Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152213-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Viên Nội
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Viên Nội; địa chỉ: Xã Viên Nội, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210138084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 11:17:00 đến ngày 2021-02-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,529,178,645 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình;+ Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4-0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80-150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14-23kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,278100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 58,633m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 68,808100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 18,709m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,373tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,007tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,764tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,35100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,852100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 57,918m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,977m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,106m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 37,993m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,147m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,676m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,706100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,21100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10020,162m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,31100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,296tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,648tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,9tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,708m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,686100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,685tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,309tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,982tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20019,36m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,482tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,311100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20033,144m3
32Gia công xà gồ thép1,229tấn
33Lắp dựng xà gồ thép1,229tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ122,29m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,431100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,184tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,183tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,953m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 68,741m3
40Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 506,16m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,523m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50215,564m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50277,789m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75238,075m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7516,192m2
46Trát trần, vữa XM mác 75231m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75265,053m2
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75205,054m
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75136,92m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75265,2m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7596,56m
52Đắp huỳnh vữa xi măng68cái
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ178,365m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.009,97m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …99,508m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7588,678m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,824100m2
58Tôn úp nóc khổ 30038,58md
59Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng31,041m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền8,108m2
61Lát nền, sàn bằng gạch Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic màu vàng nhạt 600x600mm203,226m2
62Láng granitô nền sàn2,398m2
63Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm15,75m2
64Cửa đi 1 cánh , cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm ,dưới bano thanh2,025m2
65Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm13,095m2
66Vách kính cố định22,32m2
67Vách kính cố định , kính mờ 6,38mm nẹp sập nhôm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )4,1m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắt0,358tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửa23,76m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,174m2
71Quốc huy bằng đồng cao 800mm1cái
72Chữ đắp nổi cao 250mm1bộ
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,56100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,065100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm2,065100m2
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,366m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,342m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,305tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,217tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,477100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,978m3
82Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,306m3
83Láng granitô cầu thang49,698m2
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,103100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,035100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,034100m3
88Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,6m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,533m3
90Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,946m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 508,772m2
92Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào tường bồn hoa5,16m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,612m2
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,007100m3
95Đất màu trồng cây1,996m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3
98Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x2001cái
99Aptomat MCCB-3C-50A-15KA1cái
100Aptomat MCB-1C-32A-6KA1cái
101Aptomat MCB-1C-25A-6KA5cái
102Aptomat MCB-1C-16A-6KA1cái
103Aptomat MCB-1C-10A-6KA5cái
104Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/36W21bộ
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp12cái
106Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W13cái
107Bóng LED ốp trần hành lang D250 12W9bộ
108Ổ cắm đơn 2 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy12cái
109Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy8cái
110Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy1cái
111Công tắc ba 220V -10A + đế âm chống cháy7cái
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm5m
113Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2100m
114Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CU/PVC 1x16mm220m
115Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2X2,5mm225m
116Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X4mm2260m
117Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2650m
118Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dẫn CU/PVC 1X1,5mm2550m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm110m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm180m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm200m
122Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/5080m
123Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm20hộp
124Lắp đặt cầu chì 2A1cái
125Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
126Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
127Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ )1cái
128Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
129Băng đồng tiếp địa 25x35m
130Ống U.PVC D90 class 30,5100m
131Chếch U.PVC D90 class 312cái
132Cút U.PVC D90 class 318cái
133Phếu thu nước mưa D906cái
134Cầu chắn rác D906cái
135Bộ đai treo ống D9018bộ
B KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,323100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,595m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 11,077100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,438m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 12,217m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 26,012m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 507,025m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,868m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,679m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,241tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,244100m2
12Ống nhựa PVC 900,078100m
13Thi công tầng lọc bằng cát0,004100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,003100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,002100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,108100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,226m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,111100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,101tấn
20Xây gạch đạc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,997m3
21Xây gạch đạc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,085m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,25m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 757,656m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75110,636m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 7527,426m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7534,078m
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 7511m
28Đắp phào kép, vữa XM mác 7524,42m
29Đắp bê tông đỉnh cột11cột
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ168,708m2
31Hàng thép đặc 14x14 đánh mũi giáo mác trên đỉnh tường5,532m2
32Lắp dựng hoa sắt cửa5,532m2
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II17,674m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,935m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,935m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,275100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,189tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,306tấn
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,065m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,493m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,025100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,035tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8cấu kiện
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,695m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7511,695m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,92m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1002,336m2
16Quét nước xi măng 2 nước14,031m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,186m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,955m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,607m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,088100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,088100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,639m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,025tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,111tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,116100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,851m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,067tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,184tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,401100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,295m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,439tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,252100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,117m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,016tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,028100m2
36Xây gạch đạc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,206m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,084m3
38Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 501,92m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5048,01m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5028,186m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 7537,803m2
42Trát trần, vữa XM mác 7525,11m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5016,632m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 753,52m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 7542,95m
46Đắp phào kép, vữa XM mác 7512,04m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7520m
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm47,46m2
49Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm17,725m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …27,84m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7523,76m2
52Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (tính chênh giá kính 50.000đ/m)3,08m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ109,652m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,93m2
55Vách ngăn composite dày 12 mm21,336m2
56Chân inox11cái
57Khóa béo inox6cái
58Bản lề liên kết12cái
59Ke góc11cái
60Đèn ốp vuông Downlight Led 9W3bộ
61Công tắc 1 chiều 3 phím 10A1cái
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm225m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25m
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
67Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
69Van phao, đường kính van d=32mm1cái
70Lắp đặt gương soi3cái
71van khóa d252cái
72Ống ppr d200,06100m
73Ống ppr d250,15100m
74Cút nhựa d2516cái
75Cút nhựa d2020cái
76tê 253cái
77tê 201cái
78Tê 25-2010cái
79Côn thu 25-201cái
80bịt d2010cái
81Lắp đặt ống nhựa d=125mm0,05100m
82Lắp đặt ống nhựa d=110mm0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa d=90mm0,1100m
84Lắp đặt ống nhựa d=60mm0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm0,05100m
86Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm0,05100m
87Y 1254cái
88Y 1106cái
89Y 906cái
90Côn thu 125-1103cái
91Côn thu 125-901cái
92Côn thu 110-423cái
93Côn thu 60-423cái
94Tê 1251cái
95Tê 606cái
96Chếch 1256cái
97Chếch 11012cái
98Chếch 9010cái
99Chếch 6010cái
100Cút 602cái
101Thoát sàn d604cái
102Thoát nước mưa d904cái
D PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,228100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,458m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,228100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,392100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,392100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,072100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,768m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2000,588m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,092tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,017100m2
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,399m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,58m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 753m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,588m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,046tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,017100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cấu kiện
18Cống tròn dài 1m , D1000 ,mác 30030m
19Đế cống30cái
20Gioăng cao su30cái
21Lắp đặt Cống tròn dài 1m , D1000 ,mác 30030đoạn ống
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm30cái
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm30mối nối
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,759100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,312100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,312100m3
27Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II1,982100m3
28Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 2cây
29Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 2gốc cây
30Mua đất san nền1.356,235m3
31Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9512,329100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình15,6m3
33Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập3,12100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20031,2m3
35Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,799m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,202m3
37Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,228m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,665m2
E BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 8,3892m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,6778m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0671100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0671100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,2906m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,7221m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,3774m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9803m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,144tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1412tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0428tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2552tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0666100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0891100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1100m2
16Xây gạch đạc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 756,6215m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,019m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7542,0144m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5042,015m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7513,8168m2
21Quét nước xi măng 2 nước55,831m2
22Nắp tôn và khoá1bộ
23Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc1,8194m3
24Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc0,7798m3
25Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc0,7798m3
26Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc0,7798m3
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm0,06100m
28Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm1cái
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm3cái
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm0,072100m
31Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
32Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m1cái
33Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình;+ Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng;42
3 kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;42
4 kỹ sư điện 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;42
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ 5-10 Tấn1
2 Máy đào 0,4-0,8m31
3 Máy lu ≥ 9T1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
5 Máy trộn vữa 80-150L2
6 Máy đầm bàn ≥1,0 kW2
7 Máy đầm cóc ≥ 60kg2
8 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
9 Máy khoan bê tông ≥1,0 kW1
10 Máy hàn 14-23kw1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw1
13 Máy vận thăng ≥ 0,5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->