Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144566-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210144269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thủy lợi, phòng chống lụt bão và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 18:52:00 đến ngày 2021-02-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,144,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 197,173,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu một trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0754897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792482E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
9.201.411.800
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.201.411.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư công trình, tốt nghiệp đại học các trường Thủy lợi, nông nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Có đầy đủ giấy tờ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thủy lợi và đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Có đầy đủ giấy tờ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng đường hoặc xây dựng cầu đường.Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Có đầy đủ giấy tờ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã trực tiếp tham gia quản lý giá thành ít nhất 01 từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ giấy tờ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kỹ thuật điện Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg (hoặc đầm cóc ≥ 2,6kw)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg (hoặc đầm cóc ≥ 2,6kw)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải đá cấp phối 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải đá cấp phối 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM GỐC GẠO
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V20,94100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V12,926m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chi tiết theo chương V18,293m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V26,4892m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Chi tiết theo chương V1,117m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chi tiết theo chương V2,23m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,2738m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,72m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V3,2485m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,4032m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V4,3146m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V9,9315m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V14,3825m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,6431m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V1,6076m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,1301tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,8983tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,279tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,057tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,3921tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,0179tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0378tấn
23Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V0,2291tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V0,229tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V0,3324100m2
26Tôn úp nócChi tiết theo chương V13,14m
27Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChi tiết theo chương V2cái
28Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChi tiết theo chương V2cái
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChi tiết theo chương V9,41m
30Gia công và đóng cọc chống sétChi tiết theo chương V1cọc
31Bulong M12x150Chi tiết theo chương V20cái
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,2598100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V1,4794100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,4056100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,3259100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,0604100m2
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V18,6048m3
38Dăm lót 4x6Chi tiết theo chương V2,176m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V16,32100m
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V101,0365m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V75,7893m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V42,936m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V8,264m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V10,624m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V40,78m
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V44,88m
47Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChi tiết theo chương V113,9577m2
48Quét vôi 3 nước trắngChi tiết theo chương V86,2987m2
49Cửa đi sắt xếp có lá tônChi tiết theo chương V4,6m2
50Cửa sổ gỗ de Panô đặcChi tiết theo chương V5,2m2
51Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V10,4m2
52Lắp dựng cửa không có khuônChi tiết theo chương V9,8m2 cấu kiện
53Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết theo chương V0,0385tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V1,4m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết theo chương V7,6m2
56ống nhựa thoát nước, D21Chi tiết theo chương V1,2m
57ống nhựa thoát nước, D42Chi tiết theo chương V10,8m
58Mua và lắp đặt quả cầu lọc thoát nước máiChi tiết theo chương V2cái
59Mua khoá cửa MK 10E đồngChi tiết theo chương V1cái
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,2123100m3
61Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChi tiết theo chương V0,3233100m2
62Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V14,9063100m
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,9875m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V10,6125m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V14,4967m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V5,244m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,27m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,1089100m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,9217100m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,1046100m2
71Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V0,75m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,596tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,1552tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,4238tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0194tấn
76Thi công khớp nối SikaChi tiết theo chương V12,55m
77Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V2,079m3
78Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V11,7072m3
79Dăm lót 2x4Chi tiết theo chương V4,5954m3
80Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết theo chương V0,3761100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V0,3515100m3
82Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết theo chương V0,3515100m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V7,5746100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V3,2293100m3
85San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,287100m3
86Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết theo chương V1,287100m3
87Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V5,037100m
88Phên nứaChi tiết theo chương V44,35m2
89Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V3,825100m
90Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V0,2138100m3
91Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V0,1425100m3
92Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V0,7125100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V14,25m3
94Mua đất đồiChi tiết theo chương V24,1538m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V4,0224100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V4,0224100m3
97San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết theo chương V4,0224100m3
98Bơm nước ban đầu, máy bơm 20CVChi tiết theo chương V5ca
99Phá dỡ công trình cũChi tiết theo chương V1CT
100Mua và lắp đặt tủ điệnChi tiết theo chương V1bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChi tiết theo chương V1cái
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChi tiết theo chương V2bộ
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chi tiết theo chương V50m
104Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChi tiết theo chương V2bảng
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo chương V1cái
B TUYẾN KÊNH DẪN TRẠM BƠM GỐC GẠO
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V674,433100m
2Dăm lót 4x6Chi tiết theo chương V94,808m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V379,232m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chi tiết theo chương V876,974m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V30,474m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,2533tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,1966tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,64100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChi tiết theo chương V11,5024100m
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V128,668m2
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChi tiết theo chương V0,5414100m2
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết theo chương V19,1941100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V37,9745100m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChi tiết theo chương V0,7954100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V35,529100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V0,8465100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V6,3611100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V4,2706100m3
19Mua đất về đắpChi tiết theo chương V2.932,1633m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V37,4964100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V37,4964100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết theo chương V37,4964100m3
23Dăm lót 2x4Chi tiết theo chương V50,79m3
24Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V152,37m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V218,736m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V2,2776100m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V12,152100m2
28Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V108,0178m
29Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V18,003m
30Mua thép làm khe co dãnChi tiết theo chương V1.051,8874kg
31Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V25,204110m
32Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V1,798210m
33Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChi tiết theo chương V68cái
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChi tiết theo chương V12đoạn ống
C TUYẾN KÊNH T1
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V1.495,53100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V0100m
3Dăm lót 4x6Chi tiết theo chương V305,85m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V1.223,4m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V1.231,0463m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V52,0982m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,8208tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V5,6168tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V6,6354100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChi tiết theo chương V24,448100m
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChi tiết theo chương V1,6304100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V56,4752100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V38,7074100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V13,8971100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V13,8971100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết theo chương V13,8971100m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mmChi tiết theo chương V21đoạn ống
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V9,18m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,6018100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V1,6216tấn
D KÊNH TUYẾN 2
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V628,68100m
2Dăm lót 4x6Chi tiết theo chương V130,725m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V522,9m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V579,8588m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V19,6562m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,3042tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,1036tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V2,4784100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChi tiết theo chương V9,691100m
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChi tiết theo chương V0,5968100m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V24,5912100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V16,7968100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V6,1147100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V6,1147100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết theo chương V6,1147100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V5,04m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,3384100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,8742tấn
E CỐNG TẠI C7+15,0M KÊNH DẪN TB GỐC GẠO
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V19,35100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V2,58m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V13,71m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V14,62m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V5,376m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,345m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,1154100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,8904100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,2100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V5,5m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,8072tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,3164tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,5002tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0245tấn
15Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V6m3
16Dăm lót 2x4Chi tiết theo chương V1,5m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V5,64100m
18Phên nứaChi tiết theo chương V37,6m2
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V0,0849100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V0,0566100m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V0,283100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V5,66m3
23Mua đất đồiChi tiết theo chương V9,5937m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết theo chương V0,5516100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V0,5156100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết theo chương V0,5156100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V1,9317100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,3598100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,5359100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,5359100m3
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết theo chương V1,5359100m3
F CỐNG ĐẦU TUYẾN KÊNH DẪN TB GỐC GẠO
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V34,1108100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V4,6918m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V19,984m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V22,6245m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V8,9595m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,336m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo chương V0,68m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,06m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,2058100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V1,4528100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,384100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,1105100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0684100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V2,14m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,9899tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,8958tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,7832tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0184tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1051tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0117tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0127tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1073tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V1,155m3
24Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V5,4m3
25Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V5,1936m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V1,09m3
27Dăm lót 2x4Chi tiết theo chương V7,1436m3
28Bơm nước ban đầu: máy bơm 20CVChi tiết theo chương V5ca
29Gia công lan canChi tiết theo chương V0,219tấn
30Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V11,76m2
31ống thép ĐK 80mm mạ kẽmChi tiết theo chương V5,6m
32ống thép ĐK 50mm mạ kẽmChi tiết theo chương V111,502kg
33ống thép ĐK 130mm mạ kẽmChi tiết theo chương V5,6m
34Ren chờChi tiết theo chương V16cái
35Bu long M16x150Chi tiết theo chương V16cái
36Mua thép sản xuất lan can trần cốngChi tiết theo chương V107,5kg
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V9,8826m2
38Sản xuất cửa van phẳngChi tiết theo chương V0,953tấn
39Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chi tiết theo chương V0,953tấn
40Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45Chi tiết theo chương V5,4m
41Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mmChi tiết theo chương V0,3m2
42Vít chìmChi tiết theo chương V42cái
43Bu long M40x250Chi tiết theo chương V1cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V29,9m2
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,4153tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,4153tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V6,73m2
48Gia công thang sắtChi tiết theo chương V0,1526tấn
49Lắp sàn thao tácChi tiết theo chương V0,1526tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V6,87m2
51Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V0,2062100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V0,1375100m3
53Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V0,6874100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V13,748m3
55Mua đất đồiChi tiết theo chương V23,3029m3
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết theo chương V2,0946100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V1,9576100m3
58Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết theo chương V1,9576100m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V3,1182100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,7733100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,6197100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,6197100m3
63San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết theo chương V1,6197100m3
G SỬA CHỮA KÊNH TƯỚI
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V56,35m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V634,3m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V1,0656100m3
H THIẾT BỊ
1Thiết bị (1 tổ máy HL 1120 - 6,5)Chi tiết theo chương V1bộ
2Máy bơm hút chân không BCK8 - 3kwChi tiết theo chương V1bộ
3Ống hút, xả F350, dài 2,5mChi tiết theo chương V2ống
4Ống hút F350 dài 1,9mChi tiết theo chương V1ống
5Ống hút F350 dài 1,7mChi tiết theo chương V1ống
6Ống xả F350dài 1mChi tiết theo chương V1ống
7Cụm nắp xả F350Chi tiết theo chương V1cái
8Lưới chắn rác F350Chi tiết theo chương V1cái
9Gioăng cao su F350Chi tiết theo chương V10cái
10Bu lông, đai ốcChi tiết theo chương V12bộ
11Cút cong F350x300Chi tiết theo chương V3bộ
12Cút cong F350x600Chi tiết theo chương V1bộ
13Cút cong F350x900Chi tiết theo chương V1bộ
14Lắp đặt 1 máy bơm+Vận chuyển + chạy thử không tải 72hChi tiết theo chương V1máy
15Hệ thống ống mồiChi tiết theo chương V1bộ
16Vít nâng V3Chi tiết theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0754897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792482E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
9.201.411.800
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.201.411.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 + Kỹ sư công trình, tốt nghiệp đại học các trường Thủy lợi, nông nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Có đầy đủ giấy tờ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.3
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học thủy lợi và đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Có đầy đủ giấy tờ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng đường hoặc xây dựng cầu đường.Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Có đầy đủ giấy tờ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
4 Cán bộ quản lý giá thành: 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã trực tiếp tham gia quản lý giá thành ít nhất 01 từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ giấy tờ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Là kỹ sư kỹ thuật điện Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5kW Máy cắt uốn thép ≥5kW2
2 Máy đầm bàn ≥1kW Máy đầm bàn ≥1kW2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg (hoặc đầm cóc ≥ 2,6kw) Máy đầm đất cầm tay 70kg (hoặc đầm cóc ≥ 2,6kw)2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
5 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m32
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Máy hàn điện ≥ 23kW2
8 Máy lu ≥ 9T Máy lu ≥ 9T3
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l2
11 Máy ủi ≤ 110CV Máy ủi ≤ 110CV1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T2
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
14 Máy rải đá cấp phối 50-60m3/h Máy rải đá cấp phối 50-60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->