Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120919-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201179327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 08:55:00 đến ngày 2021-02-03 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,279,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình cống qua đê từ cấp III trở lên với tính chất tương tự gói thầu này cụ thể: Giá trị hợp đồng ≥ 16,14 tỷ (Bằng chữ: Mười sáu tỷ, một trăm bốn mươi triệu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (tính từ tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). (Hoặc hai công trình cống qua đê cấp IV trở lên với tính chất, quy mô tương tự gói thầu này cụ thể: Mỗi cống qua đê giá trị hợp đồng ≥ 16,14 tỷ (Bằng chữ: Mười sáu tỷ, một trăm bốn mươi triệu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cống qua đê từ cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê từ cấp IV cùng loại trở lên;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trường (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê cấp IV cùng loại có tính chất tương tự công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm > 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bánh thép > 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 6
6-Cần cẩu > 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cầu > 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 500L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 10
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
18-Kích 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Sà lan 200T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I: XÂY DỰNG CỐNG: Xử lý nền cống bằng cọc BTCT KT(30x30x1900)cm; SL=86 cọc: Đoạn dưới L=11,34m
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế86,224
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,63tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,401tấn
4Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,282tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,979100m²
B Xử lý nền cống bằng cọc BTCT KT(30x30x1900)cm; SL=86 cọc: Đoạn trên L=8,30m
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế64,242
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,594tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,457tấn
4Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,167tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,438100m²
6Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế86mối nối
7Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,141tấn
8Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế37,152
9Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,322
10Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế172cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế172cấu kiện
12Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế172cấu kiện
13Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16,598100m
C Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm
1Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,634100m
2Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,634100m cọc
3Thép hình chữ I240 làm cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế118kg
4Thép tấm dày 10mm làm cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế63kg
5Thép tấm dày 8mm làm cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế60kg
6Thép d>18mm làm cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10kg
7Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình I240 TL 29,4Kg/mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,251tấn
8Bốc xếp lên cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
9Vận chuyển cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
10Bốc xếp xuống cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
D Xử lý nền cống, cọc thí nghiệm BTCT KT(30x30x2270)cm; SL=02 cọc: Đoạn dưới L=11,34m
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,005
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,038tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,242tấn
4Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,03tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,139100m²
E Xử lý nền cống, cọc thí nghiệm BTCT KT(30x30x2270)cm; SL=02 cọc: Đoạn trên L=8,3m
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,519
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,037tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,173tấn
4Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,066tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuô, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,107100m²
F Xử lý nền cống, cọc thí nghiệm BTCT KT(30x30x2270)cm; SL=02 cọc: Đoạn trên L=1,9m
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,342
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,021tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,047tấn
4Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,027tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,026100m²
6Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4mối nối
7Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,106tấn
8Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,728
9Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,054
10Cắt cọc thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,8m
11Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cấu kiện
13Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cấu kiện
14Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,424100m
G Xử lý nền móng nhà phai, cọc BTCT KT(30x30x2200)cm, SL=20 cọc: Đoạn dưới L=11,34m
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20,052
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,383tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,419tấn
4Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,298tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,39100m²
H Xử lý nền móng nhà phai, cọc BTCT KT(30x30x2200)cm, SL=20 cọc: Đoạn trên L=11,30m
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20,34
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,447tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,326tấn
4Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,271tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,392100m²
6Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20mối nối
7Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,265tấn
8Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,64
9Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,54
10Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế40cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế40cấu kiện
12Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế40cấu kiện
13Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,46100m
I Xử lý nền móng cầu thang, cọc BTCT KT(30x30x2200)cm, SL=8 cọc: Đoạn dưới L=11,34m
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,021
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,153tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,968tấn
4Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,119tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,556100m²
J Xử lý nền móng cầu thang, cọc BTCT KT(30x30x2200)cm, SL=8 cọc: Đoạn trên L=11,30m
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,136
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,179tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,93tấn
4Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,109tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,557100m²
6Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8mối nối
7Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,106tấn
8Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,456
9Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,216
10Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16cấu kiện
12Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16cấu kiện
13Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,784100m
K Xử lý nền tường cánh phía đồng, cọc BTCT KT(30x30x430)cm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,59
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,31tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,26tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,07tấn
5Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,04tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,83100m²
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,78
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế29cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế29cấu kiện
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế29cấu kiện
11Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,25100m
L Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm
1Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,38100m
2Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,38100m cọc
M Cọc thí nghiệm, cọc BTCT KT(30x30x560)cm: Đoạn dưới L=4,64m
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,01tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,046tấn
4Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,015tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,029100m²
N Cọc thí nghiệm, cọc BTCT KT(30x30x560)cm: Đoạn dưới L=1,6m
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,144
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,01tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,018tấn
4Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,014tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,011100m²
6Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1mối nối
7Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,013tấn
8Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,432
9Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,027
10Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
12Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
13Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,043100m
O Xử lý nền tường cánh phía biển, cọc BTCT KT(30x30x430)cm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,58
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,41tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,69tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1tấn
5Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,05tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,12100m²
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,05
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế39cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế39cấu kiện
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế39cấu kiện
11Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,56100m
P Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm
1Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,78100m
2Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,78100m cọc
Q Cọc thí nghiệm, cọc BTCT KT(30x30x630)cm: Đoạn dưới L=4,64m
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,01tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,046tấn
4Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,015tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,029100m²
R Cọc thí nghiệm, cọc BTCT KT(30x30x630)cm:Đoạn trên L=2,3m
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,207
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,011tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,023tấn
4Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,014tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,016100m²
6Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2mối nối
7Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,013tấn
8Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,432
9Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,027
10Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cấu kiện
12Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cấu kiện
13Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,063100m
S Xử lý nền tường cánh phía đồng, cọc BTCT KT(30x30x430)cm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,8
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,13tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,52tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,03tấn
5Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,02tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,34100m²
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,32
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12cấu kiện
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12cấu kiện
11Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,48100m
T Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm
1Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,16100m
2Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,16100m cọc
U THÂN CỐNG
1Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,81
2Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế249,9
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,385tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,76tấn
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7516100m²
6Bê tông ván khuôn chân khay, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,03
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0622100m²
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30cấu kiện
9Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤28m đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế451,68
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,098tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20,204tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,854tấn
13Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,2794100m²
14Bê tông dầm cầu bản đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế37,63
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,242tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,223tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn dầm cầu bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế135,58
18Nâng hạ dầm cầu bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18dầm
19Di chuyển dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18dầm
20Lắp dựng dầm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18dầm
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12
22Bê tông mối nối ướt đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,24
23Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,01100m²
24Lớp phòng nước PROSFAS bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế80,64
25Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,06
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, bê tông bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0269100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,698tấn
V Bản dẫn phần thân cống
1Bê tông bản dẫn rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,25tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,122tấn
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,108100m²
5Bê tông dầm đỡ bản dẫn đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,75
6Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,011tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,057tấn
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0625100m²
9Đá hộc xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,6
W Cọc cừ chống thấm phần thân cống
1Cừ thép tương đương Larsen IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15.120kg
2Ép cọc cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,52100m
3Tôn tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0382tấn
4Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế535,92kg
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,44
6Đồng đỏ dày 2mm làm khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế667,04kg
7Tôn trắng dày 2mm làm khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế468,22kg
8Làm khớp nối bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế21,6m
9Làm khớp nối bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế46,04m
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế48
11Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế226,8
X TƯỜNG CÁNH PHÍA BIỂN
1Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế19,02
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế158,63
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,121tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,928100m²
5Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế75,07
6Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,546tấn
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,3958100m²
Y TƯỜNG CÁNH PHÍA ĐỒNG
1Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,1
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế146,33
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,619tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,8621100m²
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,69
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1111100m²
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế63cấu kiện
8Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế84,49
9Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,933tấn
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,807100m²
Z Xây lát mặt bằng cống: Mặt đê
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,8649100m²
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,4184100m³
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,773100m³
4Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,8649100m²
AA Xây lát mặt bằng cống: Tường chắn sóng
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế19,08
2Bê tông đáy tường đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế73,4
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,805tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,4925100m²
5Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế74,87
6Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,702tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,163tấn
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,7843100m²
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,17
AB Xây lát mặt bằng cống: Mái đê
1Rải vải địa kỹ thuật mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33,3100m²
2Đá dăm 2-4 lót mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế312,43
AC Mái đê: Tấm lát mái đê
1Bê tông tấm lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế378,76
2Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,12tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế47,31100m²
4Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế833,27tấn
5Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế833,27tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế833,27tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế833,27tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18.290cấu kiện
9Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ trực tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế35,53
10Bê tông khung dầm mái đê đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế162,54
11Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,358tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,846tấn
13Ván khuôn khung dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,2242100m²
14Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế103,26
15Bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28,46
16Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,0088100m²
AD CHÂN KHAY Mái đê
1Đá hộc thả rối chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế121,98
2Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế132,92
3Bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế67,65
4Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,0206100m²
5Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế114cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế114cấu kiện
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế114cấu kiện
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế114cấu kiện
9Đá hộc xếp trong ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế61,61
10Đá dăm 1-2 tạo phẳng trong ống buy dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,62
11Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7249100m²
12Bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế21,75
13Bê tông thanh chèn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,13
14Ván khuôn thanh chènMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,2312100m²
15Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,286tấn
16Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,286tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,286tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,286tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế114cái
20Bê tông đổ trực tiếp chèn giữa hai ống buy, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,86
AE KÊNH DẪN PHẠM VI CỐNG: Đáy kênh
1Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế24
2Bê tông đáy kênh rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế115,5
3Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,379100m²
4Làm và thả rọ đá thép mạ kẽm bọc PVC, loại rọ 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế282rọ
5Phao bè thả rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế22,5610m3 đá thả
6Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế38,5
7Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế227,47100m
AF Tấm lát mái kênh
1Bê tông tấm lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế98,71
2Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,32tấn
3Ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,9100m²
4Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế217,16tấn
5Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế217,16tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế217,16tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế217,16tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4.099cấu kiện
9Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ trực tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,64
10Bê tông khung dầm mái đê đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế34,7
11Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,305tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,366tấn
13Ván khuôn khung dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,2586100m²
14Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28,16
15Bê tông lót dầm rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,08
16Làm và thả rọ đá thép mạ kẽm bọc PVC, loại rọ 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế417rọ
17Phao bè thả rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33,3610m3 đá thả
18Đá dăm 2-4 lót mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế68,9
19Rải vải địa kỹ thuật mái kênh phía đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,35100m²
20Bê tông đổ trực tiếp theo tấm KT(5x2,72x0,15)m mái kênh phía đồng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế27,13
21Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2491100m²
22Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,8088100m²
AG Kè chân kênh dẫn phía đồng
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế41,54
2Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,539100m²
3Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế70cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế70cấu kiện
5Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế70cấu kiện
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế70cấu kiện
7Đá hộc xếp trong ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế37,83
8Đá dăm 1-2 tạo phẳng trong ống buy dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,23
9Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4451100m²
10Bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,35
11Bê tông thanh chèn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,06
12Ván khuôn thanh chènMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7344100m²
13Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,732tấn
14Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,732tấn
15Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,732tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,732tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế68cái
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn giữa các ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,9
AH Bậc lên xuống và đường bờ kênh
1Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế98,68
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4302100m²
3Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,3783100m²
AI Tường chắn đầu kè T1, T2 mái kênh
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,37
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3
3Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,5403100m²
AJ Cột thủy chí phần kênh
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,72100m
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,74
4Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,036tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,004tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,087tấn
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,034100m²
9Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,081100m²
10Bu lông M18, L=27cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
11Gỗ nhóm II làm bản mặt cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,11m3
12Sơn cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,37
AK LAN CAN CẦU GIAO THÔNG
1Ống thép mạ kẽm D101,6 dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế197,55kg
2Ống thép mạ kẽm D76,2 dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế146,67kg
3Thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế299,05kg
4Bu lông neo D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế25,78kg
5Sản xuất cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6691tấn
6Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6691tấn
7Cung cấp biển báo phản quang KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,72m2
8Cung cấp cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7m
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
AL Mặt bằng xây lát khuôn viên nhà để phai
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,68
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,4
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,625tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1843100m²
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16,8
6Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,046tấn
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,885100m²
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,92
AM Lan can trên đỉnh tường chắn
1Thép ống SUS 304 D3,03mm dày 5,16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế227,44kg
2Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế67,07kg
3Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,92
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,018100m
5Bê tông dầm đỡ ray xe phai phạm vi sân khuôn viên nhà để phai đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,37
6Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,015tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,12tấn
8Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0273100m²
9Bê tông sân khuôn viên nhà để phai đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,08
10Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,05
AN Cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình
1Bê tông mốc đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,158
2Cốt thép mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,022tấn
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,024100m²
4Đào móng mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,56
5Đắp đất chân mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,22
6Lắp dựng mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
7Bê tông móng mốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,29
8Sơn đỏ trắng 2 nước thân mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,26
AO PHÁ DỠ ĐÊ CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế522,5m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế255,93
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế135,62
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế914,05
5Vận chuyển phế thải tiếp 2000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế914,05
AP MẶT BẰNG THI CÔNG: Đập tạm giai đoạn 1 - Thi công hố móng
1Khấu hao cừ thép Larsen III (6 tháng): (1,29%*6+3,5%)=11,24%Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28.931,8kg
2Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế21,87100m
3Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,1106100m
4Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước, chiều dài cọc >10m, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,32100m
5Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,6052100m
6Nhổ cọc cừ Larsen, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30,19100m cọc
7Khấu hao thép I200-20 (1,5%*6+5%)=14%Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế841,26kg
8Lắp dựng kết cấu hệ thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,009tấn
9Tháo dỡ kết cấu hệ thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,009tấn
10Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9.636,38m3
11Đắp bao tải đất bằng đất mua, phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế890
12Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất muaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế34,67100m³
13Đắp đất đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, đê quây số 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,3100m³
14Đắp đất đập tạm- đất muaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế49,34100m³
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,86100m²
16Thi công lớp đá ba, đá hộc dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế137,2
17Rải vải địa kỹ thuật 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,52100m²
AQ Đập tạm giai đoạn 1: Tấm lát mái
1Bê tông tấm lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế187,71
2Thép D6 móc cẩu tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,534tấn
3Ván thép tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,17100m²
4Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế412,962tấn
5Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế412,962tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế412,962tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế412,962tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5.866cấu kiện
9Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5.866cấu kiện
10Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế371,642tấn
11Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế371,642tấn
AR Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn
1Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế371,642tấn
2Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,4589100m³
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,4589100m³
4Vận chuyển đất 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,4589100m³/km
5Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế94,21100m³
6Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế34,38100m³
7Vận chuyển đất 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế34,38100m³/km
8San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế36,63100m³
9Đóng cọc tre - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16,16100m
10Đóng cọc tre - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,04100m
11Nhổ cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20,2100m
AS Mặt bằng thi công: Đường thi công nội bộ + san lấp
1Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế165,85
2Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,55100m³
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,164100m²
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,293100m³
5Đào đất, phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,61100m³
6Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,61100m³
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,61100m³/km
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,55100m³
9Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,55100m³
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,55100m³/km
11San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,16100m³
AT Mặt bằng thi công: San lấp mặt bằng khu nhà quản lý, tạo mặt bằng thi công
1Mua đất đắp tạo bờ baoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2.451m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế24,51100m³
3Đắp cát tạo mặt bằng công trình san nền không đầm nệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế49,58100m³
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,16100m³
AU Mặt bằng thi công: Các công tác khác
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1.125
2Đào lớp láng vữa, phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,34100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,34100m³
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,34100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,34100m³
6Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30ca
AV ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,628100m³
2Đào cát đen san lấp, phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,628100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,628100m³
4Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,628100m³/km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng >20mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,42100m³
6Đào móng công trình, chiều rộng móng >20mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế105,87100m³
7Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế571
8Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,1
9Cát đen đệm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,1
10Mua đất để đắp (Hệ số 1,07)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1.424
11Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,42100m³
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,42100m³/km
13Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế70,28100m³
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế70,28100m³/km
15Quăng đất 3 lần từ vị trí đào đến vị trí trữ đất tốt (đất đào tận dụng lại để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế40100m³
16San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế112,7100m³
17Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,03100m³
18Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,03100m³
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,03100m³/km
20Mua đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế227,8m3
21Làm và đắp đất sét luyện (dùng đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế227,8
22Đắp đất đê, đập, kênh mương, Yk≥1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế50,09100m³
23Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,39100m³
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,43100m
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, phần không ngập đất Knc,m=0,75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,28100m
26Nhổ cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,71100m
27Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế171m2
28Rãnh tiêu nước Kè tre phên rơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế161,1m
29Hố bơm: Kè tre phên rơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế54m
AW Đế cột cầu thang
1Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,01
2Bê tông bản đáy rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,562
3Ván khuôn đế cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,097100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,466tấn
AX Cột cầu thang
1Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,725
2Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4782100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,648tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,171tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,104tấn
AY Dầm cầu thang
1Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,93
2Ván khuôn dầm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2384100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,386tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,06tấn
AZ Sàn cầu thang
1Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,047
2Ván khuôn, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,5973100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,418tấn
BA Chi tiết đỉnh trang trí cầu thang
1Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,54
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0532100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,025tấn
BB Chi tiết khác cầu thang
1Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,962
2Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế27,32
3Sơn cầu thang bằng sơn Dulux 1 lót, 2 phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế164,036
4Đắp chữ tên cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5m
BC Lan can cầu thang
1Ống thép SUS 304 D73,03mm, dày 5,16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế429,456kg
2Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế126,779kg
3Sản xuất cốt thép lan can (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,5562tấn
4Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28,332
BD DÀN VAN: Cột
1Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,904
2Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,788100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,447tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,078tấn
BE Dàn van: Dầm T1+T2
1Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,517
2Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,917100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,24tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,094tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,185tấn
BF Dàn van: Sàn T1+T2
1Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,673
2Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,297100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,872tấn
4Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,096100m
BG Mái trang trí Dàn van
1Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,559
2Ván thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,312100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,29tấn
4Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,512
5Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,252100m²
BH Phào trang trí, sơn Dàn van
1Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế81,24m
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế283,338
BI Lan can sàn công tác Dàn van
1Ống thép SUS 304 D73,03mm, dày 5,16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế485,299kg
2Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế153,519kg
3Sản xuất cốt thép lan can (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6388tấn
4Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế32,94
5Bản lề SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
6Khóa Việt Tiệp chống cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
BJ Chống sét + tiếp địa tủ điện - Dàn van
1Gia công kim thu sét D18 có chiều dài 1,2m vuốt nhọn mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
2Lắp đặt kim thu sét D18 loại kim dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
3Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo mái và trụ dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế48,44m
4Bật thép D10 dài 20cm (chôn sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,06kg
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cọc
6Hàn nối các cọc tiếp địa với nhau bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,02kg
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,781m²
BK PHẦN ĐIỆN VẬN HÀNH CỐNG
1Lắp đặt Công tơ (380V-60A-IP56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt tủ điện điều khiển KT350x500x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2tủ
3Cáp vặn xoắn ABC-AL/XPLE-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế384m
4Cáp vặn xoắn ABC-AL/XPLE-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế40m
5Cáp vặn xoắn ABC-AL/XPLE-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế40m
6Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10m
7Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế35m
8Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế100m
9Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (3x4+1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế100m
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế434m
11Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế35m
12Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế240m
BL Tiếp địa R3C
1Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
2Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,45kg
3Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,34kg
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8 ÷ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1779100kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,310 cọc
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6
8Lắp đặt giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
9Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
10Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
11Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,210 đầu cốt
13Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30m
14Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20m
15Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế25,12kg
16Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30,85kg
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8 ÷ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,5597100kg
18Cột điện bê tông ly tâm LT12BMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7cột
19Cột điện bê tông ly tâm LT10BMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cột
20Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
BM Móng cột đơn - MV1
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,48
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,8
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,24
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường, dung trọng >=1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,91
BN Móng cột kép MV2
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, độ sụt 2-4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,1
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường, dung trọng >=1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,13
BO Tiếp địa lặp lại R3C
1Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
2Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế25kg
3Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5kg
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8 ÷ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6432100kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,610 cọc
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12
8Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XPLE-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế55m
9Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XPLE-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế55m
10Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XPLE-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế411,4m
11Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế466,4m
12Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế55m
13Đai thép không rỉ cột đơn + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
14Đai thép không rỉ cột kép + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
15Kẹp hãm 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18bộ
16Kẹp treo 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
17Móc treo 20x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế21bộ
18Ghíp nhôm nối dây tiếp địa IPC25/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
19Ghíp đấu 3 bu lông IPC70/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,810 đầu cốt
22Lắp đặt aptomat 3 pha 60A-600VMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt aptomat 3 pha 30A-600VMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
24Lắp đặt Am pe mét đo trực tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
26Nút ấn 1 phân tửMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
27Đèn tín hiệu đỏ, vàng 10W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
28Công tắc tơ 400V-22AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
29Bảo vệ dòng điện, Rơ le (3-30)AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
30Khối đấu dây 15A-20 hàng kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
31Dây dẫn mạch điều khiển CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế45m
32Tiếp điểm hành trình tại cống KH-8010SMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
33Chống sét van hạ thế GZ-500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
34Lắp chống sét van, chiều cao lắp ≤20mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
35Cáp kiểm tra 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế100m
36Khóa chuyển mạch + Vôn métMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
37Dây điện nối mạch lực CV-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15m
38Ống nhựa xoắn D50 kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15m
39Ống nhựa xoắn lõi thép D32 kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10m
40Ống nhựa xoắn D60 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15m
41Máng cáp (hộp cáp) mạ kẽm KT(40x40x1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20m
42Đai nhựa 230x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
43Vít thép kèm nở nhựa M4x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
44Cần gạt tiếp điểm hành trình thép mạ kẽm 40x4, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
45Móc treo cáp trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
46Tăn đơ néo D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
BP Điện chiếu sáng cống
1Lắp đặt hộp chứa 4 modul nắp nhựa trong suốtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt aptomat 2 pha 2 cực MCB-2P-16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt đèn tuýp led có máng phản quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (220V-2x18W, L=1,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
4Lắp đặt đèn pha gắn tường bóng led (220V-100W, IP65)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
5Lắp đặt ổ cắm điện đôi chống ẩm (220V-10A, IP54)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt chống ẩm (220V-10A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20m
8Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế100m
9Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế50m
10Ống nhựa chống cháy PVC D20 kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế60m
11Ống thép mạ kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10m
12Cu li, ê ôm ống kèm phụ kiện định vị ống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
BQ Điện chiếu sáng nhà phai
1Lắp đặt hộp chứa 4 modul nắp nhựa trong suốtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt aptomat 2 pha 2 cực MCB-2P-16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt đèn tuýp led có máng phản quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (220V-2x18W, L=1,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
4Lắp đặt đèn pha gắn tường bóng led (220V-100W, IP65)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
5Lắp đặt đèn pha gắn trần bóng led (220V-100W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
6Lắp đặt quạt điện - quạt trần 3 cánh kèm hộp số (220V-70W-150cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt ổ cắm điện đôi chống ẩm (220V-10A, IP54)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt chống ẩm (220V-10A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
9Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30m
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế180m
11Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế50m
12Ống nhựa chống cháy PVC D20 kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế100m
13Ống thép mạ kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30m
14Cu li, ê ôm ống kèm phụ kiện định vị ống D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15bộ
BR PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - I. MÓNG NHÀ
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4 vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,92
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1154100m²
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế25,23
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,938tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,06tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,239tấn
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,9809100m²
8Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,36
9Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,558tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,082tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,083tấn
12Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,498100m²
13Bê tông giằng móng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,81
14Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng nhà, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,492tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng nhà, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,077tấn
16Ván khuôn giằng móng nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2354100m²
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế47,43
BS PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - II/ NHÀ
1Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,91
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,603tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,165tấn
4Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,8932100m²
5Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,88
6Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,077tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,041tấn
8Ván khuôn giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1742100m²
9Bê tông lanh tô mái hắt và ô trang trí đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,34
10Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt và ô trang trí, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,188tấn
11Ván khuôn, ván khuôn lanh tô mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,147100m²
12Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,25
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,539tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,493tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,145tấn
16Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,949100m²
17Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,86
18Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,2tấn
19Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,3173100m²
20Bê tông dầm đặt ray xe phai đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,5
21Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,225tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,041tấn
23Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2124100m²
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế59,73
BT PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - Mái tầng 1
1Xây gạch trên mái, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,42
2Dán gạch giếng đáy lót M75 d=3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,44
BU PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - Mái tầng 2
1Xây gạch trên mái, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,25
2Lát gạch chống nóng mái tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,67
3Dán gạch giếng đáy lót M75 d=3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,02
4Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,72
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế393
6Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế347,05
7Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế246,08
8Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế165,94
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế81,41
10Trát hèm cửa, lỗ ánh sáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế42,94
11Láng vữa tạo dốc mái dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế86,04
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế637,35
13Sơn 2 nước lót, 3 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế639,35
14Đắp phào kép gờ mái + ô trang trí, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế112,8m
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế32,56m
16Kẻ chỉ chìm rộng 5cm, sâu 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế49,22m
17Đắp gờ nổi dày 5cm mặt tiền + mặt bênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế54,18
18Đắp mảng nổi vữa M75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,68
BV PHẦN II: NHÀ ĐỂ PHAI - Cầu thang
1Bê tông dầm và sàn cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,15
2Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,082tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,122tấn
4Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1685100m²
5Trát vữa tạo phẳng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33,7
6Trát granitô màu hồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,57
7Thép Inox D70mm - giá thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế65,664kg
8Thép Inox D34mm - giá thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,382kg
9Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,004tấn
10Lắp đặt bích Inox đường kính 70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9cặp bích
11Phào inox D70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
12Lắp dựng lan can (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,08
13Ống Inox D50mm, dày 5mm - giá thành phẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế312,74kg
14Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,08
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,008tấn
16Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0269100m²
17Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,69
18Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế42,6
19Ốp chân tường cao 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,39
20Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3712100m³
21Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,12
22Bê tông nền nhà để phai đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,37
23Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,48tấn
24Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,16100m²
25Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,08
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30,8
27Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30,8m2
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,154100m³
29Đắp đất công trình, dung trọng ≤1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,35100m³
30Cửa đi pano KT 1,4x2,4; hai cánh gỗ nhóm II dày 4cm tầng 1 (01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,36
31Sơn cánh cửa gỗ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7
32Goong khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
33Khóa, then cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
34Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,36
35Cánh cửa thoáng kính KT(1,4x0,5) thép hộp (50x20) dày 2 ly tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7m2
36Sơn cánh cửa thép 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,41m²
37Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7
38Cửa đi pano KT 1,2x2,4; hai cánh gỗ nhóm II dày 4cm tầng 2 (01 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,88
39Sơn cánh cửa gỗ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6
40Goong khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
41Khóa, then cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
42Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,88
43Cánh cửa sổ panô KT(1,2x1,6)m, 2 cánh, gỗ nhóm II dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,28m2
44Sơn cánh cửa gỗ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế34,56
45Goong khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế36bộ
46Then cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9bộ
47Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,28
48Gia công hoa sắt cửa sổ 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4585tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,3
50Cánh cửa thoáng kính KT(1,2x0,5) thép hộp (50x20) dày 2 ly tầng 1, 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6m2
51Sơn cánh cửa thép 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế121m²
52Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6
53Cánh cửa sổ kính KT(1,6x2,45) thép hộp (70x30) dày 2 ly tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,84m2
54Sơn cánh cửa thép 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,971m²
55Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,84
56Then cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
57Gia công hoa sắt cửa sổ 16x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2697tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,8
59Cánh cửa đi panô KT(0,7x2,4)m, gỗ nhóm II dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,36m2
60Sơn cánh cửa gỗ 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,36
61Goong khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
62Khóa, then cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
63Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,36
64Cánh cửa thoáng kính KT(0,7x0,5) thép hộp (50x20) dày 2 ly tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7m2
65Sơn cánh cửa thép 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,41m²
66Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7
67Cánh cửa đi panô KT(1,1x2,2)m, khung thép hộp (70x40), dày 2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,42m2
68Sơn cánh cửa thép 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,841m²
69Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,42
70Goong khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
71Khóa, then cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
72Cánh cửa thoáng kính KT(2,45x0,5) thép hộp (70x30) dày 2 ly tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,45m2
73Sơn cánh cửa thép 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,451m²
74Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,45
75Thép hình 70*40*2mm làm cánh cửa vào xe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,113tấn
76Thép vuông 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,289tấn
77Tôn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,036tấn
78Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,438tấn
79Sơn cửa thép 2 nước bằng sơn EPOXY (vận dụng) - Tính vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế151m²
80Sơn cửa thép 2 nước bằng sơn EPOXY (vận dụng) - Tính nhân công và máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế151 m²
81Lắp dựng các loại cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,5
82Bản lề, goongMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
83Khóa, then cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
84Gia công kim thu sét f18 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
85Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
86Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 18mm theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế137,13m
87Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,3m
88Đóng cọc chống sét (cọc L75*75*6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9cọc
89Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,314100m
90Lắp đặt hộp thu nước hình vuông D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
91Vít nở L=5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế72cái
92Quai nhê D110 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế36bộ
93Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
94Bê tông đỡ chân ống đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,15
BW PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ-PHẦN XÂY DỰNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế51,77100m
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,9
3Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,18
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế50,42
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,46
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế32,32
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,08
8Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,97
9Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,45100m²
10Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,57100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,289tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,271tấn
13Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,33
14Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,21100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,404tấn
16Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,72
17Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,495100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,051tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,426tấn
20Bê tông đúc sẵn lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,8
21Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m²
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,088tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế39cấu kiện
24Bê tông đúc sẵn kệ bếp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2
25Ván khuôn kệ bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,01100m²
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép kệ bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,006tấn
27Lắp đặt tấm kệ bếp (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế161,11
29Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế274,68
30Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế37,28
31Trát ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,5
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế128,05
33Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,43
34Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế126,75
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế190,65m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế67,98m
37Đắp nổi cột, hiên dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16,84
38Quét sơn chống thấm 3 lớp (phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế105,55
39Quét sơn 3 lớp, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế654,45
40Lát nền gạch Ceramic KT(600x600)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế90,54
41Ốp chân tường gạch Ceramic KT(150x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,09
42Lát nền nhà WC gạch chống trơn, KT(300x300)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,74
43Ốp tường nhà WC, tường bếp gạch Ceramic KT(300x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế81,33
44Lát đá granít màu đen dày 2cm mặt bàn bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,38
45Ốp gạch thẻ chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,74
BX PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - MÁI CHỐNG NÓNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,68
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,01
3Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế97,32
4Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,54
5Ván khuôn giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,063tấn
7Gia công xà gồ thép mạ kẽm U80x36x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,352tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,352tấn
9Lợp tôn sóng ngói màu đỏ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,139100m²
10Tôn úp nóc rộng 40cm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế38,2m
11Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế683cái
12Lợp mái ngói hài mái ô văng cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,99
BY PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - BẬC TAM CẤP
1Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,01
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,14
3Ốp gạch đỏ có mũMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16,15
BZ PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ-BỂ NƯỚC MƯA
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,35
2Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,73
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,02
4Bê tông trần bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,21
5Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,009tấn
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,029100m²
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,34
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,44
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,38
CA PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - BỂ PHỐT
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,55
2Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,16
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,35
4Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,32
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,02tấn
6Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,013100m²
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cấu kiện
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế27,7
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,65
CB PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - CỬA CÁC LOẠI
1Cửa đi pano gỗ ván dày 3cm, gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế15,3m2
2Cửa sổ pano gỗ ván dày 3cm, gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,6m2
3Cửa sổ chớp lật, ô lấy sáng (Pano kính dày 5mm, gỗ Lim Nam Phi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,24m2
4Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế34,14
5Gia công hoa sắt cửa bằng thép hôp Inox 304 loại (15x15x1,5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1446tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,84
7Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
CC PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - THIẾT BỊ TRONG NHÀ
1Giường đơn KT(1,0x1,9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
2Bàn làm việc KT120*60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
3Bàn họp KT1,8*0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
4Ghế inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
5Đồng hồ treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
6Bếp ga đôi + bình gaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
7Phích nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
8Ấm điện siêu tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
9Ấm chén (bao gồm cả khay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
CD PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn tuýp Led 220V-36WMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
2Lắp đặt đèn chống ẩm ốp trần 220V-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
3Công tắc 2 hạt Clipsan -5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11cái
4Ổ cắm điện đôi 220V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
5Lắp đặt hộp đựng công tắc, ổ cắm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10hộp
6Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A-400VMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A-400VMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt hộp đựng aptomat 200x100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
9Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế115m
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế100m
11Lắp đặt ghen luồn dây dẫn kèm cútMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế120m
12Lắp đặt quạt điện - quạt trần sải cánh 1,2m 220V-80WMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường 220V-50WMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
CE PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - CẤP THOÁT NƯỚC
1Giếng khoan UNICEF, sâu 100mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
2Máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
4Giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,05100m
6Lắp đặt góc PPR PN10 D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt khóa PPR PN10 D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt côn thu PPR PN10 D(50-25)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
10Lắp đặt góc PPR PN10 D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
11Lắp đặt ren ngoài PPR PN10 D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
12Lắp đặt tê PPR PN10 D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,03100m
14Lắp đặt góc PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt chếch PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m
17Lắp đặt góc PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
18Lắp đặt tê PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m
20Lắp đặt góc PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
21Lắp đặt tê PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt u.PVC D250mm thoát nước từ hố ga ra sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,08100m
CF PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi sịtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt chậu rửa menMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt vòi tắm hoa senMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt chậu rửa Inox đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
8Lắp đặt gương soi, giá, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt phễu thu sàn inox D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt vòi rửa Romine (nhà vệ sinh, bể nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
CG PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - PHẦN ĐẤT ĐÀO, ĐẮP HỐ MÓNG
1Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,9
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,445100m³
3Đào móng nhà, bể phốt, bể nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,72100m³
4Đắp đất móng nhà, dung trọng >=1,45 T/m3 - đất tận dụng từ đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,11100m³
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,61100m³
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,61100m³/km
CH PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - CỔNG DẬU, SÂN VƯỜN
1Thép hộp Inox 304 KT(40x80x1,5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế50kg
2Thép hộp Inox 304 KT(40x40x1,5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế21,8kg
3Thép hộp Inox 304 KT(20x40x1,5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế121,3kg
4Thép tấm Inox 304 KT(500x50x5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,92kg
5Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,202tấn
6Lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12
7Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
8Then cổng + khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
9Gia công hoa sắt dậu bằng thép vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,617tấn
10Đánh gỉ sắt và sơn chống rỉ 2 lớp, sơn phủ màu xanh 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế19,41m²
11Lắp dựng dậu hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế32,93
CI PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - TRỤ CỔNG, TRỤ DẬU
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,77
2Bê tông trụ cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7
3Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0479tấn
4Ván khuôn trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1008100m²
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,82
6Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,29
7Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế177,3
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế82m
9Đắp nổi cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế66
10Quét ve 3 nước màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế177
CJ PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - TƯỜNG DẬU
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,09
2Bê tông giằng đỉnh dậu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,38
3Ván khuôn giằng đỉnh dậuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6712100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh dậu, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,297tấn
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,17
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế50,75
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế24,24
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1.073,4
10Đắp nổi dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế802
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế259,9m
12Con tiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế247con
13Lắp đặt con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế247cái
14Quét ve 3 nước màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1.073,4
15Quét vôi 3 nước trắng con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế50,6
CK PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - SÂN
1Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế86,18
2Ván khuôn sânMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3814100m²
3Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế574,55m2
4Cắt bê tông tạo khe lún, sâu 15cm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế25,42410m
CL PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - BỒN HOA
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,11
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế53,98
3Ốp gạch thẻ giếng đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế22,65
4Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,14100m³
5Mua và trồng cây cau vuaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5cây
6Mua và trồng cây nhãn quanh nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cây
CM PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - HỐ GA THU NƯỚC + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,94
2Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,06
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1392100m²
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,101tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế70cấu kiện
6Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,75
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế42
CN Hố ga thu nước
1Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,07
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0042100m²
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,004tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,15
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,006100m²
7Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,13
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,94
CO PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - DỐC XUỐNG NHÀ QUẢN LÝ
1Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,9588100m²
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,9588100m²
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1534100m³
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1918100m³
5Bê tông mái dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,95
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1366100m²
7Ni lông lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế120m2
8Bê tông gờ chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,88
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1056100m²
CP PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1Đào móng trụ cột cổng, rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,19
2Đào móng dậuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,923100m³
3Đắp đất móng - đất tận dụng từ đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,8568100m³
4Đắp đất, dung trọng Yk≥1,45T/m3 - (tận dụng đất đắp dốc xuống bãi đúc cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,1679100m³
CQ PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - PHÁ DỠ NHÀ QUẢN LÝ CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch xây móng, xây nhà, tường dậu nhà quản lý cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế68,49
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,06
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế81,55
4Vận chuyển phế thải tiếp 2000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế81,55
CR PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN: Xây lắp, thiết bị
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,88100m
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,98
3Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,98
4Bê tông mặt dốc dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,01100m²
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,97
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,99
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,88
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,81
10Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,16
11Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,086100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,021tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,102tấn
14Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,2
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,208100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,179tấn
17Bê tông đúc sẵn lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,35
18Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,022100m²
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,017tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cấu kiện
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế60,5
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33
23Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5
24Trát ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,5
25Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,9
26Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế22
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế19m
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế26,7m
29Quét sơn chống thấm 3 lớp (phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế40,81
30Quét sơn 3 lớp, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế68,54
31Lát nền gạch Ceramic KT(600x600)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,9
32Ốp chân tường gạch Ceramic KT(150x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,97
CS PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ-CỬA CÁC LOẠI
1Cửa đi pano gỗ ván dày 3cm, gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,14m2
2Cửa sổ pano gỗ ván dày 3cm, gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,4m2
3Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,54
4Gia công hoa sắt cửa bằng thép hôp Inox 304 loại (15x15x1,5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0371tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,4
6Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
CT PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn tuýp Led 220V-36WMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
2Công tắc 2 hạt Clipsan -5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
3Ổ cắm điện đôi 220V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp đặt hộp đựng công tắc, ổ cắm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6hộp
5Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A-400VMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt hộp đựng aptomat 200x100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5m
8Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế25m
9Lắp đặt ghen luồn dây dẫn kèm cútMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30m
CU PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ- CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt góc PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,13100m
CV PHẦN III: NHÀ QUẢN LÝ - PHẦN ĐẤT ĐÀO, ĐẮP HỐ MÓNG
1Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,98
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,04100m³
3Đào móng nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,154100m³
4Đắp đất móng nhà, dung trọng >=1,45 T/m3 - đất tận dụng từ đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,104100m³
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,05100m³
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,05100m³/km
CW PHẦN IV: PHÁ DỠ, LẤP CỐNG CŨ -Phá dỡ kết cấu cống cũ (Khối lượng tạm tính)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế167,37
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,16
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế180,53
4Vận chuyển phế thải tiếp 2000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế180,53
5Tháo dỡ thiết bị cánh van cũ (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,8tấn
6Vận chuyển thiết bị cánh vanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2ca
7Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,44
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6016100m²
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,438tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế64cấu kiện
CX PHẦN IV: PHÁ DỠ, LẤP CỐNG CŨ - Đắp đê quây số 3, 4
1Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10ca
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,76100m
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, phần không ngập đất Knc, m=0,75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,04100m
4Đắp bao tải đất, phạm vi 30m - đất tận dụng khi phá dỡ đập tạm số 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế123,58
5Đắp đất không đầm nện, phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế40,8302100m³
6Đắp đất đê, dung trọng Yk≥1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế36,633100m³
7Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20,5991100m³
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20,5991100m³
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20,5991100m³/km
10Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16,0339100m³
CY Phá đê quây số 3
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,6509100m³
2Phao thép 200T (Máy đào đứng trên phao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,0679ca
3Phao thép 200T (Vận chuyển đất cự ly trung bình 40m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,0679ca
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,6509100m³
CZ Lấp cống cũ
1Làm và thả rọ thép bọc PVC, lõi đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế256rọ
2Đào bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,6404100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,6404100m³
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,6404100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,6404100m³
6Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,5232100m³
7Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,3484100m³
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,8177100m³
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,8177100m³/km
10San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,8177100m³
11Cung cấp đất đắp (hệ số 1,07)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4.871,54m3
12Đắp đất lấp cống cũ, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,6309100m³
13Đắp đất đê, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế48,9514100m³
DA PHẦN V: NẠO VÉT KÊNHI - Kênh trong phạm vi đê quây
1Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế32,24100m³
2Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế78
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33,02100m³
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33,02100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33,02100m³
6Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,27m3
7Đào đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,1100m³
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,1100m³
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,1100m³/km
10Đắp đất mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,74100m³
11Đắp đất mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,87100m³
DB PHẦN V: NẠO VÉT KÊNH - Kênh ngoài phạm vi đê quây (phía thượng lưu cống)
1Đào kênh mương- chiều rộng lòng kênh B=16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế57,39100m³
2Phao thép 200TMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế36,1557ca
3Vận chuyển đất - cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế36,1557ca
4Đào đất từ phao thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế19100m³
5Phao thép 200TMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,313ca
6Đào xúc đất từ phao thép lên xe ôtôMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế38,39100m³
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế38,39100m³
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế38,39100m³/km
9San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế38,39100m³
DC PHẦN V: NẠO VÉT KÊNH - Kênh ngoài phạm vi đê quây (Phía hạ lưu cống)
1Đào kênh mương - chiều rộng lòng kênh B=16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế42,45100m³
2Phao thép 200TMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế26,7435ca
3Vận chuyển đất- cự ly 200mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế53,2728ca
4Đào xúc đất từ phao thép lên xe ôtôMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế42,28100m³
5Phao thép 200TMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,57ca
6Đắp mái bờ kênh mương không đầm nện - tận dụng đất đào lòng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,17100m³
DD PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Cửa giữa
1Thép tấm SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14.324,6kg
2Thép C45 làm bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế84,42kg
3Thép tấm SUS 304, thép fi150 SUSMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế110,88kg
4ĐồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,3kg
5Thép C45 làm trục, làm bu lông + đai ốc + đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế35,28kg
6Thép tấm SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế76,23kg
7Thép C45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế798,21kg
8Cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,26kg
9ĐồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế25,2kg
10Cao su tấm dày 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế72kg
11Cao su P40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế156kg
12Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,954tấn
DE PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất khe cửa van
1Thép tấm SUS 304 dày 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5.707,82kg
2Thép SS400 I240Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2.017,51kg
3Thép SS400 fi10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế122,39kg
4Thép tấm SS400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,07kg
5Sản xuất khe cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,6671tấn
DF PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất phai sửa chữa
1Thép tấm SS400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8.781,8kg
2Thép hình SS400 I200, U200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9.707,8kg
3Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,6091tấn
4Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế560
5Vật liệu sơn EPOXY (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5601m²
6Nhân công và máy sơn bằng sơn EPOXY (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5601 m²
DG PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất nắp đậy khe phai
1Thép tấm SS400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế982kg
2Thép hình SS400 L100x100x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế572,27kg
3Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,509tấn
4Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế48
5Vật liệu sơn EPOXY (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế481m²
6Nhân công và máy sơn bằng sơn EPOXY (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế481 m²
DH PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Khe phai sửa chữa
1Thép tấm SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9.967,92kg
2Thép hình SS400 I180Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1.260,75kg
3Thép tròn SS400 D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế544,89kg
4Sản xuất hèm van thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,4864tấn
DI PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất đường ray xe phai
1Thép tấm SS400, CT51Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế614,04kg
2Ray P18 (thép ray)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1.483,02kg
3Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, dầm dọc cầu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,9972tấn
DJ PHẦN VI: CHẾ TẠO CƠ KHÍ - Sản xuất càng thả phai sửa chữa
1Thép tấm SS400, CT51Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế45,47kg
2Cáp lụa D19Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18m
3Thép hình SS400, CT51Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế109,83kg
4Cụm tai càng thép tấm SS400, CT51Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế22,26kg
5Thép tấm SS400, CT51Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế64,68kg
6Đồng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,84kg
7Thép tấm SS400, CT51Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,06kg
8ĐồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,53kg
9Gang xámMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,91kg
10Sản xuất càng thả phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,281tấn
11Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,935
12Vật liệu sơn EPOXY (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,9351m²
13Nhân công và máy sơn bằng sơn EPOXY (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,9351 m²
DK PHẦN VII: MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt tổ máy phát điện, máy có khối lượng ≤ 2 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,871 tấn
2Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít chạy điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,851 tấn
3Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu tời chạy điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,51 tấn
4Lắp đặt khe cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,671 tấn
5Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,95tấn
6Lắp dựng khe phai (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,49tấn
7Lắp đặt nắp đậy khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,51tấn
8Lắp đặt thử 1 phai thép (3 lần khô và 3 lần nước) - ĐM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,77tấn
9Lắp đặt đường ray (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2tấn
DL PHẦN VIII: NÉN TĨNH CỌC
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn (Trường hợp nén với tải trong từ 51-100 tấn thì chi phí vật liệu nhân hệ số k1= 1,2; chi phí nhân công và máy nhân hệ số k2 = 1,40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4lần TN
2Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2lần TN
DM PHẦN IX: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,053100m²
3Ống nhựa PVC D60 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33m
4Sơn phản quang 3 lớp màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,2
5Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế33m
6Cung cấp biển báo giao thông phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
7Bóng điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bóng
8Bóng điện nhấp nháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bóng
9Dây dẫn điện PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế250m
10Nhân công chăng dây phản quang, lắp đặt dây điện, bóng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình cống qua đê từ cấp III trở lên với tính chất tương tự gói thầu này cụ thể: Giá trị hợp đồng ≥ 16,14 tỷ (Bằng chữ: Mười sáu tỷ, một trăm bốn mươi triệu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (tính từ tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). (Hoặc hai công trình cống qua đê cấp IV trở lên với tính chất, quy mô tương tự gói thầu này cụ thể: Mỗi cống qua đê giá trị hợp đồng ≥ 16,14 tỷ (Bằng chữ: Mười sáu tỷ, một trăm bốn mươi triệu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cống qua đê từ cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê từ cấp IV cùng loại trở lên;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trường (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê cấp IV cùng loại có tính chất tương tự công trình này.52
2 Kỹ thuật hiện trường 5 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động bình thường4
2 Máy ủi Hoạt động bình thường2
3 Máy đầm > 10T Hoạt động bình thường2
4 Máy đầm bánh thép > 8,5 tấn Hoạt động bình thường2
5 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường6
6 Cần cẩu > 25 tấn Hoạt động bình thường1
7 Cần cẩu > 10 tấn Hoạt động bình thường2
8 Cần cầu > 6 tấn Hoạt động bình thường2
9 Máy nén khí 360 m3/h Hoạt động bình thường1
10 Búa căn Hoạt động bình thường2
11 Máy ép cọc ≥ 150 tấn Hoạt động bình thường2
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Hoạt động bình thường5
13 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 500L Hoạt động bình thường3
14 Đầm dùi Hoạt động bình thường10
15 Đầm bàn Hoạt động bình thường5
16 Đầm cóc Hoạt động bình thường5
17 Máy hàn Hoạt động bình thường3
18 Kích 100 tấn Hoạt động bình thường1
19 Sà lan 200T Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->