Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Định Tân Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Nam Sơn Group. |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ của UBND huyện, Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 15:55:00 đến ngày 2021-02-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,785,239,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9177859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.835571E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.949.667.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng – An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (còn hiệu lực),.- Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn; công nhân đường.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,6912 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Bãi đổ thải khu vực Bãi rác thải thôn Kênh thôn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 745,83 | 10m3/1km |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1002 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,18 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,18 | m3 |
| 6 | Mua đất đá thải đắp nền (BG Q3/2020 - Cụm 3) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11.370,6591 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,5207 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,2145 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,1467 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,1896 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,1896 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,89 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,31 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.337,65 | m2 |
| 15 | Xúc đất đổ vào dải phân cách trồng cây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1082 | 100m3 |
| 16 | Sơn phần nổi dải phân cách phản quang màu đỏ - trắng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 548,22 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC, KÈ XÂY GẠCH | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,53 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 366,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2966 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 977,84 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9.643,99 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m2 |
| 7 | Sơn phần gờ chắn bánh phản quang màu đỏ - trắng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 459,15 | m2 |
| 8 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,99 | m3 |
| 9 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thanh chống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,134 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 630 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 13 | Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,83 | m3 |
| 14 | Bê tông thân trụ M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,29 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,13 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4266 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4109 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng trụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7804 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thân trụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2442 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 236,56 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 853,85 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.672,07 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6915 | 100m |
| 25 | Sơn phần gờ chắn bánh phản quang màu đỏ - trắng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 323,03 | m2 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1591 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,73 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,73 | m3 |
| 29 | Mua đất đá thải đắp hoàn trả, nờ kè, thành rãnh (BG Q3/2020 - Cụm 3) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.471,371 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,1571 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 32 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 34 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,65 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,376 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,65 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6142 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5058 | tấn |
| 39 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,877 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6703 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2591 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,03 | m3 |
| 44 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 46 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,74 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7052 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1479 | tấn |
| 51 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3303 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | 1cấu kiện |
| 53 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9518 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8292 | 100m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,24 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5668 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3471 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0699 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1cấu kiện |
| 60 | Bê tông khớp nối M250, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 61 | Cốt thép khớp nối đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 62 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,96 | m3 |
| 63 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4772 | tấn |
| 64 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | 100m2 |
| 65 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh M150, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,93 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tường cánh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,825 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,72 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8912 | 100m2 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,24 | m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0725 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4529 | 100m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0937 | tấn |
| 75 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3908 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1cấu kiện |
| 77 | Bê tông khớp nối M250, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 78 | Cốt thép khớp nối đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 79 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 80 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 81 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0945 | 100m2 |
| 82 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh M150, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,07 | m3 |
| 83 | Ván khuôn tường cánh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9142 | 100m2 |
| 84 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,84 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3045 | 100m2 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,06 | m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9337 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6247 | 100m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,89 | m3 |
| 90 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1874 | tấn |
| 92 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7816 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1cấu kiện |
| 94 | Bê tông khớp nối M250, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 95 | Cốt thép khớp nối đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 96 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 97 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1403 | tấn |
| 98 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 99 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh M150, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,07 | m3 |
| 100 | Ván khuôn tường cánh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,122 | 100m2 |
| 101 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,09 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4773 | 100m2 |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,83 | m3 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8249 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9857 | 100m3 |
| 106 | Ổ khóa V3 (Bộ hoàn chỉnh gồm khung dàn thép, tấm cánh bằng thép, ổ khóa V3...) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,14 | m3 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 413,79 | m2 |
| C | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,005 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe đan rãnh, khe 1x4 (100cm/khe) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 209,003 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9177859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.835571E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.949.667.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng – An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (còn hiệu lực),.- Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 12 | + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn; công nhân đường.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tải | Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi