Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122067-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam
Chủ đầu tư Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH mua bán nợ Việt Nam; + Địa chỉ: 51 Quang Trung, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội; + Điện thoại: (024) 39454738 Fax: (024) 39454737
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201276456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 11:46:00 đến ngày 2021-02-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,216,056,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: - Đối với những hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Đối với những Hợp đồng hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của Hợp đồng): Nhà thầu nộp Bảng nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư + biên bản nghiệm thu giai đoạn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có) còn hiệu lực, tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có) còn hiệu lực, tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có) còn hiệu lực, tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có) còn hiệu lực, tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: bảo hộ lao động, an toàn lao động, xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng), tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CN kỹ thuật thi công điện, nước
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CN kỹ thuật thi công hoàn thiện
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CN kỹ thuật thi công đổ bê tông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CN kỹ thuật thi công cốp pha
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CN kỹ thuật thi công cốt thép
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CN kỹ thuật thi công hàn
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ lớn ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan phá bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng (tải trọng ≥ 1000 kg; H ≥ 25m)
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cốp pha, dàn giáo (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG- PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
6Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
7Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tháo đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V83bộ
11Tháo dỡ đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
12Tháo dỡ quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V320,606m2
14Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V37,63m
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V266,687m2
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V340,2m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V137,922m2
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,469m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.015,373m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V803,555m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V439,05m2
23Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V314,878m2
24Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V1,503100m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V655,43m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,524m2
27Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ khoan
28Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,92100m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,1095100m2
30Thi công lưới chắn bụi và lưới chắn vật rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1.210,95m2
31Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V131,302m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V131,302m3
33Vận chuyển tiếp phế thải ngoài phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V131,302m3
B HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG- BẢO TRÌ KIẾN TRÚC
1Thay khóa cửa bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
2Thay khóa Clemon cửa đi, cửa sổ bằng hợp kimMô tả kỹ thuật theo chương V137cái
3Thay chốt cài cửa sổ đã hỏng, chốt cài bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Thay bản lề cửa đã hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1.003cái
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V439,05m2
6Mua cửa gỗ pano kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5,757m2
7Mua cửa gỗ pano huỳnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,281m2
8Mua cửa sổ cửa đi cánh chớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,708m2
9Mua mới, sửa chữa và thay thế cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V85,38m2
10Mua khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V45,21md
11Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V45,211m
12Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V327,9411m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,336m3
14Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V656,933m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V377,898m2
16Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V150,266m2
17Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V580,828m2
18Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic KT 300x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,528m2
19Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên, vị trí qua cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V25,579m2
20Sàn gỗ chống ẩm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,2m2
21Phào gỗ chân tường cao 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,02m
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,524m2
23Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch KT300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V152,394m2
24Vệ sinh nền sàn cũMô tả kỹ thuật theo chương V33,591m2
25Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.875,65m2
26Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.139,722m2
27Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V803,555m2
28Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V359,426m2
29Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,228m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
31Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,2m2
32Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.015,373m2
33Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V391,9m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.267,55m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.139,722m2
36Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V46,158m2
C HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG- GIA CỐ KẾT CẤU
1Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền móng công trình - Chiều sâu lỗ khoan ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V471,5m
2Gia cố nền móng công trình bằng phun xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V235,75100kg
3Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,6067tấn
4Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6067tấn
5Tẩy rỉ dầm, dàn thép cũMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
6Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
D HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG- HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 100A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cầu chì 2A+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT1200x800x250Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
13Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt cầu chì 2A+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT800x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
22Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt các automat 3 pha 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt các automat 3 pha 40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cầu chì 2A+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
30Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT800x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
31Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt các automat 2 pha 40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt các automat 3 pha 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt các automat 3 pha 63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt cầu chì 2A+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
41Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT800x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
42Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT600x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
43Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt các Contactor 3P 16aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt công tắc hẹn giờ (Time 24h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt bộ khởi động trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 25A -6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt các automat 2 pha 50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
54Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 16A -6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
57Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
58Tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 20A -6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
64Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 20A -6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Lắp đặt các automat 3 pha 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Tủ điện âm tường 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
69Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 20A -6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt các automat 3 pha 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Tủ điện âm tường 24 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 20A -6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt các automat 2 pha 40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
79Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.677m
80Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.472m
81Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V346m
82Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
83Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V318m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
88Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
89Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
90Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.918m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
93Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V101m
94Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
95Thang cáp 200x100 (Sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1.5 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
96Máng cáp 150x50 (Sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1.5 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng-18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Lắp đặt Đèn LED Panel 600x600, 48WMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
99Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110-9WMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
100Lắp đặt đèn ốp trần D300-12WMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
101Lắp đặt đèn chùm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
103Đèn led dây hắt trần 5w/mMô tả kỹ thuật theo chương V35m
104Công tắc đơn 10A 250V (bao gồm hạt , đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
105Công tắc đôi 10A 250V (bao gồm hạt , đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Công tắc ba 10A 250V (bao gồm hạt , đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Công tắc đơn 2 chiều 10A 250V (bao gồm hạt , đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
108Công tắc 2 cực 16A (bao gồm hạt , đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
110Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu, chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
111Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
112Hộp chờ đấu nối 110x110x5 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
113Mua ổ cắm mạng chìnMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
114Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V371 ổ cắm
115Mua dây mạng Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V972m
116Lắp đặt dây mạng CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V97,210m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.292m
118Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
119Mua ổ cắm điện thoại chìmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
120Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V341 ổ cắm
121Mua dây tín hiệu điện thoại Cat3Mô tả kỹ thuật theo chương V925m
122Lắp đặt dây CAT 3Mô tả kỹ thuật theo chương V92,510m
123Mua dây mạng Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
124Lắp đặt dây mạng CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3210m
125Thang cáp 200x100 (Sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1.5 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
126Máng cáp 150x50 (Sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1.5 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
127Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng máy cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18máy
128Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
129Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
130Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
131Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
132Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
133Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
134Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
135Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
138Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Lắp giá treo bình phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
140Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC-FR 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
141Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
142Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x3W, thời gian lưu trữ điện >2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
143Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt 8W, thời gian lưu trữ điện >2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
144Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt 8W có chỉ hướng, thời gian lưu trữ điện >2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG- BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN20- cấp nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
5Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
10Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Tê đều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt Tê đều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt Tê giảm PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
17Lắp đặt Cút ren trong PPR D20x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
18Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
21Lắp đặt Măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Lắp đặt Măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
28Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt Cút 45 nhựa uPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
33Lắp đặt Cút 45 nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
34Lắp đặt Cút 45 nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
35Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt Thông tắc nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt Thông tắc nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
42Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
43Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
44Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
46Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
50Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt bình nước nóng (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Lắp đặt bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt giá treo quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
63Cầu chắn rác Inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
64Lắp đặt phễu thu nước mưa, Phễu thu Inox ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt phễu thu sàn Inox, KT 120x120mm, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F HẠNG MỤC: NHÀ 4 TẦNG- PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
5Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
8Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
9Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
10Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Tháo đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
12Lắp đặt đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Tháo dỡ đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tháo dỡ quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V272,013m2
16Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V37,12m
17Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V121,045m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V444,0319m2
19Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,717m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V245,817m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V572,18m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V276,841m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.211,062m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V629,702m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,065m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,203m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,218m3
28Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,39m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ kết hợp pano gỗ, kínhMô tả kỹ thuật theo chương V215,68m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V51,397m2
31Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,838m2
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V878,902m2
33Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V70,508m2
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V240,98m2
35Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
36Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ khoan
37Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7m
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
39Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8100m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V12,9575100m2
41Thi công lưới chắn bụi và lưới chắn vật rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1.295,75m2
42Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V150,215m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V150,215m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V150,215m3
G HẠNG MỤC: NHÀ 4 TẦNG - PHẦN BẢO TRÌ KIẾN TRÚC
1Thay khóa cửa bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
2Thay khóa Clemon cửa đi, cửa sổ bằng hợp kimMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
3Thay bản lề cửa đã hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V266cái
4Vệ sinh và đánh bóng bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V66,237m2
5Mua vách kính khung nhôm mặt tiền, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V110,051m2
6Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V110,051m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V215,688m2
8Mua cửa gỗ pano kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
9Mua cửa sổ cửa đi cánh chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
10Mua cửa đi kính khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V26,897m2
11Mua cửa sổ kính khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V17,239m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V44,136m2
13Mua khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V18,56md
14Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V116,4841m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,397m2
16Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,751m3
17Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V240,98m2
18Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V924,008m2
19Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic KT 300x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,477m2
20Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.061,027m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,021m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V174,701m2
23Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V348,605m2
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,393m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,951m3
26Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,698m2
27Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V333,878m2
28Làm trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,874m2
29Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,129m2
30Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V154,634m2
31Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,403m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V196,913m2
33Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.829,245m2
34Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.220,014m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.496,913m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V849,021m2
H HẠNG MỤC: NHÀ 4 TẦNG - HỐ THANG MÁY
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m3
2Đào móng thang máy kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,383m3
3Ván khuôn bê tông lót móng thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
4Bê tông lót móng thang máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
5Ván khuôn móng thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,433m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,906m3
8Ván khuôn gỗ vách hố thang - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
9Băng cản nước V200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3md
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1271100m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,234m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,887100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,173tấn
17Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D14 mm, chiều sâu khoan 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V71lỗ khoan
18Khoan cắm thép D10 vào kết cấu sàn cũ, sử dụng vật liệu khoan cấyMô tả kỹ thuật theo chương V71lỗ
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,956m3
20Ván khuôn thành gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
21Ván khuôn đáy gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,162m3
25Bê tông sàn kỹ thuật thang máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
26Bê tông sàn mái thang máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
27Ván khuôn gỗ đáy sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
29Ốp đá granit tự nhiên vào mặt đứng cửa thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V31,791m2
I HẠNG MỤC: NHÀ 4 TẦNG- PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 125A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cầu chì 2A+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
13Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT1200x800x250Mô tả kỹ thuật theo chương V01 tủ
14Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt cầu chì 2A+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Lắp đặt bộ khởi động trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt bộ điều khiển khởi độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT800x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
26Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt các automat 2 pha 32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt các automat 3 pha 32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt các automat 3 pha 50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt cầu chì 2A+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
35Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT800x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
36Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các automat 2 pha 50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt cầu chì 2A+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
43Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT800x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
44Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt các automat 2 pha 40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt các automat 3 pha 63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt cầu chì 2A+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
53Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT800x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
54Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt các automat 3 pha 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt các automat 3 pha 50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt các automat 3 pha 63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt cầu chì 2A+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
63Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT800x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
64Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 16A -6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
69Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 16A -6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt các automat 2 pha 32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 16A -6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt các automat 3 pha 32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Tủ điện âm tường 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
79Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 16A -6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt các automat 2 pha 40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
84Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt các automat 3 pha 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 16A -6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt các automat 3 pha 50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
90Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.717m
91Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.530m
92Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
93Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
94Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
95Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
99Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
100Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.049m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V62m
104Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V98m
105Thang cáp 200x100 (Sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1.5 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng-18WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
107Lắp đặt Đèn LED Panel 600x600, 48WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
108Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110-9WMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
109Lắp đặt đèn ốp trần D300-12WMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
110Lắp đặt đèn chùm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
111Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
112Đèn led dây hắt trần 5w/mMô tả kỹ thuật theo chương V40m
113Công tắc đơn 10A 250V (bao gồm hạt , đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
114Công tắc đôi 10A 250V (bao gồm hạt , đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
115Lắp đặt công tắc bốn 10A 250V(bao gồm hạt, đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Công tắc đơn 2 chiều 10A 250V (bao gồm hạt , đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
117Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
118Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu, chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
120Hộp chờ đấu nối 110x110x5 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
121Mua ổ cắm mạng chìnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
122Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V51 ổ cắm
123Mua dây cáp quang Multi 2FOMô tả kỹ thuật theo chương V45m
124Lắp đặt dây cáp quang, ≤ 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4,510m
125Mua dây mạng Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
126Lắp đặt dây mạng CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,610m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V814m
128Mua ổ cắm điện thoại chìmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V41 ổ cắm
130Mua dây tín hiệu điện thoại Cat3 10pairMô tả kỹ thuật theo chương V361,91m
131Lắp đặt dây CAT 3Mô tả kỹ thuật theo chương V36,19110m
132Mua dây mạng Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V638m
133Lắp đặt dây mạng CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V63,810m
134Thang cáp 200x100 (Sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1.5 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
135Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng máy cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15máy
136Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
137Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
138Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m
139Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m
140Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V157m
141Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V157m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
144Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Lắp giá treo bình phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
146Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC-FR 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
147Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
148Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x3W, thời gian lưu trữ điện >2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
149Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt 8W, thời gian lưu trữ điện >2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
150Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt 8W có chỉ hướng, thời gian lưu trữ điện >2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
J HẠNG MỤC: NHÀ 4 TẦNG- PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
7Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt van 2 chiều uPVC, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
15Lắp đặt Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Côn thu PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Lắp đặt Tê đều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt Tê đều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt Tê đều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt Tê đều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Lắp đặt Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Lắp đặt Tê giảm PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt Tê giảm PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt Tê giảm PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt Tê giảm PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt Cút ren trong PPR D20x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
31Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D32x1''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
35Lắp đặt Măng xông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt Măng xông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
37Lắp đặt Măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
39Lắp đặt Măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
45Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt Cút 45 nhựa uPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Lắp đặt Cút 45 nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
50Lắp đặt Cút 45 nhựa uPVC, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt Cút 45 nhựa uPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt Thông tắc nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Lắp đặt Thông tắc nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
59Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
60Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
61Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
62Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
64Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
66Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
67Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
69Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
70Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
71Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
72Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
73Lắp đặt giá treo quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
74Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
77Cầu chắn rác Inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
78Lắp đặt phễu thu nước mưa, Phễu thu Inox ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt phễu thu sàn Inox, KT 120x120mm, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
80Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
81Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt dây đôi điều khiển bơm 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
83Lắp đặt máy bơm nước (tận dụng bơm cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
84Lắp đặt bình nước nóng (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
85Lắp đặt bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển ATSMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6896m3
8Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
9Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
10Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (H2200xW1600x1000), loại có thử nghiệm điển hình TTA (type tested), form 3b, IP 42.Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
11Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt đồng hồ Vôn kế+ chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt cầu chì 2A+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt cầu chì 125AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt đồng hồ đo đếm đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
18Lắp đặt máy biến dòng 160/5AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp đặt máy biến dòng 125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt Công tơ gián tiếp 3P - 3CTx 125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Thanh cái 3P+N+E-100A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Thanh cái 3P+N+E-160A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt các automat 3 pha 32A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 50A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt các automat 3 pha 63A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt các automat 3 pha 125A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt các automat 3 pha 100AF/50AT-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt các automat 3 pha 160AF/100AT-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt các automat 3 pha 160AF/125AT-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt các automat 4 pha 160AF/125AT-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt các automat 4 pha 250AF/160AT-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Tủ điện trọn bộ KT (1800x800x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
33Lắp đặt các automat 3 pha 100A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các automat 3 pha 80A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt các automat 3 pha 63A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt các automat 3 pha 16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt máy biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
40Lắp đặt cầu chì 2A+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt Rơ le khởi động sao tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt bộ khởi động trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt bộ điều khiển khởi độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
48Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
49Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
50Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
51Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-FR 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
52Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-FR 3x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
53Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-FR 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
54Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
55Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
56Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
57Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-FR 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
58Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-FR 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
59Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
60Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
61Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
62Lắp đặt đèn cầu D300-30WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Lắp đèn hắt gắn tường -55W, IP66Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt kim thu sét, D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
65Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V74m
66Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
67Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Mua thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Lắp đặt thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
70Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10mối
71Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V39m
73Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
74Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
75Mua dây mạng Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
76Lắp đặt dây mạng CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1010m
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC- NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
4Lắp đặt ống thép đen, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt Măng xông HDPE, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Măng xông HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Măng xông HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
13Lắp đặt ống bê tông tải trọng C, đoạn 1m, ĐK 300mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn
14Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8266m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,959m3
22Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9631m3
23Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9373m2
24Bộ đậy nắp ga thăm 900x900mm, tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3904100m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,47m3
29Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77m2
30Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7222m3
32Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,817100kg
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 140mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 110mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
37Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt Y nhựa HDPE, ĐK 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Lắp đặt Y nhựa HDPE, ĐK 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt Y nhựa HDPE, ĐK 140/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt Chếch nhựa HDPE, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Lắp đặt Chếch nhựa HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
M HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, HÀNG RÀO NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V411m2
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2055100m3
3Lát đá xanh nhám tự nhiên thanh hóa- Tiết diện đá ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V411m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V20,55m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V20,55m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V293,4648m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng rào bị ẩm mốc, theo khảo sát khoảng 10% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V32,6072m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6072m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,571m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V326,072m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V293,4648m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,571m2
N HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM KIỂM TRA NỀN ĐẤT
1Khoan tay trên cạn, độ sâu hố khoan đến 10m, cấp đất đá I-III, lấy mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, độ chặt tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V51 chỉ tiêu
3Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối thể tích (dung trọng)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 chỉ tiêu
4Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêngMô tả kỹ thuật theo chương V51 chỉ tiêu
5Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rờiMô tả kỹ thuật theo chương V51 chỉ tiêu
6Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, sức chống cắt trên máy cắt phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V51 chỉ tiêu
O HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
3Cài đặt SAN Switch, 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Cài đặt SAN Switch, 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Lắp đặt Hệ thống chống sét lan truyền trong mạngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
6Kéo, rải cáp nối đất - cáp Cu/Pvc (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
7Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V51 node
8Lắp đặt máy chủMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
9Cài đặt hệ điều hành cho máy chủMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
10Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX 6 trung kế, 64 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1tổng đài
11Lắp đặt tủ cáp điện thoại 40 đôi (IDF 40)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
12Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ (Krone 10P)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền CT-10VMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
14Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghi hình NVR IP (POE) 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
15Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
16Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
17Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Patch panel
18Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình 42''Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
19Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V191 thiết bị
20Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
21Cài đặt SAN Switch, 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
22Lắp đặt thiết bị truy nhập mạng nội bộ không dây (WLAN)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
23Lắp đặt tủ cáp điện thoại 10 đôi (IDF 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
24Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ (Krone 10P)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghi hình NVR IP (POE) 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
26Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
27Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
28Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Patch panel
29Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình 42''Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
30Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V171 thiết bị
P THIẾT BỊ NHÀ 3 TẦNG
1Tủ thiết bị trung tâm mạng 42U, tủ rack 19'' - Nhôm (bao gồm : thanh quản lỹMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Model quang GponMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Switch 24-Port 10/100 PoE Stackable Managed Switch CISCO SF550X-24MP-K9-EUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Switch 16 16-port 10/100/1000 Ethernet + 2-port 1G SFP Uplinks Switch Cisco C1000-16P-2G-LCáiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Điểm truy cập mạng không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Ups 3kvaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Server + máy chủMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Máy chiếu Sony EX570Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Ổ cắm VGA,HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Màn chiếu 3 chânMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tổng đài điện thoai PABX, 6 trung kế, 64 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Hộp cáp điện thoại IDF 40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Krone 10PMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Chống sét lan truyền CT-10VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Đầu ghi hình NVR IP (POE) 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Ups 3kvaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Switch SF300-24PP-K9 24 port POEMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Patch panel 24 port CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Màn hình quan sát 42"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Camera IP hồng ngoại bán nguyệt cố định lắp âm trần, gắn tường, 2MPMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
21Camera IP hồng ngoại chữ nhật cố định ngày và đêm lắp ngoài trời,2MPMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Cáp HDMI Unitek YC171 (30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Bình bọt chữa cháy ABC 4kg- MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V16bình
24Bình chữa cháy CO2 MT3 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V7bình
Q THIẾT BỊ NHÀ 4 TẦNG
1Mua và lắp đặt thang máy 1000kg, 4 điểm dừngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Thanh tời hàng, tải trọng 150kg, 2 điểm dừng, kích thước cabin 400x400x400mm, 2 cánh mở lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy phát điện 3P4W 60Kva công suất Standby + Phụ kiện .Loại có vỏ chống ồn, chịu nhiệt,chịu nước chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ ATS 3 pha 130-3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Chống sét van -65KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tủ thiết bị trung tâm mạng 42U, tủ rack 19'' - Nhôm (bao gồm : thanh quản lỹMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
7Switch 16 16-port 10/100/1000 Ethernet + 2-port 1G SFP Uplinks Switch Cisco C1000-16P-2G-LCáiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Điểm truy cập mạng không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Hộp cáp điện thoại IDF 40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Krone 10PMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Đầu ghi hình NVR IP (POE) 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Ups 3kvaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Switch SF300-24PP-K9 24 port POEMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE/AMPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Màn hình quan sát 42"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Camera IP hồng ngoại bán nguyệt cố định lắp âm trần, gắn tường, 2MPMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
17Camera IP hồng ngoại chữ nhật cố định ngày và đêm lắp ngoài trời,2MPMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Dây cáp HDMI Unitek Chính Hãng 20m Y-C144Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bình bọt chữa cháy ABC 4kg- MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V16bình
20Bình chữa cháy CO2 MT3 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
21Bàn inox có giá dưới phẳng, KT:1200x750x850/100mm, Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm, Chân hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao, Có 1 giá phẳng dưới để đồ dày 0.8mm, Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Bàn inox có lỗ xả rác không giá dưới KT: 800x750x850/100mm, Làm bằng inox 201, mặt mặt dày 1mm, Chân làm bằng inox Ф 38mm, dày 0.8mm. Giằng chân làm bằng inox Ф 25mm, dày 0,8mm. Chân có điều chỉnh độ cao. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Giá nan treo tường 2 tầng KT: 1200x350x430mm. Làm bằng inox 201, Có 2 tầng giá thanh.Khung làm bằng inox hộp 30x40mm dày 1.0mm. Nan giá làm bằng inox hộp dày 0.8mm, khoảng cách nan là 23mm, Có 1 giá thanh dưới để đồ dày 0.8mm, Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Bàn iox 2 chậu rửa. KT:1200x750x850/100mm. Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm. KT hố: 500x500x300mm. Chân hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao. Đã bao gồm xiphoong thoát chậu, chưa bao gồm vòi lạnh. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
25Bẫy mỡ .KT:500x350x280mm.Vật liệu inox 201 độ dày 1.0mm. Có 3 ngăn để tách dầu mỡMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
26Giá phẳng treo tường 2 tầng. KT:1850x350x430mm. Có 2 tầng giá phẳng làm bằng Inox 201 dày 1.0mm. Con sơn làm bằng inox. Cắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệ khí Argon chống ô si hóMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27Bàn inox có giá dưới phẳng. KT:1850x640x850/100mm. Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm. Chân hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao. Có 1 giá phẳng dưới để đồ dày 0.8mm. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Giá nan treo tường 2 tầng. KT: 1180x350x430mm. Làm bằng inox 201, Có 2 tầng giá thanh.Khung làm bằng inox hộp 30x40mm dày 1.0mm. Nan giá làm bằng inox hộp dày 0.8mm, khoảng cách nan là 23mm. Có 1 giá thanh dưới để đồ dày 0.8mm. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
29Bàn inox có lỗ xả rác. KT: 800x750x850/100. Làm bằng inox 201, mặt mặt dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30Bàn mát 2 cánh. KT:1500x750x850mm. Dung tích: 350 lít. Dải nhiệt: 0 - 10 độ C. Máy nén: Danfoss/Kuthor. Chế độ lạnh: Quạt gió không tạo tuyết. Công suất: 385W. Điện áp: 220V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Bàn inox có lót gỗ giá nan dưới. KT:1500x750x850mm. Chất liệu: Inox 201 chất lượng cao. Độ dày inox 1.0 mm. Mặt bàn lót gỗ. Phía dưới có 1 tầng giá nan. Sản phẩm được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn bằng khí Argon chống oxi hóa, đảm bảo tính thẩm mỹ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Bàn inox có giá dưới phẳng. KT: 800x750x850/100. Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm. Chân hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao. Có 1 giá phẳng dưới để đồ dày 0.8mm. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoáMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Tủ sấy bát đĩa. KT:1200x750x1800mm. Mặt dày 1.0 ly, thân và cánh dày 0.6-0.8mm. Công suất: 2kw. Làm nóng đối lưu quạt gió, có hệ thống rơ le ngắt nhiệt tự động, có đèn sấy diệt khuẩn và nấm mốc. Đảm bảo bát đĩa luôn sạch sẽ, vệ sinh an toàn thực phẩm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
34Giá thanh 4 tầng. KT: 1500x500x1500mm. Vật liệu Inox 201. Khung làm bằng inox hộp 20x40mm dày 1.0mm. Nan giá làm bằng inox hộp dày 0.8mm, khoảng cách nan là 23mm.Sản phẩm được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn bằng khí Argon chống oxi hóa, đảm bảo tính thẩm mỹ.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
35Bàn inox có giá dưới phẳng. KT:1500x700x850mm. Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm. Chân hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao. Có 1 giá phẳng dưới để đồ dày 0.8mm. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoáMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
36Bàn inox mặt lót gỗ có giá dưới phẳng. KT:1500x750x850/100mm. Chất liệu: Inox 201 chất lượng cao. Độ dày inox 1.0 mm. Mặt bàn lót gỗ. Phía dưới có 1 tầng giá phẳng. Sản phẩm được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn bằng khí Argon chống oxi hóa, đảm bảo tính thẩm mỹ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
37Bàn inox có giá dưới phẳng. KT:1500x750x850/100mm. Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm. Chân hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao. Có 1 giá phẳng dưới để đồ dày 0.8mm. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực,Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoáMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
38Bàn gia vị. KT: 500x800x800/350mm. Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm. Chân hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
39Bếp á 3 họng. KT:1800x800x800/350mm-Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm, khung thân 0.8mm- Dùng bộ đốt chuyên dụng - Hệ thống đánh lửa: Manegto - Kiềng Gang đúc- Có hệ thống cấp thoát nước. - Hệ thống nước tràn bề mặt.- Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực- Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá- Chân d51 dày 0.8mm có điều chỉnh độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
40Chụp thông gió đảo. KT: 4900x2100x500mm. Chất liệu: Inox 201độ dày 0.8-1.0mm. Inox phin lọc mỡ: 0.5mm. Kèm cốc hứng mỡ. Hệ thống dây điện đèn chiếu sáng trong chụp hút. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
41Bếp âu 4 không lò nướng dùng gas. Model: OB4. Nhãn hiệu: Berjaya. Kích thước: 600 x 720 + 60 x 350 mm. Trọng lượng: 48 kg. Công suất gas tiêu thụ: 80000 Btu/Hr. Sản xuất: MalaysiaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
42Bàn gia vị. KT:350x700x800/350mm. Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm. Chân hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
43Bếp nướng than nhân tạo đôi dùng gas. Model: CRB 2B. Nhãn hiệu: Berjaya. Kích thước: 600 x 720 + 60 x 400 mm. Trọng lượng: 63kg. Công suất gas tiêu thụ: 60000 Btu/Hr. Sản xuất: MalaysiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
44Khung đỡ bếp. KT:1950x700x800mm. Làm bằng inox 201, độ dày 0.8mm, Khung inox hộp có tăng chỉnh chiều cao. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoáMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Tủ nấu cơm 12 khay dùng gas. KT:720*660*1720mm. Vỏ làm bằng inox. Công suất nấu: 3-3.5kg gạo/khayMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
46Bếp hầm đơn. KT: 700x700x450/700mm. Inox chất lượng cao SUS 201. Độ dày inox 1.0 mm. Van gas đánh lửa loại manheto. Sử dụng họng đốt loại 2 vành lửa. Có 1 kiềng gang đúc chịu nhiệt cao.có đường cấp nước,thuận tiện khi nấu. Các chân có tăng chỉnh chiều cao.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
47Tủ đông 4 cánh. KT:1300x760x2080mm. Điện áp: 220V. Công suất: 815W. Dung tích: 1100 lít. Danfoss/kuthorn. Nhiệt độ: -18 đến 0 độ C. Chế độ tự động ngắt quạt khi mở cánh giảm thoát nhiệt. Chế độ lạnh: Quạt gió/không tạo tuyếtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
48Tủ mát 4 cánh. KT:1300x760x2080mm. Điện áp: 220V. Công suất: 680W. Dung tích: 1100 lít. Danfoss/kuthorn, Nhiệt độ: 0 - 10 độ C. Chế độ tự động ngắt quạt khi mở cánh giảm thoát nhiệt. Chế độ lạnh: Quạt gió/không tạo tuyếtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
49Bàn inox có giá dưới phẳng. KT:1200x750x850/100mm. Chất liệu: Inox 201 chất lượng cao, Độ dày inox 1.0 mm. Mặt bàn lót gỗ, Phía dưới có 1 tầng giá phẳng. Sản phẩm được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn bằng khí Argon chống oxi hóa, đảm bảo tính thẩm mỹ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
50Giá phẳng 4 tầng. KT:1500x500x1500mm. Vật liệu: Inox 201, Khung làm bằng inox hộp 20x40mm dày 1.0mm. Có 4 tầng giá phẳng dày 1.0mm. Sản phẩm được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn bằng khí Argon chống oxi hóa, đảm bảo tính thẩm mỹ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
51Xe đẩy 3 tầng. KT: 850x550x900mm. Được làm bằng Inox 201, mặt dày 1mm, ống dày 1mm. Viền chắn cao 10cm, Bánh xe Globe, 2 bánh trước có phanh , 2 bánh sau không phanh. Sản phẩm được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn bằng khí Argon chống oxi hóa, đảm bảo tính thẩm mỹ.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
52Bộ bàn và 6 ghế cho khu vực phòng ănMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,76%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: - Đối với những hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Đối với những Hợp đồng hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của Hợp đồng): Nhà thầu nộp Bảng nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư + biên bản nghiệm thu giai đoạn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có) còn hiệu lực, tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo.83
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có) còn hiệu lực, tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo.2
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có) còn hiệu lực, tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo.52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có) còn hiệu lực, tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo.52
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: bảo hộ lao động, an toàn lao động, xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng), tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo.32
6 CN kỹ thuật thi công điện, nước 9 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …).32
7 CN kỹ thuật thi công hoàn thiện 18 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …).32
8 CN kỹ thuật thi công đổ bê tông 5 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …).32
9 CN kỹ thuật thi công cốp pha 10 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …).32
10 CN kỹ thuật thi công cốt thép 10 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …).32
11 CN kỹ thuật thi công hàn 5 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ lớn ≥ 5 tấn Vận chuyển vật liệu, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt4
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt8
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt4
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt4
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt1
13 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt2
15 Máy khoan phá bê tông ≥1,5kW Còn sử dụng tốt2
16 Máy vận thăng (tải trọng ≥ 1000 kg; H ≥ 25m) Có kiểm định còn hiệu lực1
17 Cốp pha, dàn giáo (m2) Còn sử dụng tốt1000
18 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->