Gói thầu: Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã Cát Khánh, huyện Phù Cát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban nhân dân xã Cát Khánh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Cát Khánh Điện thoại: 02563690126 |
| Tên gói thầu | Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã Cát Khánh, huyện Phù Cát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý hỗ trợ: 800.000.000 đồng; Ngân sách huyện Phù Cát, ngân sách xã Cát Khánh và các nguồn hợp pháp khác thanh toán khoản còn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 22:14:00 đến ngày 2021-02-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,788,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2017-2019) tính đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng là công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 1.250.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có kinh nghiệm thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục.Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có kinh nghiệm thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục.Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ tối thiểu 3/7(Bản có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng tải ≤7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy + mia |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván khuôn (gỗ, thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gỗ + thép (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,698 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20,623 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 21,426 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,022 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,368 | 100m3 |
| 16 | Đất thừa tôn nền | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 11,549 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100m3 |
| 19 | Đất tôn nền, tạm tính lấy tại mỏ đất quy hoạch Cát Khánh, Phù Cát, cách công trình 1,5km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,451 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,451 | 10m3/1km |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 39,284 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15,145 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 52,34 | m |
| 26 | Kẽ ron chìm 10x20 bồn hoa, chân móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 35,738 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 39,284 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 26,764 | m2 |
| 29 | Quét vôi 2 nước trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15,145 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15,145 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN + MÁI | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,741 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 17,983 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,633 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,902 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,298 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,605 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 16 | Gia công thép lam, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Vắn khuôn gỗ lam | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,481 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 28,928 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,254 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,617 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8,032 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 39,991 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 43,096 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,694 | m3 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép C150x50x10x2.0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,922 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 117,396 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,922 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 5dzem | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,479 | 100m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 125,06 | m2 |
| 39 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 125,06 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 125,06 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 28,21 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa bằng khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm sơn tỉnh điện khuôn ngoại 38x76 kính trắng dày 5ly (kể cả phụ kiện, ổ khóa...) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 93,61 | 1m2 |
| 46 | SXLD thanh ionox lan can fi 90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 47 | SXLD thanh ionox lan can fi 42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 57,499 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 39,641 | 1m2 |
| 51 | SXLD tấm đá grainit | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,005 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 523,42 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 289,277 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 160,15 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 233,931 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 334,28 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 72,3 | m |
| 7 | Đắp chỉ bản, vữa XM cát mịn M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12,126 | m2 |
| 8 | Kẽ ron chìm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,023 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 18,936 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm chống trượt, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20,326 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ gạch ceramic 250x400mm , XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 66,798 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 209,913 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 779,545 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 728,361 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 884,349 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 623,557 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 14,318 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40, (2 lần) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 15 | Lớp vật liệu làm tầng lọc than xỉ, thang củi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | Các hệ thống ống dẫn, thông hầm cho bể | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cụm đón điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cụm |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 75A-250V | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 50A-250V | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 32A-250V | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 10A-250V | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn áp trần neon 20W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Bộ điều khiển tốc độ quạt đặt ngầm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | bảng |
| 19 | Mặt nạ 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 20 | Mặt nạ 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Mặt nạ 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cáp CVV (2*10) mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 23 | Cáp CVV (2*6) mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 24 | Cáp CVV (2*2.5) mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 25 | Cáp CVV (2*1.5) mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 395 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 27 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ âm tường (KT 250x400x200) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 28 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ âm tường (KT 200x200x200) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D34 gạt bằng Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đỡ + ống nhựa mềm chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Phao rơle tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa chén inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (bao gồm ống thoát nước mái) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa PVC D = 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác inox D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Đồng hồ nước, ống dẫn nước sạch, phụ kiện ... | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| G | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | 1m3 |
| 2 | Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 50m. | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kim |
| 3 | Dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 3.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 5 | Thả cọc tiếp địa mạ đồng D20, L=2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Que hàn điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | Kg |
| 8 | Xi măng PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 30 | Kg |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao che | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m3 |
| 12 | Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m. D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | Lỗ |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2017-2019) tính đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng là công trình dân dụng Cấp III, có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 1.250.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có kinh nghiệm thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục.Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh; Hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có kinh nghiệm thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục.Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh; Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân lành nghề | 10 | Bậc thợ tối thiểu 3/7(Bản có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Ô tô tải trọng tải ≤7 tấn | ≤7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | 5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông 1,5KW | 1,5KW | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn 1KW | 1KW | 2 |
| 7 | Máy hàn 23KW | 23KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc 70 kg | 70 kg | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Máy + mia | 1 |
| 10 | Ván khuôn (gỗ, thép) | Gỗ + thép (m2) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi