Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam | Chủ đầu tư | Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH mua bán nợ Việt Nam; + Địa chỉ: 51 Quang Trung, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội; + Điện thoại: (024) 39454738 Fax: (024) 39454737 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 11:46:00 đến ngày 2021-02-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,216,056,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Đối với những hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Đối với những Hợp đồng hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của Hợp đồng): Nhà thầu nộp Bảng nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư + biên bản nghiệm thu giai đoạn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có) còn hiệu lực, tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có) còn hiệu lực, tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có) còn hiệu lực, tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có) còn hiệu lực, tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: bảo hộ lao động, an toàn lao động, xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng), tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CN kỹ thuật thi công điện, nước |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CN kỹ thuật thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CN kỹ thuật thi công đổ bê tông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CN kỹ thuật thi công cốp pha |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CN kỹ thuật thi công cốt thép |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CN kỹ thuật thi công hàn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ lớn ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan phá bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng (tải trọng ≥ 1000 kg; H ≥ 25m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cốp pha, dàn giáo (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG- PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,606 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,63 | m |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,687 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,2 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,922 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,469 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.015,373 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,555 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,05 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,878 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,43 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,524 | m2 |
| 27 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ khoan |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1095 | 100m2 |
| 30 | Thi công lưới chắn bụi và lưới chắn vật rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,95 | m2 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,302 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,302 | m3 |
| 33 | Vận chuyển tiếp phế thải ngoài phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,302 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG- BẢO TRÌ KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Thay khóa cửa bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 2 | Thay khóa Clemon cửa đi, cửa sổ bằng hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 3 | Thay chốt cài cửa sổ đã hỏng, chốt cài bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Thay bản lề cửa đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003 | cái |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,05 | m2 |
| 6 | Mua cửa gỗ pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,757 | m2 |
| 7 | Mua cửa gỗ pano huỳnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,281 | m2 |
| 8 | Mua cửa sổ cửa đi cánh chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,708 | m2 |
| 9 | Mua mới, sửa chữa và thay thế cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,38 | m2 |
| 10 | Mua khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,21 | md |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,21 | 1m |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,941 | 1m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,336 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,933 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,898 | m2 |
| 16 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,266 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,828 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic KT 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,528 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên, vị trí qua cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,579 | m2 |
| 20 | Sàn gỗ chống ẩm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m2 |
| 21 | Phào gỗ chân tường cao 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,02 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,524 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch KT300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,394 | m2 |
| 24 | Vệ sinh nền sàn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,591 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.875,65 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,722 | m2 |
| 27 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,555 | m2 |
| 28 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,426 | m2 |
| 29 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,228 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 31 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.015,373 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,9 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.267,55 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,722 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,158 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG- GIA CỐ KẾT CẤU | |||
| 1 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền móng công trình - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,5 | m |
| 2 | Gia cố nền móng công trình bằng phun xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,75 | 100kg |
| 3 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6067 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6067 | tấn |
| 5 | Tẩy rỉ dầm, dàn thép cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG- HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 2A+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT1200x800x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì 2A+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì 2A+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chì 2A+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các Contactor 3P 16a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc hẹn giờ (Time 24h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 25A -6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 16A -6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 20A -6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 20A -6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện âm tường 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 20A -6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Tủ điện âm tường 24 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 20A -6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.677 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.472 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 90 | Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.918 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 95 | Thang cáp 200x100 (Sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1.5 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 96 | Máng cáp 150x50 (Sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1.5 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Đèn LED Panel 600x600, 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ốp trần D300-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn chùm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 103 | Đèn led dây hắt trần 5w/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 104 | Công tắc đơn 10A 250V (bao gồm hạt , đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 105 | Công tắc đôi 10A 250V (bao gồm hạt , đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Công tắc ba 10A 250V (bao gồm hạt , đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Công tắc đơn 2 chiều 10A 250V (bao gồm hạt , đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 108 | Công tắc 2 cực 16A (bao gồm hạt , đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu, chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 112 | Hộp chờ đấu nối 110x110x5 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 113 | Mua ổ cắm mạng chìn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 ổ cắm |
| 115 | Mua dây mạng Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972 | m |
| 116 | Lắp đặt dây mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | 10m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.292 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 119 | Mua ổ cắm điện thoại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 ổ cắm |
| 121 | Mua dây tín hiệu điện thoại Cat3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925 | m |
| 122 | Lắp đặt dây CAT 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | 10m |
| 123 | Mua dây mạng Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 124 | Lắp đặt dây mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 10m |
| 125 | Thang cáp 200x100 (Sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1.5 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 126 | Máng cáp 150x50 (Sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1.5 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng máy cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 128 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 129 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 133 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 138 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp giá treo bình phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC-FR 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 142 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x3W, thời gian lưu trữ điện >2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt 8W, thời gian lưu trữ điện >2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt 8W có chỉ hướng, thời gian lưu trữ điện >2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG- BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN20- cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê giảm PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút 45 nhựa uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút 45 nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút 45 nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Thông tắc nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Thông tắc nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 46 | Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bình nước nóng (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Cầu chắn rác Inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, Phễu thu Inox ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox, KT 120x120mm, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ 4 TẦNG- PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Tháo đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,013 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,045 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,0319 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,717 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,817 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,18 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,841 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,062 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,702 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,065 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,203 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 28 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ kết hợp pano gỗ, kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,68 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,397 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,902 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,508 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,98 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 36 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ khoan |
| 37 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9575 | 100m2 |
| 41 | Thi công lưới chắn bụi và lưới chắn vật rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.295,75 | m2 |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,215 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,215 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,215 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ 4 TẦNG - PHẦN BẢO TRÌ KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Thay khóa cửa bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 2 | Thay khóa Clemon cửa đi, cửa sổ bằng hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 3 | Thay bản lề cửa đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | cái |
| 4 | Vệ sinh và đánh bóng bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,237 | m2 |
| 5 | Mua vách kính khung nhôm mặt tiền, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,051 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,051 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,688 | m2 |
| 8 | Mua cửa gỗ pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 9 | Mua cửa sổ cửa đi cánh chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 10 | Mua cửa đi kính khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,897 | m2 |
| 11 | Mua cửa sổ kính khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,239 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,136 | m2 |
| 13 | Mua khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | md |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,484 | 1m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,397 | m2 |
| 16 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,751 | m3 |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,98 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,008 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic KT 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,477 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,027 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,021 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,701 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,605 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,393 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | m3 |
| 26 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,698 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,878 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,874 | m2 |
| 29 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,129 | m2 |
| 30 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,634 | m2 |
| 31 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,403 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,913 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.829,245 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,014 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.496,913 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,021 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ 4 TẦNG - HỐ THANG MÁY | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thang máy kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,383 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng thang máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,433 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ vách hố thang - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 9 | Băng cản nước V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | md |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,234 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | tấn |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D14 mm, chiều sâu khoan 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | lỗ khoan |
| 18 | Khoan cắm thép D10 vào kết cấu sàn cũ, sử dụng vật liệu khoan cấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | lỗ |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,956 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thành gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn đáy gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,162 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn kỹ thuật thang máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái thang máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ đáy sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt đứng cửa thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,791 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ 4 TẦNG- PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 2A+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT1200x800x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì 2A+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ điều khiển khởi động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 2A+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chì 2A+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chì 2A+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chì 2A+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 16A -6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 16A -6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 16A -6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Tủ điện âm tường 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 16A -6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat RCBO - 1P+N- 16A -6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.717 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.530 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.049 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 105 | Thang cáp 200x100 (Sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1.5 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Đèn LED Panel 600x600, 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ốp trần D300-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn chùm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 112 | Đèn led dây hắt trần 5w/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 113 | Công tắc đơn 10A 250V (bao gồm hạt , đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Công tắc đôi 10A 250V (bao gồm hạt , đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc bốn 10A 250V(bao gồm hạt, đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Công tắc đơn 2 chiều 10A 250V (bao gồm hạt , đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 118 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu, chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Hộp chờ đấu nối 110x110x5 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 121 | Mua ổ cắm mạng chìn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 ổ cắm |
| 123 | Mua dây cáp quang Multi 2FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 124 | Lắp đặt dây cáp quang, ≤ 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10m |
| 125 | Mua dây mạng Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 126 | Lắp đặt dây mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 10m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814 | m |
| 128 | Mua ổ cắm điện thoại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ổ cắm |
| 130 | Mua dây tín hiệu điện thoại Cat3 10pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,91 | m |
| 131 | Lắp đặt dây CAT 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,191 | 10m |
| 132 | Mua dây mạng Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638 | m |
| 133 | Lắp đặt dây mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | 10m |
| 134 | Thang cáp 200x100 (Sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1.5 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 135 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng máy cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 136 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 137 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 139 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 144 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp giá treo bình phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC-FR 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x3W, thời gian lưu trữ điện >2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt 8W, thời gian lưu trữ điện >2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt 8W có chỉ hướng, thời gian lưu trữ điện >2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ 4 TẦNG- PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều uPVC, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê đều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê đều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê giảm PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê giảm PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê giảm PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê giảm PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D32x1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng xông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút 45 nhựa uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút 45 nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút 45 nhựa uPVC, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút 45 nhựa uPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Thông tắc nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt Thông tắc nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 60 | Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 62 | Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt giá treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 77 | Cầu chắn rác Inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, Phễu thu Inox ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox, KT 120x120mm, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 81 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đôi điều khiển bơm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt máy bơm nước (tận dụng bơm cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 84 | Lắp đặt bình nước nóng (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển ATS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6896 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 10 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (H2200xW1600x1000), loại có thử nghiệm điển hình TTA (type tested), form 3b, IP 42. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế+ chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì 2A+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo đếm đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt máy biến dòng 160/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy biến dòng 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Công tơ gián tiếp 3P - 3CTx 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Thanh cái 3P+N+E-100A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Thanh cái 3P+N+E-160A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 100AF/50AT-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha 160AF/100AT-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha 160AF/125AT-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 4 pha 160AF/125AT-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 4 pha 250AF/160AT-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện trọn bộ KT (1800x800x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Thanh cái đồng cài thiết bị tủ điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt cầu chì 2A+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Rơ le khởi động sao tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ điều khiển khởi động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-FR 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-FR 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-FR 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-FR 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-FR 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 59 | Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 61 | Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn cầu D300-30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đèn hắt gắn tường -55W, IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Mua thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 73 | Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 74 | Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 75 | Mua dây mạng Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC- NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Măng xông HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Măng xông HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Măng xông HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông tải trọng C, đoạn 1m, ĐK 300mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng xông uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8266 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9631 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9373 | m2 |
| 24 | Bộ đậy nắp ga thăm 900x900mm, tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7222 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100kg |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 140mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa HDPE, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa HDPE, ĐK 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa HDPE, ĐK 140/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Chếch nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt Chếch nhựa HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, HÀNG RÀO NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | m2 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2055 | 100m3 |
| 3 | Lát đá xanh nhám tự nhiên thanh hóa- Tiết diện đá ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,4648 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng rào bị ẩm mốc, theo khảo sát khoảng 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6072 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6072 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,571 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,072 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,4648 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,571 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM KIỂM TRA NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Khoan tay trên cạn, độ sâu hố khoan đến 10m, cấp đất đá I-III, lấy mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, độ chặt tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 chỉ tiêu |
| 3 | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối thể tích (dung trọng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 chỉ tiêu |
| 4 | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 chỉ tiêu |
| 5 | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 chỉ tiêu |
| 6 | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, sức chống cắt trên máy cắt phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 chỉ tiêu |
| O | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Cài đặt SAN Switch, 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Cài đặt SAN Switch, 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Hệ thống chống sét lan truyền trong mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Kéo, rải cáp nối đất - cáp Cu/Pvc (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m |
| 7 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 node |
| 8 | Lắp đặt máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX 6 trung kế, 64 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 11 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại 40 đôi (IDF 40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ (Krone 10P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền CT-10V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghi hình NVR IP (POE) 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 18 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình 42'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 21 | Cài đặt SAN Switch, 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt thiết bị truy nhập mạng nội bộ không dây (WLAN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại 10 đôi (IDF 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ (Krone 10P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghi hình NVR IP (POE) 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 26 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 28 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 29 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình 42'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 30 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 thiết bị |
| P | THIẾT BỊ NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tủ thiết bị trung tâm mạng 42U, tủ rack 19'' - Nhôm (bao gồm : thanh quản lỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Model quang Gpon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Switch 24-Port 10/100 PoE Stackable Managed Switch CISCO SF550X-24MP-K9-EU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Switch 16 16-port 10/100/1000 Ethernet + 2-port 1G SFP Uplinks Switch Cisco C1000-16P-2G-LCái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Điểm truy cập mạng không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Ups 3kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Server + máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Máy chiếu Sony EX570 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ổ cắm VGA,HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Màn chiếu 3 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tổng đài điện thoai PABX, 6 trung kế, 64 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Hộp cáp điện thoại IDF 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Krone 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Chống sét lan truyền CT-10V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Đầu ghi hình NVR IP (POE) 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Ups 3kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Switch SF300-24PP-K9 24 port POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Patch panel 24 port CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Màn hình quan sát 42" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Camera IP hồng ngoại bán nguyệt cố định lắp âm trần, gắn tường, 2MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 21 | Camera IP hồng ngoại chữ nhật cố định ngày và đêm lắp ngoài trời,2MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Cáp HDMI Unitek YC171 (30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Bình bọt chữa cháy ABC 4kg- MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 MT3 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| Q | THIẾT BỊ NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Mua và lắp đặt thang máy 1000kg, 4 điểm dừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Thanh tời hàng, tải trọng 150kg, 2 điểm dừng, kích thước cabin 400x400x400mm, 2 cánh mở lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy phát điện 3P4W 60Kva công suất Standby + Phụ kiện .Loại có vỏ chống ồn, chịu nhiệt,chịu nước chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ ATS 3 pha 130-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chống sét van -65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ thiết bị trung tâm mạng 42U, tủ rack 19'' - Nhôm (bao gồm : thanh quản lỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Switch 16 16-port 10/100/1000 Ethernet + 2-port 1G SFP Uplinks Switch Cisco C1000-16P-2G-LCái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Điểm truy cập mạng không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Hộp cáp điện thoại IDF 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Krone 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Đầu ghi hình NVR IP (POE) 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ups 3kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Switch SF300-24PP-K9 24 port POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE/AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Màn hình quan sát 42" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Camera IP hồng ngoại bán nguyệt cố định lắp âm trần, gắn tường, 2MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 17 | Camera IP hồng ngoại chữ nhật cố định ngày và đêm lắp ngoài trời,2MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Dây cáp HDMI Unitek Chính Hãng 20m Y-C144 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bình bọt chữa cháy ABC 4kg- MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 MT3 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 21 | Bàn inox có giá dưới phẳng, KT:1200x750x850/100mm, Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm, Chân hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao, Có 1 giá phẳng dưới để đồ dày 0.8mm, Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Bàn inox có lỗ xả rác không giá dưới KT: 800x750x850/100mm, Làm bằng inox 201, mặt mặt dày 1mm, Chân làm bằng inox Ф 38mm, dày 0.8mm. Giằng chân làm bằng inox Ф 25mm, dày 0,8mm. Chân có điều chỉnh độ cao. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Giá nan treo tường 2 tầng KT: 1200x350x430mm. Làm bằng inox 201, Có 2 tầng giá thanh.Khung làm bằng inox hộp 30x40mm dày 1.0mm. Nan giá làm bằng inox hộp dày 0.8mm, khoảng cách nan là 23mm, Có 1 giá thanh dưới để đồ dày 0.8mm, Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Bàn iox 2 chậu rửa. KT:1200x750x850/100mm. Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm. KT hố: 500x500x300mm. Chân hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao. Đã bao gồm xiphoong thoát chậu, chưa bao gồm vòi lạnh. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Bẫy mỡ .KT:500x350x280mm.Vật liệu inox 201 độ dày 1.0mm. Có 3 ngăn để tách dầu mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Giá phẳng treo tường 2 tầng. KT:1850x350x430mm. Có 2 tầng giá phẳng làm bằng Inox 201 dày 1.0mm. Con sơn làm bằng inox. Cắt gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệ khí Argon chống ô si hó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Bàn inox có giá dưới phẳng. KT:1850x640x850/100mm. Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm. Chân hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao. Có 1 giá phẳng dưới để đồ dày 0.8mm. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Giá nan treo tường 2 tầng. KT: 1180x350x430mm. Làm bằng inox 201, Có 2 tầng giá thanh.Khung làm bằng inox hộp 30x40mm dày 1.0mm. Nan giá làm bằng inox hộp dày 0.8mm, khoảng cách nan là 23mm. Có 1 giá thanh dưới để đồ dày 0.8mm. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | Bàn inox có lỗ xả rác. KT: 800x750x850/100. Làm bằng inox 201, mặt mặt dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Bàn mát 2 cánh. KT:1500x750x850mm. Dung tích: 350 lít. Dải nhiệt: 0 - 10 độ C. Máy nén: Danfoss/Kuthor. Chế độ lạnh: Quạt gió không tạo tuyết. Công suất: 385W. Điện áp: 220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Bàn inox có lót gỗ giá nan dưới. KT:1500x750x850mm. Chất liệu: Inox 201 chất lượng cao. Độ dày inox 1.0 mm. Mặt bàn lót gỗ. Phía dưới có 1 tầng giá nan. Sản phẩm được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn bằng khí Argon chống oxi hóa, đảm bảo tính thẩm mỹ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bàn inox có giá dưới phẳng. KT: 800x750x850/100. Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm. Chân hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao. Có 1 giá phẳng dưới để đồ dày 0.8mm. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Tủ sấy bát đĩa. KT:1200x750x1800mm. Mặt dày 1.0 ly, thân và cánh dày 0.6-0.8mm. Công suất: 2kw. Làm nóng đối lưu quạt gió, có hệ thống rơ le ngắt nhiệt tự động, có đèn sấy diệt khuẩn và nấm mốc. Đảm bảo bát đĩa luôn sạch sẽ, vệ sinh an toàn thực phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Giá thanh 4 tầng. KT: 1500x500x1500mm. Vật liệu Inox 201. Khung làm bằng inox hộp 20x40mm dày 1.0mm. Nan giá làm bằng inox hộp dày 0.8mm, khoảng cách nan là 23mm.Sản phẩm được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn bằng khí Argon chống oxi hóa, đảm bảo tính thẩm mỹ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | Bàn inox có giá dưới phẳng. KT:1500x700x850mm. Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm. Chân hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao. Có 1 giá phẳng dưới để đồ dày 0.8mm. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Bàn inox mặt lót gỗ có giá dưới phẳng. KT:1500x750x850/100mm. Chất liệu: Inox 201 chất lượng cao. Độ dày inox 1.0 mm. Mặt bàn lót gỗ. Phía dưới có 1 tầng giá phẳng. Sản phẩm được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn bằng khí Argon chống oxi hóa, đảm bảo tính thẩm mỹ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Bàn inox có giá dưới phẳng. KT:1500x750x850/100mm. Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm. Chân hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao. Có 1 giá phẳng dưới để đồ dày 0.8mm. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực,Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Bàn gia vị. KT: 500x800x800/350mm. Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm. Chân hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Bếp á 3 họng. KT:1800x800x800/350mm-Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm, khung thân 0.8mm- Dùng bộ đốt chuyên dụng - Hệ thống đánh lửa: Manegto - Kiềng Gang đúc- Có hệ thống cấp thoát nước. - Hệ thống nước tràn bề mặt.- Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực- Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá- Chân d51 dày 0.8mm có điều chỉnh độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Chụp thông gió đảo. KT: 4900x2100x500mm. Chất liệu: Inox 201độ dày 0.8-1.0mm. Inox phin lọc mỡ: 0.5mm. Kèm cốc hứng mỡ. Hệ thống dây điện đèn chiếu sáng trong chụp hút. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Bếp âu 4 không lò nướng dùng gas. Model: OB4. Nhãn hiệu: Berjaya. Kích thước: 600 x 720 + 60 x 350 mm. Trọng lượng: 48 kg. Công suất gas tiêu thụ: 80000 Btu/Hr. Sản xuất: Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Bàn gia vị. KT:350x700x800/350mm. Làm bằng inox 201, bề mặt dày 1mm. Chân hộp 40x40 có tăng chỉnh chiều cao. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Bếp nướng than nhân tạo đôi dùng gas. Model: CRB 2B. Nhãn hiệu: Berjaya. Kích thước: 600 x 720 + 60 x 400 mm. Trọng lượng: 63kg. Công suất gas tiêu thụ: 60000 Btu/Hr. Sản xuất: Malaysi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Khung đỡ bếp. KT:1950x700x800mm. Làm bằng inox 201, độ dày 0.8mm, Khung inox hộp có tăng chỉnh chiều cao. Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Tủ nấu cơm 12 khay dùng gas. KT:720*660*1720mm. Vỏ làm bằng inox. Công suất nấu: 3-3.5kg gạo/khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Bếp hầm đơn. KT: 700x700x450/700mm. Inox chất lượng cao SUS 201. Độ dày inox 1.0 mm. Van gas đánh lửa loại manheto. Sử dụng họng đốt loại 2 vành lửa. Có 1 kiềng gang đúc chịu nhiệt cao.có đường cấp nước,thuận tiện khi nấu. Các chân có tăng chỉnh chiều cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Tủ đông 4 cánh. KT:1300x760x2080mm. Điện áp: 220V. Công suất: 815W. Dung tích: 1100 lít. Danfoss/kuthorn. Nhiệt độ: -18 đến 0 độ C. Chế độ tự động ngắt quạt khi mở cánh giảm thoát nhiệt. Chế độ lạnh: Quạt gió/không tạo tuyết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Tủ mát 4 cánh. KT:1300x760x2080mm. Điện áp: 220V. Công suất: 680W. Dung tích: 1100 lít. Danfoss/kuthorn, Nhiệt độ: 0 - 10 độ C. Chế độ tự động ngắt quạt khi mở cánh giảm thoát nhiệt. Chế độ lạnh: Quạt gió/không tạo tuyết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Bàn inox có giá dưới phẳng. KT:1200x750x850/100mm. Chất liệu: Inox 201 chất lượng cao, Độ dày inox 1.0 mm. Mặt bàn lót gỗ, Phía dưới có 1 tầng giá phẳng. Sản phẩm được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn bằng khí Argon chống oxi hóa, đảm bảo tính thẩm mỹ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Giá phẳng 4 tầng. KT:1500x500x1500mm. Vật liệu: Inox 201, Khung làm bằng inox hộp 20x40mm dày 1.0mm. Có 4 tầng giá phẳng dày 1.0mm. Sản phẩm được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn bằng khí Argon chống oxi hóa, đảm bảo tính thẩm mỹ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Xe đẩy 3 tầng. KT: 850x550x900mm. Được làm bằng Inox 201, mặt dày 1mm, ống dày 1mm. Viền chắn cao 10cm, Bánh xe Globe, 2 bánh trước có phanh , 2 bánh sau không phanh. Sản phẩm được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn bằng khí Argon chống oxi hóa, đảm bảo tính thẩm mỹ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 52 | Bộ bàn và 6 ghế cho khu vực phòng ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,76% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Đối với những hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Đối với những Hợp đồng hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của Hợp đồng): Nhà thầu nộp Bảng nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư + biên bản nghiệm thu giai đoạn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có) còn hiệu lực, tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo. | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có) còn hiệu lực, tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo. | 2 | |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có) còn hiệu lực, tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có) còn hiệu lực, tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: bảo hộ lao động, an toàn lao động, xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng), tài liệu chứng minh.- Có CMND hoặc thẻ CCCD hoặc hộ chiếu của nhân sự kèm theo. | 3 | 2 |
| 6 | CN kỹ thuật thi công điện, nước | 9 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …). | 3 | 2 |
| 7 | CN kỹ thuật thi công hoàn thiện | 18 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …). | 3 | 2 |
| 8 | CN kỹ thuật thi công đổ bê tông | 5 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …). | 3 | 2 |
| 9 | CN kỹ thuật thi công cốp pha | 10 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …). | 3 | 2 |
| 10 | CN kỹ thuật thi công cốt thép | 10 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …). | 3 | 2 |
| 11 | CN kỹ thuật thi công hàn | 5 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên phù hợp với gói thầu (nề, xây dựng, thép, copha, sơn …). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ lớn ≥ 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 8 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan phá bê tông ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy vận thăng (tải trọng ≥ 1000 kg; H ≥ 25m) | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cốp pha, dàn giáo (m2) | Còn sử dụng tốt | 1000 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi