Gói thầu: thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139116-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 07:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn xây dựng&công nghệ công trình việt
Chủ đầu tư hạt giao thông TP Hưng Yên, địa chỉ: Phường Hiến Nam, TP Hưng yên, tinh Hưng Yên, bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ Công trình Việt, địa chỉ: số 45 đường Bãi Sậy, Phường Hiến nam, TP Hưng yên, tỉnh Hưng yên
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210133496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn từ nguồn thu đấu giá đất của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 20:13:00 đến ngày 2021-02-03 07:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,260,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7390663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4781326E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trên đường đang khai thác (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, điện). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 12.782.309.400 VND (Mười hai tỷ, bảy trăm tám mươi hai triệu ba trăm linh chín nghìn bốn trăm đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 12.782.309.400 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục biểu giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác, sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.782.309.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phó chỉ huy trưởng công trường: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông 5 2 50 (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch 4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng): 02 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện): 01 người - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ 4 1 51 thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách trắc địa: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: (không kể công nhân kỹ thuật lái máy)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: 20 người (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này trong đó có tối thiểu: + 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành cầu đường (thợ cầu đường); + 03 công nhân kỹ thuật bê tông; + 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp >=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT181,5284100m3
B Giao thông
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V-EHSMT483,8241m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V-EHSMT19,353100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V-EHSMT16,6394100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-EHSMT7,5518100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-EHSMT7,5518100m3/1km
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V-EHSMT27,6541m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V-EHSMT1,1061100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-EHSMT1,3827100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-EHSMT1,3827100m3/1km
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V-EHSMT18,7321100m3
11Mua đất về đắp lề đườngChương V-EHSMT1.922,261m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%KL)Chương V-EHSMT10,5355100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL)Chương V-EHSMT42,1411100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-EHSMT40,5833100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-EHSMT20,1788100m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-EHSMT10,16m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-EHSMT4,16m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-EHSMT1,848m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-EHSMT0,1617100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-EHSMT0,1617100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-EHSMT11,7244100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-EHSMT6,5227100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V-EHSMT40,749100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-EHSMT40,749100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V-EHSMT67,2492m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V-EHSMT9,3196100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Chương V-EHSMT68,205m3
28Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT3,6392100m2
29Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 190x400x990cmChương V-EHSMT786,7m
30Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 190x400x250cmChương V-EHSMT121,1m
31Lát gạch xi măngChương V-EHSMT273,54m2
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤5kmChương V-EHSMT13,449810 tấn/1km
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V-EHSMT13,4498tấn
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V-EHSMT13,4498tấn
35Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V-EHSMT21,9779100m3
36Lát gạch xi măng tự chèn (gạch ziczac màu đỏ KT 220x110x53cm)Chương V-EHSMT2.197,79m2
37Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT1,6896100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 PCB40Chương V-EHSMT17,7408m3
39Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT19,5149m3
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V-EHSMT2.716m2
41Biển báo phản quang-loại biển vuông 60x60cmChương V-EHSMT8bộ
42Biển báo phản quang-Loại biển tam giác cạnh 70cmChương V-EHSMT3bộ
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V-EHSMT8cái
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V-EHSMT3cái
C cây xanh
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT5,6657m3
2Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,4197100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT6,4631m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT24,08m2
5Lát gạch thẻ, vữa lót M75Chương V-EHSMT46,1648m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-EHSMT16,1234100m3
7Mua cây Sấu, cây Phượng đường kính thân từ đường kính thân 10÷15cm cao ≥2,5mChương V-EHSMT43cây
8Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Chương V-EHSMT43cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V-EHSMT431cây / 90 ngày
10Trồng cỏ NhậtChương V-EHSMT10,248100m2
11Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Chương V-EHSMT10,248100m2/tháng
D thoát nước mưa
1Đào hố móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, phần cát san lấp (80%KL)Chương V-EHSMT12,796100m3
2Đào hố móng cống, rãnh bằng thủ công-đất cấp II, phần cát san lấp (20%KL)Chương V-EHSMT319,9021m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V-EHSMT671 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V-EHSMT671 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V-EHSMT151 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V-EHSMT151 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT7,6210 tấn/1km
8Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng)Chương V-EHSMT11,524100m3
9Đệm đá dăm móng đá 2*4Chương V-EHSMT21,33m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-EHSMT1,76m3
11Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT4,86m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V-EHSMT12,38m3
13Bê tông tường hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V-EHSMT18,1m3
14Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V-EHSMT35,28m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT138,7m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,185tấn
17Lắp dựng bậc thang thép D22mmChương V-EHSMT0,176tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V-EHSMT1,382tấn
19Cốt thép cho bê tông đúc sẵn DChương V-EHSMT1,576tấn
20Ván khuôn móng hố gaChương V-EHSMT0,048100m2
21Ván khuôn thép xà mũ, tường cốngChương V-EHSMT0,624100m2
22Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Tấm đan)Chương V-EHSMT0,444100m2
23Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (hố thu)Chương V-EHSMT2,109100m2
24Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-EHSMT521cấu kiện
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu bằng máyChương V-EHSMT30cái
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-EHSMT501cấu kiện
27Cung cấp, lắp đặt song chắn rác composit kích thước 960x530mmChương V-EHSMT30ck
28Cung cấp, lắp đặt nắp ga compositeChương V-EHSMT20ck
29Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 300mmChương V-EHSMT324cái
30Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 600mmChương V-EHSMT788cái
31Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 1000mmChương V-EHSMT114cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm, tải trọng HL93Chương V-EHSMT1621 đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, TT VHChương V-EHSMT3621 đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, TT HL93Chương V-EHSMT321 đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm, tải trọng VHChương V-EHSMT381 đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm, tải trọng HL93Chương V-EHSMT191 đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmChương V-EHSMT157mối nối
38Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmChương V-EHSMT392mối nối
39Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmChương V-EHSMT55mối nối
40Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 160mmChương V-EHSMT0,54100m
E thoát nước thải
1Đào hố móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, phần cát san lấp (80%KL)Chương V-EHSMT9,181100m3
2Đào hố móng cống, rãnh bằng thủ công-đất cấp II, phần cát san lấp (20%KL)Chương V-EHSMT229,5161m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V-EHSMT6931 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V-EHSMT6931 cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT9,00310 tấn/1km
6Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng)Chương V-EHSMT6,26100m3
7Đệm đá dăm móng đá 2*4Chương V-EHSMT67,65m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT101,48m3
9Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT46,79m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V-EHSMT36,01m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất không nung vữa XM M75Chương V-EHSMT218,5m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V-EHSMT37,37m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT1.267,83m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT3,271tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V-EHSMT3,431tấn
16Ván khuôn móng hố gaChương V-EHSMT2,198100m2
17Ván khuôn thép xà mũ, tường cốngChương V-EHSMT5,683100m2
18Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Tấm đan)Chương V-EHSMT2,116100m2
19Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-EHSMT6931cấu kiện
20Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 400mmChương V-EHSMT122cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm, tải trọng HL93Chương V-EHSMT611 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V-EHSMT59mối nối
23Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmChương V-EHSMT1,42100m
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V-EHSMT142cái
F đường dây trung áp 35kv
1Cáp 40,5kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2Chương V-EHSMT233,255m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V-EHSMT2,3326100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V-EHSMT2,1919100m
4Ống thép mạ kẽm D168,3/D150 dày 5,16mmChương V-EHSMT39m
5Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V-EHSMT0,39100m
6Đầu cáp Tee Plug 35kV-3x95mm2Chương V-EHSMT2bộ
7Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V-EHSMT2đầu cáp
8Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V-EHSMT21mốc
9Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V-EHSMT83,05m2
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-EHSMT0,8305100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-EHSMT0,3986100m2
12Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Chương V-EHSMT4,983m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-EHSMT0,4425tấn
14Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgChương V-EHSMT332,2tấm
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V-EHSMT35,1302m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT15,77951m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,6312100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,4377100m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V-EHSMT0,74100m
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-EHSMT8,695m3
21Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V-EHSMT8,695m3
22Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChương V-EHSMT0,087100m3
23Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmChương V-EHSMT0,087100m3/1km
24Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V-EHSMT18,5m2
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-EHSMT0,185100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-EHSMT0,0888100m2
27Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Chương V-EHSMT1,11m3
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-EHSMT0,0986tấn
29Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgChương V-EHSMT74tấm
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V-EHSMT5,8275m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT2,3311m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,0932100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0582100m3
G xây dựng TBA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT5,12681m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,0075100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT0,3429m3
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,0326tấn
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmChương V-EHSMT0,1467tấn
6Bộ Bulong móng trạm M24x1050x6Chương V-EHSMT1Bộ
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V-EHSMT0,1174100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT2,0589m3
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V-EHSMT2,64m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0171100m3
H lắp đặt trạm biến Áp
1Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm2Chương V-EHSMT18m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V-EHSMT181 m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 từ MBA sang tủ hạ ápChương V-EHSMT66m
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V-EHSMT661 m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 từ tủ hạ áp sang tủ bùChương V-EHSMT28m
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V-EHSMT281 m
7Cáp đồng 0,6/1kV Cu/PVC-1x240mm2Chương V-EHSMT8m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V-EHSMT81 m
9Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V-EHSMT12m
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V-EHSMT121 m
11Đầu cốt đồng M50Chương V-EHSMT6cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-EHSMT0,610 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M185Chương V-EHSMT22cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-EHSMT2,210 đầu cốt
15Đầu cốt đồng M240Chương V-EHSMT10cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-EHSMT110 đầu cốt
17Đầu cáp Elbow-35kv-1x50mm2Chương V-EHSMT2bộ (3 cái)
18Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V-EHSMT2đầu cáp
19Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến ápChương V-EHSMT1bộ
20Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, trên cột, Loại sứ 35KVChương V-EHSMT1sứ
21Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địaChương V-EHSMT160,893kg
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT10,561m3
23Rải dây thép địaChương V-EHSMT2,910 m
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,1056100m3
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-EHSMT110 cọc
26Biển tên trạm phản quangChương V-EHSMT1cái
27Biển tên tủ RMUChương V-EHSMT1cái
28Biển báo an toànChương V-EHSMT1cái
29Biển sơ đồ một sợi + tên đầu cápChương V-EHSMT1cái
30Khóa Việt TiệpChương V-EHSMT2cái
31Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V-EHSMT41 bộ
I điện sinh hoạt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT4,47171m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,5411100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,7644m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT2,7899m3
5Khung móng M16x260x550x400Chương V-EHSMT13Cái
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V-EHSMT0,1734tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT15,73m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2Chương V-EHSMT15,73m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0192100m3
10Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V-EHSMT631,4198kg
11Bulol M12x30Chương V-EHSMT26cái
12Dây đồng 0,6/1kV CXV-1x50mm nối trung tínhChương V-EHSMT39m
13Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V-EHSMT391 m
14Đầu cốt đồng M50Chương V-EHSMT26cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-EHSMT2,610 đầu cốt
16Rải dây thép địaChương V-EHSMT15,610 m
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT11,441m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,1144100m3
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-EHSMT3,910 cọc
20Tủ phân phối, loại tủ lắp được 8 công tơ KT: axbxh=850x360x1.330mm làm bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện màu ghi (trọn bộ, cả phụ kiện)Chương V-EHSMT13tủ
21Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtChương V-EHSMT131 tủ
22Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V-EHSMT175,32m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-EHSMT1,7532100m2
24Gạch đặc không nungChương V-EHSMT5.844viên
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-EHSMT5,8441000v
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V-EHSMT92,043m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT35,0641m3
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT1,4026100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,8328100m3
30Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V-EHSMT19m2
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-EHSMT0,19100m2
32Gạch đặc không nungChương V-EHSMT760viên
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-EHSMT0,761000v
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V-EHSMT9,405m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT3,421m3
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,1368100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,077100m3
38Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V-EHSMT9,3m2
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-EHSMT0,093100m2
40Gạch đặc không nungChương V-EHSMT310viên
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-EHSMT0,311000v
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V-EHSMT5,27m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT1,75771m3
44Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,0703100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0352100m3
46Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Chương V-EHSMT228m
47Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V-EHSMT2,28100m
48Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V-EHSMT267m
49Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V-EHSMT2,67100m
50Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V-EHSMT330,9m
51Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V-EHSMT3,309100m
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V-EHSMT4,166100m
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V-EHSMT3,027100m
54Ống thép mạ kẽm D168,3/D150 dày 5,16mmChương V-EHSMT34m
55Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V-EHSMT0,34100m
56Đầu cốt đồng M70Chương V-EHSMT40đầu
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-EHSMT0,410 đầu cốt
58Đầu cốt đồng M120Chương V-EHSMT40đầu
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-EHSMT410 đầu cốt
60Đầu cốt đồng M150Chương V-EHSMT32đầu
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-EHSMT3,210 đầu cốt
62Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x70mm2Chương V-EHSMT10đầu cáp
63Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x120mm2Chương V-EHSMT10đầu cáp
64Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x150mm2Chương V-EHSMT8đầu cáp
65Cột BTLT PC.I-10-190-4.3Chương V-EHSMT3cột
66Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V-EHSMT3cột
67Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V-EHSMT2,55tấn
68Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V-EHSMT0,255tấn/km
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,114100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-EHSMT2,3939m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT9,271m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0657100m3
73Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mChương V-EHSMT48,81kg
74Bulol 16x45Chương V-EHSMT3cái
75Dây Al/PVC 1x35mm2Chương V-EHSMT24m
76Đầu cốt AM 35Chương V-EHSMT3cái
77Ghíp AM-3 bulong 35-120Chương V-EHSMT3cái
78Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V-EHSMT24m
79Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-EHSMT0,310 đầu cốt
80Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V-EHSMT0,0555100kg
81Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-EHSMT0,310 cọc
82Cáp ALVX ABC 4x120mm2Chương V-EHSMT115,35m
83Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Chương V-EHSMT0,1154km/dây
84Mã ốp D20Chương V-EHSMT6cái
85Khóa néo cápChương V-EHSMT6cái
86Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V-EHSMT6cái
87Đai thép không rỉChương V-EHSMT6m
88Khóa đai thépChương V-EHSMT6cái
89Đánh số cột bê tông li tâmChương V-EHSMT0,310 cột
J điện chiếu sáng
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V-EHSMT27m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V-EHSMT0,27100m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V-EHSMT601m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V-EHSMT6,01100m
5Luồn dây Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 lên đènChương V-EHSMT1,9100 m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V-EHSMT5,45100m
7Ống thép D80 bảo vệ cáp điện chiếu sángChương V-EHSMT21m
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V-EHSMT0,21100m
9Đầu cốt đồng M25Chương V-EHSMT8đầu
10Đầu cốt đồng M10Chương V-EHSMT190đầu
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-EHSMT19,810 đầu cốt
12Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2Chương V-EHSMT40đầu cáp
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V-EHSMT11 tủ
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,25351m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,0294100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,3574m3
17Khung móng tủ M16x650Chương V-EHSMT1Cái
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT1,05m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0005100m3
20Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V-EHSMT298,7465kg
21Bu lông+đai ốc M16x50Chương V-EHSMT19bộ
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-EHSMT1,910 cọc
23Rải dây thép địaChương V-EHSMT3,6110 m
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT8,361m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0836100m3
26Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V-EHSMT31,7411kg
27Bu lông+đai ốc M16x50Chương V-EHSMT1bộ
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-EHSMT0,210 cọc
29Rải dây thép địaChương V-EHSMT0,4910 m
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT1,761m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0176100m3
32Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V-EHSMT252,4675kg
33Bu lông+đai ốc M16x50Chương V-EHSMT5bộ
34Dây đồng M10Chương V-EHSMT628m
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-EHSMT1,510 cọc
36Rải dây thép địaChương V-EHSMT68,7510 m
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT24,21m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,242100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT3,55681m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,1423100m3
41Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V-EHSMT19chiếc
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,6042100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT0,76m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT10,64m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0799100m3
46Lắp bảng điện cửa cộtChương V-EHSMT19bảng
47Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt:Chương V-EHSMT19Cái
48Áp tô mát 1 pha -6A-250V:Chương V-EHSMT38Cái
49Bulol + êcu M6x50Chương V-EHSMT76bộ
50Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngChương V-EHSMT191 cột
51Cần đèn CD-01 cao 2,0m, vươn 1,5mChương V-EHSMT19cần
52Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V-EHSMT191 cần đèn
53Bộ đèn Led chiếu sáng đường DCSD04L/120WChương V-EHSMT19cái
54Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Chương V-EHSMT19cột
55Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V-EHSMT381 đầu cáp
56Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V-EHSMT141,6m2
57Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-EHSMT1,416100m2
58Gạch đặc không nungChương V-EHSMT4.720viên
59Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-EHSMT4,721000v
60Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V-EHSMT66,08m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT31,861m3
62Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT1,2744100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,9322100m3
64Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V-EHSMT2m2
65Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-EHSMT0,02100m2
66Gạch đặc không nungChương V-EHSMT80viên
67Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-EHSMT0,081000v
68Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V-EHSMT0,72m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,331m3
70Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,0132100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0093100m3
72Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V-EHSMT6m2
73Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V-EHSMT0,06100m2
74Gạch đặc không nungChương V-EHSMT200viên
75Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V-EHSMT0,21000v
76Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V-EHSMT3,4m3
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT1,1341m3
78Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,0454100m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0227100m3
K thí nghiệm và lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V-EHSMT11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V-EHSMT11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaChương V-EHSMT11 tủ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V-EHSMT31bộ (3 pha)
5Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất Chương V-EHSMT11 máy
6Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnChương V-EHSMT11 mẫu
7Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Chương V-EHSMT31 cái
8Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000÷2000 (A)Chương V-EHSMT11 cái
9Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷Chương V-EHSMT31 cái
10Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V-EHSMT21 cái
11Thí nghiệm chống sét van đến U Chương V-EHSMT1bộ (1pha)
12Thí nghiệm Ampemét ACChương V-EHSMT31 cái
13Thí nghiệm Vônmét ACChương V-EHSMT11 cái
14Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từChương V-EHSMT11 cái
15Thí nghiệm chống sét van đến U Chương V-EHSMT1bộ (1pha)
16Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V-EHSMT11 cái
17Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V-EHSMT21 cái
L Thí nghiệm chuyên ngành
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)Chương V-EHSMT11sợi, 1ruột
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)Chương V-EHSMT11sợi, 1ruột
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V-EHSMT41sợi, 1ruột
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V-EHSMT1hệ thống
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V-EHSMT161 vị trí
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V-EHSMT31sợi, 1ruột
7Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V-EHSMT201 vị trí
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V-EHSMT21sợi, 1ruột
M thiết bị điện
1Tủ trung thế RMU-35kV loại 3 ngăn, 2 ngăn lộ dùng cầu dao phụ tải CDPT-35kV-630A-20kA/1s, 1 ngăn CDPT-35kV-200A-20kA/1s kèm cầu chì 30A bảo vệ máy biến áp 35kV. Tủ gồm phụ kiện tích hợp sẵn: Đồng hồ đo khí SF6, Rơle báo sự cố cáp, Điện trở sấy có điều khiển nhiệt độ...Chương V-EHSMT1bộ
2Máy biến áp 500kVA-35(22)/0,4kV, 3 pha ngâm dầu- QĐ: 1011/QĐ-EVN-NPC/2015Chương V-EHSMT1máy
3Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế RMU, tủ hạ áp. Kiểu TBA 1 cột Compact công suất 630kVA. Trọn bộ gồm: Hộp chụp cực, máng cáp trung hạ áp, chụp cực máy biến áp, tủ hạ thế 1000A (1 ATM tổng 1000A, 3 Aptomat nhánh 400A, 1 Aptomat nhánh 100A, phụ kiện...)Chương V-EHSMT1trụ
4Hộp chụp cực máy biến ápChương V-EHSMT1bộ
5Máng cáp cao thếChương V-EHSMT1cái
6Máng cáp hạ thếChương V-EHSMT1cái
7Giá kiểm tra máy biến ápChương V-EHSMT1bộ
8Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại nhập 100AChương V-EHSMT1tủ
9chi phí vận chuyểnChương V-EHSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7390663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4781326E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trên đường đang khai thác (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, điện). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 12.782.309.400 VND (Mười hai tỷ, bảy trăm tám mươi hai triệu ba trăm linh chín nghìn bốn trăm đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu bằng 12.782.309.400 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục biểu giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác, sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.782.309.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.53
2 Phó chỉ huy trưởng công trường 1 Phó chỉ huy trưởng công trường: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ), đã làm Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là phó chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch53
3 Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu 1 Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông 5 2 50 (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch 4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công53
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) 2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng): 02 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện): 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện): 01 người - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch53
6 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên, đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ 4 1 51 thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh toán ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu, đường bộ) hoặc xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch53
8 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Cán bộ phụ trách trắc địa: 01 người - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách trắc địa ở công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch53
9 Công nhân kỹ thuật: (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) 20 Công nhân kỹ thuật: 20 người (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này trong đó có tối thiểu: + 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành cầu đường (thợ cầu đường); + 03 công nhân kỹ thuật bê tông; + 05 công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện. Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị1
2 Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị1
3 Máy lu bánh lốp >=25 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị1
4 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị1
5 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị1
6 Lu bánh lốp >=16 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị1
7 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị1
9 Máy cẩu tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị,1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị,3
11 Máy trộn BT 250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị,1
12 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị,1
13 Thiết bị sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị,1
14 Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) trường hợp thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, giấy đăng kiểm của thiết bị,1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->