Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151177-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH PHÚ THỌ
Chủ đầu tư Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ, Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3846.850, Fax:0210.3846.825
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210109315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 09:01:00 đến ngày 2021-02-03 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,237,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.271E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.901.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng theo quy định). Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư cấp thoát nước. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư điện. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 08 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,8448100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V41,8626m3
3Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,2598m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,6457100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,7431m3
6Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,2698m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36,0235m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,895m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,1866100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,9461m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5099100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,056100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3127100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3501tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,596tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,7068tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26,4721m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,1381m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8738100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2637tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3516tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0577tấn
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V37,6341m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,1304m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2865tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,6256tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7043tấn
28Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông/chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,9664100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,7405m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,9613tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kho tiền, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,985100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,8648m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,096tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4305tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,665100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36,8827m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8874tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,9313tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,7315tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,3896100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V70,9923m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,4603tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,1105tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,8364100m2
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5676m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5225m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2992m3
48Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5141m3
49Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,371m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,6092m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4233tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6997tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8926100m2
54Sản xuất xà gồ thép C100x45x15x2,5Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,1968tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,1968tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V115,0968m2
57Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V39,8353m3
58Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,7246m3
59Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V118,7664m3
60Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,2169m3
61Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,31m3
62Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,9721m3
63Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,9852100m2
64Tôn úp sườn rộng 0,4 dày 0,45Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V62,38m
65Ốp khu vệ sinh gạch 300x600Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V193,4373m2
66Tấm vách compact dày 12mm phụ kiện hoàn chỉnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,16m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vXM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V603,8118m2
68Trát tường trong, dày 1,5 cm, vXM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.054,5107m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V51,524m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V102,4712m2
71Trát trần vữa xm M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V270,4344m2
72Trát thành sê nô mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V43,638m2
73Trát thành sê nô mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40,122m2
74Trát má cửa dày 2,0cm vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V74,2412m2
75Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V272,36m
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,5464m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V90,0339m2
78Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V133,6602m2
79Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,7722m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V603,8118m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.403,3822m2
82Lát nền vệ sinh bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V33,5217m2
83Lát nền, sàn bằng gạch 600x600Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V371,9196m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V80,6991m2
85SX cửa bàn bếp bằng nhôm kệ kính dày 6.38mm + phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,0044m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V262,2457m2
87Trụ đầu lan can gỗ Lim cao 1.125m D250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
88Lan can tay vịn gỗ + song thép hộp theo thiết kế, giá bao gồm lắp đặt sơn màu trắng sứTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20,087m
89Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14 và hộp 80x40x1.2mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0449tấn
90Kính mờ 2 lớp dày 6.38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5092m2
91Bản lề + khóa + then cài D4'Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
92Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x20x1.4mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5746tấn
93Lắp dựng cửa khung sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,046m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V67,644m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V60,0294m2
96Cửa cuốn Nan nhôm siêu dày 1-1.3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,746m2
97Bộ tời ngoài lô cuốn điện 220Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
98Ray u76 ( chiều dài ray = cao thông thủy + 0.3m)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16m
99Trục 140 (chiều dài trục = rộng thông thủy + 0.5m)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,1m
100Thiết bị tự dừng khi gặp vật cảnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
101Bộ lưu điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
102Khung kỹ thuật cửa cuốn Alu màu ghi dày 3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,1m2
103Con lăn đầu rau dùng vòng biTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
104Cửa đi kính thủy lực 2 cánh kính 12 mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,23m2
105Bản lề sàn cửa (D1500)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4chiếc
106Kẹp tyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2chiếc
107Kẹp góc cánh trên + dướiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4chiếc
108Kẹp khóa chân cánhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4chiếc
109Tay nắm INOX dài 800 (gỗ, inox, nhựa pha lê)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
110Đế sập 38 nhôm trắng sứTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
111Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21,98m2
112Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đơn điểm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24,39m2
113Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2;3;4 cánh mở hất kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V65,484m2
114Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,9m2
115Cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,16m2
116Lắp dựng cửa khung nhựa, cửa kính cường lựcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V139,144m2
117Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,746m2
118Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,432100m
119Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,128100m
120Cút nhựa 90 độ + đai + vít.. D110 và D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,0941100m2
122Lắp dựng dàn giáo trongTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,7024100m2
123Xỉ tôn nền mái sảnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,7306m3
124Máng tôn thu nước máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18,42m
B HẠNG MỤC: CỬA KHO TIỀN
1Cửa kho tiền gồm (cửa vào kho + quạt thông gió + các lớp cấu tạo cửa kho tiền)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.Bộ
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V45,4m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V157,6738m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7753tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,4432m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,7209m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V37,1196m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V56,2837m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V56,2837m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V56,2837m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,98m2
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V154,5238m2
12Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,92m2
13Tháo dỡ trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V110,8896m2
14Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0824m3
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6858tấn
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,6391m3
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2155m3
18Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,7608m3
19Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V49,1214m3
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V69,7368m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V69,7368m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V69,7368m3
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V144,5112m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0865tấn
25Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8065tấn
26Phá dỡ cổng hàng rào bằng sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25,166m2
27Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,492m3
28Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,0334m3
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,5254m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,5254m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,5254m3
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,4428100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,8871100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,8871100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,8871100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,0565100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,3863100m3
7Mua đất về đắpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V488,708m3
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,42m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,9111m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16,4437m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,9332m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8308m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0395100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0028tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0505tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,242m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,044100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0062tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0316tấn
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,8142m3
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,7247m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,0503m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3613100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2779tấn
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,1976m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,056m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,0428m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V261,3506m2
22Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40,2616m2
23Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V301,6122m2
24Hộp sắt bảo vệ đèn trên trụ cổng bằng sắt tráng kẽm 40x25x1mm và thép V5x5 sơn thường + bóng đènTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0238m3
26Ray cánh cổng bằng sắt V63x63x5Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V103,8555kg
27Viên BT KT: 300x300x300 làm đối trọngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2viên
28Bánh xe sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
29Khuy + khóaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
30Gia công cổng sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3603tấn
31Lắp dựng cửa sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,45m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35,577m2
33Gia công hàng rào sắt, hoa sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,398tấn
34Lắp dựng hàng rào sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26,127m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V33,65m3
36Bạt lót chống mất nước XMTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V309m2
37Thi công khe co giãnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V51,053m
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,496m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,832m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,312m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,92m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1088100m2
6Khung bu lông móng cột M16 (mỗi chân cột 2 bộ bu lông)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8bộ
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0036tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0515tấn
9Gia công cột bằng thép ống hộp 76x3 và 50x2.5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2436tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1736tấn
11Lắp dựng khung K1Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4172tấn
12Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2017tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2017tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,3024m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,607100m2
16Tôn úp nóc + úp sườn + máng nước 0.45mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,536m
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led panel, kích thước 600x600/40wTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp tường bóng 9wTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
3Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, bóng 36wTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46bộ
4Lắp đặt đèn cầu thang 5wTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần, kích thước 220x220mm-18wTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10bộ
6Lắp đặt đèn LED panel tròn 160/12wTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18bộ
7Lắp đặt đèn LED panel tròn 110/9wTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12bộ
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
12Lắp đặt ô cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V62cái
13Lắp đặt ô cắm đơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
14Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 60ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 25A, 32A,40A, 20A, 16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 10ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17cái
23Tủ điện kim loại âm tường kt 800x600x300 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1chiếc
24Tủ điện kim loại âm tường kt 500x300x150 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4chiếc
25Tủ kim loại âm tường kt 200x200x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12chiếc
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V160hộp
27Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x35mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75m
28Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5m
29Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35m
30Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V145m
31Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V225m
32Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V210m
33Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V550m
34Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V870m
35Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75m
36Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V260m
37Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V150m
38Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V600m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.100m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100m
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,352100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,352100m3
43Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22cọc
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V105m
45Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V120m
46Chân bật thép D10Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cái
47Gia công kim thu sét, dài 1mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
48Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
49Hồ lô sứTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
50Kẹp tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
51Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2hệ thống
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m mạ kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0032100m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,110 cọc
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0036100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0173100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,05m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2m3
8Khung móng cột đèn M24x675 (300x300)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,014100m
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0032100m3
11Cát đenTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,14m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,14m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,005100m2
14Ni lông báo hiệu cápTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0091000v
16Gạch chỉTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9viên
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,01100 m
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0032100m3
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 0,6/1kVTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,64100m
20Đầu cốt đồng A4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,810 đầu cốt
22Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21 cột
23Lắp choá đèn (Bộ đèn led - 100W)- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21 choá
24Lắp bảng điện cửa cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bảng
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CV 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
26Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V41 đầu cáp
I HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm; ống nước nóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,63100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,17100m
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm; 32x20mm, chiều dày 4,4mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm; 50x32mm, chiều dày 4,4mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
8Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,4mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26cái
14Lắp đặt Rắc conhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
15Lắp đặt Rắc conhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 6,9mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7100m
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5100m
20Lắp đặt tê nhựa đều nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
21Lắp đặt tê nhựa đều nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
22Lắp đặt tê nhựa chữ Y nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110mm;110x48mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
23Lắp đặt tê nhựa chữ Y nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
24Lắp đặt tê nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
25Lắp đặt tê nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
27Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 48mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30cái
29Lắp đặt cút 135 độ nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
30Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110x90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
31Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90x48mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
35Lắp đặt chậu xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
37Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
38Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
40Van xả tiểu namTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
41Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố+ xiphong thoát nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
42Lắp đặt vòi rửa chậu bếpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
43Lắp đặt vòi rửa tự doTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
44Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện nhà vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6Bộ
45Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bể
47Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
48Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
49Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
50Lắp đặt ống thải chữ PTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
51Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5100m
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,16100m
53Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cái
54Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18,6502m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8109m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,7617m3
58Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6182m3
59Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,755m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15,99m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,472m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0976m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5824m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0283tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0195tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0844tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0475tấn
68Ván khuôn gỗ móng dài, bệmáyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0339100m2
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.271E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.901.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng theo quy định). Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ kỹ sư cấp thoát nước. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ kỹ sư điện. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 2 kVA1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn2
12 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
13 Máy ủi Công suất ≤ 110CV1
14 Máy đầm Dung trọng ≥ 08 tấn1
15 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
16 Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->