Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144335-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Định Tân Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Nam Sơn Group.
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210144012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ của UBND huyện, Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 15:55:00 đến ngày 2021-02-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,785,239,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9177859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.835571E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.949.667.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng – An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (còn hiệu lực),.- Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn; công nhân đường.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,6912100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Bãi đổ thải khu vực Bãi rác thải thôn Kênh thôn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật745,8310m3/1km
3Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1002100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,18m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,18m3
6Mua đất đá thải đắp nền (BG Q3/2020 - Cụm 3)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11.370,6591m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,5207100m3
8Thi công móng đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật163,2145100m2
9Thi công móng đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,1467100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật153,1896100m2
11Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật153,1896100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,89m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật151,31m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.337,65m2
15Xúc đất đổ vào dải phân cách trồng cây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1082100m3
16Sơn phần nổi dải phân cách phản quang màu đỏ - trắng 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật548,22m2
B THOÁT NƯỚC, KÈ XÂY GẠCH
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật244,53m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật366,79m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2966100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật977,84m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9.643,99m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật105m2
7Sơn phần gờ chắn bánh phản quang màu đỏ - trắng 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật459,15m2
8Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,99m3
9Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,504tấn
10Ván khuôn thanh chốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,134100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật630cái
12Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,15m3
13Bê tông móng trụ M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,83m3
14Bê tông thân trụ M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,29m3
15Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,13m3
16Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4266tấn
17Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4109tấn
18Ván khuôn móng trụTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7804100m2
19Ván khuôn thân trụTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2442100m2
20Ván khuôn giằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,29100m2
21Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật236,56m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật853,85m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.672,07m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6915100m
25Sơn phần gờ chắn bánh phản quang màu đỏ - trắng 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật323,03m2
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,1591100m3
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,73m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,73m3
29Mua đất đá thải đắp hoàn trả, nờ kè, thành rãnh (BG Q3/2020 - Cụm 3)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.471,371m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,1571100m3
31Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,48m3
32Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật42m3
33Ván khuôn móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84100m2
34Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,65m3
35Ván khuôn thân rãnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,376100m2
36Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,65m3
37Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6142tấn
38Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5058tấn
39Ván khuôn nắp đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,877100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1681cấu kiện
41Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6703100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2591100m3
43Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,03m3
44Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,64m3
45Ván khuôn móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,296100m2
46Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,74m3
47Ván khuôn thân rãnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,22100m2
48Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,86m3
49Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7052tấn
50Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1479tấn
51Ván khuôn nắp đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3303100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật371cấu kiện
53Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9518100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8292100m3
55Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,24m3
56Ván khuôn tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5668100m2
57Cốt thép tấm đan, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3471tấn
58Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0699tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật561cấu kiện
60Bê tông khớp nối M250, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
61Cốt thép khớp nối đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0271tấn
62Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,96m3
63Cốt thép mũ mố, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4772tấn
64Ván khuôn mũ mốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,848100m2
65Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh M150, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,93m3
66Ván khuôn tường cánhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,825100m2
67Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,72m3
68Ván khuôn móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8912100m2
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,24m3
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0725100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4529100m3
72Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,95m3
73Ván khuôn tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,146100m2
74Cốt thép tấm đan, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0937tấn
75Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3908tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật111cấu kiện
77Bê tông khớp nối M250, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
78Cốt thép khớp nối đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0049tấn
79Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,94m3
80Cốt thép mũ mố, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0314tấn
81Ván khuôn mũ mốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0945100m2
82Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh M150, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,07m3
83Ván khuôn tường cánhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9142100m2
84Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,84m3
85Ván khuôn móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3045100m2
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,06m3
87Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9337100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6247100m3
89Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,89m3
90Ván khuôn tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,292100m2
91Cốt thép tấm đan, ĐK Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1874tấn
92Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7816tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật221cấu kiện
94Bê tông khớp nối M250, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
95Cốt thép khớp nối đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0108tấn
96Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,88m3
97Cốt thép mũ mố, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1403tấn
98Ván khuôn mũ mốTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,315100m2
99Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh M150, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,07m3
100Ván khuôn tường cánhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,122100m2
101Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,09m3
102Ván khuôn móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4773100m2
103Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,83m3
104Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8249100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9857100m3
106Ổ khóa V3 (Bộ hoàn chỉnh gồm khung dàn thép, tấm cánh bằng thép, ổ khóa V3...)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
107Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,14m3
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật413,79m2
C ĐAN RÃNH
1Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,12m3
2Ván khuôn đan rãnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,005100m2
3Cắt khe đan rãnh, khe 1x4 (100cm/khe)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật209,00310m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9177859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.835571E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.949.667.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.52
3 Cán bộ giám sát chất lượng – An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (còn hiệu lực),.- Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.52
4 Công nhân kỹ thuật 12 + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn; công nhân đường.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy lu Hoạt động tốt1
4 Ô tô tải Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Ô tô tải Hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy tưới nhựa Hoạt động tốt1
7 Máy nén khí Hoạt động tốt1
8 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
12 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
14 Máy phát điện Hoạt động tốt1
15 Máy hàn Hoạt động tốt1
16 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt1
17 Đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->