Gói thầu: Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã Cát Khánh, huyện Phù Cát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151182-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Cát Khánh Điện thoại: 02563690126
Tên gói thầu Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã Cát Khánh, huyện Phù Cát
Số hiệu KHLCNT 20210150932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý hỗ trợ: 800.000.000 đồng; Ngân sách huyện Phù Cát, ngân sách xã Cát Khánh và các nguồn hợp pháp khác thanh toán khoản còn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 22:14:00 đến ngày 2021-02-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,788,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2017-2019) tính đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng là công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 1.250.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có kinh nghiệm thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục.Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có kinh nghiệm thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục.Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ tối thiểu 3/7(Bản có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng tải ≤7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≤7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy + mia
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn (gỗ, thép)
- Đặc điểm thiết bị Gỗ + thép (m2)
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V3,72100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,0661m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V5,698m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V20,623m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,812100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,11tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V21,426m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V5,022m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,501100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,64tấn
14Xây móng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V11,19m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V3,368100m3
16Đất thừa tôn nềnChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,363100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V11,549m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,417100m3
19Đất tôn nền, tạm tính lấy tại mỏ đất quy hoạch Cát Khánh, Phù Cát, cách công trình 1,5kmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,445100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,445100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V4,45110m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V4,45110m3/1km
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V39,284m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V15,145m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V52,34m
26Kẽ ron chìm 10x20 bồn hoa, chân móngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V35,738m2
27Quét nước xi măng 2 nướcChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V39,284m2
28Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V26,764m2
29Quét vôi 2 nước trắngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V15,145m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V15,145m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN + MÁI
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V6,741m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,204100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,261tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,205tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V17,983m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,633100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,439tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,902tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,298tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V4,605m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,662100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,202tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,378m3
16Gia công thép lam, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
17Vắn khuôn gỗ lamChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V33cái
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,481m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,123100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V28,928m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V3,254100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V3,617tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V8,032m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V39,991m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,19m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V43,096m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,739m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,598m3
33Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V3,694m3
34Sản xuất xà gồ thép C150x50x10x2.0mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,922tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V117,3961m2
36Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,922tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 5dzemChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,479100m2
38Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V125,06m2
39Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V125,06m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V125,06m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V28,21m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa bằng khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V41,76m2
43Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V18,36m2
44Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm sơn tỉnh điện khuôn ngoại 38x76 kính trắng dày 5ly (kể cả phụ kiện, ổ khóa...)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V5,28m2
45Lắp dựng cửa vào khuônChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V93,611m2
46SXLD thanh ionox lan can fi 90Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V12m
47SXLD thanh ionox lan can fi 42Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,32m
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,372tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V57,499m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V39,6411m2
51SXLD tấm đá grainitChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V5,005m2
C HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V523,42m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V289,277m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V160,15m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V233,931m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V334,28m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V72,3m
7Đắp chỉ bản, vữa XM cát mịn M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V12,126m2
8Kẽ ron chìmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V4,023m2
9Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V18,936m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm chống trượt, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V20,326m2
11Ốp tường trụ gạch ceramic 250x400mm , XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V66,798m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V209,913m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V15,08m2
14Bả bằng bột bả vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V779,545m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V728,361m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V884,349m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V623,557m2
D HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,157100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,583m3
3Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1,693m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,315100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,56m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,394m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V5cái
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V14,318m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40, (2 lần)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2,355m2
12Thi công tầng lọc cátChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
15Lớp vật liệu làm tầng lọc than xỉ, thang củiChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1bể
16Các hệ thống ống dẫn, thông hầm cho bểChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1cái
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt cụm đón điệnChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1cụm
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1sứ
3Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 75A-250VChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 50A-250VChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 32A-250VChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 10A-250VChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V12bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Lắp đặt đèn áp trần neon 20WChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V5bộ
12Lắp đặt quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V6cái
13Bộ điều khiển tốc độ quạt đặt ngầm tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V6bộ
14Lắp đặt công tắc 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V26cái
15Lắp đặt ô cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V8cái
16Lắp đặt cầu chìChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V19cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V8hộp
18Lắp bảng điện cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V12bảng
19Mặt nạ 1Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V13cái
20Mặt nạ 2Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2cái
21Mặt nạ 3Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2cái
22Cáp CVV (2*10) mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V80m
23Cáp CVV (2*6) mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V95m
24Cáp CVV (2*2.5) mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V210m
25Cáp CVV (2*1.5) mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V395m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V190m
27Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ âm tường (KT 250x400x200)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1tủ
28Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ âm tường (KT 200x200x200)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1tủ
F HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D34 gạt bằng InoxChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt bộ đỡ + ống nhựa mềm chậu rửaChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2cái
9Phao rơle tự độngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt chậu rửa chén inoxChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1bể
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,5100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (bao gồm ống thoát nước mái)Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,44100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,65100m
17Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V10cái
20Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V5cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V24cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V8cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V16cái
24Lắp đặt van khóa PVC D = 34mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V3cái
25Cầu chắn rác inox D60Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V12cái
26Đồng hồ nước, ống dẫn nước sạch, phụ kiện ...Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
G HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V7,151m3
2Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 50m.Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1Kim
3Dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V35m
4Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 3.0mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1Cột
5Thả cọc tiếp địa mạ đồng D20, L=2,5mChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2cọc
6Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V8Cái
7Que hàn điệnChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2Kg
8Xi măng PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V30Kg
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V0,08100m
10CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao cheChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2Hộp
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V7,15m3
12Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m. D60Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V2Lỗ
13Đo kiểm tra điện trở tiếp đấtChỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2017-2019) tính đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng là công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 1.250.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có kinh nghiệm thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục.Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh; Hợp đồng lao động)55
2 Kỹ thuật thi công 1 -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có kinh nghiệm thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục.Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh; Hợp đồng lao động)33
3 Công nhân lành nghề 10 Bậc thợ tối thiểu 3/7(Bản có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô tải trọng tải ≤7 tấn ≤7 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít3
4 Máy cắt uốn cốt thép 5KW 5KW1
5 Máy đầm dùi bê tông 1,5KW 1,5KW3
6 Máy đầm bàn 1KW 1KW2
7 Máy hàn 23KW 23KW2
8 Máy đầm cóc 70 kg 70 kg2
9 Máy thủy bình Máy + mia1
10 Ván khuôn (gỗ, thép) Gỗ + thép (m2)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->