Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan Hà Nam Ninh | Chủ đầu tư | Cục Hải quan Hà Nam Ninh (Số 2A đường Tràng An, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201286173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 08:36:00 đến ngày 2021-02-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 95,163,960,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52262336947E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9032792118E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị là 66,614 tỷ VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= 133,228 tỷ đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp II trở lên và có đầy đủ các hạng mục bao gồm nhà 08 tầng trở lên (bao gồm cả tầng hầm nếu có), hệ thống phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, các hạng mục phụ trợ cổng, hàng rào, sân đường nội bộ, lắp đặt thiết bị thang máy, máy phát điện, điều hòa không khí (Hợp đồng tương tự phải bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc theo yêu cầu);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 66,614 tỷ đồng;(Hai công trình dân dụng cấp III, có đầy đủ các hạng mục bao gồm nhà 08 tầng trở lên (bao gồm cả tầng hầm nếu có), hệ thống phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, các hạng mục phụ trợ cổng, hàng rào, sân đường nội bộ, lắp đặt thiết bị thang máy, máy phát điện, điều hòa không khí giá trị mỗi công trình > 66,614 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh có yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥133.228.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự cùng loại hoặc cao hơn, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; có chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, hợp đồng lao động kèm theo, chứng chi giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường được chứng thực; chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư các chuyên ngành điện; đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh quy mô tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực; hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh quy mô tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 5tấn (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy uốn, cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc Robot (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cẩu tháp (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy ủi (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 843,642 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 1.004,372 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 76,097 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 8,879 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 37,035 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 74,091 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 24,16 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 9,676 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | nt | 4.568,814 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | nt | 345,455 | m2 |
| 11 | Lát gạch Cotto 400x400mm | nt | 1.326,447 | m2 |
| 12 | Lát đá Khò nhám | nt | 116,56 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên | nt | 128,394 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên | nt | 50,245 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 220,351 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 696,42 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 51,813 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm | nt | 914,324 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm | nt | 331,043 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 90,724 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 2.627,884 | m2 |
| 22 | Chống thấm sàn, mái bằng màng khò nóng gốc bitum, vén chân tường 20 cm | nt | 1.833,353 | m2 |
| 23 | Chống thấm Hố pit thang máy | nt | 1 | hố |
| 24 | Trần thạch cao, hệ trần giật cấp, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương), tấm thạch cao 9mm, sơn bả hoàn thiện | nt | 370,432 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao, hệ trần phẳng, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương), tấm thạch cao 9mm, sơn bả hoàn thiện | nt | 1.710,434 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao, hệ trần phẳng, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương), tấm thạch cao chống ẩm, sơn bả hoàn thiện | nt | 286,487 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao, hệ trần thả, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương), tấm thạch cao 600x600mm | nt | 2.474,655 | m2 |
| 28 | Cửa thăm trần KT 600x600, áp dụng cho khu vực trần phẳng | nt | 80 | cái |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 852,762 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 13.855,766 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.122,447 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.215,09 | m2 |
| 33 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 321,8 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 630,84 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 830,692 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 200 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 200 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 17.976,635 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 1.092,762 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 17.976,635 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.092,762 | m2 |
| 42 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 366,363 | m2 |
| 43 | Cửa cuốn, dạng tấm liền sóng | nt | 13,92 | m2 |
| 44 | Bộ tời điện, sức nâng 300kg | nt | 1 | bộ |
| 45 | Bộ lưu điện | nt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa cuốn | nt | 13,92 | m2 |
| 47 | Ốp Alu hộp cửa cuốn tấm PVDF Alu 5mm, độ dày nhôm 0,3mm, khung xương thép hộp 20*40*1.5mm | nt | 6 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh Pano gỗ tự nhiên nhóm 2, sơn PU hoàn thiện | nt | 22,09 | m2 |
| 49 | Khuôn cửa kép 60x250, gỗ tự nhiên nhóm 2, sơn PU hoàn thiện | nt | 32,9 | md |
| 50 | Nẹp cửa, gỗ tự nhiên nhóm 2, sơn PU hoàn thiện | nt | 65,8 | md |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh Pano gỗ | nt | 5 | bộ |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa kép | nt | 32,9 | m |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 22,09 | m2 |
| 54 | Cửa đi, cửa chống cháy | nt | 111,1 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa chống cháy 1 cánh | nt | 20 | bộ |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh | nt | 24 | bộ |
| 57 | Cửa đi, kính Temper 12mm | nt | 126,221 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Kẹp L | nt | 16 | cái |
| 59 | Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Kẹp trên | nt | 16 | cái |
| 60 | Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Kẹp dưới | nt | 16 | cái |
| 61 | Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Bản lề thủy lực âm sàn | nt | 16 | cái |
| 62 | Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Khóa sàn | nt | 16 | cái |
| 63 | Phụ kiện cửa kính cường lực - Tay nắm thủy tinh | nt | 32 | cái |
| 64 | Cửa đi, kiểu mở quay khung nhôm định hình dày 2,0mm, kính 8.38mm | nt | 322,384 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện của đi 1 cánh, khóa đa điểm, bản lề 3D | nt | 42 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện của đi 2 cánh, khóa đa điểm, bản lề 3D | nt | 73 | bộ |
| 67 | Cửa sổ, cửa sổ liền vách, khung nhôm định hình, dày 1,4mm, kính 8.38mm | nt | 743,588 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện của sổ mở lật, bản lề chữ A | nt | 221 | bộ |
| 69 | Vách kính cố định, khung nhôm định hình,dày 2,0mm kính 8.38mm | nt | 689,56 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 1.306,583 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách kính | nt | 689,56 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 ,sơn chống gỉ 3 nước | nt | 743,588 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 743,588 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng, tấm ngăn khu WC, tấm HPL dày 12mm, kèm phụ kiện Inox | nt | 193,02 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng vách kính tắm, kính cường lực 10mm | nt | 28,952 | m2 |
| 76 | Bộ phụ kiện vách kính bằng Inox | nt | 8 | bộ |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt Giá đỡ Inox bàn đá chữ L | nt | 76 | cái |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng Lan can cầu thang bằng Inox | nt | 150,9 | md |
| 79 | Lan can kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ, phụ kiện Inox đồng bộ | nt | 26,3 | md |
| 80 | Sản xuất lắp dựng mái kính, kính cường lực 10mm | nt | 56,675 | m2 |
| 81 | Khung thép gia cường mái kính, sơn tĩnh điện | nt | 57 | md |
| 82 | Phụ kiện mái kính gồm bu lông, chân nhện bằng Inox ... | nt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 53,456 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 8,023 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Mua cọc bê tông ly tâm D400, BTCT mác 600# | nt | 78,743 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | nt | 78,743 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm | nt | 466 | mối nối |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | nt | 6,326 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | nt | 6,326 | tấn |
| 6 | Bê tông đổ bù đầu cọc chèn thép liên kết, chiều rộng | nt | 13,541 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đập đầu cọc | nt | 6,933 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi | nt | 0,069 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,069 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - 6,5km | nt | 0,069 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 68,866 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 1,46 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 350 | nt | 513,081 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | nt | 6,364 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | nt | 5,611 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,479 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 4,731 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 14,193 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | nt | 72,424 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 350 | nt | 559,182 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | nt | 737,141 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | nt | 860,77 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | nt | 32,75 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 27,523 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 40,503 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | nt | 63,084 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 56,272 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 3,218 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 2,338 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 4,472 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 17,576 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 20,852 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường kính cốt thép | nt | 17,087 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 30,677 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 36,953 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 50,504 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 26,458 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 33,881 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 95,936 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 103,673 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 5,168 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 1,64 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,196 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tủ điện kích thước 1200x850x450, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | nt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện kích thước 650x550x300, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | nt | 14 | tủ |
| 3 | Bảng điện phòng 9 -12 Modul | nt | 75 | tủ |
| 4 | Aptpmat MCCB - 3P - 1000A - 50KA | nt | 1 | cái |
| 5 | Aptpmat MCCB - 3P - 630A - 50KA | nt | 1 | cái |
| 6 | Aptpmat MCCB - 3P - 400A - 50KA | nt | 2 | cái |
| 7 | Aptpmat MCCB - 3P - 300A - 50KA | nt | 1 | cái |
| 8 | Aptpmat MCCB - 3P - 100A - 36KA | nt | 6 | cái |
| 9 | Aptpmat MCCB - 3P - 80A - 36KA | nt | 3 | cái |
| 10 | Aptpmat MCCB - 3P - 70A - 36KA | nt | 8 | cái |
| 11 | Aptpmat MCCB - 3P - 50A - 36KA | nt | 14 | cái |
| 12 | Aptpmat MCCB - 3P - 40A - 16KA | nt | 3 | cái |
| 13 | Aptpmat MCCB - 3P - 32A - 16KA | nt | 25 | cái |
| 14 | Aptpmat MCCB - 3P - 20A - 16KA | nt | 1 | cái |
| 15 | Aptpmat MCCB - 3P - 100A - 6KA | nt | 2 | cái |
| 16 | Aptpmat MCCB - 3P - 40A - 6KA | nt | 2 | cái |
| 17 | Aptpmat MCCB - 3P - 32A - 6KA | nt | 5 | cái |
| 18 | Aptpmat MCCB - 3P - 25A - 6KA | nt | 2 | cái |
| 19 | Aptpmat MCCB - 3P - 16A - 6KA | nt | 3 | cái |
| 20 | Aptpmat MCB - 1P - 2C - 50A - 6KA | nt | 11 | cái |
| 21 | Aptpmat MCB - 1P - 2C - 40A - 6KA | nt | 4 | cái |
| 22 | Aptpmat MCB - 1P - 2C - 25A - 6KA | nt | 145 | cái |
| 23 | Aptpmat MCB - 1P - 2C - 20A - 6KA | nt | 36 | cái |
| 24 | Aptpmat MCB - 1P - 32A - 6KA | nt | 8 | cái |
| 25 | Aptpmat MCB - 1P - 20A - 6KA | nt | 204 | cái |
| 26 | Aptpmat MCB - 1P - 16A - 6KA | nt | 15 | cái |
| 27 | Aptpmat MCB - 1P - 10A - 6KA | nt | 127 | cái |
| 28 | Đèn ốp trần LED - D200 | nt | 255 | bộ |
| 29 | Đèn Downlight LED - D90 | nt | 360 | bộ |
| 30 | Đèn LED Panel - KT 600x600mm | nt | 486 | bộ |
| 31 | Máng đèn 2x18W bóng LED - KT 1200x300mm | nt | 49 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | nt | 6 | cái |
| 33 | Đèn tuýp đơn bóng LED | nt | 25 | bộ |
| 34 | Đèn tuýp đôi bóng LED | nt | 12 | bộ |
| 35 | Đèn LED nhà đa năng | nt | 4 | bộ |
| 36 | Ổ cắm đôi - 3 chấu | nt | 602 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn đôi | nt | 27 | cái |
| 38 | Đèn chùm | nt | 3 | bộ |
| 39 | Đèn LED dây | nt | 100 | bộ |
| 40 | Công tắc 1 hạt - 2 chiều | nt | 9 | cái |
| 41 | Công tắc 2 hạt - 2 chiều | nt | 55 | cái |
| 42 | Công tắc 3 hạt - 2 chiều | nt | 10 | cái |
| 43 | Công tắc 1 hạt | nt | 18 | cái |
| 44 | Công tắc 2 hạt | nt | 27 | cái |
| 45 | Công tắc 3 hạt | nt | 52 | cái |
| 46 | Công tắc 4 hạt | nt | 2 | cái |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | nt | 60 | m |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | nt | 85 | m |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | nt | 160 | m |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | nt | 190 | m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | nt | 150 | m |
| 52 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | nt | 60 | m |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | nt | 1.900 | m |
| 54 | Dây Cu/PVC (1x16)mm2 | nt | 4 | m |
| 55 | Dây Cu/PVC (1x10)mm2 | nt | 85 | m |
| 56 | Dây Cu/PVC (1x6)mm2 | nt | 350 | m |
| 57 | Dây Cu/PVC (2x4)mm2 | nt | 230 | m |
| 58 | Dây Cu/PVC (2x2.5)mm2 | nt | 6.000 | m |
| 59 | Dây Cu/PVC (2x1.5)mm2 | nt | 5.800 | m |
| 60 | Cáp Cu/MICA/XLPE/PVC-FR (2x4)+E4 mm2 | nt | 30 | m |
| 61 | Cáp Cu/MICA/XLPE/PVC-FR (3x50+1x25)+E25 mm2 | nt | 15 | m |
| 62 | Cáp Cu/MICA/XLPE/PVC-FR (4x10)+E10 mm2 | nt | 40 | m |
| 63 | Cáp Cu/MICA/XLPE/PVC-FR (4x16)+E16 mm2 | nt | 6 | m |
| 64 | Cáp Cu/MICA/XLPE/PVC-FR (4x25)+E16 mm2 | nt | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nt | 8 | cái |
| 66 | Ống luồn dây SP D16 | nt | 5.500 | m |
| 67 | Ống luồn dây SP D20 | nt | 7.500 | m |
| 68 | Cầu chì 6A | nt | 5 | hộp |
| 69 | Vôn kế | nt | 5 | cái |
| 70 | Ampe kế | nt | 15 | cái |
| 71 | Chuyển mạch | nt | 5 | 1 bộ |
| 72 | Biến dòng | nt | 6 | bộ |
| 73 | Đèn báo pha | nt | 15 | bộ |
| 74 | Máng cáp 150x100mm dày 1,0mm, sơn tĩnh điện | nt | 420 | m |
| 75 | Thang cáp 300x100mm dày 1,0mm, sơn tĩnh điện | nt | 40 | m |
| 76 | Cút nối L dày 1,0mm | nt | 30 | cái |
| 77 | Cút nối T dày 1,0mm | nt | 10 | cái |
| 78 | Vật tư phụ cho toàn bộ hệ thống | nt | 1 | gói |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cọc thép góc L63x63x6 L2.5m | nt | 5 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | nt | 30 | m |
| 3 | Hóa chất điện trở GEM | nt | 5 | kg |
| 4 | Dây thu sét đồng lá M70 | nt | 120 | m |
| 5 | Kẹp cố định dây tiếp địa | nt | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét | nt | 1 | cái |
| 7 | Ống luồn dây SP D32 | nt | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | nt | 7 | hộp |
| 9 | Cọc thép bọc đồng D16 - L2.5m | nt | 5 | cọc |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xí bệt | nt | 50 | bộ |
| 2 | Vòi xịt sàn | nt | 50 | cái |
| 3 | Tiểu nam | nt | 21 | bộ |
| 4 | Van xả tiểu nam | nt | 21 | bộ |
| 5 | Xi phông tiểu nam | nt | 21 | bộ |
| 6 | Lavabo | nt | 48 | bộ |
| 7 | Vòi Lavabo | nt | 48 | bộ |
| 8 | Xi phông Lavabo | nt | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | nt | 48 | cái |
| 10 | Vòi hoa sen | nt | 8 | bộ |
| 11 | Vòi nước sàn | nt | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | nt | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay | nt | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo khăn | nt | 48 | cái |
| 15 | Thoát sàn D75 | nt | 44 | cái |
| 16 | Bình nóng lạnh 15L | nt | 8 | bộ |
| 17 | Bồn Inox 5m3 | nt | 3 | bể |
| 18 | Van phao điện | nt | 3 | cái |
| 19 | Van phao cơ | nt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Máy bơm cấp nước Q=11m3/h; H=50m | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Máy bơm cấp nước Q=5m3/h; H=30m | nt | 1 | cái |
| 22 | Ống PPR D20 | nt | 1 | 100m |
| 23 | Ống PPR D20 - PN20 | nt | 0,7 | 100m |
| 24 | Ống PPR D25 | nt | 1,9 | 100m |
| 25 | Ống PPR D32 | nt | 0,9 | 100m |
| 26 | Ống PPR D40 | nt | 0,21 | 100m |
| 27 | Ống PPR D50 | nt | 0,4 | 100m |
| 28 | Cút PPR D20 | nt | 105 | cái |
| 29 | Cút PPR D25 | nt | 60 | cái |
| 30 | Cút PPR D32 | nt | 45 | cái |
| 31 | Cút PPR D40 | nt | 12 | cái |
| 32 | Cút PPR D50 | nt | 10 | cái |
| 33 | Cút PPR D20 - ren trong | nt | 200 | cái |
| 34 | Cút PPR D32 - ren ngoài | nt | 8 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D20 - ren trong | nt | 10 | cái |
| 36 | Tê PPR D20 | nt | 20 | cái |
| 37 | Tê PPR D25 | nt | 12 | cái |
| 38 | Tê PPR D40 | nt | 2 | cái |
| 39 | Tê PPR D50 | nt | 2 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D25 | nt | 90 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D32 | nt | 42 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D40 | nt | 10 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D50 | nt | 20 | cái |
| 44 | Côn PPR D50/32 | nt | 2 | cái |
| 45 | Côn PPR D40/25 | nt | 4 | cái |
| 46 | Côn PPR D32/25 | nt | 4 | cái |
| 47 | Côn PPR D32/25 | nt | 12 | cái |
| 48 | Côn PPR D25/20 | nt | 44 | cái |
| 49 | Côn PPR D40/32 | nt | 2 | cái |
| 50 | Cút thép D110 | nt | 5 | cái |
| 51 | Cút thép D32 - ren trong | nt | 8 | cái |
| 52 | Van 1 chiều D110 | nt | 6 | cái |
| 53 | Crephin D125 | nt | 2 | cái |
| 54 | Khớp nối mềm | nt | 3 | cái |
| 55 | Đồng hồ đo áp lực | nt | 1 | cái |
| 56 | Tê PPR D50/32 | nt | 12 | cái |
| 57 | Tê PPR D50/25 | nt | 10 | cái |
| 58 | Tê PPR D40/25 | nt | 6 | cái |
| 59 | Tê PPR D32/25 | nt | 32 | cái |
| 60 | Tê PPR D25/20 | nt | 60 | cái |
| 61 | Van PPR D32 | nt | 9 | cái |
| 62 | Van PPR D25 | nt | 16 | cái |
| 63 | Van PPR D20 | nt | 9 | cái |
| 64 | Van giảm áp D50 | nt | 1 | cái |
| 65 | Ống uPVC D42 - C2 | nt | 0,5 | 100m |
| 66 | Ống uPVC D60 - C2 | nt | 0,8 | 100m |
| 67 | Ống uPVC D75 - C2 | nt | 1,5 | 100m |
| 68 | Ống uPVC D90 - C2 | nt | 0,5 | 100m |
| 69 | Ống uPVC D110 - C2 | nt | 2,5 | 100m |
| 70 | Ống uPVC D140 - C2 | nt | 0,9 | 100m |
| 71 | Chếch uPVC D42 | nt | 90 | cái |
| 72 | Chếch uPVC D60 | nt | 30 | cái |
| 73 | Chếch uPVC D75 | nt | 80 | cái |
| 74 | Chếch uPVC D90 | nt | 30 | cái |
| 75 | Chếch uPVC D110 | nt | 80 | cái |
| 76 | Chếch uPVC D140 | nt | 20 | cái |
| 77 | Cút uPVC D110 | nt | 60 | cái |
| 78 | Y uPVC D60 | nt | 5 | cái |
| 79 | Y uPVC D75 | nt | 45 | cái |
| 80 | Y uPVC D90 | nt | 4 | cái |
| 81 | Y uPVC D110 | nt | 80 | cái |
| 82 | Y uPVC D140 | nt | 10 | cái |
| 83 | Xi phông uPVC D75 | nt | 44 | cái |
| 84 | Y uPVC D140/110 | nt | 30 | cái |
| 85 | Y uPVC D110/90 | nt | 20 | cái |
| 86 | Y uPVC D110/60 | nt | 12 | cái |
| 87 | Y uPVC D90/75 | nt | 35 | cái |
| 88 | Y uPVC D75/60 | nt | 12 | cái |
| 89 | Y uPVC D75/42 | nt | 6 | cái |
| 90 | Y uPVC D60/42 | nt | 6 | cái |
| 91 | Tê uPVC D75 | nt | 6 | cái |
| 92 | Tê uPVC D90/75 | nt | 12 | cái |
| 93 | Tê uPVC D75/42 | nt | 60 | cái |
| 94 | Tê uPVC D60/42 | nt | 20 | cái |
| 95 | Bịt uPVC D20 | nt | 160 | cái |
| 96 | Bịt uPVC D42 | nt | 60 | cái |
| 97 | Bịt uPVC D60 | nt | 50 | cái |
| 98 | Bịt uPVC D75 | nt | 15 | cái |
| 99 | Bịt uPVC D90 | nt | 15 | cái |
| 100 | Bịt uPVC D110 | nt | 50 | cái |
| 101 | Bịt uPVC D140 | nt | 10 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác Inox D75 | nt | 16 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác Inox D110 | nt | 23 | cái |
| 104 | Ống uPVC D75 - C2 | nt | 0,3 | 100m |
| 105 | Ống uPVC D110 - C2 | nt | 3,7 | 100m |
| 106 | Ống uPVC D200 - C2 | nt | 1 | 100m |
| 107 | Chếch uPVC D75 | nt | 64 | cái |
| 108 | Cút uPVC D75 | nt | 16 | cái |
| 109 | Chếch uPVC D110 | nt | 55 | cái |
| 110 | Cút uPVC D110 | nt | 20 | cái |
| 111 | Chếch uPVC D200 | nt | 6 | cái |
| 112 | Tê uPVC D200/110 | nt | 15 | cái |
| 113 | Tê uPVC D110/75 | nt | 16 | cái |
| 114 | Thông tắc uPVC D200 | nt | 6 | cái |
| 115 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | nt | 1,7 | 100m |
| 116 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | nt | 1,9 | 100m |
| 117 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | nt | 0,9 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | nt | 0,21 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | nt | 0,4 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tổng đài nội bộ 39 trung kế, 156 thuê bao | nt | 1 | tổng đài |
| 2 | Phiến đấu dây thoại 10 đôi | nt | 20 | phiến |
| 3 | Ổ cắm điện thoại | nt | 131 | cái |
| 4 | Cáp CAT3 30P-0.5mm2 | nt | 2.055 | m |
| 5 | Thang cáp 300x50mm, sơn tĩnh điện | nt | 35 | m |
| 6 | Co ngang thang 300x50mm, sơn tĩnh điện | nt | 4 | cái |
| 7 | Giá treo thang 300x50mm, sơn tĩnh điện | nt | 42 | cái |
| 8 | Giá đỡ thang 300x50mm, sơn tĩnh điện | nt | 42 | cái |
| 9 | Máng cáp 150x50mm | nt | 300 | m |
| 10 | Co ngang máng 150x50mm, sơn tĩnh điện | nt | 1 | cái |
| 11 | Tê rẽ máng 150x50mm, sơn tĩnh điện | nt | 11 | cái |
| 12 | Giá đỡ máng 150x50mm, sơn tĩnh điện | nt | 250 | cái |
| 13 | Ống SP D20 | nt | 1.233 | m |
| 14 | Tủ Rack 42U | nt | 1 | thiết bị |
| 15 | Tủ Rack 20U | nt | 9 | thiết bị |
| 16 | Core Switch 24 cổng | nt | 2 | thiết bị |
| 17 | Access Switch 24 port | nt | 5 | thiết bị |
| 18 | Patch Panal 24 port | nt | 5 | thiết bị |
| 19 | Access Switch 32 port | nt | 4 | thiết bị |
| 20 | Patch Panal 32 port | nt | 9 | thiết bị |
| 21 | Dây nhảy UTP Cat6 4P-0.5 dài 1.2m - 2 đầu RJ45 | nt | 248 | sợi |
| 22 | Cáp UTP cat.6 4 pair | nt | 4.350 | m |
| 23 | Bộ phát Wifi | nt | 9 | bộ |
| 24 | Phần mềm quản lý Wifi | nt | 1 | bộ |
| 25 | Ổ cắm Internet | nt | 156 | cái |
| 26 | Ống SP D20 | nt | 2.610 | m |
| 27 | Giá phối cáp quang 24 Port | nt | 2 | thiết bị |
| 28 | Giá phối cáp quang 4 Port | nt | 10 | thiết bị |
| 29 | Bộ khuếch đại tín hiệu | nt | 1 | bộ |
| 30 | Bộ chia 4 đường ra | nt | 2 | hộp |
| 31 | Tủ điện KT 300x200x150mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | nt | 2 | tủ |
| 32 | Ổ cắm Tivi | nt | 8 | cái |
| 33 | Giắc F5 | nt | 6 | cái |
| 34 | Cáp đồng trục RG-6 | nt | 180 | m |
| 35 | Cáp đồng trục RG-11 | nt | 60 | m |
| 36 | Ống SP D20 | nt | 200 | m |
| 37 | Tủ Rack 27U | nt | 1 | thiết bị |
| 38 | Bộ điều khiển trung tâm | nt | 1 | cái |
| 39 | Đầu thu phát DVD | nt | 1 | cái |
| 40 | Bàn gọi 10 vùng âm | nt | 1 | cái |
| 41 | Bàn phím mở rộng 10 vùng âm | nt | 2 | cái |
| 42 | Bộ định tuyến 10 vùng âm | nt | 2 | cái |
| 43 | Amply khuếch đại công suất 1200W | nt | 1 | cái |
| 44 | Máy vi tính + phần mềm giám sát | nt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | nt | 1 | bộ |
| 46 | Loa nén phản xạ 15W | nt | 4 | cái |
| 47 | Loa âm trần 6W | nt | 80 | cái |
| 48 | Loa lắp nổi trần 6W | nt | 1 | cái |
| 49 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | nt | 1.200 | m |
| 50 | Cáp UTP Cat 6 | nt | 30 | m |
| 51 | Ống SP D20 | nt | 960 | m |
| 52 | Camera IP bán cầu 360 | nt | 22 | thiết bị |
| 53 | Camera IP chữ nhật | nt | 3 | thiết bị |
| 54 | Đầu ghi KTS | nt | 3 | thiết bị |
| 55 | Màn hình 43 Inch | nt | 3 | thiết bị |
| 56 | Máy vi tính | nt | 1 | thiết bị |
| 57 | Switch POE 24 Port | nt | 1 | thiết bị |
| 58 | Switch POE 16 Port | nt | 1 | thiết bị |
| 59 | Cáp UTP Cat 5E | nt | 800 | m |
| 60 | Ống SP D20 | nt | 480 | m |
| 61 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | nt | 1 | bộ |
| 62 | Bàn trộn Mix 16 đường | nt | 1 | cái |
| 63 | Bộ thu Micro không dây | nt | 2 | cái |
| 64 | Micro không dây | nt | 2 | cái |
| 65 | Micro cổ ngỗng | nt | 2 | cái |
| 66 | Đầu phát nhạc | nt | 1 | cái |
| 67 | Bộ tạo hiệu ứng âm thanh | nt | 1 | cái |
| 68 | Bộ hiệu chỉnh tần số | nt | 1 | cái |
| 69 | Bộ phân tần | nt | 1 | cái |
| 70 | Bộ khuếch đại công suất 360W/100V | nt | 1 | cái |
| 71 | Bộ khuếch đại công suất cho loa để sàn | nt | 3 | cái |
| 72 | Loa hộp treo tường 40W | nt | 6 | cái |
| 73 | Loa siêu trầm | nt | 2 | cái |
| 74 | Lao toàn dải | nt | 4 | cái |
| 75 | Lao kiểm tra sân khấu | nt | 2 | cái |
| 76 | Cáp loa 2x1.5mm2 | nt | 120 | m |
| 77 | Máy chiếu | nt | 1 | bộ |
| 78 | Màn chiếu 250 Inch | nt | 1 | bộ |
| 79 | Nút ấn điều khiển màn chiếu | nt | 1 | cái |
| 80 | Ổ cắm HDMI | nt | 1 | cái |
| 81 | Dây HDMI | nt | 40 | m |
| 82 | Ống SP D20 | nt | 200 | m |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | nt | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | nt | 93 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | nt | 3,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | nt | 10,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | nt | 4,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | nt | 10,75 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | nt | 0,9 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | nt | 3,15 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | nt | 10,75 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | nt | 4,05 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | nt | 10,75 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | nt | 0,9 | 100m |
| 13 | Ống uPVC D34 | nt | 4 | 100m |
| 14 | Ống uPVC D27 | nt | 6 | 100m |
| 15 | Tê uPVC D34 | nt | 22 | cái |
| 16 | Tê uPVC D27 | nt | 50 | cái |
| 17 | Tê uPVC D34/27 | nt | 60 | cái |
| 18 | Côn uPVC D34/27 | nt | 50 | cái |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | nt | 6 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm | nt | 4 | 100m |
| 21 | Cửa hút gió 300x300mm | nt | 60 | cái |
| 22 | Cửa thổi gió 600x600mm | nt | 8 | cái |
| 23 | Ống gió mềm D150 bọc bảo ôn | nt | 60 | md |
| 24 | Ống gió mềm D200 bọc bảo ôn | nt | 4 | md |
| 25 | Ống gió 150x100mm, dày 0.75 | nt | 66 | m |
| 26 | Ống gió 200x100mm, dày 0.75 | nt | 29 | m |
| 27 | Ống gió 300x200mm, dày 0.75 | nt | 130 | m |
| 28 | Chếch gió 150x100mm | nt | 18 | cái |
| 29 | Côn gió 150x100/200x100mm | nt | 10 | cái |
| 30 | Cút gió 200x100mm | nt | 9 | cái |
| 31 | Chếch gió 300x200/200x100mm | nt | 9 | cái |
| 32 | Tê gió 150mm | nt | 9 | cái |
| 33 | Côn gió 300x200/300x100mm | nt | 9 | cái |
| 34 | Chếch gió 300x200/120x100mm | nt | 9 | cái |
| 35 | Đổi chiều 90 độ 300x200mm | nt | 9 | cái |
| 36 | Đổi chiều cong 300x200mm | nt | 2 | cái |
| 37 | Đổi chiều công 200x100mm | nt | 1 | cái |
| 38 | Tê gió cong 300x200mm | nt | 8 | cái |
| 39 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông d=50mm | nt | 210,4 | m2 |
| 40 | Ống gió mềm D300 bọc bảo ôn | nt | 10 | md |
| 41 | Van gió chặn lửa | nt | 10 | cái |
| 42 | Van gió điều chỉnh lưu lượng | nt | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300mm | nt | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt hút gió hướng trục D300, 800m3/h | nt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt ly tâm 4000m3/h | nt | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit 2 mặt chỉ hướng lối thoát nạn | nt | 41 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit 1 mặt chỉ hướng lối thoát nạn | nt | 22 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | nt | 62 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 125 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | nt | 1.062 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen mềm chìm chống cháy luồn dây PVC-D20 | nt | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống Ống ghen nổi chống cháy luồn dây PVC-D20 | nt | 912 | m |
| 8 | Kẹp đỡ ống D20 | nt | 1.013 | Chiếc |
| 9 | Măng sông nối ống D20 | nt | 152 | Chiếc |
| 10 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | nt | 76 | Chiếc |
| 11 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50mm) | nt | 1 | hộp |
| 12 | Hộp chia ngả PVC-D20 | nt | 163 | Hộp |
| 13 | Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị | nt | 1 | gói |
| 14 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 15 | Lắp đặt Đầu báo khói thường | nt | 14,3 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng thường | nt | 1,7 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy thường | nt | 2,8 | 5 nút |
| 18 | Lắp đặt Còi, đèn báo cháy kết hợp | nt | 2,8 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | nt | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn báo cháy phòng | nt | 15,2 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu 30x0.5mm2 | nt | 330 | m |
| 22 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x0,75mm2 | nt | 2.300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống ghen mềm chìm chống cháy luồn dây PVC-D20 | nt | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống ghen nổi chống cháy luồn dây PVC-D20 | nt | 2.283 | m |
| 25 | Kẹp đỡ ống D20 | nt | 2.767 | Chiếc |
| 26 | Măng sông nối ống D20 | nt | 738 | Chiếc |
| 27 | Tê, cút nối ống D20 | nt | 885 | Chiếc |
| 28 | Hộp chia ngả PVC-D20 | nt | 208 | Hộp |
| 29 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80mm), Hộp kỹ thuật | nt | 9 | hộp |
| 30 | Hộp tổ hợp cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | nt | 28 | hộp |
| 31 | Lắp đặt Máng cáp 400x100x1,2mm | nt | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 1 | cái |
| 33 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị báo cháy | nt | 1 | Hệ thống |
| 34 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống Sprinkler làm việc theo dải: với q = 73 l/s và h =70 m.c.n: | nt | 1 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước Máy bơm chữa cháy động cơ điesel hệ thống Sprinkler làm việc theo dải: với q = 73 l/s và h =70 m.c.n | nt | 1 | 1 máy |
| 36 | Lắp đặt máy bơm nước Máy bơm bù: q = 1,5 l/s - h = 80m.c.n | nt | 1 | 1 máy |
| 37 | Lắp đặt Bình áp lực 200 lít PN16 | nt | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt công tắc mực nước bể | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rọ hút D150 PN16 | nt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc D150 PN16 | nt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc D65 PN16 | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | nt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 44 | Khớp nối mềm D65 PN16 | nt | 1 | cái |
| 45 | Khớp nối mềm D50 PN16 | nt | 1 | cái |
| 46 | Van một chiều D100 PN16 | nt | 4 | cái |
| 47 | Van một chiều D80 PN16 | nt | 2 | cái |
| 48 | Van xả khí tự động D25 - Viking/Trung Quốc (hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 49 | Van khóa D25 - Sanwa/Thái Lan (hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Đồng hồ lưu lượng DN100 | nt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | nt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - DN15 | nt | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van tín hiệu báo động (alarm valve) D100 | nt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van Van bướm tín hiệu điện D100 | nt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van bướm tín hiệu điện D80 | nt | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D150 | nt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D100 | nt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D65 | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D50 | nt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Van bi D25 | nt | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van an toàn D100 | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy D100 | nt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy D80 | nt | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt Đầu phun quay xuống D15 - 68 độ C, K =5,6US | nt | 394 | cái |
| 67 | Lắp đặt Đầu phun quay lên D15 - 68 độ C, K =5,6US | nt | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt Đầu phun Sprinkler quay xuống D15 - 93 độ C,K =5,6 US | nt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Đầu phun quay lên D20 - 68 độ C,K =8,0 US | nt | 35 | cái |
| 70 | Nắp che đầu phun | nt | 398 | Cái |
| 71 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (700X1200X250) (loại đơn) | nt | 14 | Hộp |
| 72 | Lắp đặt Van góc chữa cháy D65-PN16 | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Van góc chữa cháy D50 - PN16 | nt | 13 | cái |
| 74 | Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam) | nt | 1 | Cuộn |
| 75 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam) | nt | 13 | Cuộn |
| 76 | Lăng phun D19 PN16 | nt | 1 | Cái |
| 77 | Lăng phun D13 PN16 | nt | 13 | Cái |
| 78 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | nt | 84 | Bình |
| 79 | Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | nt | 28 | Bộ |
| 80 | Giá để bình chữa cháy xách tay (600x500x250mm) | nt | 28 | Cái |
| 81 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN150 | nt | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN100 | nt | 4,73 | 100m |
| 83 | Ống thép mạ kẽm DN80 | nt | 8,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN65 | nt | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN50 | nt | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 | nt | 0,41 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN25 | nt | 17,39 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Tê thép D150/150 | nt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê thép D100/100 | nt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê thép D100/80 | nt | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê thép D80/80 | nt | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | nt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê thép D32/25 | nt | 35 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê thép D25/25 | nt | 199 | cái |
| 95 | Lắp đặt Côn thu D65/50 | nt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Côn thu D32/25 | nt | 35 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn thu D25/15 | nt | 438 | cái |
| 98 | Lắp đặt Kép D32 | nt | 35 | cái |
| 99 | Lắp đặt Kép D25 | nt | 637 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cút thép D150 | nt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cút thép D100 | nt | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút thép D80 | nt | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút thép D65 | nt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút thép D50 | nt | 26 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút thép D25 | nt | 1.194 | cái |
| 106 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | nt | 1 | cặp bích |
| 107 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | nt | 42 | cặp bích |
| 108 | Lắp Bích thép D80 | nt | 80 | cặp bích |
| 109 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 25mm | nt | 1.160 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 32mm | nt | 28 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối, ĐK 50mm | nt | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt gối đỡ ống D150 | nt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt gối đỡ ống D100 | nt | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt quang treo ống D150 | nt | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt quang treo ống D100 | nt | 206 | cái |
| 116 | Lắp đặt Quang treo ống D80 | nt | 402 | cái |
| 117 | Lắp đặt Quang treo ống D65 | nt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Quang treo ống D50 | nt | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Quang treo ống D32 | nt | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt Quang treo ống D25 | nt | 870 | cái |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 723 | 1m2 |
| 122 | Tủ đựng phương tiện chứa dụng cụ phá dỡ thô sơ (chứa kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 06 bộ mặt nạ phòng độc) 1200x400mm | nt | 1 | Tủ |
| 123 | Thử áp lực hệ thống | nt | 1 | HT |
| I | HẠNG MỤC: TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt ly tâm chịu nhiệt 300 độ trong 2h Q=16.000m, H=800Pa, P=15kW | nt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt "Quạt ly tâm chịu nhiệt 300 độ trong 2h Q=10.500m, H=500Pa, P=5kW" | nt | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt "Quạt ly tâm chịu nhiệt 300 độ trong 2h Q=17.000m, H=500Pa, P=5kW" | nt | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt "Quạt ly tâm Q=45.000m3/h, H=800Pa, P=33kW" | nt | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt "Quạt ly tâm Q=32.000m3/h, H=500Pa, P=17kW" | nt | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp thạch cao chống cháy bọc quạt huuts khói | nt | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ quạt ly tâm | nt | 5 | Cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống gió bằng thép V3 sơn đỏ và ty ren D8 | nt | 30 | bộ |
| 9 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống gió bằng thép V4 sơn đỏ, ty ren D10 | nt | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt mái tre quạt tăng áp trên mái | nt | 1 | Cái |
| J | PHẦN HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Ống gió thẳng KT: 600x300; 0,95mm chịu nhiệt Chu vi ống ≤1,89m | nt | 235 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤2,40m, Ống gió thẳng KT: 900x300 chịu nhiệt, 0.95mm | nt | 195 | m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,89m, Cút 90 KT: 600x300R200, 0,95mm | nt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,40m, Cút 90 KT: 900x300R200, 0,95mm | nt | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,40m, Cút 30 KT: 900x300R100, 0,95mm | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,40m, Côn thu KT: 900x300/600x300L400, 0,95mm | nt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,89m, Côn vuông tròn KT quạt/600x300L40, 0,95mm | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,40m, Côn vuông tròn KT quạt/900x300L400, 0,95mm | nt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,40m, Côn vuông tròn KT quạt/1500x600L400, 0,95mm | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,26m, Chân rẽ KT: 800x300/600x300L200, 0,95mm | nt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,86m, Chân rẽ KT: 1100x300/900x300L400, 0,95mm | nt | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cửa gió nan thẳng + van OBD KT:600x600 | nt | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt Louver chắn mưa + lưới chắn côn trùng 1500x500 | nt | 1 | cửa |
| 14 | Lắp đặt Louver chắn mưa + lưới chắn côn trùng D750 | nt | 1 | cửa |
| 15 | Lắp đặt Louver chắn mưa + lưới chắn côn trùng D1000 | nt | 1 | cửa |
| 16 | Bịt đầu ống gió 600x300 | nt | 20 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Van chặn lửa điện KT: 900x300 | nt | 9 | cửa |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm - cho quạt chống cháy | nt | 6 | cái |
| K | PHẦN TĂNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤4,00m, Ống gió thẳng KT: 1200x600, 0,75mm | nt | 44 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤2,40m, Ống gió thẳng KT: 900x300, 0,75mm | nt | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤3,26mm, Ống gió thẳng KT: 900x600, 0,75mm | nt | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,40m, Cút 90 KT: 900x300R200 | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤4,00m, Cút 90 KT: 1200x600R800 | nt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤4,00m, Côn vuông tròn đầu quạt KT Quạt-1200x600 | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤3,50m, Côn vuông tròn đầu quạt KT Quạt-D1750 | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤3,26m, Côn vuông tròn đầu quạt KT Quạt-D1500 | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,86m, Chân rẽ KT: 800x600/600x600L200 | nt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤2,86m, Chân rẽ KT: 1100x300/900x300L400 | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cửa gió nan thẳng+van OBD KT:600x600 | nt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cửa gió nan thẳng+van OBD KT:900x300 | nt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Louver Nan Z + lưới chắn côn trùng D1500 | nt | 1 | cửa |
| 14 | Lắp đặt Louver Nan Z + lưới chắn côn trùng D1750 | nt | 1 | cửa |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm cho quạt chống cháy | nt | 4 | cái |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện cấp nguồn (P=86.25kW) | nt | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu.FP/Fr/PVC (3x16)mm2+ E(1x16)mm2 | nt | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu.FP/Fr/PVC (3x6)mm2+ E(1x6)mm2 | nt | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Cu.FP/Fr/PVC (3x25)mm2+ E(1x16)mm2 | nt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu.FP/Fr/PVC (2x1.5)mm2 | nt | 270 | m |
| 6 | Lắp đặt ống Gen cứng D32 | nt | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống Gen mềm D32 | nt | 18 | m |
| M | PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển cưỡng bức cho quạt | nt | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu.FP/Fr/PVC (2x1.5)mm2 | nt | 560 | m |
| 3 | Tủ điện điều khiển cưỡng bức cho motor van | nt | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Gen mềm D16 | nt | 18 | m |
| N | HẠNG MỤC: CỬA, VÁCH KÍNH CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cửa đi, vách kính, kính chống cháy IE70 | nt | 279,291 | m2 |
| 2 | Khung Inox gia cường | nt | 209,8 | md |
| 3 | Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Kẹp L | nt | 30 | cái |
| 4 | Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Kẹp trên | nt | 30 | cái |
| 5 | Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Kẹp dưới | nt | 30 | cái |
| 6 | Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Bản lề thủy lực âm sàn | nt | 30 | cái |
| 7 | Phụ kiện cửa kính cường lực bằng Inox - Khóa sàn | nt | 30 | cái |
| 8 | Phụ kiện cửa kính cường lực - Tay nắm Inox | nt | 60 | cái |
| 9 | Lắp dựng Vách kính trong nhà | nt | 279,291 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | nt | 46,515 | 100m3 |
| 2 | San gạt đất tại vị trí san lấp | nt | 46,515 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 252,806 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá hỗn hợp | nt | 27.394,536 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Băng báo cáp | nt | 70 | m |
| 5 | Ống HDPE gân xoắn D195/50 | nt | 0,8 | 100m |
| 6 | Ống HDPE gân xoắn D40/30 | nt | 2,5 | 100m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x(1x240)+E240 | nt | 85 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | nt | 220 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | nt | 680 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | nt | 250 | m |
| 11 | Cột đèn bát giác cao 9m liền cần đơn vươn 1.5m | nt | 12 | cái |
| 12 | Đèn LED cao áp 100W | nt | 12 | cái |
| 13 | Đèn sân vườn 4 bóng cao 3.2m | nt | 15 | cái |
| 14 | Vỏ Tủ điện chiếu sáng KT 600x450x180mm, vỏ kim loại chống thấm nước | nt | 1 | tủ |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 3,065 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | nt | 15,186 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,724 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,101 | 100m3 |
| 19 | Khung bu lông móng M24x675 | nt | 28 | bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2m | nt | 13 | cọc |
| 21 | Sắt lập là 5x50 | nt | 10,8 | m |
| 22 | Dây đồng M10 | nt | 12 | m |
| 23 | Long đen + Ecu M24 | nt | 27 | lô |
| Q | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống HDPE D50 | nt | 1,1 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D32 | nt | 0,65 | 100m |
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | nt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | nt | 1 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,189 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,246 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,148 | 100m3 |
| 8 | Băng báo hiệu ống nước ngầm | nt | 172,5 | m |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,045 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,087 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | nt | 0,03 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,224 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,772 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,015 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,002 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | nt | 1 | cái |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,923 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | nt | 0,433 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | nt | 2,61 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,567 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,99 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,256 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,022 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | nt | 4 | cái |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 4,572 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,112 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | nt | 5,288 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,147 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,519 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | nt | 18,816 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 136,898 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 59,96 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | nt | 2,852 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,221 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | nt | 17 | cái |
| 39 | Sản xuất lắp dựng Tấm đan Gang đúc KT700x400 | nt | 17 | cái |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,038 | 100m3 |
| 41 | Ống u.PVC D200 - C3 | nt | 1,6 | 100m |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 6,003 | 100m3 |
| 43 | Ống BTCT D400 | nt | 382 | md |
| 44 | Đế cống BTCT D400 | nt | 468 | cái |
| 45 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | nt | 153 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | nt | 153 | đoạn ống |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | nt | 468 | cái |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 9,867 | m3 |
| 49 | Bê tông, đá 1x2, mác 150 | nt | 21,29 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 1,885 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | nt | 14,675 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 172,422 | m2 |
| 53 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 107,088 | m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | nt | 5,159 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,301 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,495 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | nt | 99 | cái |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ SỐ 01 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,916 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | nt | 3,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,151 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,25 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 2,796 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,173 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,158 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,071 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,123 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,104 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,155 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,425 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,043 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,019 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,027 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,078 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 7,338 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,735 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 0,102 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 61,208 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 35,474 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 14,12 | m |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 12,258 | m2 |
| 30 | Soi chỉ lõm | nt | 31,76 | m |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,226 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | nt | 12,258 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600 | nt | 1,983 | m2 |
| 34 | Lát gạch lá nem 300x300mm | nt | 12,902 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 1,34 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm | nt | 6,813 | m2 |
| 37 | Chống thấm sàn, bằng màng khò nóng gốc bitum, vén chân tường 20 cm | nt | 15,798 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 96,682 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 12,258 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 61,208 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 47,732 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi, kiểu mở quay khung nhôm định hình, kính 6.38mm | nt | 1,98 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện của đi 1 cánh, khóa đơn điểm, bản lề 3D | nt | 1 | bộ |
| 44 | Sản xuất cửa sổ, kiểu mở trượt khung nhôm định hình, kính trằng 6.38mm | nt | 4,2 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện của sổ mở trượt 2 cánh, tay nắm đa điểm | nt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 6,18 | m2 |
| 47 | Đèn tuýp đôi bóng LED | nt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | nt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 1 | cái |
| 51 | Aptpmat MCB - 1P - 25A - 6KA | nt | 1 | cái |
| 52 | Aptpmat MCB - 1P - 20A - 6KA | nt | 2 | cái |
| 53 | Aptpmat MCB - 1P - 16A - 6KA | nt | 1 | cái |
| 54 | Aptpmat MCB - 1P - 10A - 6KA | nt | 1 | cái |
| 55 | Bảng điện phòng 6 Modul | nt | 1 | tủ |
| 56 | Cầu chắn rác D75 | nt | 1 | cái |
| 57 | Ống uPVC D60 | nt | 0,04 | 100m |
| 58 | Chếch uPVC D60 | nt | 2 | cái |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ SỐ 02 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,916 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | nt | 3,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,151 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,25 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 2,796 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,173 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,158 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,071 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,123 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,104 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,155 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,425 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,043 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,019 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,027 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,078 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 7,338 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,735 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 0,102 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 61,208 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 35,474 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 14,12 | m |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 12,258 | m2 |
| 30 | Soi chỉ lõm | nt | 31,76 | m |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,226 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | nt | 12,258 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600 | nt | 1,983 | m2 |
| 34 | Lát gạch lá nem 300x300mm | nt | 12,902 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 1,34 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm | nt | 6,813 | m2 |
| 37 | Chống thấm sàn, bằng màng khò nóng gốc bitum, vén chân tường 20 cm | nt | 15,798 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 96,682 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 12,258 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 61,208 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 47,732 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi, kiểu mở quay khung nhôm định hình, kính 6.38mm | nt | 1,98 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện của đi 1 cánh, khóa đơn điểm, bản lề 3D | nt | 1 | bộ |
| 44 | Sản xuất cửa sổ, kiểu mở trượt khung nhôm định hình, kính trằng 6.38mm | nt | 4,2 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện của sổ mở trượt 2 cánh, tay nắm đa điểm | nt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 6,18 | m2 |
| 47 | Đèn tuýp đôi bóng LED | nt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | nt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 1 | cái |
| 51 | Aptpmat MCB - 1P - 25A - 6KA | nt | 1 | cái |
| 52 | Aptpmat MCB - 1P - 20A - 6KA | nt | 2 | cái |
| 53 | Aptpmat MCB - 1P - 16A - 6KA | nt | 1 | cái |
| 54 | Aptpmat MCB - 1P - 10A - 6KA | nt | 1 | cái |
| 55 | Bảng điện phòng 6 Modul | nt | 1 | tủ |
| 56 | Cầu chắn rác D75 | nt | 1 | cái |
| 57 | Ống uPVC D60 | nt | 0,04 | 100m |
| 58 | Chếch uPVC D60 | nt | 2 | cái |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,706 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 7,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,371 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,223 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,381 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 8,593 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,144 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,278 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,232 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,036 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,306 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,381 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,428 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,042 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,15 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,523 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,184 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,004 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,014 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,123 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 11,959 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 1,156 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 93,083 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 58,608 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 26,28 | m |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 35,236 | m2 |
| 29 | Lát gạch lá nem 400x400 | nt | 29,56 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 2,513 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 26,574 | m2 |
| 32 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 25,134 | m2 |
| 33 | Chống thấm sàn, bằng màng khò nóng gốc bitum, vén chân tường 20 cm | nt | 44,916 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 16,94 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 93,083 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 93,844 | m2 |
| 37 | Cửa đi, cửa chống cháy | nt | 5,04 | m2 |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh | nt | 2 | bộ |
| 39 | Nan chớp nhôm chữ Z | nt | 4,32 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 9,36 | m2 |
| 41 | Đèn tuýp đôi bóng LED | nt | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 44 | Aptpmat MCB - 1P - 25A - 6KA | nt | 1 | cái |
| 45 | Aptpmat MCB - 1P - 20A - 6KA | nt | 1 | cái |
| 46 | Aptpmat MCB - 1P - 10A - 6KA | nt | 1 | cái |
| 47 | Bảng điện 6 Modul | nt | 1 | tủ |
| 48 | Cầu chắn rác D75 | nt | 2 | cái |
| 49 | Ống uPVC D60 | nt | 0,08 | 100m |
| 50 | Chếch uPVC D60 | nt | 4 | cái |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,706 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 7,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,371 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,223 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,381 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 8,593 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,153 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | nt | 1,278 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,232 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,036 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,306 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,381 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,431 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,042 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,15 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,523 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,176 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,005 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,022 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,123 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 11,484 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 1,156 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 90,923 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 56,448 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 26,28 | m |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 35,236 | m2 |
| 29 | Lát gạch lá nem 400x400 | nt | 29,56 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 2,513 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 26,664 | m2 |
| 32 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 25,134 | m2 |
| 33 | Chống thấm sàn, bằng màng khò nóng gốc bitum, vén chân tường 20 cm | nt | 44,916 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 16,94 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 90,923 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 81,684 | m2 |
| 37 | Cửa cuốn, dạng tấm liền sóng, kiểu kéo tay | nt | 7,2 | m2 |
| 38 | Nan chớp nhôm chữ Z | nt | 4,32 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | nt | 7,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 4,32 | m2 |
| 41 | Ốp Alu hộp cửa cuốn tấm PVDF Alu 5mm, độ dày nhôm 0,3mm, khung xương thép hộp 20*40*1.5mm | nt | 3,06 | m2 |
| 42 | Đèn tuýp đôi bóng LED | nt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 45 | Aptpmat MCB - 1P - 20A - 6KA | nt | 1 | cái |
| 46 | Bảng điện 6 Modul | nt | 1 | tủ |
| 47 | Cầu chắn rác D75 | nt | 2 | cái |
| 48 | Ống uPVC D60 | nt | 0,08 | 100m |
| 49 | Chếch uPVC D60 | nt | 4 | cái |
| V | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,328 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | nt | 3,136 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,166 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | nt | 0,933 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,285 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,285 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 9,65 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 59,713 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 32 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 9,6 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 73,473 | m2 |
| 13 | Cổng bằng thép hộp, sơn chống gỉ 3 nước | nt | 34,505 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cổng | nt | 34,505 | m2 |
| 15 | Bộ mô tơ điện cho cửa sắt | nt | 1 | bộ |
| 16 | Đèn báo | nt | 1 | bộ |
| 17 | Bộ điều khiển cổng điện lắp khóa vi tính | nt | 1 | bộ |
| 18 | Bộ ray trượt và bánh xe | nt | 1 | bộ |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,367 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,162 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | nt | 4,998 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,35 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,462 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,014 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,03 | tấn |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,258 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 10,26 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 22,258 | m2 |
| 29 | Bộ chữ bảng hiệu tên Cơ quan và địa chỉ, bằng Inox mạ đồng | nt | 1 | bộ |
| W | HÀNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | nt | 276,15 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | nt | 36,82 | m3 |
| 3 | Phủ cát đầu cọc tre | nt | 36,82 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 36,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,526 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | nt | 604,9 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 21,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,052 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,321 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,443 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 15,975 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,482 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,239 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 22,993 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 93,341 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.284,464 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.284,464 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | nt | 45,36 | m2 |
| X | HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | nt | 104,57 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | nt | 13,943 | m3 |
| 3 | Phủ cát đầu cọc tre | nt | 13,943 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 13,943 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,416 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,867 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,416 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,48 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 74,292 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 89,275 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,862 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,522 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,813 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 19,034 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 20,096 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 823,605 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 823,605 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | nt | 10,236 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | nt | 264,901 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | nt | 264,901 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 264,901 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Chèn đá dăm 2x4 | nt | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 16,799 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,646 | 100m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | nt | 0,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, chiều dày | nt | 121,833 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | nt | 3,866 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | nt | 36,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,42 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 1,632 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 1,448 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 13,611 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 2,941 | tấn |
| 15 | Băng cản nước PVC V300 | nt | 52 | md |
| 16 | Gia công thang sắt | nt | 0,033 | tấn |
| 17 | Nắp bể nước bằng thép không rỉ | nt | 1 | cái |
| 18 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | nt | 588,52 | m2 |
| 19 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | nt | 588,52 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 588,52 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 150 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 162,39 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 185 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 2,71 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | nt | 9,238 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bể phốt | nt | 0,306 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,811 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,105 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,197 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,059 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | nt | 0,02 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | nt | 2 | cái |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | nt | 10,372 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 | nt | 122,773 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 | nt | 122,773 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 69,87 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 21 | m2 |
| AA | SÂN BÊ TÔNG ASPHALT | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,617 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilon lớp cách ly | nt | 46,173 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | nt | 692,584 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | nt | 46,173 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | nt | 46,173 | 100m2 |
| AB | SÂN BÊ TÔNG + BÃI KIỂM HÓA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,944 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilon lớp cách ly | nt | 35,314 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | nt | 529,708 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn nền sân rộng 30 | nt | 133,66 | 10m |
| 5 | Chèn Bitum và sỏi nền sân | nt | 133,66 | 10m |
| AC | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,365 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilon lớp cách ly | nt | 3,65 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | nt | 54,75 | m3 |
| 4 | Lát đá KT 300x300mm | nt | 365 | m2 |
| AD | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 24 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 99 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 450 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 412,5 | m2 |
| AE | CÂY XANH | |||
| 1 | Cấy sưa trắng - đường kính gốc ≥10cm | nt | 11 | cây |
| 2 | Cấy mít- đường kính gốc ≥15cm | nt | 10 | cây |
| 3 | Cấy sấu- đường kính gốc ≥10-15cm | nt | 12 | cây |
| 4 | Cây xoài, đường kính gốc ≥ 15cm | nt | 36 | cây |
| 5 | Cây Hương Đá đường kính gốc ≥10cm | nt | 6 | cây |
| 6 | Cây Ngâu, tán ≥1,2m | nt | 75 | cây |
| 7 | Cây mẫu đơn 1 khóm 3 cây | nt | 46 | khóm |
| 8 | Cỏ lạc | nt | 4.448 | m2 |
| 9 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh. Đất thịt pha cát, cự ly v/c | nt | 196 | 1cây |
| 10 | Trồng cây mẫu đơn | nt | 138 | Cây,Sọt |
| 11 | Trồng dặm cỏ. Cỏ lông heo | nt | 4.448 | 1m2/lần |
| 12 | Mua đất màu trồng cây | nt | 4.366,09 | m3 |
| AF | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP 500KVA – 22/0,4KW | |||
| 1 | Trụ thép đỡ MBA 500kVA-22/0,4kV | nt | 1 | Trụ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE//PVC 1x70mm2 - 24kV | nt | 16 | m |
| 3 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | nt | 42 | m |
| 4 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | nt | 5 | m |
| 5 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (nối vỏ MBA với tiếp địa) | nt | 4 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng C240 | nt | 14 | Đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng C150 | nt | 6 | Đầu |
| 8 | Đầu cốt đồng C120 | nt | 4 | Đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng C50 | nt | 4 | Đầu |
| 10 | Đầu cáp loại ELBOW - 24kV - 3x70mm2 | nt | 1 | Đầu |
| 11 | Đầu cáp khô T-PLUG - 24kV - 3x50mm2 | nt | 1 | Đầu |
| 12 | Ống nhưa bảo vệ cáp HDPE ф130/105 dày 3mm | nt | 6 | m |
| 13 | Hệ thống nối đất trạm biến áp | nt | 1 | ht |
| 14 | Chụp sứ MBA F170 - silicon (bộ 3 pha) | nt | 1 | bộ |
| 15 | Biển báo tên trạm | nt | 1 | Cái |
| 16 | Biển an toàn | nt | 3 | Cái |
| 17 | Khóa trạm | nt | 3 | Cái |
| 18 | Cột ly tâm 14B | nt | 1 | Cột |
| 19 | Dây dẫn AS XV - 24kV 95/16mm2 | nt | 30 | m |
| 20 | Xà đỡ lèo XP-3 | nt | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ lèo XP-1 | nt | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo X2A | nt | 1 | Bộ |
| 23 | Xà néo lệch XKL2A | nt | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van | nt | 1 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ ống bảo vệ cáp | nt | 3 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ ghế | nt | 1 | Bộ |
| 27 | Ghế thao tác | nt | 1 | Bộ |
| 28 | Thang trèo | nt | 1 | Bộ |
| 29 | Ống thép Φ 114 bảo vệ cáp | nt | 6 | m |
| 30 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE ф160/125 | nt | 340 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng C300 | nt | 6 | Cái |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bu lông A 25-150 | nt | 6 | Bộ |
| 33 | Sứ đứng Polymer-24kV 660mm + Ty + Kẹp | nt | 17 | Sứ |
| 34 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | nt | 3 | Chuỗi |
| 35 | Sứ đứng SDD-24kV - 600mm (đầy đủ phụ kiện) | nt | 4 | Sứ |
| 36 | Đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời 120mm2, bộ 3 pha | nt | 1 | Đầu |
| 37 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 - 24kV | nt | 355 | m |
| 38 | Hệ thống nối đất RC-2 | nt | 1 | HT |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300+1x240mm2 - 0,6/1kV | nt | 96 | m |
| 40 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE ф160/125 | nt | 94 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng C300 | nt | 6 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng C240 | nt | 2 | Cái |
| 43 | Móng trạm biến áp | nt | 1 | Móng |
| 44 | Đào rãnh tiếp địa TBA | nt | 1 | Trạm |
| 45 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 | nt | 1 | Móng |
| 46 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 | nt | 1 | vị trí |
| 47 | Rãnh cáp ngầm 24kV | nt | 340 | m |
| 48 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV | nt | 94 | m |
| 49 | Hố cáp kỹ thật dự phòng | nt | 4 | Hố |
| AG | HẠNG MỤC: THANG MÁY, MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 500KVA | |||
| 1 | Thang máy tải khách có phòng máy | Thang máy tải trọng 900 kg Tốc độ 1,5m/s Điều khiển: Biến áp, biến tần Hệ điều khiển: Điều khiển nhóm 2 thang Số điểm dừng: 10 điểm dừng Tầng phục vụ: 9 Hành trình: 29,9m Kích thước phòng thang: 1600 (rộng) x 1350 (sâu) chiều cao theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Kích thước cửa: 900 (rộng) x 2100 (cao)mm Loại cửa: CO-Hai cánh đống mở 2 phía Nguồn cung cấp Động lực: AC-3P-380V-50Hz; 1 pha: 220V-50Hz Chiếu sáng: AC-1P-220V-50Hz Kích thước sâu hố pit 1410mm Kích thước đinh hố thang: 4560mm | 2 | bộ |
| 2 | Máy phát điện dự phòng 500KVA | Công suất tổ máy - Liên tục: 500kVA- Dự phòng: 550kVA Kiểu động cơ: Động cơ Diesel 4 kỳ, turbo tăng áp, làm mát bằng két nước, kết hợp quạt gió đầu trục. Công suất động cơ- Liên tục ≥ 435KW- Tối đa ≥ 478KWVỏ chống ồn đồng bộ: Thép dày 1,8 ÷ 2 mm được sơn tĩnh điện, chắc chắn, để được ngoài trời. Kèm theo bộ điều khiển đồng bộ | 1 | bộ |
| AH | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 500kVA - 22/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 2 | Chống sét Van 24kV - Polymer | nt | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ trung thế | TỦ RMU-24kV Tủ RMU 2 Ngăn - 24kV- Ngăn CDPT vào/ra 24kV- 630A -20kA/s 1 Ngăn CDPT 24kV- 630A Liền chì đầu ra đến MBA | 1 | Tủ |
| 4 | Cảm biến sấy + điện trở sấy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Chì trung thế -15A | nt | 1 | bộ |
| 6 | Tủ hợp bộ 600V - 1.000A (có 1 aptomat tổng) | Gồm các thiết bị chính sau:Vỏ tủ sơn tĩnh điện gồm 2 lớp cánh ngoài trời (KT: 1800x700x500x1,5mm) - 01 VỏÁp tô mát tổng 600V:MCCB -3P-1.000A – Icu 65kA - 01 cáiBiến dòng điện TKM 500V- 1.000/5A - 06 cáiĐồng hồ Voltage 0-450V (EMIC-VN) - 01 cáiĐồng hồ Am pe 1.000/5A (EMIC – VN) - 03 cáiCông tơ hữu công 220/380V -3x5A - 01 cáiKhoá chuyển mạch (3CT) - 01 cáiChống sét GZ-500V (VN) - 01 bộĐèn báo pha màu (vàng, xanh, đỏ) - 01 cáiCầu chì điều khiển 2A (Asia) - 03 cái | 1 | Tủ |
| 7 | Chi phí vận chuyển | Theo thiết kế được duyệt | 2 | % |
| 8 | Cầu dao phụ tải 24kV-DPT24-630A | nt | 1 | Bộ |
| 9 | Chống sét van 24kV – Polymer | nt | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ hợp bộ 600V – 1.000A | Gồm các thiết bị chính sau:Vỏ tủ sơn tĩnh điện gồm 2 lớp cánh ngoài trời (KT: 1800x700x500x1,5mm) – 01 vỏáp tô mát tổng 600V:MCCB -3P-1.000A – Icu 65kA – 1 cáiáp tô mát lộ 600V:MCCB -3P-500A –Icu 45kA – 2 cáiBiến dòng điện TKM 500V- 1.000/5A – 6 cáiĐồng hồ Voltage 0-450V (EMIC-VN) – 1 cáiĐồng hồ Am pe 1.000/5A (EMIC – VN) – 3 cái Công tơ hữu công 220/380V -3x5A - 01 cáiKhoá chuyển mạch (3CT) – 1 cáiChống sét GZ-500V (VN) – 1 bộĐèn báo pha màu (vàng, xanh, đỏ) – 3 cáiCầu chì điều khiển 2A (Asia) – 3 cáiHệ thống thanh cái đồng 1.000A – 1 bộ | 1 | Tủ |
| 11 | Chi phí vận chuyển | Theo thiết kế được duyệt | 2 | % |
| 12 | Lắp đặt MBA 3P 500kVA-22/0,4kV | nt | 1 | Máy |
| 13 | Lắp đặt chống sét van 24kV | nt | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ trung thế RMU-24kV | nt | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A | nt | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt chống sét van 24kV | nt | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu dao 24kV | nt | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A | nt | 1 | Tủ |
| 19 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22 – 35kV, công suất | nt | 1 | Máy |
| 20 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | nt | 1 | Mẫu |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van U 22-35kV | nt | 1 | Bộ |
| 22 | Thí nghiệm chống sét van U 22-35kV | nt | 2 | Bộ |
| 23 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 500-1000A | nt | 1 | Cái |
| 24 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 300-500A | nt | 3 | Cái |
| 25 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | nt | 6 | Cái |
| AI | HẠNG MỤC: KIM THU SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo sớm – PDC 6.4 (Bán kính bảo vệ Rp=113m cấp 4) | nt | 1 | bộ |
| AJ | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước | Pentax U7SV-400/8T hoặc tương dương Công suất 4HP Điện áp 380V-3pha Họng hút/xả 42/42 mm Cột áp 96,1-43 m Lưu lượng 2,4-10,2 m3/h | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm cấp nước | Pentax U7V-400/8T hoặc tương dươngCông suất 4HPĐiện áp 380V-3phaHọng hút/xả 42/42 mmCột áp 96,1-43 mLưu lượng 2,4-10,2 m3/h | 1 | bộ |
| AK | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000BTU - 1 chiều Inverter, Daikin hoặc tương đương | nt | 8 | bộ |
| 2 | Điều âm trần 18.000BTU - 1 chiều Inverter, Daikin hoặc tương đương | nt | 23 | bộ |
| 3 | Điều âm trần 28.000BTU - 1 chiều Inverter, Daikin hoặc tương đương -26,000BTU | nt | 62 | bộ |
| 4 | Điều âm trần 50.000BTU - 1 chiều Inverter, Daikin hoặc tương đương | nt | 8 | bộ |
| 5 | Quạt hút gió gắn trục | Kiểu quạt: Quạt thông gió 1 chiềuTốc độ vòng quay: 1.400 vòng/phútLưu lượng gió: 800 - 1.200 m3/hNguồn điện áp 220V/50HzCông suất: 40WHAIKI HK30FA (hoặc tương đương) | 10 | bộ |
| 6 | Quạt ly tâm | Kiểu quạt: Quạt thông gió 2 chiều - Miệng hút (250mm), Miệng thổi (250mm x 275mm) Nguyên lý hoạt động Quạt ly tâmLưu lượng gió: 4.600 - 6.500 m3/hÁp suất1.300 - 1.100 PaCông suất 4.000WHAIKI HK71-3.6A-4.0 (hoặc tương đương) | 1 | bộ |
| AL | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | nt | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện; | công suất 90Kw; 2900 vòng/phút; điện áp 380v; Q = 73 l/s, H =70 m.c.n | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điesel; | công suất 90Kw; 2900 vòng/phút; điện áp 380v; Q = 73 l/s, H =70 m.c.n | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm bù: Q = 1,5 l/s - H = 80m.c.n | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bình áp lực 200 lít PN16 | nt | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (điều khiển 3 bơm chữa cháy) | nt | 1 | bộ |
| 7 | Quạt ly tâm chịu nhiệt 300 độ trong 2h Q=16.000m, H=800Pa, P=15kW | nt | 1 | bộ |
| 8 | "Quạt ly tâm chịu nhiệt 300 độ trong 2h Q=10.500m, H=500Pa, P=5kW " | nt | 1 | bộ |
| 9 | "Quạt ly tâm chịu nhiệt 300 độ trong 2h Q=17.000m, H=500Pa, P=5kW " | nt | 1 | bộ |
| 10 | "Quạt ly tâm Q=45.000m3/h, H=800Pa, P=33kW" | nt | 1 | bộ |
| 11 | "Quạt ly tâm Q=32.000m3/h, H=500Pa, P=17kW" | nt | 1 | bộ |
| AM | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tổng đài nội bộ 39 trung kế, 156 thuê bao - Panasonic TDA 600 16-176 hoặc tương đương | nt | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ Rack 27U | nt | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm | nt | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu thu phát DVD | nt | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn gọi 10 vùng âm | nt | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn phím mở rộng 10 vùng âm | nt | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ định tuyến 10 vùng âm | nt | 2 | Bộ |
| 8 | Amply khuếch đại công suất 360W | nt | 1 | Bộ |
| 9 | Máy vi tính + phần mềm giám sát | nt | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 5 KVA | nt | 1 | Bộ |
| 11 | Loa nén phản xạ 15W | nt | 4 | Bộ |
| 12 | Loa âm trần 6W | nt | 80 | Bộ |
| 13 | Loa hộp treo tường 6W | nt | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ trộn âm kỹ thuật số | Kênh trộn: 24 đầu vào Line , Nguồn: 120V-270V /50Hz-60Hz; Dải tần số: 20Hz-20kHz (Yamaha hoặc tương đương) | 1 | Bộ |
| 15 | Micro không dây kèm Bộ thu | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Micro cỗ ngỗng để bục | nt | 2 | Bộ |
| 17 | Bộ xử lý âm thanh | nt | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ khuếch đại công suất 360W/100V | nt | 1 | Bộ |
| 19 | Loa hộp phân tán rộng treo tường 60W | nt | 6 | Bộ |
| 20 | Loa siêu trầm | nt | 2 | Bộ |
| 21 | Lao toàn dải | nt | 4 | Bộ |
| 22 | Lao kiểm tra sân khấu | nt | 2 | Bộ |
| 23 | Máy chiếu | nt | 1 | Bộ |
| 24 | Màn chiếu điện âm trần 200 Inch - Regent hoặc tương đương | Độ phân giải: UXGA 1600 x 1200pixels; Độ tương phản: 3000:1; Tín hiệu vào: HDMI x2, VGA x1, S-VIDEO…(Sony hoặc tương đương) | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ khuếch đại truyền hình | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Camera IP bán cầu 360 | nt | 22 | Bộ |
| 27 | Camera IP chữ nhật | nt | 3 | Bộ |
| 28 | Đầu ghi hình camera AHD 8 kênh | nt | 3 | Bộ |
| 29 | Màn hình 40 Inch | nt | 3 | Bộ |
| 30 | Máy vi tính | nt | 1 | Bộ |
| 31 | Switch POE 24 Port | nt | 1 | Bộ |
| 32 | Switch POE 16 Port | nt | 1 | Bộ |
| 33 | Bộ lưu điện UPS 5 KVA | nt | 1 | Bộ |
| 34 | Tủ Rack 42U | nt | 1 | Bộ |
| 35 | Tủ Rack 20U | nt | 9 | Bộ |
| 36 | Switch core 24 port 10/100/1000 mbp - Cisco WS-C3560V2-24PS-S Catalyst 3560V2 24 10/100 PoE + 2 SFP + IPB (Standard) Image | nt | 2 | Bộ |
| 37 | Access Switch 24 port | nt | 5 | Bộ |
| 38 | Patch Panel 24 port | nt | 5 | Bộ |
| 39 | Access Switch 32 port | nt | 4 | Bộ |
| 40 | Patch Panel 32 port | nt | 9 | Bộ |
| 41 | Giá phối cáp quang 24 Port | nt | 2 | Bộ |
| 42 | Giá phối cáp quang 4 Port | nt | 10 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52262336947E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9032792118E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị là 66,614 tỷ VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= 133,228 tỷ đồng.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp II trở lên và có đầy đủ các hạng mục bao gồm nhà 08 tầng trở lên (bao gồm cả tầng hầm nếu có), hệ thống phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, các hạng mục phụ trợ cổng, hàng rào, sân đường nội bộ, lắp đặt thiết bị thang máy, máy phát điện, điều hòa không khí (Hợp đồng tương tự phải bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc theo yêu cầu);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 66,614 tỷ đồng;(Hai công trình dân dụng cấp III, có đầy đủ các hạng mục bao gồm nhà 08 tầng trở lên (bao gồm cả tầng hầm nếu có), hệ thống phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, các hạng mục phụ trợ cổng, hàng rào, sân đường nội bộ, lắp đặt thiết bị thang máy, máy phát điện, điều hòa không khí giá trị mỗi công trình > 66,614 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh có yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥133.228.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự cùng loại hoặc cao hơn, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; có chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, hợp đồng lao động kèm theo, chứng chi giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường được chứng thực; chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự) | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Là kỹ sư các chuyên ngành điện; đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự) | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự) | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh quy mô tương tự) | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực; hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương; tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh quy mô tương tự) | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô tương tự) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất (kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 5tấn (kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy uốn, cắt sắt thép | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy ép cọc Robot (kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Cẩu tháp (kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy lu (kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Máy ủi (kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi