82Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềnt47,77kg
83Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2nt28,36m
84Rải cáp ngầmnt0,2836100m
85Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2nt909,98m
86Rải cáp ngầmnt9,0998100m
87Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2nt571,12m
88Rải cáp ngầmnt5,7112100m
89Dây đồng trần M10 (0,09kg/m)nt1.481,1m
90Rải cáp ngầmnt14,811100m
91Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2nt312m
92Luồn dây từ cáp ngầm lên đènnt3,12100 m
93Bảng điện bakelite 220x85x5mmnt30cái
94Cầu đấu 4Px60Ant30cái
95Aptomat 1 pha/6Ant30cái
96Vít M8 bắt bảng điệnnt120cái
97Vít M10 bắt tiếp địa liên hoànnt30cái
98Đầu cốt đồng S10nt60cái
99Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt610 đầu cốt
100Lắp bảng điện cửa cộtnt30bảng
101Luồn cáp cửa cộtnt60đầu cáp
102Đầu cốt đồng S16nt6cái
103Đầu cốt đồng S10nt2cái
104Làm đầu cáp khônt2đầu cáp
105Đầu cốt đồng S10nt114cái
106Đầu cốt đồng S6nt38cái
107Làm đầu cáp khônt38đầu cáp
108Đầu cốt đồng S6nt66cái
109Đầu cốt đồng S4nt22cái
110Làm đầu cáp khônt22đầu cáp
111Băng dính cách điệnnt15cuộn
112Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng mennt70cái
113Đánh số cột thépnt310 cột
E CỘT TREO BĂNG RÔN NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt3m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,888100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt16,86m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt12m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint24m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt24m3
8Gia công cột bằng thép hìnhnt2,9812tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt2,9812tấn
10Sơn lại sắt thép tại các mối hàn liên kết bị hỏng lớp mạnt5Công
11Khung móng M24x340x340x900nt30bộ
12Quả cầu inox đặt trên đầu trụ cộtnt30Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.790364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58072E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có hạng mục hạ tầng điện); có giá trị ≥ 2.554.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.554.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực;- Có đủ hồ sơ chứng minh.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 5 ≤ Ô tô tải trọng ≤ 10 tấn Hoạt động tốt1
2 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt3
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->