Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Viên Nội | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Viên Nội; địa chỉ: Xã Viên Nội, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 11:17:00 đến ngày 2021-02-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,529,178,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình;+ Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4-0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80-150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14-23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,278 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 58,633 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 68,808 | 100m | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 18,709 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,373 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,007 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,764 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,35 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,852 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 57,918 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,977 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,106 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 37,993 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 13,147 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,676 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,706 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,21 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 20,162 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,31 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,296 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,648 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,9 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,708 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,686 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,685 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,309 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,982 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 19,36 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,482 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,311 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 33,144 | m3 | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 1,229 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,229 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,29 | m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,431 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,184 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,183 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,953 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 68,741 | m3 | |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | 6,16 | m2 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,523 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 215,564 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 277,789 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 238,075 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 16,192 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 231 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 265,053 | m2 | |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 205,054 | m | |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 136,92 | m | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 265,2 | m | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 96,56 | m | |
| 52 | Đắp huỳnh vữa xi măng | 68 | cái | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,365 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.009,97 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 99,508 | m2 | |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 88,678 | m2 | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,824 | 100m2 | |
| 58 | Tôn úp nóc khổ 300 | 38,58 | md | |
| 59 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng | 31,041 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền | 8,108 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic màu vàng nhạt 600x600mm | 203,226 | m2 | |
| 62 | Láng granitô nền sàn | 2,398 | m2 | |
| 63 | Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm | 15,75 | m2 | |
| 64 | Cửa đi 1 cánh , cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm ,dưới bano thanh | 2,025 | m2 | |
| 65 | Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | 13,095 | m2 | |
| 66 | Vách kính cố định | 22,32 | m2 | |
| 67 | Vách kính cố định , kính mờ 6,38mm nẹp sập nhôm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 4,1 | m2 | |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,358 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,76 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,174 | m2 | |
| 71 | Quốc huy bằng đồng cao 800mm | 1 | cái | |
| 72 | Chữ đắp nổi cao 250mm | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,56 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,065 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 2,065 | 100m2 | |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,366 | m3 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,342 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,305 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,217 | tấn | |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,477 | 100m2 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,978 | m3 | |
| 82 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,306 | m3 | |
| 83 | Láng granitô cầu thang | 49,698 | m2 | |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,103 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,035 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,034 | 100m3 | |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,533 | m3 | |
| 90 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,946 | m3 | |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 8,772 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào tường bồn hoa | 5,16 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,612 | m2 | |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,007 | 100m3 | |
| 95 | Đất màu trồng cây | 1,996 | m3 | |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 98 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x200 | 1 | cái | |
| 99 | Aptomat MCCB-3C-50A-15KA | 1 | cái | |
| 100 | Aptomat MCB-1C-32A-6KA | 1 | cái | |
| 101 | Aptomat MCB-1C-25A-6KA | 5 | cái | |
| 102 | Aptomat MCB-1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 103 | Aptomat MCB-1C-10A-6KA | 5 | cái | |
| 104 | Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/36W | 21 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp | 12 | cái | |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | 13 | cái | |
| 107 | Bóng LED ốp trần hành lang D250 12W | 9 | bộ | |
| 108 | Ổ cắm đơn 2 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | 12 | cái | |
| 109 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | 8 | cái | |
| 110 | Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 111 | Công tắc ba 220V -10A + đế âm chống cháy | 7 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm | 5 | m | |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 100 | m | |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CU/PVC 1x16mm2 | 20 | m | |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2X2,5mm2 | 25 | m | |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X4mm2 | 260 | m | |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2 | 650 | m | |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dẫn CU/PVC 1X1,5mm2 | 550 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | 110 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 180 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | 200 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 | 80 | m | |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm | 20 | hộp | |
| 124 | Lắp đặt cầu chì 2A | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 127 | Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) | 1 | cái | |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 129 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 5 | m | |
| 130 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,5 | 100m | |
| 131 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 12 | cái | |
| 132 | Cút U.PVC D90 class 3 | 18 | cái | |
| 133 | Phếu thu nước mưa D90 | 6 | cái | |
| 134 | Cầu chắn rác D90 | 6 | cái | |
| 135 | Bộ đai treo ống D90 | 18 | bộ | |
| B | KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,323 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,595 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 11,077 | 100m | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,438 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 12,217 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 26,012 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 7,025 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,868 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,679 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,241 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,244 | 100m2 | |
| 12 | Ống nhựa PVC 90 | 0,078 | 100m | |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,004 | 100m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,003 | 100m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,002 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,108 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,226 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,111 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 20 | Xây gạch đạc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,997 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đạc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,085 | m3 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,25 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 7,656 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,636 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 27,426 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 34,078 | m | |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 11 | m | |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 24,42 | m | |
| 29 | Đắp bê tông đỉnh cột | 11 | cột | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 168,708 | m2 | |
| 31 | Hàng thép đặc 14x14 đánh mũi giáo mác trên đỉnh tường | 5,532 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,532 | m2 | |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 17,674 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,935 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,935 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,275 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,189 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,306 | tấn | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,065 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,493 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,025 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,035 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,695 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,695 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,336 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,031 | m2 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,186 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,955 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,607 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,088 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,088 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,639 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,111 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,116 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,851 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,184 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,401 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,295 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,439 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,252 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,117 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,028 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch đạc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,206 | m3 | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,084 | m3 | |
| 38 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | 1,92 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 48,01 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 28,186 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 37,803 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,11 | m2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 16,632 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 3,52 | m2 | |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 42,95 | m | |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 12,04 | m | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20 | m | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 47,46 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 17,725 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,84 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,76 | m2 | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (tính chênh giá kính 50.000đ/m) | 3,08 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,652 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,93 | m2 | |
| 55 | Vách ngăn composite dày 12 mm | 21,336 | m2 | |
| 56 | Chân inox | 11 | cái | |
| 57 | Khóa béo inox | 6 | cái | |
| 58 | Bản lề liên kết | 12 | cái | |
| 59 | Ke góc | 11 | cái | |
| 60 | Đèn ốp vuông Downlight Led 9W | 3 | bộ | |
| 61 | Công tắc 1 chiều 3 phím 10A | 1 | cái | |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 69 | Van phao, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 71 | van khóa d25 | 2 | cái | |
| 72 | Ống ppr d20 | 0,06 | 100m | |
| 73 | Ống ppr d25 | 0,15 | 100m | |
| 74 | Cút nhựa d25 | 16 | cái | |
| 75 | Cút nhựa d20 | 20 | cái | |
| 76 | tê 25 | 3 | cái | |
| 77 | tê 20 | 1 | cái | |
| 78 | Tê 25-20 | 10 | cái | |
| 79 | Côn thu 25-20 | 1 | cái | |
| 80 | bịt d20 | 10 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa d=125mm | 0,05 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | 0,1 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | 0,1 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa d=60mm | 0,2 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | 0,05 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm | 0,05 | 100m | |
| 87 | Y 125 | 4 | cái | |
| 88 | Y 110 | 6 | cái | |
| 89 | Y 90 | 6 | cái | |
| 90 | Côn thu 125-110 | 3 | cái | |
| 91 | Côn thu 125-90 | 1 | cái | |
| 92 | Côn thu 110-42 | 3 | cái | |
| 93 | Côn thu 60-42 | 3 | cái | |
| 94 | Tê 125 | 1 | cái | |
| 95 | Tê 60 | 6 | cái | |
| 96 | Chếch 125 | 6 | cái | |
| 97 | Chếch 110 | 12 | cái | |
| 98 | Chếch 90 | 10 | cái | |
| 99 | Chếch 60 | 10 | cái | |
| 100 | Cút 60 | 2 | cái | |
| 101 | Thoát sàn d60 | 4 | cái | |
| 102 | Thoát nước mưa d90 | 4 | cái | |
| D | PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,228 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,458 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,228 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,392 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,392 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,072 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,768 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,588 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,017 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,399 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,58 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,588 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,046 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 18 | Cống tròn dài 1m , D1000 ,mác 300 | 30 | m | |
| 19 | Đế cống | 30 | cái | |
| 20 | Gioăng cao su | 30 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Cống tròn dài 1m , D1000 ,mác 300 | 30 | đoạn ống | |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | 30 | cái | |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 30 | mối nối | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,759 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,312 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,312 | 100m3 | |
| 27 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 1,982 | 100m3 | |
| 28 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 2 | cây | |
| 29 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 2 | gốc cây | |
| 30 | Mua đất san nền | 1.356,235 | m3 | |
| 31 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,329 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 15,6 | m3 | |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 3,12 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 31,2 | m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,799 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,202 | m3 | |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,228 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,665 | m2 | |
| E | BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 8,3892 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,6778 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0671 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0671 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,2906 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,7221 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,3774 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9803 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,144 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1412 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0428 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2552 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0666 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0891 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch đạc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,6215 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,019 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 42,0144 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 42,015 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 13,8168 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 55,831 | m2 | |
| 22 | Nắp tôn và khoá | 1 | bộ | |
| 23 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | 1,8194 | m3 | |
| 24 | Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc | 0,7798 | m3 | |
| 25 | Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc | 0,7798 | m3 | |
| 26 | Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc | 0,7798 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | 0,072 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 32 | Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m | 1 | cái | |
| 33 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 40 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình;+ Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng; | 4 | 2 |
| 3 | kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; | 4 | 2 |
| 4 | kỹ sư điện | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | 5-10 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,4-0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 9T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | 80-150L | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 60kg | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥1,0 kW | 1 |
| 10 | Máy hàn | 14-23kw | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kw | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | ≥ 0,5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi