Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 08:55:00 đến ngày 2021-02-03 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,279,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình cống qua đê từ cấp III trở lên với tính chất tương tự gói thầu này cụ thể: Giá trị hợp đồng ≥ 16,14 tỷ (Bằng chữ: Mười sáu tỷ, một trăm bốn mươi triệu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (tính từ tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). (Hoặc hai công trình cống qua đê cấp IV trở lên với tính chất, quy mô tương tự gói thầu này cụ thể: Mỗi cống qua đê giá trị hợp đồng ≥ 16,14 tỷ (Bằng chữ: Mười sáu tỷ, một trăm bốn mươi triệu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cống qua đê từ cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê từ cấp IV cùng loại trở lên;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trường (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê cấp IV cùng loại có tính chất tương tự công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bánh thép > 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Cần cẩu > 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cầu > 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Kích 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Sà lan 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I: XÂY DỰNG CỐNG: Xử lý nền cống bằng cọc BTCT KT(30x30x1900)cm; SL=86 cọc: Đoạn dưới L=11,34m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 86,224 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,63 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,401 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,282 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,979 | 100m² |
| B | Xử lý nền cống bằng cọc BTCT KT(30x30x1900)cm; SL=86 cọc: Đoạn trên L=8,30m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 64,242 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,594 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,457 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,167 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,438 | 100m² |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 86 | mối nối |
| 7 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,141 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,152 | m² |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,322 | m³ |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 172 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 172 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 172 | cấu kiện |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,598 | 100m |
| C | Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm | |||
| 1 | Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,634 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,634 | 100m cọc |
| 3 | Thép hình chữ I240 làm cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 118 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 10mm làm cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 63 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 8mm làm cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | kg |
| 6 | Thép d>18mm làm cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | kg |
| 7 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình I240 TL 29,4Kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 8 | Bốc xếp lên cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp xuống cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| D | Xử lý nền cống, cọc thí nghiệm BTCT KT(30x30x2270)cm; SL=02 cọc: Đoạn dưới L=11,34m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,005 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,242 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m² |
| E | Xử lý nền cống, cọc thí nghiệm BTCT KT(30x30x2270)cm; SL=02 cọc: Đoạn trên L=8,3m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,519 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuô, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m² |
| F | Xử lý nền cống, cọc thí nghiệm BTCT KT(30x30x2270)cm; SL=02 cọc: Đoạn trên L=1,9m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,342 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m² |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 7 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,728 | m² |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,054 | m³ |
| 10 | Cắt cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,8 | m |
| 11 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,424 | 100m |
| G | Xử lý nền móng nhà phai, cọc BTCT KT(30x30x2200)cm, SL=20 cọc: Đoạn dưới L=11,34m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,052 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,383 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,419 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,39 | 100m² |
| H | Xử lý nền móng nhà phai, cọc BTCT KT(30x30x2200)cm, SL=20 cọc: Đoạn trên L=11,30m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,34 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,447 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,326 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,392 | 100m² |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | mối nối |
| 7 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m² |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,54 | m³ |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | cấu kiện |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,46 | 100m |
| I | Xử lý nền móng cầu thang, cọc BTCT KT(30x30x2200)cm, SL=8 cọc: Đoạn dưới L=11,34m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,021 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,968 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,556 | 100m² |
| J | Xử lý nền móng cầu thang, cọc BTCT KT(30x30x2200)cm, SL=8 cọc: Đoạn trên L=11,30m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,136 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,93 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,557 | 100m² |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 7 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,456 | m² |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,216 | m³ |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,784 | 100m |
| K | Xử lý nền tường cánh phía đồng, cọc BTCT KT(30x30x430)cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,59 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,26 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 5 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m² |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | m³ |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29 | cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m |
| L | Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm | |||
| 1 | Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m cọc |
| M | Cọc thí nghiệm, cọc BTCT KT(30x30x560)cm: Đoạn dưới L=4,64m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m² |
| N | Cọc thí nghiệm, cọc BTCT KT(30x30x560)cm: Đoạn dưới L=1,6m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,144 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m² |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 7 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,432 | m² |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | m³ |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m |
| O | Xử lý nền tường cánh phía biển, cọc BTCT KT(30x30x430)cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,58 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,69 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 5 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m² |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,05 | m³ |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m |
| P | Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm | |||
| 1 | Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m cọc |
| Q | Cọc thí nghiệm, cọc BTCT KT(30x30x630)cm: Đoạn dưới L=4,64m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m² |
| R | Cọc thí nghiệm, cọc BTCT KT(30x30x630)cm:Đoạn trên L=2,3m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,207 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 4 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m² |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 7 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,432 | m² |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | m³ |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m |
| S | Xử lý nền tường cánh phía đồng, cọc BTCT KT(30x30x430)cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 5 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m² |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | m³ |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| T | Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm | |||
| 1 | Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m cọc |
| U | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,81 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 249,9 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,385 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,76 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7516 | 100m² |
| 6 | Bê tông ván khuôn chân khay, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,03 | m³ |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0622 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤28m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 451,68 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,204 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,854 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,2794 | 100m² |
| 14 | Bê tông dầm cầu bản đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,63 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,242 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,223 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn dầm cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 135,58 | m² |
| 18 | Nâng hạ dầm cầu bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | dầm |
| 19 | Di chuyển dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | dầm |
| 20 | Lắp dựng dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | dầm |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m² |
| 22 | Bê tông mối nối ướt đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,24 | m³ |
| 23 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m² |
| 24 | Lớp phòng nước PROSFAS bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 80,64 | m² |
| 25 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,06 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, bê tông bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0269 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,698 | tấn |
| V | Bản dẫn phần thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m² |
| 5 | Bê tông dầm đỡ bản dẫn đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,75 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0625 | 100m² |
| 9 | Đá hộc xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,6 | m³ |
| W | Cọc cừ chống thấm phần thân cống | |||
| 1 | Cừ thép tương đương Larsen III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15.120 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m |
| 3 | Tôn tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0382 | tấn |
| 4 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 535,92 | kg |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,44 | m² |
| 6 | Đồng đỏ dày 2mm làm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 667,04 | kg |
| 7 | Tôn trắng dày 2mm làm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 468,22 | kg |
| 8 | Làm khớp nối bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 9 | Làm khớp nối bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 46,04 | m |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | m² |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 226,8 | m² |
| X | TƯỜNG CÁNH PHÍA BIỂN | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,02 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 158,63 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,121 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,928 | 100m² |
| 5 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 75,07 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,546 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3958 | 100m² |
| Y | TƯỜNG CÁNH PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,1 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 146,33 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,619 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8621 | 100m² |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,69 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1111 | 100m² |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 63 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 84,49 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,933 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,807 | 100m² |
| Z | Xây lát mặt bằng cống: Mặt đê | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,8649 | 100m² |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4184 | 100m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,773 | 100m³ |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,8649 | 100m² |
| AA | Xây lát mặt bằng cống: Tường chắn sóng | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,08 | m³ |
| 2 | Bê tông đáy tường đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 73,4 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,805 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4925 | 100m² |
| 5 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 74,87 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,702 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,163 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,7843 | 100m² |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,17 | m² |
| AB | Xây lát mặt bằng cống: Mái đê | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,3 | 100m² |
| 2 | Đá dăm 2-4 lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 312,43 | m³ |
| AC | Mái đê: Tấm lát mái đê | |||
| 1 | Bê tông tấm lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 378,76 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,12 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,31 | 100m² |
| 4 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 833,27 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 833,27 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 833,27 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 833,27 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18.290 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,53 | m³ |
| 10 | Bê tông khung dầm mái đê đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 162,54 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,358 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,846 | tấn |
| 13 | Ván khuôn khung dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,2242 | 100m² |
| 14 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 103,26 | m² |
| 15 | Bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,46 | m³ |
| 16 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,0088 | 100m² |
| AD | CHÂN KHAY Mái đê | |||
| 1 | Đá hộc thả rối chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 121,98 | m³ |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 132,92 | m³ |
| 3 | Bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 67,65 | m³ |
| 4 | Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,0206 | 100m² |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 114 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 114 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 114 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 114 | cấu kiện |
| 9 | Đá hộc xếp trong ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 61,61 | m³ |
| 10 | Đá dăm 1-2 tạo phẳng trong ống buy dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,62 | m³ |
| 11 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7249 | 100m² |
| 12 | Bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,75 | m³ |
| 13 | Bê tông thanh chèn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,13 | m³ |
| 14 | Ván khuôn thanh chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2312 | 100m² |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,286 | tấn |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,286 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,286 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,286 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 20 | Bê tông đổ trực tiếp chèn giữa hai ống buy, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,86 | m³ |
| AE | KÊNH DẪN PHẠM VI CỐNG: Đáy kênh | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | m³ |
| 2 | Bê tông đáy kênh rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 115,5 | m³ |
| 3 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m² |
| 4 | Làm và thả rọ đá thép mạ kẽm bọc PVC, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 282 | rọ |
| 5 | Phao bè thả rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,56 | 10m3 đá thả |
| 6 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,5 | m² |
| 7 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 227,47 | 100m |
| AF | Tấm lát mái kênh | |||
| 1 | Bê tông tấm lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 98,71 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,9 | 100m² |
| 4 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 217,16 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 217,16 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 217,16 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 217,16 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4.099 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,64 | m³ |
| 10 | Bê tông khung dầm mái đê đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,7 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,305 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,366 | tấn |
| 13 | Ván khuôn khung dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2586 | 100m² |
| 14 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,16 | m² |
| 15 | Bê tông lót dầm rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,08 | m³ |
| 16 | Làm và thả rọ đá thép mạ kẽm bọc PVC, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 417 | rọ |
| 17 | Phao bè thả rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,36 | 10m3 đá thả |
| 18 | Đá dăm 2-4 lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,9 | m³ |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật mái kênh phía đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,35 | 100m² |
| 20 | Bê tông đổ trực tiếp theo tấm KT(5x2,72x0,15)m mái kênh phía đồng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,13 | m³ |
| 21 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2491 | 100m² |
| 22 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8088 | 100m² |
| AG | Kè chân kênh dẫn phía đồng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 41,54 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,539 | 100m² |
| 3 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | cấu kiện |
| 7 | Đá hộc xếp trong ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,83 | m³ |
| 8 | Đá dăm 1-2 tạo phẳng trong ống buy dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,23 | m³ |
| 9 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4451 | 100m² |
| 10 | Bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,35 | m³ |
| 11 | Bê tông thanh chèn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,06 | m³ |
| 12 | Ván khuôn thanh chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7344 | 100m² |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,732 | tấn |
| 14 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,732 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,732 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,732 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn giữa các ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9 | m³ |
| AH | Bậc lên xuống và đường bờ kênh | |||
| 1 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 98,68 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4302 | 100m² |
| 3 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,3783 | 100m² |
| AI | Tường chắn đầu kè T1, T2 mái kênh | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,37 | m³ |
| 2 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5403 | 100m² |
| AJ | Cột thủy chí phần kênh | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,74 | m³ |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m² |
| 10 | Bu lông M18, L=27cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Gỗ nhóm II làm bản mặt cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 12 | Sơn cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,37 | m² |
| AK | LAN CAN CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D101,6 dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 197,55 | kg |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D76,2 dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 146,67 | kg |
| 3 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 299,05 | kg |
| 4 | Bu lông neo D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,78 | kg |
| 5 | Sản xuất cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6691 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6691 | tấn |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 8 | Cung cấp cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AL | Mặt bằng xây lát khuôn viên nhà để phai | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,68 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,4 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,625 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1843 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,8 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,046 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,885 | 100m² |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,92 | m² |
| AM | Lan can trên đỉnh tường chắn | |||
| 1 | Thép ống SUS 304 D3,03mm dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 227,44 | kg |
| 2 | Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 67,07 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,92 | m² |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 5 | Bê tông dầm đỡ ray xe phai phạm vi sân khuôn viên nhà để phai đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,37 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0273 | 100m² |
| 9 | Bê tông sân khuôn viên nhà để phai đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,08 | m³ |
| 10 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,05 | m³ |
| AN | Cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình | |||
| 1 | Bê tông mốc đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,158 | m³ |
| 2 | Cốt thép mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m² |
| 4 | Đào móng mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | m³ |
| 5 | Đắp đất chân mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,22 | m³ |
| 6 | Lắp dựng mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Bê tông móng mốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,29 | m³ |
| 8 | Sơn đỏ trắng 2 nước thân mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,26 | m² |
| AO | PHÁ DỠ ĐÊ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 522,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 255,93 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 135,62 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 914,05 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 914,05 | m³ |
| AP | MẶT BẰNG THI CÔNG: Đập tạm giai đoạn 1 - Thi công hố móng | |||
| 1 | Khấu hao cừ thép Larsen III (6 tháng): (1,29%*6+3,5%)=11,24% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28.931,8 | kg |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,87 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,1106 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước, chiều dài cọc >10m, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,32 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6052 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ Larsen, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,19 | 100m cọc |
| 7 | Khấu hao thép I200-20 (1,5%*6+5%)=14% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 841,26 | kg |
| 8 | Lắp dựng kết cấu hệ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,009 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu hệ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,009 | tấn |
| 10 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9.636,38 | m3 |
| 11 | Đắp bao tải đất bằng đất mua, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 890 | m³ |
| 12 | Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,67 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, đê quây số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất đập tạm- đất mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,34 | 100m³ |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,86 | 100m² |
| 16 | Thi công lớp đá ba, đá hộc dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 137,2 | m³ |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,52 | 100m² |
| AQ | Đập tạm giai đoạn 1: Tấm lát mái | |||
| 1 | Bê tông tấm lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 187,71 | m³ |
| 2 | Thép D6 móc cẩu tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,534 | tấn |
| 3 | Ván thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,17 | 100m² |
| 4 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 412,962 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 412,962 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 412,962 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 412,962 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5.866 | cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5.866 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 371,642 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 371,642 | tấn |
| AR | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 371,642 | tấn |
| 2 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,4589 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,4589 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,4589 | 100m³/km |
| 5 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 94,21 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,38 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,38 | 100m³/km |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,63 | 100m³ |
| 9 | Đóng cọc tre - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,16 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,04 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,2 | 100m |
| AS | Mặt bằng thi công: Đường thi công nội bộ + san lấp | |||
| 1 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 165,85 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m³ |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,164 | 100m² |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,293 | 100m³ |
| 5 | Đào đất, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m³/km |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m³/km |
| 11 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m³ |
| AT | Mặt bằng thi công: San lấp mặt bằng khu nhà quản lý, tạo mặt bằng thi công | |||
| 1 | Mua đất đắp tạo bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.451 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,51 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát tạo mặt bằng công trình san nền không đầm nện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,58 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,16 | 100m³ |
| AU | Mặt bằng thi công: Các công tác khác | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.125 | m² |
| 2 | Đào lớp láng vữa, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m³ |
| 6 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | ca |
| AV | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,628 | 100m³ |
| 2 | Đào cát đen san lấp, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,628 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,628 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,628 | 100m³/km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,42 | 100m³ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 105,87 | 100m³ |
| 7 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 571 | m³ |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,1 | m³ |
| 9 | Cát đen đệm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,1 | m³ |
| 10 | Mua đất để đắp (Hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.424 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,42 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,42 | 100m³/km |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70,28 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70,28 | 100m³/km |
| 15 | Quăng đất 3 lần từ vị trí đào đến vị trí trữ đất tốt (đất đào tận dụng lại để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | 100m³ |
| 16 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 112,7 | 100m³ |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,03 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,03 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,03 | 100m³/km |
| 20 | Mua đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 227,8 | m3 |
| 21 | Làm và đắp đất sét luyện (dùng đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 227,8 | m³ |
| 22 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, Yk≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,09 | 100m³ |
| 23 | Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,39 | 100m³ |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,43 | 100m |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, phần không ngập đất Knc,m=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,28 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,71 | 100m |
| 27 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 171 | m2 |
| 28 | Rãnh tiêu nước Kè tre phên rơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 161,1 | m |
| 29 | Hố bơm: Kè tre phên rơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| AW | Đế cột cầu thang | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,01 | m³ |
| 2 | Bê tông bản đáy rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,562 | m³ |
| 3 | Ván khuôn đế cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| AX | Cột cầu thang | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,725 | m³ |
| 2 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4782 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,648 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| AY | Dầm cầu thang | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,93 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2384 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,386 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| AZ | Sàn cầu thang | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,047 | m³ |
| 2 | Ván khuôn, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5973 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,418 | tấn |
| BA | Chi tiết đỉnh trang trí cầu thang | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,54 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0532 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| BB | Chi tiết khác cầu thang | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,962 | m³ |
| 2 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,32 | m² |
| 3 | Sơn cầu thang bằng sơn Dulux 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 164,036 | m² |
| 4 | Đắp chữ tên cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| BC | Lan can cầu thang | |||
| 1 | Ống thép SUS 304 D73,03mm, dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 429,456 | kg |
| 2 | Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 126,779 | kg |
| 3 | Sản xuất cốt thép lan can (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5562 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,332 | m² |
| BD | DÀN VAN: Cột | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,904 | m³ |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,788 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,447 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| BE | Dàn van: Dầm T1+T2 | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,517 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,917 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,24 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,094 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,185 | tấn |
| BF | Dàn van: Sàn T1+T2 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,673 | m³ |
| 2 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,297 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,872 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m |
| BG | Mái trang trí Dàn van | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,559 | m³ |
| 2 | Ván thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,512 | m³ |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m² |
| BH | Phào trang trí, sơn Dàn van | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,24 | m |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 283,338 | m² |
| BI | Lan can sàn công tác Dàn van | |||
| 1 | Ống thép SUS 304 D73,03mm, dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 485,299 | kg |
| 2 | Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 153,519 | kg |
| 3 | Sản xuất cốt thép lan can (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6388 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,94 | m² |
| 5 | Bản lề SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Khóa Việt Tiệp chống cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BJ | Chống sét + tiếp địa tủ điện - Dàn van | |||
| 1 | Gia công kim thu sét D18 có chiều dài 1,2m vuốt nhọn mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét D18 loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo mái và trụ dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 48,44 | m |
| 4 | Bật thép D10 dài 20cm (chôn sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,06 | kg |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 6 | Hàn nối các cọc tiếp địa với nhau bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,02 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,78 | 1m² |
| BK | PHẦN ĐIỆN VẬN HÀNH CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt Công tơ (380V-60A-IP56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển KT350x500x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XPLE-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 384 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XPLE-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XPLE-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 7 | Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 8 | Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 9 | Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 434 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| BL | Tiếp địa R3C | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,45 | kg |
| 3 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,34 | kg |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8 ÷ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1779 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 cọc |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m³ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m³ |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 15 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,12 | kg |
| 16 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,85 | kg |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8 ÷ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5597 | 100kg |
| 18 | Cột điện bê tông ly tâm LT12B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 19 | Cột điện bê tông ly tâm LT10B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 20 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| BM | Móng cột đơn - MV1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,24 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, dung trọng >=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,91 | m³ |
| BN | Móng cột kép MV2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,1 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, dung trọng >=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,13 | m³ |
| BO | Tiếp địa lặp lại R3C | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | kg |
| 3 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | kg |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8 ÷ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6432 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m³ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m³ |
| 8 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XPLE-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XPLE-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XPLE-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 411,4 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 466,4 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 13 | Đai thép không rỉ cột đơn + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Đai thép không rỉ cột kép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Kẹp hãm 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 16 | Kẹp treo 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Móc treo 20x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 18 | Ghíp nhôm nối dây tiếp địa IPC25/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Ghíp đấu 3 bu lông IPC70/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Lắp đặt aptomat 3 pha 60A-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 3 pha 30A-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Am pe mét đo trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Nút ấn 1 phân tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Đèn tín hiệu đỏ, vàng 10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 28 | Công tắc tơ 400V-22A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Bảo vệ dòng điện, Rơ le (3-30)A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Khối đấu dây 15A-20 hàng kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Dây dẫn mạch điều khiển CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 32 | Tiếp điểm hành trình tại cống KH-8010S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Chống sét van hạ thế GZ-500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Cáp kiểm tra 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 36 | Khóa chuyển mạch + Vôn mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Dây điện nối mạch lực CV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 38 | Ống nhựa xoắn D50 kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 39 | Ống nhựa xoắn lõi thép D32 kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn D60 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 41 | Máng cáp (hộp cáp) mạ kẽm KT(40x40x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 42 | Đai nhựa 230x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Vít thép kèm nở nhựa M4x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 44 | Cần gạt tiếp điểm hành trình thép mạ kẽm 40x4, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Móc treo cáp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Tăn đơ néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BP | Điện chiếu sáng cống | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chứa 4 modul nắp nhựa trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2 pha 2 cực MCB-2P-16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led có máng phản quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (220V-2x18W, L=1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha gắn tường bóng led (220V-100W, IP65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi chống ẩm (220V-10A, IP54) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt chống ẩm (220V-10A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 12 | Cu li, ê ôm ống kèm phụ kiện định vị ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| BQ | Điện chiếu sáng nhà phai | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chứa 4 modul nắp nhựa trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2 pha 2 cực MCB-2P-16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led có máng phản quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (220V-2x18W, L=1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha gắn tường bóng led (220V-100W, IP65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha gắn trần bóng led (220V-100W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần 3 cánh kèm hộp số (220V-70W-150cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi chống ẩm (220V-10A, IP54) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt chống ẩm (220V-10A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 14 | Cu li, ê ôm ống kèm phụ kiện định vị ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| BR | PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - I. MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,92 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1154 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,23 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,938 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,06 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9809 | 100m² |
| 8 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,36 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,558 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,498 | 100m² |
| 13 | Bê tông giằng móng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,81 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng nhà, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng nhà, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2354 | 100m² |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,43 | m³ |
| BS | PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - II/ NHÀ | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,91 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,603 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8932 | 100m² |
| 5 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,88 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1742 | 100m² |
| 9 | Bê tông lanh tô mái hắt và ô trang trí đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,34 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt và ô trang trí, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 11 | Ván khuôn, ván khuôn lanh tô mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m² |
| 12 | Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,25 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,539 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,493 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 16 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,949 | 100m² |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,86 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3173 | 100m² |
| 20 | Bê tông dầm đặt ray xe phai đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 23 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2124 | 100m² |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 59,73 | m³ |
| BT | PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - Mái tầng 1 | |||
| 1 | Xây gạch trên mái, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,42 | m³ |
| 2 | Dán gạch giếng đáy lót M75 d=3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,44 | m² |
| BU | PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - Mái tầng 2 | |||
| 1 | Xây gạch trên mái, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,25 | m³ |
| 2 | Lát gạch chống nóng mái tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,67 | m² |
| 3 | Dán gạch giếng đáy lót M75 d=3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,02 | m² |
| 4 | Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,72 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 393 | m² |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 347,05 | m² |
| 7 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 246,08 | m² |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 165,94 | m² |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,41 | m² |
| 10 | Trát hèm cửa, lỗ ánh sáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,94 | m² |
| 11 | Láng vữa tạo dốc mái dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 86,04 | m² |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 637,35 | m² |
| 13 | Sơn 2 nước lót, 3 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 639,35 | m² |
| 14 | Đắp phào kép gờ mái + ô trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 112,8 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,56 | m |
| 16 | Kẻ chỉ chìm rộng 5cm, sâu 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,22 | m |
| 17 | Đắp gờ nổi dày 5cm mặt tiền + mặt bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,18 | m² |
| 18 | Đắp mảng nổi vữa M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,68 | m² |
| BV | PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông dầm và sàn cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,15 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1685 | 100m² |
| 5 | Trát vữa tạo phẳng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,7 | m² |
| 6 | Trát granitô màu hồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,57 | m² |
| 7 | Thép Inox D70mm - giá thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 65,664 | kg |
| 8 | Thép Inox D34mm - giá thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,382 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bích Inox đường kính 70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cặp bích |
| 11 | Phào inox D70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lắp dựng lan can (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,08 | m² |
| 13 | Ống Inox D50mm, dày 5mm - giá thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 312,74 | kg |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0269 | 100m² |
| 17 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,69 | m² |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,6 | m² |
| 19 | Ốp chân tường cao 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,39 | m² |
| 20 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3712 | 100m³ |
| 21 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,12 | m³ |
| 22 | Bê tông nền nhà để phai đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,37 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | tấn |
| 24 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m² |
| 25 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,08 | m³ |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,8 | m² |
| 27 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,8 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m³ |
| 29 | Đắp đất công trình, dung trọng ≤1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m³ |
| 30 | Cửa đi pano KT 1,4x2,4; hai cánh gỗ nhóm II dày 4cm tầng 1 (01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m² |
| 31 | Sơn cánh cửa gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | m² |
| 32 | Goong khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Khóa, then cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m² |
| 35 | Cánh cửa thoáng kính KT(1,4x0,5) thép hộp (50x20) dày 2 ly tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | m2 |
| 36 | Sơn cánh cửa thép 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4 | 1m² |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | m² |
| 38 | Cửa đi pano KT 1,2x2,4; hai cánh gỗ nhóm II dày 4cm tầng 2 (01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,88 | m² |
| 39 | Sơn cánh cửa gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m² |
| 40 | Goong khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 41 | Khóa, then cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,88 | m² |
| 43 | Cánh cửa sổ panô KT(1,2x1,6)m, 2 cánh, gỗ nhóm II dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 44 | Sơn cánh cửa gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,56 | m² |
| 45 | Goong khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 46 | Then cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,28 | m² |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4585 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,3 | m² |
| 50 | Cánh cửa thoáng kính KT(1,2x0,5) thép hộp (50x20) dày 2 ly tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 51 | Sơn cánh cửa thép 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | 1m² |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m² |
| 53 | Cánh cửa sổ kính KT(1,6x2,45) thép hộp (70x30) dày 2 ly tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 54 | Sơn cánh cửa thép 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,97 | 1m² |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,84 | m² |
| 56 | Then cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa sổ 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2697 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,8 | m² |
| 59 | Cánh cửa đi panô KT(0,7x2,4)m, gỗ nhóm II dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 60 | Sơn cánh cửa gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m² |
| 61 | Goong khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 62 | Khóa, then cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m² |
| 64 | Cánh cửa thoáng kính KT(0,7x0,5) thép hộp (50x20) dày 2 ly tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | m2 |
| 65 | Sơn cánh cửa thép 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4 | 1m² |
| 66 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | m² |
| 67 | Cánh cửa đi panô KT(1,1x2,2)m, khung thép hộp (70x40), dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,42 | m2 |
| 68 | Sơn cánh cửa thép 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,84 | 1m² |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,42 | m² |
| 70 | Goong khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Khóa, then cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 72 | Cánh cửa thoáng kính KT(2,45x0,5) thép hộp (70x30) dày 2 ly tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,45 | m2 |
| 73 | Sơn cánh cửa thép 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,45 | 1m² |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,45 | m² |
| 75 | Thép hình 70*40*2mm làm cánh cửa vào xe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 76 | Thép vuông 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 77 | Tôn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 78 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 79 | Sơn cửa thép 2 nước bằng sơn EPOXY (vận dụng) - Tính vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | 1m² |
| 80 | Sơn cửa thép 2 nước bằng sơn EPOXY (vận dụng) - Tính nhân công và máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | 1 m² |
| 81 | Lắp dựng các loại cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,5 | m² |
| 82 | Bản lề, goong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 83 | Khóa, then cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Gia công kim thu sét f18 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 86 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 18mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 137,13 | m |
| 87 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,3 | m |
| 88 | Đóng cọc chống sét (cọc L75*75*6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,314 | 100m |
| 90 | Lắp đặt hộp thu nước hình vuông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Vít nở L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 92 | Quai nhê D110 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 93 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Bê tông đỡ chân ống đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | m³ |
| BW | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 51,77 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,9 | m³ |
| 3 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,18 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,42 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,46 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,32 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,08 | m³ |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,97 | m³ |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,271 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,33 | m³ |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,21 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,404 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,72 | m³ |
| 17 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,495 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 20 | Bê tông đúc sẵn lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8 | m³ |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 24 | Bê tông đúc sẵn kệ bếp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | m³ |
| 25 | Ván khuôn kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm kệ bếp (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 161,11 | m² |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 274,68 | m² |
| 30 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,28 | m² |
| 31 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,5 | m² |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 128,05 | m² |
| 33 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,43 | m² |
| 34 | Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 126,75 | m² |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 190,65 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 67,98 | m |
| 37 | Đắp nổi cột, hiên dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,84 | m² |
| 38 | Quét sơn chống thấm 3 lớp (phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 105,55 | m² |
| 39 | Quét sơn 3 lớp, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 654,45 | m² |
| 40 | Lát nền gạch Ceramic KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 90,54 | m² |
| 41 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT(150x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,09 | m² |
| 42 | Lát nền nhà WC gạch chống trơn, KT(300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,74 | m² |
| 43 | Ốp tường nhà WC, tường bếp gạch Ceramic KT(300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,33 | m² |
| 44 | Lát đá granít màu đen dày 2cm mặt bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,38 | m² |
| 45 | Ốp gạch thẻ chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,74 | m² |
| BX | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - MÁI CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,01 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 97,32 | m² |
| 4 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,54 | m³ |
| 5 | Ván khuôn giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm U80x36x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,352 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,352 | tấn |
| 9 | Lợp tôn sóng ngói màu đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,139 | 100m² |
| 10 | Tôn úp nóc rộng 40cm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,2 | m |
| 11 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 683 | cái |
| 12 | Lợp mái ngói hài mái ô văng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,99 | m² |
| BY | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,01 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | m² |
| 3 | Ốp gạch đỏ có mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,15 | m² |
| BZ | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ-BỂ NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | m³ |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,73 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,02 | m³ |
| 4 | Bê tông trần bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,21 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m² |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,34 | m² |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,44 | m² |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,38 | m² |
| CA | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,55 | m³ |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,16 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,35 | m³ |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m² |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,7 | m² |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,65 | m² |
| CB | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Cửa đi pano gỗ ván dày 3cm, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 2 | Cửa sổ pano gỗ ván dày 3cm, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 3 | Cửa sổ chớp lật, ô lấy sáng (Pano kính dày 5mm, gỗ Lim Nam Phi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,14 | m² |
| 5 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hôp Inox 304 loại (15x15x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1446 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,84 | m² |
| 7 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| CC | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - THIẾT BỊ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Giường đơn KT(1,0x1,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Bàn làm việc KT120*60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp KT1,8*0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Ghế inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Đồng hồ treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Bếp ga đôi + bình ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Phích nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Ấm điện siêu tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Ấm chén (bao gồm cả khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| CD | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chống ẩm ốp trần 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Công tắc 2 hạt Clipsan -5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện đôi 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng công tắc, ổ cắm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A-400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A-400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng aptomat 200x100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ghen luồn dây dẫn kèm cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần sải cánh 1,2m 220V-80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường 220V-50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| CE | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Giếng khoan UNICEF, sâu 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 4 | Giá đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt góc PPR PN10 D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khóa PPR PN10 D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PPR PN10 D(50-25)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt góc PPR PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ren ngoài PPR PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt góc PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt góc PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt góc PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt u.PVC D250mm thoát nước từ hố ga ra sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| CF | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi sịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi, giá, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa Romine (nhà vệ sinh, bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| CG | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - PHẦN ĐẤT ĐÀO, ĐẮP HỐ MÓNG | |||
| 1 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,9 | m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,445 | 100m³ |
| 3 | Đào móng nhà, bể phốt, bể nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,72 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất móng nhà, dung trọng >=1,45 T/m3 - đất tận dụng từ đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,11 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m³/km |
| CH | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - CỔNG DẬU, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Thép hộp Inox 304 KT(40x80x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | kg |
| 2 | Thép hộp Inox 304 KT(40x40x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,8 | kg |
| 3 | Thép hộp Inox 304 KT(20x40x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 121,3 | kg |
| 4 | Thép tấm Inox 304 KT(500x50x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,92 | kg |
| 5 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m² |
| 7 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Then cổng + khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Gia công hoa sắt dậu bằng thép vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,617 | tấn |
| 10 | Đánh gỉ sắt và sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ màu xanh 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,4 | 1m² |
| 11 | Lắp dựng dậu hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,93 | m² |
| CI | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - TRỤ CỔNG, TRỤ DẬU | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,77 | m³ |
| 2 | Bê tông trụ cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0479 | tấn |
| 4 | Ván khuôn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 100m² |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,82 | m³ |
| 6 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,29 | m³ |
| 7 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 177,3 | m² |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 9 | Đắp nổi cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 66 | m² |
| 10 | Quét ve 3 nước màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 177 | m² |
| CJ | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,09 | m³ |
| 2 | Bê tông giằng đỉnh dậu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,38 | m³ |
| 3 | Ván khuôn giằng đỉnh dậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6712 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh dậu, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,17 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,3 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,75 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,24 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.073,4 | m² |
| 10 | Đắp nổi dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 802 | m² |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 259,9 | m |
| 12 | Con tiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 247 | con |
| 13 | Lắp đặt con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 247 | cái |
| 14 | Quét ve 3 nước màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.073,4 | m² |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,6 | m² |
| CK | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - SÂN | |||
| 1 | Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 86,18 | m³ |
| 2 | Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3814 | 100m² |
| 3 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 574,55 | m2 |
| 4 | Cắt bê tông tạo khe lún, sâu 15cm (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,424 | 10m |
| CL | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,11 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 53,98 | m² |
| 3 | Ốp gạch thẻ giếng đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,65 | m² |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m³ |
| 5 | Mua và trồng cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 6 | Mua và trồng cây nhãn quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| CM | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - HỐ GA THU NƯỚC + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,94 | m³ |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,06 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1392 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | cấu kiện |
| 6 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,75 | m³ |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | m² |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | m² |
| CN | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m² |
| 7 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | m³ |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,13 | m² |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,94 | m² |
| CO | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - DỐC XUỐNG NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9588 | 100m² |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9588 | 100m² |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1534 | 100m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1918 | 100m³ |
| 5 | Bê tông mái dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,95 | m³ |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1366 | 100m² |
| 7 | Ni lông lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 120 | m2 |
| 8 | Bê tông gờ chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,88 | m³ |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1056 | 100m² |
| CP | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng trụ cột cổng, rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,19 | m³ |
| 2 | Đào móng dậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,923 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất móng - đất tận dụng từ đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8568 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất, dung trọng Yk≥1,45T/m3 - (tận dụng đất đắp dốc xuống bãi đúc cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1679 | 100m³ |
| CQ | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - PHÁ DỠ NHÀ QUẢN LÝ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch xây móng, xây nhà, tường dậu nhà quản lý cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,49 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,06 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,55 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,55 | m³ |
| CR | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN: Xây lắp, thiết bị | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,88 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,98 | m³ |
| 3 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,98 | m³ |
| 4 | Bê tông mặt dốc dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | m³ |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m² |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,97 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,99 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,88 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,81 | m³ |
| 10 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,16 | m³ |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2 | m³ |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 17 | Bê tông đúc sẵn lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | m³ |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 60,5 | m² |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | m² |
| 23 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | m² |
| 24 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,5 | m² |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,9 | m² |
| 26 | Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | m² |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,7 | m |
| 29 | Quét sơn chống thấm 3 lớp (phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,81 | m² |
| 30 | Quét sơn 3 lớp, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,54 | m² |
| 31 | Lát nền gạch Ceramic KT(600x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,9 | m² |
| 32 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT(150x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,97 | m² |
| CS | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ-CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Cửa đi pano gỗ ván dày 3cm, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 2 | Cửa sổ pano gỗ ván dày 3cm, gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,54 | m² |
| 4 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hôp Inox 304 loại (15x15x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0371 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,4 | m² |
| 6 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CT | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc 2 hạt Clipsan -5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện đôi 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng công tắc, ổ cắm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A-400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng aptomat 200x100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ghen luồn dây dẫn kèm cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| CU | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ- CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt góc PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| CV | PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - PHẦN ĐẤT ĐÀO, ĐẮP HỐ MÓNG | |||
| 1 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,98 | m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m³ |
| 3 | Đào móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất móng nhà, dung trọng >=1,45 T/m3 - đất tận dụng từ đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m³/km |
| CW | PHẦN IV: PHÁ DỠ, LẤP CỐNG CŨ -Phá dỡ kết cấu cống cũ (Khối lượng tạm tính) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 167,37 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,16 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 180,53 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 180,53 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị cánh van cũ (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,8 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thiết bị cánh van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,44 | m³ |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6016 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 64 | cấu kiện |
| CX | PHẦN IV: PHÁ DỠ, LẤP CỐNG CŨ - Đắp đê quây số 3, 4 | |||
| 1 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,76 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, phần không ngập đất Knc, m=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,04 | 100m |
| 4 | Đắp bao tải đất, phạm vi 30m - đất tận dụng khi phá dỡ đập tạm số 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 123,58 | m³ |
| 5 | Đắp đất không đầm nện, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,8302 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất đê, dung trọng Yk≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,633 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,5991 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,5991 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,5991 | 100m³/km |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,0339 | 100m³ |
| CY | Phá đê quây số 3 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,6509 | 100m³ |
| 2 | Phao thép 200T (Máy đào đứng trên phao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,0679 | ca |
| 3 | Phao thép 200T (Vận chuyển đất cự ly trung bình 40m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,0679 | ca |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,6509 | 100m³ |
| CZ | Lấp cống cũ | |||
| 1 | Làm và thả rọ thép bọc PVC, lõi đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 256 | rọ |
| 2 | Đào bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,6404 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,6404 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,6404 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,6404 | 100m³ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,5232 | 100m³ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3484 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8177 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8177 | 100m³/km |
| 10 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8177 | 100m³ |
| 11 | Cung cấp đất đắp (hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4.871,54 | m3 |
| 12 | Đắp đất lấp cống cũ, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,6309 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất đê, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 48,9514 | 100m³ |
| DA | PHẦN V: NẠO VÉT KÊNHI - Kênh trong phạm vi đê quây | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,24 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 78 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,02 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,02 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,02 | 100m³ |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,27 | m3 |
| 7 | Đào đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,1 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,1 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,1 | 100m³/km |
| 10 | Đắp đất mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,74 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m³ |
| DB | PHẦN V: NẠO VÉT KÊNH - Kênh ngoài phạm vi đê quây (phía thượng lưu cống) | |||
| 1 | Đào kênh mương- chiều rộng lòng kênh B=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 57,39 | 100m³ |
| 2 | Phao thép 200T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,1557 | ca |
| 3 | Vận chuyển đất - cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,1557 | ca |
| 4 | Đào đất từ phao thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19 | 100m³ |
| 5 | Phao thép 200T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,313 | ca |
| 6 | Đào xúc đất từ phao thép lên xe ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,39 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,39 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,39 | 100m³/km |
| 9 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,39 | 100m³ |
| DC | PHẦN V: NẠO VÉT KÊNH - Kênh ngoài phạm vi đê quây (Phía hạ lưu cống) | |||
| 1 | Đào kênh mương - chiều rộng lòng kênh B=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,45 | 100m³ |
| 2 | Phao thép 200T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,7435 | ca |
| 3 | Vận chuyển đất- cự ly 200m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 53,2728 | ca |
| 4 | Đào xúc đất từ phao thép lên xe ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,28 | 100m³ |
| 5 | Phao thép 200T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,57 | ca |
| 6 | Đắp mái bờ kênh mương không đầm nện - tận dụng đất đào lòng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m³ |
| DD | PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Cửa giữa | |||
| 1 | Thép tấm SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14.324,6 | kg |
| 2 | Thép C45 làm bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 84,42 | kg |
| 3 | Thép tấm SUS 304, thép fi150 SUS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 110,88 | kg |
| 4 | Đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,3 | kg |
| 5 | Thép C45 làm trục, làm bu lông + đai ốc + đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,28 | kg |
| 6 | Thép tấm SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 76,23 | kg |
| 7 | Thép C45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 798,21 | kg |
| 8 | Cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,26 | kg |
| 9 | Đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,2 | kg |
| 10 | Cao su tấm dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 72 | kg |
| 11 | Cao su P40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 156 | kg |
| 12 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,954 | tấn |
| DE | PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất khe cửa van | |||
| 1 | Thép tấm SUS 304 dày 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5.707,82 | kg |
| 2 | Thép SS400 I240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.017,51 | kg |
| 3 | Thép SS400 fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 122,39 | kg |
| 4 | Thép tấm SS400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,07 | kg |
| 5 | Sản xuất khe cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,6671 | tấn |
| DF | PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất phai sửa chữa | |||
| 1 | Thép tấm SS400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8.781,8 | kg |
| 2 | Thép hình SS400 I200, U200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9.707,8 | kg |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,6091 | tấn |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 560 | m² |
| 5 | Vật liệu sơn EPOXY (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 560 | 1m² |
| 6 | Nhân công và máy sơn bằng sơn EPOXY (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 560 | 1 m² |
| DG | PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất nắp đậy khe phai | |||
| 1 | Thép tấm SS400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 982 | kg |
| 2 | Thép hình SS400 L100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 572,27 | kg |
| 3 | Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,509 | tấn |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | m² |
| 5 | Vật liệu sơn EPOXY (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | 1m² |
| 6 | Nhân công và máy sơn bằng sơn EPOXY (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | 1 m² |
| DH | PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Khe phai sửa chữa | |||
| 1 | Thép tấm SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9.967,92 | kg |
| 2 | Thép hình SS400 I180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.260,75 | kg |
| 3 | Thép tròn SS400 D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 544,89 | kg |
| 4 | Sản xuất hèm van thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,4864 | tấn |
| DI | PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất đường ray xe phai | |||
| 1 | Thép tấm SS400, CT51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 614,04 | kg |
| 2 | Ray P18 (thép ray) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.483,02 | kg |
| 3 | Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, dầm dọc cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,9972 | tấn |
| DJ | PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất càng thả phai sửa chữa | |||
| 1 | Thép tấm SS400, CT51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,47 | kg |
| 2 | Cáp lụa D19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 3 | Thép hình SS400, CT51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 109,83 | kg |
| 4 | Cụm tai càng thép tấm SS400, CT51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,26 | kg |
| 5 | Thép tấm SS400, CT51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 64,68 | kg |
| 6 | Đồng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,84 | kg |
| 7 | Thép tấm SS400, CT51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,06 | kg |
| 8 | Đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,53 | kg |
| 9 | Gang xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,91 | kg |
| 10 | Sản xuất càng thả phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 11 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,935 | m² |
| 12 | Vật liệu sơn EPOXY (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,935 | 1m² |
| 13 | Nhân công và máy sơn bằng sơn EPOXY (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,935 | 1 m² |
| DK | PHẦN VII: MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tổ máy phát điện, máy có khối lượng ≤ 2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,87 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,85 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu tời chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt khe cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,67 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,95 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khe phai (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,49 | tấn |
| 7 | Lắp đặt nắp đậy khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,51 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thử 1 phai thép (3 lần khô và 3 lần nước) - ĐM cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,77 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đường ray (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | tấn |
| DL | PHẦN VIII: NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn (Trường hợp nén với tải trong từ 51-100 tấn thì chi phí vật liệu nhân hệ số k1= 1,2; chi phí nhân công và máy nhân hệ số k2 = 1,40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | lần TN |
| 2 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | lần TN |
| DM | PHẦN IX: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m² |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 4 | Sơn phản quang 3 lớp màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,2 | m² |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 6 | Cung cấp biển báo giao thông phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bóng điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bóng |
| 8 | Bóng điện nhấp nháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bóng |
| 9 | Dây dẫn điện PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 10 | Nhân công chăng dây phản quang, lắp đặt dây điện, bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình cống qua đê từ cấp III trở lên với tính chất tương tự gói thầu này cụ thể: Giá trị hợp đồng ≥ 16,14 tỷ (Bằng chữ: Mười sáu tỷ, một trăm bốn mươi triệu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (tính từ tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). (Hoặc hai công trình cống qua đê cấp IV trở lên với tính chất, quy mô tương tự gói thầu này cụ thể: Mỗi cống qua đê giá trị hợp đồng ≥ 16,14 tỷ (Bằng chữ: Mười sáu tỷ, một trăm bốn mươi triệu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cống qua đê từ cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê từ cấp IV cùng loại trở lên;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trường (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê cấp IV cùng loại có tính chất tương tự công trình này. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 5 | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động bình thường | 4 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy đầm > 10T | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy đầm bánh thép > 8,5 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường | 6 |
| 6 | Cần cẩu > 25 tấn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Cần cẩu > 10 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Cần cầu > 6 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy nén khí 360 m3/h | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Búa căn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 11 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Hoạt động bình thường | 5 |
| 13 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 500L | Hoạt động bình thường | 3 |
| 14 | Đầm dùi | Hoạt động bình thường | 10 |
| 15 | Đầm bàn | Hoạt động bình thường | 5 |
| 16 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường | 5 |
| 17 | Máy hàn | Hoạt động bình thường | 3 |
| 18 | Kích 100 tấn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 19 | Sà lan 200T | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi