Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thủy lợi, phòng chống lụt bão và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 18:52:00 đến ngày 2021-02-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,144,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 197,173,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu một trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0754897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792482E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 9.201.411.800 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.201.411.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư công trình, tốt nghiệp đại học các trường Thủy lợi, nông nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Có đầy đủ giấy tờ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thủy lợi và đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Có đầy đủ giấy tờ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng đường hoặc xây dựng cầu đường.Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Có đầy đủ giấy tờ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã trực tiếp tham gia quản lý giá thành ít nhất 01 từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ giấy tờ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kỹ thuật điện Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg (hoặc đầm cóc ≥ 2,6kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg (hoặc đầm cóc ≥ 2,6kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải đá cấp phối 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải đá cấp phối 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM GỐC GẠO | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 20,94 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 12,926 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 18,293 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 26,4892 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 1,117 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết theo chương V | 2,23 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,2738 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 3,2485 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,4032 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 4,3146 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 9,9315 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 14,3825 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,6431 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1,6076 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,1301 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,8983 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,279 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,057 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,3921 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,2291 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,229 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 0,3324 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Chi tiết theo chương V | 13,14 | m |
| 27 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chi tiết theo chương V | 9,41 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết theo chương V | 1 | cọc |
| 31 | Bulong M12x150 | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,2598 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1,4794 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,4056 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,3259 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 18,6048 | m3 |
| 38 | Dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 2,176 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 16,32 | 100m |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 101,0365 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 75,7893 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 42,936 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 8,264 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 10,624 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 40,78 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 44,88 | m |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết theo chương V | 113,9577 | m2 |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Chi tiết theo chương V | 86,2987 | m2 |
| 49 | Cửa đi sắt xếp có lá tôn | Chi tiết theo chương V | 4,6 | m2 |
| 50 | Cửa sổ gỗ de Panô đặc | Chi tiết theo chương V | 5,2 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 10,4 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết theo chương V | 9,8 | m2 cấu kiện |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 1,4 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo chương V | 7,6 | m2 |
| 56 | ống nhựa thoát nước, D21 | Chi tiết theo chương V | 1,2 | m |
| 57 | ống nhựa thoát nước, D42 | Chi tiết theo chương V | 10,8 | m |
| 58 | Mua và lắp đặt quả cầu lọc thoát nước mái | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Mua khoá cửa MK 10E đồng | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,2123 | 100m3 |
| 61 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chi tiết theo chương V | 0,3233 | 100m2 |
| 62 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 14,9063 | 100m |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,9875 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 10,6125 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 14,4967 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 5,244 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,27 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,9217 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 71 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 0,75 | m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,596 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,1552 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,4238 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 76 | Thi công khớp nối Sika | Chi tiết theo chương V | 12,55 | m |
| 77 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,079 | m3 |
| 78 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 11,7072 | m3 |
| 79 | Dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 4,5954 | m3 |
| 80 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,3761 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,3515 | 100m3 |
| 82 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,3515 | 100m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 7,5746 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 3,2293 | 100m3 |
| 85 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,287 | 100m3 |
| 86 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,287 | 100m3 |
| 87 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 5,037 | 100m |
| 88 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 44,35 | m2 |
| 89 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3,825 | 100m |
| 90 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,2138 | 100m3 |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 0,1425 | 100m3 |
| 92 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 0,7125 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 14,25 | m3 |
| 94 | Mua đất đồi | Chi tiết theo chương V | 24,1538 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 4,0224 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 4,0224 | 100m3 |
| 97 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo chương V | 4,0224 | 100m3 |
| 98 | Bơm nước ban đầu, máy bơm 20CV | Chi tiết theo chương V | 5 | ca |
| 99 | Phá dỡ công trình cũ | Chi tiết theo chương V | 1 | CT |
| 100 | Mua và lắp đặt tủ điện | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chi tiết theo chương V | 2 | bảng |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| B | TUYẾN KÊNH DẪN TRẠM BƠM GỐC GẠO | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 674,433 | 100m |
| 2 | Dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 94,808 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 379,232 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chi tiết theo chương V | 876,974 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 30,474 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,2533 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,1966 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chi tiết theo chương V | 11,5024 | 100m |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 128,668 | m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chi tiết theo chương V | 0,5414 | 100m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 19,1941 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 37,9745 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,7954 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 35,529 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,8465 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 6,3611 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 4,2706 | 100m3 |
| 19 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 2.932,1633 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 37,4964 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 37,4964 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo chương V | 37,4964 | 100m3 |
| 23 | Dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 50,79 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 152,37 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 218,736 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 2,2776 | 100m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 12,152 | 100m2 |
| 28 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 108,0178 | m |
| 29 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 18,003 | m |
| 30 | Mua thép làm khe co dãn | Chi tiết theo chương V | 1.051,8874 | kg |
| 31 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 25,2041 | 10m |
| 32 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 1,7982 | 10m |
| 33 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chi tiết theo chương V | 68 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chi tiết theo chương V | 12 | đoạn ống |
| C | TUYẾN KÊNH T1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1.495,53 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 0 | 100m |
| 3 | Dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 305,85 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1.223,4 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1.231,0463 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 52,0982 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,8208 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 5,6168 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 6,6354 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chi tiết theo chương V | 24,448 | 100m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chi tiết theo chương V | 1,6304 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 56,4752 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 38,7074 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 13,8971 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 13,8971 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo chương V | 13,8971 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Chi tiết theo chương V | 21 | đoạn ống |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 9,18 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,6018 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,6216 | tấn |
| D | KÊNH TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 628,68 | 100m |
| 2 | Dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 130,725 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 522,9 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 579,8588 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 19,6562 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,3042 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,1036 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 2,4784 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chi tiết theo chương V | 9,691 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chi tiết theo chương V | 0,5968 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 24,5912 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 16,7968 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 6,1147 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 6,1147 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo chương V | 6,1147 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 5,04 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,3384 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,8742 | tấn |
| E | CỐNG TẠI C7+15,0M KÊNH DẪN TB GỐC GẠO | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 19,35 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 2,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 13,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 14,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 5,376 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,345 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,1154 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,8904 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 5,5 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,8072 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,3164 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,5002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 6 | m3 |
| 16 | Dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1,5 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 5,64 | 100m |
| 18 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 37,6 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,0849 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 5,66 | m3 |
| 23 | Mua đất đồi | Chi tiết theo chương V | 9,5937 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,5516 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,5156 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 0,5156 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 1,9317 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,3598 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,5359 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,5359 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo chương V | 1,5359 | 100m3 |
| F | CỐNG ĐẦU TUYẾN KÊNH DẪN TB GỐC GẠO | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 34,1108 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 4,6918 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 19,984 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 22,6245 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 8,9595 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,336 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo chương V | 0,68 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,2058 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1,4528 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,1105 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 2,14 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,9899 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,8958 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,7832 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1,155 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 5,4 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 5,1936 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1,09 | m3 |
| 27 | Dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 7,1436 | m3 |
| 28 | Bơm nước ban đầu: máy bơm 20CV | Chi tiết theo chương V | 5 | ca |
| 29 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,219 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 11,76 | m2 |
| 31 | ống thép ĐK 80mm mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 5,6 | m |
| 32 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 111,502 | kg |
| 33 | ống thép ĐK 130mm mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 5,6 | m |
| 34 | Ren chờ | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Bu long M16x150 | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Mua thép sản xuất lan can trần cống | Chi tiết theo chương V | 107,5 | kg |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 9,8826 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa van phẳng | Chi tiết theo chương V | 0,953 | tấn |
| 39 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chi tiết theo chương V | 0,953 | tấn |
| 40 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 | Chi tiết theo chương V | 5,4 | m |
| 41 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm | Chi tiết theo chương V | 0,3 | m2 |
| 42 | Vít chìm | Chi tiết theo chương V | 42 | cái |
| 43 | Bu long M40x250 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 29,9 | m2 |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,4153 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,4153 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 6,73 | m2 |
| 48 | Gia công thang sắt | Chi tiết theo chương V | 0,1526 | tấn |
| 49 | Lắp sàn thao tác | Chi tiết theo chương V | 0,1526 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 6,87 | m2 |
| 51 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,2062 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 0,1375 | 100m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 0,6874 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 13,748 | m3 |
| 55 | Mua đất đồi | Chi tiết theo chương V | 23,3029 | m3 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 2,0946 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 1,9576 | 100m3 |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,9576 | 100m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 3,1182 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,7733 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,6197 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,6197 | 100m3 |
| 63 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo chương V | 1,6197 | 100m3 |
| G | SỬA CHỮA KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 56,35 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 634,3 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 1,0656 | 100m3 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị (1 tổ máy HL 1120 - 6,5) | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm hút chân không BCK8 - 3kw | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ống hút, xả F350, dài 2,5m | Chi tiết theo chương V | 2 | ống |
| 4 | Ống hút F350 dài 1,9m | Chi tiết theo chương V | 1 | ống |
| 5 | Ống hút F350 dài 1,7m | Chi tiết theo chương V | 1 | ống |
| 6 | Ống xả F350dài 1m | Chi tiết theo chương V | 1 | ống |
| 7 | Cụm nắp xả F350 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lưới chắn rác F350 | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Gioăng cao su F350 | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Bu lông, đai ốc | Chi tiết theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Cút cong F350x300 | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cút cong F350x600 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cút cong F350x900 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt 1 máy bơm+Vận chuyển + chạy thử không tải 72h | Chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 15 | Hệ thống ống mồi | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Vít nâng V3 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0754897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792482E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 9.201.411.800 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.201.411.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | + Kỹ sư công trình, tốt nghiệp đại học các trường Thủy lợi, nông nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Có đầy đủ giấy tờ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học thủy lợi và đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Có đầy đủ giấy tờ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng đường hoặc xây dựng cầu đường.Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Có đầy đủ giấy tờ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành: | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã trực tiếp tham gia quản lý giá thành ít nhất 01 từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ giấy tờ chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Là kỹ sư kỹ thuật điện Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Máy cắt uốn thép ≥5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy đầm bàn ≥1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (hoặc đầm cóc ≥ 2,6kw) | Máy đầm đất cầm tay 70kg (hoặc đầm cóc ≥ 2,6kw) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Máy hàn điện ≥ 23kW | 2 |
| 8 | Máy lu ≥ 9T | Máy lu ≥ 9T | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa ≥ 150l | 2 |
| 11 | Máy ủi ≤ 110CV | Máy ủi ≤ 110CV | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
| 14 | Máy rải đá cấp phối 50-60m3/h | Máy rải đá cấp phối 50-60m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi