Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121626-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan Hà Nam Ninh
Chủ đầu tư Cục Hải quan Hà Nam Ninh (Số 2A đường Tràng An, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình)
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20201286173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 08:36:00 đến ngày 2021-02-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 95,163,960,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52262336947E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9032792118E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị là 66,614 tỷ VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= 133,228 tỷ đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp II trở lên và có đầy đủ các hạng mục bao gồm nhà 08 tầng trở lên (bao gồm cả tầng hầm nếu có), hệ thống phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, các hạng mục phụ trợ cổng, hàng rào, sân đường nội bộ, lắp đặt thiết bị thang máy, máy phát điện, điều hòa không khí (Hợp đồng tương tự phải bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc theo yêu cầu);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 66,614 tỷ đồng;(Hai công trình dân dụng cấp III, có đầy đủ các hạng mục bao gồm nhà 08 tầng trở lên (bao gồm cả tầng hầm nếu có), hệ thống phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, các hạng mục phụ trợ cổng, hàng rào, sân đường nội bộ, lắp đặt thiết bị thang máy, máy phát điện, điều hòa không khí giá trị mỗi công trình > 66,614 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh có yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥133.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự cùng loại hoặc cao hơn, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; có chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, hợp đồng lao động kèm theo, chứng chi giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường được chứng thực; chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư các chuyên ngành điện; đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh quy mô tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực; hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh quy mô tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ >= 5tấn (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy uốn, cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc Robot (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cẩu tháp (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy ủi (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt843,642m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt1.004,372m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt76,097m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt8,879m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt37,035m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt74,091m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt24,16m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt9,676m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600nt4.568,814m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmnt345,455m2
11Lát gạch Cotto 400x400mmnt1.326,447m2
12Lát đá Khò nhámnt116,56m2
13Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiênnt128,394m2
14Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiênnt50,245m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt220,351m2
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75nt696,42m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75nt51,813m2
18Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mmnt914,324m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mmnt331,043m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxnt90,724m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxnt2.627,884m2
22Chống thấm sàn, mái bằng màng khò nóng gốc bitum, vén chân tường 20 cmnt1.833,353m2
23Chống thấm Hố pit thang máynt1hố
24Trần thạch cao, hệ trần giật cấp, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương), tấm thạch cao 9mm, sơn bả hoàn thiệnnt370,432m2
25Trần thạch cao, hệ trần phẳng, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương), tấm thạch cao 9mm, sơn bả hoàn thiệnnt1.710,434m2
26Trần thạch cao, hệ trần phẳng, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương), tấm thạch cao chống ẩm, sơn bả hoàn thiệnnt286,487m2
27Trần thạch cao, hệ trần thả, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương), tấm thạch cao 600x600mmnt2.474,655m2
28Cửa thăm trần KT 600x600, áp dụng cho khu vực trần phẳngnt80cái
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt852,762m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt13.855,766m2
31Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.122,447m2
32Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.215,09m2
33Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt321,8m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt630,84m2
35Trát trần, vữa XM mác 75nt830,692m2
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75nt200m
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt200m
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt17.976,635m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt1.092,762m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt17.976,635m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.092,762m2
42Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt366,363m2
43Cửa cuốn, dạng tấm liền sóngnt13,92m2
44Bộ tời điện, sức nâng 300kgnt1bộ
45Bộ lưu điệnnt1bộ
46Lắp dựng cửa cuốnnt13,92m2
47Ốp Alu hộp cửa cuốn tấm PVDF Alu 5mm, độ dày nhôm 0,3mm, khung xương thép hộp 20*40*1.5mmnt6m2
48Cửa đi 2 cánh Pano gỗ tự nhiên nhóm 2, sơn PU hoàn thiệnnt22,09m2
49Khuôn cửa kép 60x250, gỗ tự nhiên nhóm 2, sơn PU hoàn thiệnnt32,9md
50Nẹp cửa, gỗ tự nhiên nhóm 2, sơn PU hoàn thiệnnt65,8md
51Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh Pano gỗnt5bộ
52Lắp dựng khuôn cửa képnt32,9m
53Lắp dựng cửa vào khuônnt22,09m2
54Cửa đi, cửa chống cháynt111,1m2
55Bộ phụ kiện cửa chống cháy 1 cánhnt20bộ
56Bộ phụ kiện cửa chống cháy 2 cánhnt24bộ
57Cửa đi, kính Temper 12mmnt126,221m2
58Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Kẹp Lnt16cái
59Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Kẹp trênnt16cái
60Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Kẹp dướint16cái
61Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Bản lề thủy lực âm sànnt16cái
62Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Khóa sànnt16cái
63Phụ kiện cửa kính cường lực - Tay nắm thủy tinhnt32cái
64Cửa đi, kiểu mở quay khung nhôm định hình dày 2,0mm, kính 8.38mmnt322,384m2
65Bộ phụ kiện của đi 1 cánh, khóa đa điểm, bản lề 3Dnt42bộ
66Bộ phụ kiện của đi 2 cánh, khóa đa điểm, bản lề 3Dnt73bộ
67Cửa sổ, cửa sổ liền vách, khung nhôm định hình, dày 1,4mm, kính 8.38mmnt743,588m2
68Bộ phụ kiện của sổ mở lật, bản lề chữ Ant221bộ
69Vách kính cố định, khung nhôm định hình,dày 2,0mm kính 8.38mmnt689,56m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt1.306,583m2
71Lắp dựng vách kínhnt689,56m2
72Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 ,sơn chống gỉ 3 nướcnt743,588m2
73Lắp dựng hoa sắt cửant743,588m2
74Sản xuất lắp dựng, tấm ngăn khu WC, tấm HPL dày 12mm, kèm phụ kiện Inoxnt193,02m2
75Sản xuất lắp dựng vách kính tắm, kính cường lực 10mmnt28,952m2
76Bộ phụ kiện vách kính bằng Inoxnt8bộ
77Sản xuất, lắp đặt Giá đỡ Inox bàn đá chữ Lnt76cái
78Sản xuất, lắp dựng Lan can cầu thang bằng Inoxnt150,9md
79Lan can kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ, phụ kiện Inox đồng bộnt26,3md
80Sản xuất lắp dựng mái kính, kính cường lực 10mmnt56,675m2
81Khung thép gia cường mái kính, sơn tĩnh điệnnt57md
82Phụ kiện mái kính gồm bu lông, chân nhện bằng Inox ...nt1bộ
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt53,456100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt8,023100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC
1Mua cọc bê tông ly tâm D400, BTCT mác 600#nt78,743100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 400mmnt78,743100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mmnt466mối nối
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện nt6,326tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện nt6,326tấn
6Bê tông đổ bù đầu cọc chèn thép liên kết, chiều rộng nt13,541m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đập đầu cọcnt6,933m3
8Vận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi nt0,069100m3
9Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,069100m3
10Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - 6,5kmnt0,069100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng nt68,866m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt1,46100m2
13Bê tông móng, đá 1x2, mác 350nt513,081m3
14Ván khuôn móng cộtnt6,364100m2
15Ván khuôn móng dàint5,611100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt14,479m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt4,731m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt14,193m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 350nt72,424m3
20Bê tông cột, đá 1x2, mác 350nt559,182m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350nt737,141m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350nt860,77m3
23Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250nt32,75m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt27,523m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtnt40,503100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằngnt63,084100m2
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt56,272100m2
28Ván khuôn cầu thang thườngnt3,218100m2
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt2,338100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt4,472tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt17,576tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt20,852tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường kính cốt thép nt17,087tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt30,677tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt36,953tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt50,504tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt26,458tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt33,881tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt95,936tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt103,673tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt5,168tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt1,64tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,196tấn
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN LÀM VIỆC
1Tủ điện kích thước 1200x850x450, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnnt1tủ
2Tủ điện kích thước 650x550x300, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnnt14tủ
3Bảng điện phòng 9 -12 Modulnt75tủ
4Aptpmat MCCB - 3P - 1000A - 50KAnt1cái
5Aptpmat MCCB - 3P - 630A - 50KAnt1cái
6Aptpmat MCCB - 3P - 400A - 50KAnt2cái
7Aptpmat MCCB - 3P - 300A - 50KAnt1cái
8Aptpmat MCCB - 3P - 100A - 36KAnt6cái
9Aptpmat MCCB - 3P - 80A - 36KAnt3cái
10Aptpmat MCCB - 3P - 70A - 36KAnt8cái
11Aptpmat MCCB - 3P - 50A - 36KAnt14cái
12Aptpmat MCCB - 3P - 40A - 16KAnt3cái
13Aptpmat MCCB - 3P - 32A - 16KAnt25cái
14Aptpmat MCCB - 3P - 20A - 16KAnt1cái
15Aptpmat MCCB - 3P - 100A - 6KAnt2cái
16Aptpmat MCCB - 3P - 40A - 6KAnt2cái
17Aptpmat MCCB - 3P - 32A - 6KAnt5cái
18Aptpmat MCCB - 3P - 25A - 6KAnt2cái
19Aptpmat MCCB - 3P - 16A - 6KAnt3cái
20Aptpmat MCB - 1P - 2C - 50A - 6KAnt11cái
21Aptpmat MCB - 1P - 2C - 40A - 6KAnt4cái
22Aptpmat MCB - 1P - 2C - 25A - 6KAnt145cái
23Aptpmat MCB - 1P - 2C - 20A - 6KAnt36cái
24Aptpmat MCB - 1P - 32A - 6KAnt8cái
25Aptpmat MCB - 1P - 20A - 6KAnt204cái
26Aptpmat MCB - 1P - 16A - 6KAnt15cái
27Aptpmat MCB - 1P - 10A - 6KAnt127cái
28Đèn ốp trần LED - D200nt255bộ
29Đèn Downlight LED - D90nt360bộ
30Đèn LED Panel - KT 600x600mmnt486bộ
31Máng đèn 2x18W bóng LED - KT 1200x300mmnt49bộ
32Lắp đặt quạt trầnnt6cái
33Đèn tuýp đơn bóng LEDnt25bộ
34Đèn tuýp đôi bóng LEDnt12bộ
35Đèn LED nhà đa năngnt4bộ
36Ổ cắm đôi - 3 chấunt602cái
37Lắp đặt ổ cắm âm sàn đôint27cái
38Đèn chùmnt3bộ
39Đèn LED dâynt100bộ
40Công tắc 1 hạt - 2 chiềunt9cái
41Công tắc 2 hạt - 2 chiềunt55cái
42Công tắc 3 hạt - 2 chiềunt10cái
43Công tắc 1 hạtnt18cái
44Công tắc 2 hạtnt27cái
45Công tắc 3 hạtnt52cái
46Công tắc 4 hạtnt2cái
47Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2nt60m
48Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2nt85m
49Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2nt160m
50Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2nt190m
51Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2nt150m
52Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2nt60m
53Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2nt1.900m
54Dây Cu/PVC (1x16)mm2nt4m
55Dây Cu/PVC (1x10)mm2nt85m
56Dây Cu/PVC (1x6)mm2nt350m
57Dây Cu/PVC (2x4)mm2nt230m
58Dây Cu/PVC (2x2.5)mm2nt6.000m
59Dây Cu/PVC (2x1.5)mm2nt5.800m
60Cáp Cu/MICA/XLPE/PVC-FR (2x4)+E4 mm2nt30m
61Cáp Cu/MICA/XLPE/PVC-FR (3x50+1x25)+E25 mm2nt15m
62Cáp Cu/MICA/XLPE/PVC-FR (4x10)+E10 mm2nt40m
63Cáp Cu/MICA/XLPE/PVC-FR (4x16)+E16 mm2nt6m
64Cáp Cu/MICA/XLPE/PVC-FR (4x25)+E16 mm2nt40m
65Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngnt8cái
66Ống luồn dây SP D16nt5.500m
67Ống luồn dây SP D20nt7.500m
68Cầu chì 6Ant5hộp
69Vôn kếnt5cái
70Ampe kếnt15cái
71Chuyển mạchnt51 bộ
72Biến dòngnt6bộ
73Đèn báo phant15bộ
74Máng cáp 150x100mm dày 1,0mm, sơn tĩnh điệnnt420m
75Thang cáp 300x100mm dày 1,0mm, sơn tĩnh điệnnt40m
76Cút nối L dày 1,0mmnt30cái
77Cút nối T dày 1,0mmnt10cái
78Vật tư phụ cho toàn bộ hệ thốngnt1gói
D PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1Cọc thép góc L63x63x6 L2.5mnt5cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmnt30m
3Hóa chất điện trở GEMnt5kg
4Dây thu sét đồng lá M70nt120m
5Kẹp cố định dây tiếp địant30cái
6Lắp đặt kim thu sétnt1cái
7Ống luồn dây SP D32nt60m
8Hộp kiểm tra tiếp địant7hộp
9Cọc thép bọc đồng D16 - L2.5mnt5cọc
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Xí bệtnt50bộ
2Vòi xịt sànnt50cái
3Tiểu namnt21bộ
4Van xả tiểu namnt21bộ
5Xi phông tiểu namnt21bộ
6Lavabont48bộ
7Vòi Lavabont48bộ
8Xi phông Lavabont48bộ
9Lắp đặt gương soint48cái
10Vòi hoa sennt8bộ
11Vòi nước sànnt12bộ
12Lắp đặt hộp đựng giấynt50cái
13Lắp đặt hộp đựng nước rửa taynt48cái
14Lắp đặt giá treo khănnt48cái
15Thoát sàn D75nt44cái
16Bình nóng lạnh 15Lnt8bộ
17Bồn Inox 5m3nt3bể
18Van phao điệnnt3cái
19Van phao cơnt3cái
20Lắp đặt Máy bơm cấp nước Q=11m3/h; H=50mnt2cái
21Lắp đặt Máy bơm cấp nước Q=5m3/h; H=30mnt1cái
22Ống PPR D20nt1100m
23Ống PPR D20 - PN20nt0,7100m
24Ống PPR D25nt1,9100m
25Ống PPR D32nt0,9100m
26Ống PPR D40nt0,21100m
27Ống PPR D50nt0,4100m
28Cút PPR D20nt105cái
29Cút PPR D25nt60cái
30Cút PPR D32nt45cái
31Cút PPR D40nt12cái
32Cút PPR D50nt10cái
33Cút PPR D20 - ren trongnt200cái
34Cút PPR D32 - ren ngoàint8cái
35Rắc co PPR D20 - ren trongnt10cái
36Tê PPR D20nt20cái
37Tê PPR D25nt12cái
38Tê PPR D40nt2cái
39Tê PPR D50nt2cái
40Măng sông PPR D25nt90cái
41Măng sông PPR D32nt42cái
42Măng sông PPR D40nt10cái
43Măng sông PPR D50nt20cái
44Côn PPR D50/32nt2cái
45Côn PPR D40/25nt4cái
46Côn PPR D32/25nt4cái
47Côn PPR D32/25nt12cái
48Côn PPR D25/20nt44cái
49Côn PPR D40/32nt2cái
50Cút thép D110nt5cái
51Cút thép D32 - ren trongnt8cái
52Van 1 chiều D110nt6cái
53Crephin D125nt2cái
54Khớp nối mềmnt3cái
55Đồng hồ đo áp lựcnt1cái
56Tê PPR D50/32nt12cái
57Tê PPR D50/25nt10cái
58Tê PPR D40/25nt6cái
59Tê PPR D32/25nt32cái
60Tê PPR D25/20nt60cái
61Van PPR D32nt9cái
62Van PPR D25nt16cái
63Van PPR D20nt9cái
64Van giảm áp D50nt1cái
65Ống uPVC D42 - C2nt0,5100m
66Ống uPVC D60 - C2nt0,8100m
67Ống uPVC D75 - C2nt1,5100m
68Ống uPVC D90 - C2nt0,5100m
69Ống uPVC D110 - C2nt2,5100m
70Ống uPVC D140 - C2nt0,9100m
71Chếch uPVC D42nt90cái
72Chếch uPVC D60nt30cái
73Chếch uPVC D75nt80cái
74Chếch uPVC D90nt30cái
75Chếch uPVC D110nt80cái
76Chếch uPVC D140nt20cái
77Cút uPVC D110nt60cái
78Y uPVC D60nt5cái
79Y uPVC D75nt45cái
80Y uPVC D90nt4cái
81Y uPVC D110nt80cái
82Y uPVC D140nt10cái
83Xi phông uPVC D75nt44cái
84Y uPVC D140/110nt30cái
85Y uPVC D110/90nt20cái
86Y uPVC D110/60nt12cái
87Y uPVC D90/75nt35cái
88Y uPVC D75/60nt12cái
89Y uPVC D75/42nt6cái
90Y uPVC D60/42nt6cái
91Tê uPVC D75nt6cái
92Tê uPVC D90/75nt12cái
93Tê uPVC D75/42nt60cái
94Tê uPVC D60/42nt20cái
95Bịt uPVC D20nt160cái
96Bịt uPVC D42nt60cái
97Bịt uPVC D60nt50cái
98Bịt uPVC D75nt15cái
99Bịt uPVC D90nt15cái
100Bịt uPVC D110nt50cái
101Bịt uPVC D140nt10cái
102Cầu chắn rác Inox D75nt16cái
103Cầu chắn rác Inox D110nt23cái
104Ống uPVC D75 - C2nt0,3100m
105Ống uPVC D110 - C2nt3,7100m
106Ống uPVC D200 - C2nt1100m
107Chếch uPVC D75nt64cái
108Cút uPVC D75nt16cái
109Chếch uPVC D110nt55cái
110Cút uPVC D110nt20cái
111Chếch uPVC D200nt6cái
112Tê uPVC D200/110nt15cái
113Tê uPVC D110/75nt16cái
114Thông tắc uPVC D200nt6cái
115Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmnt1,7100m
116Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmnt1,9100m
117Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmnt0,9100m
118Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmnt0,21100m
119Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmnt0,4100m
F HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ LÀM VIỆC
1Tổng đài nội bộ 39 trung kế, 156 thuê baont1tổng đài
2Phiến đấu dây thoại 10 đôint20phiến
3Ổ cắm điện thoạint131cái
4Cáp CAT3 30P-0.5mm2nt2.055m
5Thang cáp 300x50mm, sơn tĩnh điệnnt35m
6Co ngang thang 300x50mm, sơn tĩnh điệnnt4cái
7Giá treo thang 300x50mm, sơn tĩnh điệnnt42cái
8Giá đỡ thang 300x50mm, sơn tĩnh điệnnt42cái
9Máng cáp 150x50mmnt300m
10Co ngang máng 150x50mm, sơn tĩnh điệnnt1cái
11Tê rẽ máng 150x50mm, sơn tĩnh điệnnt11cái
12Giá đỡ máng 150x50mm, sơn tĩnh điệnnt250cái
13Ống SP D20nt1.233m
14Tủ Rack 42Unt1thiết bị
15Tủ Rack 20Unt9thiết bị
16Core Switch 24 cổngnt2thiết bị
17Access Switch 24 portnt5thiết bị
18Patch Panal 24 portnt5thiết bị
19Access Switch 32 portnt4thiết bị
20Patch Panal 32 portnt9thiết bị
21Dây nhảy UTP Cat6 4P-0.5 dài 1.2m - 2 đầu RJ45nt248sợi
22Cáp UTP cat.6 4 pairnt4.350m
23Bộ phát Wifint9bộ
24Phần mềm quản lý Wifint1bộ
25Ổ cắm Internetnt156cái
26Ống SP D20nt2.610m
27Giá phối cáp quang 24 Portnt2thiết bị
28Giá phối cáp quang 4 Portnt10thiết bị
29Bộ khuếch đại tín hiệunt1bộ
30Bộ chia 4 đường rant2hộp
31Tủ điện KT 300x200x150mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnnt2tủ
32Ổ cắm Tivint8cái
33Giắc F5nt6cái
34Cáp đồng trục RG-6nt180m
35Cáp đồng trục RG-11nt60m
36Ống SP D20nt200m
37Tủ Rack 27Unt1thiết bị
38Bộ điều khiển trung tâmnt1cái
39Đầu thu phát DVDnt1cái
40Bàn gọi 10 vùng âmnt1cái
41Bàn phím mở rộng 10 vùng âmnt2cái
42Bộ định tuyến 10 vùng âmnt2cái
43Amply khuếch đại công suất 1200Wnt1cái
44Máy vi tính + phần mềm giám sátnt1cái
45Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS nt1bộ
46Loa nén phản xạ 15Wnt4cái
47Loa âm trần 6Wnt80cái
48Loa lắp nổi trần 6Wnt1cái
49Dây Cu/PVC 2x1.5mm2nt1.200m
50Cáp UTP Cat 6nt30m
51Ống SP D20nt960m
52Camera IP bán cầu 360nt22thiết bị
53Camera IP chữ nhậtnt3thiết bị
54Đầu ghi KTSnt3thiết bị
55Màn hình 43 Inchnt3thiết bị
56Máy vi tínhnt1thiết bị
57Switch POE 24 Portnt1thiết bị
58Switch POE 16 Portnt1thiết bị
59Cáp UTP Cat 5Ent800m
60Ống SP D20nt480m
61Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS nt1bộ
62Bàn trộn Mix 16 đườngnt1cái
63Bộ thu Micro không dâynt2cái
64Micro không dâynt2cái
65Micro cổ ngỗngnt2cái
66Đầu phát nhạcnt1cái
67Bộ tạo hiệu ứng âm thanhnt1cái
68Bộ hiệu chỉnh tần sốnt1cái
69Bộ phân tầnnt1cái
70Bộ khuếch đại công suất 360W/100Vnt1cái
71Bộ khuếch đại công suất cho loa để sànnt3cái
72Loa hộp treo tường 40Wnt6cái
73Loa siêu trầmnt2cái
74Lao toàn dảint4cái
75Lao kiểm tra sân khấunt2cái
76Cáp loa 2x1.5mm2nt120m
77Máy chiếunt1bộ
78Màn chiếu 250 Inchnt1bộ
79Nút ấn điều khiển màn chiếunt1cái
80Ổ cắm HDMInt1cái
81Dây HDMInt40m
82Ống SP D20nt200m
G HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngnt8máy
2Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trầnnt93máy
3Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmnt3,15100m
4Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmnt10,75100m
5Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmnt4,05100m
6Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmnt10,75100m
7Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmnt0,9100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmnt3,15100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmnt10,75100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmnt4,05100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmnt10,75100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmnt0,9100m
13Ống uPVC D34nt4100m
14Ống uPVC D27nt6100m
15Tê uPVC D34nt22cái
16Tê uPVC D27nt50cái
17Tê uPVC D34/27nt60cái
18Côn uPVC D34/27nt50cái
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mmnt6100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mmnt4100m
21Cửa hút gió 300x300mmnt60cái
22Cửa thổi gió 600x600mmnt8cái
23Ống gió mềm D150 bọc bảo ônnt60md
24Ống gió mềm D200 bọc bảo ônnt4md
25Ống gió 150x100mm, dày 0.75nt66m
26Ống gió 200x100mm, dày 0.75nt29m
27Ống gió 300x200mm, dày 0.75nt130m
28Chếch gió 150x100mmnt18cái
29Côn gió 150x100/200x100mmnt10cái
30Cút gió 200x100mmnt9cái
31Chếch gió 300x200/200x100mmnt9cái
32Tê gió 150mmnt9cái
33Côn gió 300x200/300x100mmnt9cái
34Chếch gió 300x200/120x100mmnt9cái
35Đổi chiều 90 độ 300x200mmnt9cái
36Đổi chiều cong 300x200mmnt2cái
37Đổi chiều công 200x100mmnt1cái
38Tê gió cong 300x200mmnt8cái
39Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông d=50mmnt210,4m2
40Ống gió mềm D300 bọc bảo ônnt10md
41Van gió chặn lửant10cái
42Van gió điều chỉnh lưu lượngnt10cái
43Lắp đặt quạt thông gió 300x300mmnt24cái
44Lắp đặt quạt hút gió hướng trục D300, 800m3/hnt10cái
45Lắp đặt quạt ly tâm 4000m3/hnt1cái
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt đèn exit 2 mặt chỉ hướng lối thoát nạnnt41bộ
2Cung cấp và lắp đặt đèn exit 1 mặt chỉ hướng lối thoát nạnnt22bộ
3Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốnt62bộ
4Lắp đặt ô cắm đơnnt125cái
5Lắp đặt dây dẫn Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2nt1.062m
6Lắp đặt ống ghen mềm chìm chống cháy luồn dây PVC-D20nt150m
7Lắp đặt ống Ống ghen nổi chống cháy luồn dây PVC-D20nt912m
8Kẹp đỡ ống D20nt1.013Chiếc
9Măng sông nối ống D20nt152Chiếc
10Tê, cút nối ống PVC-D20nt76Chiếc
11Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50mm)nt1hộp
12Hộp chia ngả PVC-D20nt163Hộp
13Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bịnt1gói
14Trung tâm báo cháy 15 kênhnt11 trung tâm
15Lắp đặt Đầu báo khói thườngnt14,310 đầu
16Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng thườngnt1,710 đầu
17Lắp đặt Nút ấn báo cháy thườngnt2,85 nút
18Lắp đặt Còi, đèn báo cháy kết hợpnt2,85 đèn
19Lắp đặt điện trở cuối kênhnt10bộ
20Lắp đặt Đèn báo cháy phòngnt15,25 đèn
21Lắp đặt cáp tín hiệu 30x0.5mm2nt330m
22Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x0,75mm2nt2.300m
23Lắp đặt ống ghen mềm chìm chống cháy luồn dây PVC-D20nt160m
24Lắp đặt Ống ghen nổi chống cháy luồn dây PVC-D20nt2.283m
25Kẹp đỡ ống D20nt2.767Chiếc
26Măng sông nối ống D20nt738Chiếc
27Tê, cút nối ống D20nt885Chiếc
28Hộp chia ngả PVC-D20nt208Hộp
29Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80mm), Hộp kỹ thuậtnt9hộp
30Hộp tổ hợp cho nút ấn, chuông đèn báo cháynt28hộp
31Lắp đặt Máng cáp 400x100x1,2mmnt40m
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant1cái
33Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị báo cháynt1Hệ thống
34Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống Sprinkler làm việc theo dải: với q = 73 l/s và h =70 m.c.n:nt11 máy
35Lắp đặt máy bơm nước Máy bơm chữa cháy động cơ điesel hệ thống Sprinkler làm việc theo dải: với q = 73 l/s và h =70 m.c.nnt11 máy
36Lắp đặt máy bơm nước Máy bơm bù: q = 1,5 l/s - h = 80m.c.nnt11 máy
37Lắp đặt Bình áp lực 200 lít PN16nt11 máy
38Lắp đặt công tắc mực nước bểnt1cái
39Lắp đặt Rọ hút D150 PN16nt2cái
40Lắp đặt Y lọc D150 PN16nt2cái
41Lắp đặt Y lọc D65 PN16nt1cái
42Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmnt2cái
43Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmnt2cái
44Khớp nối mềm D65 PN16nt1cái
45Khớp nối mềm D50 PN16nt1cái
46Van một chiều D100 PN16nt4cái
47Van một chiều D80 PN16nt2cái
48Van xả khí tự động D25 - Viking/Trung Quốc (hoặc tương đương)nt2cái
49Van khóa D25 - Sanwa/Thái Lan (hoặc tương đương)nt2cái
50Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Đồng hồ lưu lượng DN100nt1cái
51Lắp đặt đồng hồ áp lựcnt5cái
52Lắp đặt van ren - DN15nt5cái
53Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmnt2cái
54Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmnt2cái
55Lắp đặt Van tín hiệu báo động (alarm valve) D100nt1cái
56Lắp đặt van Van bướm tín hiệu điện D100nt6cái
57Lắp đặt Van bướm tín hiệu điện D80nt18cái
58Lắp đặt Van bướm tay gạt D150nt2cái
59Lắp đặt Van bướm tay gạt D100nt8cái
60Lắp đặt Van bướm tay gạt D65nt1cái
61Lắp đặt Van bướm tay gạt D50nt1cái
62Lắp đặt Van bi D25nt12cái
63Lắp đặt Van an toàn D100nt1cái
64Lắp đặt Công tắc dòng chảy D100nt4cái
65Lắp đặt Công tắc dòng chảy D80nt18cái
66Lắp đặt Đầu phun quay xuống D15 - 68 độ C, K =5,6USnt394cái
67Lắp đặt Đầu phun quay lên D15 - 68 độ C, K =5,6USnt40cái
68Lắp đặt Đầu phun Sprinkler quay xuống D15 - 93 độ C,K =5,6 USnt4cái
69Lắp đặt Đầu phun quay lên D20 - 68 độ C,K =8,0 USnt35cái
70Nắp che đầu phunnt398Cái
71Hộp đựng phương tiện chữa cháy (700X1200X250) (loại đơn)nt14Hộp
72Lắp đặt Van góc chữa cháy D65-PN16nt1cái
73Lắp đặt Van góc chữa cháy D50 - PN16nt13cái
74Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam)nt1Cuộn
75Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam)nt13Cuộn
76Lăng phun D19 PN16nt1Cái
77Lăng phun D13 PN16nt13Cái
78Bình bột chữa cháy ABC - 4kgnt84Bình
79Nội quy, Tiêu lệnh PCCCnt28Bộ
80Giá để bình chữa cháy xách tay (600x500x250mm)nt28Cái
81Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN150nt0,15100m
82Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN100nt4,73100m
83Ống thép mạ kẽm DN80nt8,03100m
84Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN65nt0,05100m
85Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN50nt0,15100m
86Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32nt0,41100m
87Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN25nt17,39100m
88Lắp đặt Tê thép D150/150nt1cái
89Lắp đặt Tê thép D100/100nt6cái
90Lắp đặt Tê thép D100/80nt16cái
91Lắp đặt Tê thép D80/80nt16cái
92Lắp đặt Tê thép D65/50nt4cái
93Lắp đặt Tê thép D32/25nt35cái
94Lắp đặt Tê thép D25/25nt199cái
95Lắp đặt Côn thu D65/50nt1cái
96Lắp đặt Côn thu D32/25nt35cái
97Lắp đặt Côn thu D25/15nt438cái
98Lắp đặt Kép D32nt35cái
99Lắp đặt Kép D25nt637cái
100Lắp đặt Cút thép D150nt2cái
101Lắp đặt Cút thép D100nt12cái
102Lắp đặt Cút thép D80nt32cái
103Lắp đặt Cút thép D65nt2cái
104Lắp đặt Cút thép D50nt26cái
105Lắp đặt Cút thép D25nt1.194cái
106Lắp bích thép - Đường kính 150mmnt1cặp bích
107Lắp bích thép - Đường kính 100mmnt42cặp bích
108Lắp Bích thép D80nt80cặp bích
109Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 25mmnt1.160cái
110Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 32mmnt28cái
111Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối, ĐK 50mmnt10cái
112Lắp đặt gối đỡ ống D150nt1cái
113Lắp đặt gối đỡ ống D100nt21cái
114Lắp đặt quang treo ống D150nt8cái
115Lắp đặt quang treo ống D100nt206cái
116Lắp đặt Quang treo ống D80nt402cái
117Lắp đặt Quang treo ống D65nt2cái
118Lắp đặt Quang treo ống D50nt8cái
119Lắp đặt Quang treo ống D32nt20cái
120Lắp đặt Quang treo ống D25nt870cái
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt7231m2
122Tủ đựng phương tiện chứa dụng cụ phá dỡ thô sơ (chứa kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 06 bộ mặt nạ phòng độc) 1200x400mmnt1Tủ
123Thử áp lực hệ thốngnt1HT
I HẠNG MỤC: TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Lắp đặt Quạt ly tâm chịu nhiệt 300 độ trong 2h Q=16.000m, H=800Pa, P=15kWnt1Cái
2Lắp đặt "Quạt ly tâm chịu nhiệt 300 độ trong 2h Q=10.500m, H=500Pa, P=5kW"nt1Cái
3Lắp đặt "Quạt ly tâm chịu nhiệt 300 độ trong 2h Q=17.000m, H=500Pa, P=5kW"nt1Cái
4Lắp đặt "Quạt ly tâm Q=45.000m3/h, H=800Pa, P=33kW"nt1Cái
5Lắp đặt "Quạt ly tâm Q=32.000m3/h, H=500Pa, P=17kW"nt1Cái
6Lắp đặt hộp thạch cao chống cháy bọc quạt huuts khóint5Cái
7Lắp đặt giá đỡ quạt ly tâmnt5Cái
8Gia công, lắp đặt giá đỡ ống gió bằng thép V3 sơn đỏ và ty ren D8nt30bộ
9Gia công, lắp đặt giá đỡ ống gió bằng thép V4 sơn đỏ, ty ren D10nt30bộ
10Lắp đặt mái tre quạt tăng áp trên máint1Cái
J PHẦN HÚT KHÓI
1Lắp đặt ống thông gió hộp, Ống gió thẳng KT: 600x300; 0,95mm chịu nhiệt Chu vi ống ≤1,89mnt235m
2Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤2,40m, Ống gió thẳng KT: 900x300 chịu nhiệt, 0.95mmnt195m
3Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,89m, Cút 90 KT: 600x300R200, 0,95mmnt3cái
4Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,40m, Cút 90 KT: 900x300R200, 0,95mmnt13cái
5Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,40m, Cút 30 KT: 900x300R100, 0,95mmnt2cái
6Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,40m, Côn thu KT: 900x300/600x300L400, 0,95mmnt10cái
7Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,89m, Côn vuông tròn KT quạt/600x300L40, 0,95mmnt1cái
8Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,40m, Côn vuông tròn KT quạt/900x300L400, 0,95mmnt2cái
9Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,40m, Côn vuông tròn KT quạt/1500x600L400, 0,95mmnt1cái
10Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,26m, Chân rẽ KT: 800x300/600x300L200, 0,95mmnt9cái
11Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,86m, Chân rẽ KT: 1100x300/900x300L400, 0,95mmnt17cái
12Lắp đặt Cửa gió nan thẳng + van OBD KT:600x600nt31cái
13Lắp đặt Louver chắn mưa + lưới chắn côn trùng 1500x500nt1cửa
14Lắp đặt Louver chắn mưa + lưới chắn côn trùng D750nt1cửa
15Lắp đặt Louver chắn mưa + lưới chắn côn trùng D1000nt1cửa
16Bịt đầu ống gió 600x300nt20Cái
17Lắp đặt Van chặn lửa điện KT: 900x300nt9cửa
18Lắp đặt mối nối mềm - cho quạt chống cháynt6cái
K PHẦN TĂNG ÁP
1Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤4,00m, Ống gió thẳng KT: 1200x600, 0,75mmnt44m
2Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤2,40m, Ống gió thẳng KT: 900x300, 0,75mmnt15m
3Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤3,26mm, Ống gió thẳng KT: 900x600, 0,75mmnt4m
4Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,40m, Cút 90 KT: 900x300R200nt1cái
5Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤4,00m, Cút 90 KT: 1200x600R800nt3cái
6Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤4,00m, Côn vuông tròn đầu quạt KT Quạt-1200x600nt1cái
7Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤3,50m, Côn vuông tròn đầu quạt KT Quạt-D1750nt1cái
8Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤3,26m, Côn vuông tròn đầu quạt KT Quạt-D1500nt1cái
9Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,86m, Chân rẽ KT: 800x600/600x600L200nt9cái
10Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,86m, Chân rẽ KT: 1100x300/900x300L400nt1cái
11Lắp đặt Cửa gió nan thẳng+van OBD KT:600x600nt8cái
12Lắp đặt Cửa gió nan thẳng+van OBD KT:900x300nt2cái
13Lắp đặt Louver Nan Z + lưới chắn côn trùng D1500nt1cửa
14Lắp đặt Louver Nan Z + lưới chắn côn trùng D1750nt1cửa
15Lắp đặt mối nối mềm cho quạt chống cháynt4cái
L PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện cấp nguồn (P=86.25kW)nt1Tủ
2Lắp đặt dây dẫn Cu.FP/Fr/PVC (3x16)mm2+ E(1x16)mm2nt80m
3Lắp đặt dây dẫn Cu.FP/Fr/PVC (3x6)mm2+ E(1x6)mm2nt150m
4Lắp đặt dây dẫn Cu.FP/Fr/PVC (3x25)mm2+ E(1x16)mm2nt80m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu.FP/Fr/PVC (2x1.5)mm2nt270m
6Lắp đặt ống Gen cứng D32nt120m
7Lắp đặt ống Gen mềm D32nt18m
M PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1Tủ điện điều khiển cưỡng bức cho quạtnt1Tủ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu.FP/Fr/PVC (2x1.5)mm2nt560m
3Tủ điện điều khiển cưỡng bức cho motor vannt1Tủ
4Lắp đặt Gen mềm D16nt18m
N HẠNG MỤC: CỬA, VÁCH KÍNH CHỐNG CHÁY
1Cửa đi, vách kính, kính chống cháy IE70nt279,291m2
2Khung Inox gia cườngnt209,8md
3Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Kẹp Lnt30cái
4Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Kẹp trênnt30cái
5Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Kẹp dướint30cái
6Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Bản lề thủy lực âm sànnt30cái
7Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Khóa sànnt30cái
8Phụ kiện cửa kính cường lực - Tay nắm Inoxnt60cái
9Lắp dựng Vách kính trong nhànt279,291m2
O HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp Int46,515100m3
2San gạt đất tại vị trí san lấpnt46,515100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90nt252,806100m3
4Mua đất đá hỗn hợpnt27.394,536m3
P HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,158100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,169100m3
3Đắp cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,081100m3
4Băng báo cápnt70m
5Ống HDPE gân xoắn D195/50nt0,8100m
6Ống HDPE gân xoắn D40/30nt2,5100m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x(1x240)+E240nt85m
8Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2nt220m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2nt680m
10Dây Cu/PVC 2x1.5mm2nt250m
11Cột đèn bát giác cao 9m liền cần đơn vươn 1.5mnt12cái
12Đèn LED cao áp 100Wnt12cái
13Đèn sân vườn 4 bóng cao 3.2mnt15cái
14Vỏ Tủ điện chiếu sáng KT 600x450x180mm, vỏ kim loại chống thấm nướcnt1tủ
15Bê tông lót móng, chiều rộng nt3,065m3
16Bê tông móng, chiều rộng nt15,186m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,724100m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,101100m3
19Khung bu lông móng M24x675nt28bộ
20Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2mnt13cọc
21Sắt lập là 5x50nt10,8m
22Dây đồng M10nt12m
23Long đen + Ecu M24nt27
Q HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống HDPE D50nt1,1100m
2Ống HDPE D32nt0,65100m
3Đồng hồ đo lưu lượng D50nt1cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmnt1cái
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,189100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,246100m3
7Đắp cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,148100m3
8Băng báo hiệu ống nước ngầmnt172,5m
9Bê tông lót móng, chiều rộng nt0,045m3
10Bê tông móng, chiều rộng nt0,087m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,005100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75nt0,03m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt1,224m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75nt0,772m2
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150nt0,015m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,002tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng nt1cái
18Bê tông lót móng, chiều rộng nt0,923m3
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,03100m2
20Bê tông đá 1x2, mác 150nt0,433m3
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,056100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75nt2,61m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt15,567m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75nt5,99m2
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150nt0,256m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,022tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng nt4cái
28Bê tông lót móng, chiều rộng nt4,572m3
29Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,112100m2
30Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150nt5,288m3
31Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,147100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,519tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75nt18,816m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt136,898m2
35Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75nt59,96m2
36Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150nt2,852m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,221tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng nt17cái
39Sản xuất lắp dựng Tấm đan Gang đúc KT700x400nt17cái
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,038100m3
41Ống u.PVC D200 - C3nt1,6100m
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95nt6,003100m3
43Ống BTCT D400nt382md
44Đế cống BTCT D400nt468cái
45Nối ống bê tông, đường kính 400mmnt153mối nối
46Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính nt153đoạn ống
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng nt468cái
48Bê tông lót móng, chiều rộng nt9,867m3
49Bê tông, đá 1x2, mác 150nt21,29m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt1,885100m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75nt14,675m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt172,422m2
53Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75nt107,088m2
54Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150nt5,159m3
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,301100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,495tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng nt99cái
R HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ SỐ 01
1Bê tông lót móng, chiều rộng nt0,916m3
2Bê tông móng, chiều rộng nt3,54m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,144100m2
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,035100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,151tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt0,25tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt2,796m3
8Bê tông cột, tiết diện cột nt0,6m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,109100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,015tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,173tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt2,158m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,071100m2
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,123100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,022tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,104tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,155tấn
18Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt0,425m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,043100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,019tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,027tấn
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,078100m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt7,338m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,735m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt0,102m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt61,208m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt35,474m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt14,12m
29Trát trần, vữa XM mác 75nt12,258m2
30Soi chỉ lõmnt31,76m
31Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt1,226m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmnt12,258m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600nt1,983m2
34Lát gạch lá nem 300x300mmnt12,902m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt1,34m2
36Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mmnt6,813m2
37Chống thấm sàn, bằng màng khò nóng gốc bitum, vén chân tường 20 cmnt15,798m2
38Bả bằng bột bả vào tườngnt96,682m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt12,258m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt61,208m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt47,732m2
42Sản xuất cửa đi, kiểu mở quay khung nhôm định hình, kính 6.38mmnt1,98m2
43Bộ phụ kiện của đi 1 cánh, khóa đơn điểm, bản lề 3Dnt1bộ
44Sản xuất cửa sổ, kiểu mở trượt khung nhôm định hình, kính trằng 6.38mmnt4,2m2
45Bộ phụ kiện của sổ mở trượt 2 cánh, tay nắm đa điểmnt2bộ
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt6,18m2
47Đèn tuýp đôi bóng LEDnt1bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngnt1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôint3cái
50Lắp đặt công tắc 3 hạtnt1cái
51Aptpmat MCB - 1P - 25A - 6KAnt1cái
52Aptpmat MCB - 1P - 20A - 6KAnt2cái
53Aptpmat MCB - 1P - 16A - 6KAnt1cái
54Aptpmat MCB - 1P - 10A - 6KAnt1cái
55Bảng điện phòng 6 Modulnt1tủ
56Cầu chắn rác D75nt1cái
57Ống uPVC D60nt0,04100m
58Chếch uPVC D60nt2cái
S HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ SỐ 02
1Bê tông lót móng, chiều rộng nt0,916m3
2Bê tông móng, chiều rộng nt3,54m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,144100m2
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,035100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,151tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt0,25tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt2,796m3
8Bê tông cột, tiết diện cột nt0,6m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,109100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,015tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,173tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt2,158m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,071100m2
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,123100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,022tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,104tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,155tấn
18Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt0,425m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,043100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,019tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,027tấn
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,078100m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt7,338m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,735m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt0,102m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt61,208m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt35,474m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt14,12m
29Trát trần, vữa XM mác 75nt12,258m2
30Soi chỉ lõmnt31,76m
31Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt1,226m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmnt12,258m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600nt1,983m2
34Lát gạch lá nem 300x300mmnt12,902m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt1,34m2
36Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mmnt6,813m2
37Chống thấm sàn, bằng màng khò nóng gốc bitum, vén chân tường 20 cmnt15,798m2
38Bả bằng bột bả vào tườngnt96,682m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt12,258m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt61,208m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt47,732m2
42Sản xuất cửa đi, kiểu mở quay khung nhôm định hình, kính 6.38mmnt1,98m2
43Bộ phụ kiện của đi 1 cánh, khóa đơn điểm, bản lề 3Dnt1bộ
44Sản xuất cửa sổ, kiểu mở trượt khung nhôm định hình, kính trằng 6.38mmnt4,2m2
45Bộ phụ kiện của sổ mở trượt 2 cánh, tay nắm đa điểmnt2bộ
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt6,18m2
47Đèn tuýp đôi bóng LEDnt1bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngnt1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôint3cái
50Lắp đặt công tắc 3 hạtnt1cái
51Aptpmat MCB - 1P - 25A - 6KAnt1cái
52Aptpmat MCB - 1P - 20A - 6KAnt2cái
53Aptpmat MCB - 1P - 16A - 6KAnt1cái
54Aptpmat MCB - 1P - 10A - 6KAnt1cái
55Bảng điện phòng 6 Modulnt1tủ
56Cầu chắn rác D75nt1cái
57Ống uPVC D60nt0,04100m
58Chếch uPVC D60nt2cái
T HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM
1Bê tông lót móng, chiều rộng nt1,706m3
2Bê tông móng, chiều rộng móng nt7,192m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,371100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,223tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,381tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt8,593m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt0,144m3
8Bê tông cột, tiết diện cột nt1,278m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,232100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,036tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,306tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt5,381m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,102100m2
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,428100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,042tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,15tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,523tấn
18Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt0,184m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,016100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,004tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,014tấn
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,123100m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt11,959m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt1,156m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt93,083m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt58,608m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt26,28m
28Trát trần, vữa XM mác 75nt35,236m2
29Lát gạch lá nem 400x400nt29,56m2
30Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt2,513m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt26,574m2
32Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt25,134m2
33Chống thấm sàn, bằng màng khò nóng gốc bitum, vén chân tường 20 cmnt44,916m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100nt16,94m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt93,083m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt93,844m2
37Cửa đi, cửa chống cháynt5,04m2
38Bộ phụ kiện cửa chống cháy 2 cánhnt2bộ
39Nan chớp nhôm chữ Znt4,32m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt9,36m2
41Đèn tuýp đôi bóng LEDnt1bộ
42Lắp đặt ổ cắm đôint2cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt1cái
44Aptpmat MCB - 1P - 25A - 6KAnt1cái
45Aptpmat MCB - 1P - 20A - 6KAnt1cái
46Aptpmat MCB - 1P - 10A - 6KAnt1cái
47Bảng điện 6 Modulnt1tủ
48Cầu chắn rác D75nt2cái
49Ống uPVC D60nt0,08100m
50Chếch uPVC D60nt4cái
U HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM ĐIỆN
1Bê tông lót móng, chiều rộng nt1,706m3
2Bê tông móng, chiều rộng móng nt7,192m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,371100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,223tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,381tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt8,593m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt0,153m3
8Bê tông cột, tiết diện cột nt1,278m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,232100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,036tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,306tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt5,381m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,102100m2
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,431100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,042tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,15tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,523tấn
18Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt0,176m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,016100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,005tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,022tấn
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,123100m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt11,484m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt1,156m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt90,923m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt56,448m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt26,28m
28Trát trần, vữa XM mác 75nt35,236m2
29Lát gạch lá nem 400x400nt29,56m2
30Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt2,513m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt26,664m2
32Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt25,134m2
33Chống thấm sàn, bằng màng khò nóng gốc bitum, vén chân tường 20 cmnt44,916m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100nt16,94m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt90,923m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt81,684m2
37Cửa cuốn, dạng tấm liền sóng, kiểu kéo taynt7,2m2
38Nan chớp nhôm chữ Znt4,32m2
39Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnnt7,2m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt4,32m2
41Ốp Alu hộp cửa cuốn tấm PVDF Alu 5mm, độ dày nhôm 0,3mm, khung xương thép hộp 20*40*1.5mmnt3,06m2
42Đèn tuýp đôi bóng LEDnt1bộ
43Lắp đặt ổ cắm đôint2cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt1cái
45Aptpmat MCB - 1P - 20A - 6KAnt1cái
46Bảng điện 6 Modulnt1tủ
47Cầu chắn rác D75nt2cái
48Ống uPVC D60nt0,08100m
49Chếch uPVC D60nt4cái
V HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Bê tông lót móng, chiều rộng nt0,328m3
2Bê tông móng, chiều rộng nt3,136m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,166100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột nt0,933m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,17100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhnt0,285tấn
7Lắp dựng cột thép các loạint0,285tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt9,65m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt59,713m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75nt32m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt9,6m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt73,473m2
13Cổng bằng thép hộp, sơn chống gỉ 3 nướcnt34,505m2
14Lắp dựng cổngnt34,505m2
15Bộ mô tơ điện cho cửa sắtnt1bộ
16Đèn báont1bộ
17Bộ điều khiển cổng điện lắp khóa vi tínhnt1bộ
18Bộ ray trượt và bánh xent1bộ
19Bê tông lót móng, chiều rộng nt0,367m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt3,162m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao nt4,998m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,35m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250nt0,462m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,014100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,03tấn
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt22,258m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxnt10,26m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt22,258m2
29Bộ chữ bảng hiệu tên Cơ quan và địa chỉ, bằng Inox mạ đồngnt1bộ
W HÀNG RÀO ĐẶC
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IInt276,15100m
2Vét bùn đầu cọcnt36,82m3
3Phủ cát đầu cọc trent36,82m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng nt36,82m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,526100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100nt604,9m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt21,04m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,052100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,321tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,443tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt15,975m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt1,482100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,239tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt22,993m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt93,341m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.284,464m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.284,464m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựant45,36m2
X HÀNG RÀO THOÁNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IInt104,57100m
2Vét bùn đầu cọcnt13,943m3
3Phủ cát đầu cọc trent13,943m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng nt13,943m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,416100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt6,867m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,416100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,48tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt74,292m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt89,275m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200nt6,862m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,522100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,813tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt19,034m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt20,096m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt823,605m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt823,605m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựant10,236m2
19Gia công hàng rào song sắtnt264,901m2
20Lắp dựng hàng rào sắtnt264,901m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt264,901m2
Y HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đắp cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,168100m3
2Chèn đá dăm 2x4nt0,168100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt16,799m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt2,646100m3
5Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao nt0,96m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,096100m2
7Bê tông tường, chiều dày nt121,833m3
8Ván khuôn tường, chiều cao nt3,866100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350nt36,52m3
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,42100m2
11Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt1,632100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt1,448tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt13,611tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt2,941tấn
15Băng cản nước PVC V300nt52md
16Gia công thang sắtnt0,033tấn
17Nắp bể nước bằng thép không rỉnt1cái
18Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 1nt588,52m2
19Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2nt588,52m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngnt588,52m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt150m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt162,39m2
23Quét nước xi măng 2 nướcnt185m2
Z HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt2,71m3
2Bê tông đá 1x2, mác 250nt9,238m3
3Ván khuôn bể phốtnt0,306100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,811tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,105tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt0,197tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,059m3
8Ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,003100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đannt0,02tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng nt2cái
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75nt10,372m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 1nt122,773m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2nt122,773m2
14Quét nước xi măng 2 nướcnt69,87m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt21m2
AA SÂN BÊ TÔNG ASPHALT
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt4,617100m3
2Rải Nilon lớp cách lynt46,173100m2
3Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200nt692,584m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2nt46,173100m2
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmnt46,173100m2
AB SÂN BÊ TÔNG + BÃI KIỂM HÓA
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt4,944100m3
2Rải Nilon lớp cách lynt35,314100m2
3Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200nt529,708m3
4Cắt khe co giãn nền sân rộng 30nt133,6610m
5Chèn Bitum và sỏi nền sânnt133,6610m
AC ĐƯỜNG DẠO
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,365100m3
2Rải Nilon lớp cách lynt3,65100m2
3Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200nt54,75m3
4Lát đá KT 300x300mmnt365m2
AD BỒN CÂY
1Bê tông lót móng, chiều rộng nt24m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt99m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,007100m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt450m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt412,5m2
AE CÂY XANH
1Cấy sưa trắng - đường kính gốc ≥10cmnt11cây
2Cấy mít- đường kính gốc ≥15cmnt10cây
3Cấy sấu- đường kính gốc ≥10-15cmnt12cây
4Cây xoài, đường kính gốc ≥ 15cmnt36cây
5Cây Hương Đá đường kính gốc ≥10cmnt6cây
6Cây Ngâu, tán ≥1,2mnt75cây
7Cây mẫu đơn 1 khóm 3 câynt46khóm
8Cỏ lạcnt4.448m2
9Trồng cây bóng mát, cây cảnh. Đất thịt pha cát, cự ly v/c nt1961cây
10Trồng cây mẫu đơnnt138Cây,Sọt
11Trồng dặm cỏ. Cỏ lông heont4.4481m2/lần
12Mua đất màu trồng câynt4.366,09m3
AF HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 500KVA – 22/0,4KW
1Trụ thép đỡ MBA 500kVA-22/0,4kVnt1Trụ
2Cáp Cu/XLPE//PVC 1x70mm2 - 24kVnt16m
3Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2nt42m
4Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2nt5m
5Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (nối vỏ MBA với tiếp địa)nt4m
6Đầu cốt đồng C240nt14Đầu
7Đầu cốt đồng C150nt6Đầu
8Đầu cốt đồng C120nt4Đầu
9Đầu cốt đồng C50nt4Đầu
10Đầu cáp loại ELBOW - 24kV - 3x70mm2nt1Đầu
11Đầu cáp khô T-PLUG - 24kV - 3x50mm2nt1Đầu
12Ống nhưa bảo vệ cáp HDPE ф130/105 dày 3mmnt6m
13Hệ thống nối đất trạm biến ápnt1ht
14Chụp sứ MBA F170 - silicon (bộ 3 pha)nt1bộ
15Biển báo tên trạmnt1Cái
16Biển an toànnt3Cái
17Khóa trạmnt3Cái
18Cột ly tâm 14Bnt1Cột
19Dây dẫn AS XV - 24kV 95/16mm2nt30m
20Xà đỡ lèo XP-3nt1Bộ
21Xà đỡ lèo XP-1nt1Bộ
22Xà néo X2Ant1Bộ
23Xà néo lệch XKL2Ant1Bộ
24Xà đỡ cầu dao và chống sét vannt1Bộ
25Giá đỡ ống bảo vệ cápnt3Bộ
26Giá đỡ ghếnt1Bộ
27Ghế thao tácnt1Bộ
28Thang trèont1Bộ
29Ống thép Φ 114 bảo vệ cápnt6m
30Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE ф160/125nt340m
31Đầu cốt đồng C300nt6Cái
32Ghíp nhôm 3 bu lông A 25-150nt6Bộ
33Sứ đứng Polymer-24kV 660mm + Ty + Kẹpnt17Sứ
34Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néont3Chuỗi
35Sứ đứng SDD-24kV - 600mm (đầy đủ phụ kiện)nt4Sứ
36Đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời 120mm2, bộ 3 phant1Đầu
37Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 - 24kVnt355m
38Hệ thống nối đất RC-2nt1HT
39Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300+1x240mm2 - 0,6/1kVnt96m
40Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE ф160/125nt94m
41Đầu cốt đồng C300nt6Cái
42Đầu cốt đồng C240nt2Cái
43Móng trạm biến ápnt1Móng
44Đào rãnh tiếp địa TBAnt1Trạm
45Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2nt1Móng
46Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2nt1vị trí
47Rãnh cáp ngầm 24kVnt340m
48Rãnh cáp ngầm 0,4kVnt94m
49Hố cáp kỹ thật dự phòngnt4Hố
AG HẠNG MỤC: THANG MÁY, MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 500KVA
1Thang máy tải khách có phòng máyThang máy tải trọng 900 kg
Tốc độ 1,5m/s
Điều khiển: Biến áp, biến tần
Hệ điều khiển: Điều khiển nhóm 2 thang
Số điểm dừng: 10 điểm dừng
Tầng phục vụ: 9
Hành trình: 29,9m
Kích thước phòng thang: 1600 (rộng) x 1350 (sâu) chiều cao theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Kích thước cửa: 900 (rộng) x 2100 (cao)mm
Loại cửa: CO-Hai cánh đống mở 2 phía
Nguồn cung cấp
Động lực: AC-3P-380V-50Hz; 1 pha: 220V-50Hz
Chiếu sáng: AC-1P-220V-50Hz
Kích thước sâu hố pit 1410mm
Kích thước đinh hố thang: 4560mm
2bộ
2Máy phát điện dự phòng 500KVACông suất tổ máy - Liên tục: 500kVA- Dự phòng: 550kVA Kiểu động cơ: Động cơ Diesel 4 kỳ, turbo tăng áp, làm mát bằng két nước, kết hợp quạt gió đầu trục. Công suất động cơ- Liên tục ≥ 435KW- Tối đa ≥ 478KWVỏ chống ồn đồng bộ: Thép dày 1,8 ÷ 2 mm được sơn tĩnh điện, chắc chắn, để được ngoài trời. Kèm theo bộ điều khiển đồng bộ1bộ
AH HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 500kVA - 22/0,4kVnt1máy
2Chống sét Van 24kV - Polymernt1Bộ
3Tủ trung thếTỦ RMU-24kV Tủ RMU 2 Ngăn - 24kV- Ngăn CDPT vào/ra 24kV- 630A -20kA/s 1 Ngăn CDPT 24kV- 630A Liền chì đầu ra đến MBA1Tủ
4Cảm biến sấy + điện trở sấyTheo thiết kế được duyệt1Bộ
5Chì trung thế -15Ant1bộ
6Tủ hợp bộ 600V - 1.000A (có 1 aptomat tổng)Gồm các thiết bị chính sau:Vỏ tủ sơn tĩnh điện gồm 2 lớp cánh ngoài trời (KT: 1800x700x500x1,5mm) - 01 VỏÁp tô mát tổng 600V:MCCB -3P-1.000A – Icu 65kA - 01 cáiBiến dòng điện TKM 500V- 1.000/5A - 06 cáiĐồng hồ Voltage 0-450V (EMIC-VN) - 01 cáiĐồng hồ Am pe 1.000/5A (EMIC – VN) - 03 cáiCông tơ hữu công 220/380V -3x5A - 01 cáiKhoá chuyển mạch (3CT) - 01 cáiChống sét GZ-500V (VN) - 01 bộĐèn báo pha màu (vàng, xanh, đỏ) - 01 cáiCầu chì điều khiển 2A (Asia) - 03 cái1Tủ
7Chi phí vận chuyểnTheo thiết kế được duyệt2%
8Cầu dao phụ tải 24kV-DPT24-630Ant1Bộ
9Chống sét van 24kV – Polymernt1Bộ
10Tủ hợp bộ 600V – 1.000AGồm các thiết bị chính sau:Vỏ tủ sơn tĩnh điện gồm 2 lớp cánh ngoài trời (KT: 1800x700x500x1,5mm) – 01 vỏáp tô mát tổng 600V:MCCB -3P-1.000A – Icu 65kA – 1 cáiáp tô mát lộ 600V:MCCB -3P-500A –Icu 45kA – 2 cáiBiến dòng điện TKM 500V- 1.000/5A – 6 cáiĐồng hồ Voltage 0-450V (EMIC-VN) – 1 cáiĐồng hồ Am pe 1.000/5A (EMIC – VN) – 3 cái Công tơ hữu công 220/380V -3x5A - 01 cáiKhoá chuyển mạch (3CT) – 1 cáiChống sét GZ-500V (VN) – 1 bộĐèn báo pha màu (vàng, xanh, đỏ) – 3 cáiCầu chì điều khiển 2A (Asia) – 3 cáiHệ thống thanh cái đồng 1.000A – 1 bộ1Tủ
11Chi phí vận chuyểnTheo thiết kế được duyệt2%
12Lắp đặt MBA 3P 500kVA-22/0,4kVnt1Máy
13Lắp đặt chống sét van 24kVnt1Bộ
14Lắp đặt tủ trung thế RMU-24kVnt1Tủ
15Tủ điện hạ thế 600V-1000Ant1Tủ
16Lắp đặt chống sét van 24kVnt1Bộ
17Lắp đặt cầu dao 24kVnt1Bộ
18Tủ điện hạ thế 600V-1000Ant1Tủ
19Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22 – 35kV, công suất nt1Máy
20Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnnt1Mẫu
21Thí nghiệm chống sét van U 22-35kVnt1Bộ
22Thí nghiệm chống sét van U 22-35kVnt2Bộ
23Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 500-1000Ant1Cái
24Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 300-500Ant3Cái
25Thí nghiệm aptomat và khởi động từ nt6Cái
AI HẠNG MỤC: KIM THU SÉT
1Kim thu sét tia tiên đạo sớm – PDC 6.4 (Bán kính bảo vệ Rp=113m cấp 4)nt1bộ
AJ HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Máy bơm cấp nướcPentax U7SV-400/8T hoặc tương dương
Công suất 4HP
Điện áp 380V-3pha
Họng hút/xả 42/42 mm
Cột áp 96,1-43 m
Lưu lượng 2,4-10,2 m3/h
2bộ
2Máy bơm cấp nướcPentax U7V-400/8T hoặc tương dươngCông suất 4HPĐiện áp 380V-3phaHọng hút/xả 42/42 mmCột áp 96,1-43 mLưu lượng 2,4-10,2 m3/h1bộ
AK HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ
1Điều hòa treo tường 12.000BTU - 1 chiều Inverter, Daikin hoặc tương đươngnt8bộ
2Điều âm trần 18.000BTU - 1 chiều Inverter, Daikin hoặc tương đươngnt23bộ
3Điều âm trần 28.000BTU - 1 chiều Inverter, Daikin hoặc tương đương -26,000BTUnt62bộ
4Điều âm trần 50.000BTU - 1 chiều Inverter, Daikin hoặc tương đươngnt8bộ
5Quạt hút gió gắn trụcKiểu quạt: Quạt thông gió 1 chiềuTốc độ vòng quay: 1.400 vòng/phútLưu lượng gió: 800 - 1.200 m3/hNguồn điện áp 220V/50HzCông suất: 40WHAIKI HK30FA (hoặc tương đương)10bộ
6Quạt ly tâmKiểu quạt: Quạt thông gió 2 chiều - Miệng hút (250mm), Miệng thổi (250mm x 275mm) Nguyên lý hoạt động Quạt ly tâmLưu lượng gió: 4.600 - 6.500 m3/hÁp suất1.300 - 1.100 PaCông suất 4.000WHAIKI HK71-3.6A-4.0 (hoặc tương đương)1bộ
AL HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Trung tâm báo cháy 15 kênhnt1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện;công suất 90Kw; 2900 vòng/phút; điện áp 380v; Q = 73 l/s, H =70 m.c.n1bộ
3Máy bơm chữa cháy động cơ điesel;công suất 90Kw; 2900 vòng/phút; điện áp 380v; Q = 73 l/s, H =70 m.c.n1bộ
4Máy bơm bù: Q = 1,5 l/s - H = 80m.c.nTheo thiết kế được duyệt1bộ
5Bình áp lực 200 lít PN16nt1bộ
6Tủ điều khiển bơm chữa cháy (điều khiển 3 bơm chữa cháy)nt1bộ
7Quạt ly tâm chịu nhiệt 300 độ trong 2h Q=16.000m, H=800Pa, P=15kWnt1bộ
8"Quạt ly tâm chịu nhiệt 300 độ trong 2h Q=10.500m, H=500Pa, P=5kW "nt1bộ
9"Quạt ly tâm chịu nhiệt 300 độ trong 2h Q=17.000m, H=500Pa, P=5kW "nt1bộ
10"Quạt ly tâm Q=45.000m3/h, H=800Pa, P=33kW"nt1bộ
11"Quạt ly tâm Q=32.000m3/h, H=500Pa, P=17kW"nt1bộ
AM HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Tổng đài nội bộ 39 trung kế, 156 thuê bao - Panasonic TDA 600 16-176 hoặc tương đươngnt1Bộ
2Tủ Rack 27Unt1Bộ
3Bộ điều khiển trung tâmnt1Bộ
4Đầu thu phát DVDnt1Bộ
5Bàn gọi 10 vùng âmnt1Bộ
6Bàn phím mở rộng 10 vùng âmnt2Bộ
7Bộ định tuyến 10 vùng âmnt2Bộ
8Amply khuếch đại công suất 360Wnt1Bộ
9Máy vi tính + phần mềm giám sátnt1Bộ
10Bộ lưu điện UPS 5 KVAnt1Bộ
11Loa nén phản xạ 15Wnt4Bộ
12Loa âm trần 6Wnt80Bộ
13Loa hộp treo tường 6Wnt1Bộ
14Bộ trộn âm kỹ thuật sốKênh trộn: 24 đầu vào Line , Nguồn: 120V-270V /50Hz-60Hz; Dải tần số: 20Hz-20kHz (Yamaha hoặc tương đương)1Bộ
15Micro không dây kèm Bộ thuTheo thiết kế được duyệt2Bộ
16Micro cỗ ngỗng để bụcnt2Bộ
17Bộ xử lý âm thanhnt1Bộ
18Bộ khuếch đại công suất 360W/100Vnt1Bộ
19Loa hộp phân tán rộng treo tường 60Wnt6Bộ
20Loa siêu trầmnt2Bộ
21Lao toàn dảint4Bộ
22Lao kiểm tra sân khấunt2Bộ
23Máy chiếunt1Bộ
24Màn chiếu điện âm trần 200 Inch - Regent hoặc tương đươngĐộ phân giải: UXGA 1600 x 1200pixels; Độ tương phản: 3000:1; Tín hiệu vào: HDMI x2, VGA x1, S-VIDEO…(Sony hoặc tương đương)1Bộ
25Bộ khuếch đại truyền hìnhTheo thiết kế được duyệt1Bộ
26Camera IP bán cầu 360nt22Bộ
27Camera IP chữ nhậtnt3Bộ
28Đầu ghi hình camera AHD 8 kênhnt3Bộ
29Màn hình 40 Inchnt3Bộ
30Máy vi tínhnt1Bộ
31Switch POE 24 Portnt1Bộ
32Switch POE 16 Portnt1Bộ
33Bộ lưu điện UPS 5 KVAnt1Bộ
34Tủ Rack 42Unt1Bộ
35Tủ Rack 20Unt9Bộ
36Switch core 24 port 10/100/1000 mbp - Cisco WS-C3560V2-24PS-S Catalyst 3560V2 24 10/100 PoE + 2 SFP + IPB (Standard) Imagent2Bộ
37Access Switch 24 portnt5Bộ
38Patch Panel 24 portnt5Bộ
39Access Switch 32 portnt4Bộ
40Patch Panel 32 portnt9Bộ
41Giá phối cáp quang 24 Portnt2Bộ
42Giá phối cáp quang 4 Portnt10Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52262336947E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9032792118E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị là 66,614 tỷ VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= 133,228 tỷ đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp II trở lên và có đầy đủ các hạng mục bao gồm nhà 08 tầng trở lên (bao gồm cả tầng hầm nếu có), hệ thống phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, các hạng mục phụ trợ cổng, hàng rào, sân đường nội bộ, lắp đặt thiết bị thang máy, máy phát điện, điều hòa không khí (Hợp đồng tương tự phải bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc theo yêu cầu);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 66,614 tỷ đồng;(Hai công trình dân dụng cấp III, có đầy đủ các hạng mục bao gồm nhà 08 tầng trở lên (bao gồm cả tầng hầm nếu có), hệ thống phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, các hạng mục phụ trợ cổng, hàng rào, sân đường nội bộ, lắp đặt thiết bị thang máy, máy phát điện, điều hòa không khí giá trị mỗi công trình > 66,614 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh có yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥133.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự cùng loại hoặc cao hơn, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; có chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, hợp đồng lao động kèm theo, chứng chi giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường được chứng thực; chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự)107
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự)75
3 Cán bộ phụ trách điện 1 Là kỹ sư các chuyên ngành điện; đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự)75
4 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự)75
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh quy mô tương tự)75
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực; hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh quy mô tương tự)75
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất (kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt3
2 Ô tô tự đổ >= 5tấn (kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt4
3 Máy hàn Còn sử dụng tốt3
4 Máy uốn, cắt sắt thép Còn sử dụng tốt3
5 Máy trộn bê tông >= 250 lít Còn sử dụng tốt3
6 Máy trộn vữa >= 80 lít Còn sử dụng tốt3
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt3
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt3
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt3
10 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt2
11 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt2
12 Máy ép cọc Robot (kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
13 Cẩu tháp (kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
14 Máy nén khí Còn sử dụng tốt2
15 Máy lu (kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt3
16 Máy ủi (kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
17 Máy phát điện Còn sử dụng tốt2
18 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->