Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH PHÚ THỌ | Chủ đầu tư | Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3846.850, Fax:0210.3846.825 |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 09:01:00 đến ngày 2021-02-03 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,237,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.271E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.901.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng theo quy định). Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư cấp thoát nước. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư điện. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện nâng vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 08 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8448 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 41,8626 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,2598 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,6457 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,7431 | m3 |
| 6 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,2698 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36,0235 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,895 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1866 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,9461 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5099 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3127 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3501 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,596 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7068 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,4721 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,1381 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8738 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2637 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3516 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0577 | tấn |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 37,6341 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,1304 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2865 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,6256 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7043 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông/chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,9664 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,7405 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,9613 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kho tiền, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,985 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,8648 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,096 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4305 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36,8827 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8874 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,9313 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,7315 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,3896 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 70,9923 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,4603 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1105 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,8364 | 100m2 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5676 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5225 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2992 | m3 |
| 48 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5141 | m3 |
| 49 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,371 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,6092 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4233 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6997 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8926 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x15x2,5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1968 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1968 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 115,0968 | m2 |
| 57 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,8353 | m3 |
| 58 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,7246 | m3 |
| 59 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 118,7664 | m3 |
| 60 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,2169 | m3 |
| 61 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,31 | m3 |
| 62 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,9721 | m3 |
| 63 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,9852 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp sườn rộng 0,4 dày 0,45 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 62,38 | m |
| 65 | Ốp khu vệ sinh gạch 300x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 193,4373 | m2 |
| 66 | Tấm vách compact dày 12mm phụ kiện hoàn chỉnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 603,8118 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.054,5107 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 51,524 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 102,4712 | m2 |
| 71 | Trát trần vữa xm M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 270,4344 | m2 |
| 72 | Trát thành sê nô mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 43,638 | m2 |
| 73 | Trát thành sê nô mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40,122 | m2 |
| 74 | Trát má cửa dày 2,0cm vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 74,2412 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 272,36 | m |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,5464 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 90,0339 | m2 |
| 78 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 133,6602 | m2 |
| 79 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28,7722 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 603,8118 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.403,3822 | m2 |
| 82 | Lát nền vệ sinh bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 33,5217 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 371,9196 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 80,6991 | m2 |
| 85 | SX cửa bàn bếp bằng nhôm kệ kính dày 6.38mm + phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,0044 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 262,2457 | m2 |
| 87 | Trụ đầu lan can gỗ Lim cao 1.125m D250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lan can tay vịn gỗ + song thép hộp theo thiết kế, giá bao gồm lắp đặt sơn màu trắng sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,087 | m |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14 và hộp 80x40x1.2mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0449 | tấn |
| 90 | Kính mờ 2 lớp dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5092 | m2 |
| 91 | Bản lề + khóa + then cài D4' | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x20x1.4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5746 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,046 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 67,644 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60,0294 | m2 |
| 96 | Cửa cuốn Nan nhôm siêu dày 1-1.3mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29,746 | m2 |
| 97 | Bộ tời ngoài lô cuốn điện 220 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Ray u76 ( chiều dài ray = cao thông thủy + 0.3m) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | m |
| 99 | Trục 140 (chiều dài trục = rộng thông thủy + 0.5m) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,1 | m |
| 100 | Thiết bị tự dừng khi gặp vật cản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Bộ lưu điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Khung kỹ thuật cửa cuốn Alu màu ghi dày 3mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,1 | m2 |
| 103 | Con lăn đầu rau dùng vòng bi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Cửa đi kính thủy lực 2 cánh kính 12 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,23 | m2 |
| 105 | Bản lề sàn cửa (D1500) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | chiếc |
| 106 | Kẹp ty | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | chiếc |
| 107 | Kẹp góc cánh trên + dưới | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | chiếc |
| 108 | Kẹp khóa chân cánh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | chiếc |
| 109 | Tay nắm INOX dài 800 (gỗ, inox, nhựa pha lê) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 110 | Đế sập 38 nhôm trắng sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 111 | Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,98 | m2 |
| 112 | Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đơn điểm) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24,39 | m2 |
| 113 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2;3;4 cánh mở hất kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 65,484 | m2 |
| 114 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,9 | m2 |
| 115 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung nhựa, cửa kính cường lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 139,144 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29,746 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,432 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,128 | 100m |
| 120 | Cút nhựa 90 độ + đai + vít.. D110 và D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,0941 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,7024 | 100m2 |
| 123 | Xỉ tôn nền mái sảnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,7306 | m3 |
| 124 | Máng tôn thu nước mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,42 | m |
| B | HẠNG MỤC: CỬA KHO TIỀN | |||
| 1 | Cửa kho tiền gồm (cửa vào kho + quạt thông gió + các lớp cấu tạo cửa kho tiền) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | T.Bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 45,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 157,6738 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7753 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,4432 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,7209 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 37,1196 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 56,2837 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 56,2837 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 56,2837 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,98 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 154,5238 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,92 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 110,8896 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0824 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6858 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,6391 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2155 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,7608 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 49,1214 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 69,7368 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 69,7368 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 69,7368 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 144,5112 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0865 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8065 | tấn |
| 26 | Phá dỡ cổng hàng rào bằng sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,166 | m2 |
| 27 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,492 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,0334 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,5254 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,5254 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,5254 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,4428 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,8871 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,8871 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,8871 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0565 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,3863 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 488,708 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,42 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46,9111 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,4437 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,9332 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0505 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,242 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0062 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0316 | tấn |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,8142 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,7247 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,0503 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3613 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2779 | tấn |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,1976 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,056 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,0428 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 261,3506 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40,2616 | m2 |
| 23 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 301,6122 | m2 |
| 24 | Hộp sắt bảo vệ đèn trên trụ cổng bằng sắt tráng kẽm 40x25x1mm và thép V5x5 sơn thường + bóng đèn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0238 | m3 |
| 26 | Ray cánh cổng bằng sắt V63x63x5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 103,8555 | kg |
| 27 | Viên BT KT: 300x300x300 làm đối trọng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | viên |
| 28 | Bánh xe sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 29 | Khuy + khóa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Gia công cổng sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3603 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,45 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35,577 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,398 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,127 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 33,65 | m3 |
| 36 | Bạt lót chống mất nước XM | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 309 | m2 |
| 37 | Thi công khe co giãn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 51,053 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,496 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,832 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 6 | Khung bu lông móng cột M16 (mỗi chân cột 2 bộ bu lông) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0515 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống hộp 76x3 và 50x2.5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2436 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1736 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung K1 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4172 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2017 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2017 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46,3024 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,607 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc + úp sườn + máng nước 0.45mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,536 | m |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel, kích thước 600x600/40w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp tường bóng 9w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, bóng 36w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn cầu thang 5w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần, kích thước 220x220mm-18w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED panel tròn 160/12w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED panel tròn 110/9w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 62 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 60A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 25A, 32A,40A, 20A, 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 10A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17 | cái |
| 23 | Tủ điện kim loại âm tường kt 800x600x300 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Tủ điện kim loại âm tường kt 500x300x150 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | chiếc |
| 25 | Tủ kim loại âm tường kt 200x200x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | chiếc |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 160 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x35mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 75 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 145 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 225 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 210 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 550 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 870 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 75 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 260 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 600 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 100 | m |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 105 | m |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 120 | m |
| 46 | Chân bật thép D10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | cái |
| 47 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 49 | Hồ lô sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 50 | Kẹp tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | hệ thống |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Khung móng cột đèn M24x675 (300x300) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,014 | 100m |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 11 | Cát đen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Ni lông báo hiệu cáp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,009 | 1000v |
| 16 | Gạch chỉ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | viên |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,01 | 100 m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 0,6/1kV | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 20 | Đầu cốt đồng A4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | 1 cột |
| 23 | Lắp choá đèn (Bộ đèn led - 100W)- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | 1 choá |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bảng |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CV 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| I | HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm; ống nước nóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,63 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm; 32x20mm, chiều dày 4,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm; 50x32mm, chiều dày 4,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rắc conhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rắc conhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 6,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa đều nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa đều nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa chữ Y nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110mm;110x48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa chữ Y nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110x90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90x48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Van xả tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố+ xiphong thoát nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện nhà vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống thải chữ P | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,6502 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8109 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7617 | m3 |
| 58 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6182 | m3 |
| 59 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,755 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,99 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,472 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0976 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5824 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0283 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0195 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0844 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0475 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệmáy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.271E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.901.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng theo quy định). Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ kỹ sư cấp thoát nước. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ kỹ sư điện. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 9 | Tời điện nâng vật liệu | Sức nâng ≥ 0,2 tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2 kVA | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 13 | Máy ủi | Công suất ≤ 110CV | 1 |
| 14 | Máy đầm | Dung trọng ≥ 08 tấn | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Dung trọng ≥ 50kg | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi