Gói thầu: Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136556-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng
Chủ đầu tư UƁNƊ tհị trấո Krȏոɡ Năոɡ
Tên gói thầu Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
Số hiệu KHLCNT 20210136527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 16:57:00 đến ngày 2021-02-02 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,265,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 9
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 12 PHÒNG HỌC, 03 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT2,82100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT111,36m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo chương V tại E-HSMT9,35m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT42,43m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT2100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT76,43m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,38tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT4,5tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,46tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT3,32tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT3,21tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT19,53tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT2,16tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT1,7tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT1,65tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,98tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT8,25tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,58tấn
19Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT39,73m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT89,68m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT1,63100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT8,25100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V tại E-HSMT8,15100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT10,01m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT22,44m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT6,04100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT27,5m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V tại E-HSMT4,67100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT76,98m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT9,22100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT15,54m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V tại E-HSMT1,35100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT63,91m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT176,48m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT21,17m3
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT9,23m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT17,14m3
38Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V tại E-HSMT0,61tấn
39Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo chương V tại E-HSMT40,921m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V tại E-HSMT235,2m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V tại E-HSMT195,82m2
42Ổ khóa cửaTheo chương V tại E-HSMT24cái
43Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V tại E-HSMT51,83m2
44Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo chương V tại E-HSMT1,24100m
45Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V tại E-HSMT1,97100m
46Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo chương V tại E-HSMT1,42100m
47Lắp dựng lan can sắtTheo chương V tại E-HSMT40,74m2
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V tại E-HSMT254cái
49Gia công xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT3,46tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT3,46tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT995,8m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V tại E-HSMT6,68100m2
53Thi công trần la phông tôn lạnhTheo chương V tại E-HSMT333,28m2
54Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chương V tại E-HSMT83,52m2
55Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT52,53m3
56Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT74,28m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT324,6m
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT803,32m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT1.542,2m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT1.226,84m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT526,52m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT922,23m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT471,44m
64Láng granitô cầu thangTheo chương V tại E-HSMT155,67m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT93,74m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V tại E-HSMT93,74m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT2.675,59m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V tại E-HSMT2.290,06m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT4.162,33m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT803,32m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V tại E-HSMT750,4m2
72Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V tại E-HSMT78,66m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V tại E-HSMT72,6m2
74Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V tại E-HSMT9,55m2
75lắp dựng cầu chắn rácTheo chương V tại E-HSMT28cái
76Ống thông dầm D42Theo chương V tại E-HSMT26cái
77Ống tràn D34Theo chương V tại E-HSMT36cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V tại E-HSMT1,86100m
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo chương V tại E-HSMT96cái
80Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT15,94100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V tại E-HSMT7100m2
B BỂ CHỨA NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI, THIẾT BỊ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V tại E-HSMT30,36m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT1,92m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT7,38m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT2,01m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V tại E-HSMT0,13tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V tại E-HSMT0,05100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V tại E-HSMT16cấu kiện
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V tại E-HSMT11,76m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT44,55m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V tại E-HSMT42,46m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V tại E-HSMT0,78100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V tại E-HSMT0,32100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V tại E-HSMT0,68100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V tại E-HSMT0,54100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V tại E-HSMT0,1100m
16Lắp đặt giảm tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mmTheo chương V tại E-HSMT6cái
17Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo chương V tại E-HSMT40cái
18Lắp đặt côn,cút, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo chương V tại E-HSMT42cái
19Lắp đặt côn, cút, tê,lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo chương V tại E-HSMT46cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mmTheo chương V tại E-HSMT2cái
21Lắp đặt van xả đường kính van 34mmTheo chương V tại E-HSMT6cái
22Lắp đặt van xả đường kính van 27mmTheo chương V tại E-HSMT6cái
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V tại E-HSMT21cái
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V tại E-HSMT21bộ
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V tại E-HSMT27cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V tại E-HSMT12bộ
27Lắp đặt gương soiTheo chương V tại E-HSMT12cái
28Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V tại E-HSMT12bộ
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V tại E-HSMT1bể
30Lắp đặt van phao cơ xả nướcTheo chương V tại E-HSMT1cái
31Lắp đặt bơm điện 1 phaTheo chương V tại E-HSMT1cái
32Thi công vách ngăn WC bằng tấm compact (MFC)Theo chương V tại E-HSMT103,13m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V tại E-HSMT5,4m2
C CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện độ cao của tủ điện Theo chương V tại E-HSMT3tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V tại E-HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V tại E-HSMT3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V tại E-HSMT14cái
5Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V tại E-HSMT82bảng
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V tại E-HSMT60hộp
7Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo chương V tại E-HSMT26bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V tại E-HSMT104cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V tại E-HSMT16cái
10Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V tại E-HSMT36cái
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V tại E-HSMT48bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V tại E-HSMT27bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V tại E-HSMT24cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V tại E-HSMT12cái
15Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo chương V tại E-HSMT15bộ
16Lắp đặt dây đơn Theo chương V tại E-HSMT376m
17Lắp đặt dây đơn Theo chương V tại E-HSMT620m
18Lắp đặt dây đơn Theo chương V tại E-HSMT2.140m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V tại E-HSMT1.569m
20Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chương V tại E-HSMT1sứ
D CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng, rộng Theo chương V tại E-HSMT7,92m3
2Gia công cột đỡ kim thu sét, chiều dài kim 5,0mTheo chương V tại E-HSMT1cái
3Lắp đặt kim thu sétTheo chương V tại E-HSMT1cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D8mmTheo chương V tại E-HSMT42,5m
5Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V tại E-HSMT5cọc
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V tại E-HSMT1cái
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V tại E-HSMT42,5m
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V tại E-HSMT0,08100m3
9Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo chương V tại E-HSMT1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng.99
2 01 cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;55
3 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện88
4 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước1010
5 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;1515
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng: 10 tấn1
2 Cần trục tháp Sức nâng: 25 tấn1
3 Máy đào một gầu Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m31
4 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
5 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít2
6 Máy vận thăng Sức nâng: 0,8 tấn1
7 Máy vận thăng lồng Sức nâng: 3 tấn1
8 Ô tô tự đổ Trọng tải: 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->