Gói thầu: Thi công Hệ thống Phòng cháy chữa cháy Công trình Kho, Nhà xưởng chế biến cà phê chi nhánh Bảo Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần QLDA Tín Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công Hệ thống Phòng cháy chữa cháy Công trình Kho, Nhà xưởng chế biến cà phê chi nhánh Bảo Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư kinh doanh của chủ đầu tư. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 15:19:00 đến ngày 2021-02-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,547,649,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công hệ thống PCCC và chống sét thuộc nhà dân dụng hoặc nhà xưởng công nghiệp; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC, Điện công nghiệp, Điện tử hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách phần M&E |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện công nghiệp hoặc Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách Phần hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành PCCC, Kinh tế xây dựng, Điện công nghiệp hoặc Điện tử.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 08M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng người chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị đo áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,059 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,765 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,294 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống STK D150 dày 4ly | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3.2ly | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK D90 dày 3.2ly | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống STK D76 dày 2.9ly | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống STK D60 dày 2.6ly | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống STK D34 dày 2.3ly | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK D27 dày 2.1ly | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,44 | 100m |
| 11 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ đựng (2 vòi A+2 lăng A) | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 14 | Co, tê phụ kiện 20% khối lượng ống | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | lô |
| 15 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler (quay xuống) 68 độ | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.036 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ đựng vòi | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi B | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt lăng B | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt van góc B | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt bơm điện chữa cháy Q=127l/s,H=75m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bơm diezel chữa cháy Q=127l/s,H=75m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bơm bù áp chữa cháy Q=3l/s, H=80m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chống rung D168 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt chống rung D60 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D168 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa D100 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa D168 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D60 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Lup pe D168 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lup pe D60 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm tự động | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 70 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 168mm | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt van an D60 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Công tắc áp+siphong+van khóa D20 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 37 | Đồng hồ áp+si hong+van khóa D20 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây CV120 (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện cv4 (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | m |
| 41 | Lắp đặt ty treo+cùm ống+tắc kê | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.250 | bộ |
| 42 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| B | BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MF4, 4kg | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 75 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy khí C02 MT3, 3kg | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 75 | bình |
| 3 | Lắp đặt kệ bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 75 | cái |
| 4 | Lắp đặt tiêu lệnh+nội quy mica | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 75 | bộ |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo Beam | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 4 | Khẩn | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đèn thoát hiểm 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 4.500 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ f16 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.500 | m |
| 9 | Lắp đặt vỏ tổ hợp | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 150 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ f20 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m |
| 12 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét R=120 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét 60, L=5m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt cáp neo trụ+sứ+tăng đơ+kẹp cáp | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa f21 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt ống xiết cáp bằng đồng 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 6 | Kéo rải dây đồng thoát sét M50 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 45 | m |
| 7 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 8 | Gia công, đóng cọc tiếp địa f16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cọc |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Hệ thống cửa chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| F | CÔNG TÁC NGHIỆM THU | |||
| 1 | Nghiệm thu hệ thống PCCC và chống sét với cơ quan chức năng. | Theo hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công hệ thống PCCC và chống sét thuộc nhà dân dụng hoặc nhà xưởng công nghiệp; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình kiêm phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC, Điện công nghiệp, Điện tử hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ tham gia lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ phụ trách phần M&E | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện công nghiệp hoặc Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách Phần hồ sơ thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành PCCC, Kinh tế xây dựng, Điện công nghiệp hoặc Điện tử.- Có hợp đồng lao động (đảm bảo hợp đồng còn hiệu lực khi thực hiện xong gói thầu).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 08M3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị | 1 |
| 2 | Xe nâng người chuyên dụng | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị | 2 |
| 3 | Thiết bị đo áp | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị | 1 |
| 4 | Máy tiện ren | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị | 1 |
| 5 | Máy hàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị | 2 |
| 6 | Máy cắt | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi