Gói thầu: thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 07:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH tư vấn xây dựng&công nghệ công trình việt | Chủ đầu tư | hạt giao thông TP Hưng Yên, địa chỉ: Phường Hiến Nam, TP Hưng yên, tinh Hưng Yên, bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ Công trình Việt, địa chỉ: số 45 đường Bãi Sậy, Phường Hiến nam, TP Hưng yên, tỉnh Hưng yên |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn thu đấu giá đất của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 20:13:00 đến ngày 2021-02-03 07:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,260,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7390663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4781326E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trên đường đang khai thác (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, điện). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 12.782.309.400 VND (Mười hai tỷ, bảy trăm tám mươi hai triệu ba trăm linh chín nghìn bốn trăm đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 12.782.309.400 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục biểu giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác, sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.782.309.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phó chỉ huy trưởng công trường: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông 5 2 50 (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch 4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng): 02 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện): 01 người - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ 4 1 51 thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách trắc địa: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 20 người (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này trong đó có tối thiểu: + 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành cầu đường (thợ cầu đường); + 03 công nhân kỹ thuật bê tông; + 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp >=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp >=16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị, |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 181,5284 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 483,824 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 19,353 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 16,6394 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 7,5518 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 7,5518 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 27,654 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,1061 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,3827 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,3827 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V-EHSMT | 18,7321 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về đắp lề đường | Chương V-EHSMT | 1.922,261 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%KL) | Chương V-EHSMT | 10,5355 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL) | Chương V-EHSMT | 42,1411 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 40,5833 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-EHSMT | 20,1788 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-EHSMT | 10,16 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-EHSMT | 4,16 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-EHSMT | 1,848 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-EHSMT | 0,1617 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-EHSMT | 0,1617 | 100m3/1km |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-EHSMT | 11,7244 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-EHSMT | 6,5227 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V-EHSMT | 40,749 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-EHSMT | 40,749 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V-EHSMT | 67,2492 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-EHSMT | 9,3196 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Chương V-EHSMT | 68,205 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 3,6392 | 100m2 |
| 29 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 190x400x990cm | Chương V-EHSMT | 786,7 | m |
| 30 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 190x400x250cm | Chương V-EHSMT | 121,1 | m |
| 31 | Lát gạch xi măng | Chương V-EHSMT | 273,54 | m2 |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤5km | Chương V-EHSMT | 13,4498 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V-EHSMT | 13,4498 | tấn |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V-EHSMT | 13,4498 | tấn |
| 35 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V-EHSMT | 21,9779 | 100m3 |
| 36 | Lát gạch xi măng tự chèn (gạch ziczac màu đỏ KT 220x110x53cm) | Chương V-EHSMT | 2.197,79 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 1,6896 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 PCB40 | Chương V-EHSMT | 17,7408 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 19,5149 | m3 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V-EHSMT | 2.716 | m2 |
| 41 | Biển báo phản quang-loại biển vuông 60x60cm | Chương V-EHSMT | 8 | bộ |
| 42 | Biển báo phản quang-Loại biển tam giác cạnh 70cm | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| C | cây xanh | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 5,6657 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,4197 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 6,4631 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 24,08 | m2 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V-EHSMT | 46,1648 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 16,1234 | 100m3 |
| 7 | Mua cây Sấu, cây Phượng đường kính thân từ đường kính thân 10÷15cm cao ≥2,5m | Chương V-EHSMT | 43 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Chương V-EHSMT | 43 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V-EHSMT | 43 | 1cây / 90 ngày |
| 10 | Trồng cỏ Nhật | Chương V-EHSMT | 10,248 | 100m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V-EHSMT | 10,248 | 100m2/tháng |
| D | thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào hố móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, phần cát san lấp (80%KL) | Chương V-EHSMT | 12,796 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng cống, rãnh bằng thủ công-đất cấp II, phần cát san lấp (20%KL) | Chương V-EHSMT | 319,902 | 1m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V-EHSMT | 67 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V-EHSMT | 67 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V-EHSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V-EHSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 7,62 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V-EHSMT | 11,524 | 100m3 |
| 9 | Đệm đá dăm móng đá 2*4 | Chương V-EHSMT | 21,33 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V-EHSMT | 1,76 | m3 |
| 11 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 4,86 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V-EHSMT | 12,38 | m3 |
| 13 | Bê tông tường hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V-EHSMT | 18,1 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 35,28 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 138,7 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,185 | tấn |
| 17 | Lắp dựng bậc thang thép D22mm | Chương V-EHSMT | 0,176 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V-EHSMT | 1,382 | tấn |
| 19 | Cốt thép cho bê tông đúc sẵn D | Chương V-EHSMT | 1,576 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V-EHSMT | 0,048 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép xà mũ, tường cống | Chương V-EHSMT | 0,624 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Tấm đan) | Chương V-EHSMT | 0,444 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (hố thu) | Chương V-EHSMT | 2,109 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-EHSMT | 52 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu bằng máy | Chương V-EHSMT | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-EHSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác composit kích thước 960x530mm | Chương V-EHSMT | 30 | ck |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga composite | Chương V-EHSMT | 20 | ck |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 300mm | Chương V-EHSMT | 324 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 600mm | Chương V-EHSMT | 788 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 1000mm | Chương V-EHSMT | 114 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm, tải trọng HL93 | Chương V-EHSMT | 162 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, TT VH | Chương V-EHSMT | 362 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, TT HL93 | Chương V-EHSMT | 32 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm, tải trọng VH | Chương V-EHSMT | 38 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm, tải trọng HL93 | Chương V-EHSMT | 19 | 1 đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Chương V-EHSMT | 157 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V-EHSMT | 392 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Chương V-EHSMT | 55 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 160mm | Chương V-EHSMT | 0,54 | 100m |
| E | thoát nước thải | |||
| 1 | Đào hố móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, phần cát san lấp (80%KL) | Chương V-EHSMT | 9,181 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng cống, rãnh bằng thủ công-đất cấp II, phần cát san lấp (20%KL) | Chương V-EHSMT | 229,516 | 1m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V-EHSMT | 693 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V-EHSMT | 693 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 9,003 | 10 tấn/1km |
| 6 | Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V-EHSMT | 6,26 | 100m3 |
| 7 | Đệm đá dăm móng đá 2*4 | Chương V-EHSMT | 67,65 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 101,48 | m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 46,79 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V-EHSMT | 36,01 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất không nung vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 218,5 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 37,37 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 1.267,83 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 3,271 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V-EHSMT | 3,431 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V-EHSMT | 2,198 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép xà mũ, tường cống | Chương V-EHSMT | 5,683 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Tấm đan) | Chương V-EHSMT | 2,116 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-EHSMT | 693 | 1cấu kiện |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 400mm | Chương V-EHSMT | 122 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm, tải trọng HL93 | Chương V-EHSMT | 61 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V-EHSMT | 59 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V-EHSMT | 1,42 | 100m |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V-EHSMT | 142 | cái |
| F | đường dây trung áp 35kv | |||
| 1 | Cáp 40,5kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2 | Chương V-EHSMT | 233,255 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V-EHSMT | 2,3326 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V-EHSMT | 2,1919 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D168,3/D150 dày 5,16mm | Chương V-EHSMT | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V-EHSMT | 0,39 | 100m |
| 6 | Đầu cáp Tee Plug 35kV-3x95mm2 | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V-EHSMT | 2 | đầu cáp |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 21 | mốc |
| 9 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 83,05 | m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-EHSMT | 0,8305 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,3986 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V-EHSMT | 4,983 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,4425 | tấn |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V-EHSMT | 332,2 | tấm |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-EHSMT | 35,1302 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 15,7795 | 1m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,6312 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,4377 | 100m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V-EHSMT | 0,74 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-EHSMT | 8,695 | m3 |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V-EHSMT | 8,695 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V-EHSMT | 0,087 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Chương V-EHSMT | 0,087 | 100m3/1km |
| 24 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 18,5 | m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-EHSMT | 0,185 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V-EHSMT | 1,11 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,0986 | tấn |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V-EHSMT | 74 | tấm |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-EHSMT | 5,8275 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 2,331 | 1m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,0932 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0582 | 100m3 |
| G | xây dựng TBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 5,1268 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0075 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,3429 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,0326 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V-EHSMT | 0,1467 | tấn |
| 6 | Bộ Bulong móng trạm M24x1050x6 | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V-EHSMT | 0,1174 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 2,0589 | m3 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V-EHSMT | 2,64 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0171 | 100m3 |
| H | lắp đặt trạm biến Áp | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm2 | Chương V-EHSMT | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-EHSMT | 18 | 1 m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 từ MBA sang tủ hạ áp | Chương V-EHSMT | 66 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-EHSMT | 66 | 1 m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 từ tủ hạ áp sang tủ bù | Chương V-EHSMT | 28 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-EHSMT | 28 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/PVC-1x240mm2 | Chương V-EHSMT | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-EHSMT | 8 | 1 m |
| 9 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V-EHSMT | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-EHSMT | 12 | 1 m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-EHSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V-EHSMT | 22 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-EHSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-EHSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cáp Elbow-35kv-1x50mm2 | Chương V-EHSMT | 2 | bộ (3 cái) |
| 18 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V-EHSMT | 2 | đầu cáp |
| 19 | Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến áp | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, trên cột, Loại sứ 35KV | Chương V-EHSMT | 1 | sứ |
| 21 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Chương V-EHSMT | 160,893 | kg |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 10,56 | 1m3 |
| 23 | Rải dây thép địa | Chương V-EHSMT | 2,9 | 10 m |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-EHSMT | 1 | 10 cọc |
| 26 | Biển tên trạm phản quang | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 27 | Biển tên tủ RMU | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 28 | Biển báo an toàn | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 29 | Biển sơ đồ một sợi + tên đầu cáp | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 30 | Khóa Việt Tiệp | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V-EHSMT | 4 | 1 bộ |
| I | điện sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 4,4717 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,5411 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,7644 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 2,7899 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x260x550x400 | Chương V-EHSMT | 13 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V-EHSMT | 0,1734 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 15,73 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V-EHSMT | 15,73 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 10 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-EHSMT | 631,4198 | kg |
| 11 | Bulol M12x30 | Chương V-EHSMT | 26 | cái |
| 12 | Dây đồng 0,6/1kV CXV-1x50mm nối trung tính | Chương V-EHSMT | 39 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-EHSMT | 39 | 1 m |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-EHSMT | 26 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-EHSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Rải dây thép địa | Chương V-EHSMT | 15,6 | 10 m |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 11,44 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,1144 | 100m3 |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-EHSMT | 3,9 | 10 cọc |
| 20 | Tủ phân phối, loại tủ lắp được 8 công tơ KT: axbxh=850x360x1.330mm làm bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện màu ghi (trọn bộ, cả phụ kiện) | Chương V-EHSMT | 13 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương V-EHSMT | 13 | 1 tủ |
| 22 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 175,32 | m2 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-EHSMT | 1,7532 | 100m2 |
| 24 | Gạch đặc không nung | Chương V-EHSMT | 5.844 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-EHSMT | 5,844 | 1000v |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-EHSMT | 92,043 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 35,064 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,4026 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,8328 | 100m3 |
| 30 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 19 | m2 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-EHSMT | 0,19 | 100m2 |
| 32 | Gạch đặc không nung | Chương V-EHSMT | 760 | viên |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-EHSMT | 0,76 | 1000v |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-EHSMT | 9,405 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 3,42 | 1m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,077 | 100m3 |
| 38 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 9,3 | m2 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-EHSMT | 0,093 | 100m2 |
| 40 | Gạch đặc không nung | Chương V-EHSMT | 310 | viên |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-EHSMT | 0,31 | 1000v |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-EHSMT | 5,27 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,7577 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,0703 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 46 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V-EHSMT | 228 | m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V-EHSMT | 2,28 | 100m |
| 48 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V-EHSMT | 267 | m |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V-EHSMT | 2,67 | 100m |
| 50 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V-EHSMT | 330,9 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V-EHSMT | 3,309 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V-EHSMT | 4,166 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V-EHSMT | 3,027 | 100m |
| 54 | Ống thép mạ kẽm D168,3/D150 dày 5,16mm | Chương V-EHSMT | 34 | m |
| 55 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V-EHSMT | 0,34 | 100m |
| 56 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V-EHSMT | 40 | đầu |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-EHSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 58 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V-EHSMT | 40 | đầu |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-EHSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 60 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V-EHSMT | 32 | đầu |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-EHSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 62 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x70mm2 | Chương V-EHSMT | 10 | đầu cáp |
| 63 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Chương V-EHSMT | 10 | đầu cáp |
| 64 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x150mm2 | Chương V-EHSMT | 8 | đầu cáp |
| 65 | Cột BTLT PC.I-10-190-4.3 | Chương V-EHSMT | 3 | cột |
| 66 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V-EHSMT | 3 | cột |
| 67 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 2,55 | tấn |
| 68 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V-EHSMT | 0,255 | tấn/km |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,114 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 2,3939 | m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 9,27 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0657 | 100m3 |
| 73 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Chương V-EHSMT | 48,81 | kg |
| 74 | Bulol 16x45 | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 75 | Dây Al/PVC 1x35mm2 | Chương V-EHSMT | 24 | m |
| 76 | Đầu cốt AM 35 | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 77 | Ghíp AM-3 bulong 35-120 | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 78 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V-EHSMT | 24 | m |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-EHSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 80 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V-EHSMT | 0,0555 | 100kg |
| 81 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-EHSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 82 | Cáp ALVX ABC 4x120mm2 | Chương V-EHSMT | 115,35 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Chương V-EHSMT | 0,1154 | km/dây |
| 84 | Mã ốp D20 | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 85 | Khóa néo cáp | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 87 | Đai thép không rỉ | Chương V-EHSMT | 6 | m |
| 88 | Khóa đai thép | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 89 | Đánh số cột bê tông li tâm | Chương V-EHSMT | 0,3 | 10 cột |
| J | điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V-EHSMT | 27 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V-EHSMT | 0,27 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V-EHSMT | 601 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V-EHSMT | 6,01 | 100m |
| 5 | Luồn dây Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 lên đèn | Chương V-EHSMT | 1,9 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V-EHSMT | 5,45 | 100m |
| 7 | Ống thép D80 bảo vệ cáp điện chiếu sáng | Chương V-EHSMT | 21 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V-EHSMT | 0,21 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V-EHSMT | 8 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V-EHSMT | 190 | đầu |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-EHSMT | 19,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2 | Chương V-EHSMT | 40 | đầu cáp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V-EHSMT | 1 | 1 tủ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,2535 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,3574 | m3 |
| 17 | Khung móng tủ M16x650 | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 1,05 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 20 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-EHSMT | 298,7465 | kg |
| 21 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V-EHSMT | 19 | bộ |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-EHSMT | 1,9 | 10 cọc |
| 23 | Rải dây thép địa | Chương V-EHSMT | 3,61 | 10 m |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 8,36 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0836 | 100m3 |
| 26 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-EHSMT | 31,7411 | kg |
| 27 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-EHSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 29 | Rải dây thép địa | Chương V-EHSMT | 0,49 | 10 m |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,76 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 32 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-EHSMT | 252,4675 | kg |
| 33 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 34 | Dây đồng M10 | Chương V-EHSMT | 628 | m |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-EHSMT | 1,5 | 10 cọc |
| 36 | Rải dây thép địa | Chương V-EHSMT | 68,75 | 10 m |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 24,2 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,242 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 3,5568 | 1m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,1423 | 100m3 |
| 41 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V-EHSMT | 19 | chiếc |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,6042 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,76 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 10,64 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0799 | 100m3 |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-EHSMT | 19 | bảng |
| 47 | Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: | Chương V-EHSMT | 19 | Cái |
| 48 | Áp tô mát 1 pha -6A-250V: | Chương V-EHSMT | 38 | Cái |
| 49 | Bulol + êcu M6x50 | Chương V-EHSMT | 76 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 19 | 1 cột |
| 51 | Cần đèn CD-01 cao 2,0m, vươn 1,5m | Chương V-EHSMT | 19 | cần |
| 52 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V-EHSMT | 19 | 1 cần đèn |
| 53 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường DCSD04L/120W | Chương V-EHSMT | 19 | cái |
| 54 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Chương V-EHSMT | 19 | cột |
| 55 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V-EHSMT | 38 | 1 đầu cáp |
| 56 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 141,6 | m2 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-EHSMT | 1,416 | 100m2 |
| 58 | Gạch đặc không nung | Chương V-EHSMT | 4.720 | viên |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-EHSMT | 4,72 | 1000v |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-EHSMT | 66,08 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 31,86 | 1m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,2744 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,9322 | 100m3 |
| 64 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 2 | m2 |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-EHSMT | 0,02 | 100m2 |
| 66 | Gạch đặc không nung | Chương V-EHSMT | 80 | viên |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-EHSMT | 0,08 | 1000v |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-EHSMT | 0,72 | m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,33 | 1m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 72 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 6 | m2 |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-EHSMT | 0,06 | 100m2 |
| 74 | Gạch đặc không nung | Chương V-EHSMT | 200 | viên |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V-EHSMT | 0,2 | 1000v |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-EHSMT | 3,4 | m3 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,134 | 1m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,0454 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0227 | 100m3 |
| K | thí nghiệm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V-EHSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V-EHSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Chương V-EHSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V-EHSMT | 3 | 1bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất | Chương V-EHSMT | 1 | 1 máy |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V-EHSMT | 1 | 1 mẫu |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Chương V-EHSMT | 3 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000÷2000 (A) | Chương V-EHSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ | Chương V-EHSMT | 3 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chương V-EHSMT | 2 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Chương V-EHSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 12 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chương V-EHSMT | 3 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chương V-EHSMT | 1 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Chương V-EHSMT | 1 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Chương V-EHSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 16 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chương V-EHSMT | 1 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chương V-EHSMT | 2 | 1 cái |
| L | Thí nghiệm chuyên ngành | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Chương V-EHSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Chương V-EHSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-EHSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V-EHSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V-EHSMT | 16 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-EHSMT | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V-EHSMT | 20 | 1 vị trí |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-EHSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| M | thiết bị điện | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU-35kV loại 3 ngăn, 2 ngăn lộ dùng cầu dao phụ tải CDPT-35kV-630A-20kA/1s, 1 ngăn CDPT-35kV-200A-20kA/1s kèm cầu chì 30A bảo vệ máy biến áp 35kV. Tủ gồm phụ kiện tích hợp sẵn: Đồng hồ đo khí SF6, Rơle báo sự cố cáp, Điện trở sấy có điều khiển nhiệt độ... | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 500kVA-35(22)/0,4kV, 3 pha ngâm dầu- QĐ: 1011/QĐ-EVN-NPC/2015 | Chương V-EHSMT | 1 | máy |
| 3 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế RMU, tủ hạ áp. Kiểu TBA 1 cột Compact công suất 630kVA. Trọn bộ gồm: Hộp chụp cực, máng cáp trung hạ áp, chụp cực máy biến áp, tủ hạ thế 1000A (1 ATM tổng 1000A, 3 Aptomat nhánh 400A, 1 Aptomat nhánh 100A, phụ kiện...) | Chương V-EHSMT | 1 | trụ |
| 4 | Hộp chụp cực máy biến áp | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 5 | Máng cáp cao thế | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Máng cáp hạ thế | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Giá kiểm tra máy biến áp | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại nhập 100A | Chương V-EHSMT | 1 | tủ |
| 9 | chi phí vận chuyển | Chương V-EHSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7390663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4781326E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trên đường đang khai thác (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, điện). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 12.782.309.400 VND (Mười hai tỷ, bảy trăm tám mươi hai triệu ba trăm linh chín nghìn bốn trăm đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 12.782.309.400 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục biểu giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác, sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.782.309.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 5 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phó chỉ huy trưởng công trường: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu | 1 | Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông 5 2 50 (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch 4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng): 02 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện): | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện): 01 người - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ 4 1 51 thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Cán bộ phụ trách trắc địa: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật: (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) | 20 | Công nhân kỹ thuật: 20 người (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này trong đó có tối thiểu: + 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành cầu đường (thợ cầu đường); + 03 công nhân kỹ thuật bê tông; + 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị | 1 |
| 2 | Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp >=25 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp >=16 tấn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cẩu tự hành | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị, | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị, | 3 |
| 11 | Máy trộn BT 250L | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị, | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị, | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị, | 1 |
| 14 | Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị, | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi