Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam | Chủ đầu tư | UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 23:07:00 đến ngày 2021-02-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,154,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.246E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp công trình ≥ Cấp III+ Nếu công trình đã hoàn thành phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải có văn bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng.+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Chứng minh thư nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Chứng minh thư nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Chứng minh thư nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề đào tạo các ngành nghề cơ bản như sau: Máy, cốp pha, nề, hoàn thiện, bê tông, điện, nước* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Có chứng chỉ nghề đào tạo theo yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-ô tô tự đổ tải trọng tối đa15 tấn có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16T có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 29,747 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 10,065 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,093 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 135,214 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 282,819 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,145 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 63,9 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 71,81 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 135,214 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 420,674 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,325 | m3 |
| 12 | Lát nền gạch Granite kích thước 600x600 | Chương V- E-HSYC CHCT | 503,255 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 | Chương V- E-HSYC CHCT | 46,885 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Chương V- E-HSYC CHCT | 66,427 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,424 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL 12mm , phụ kiện Inox đồng bộ | Chương V- E-HSYC CHCT | 16,761 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn, tôn chống nóng | Chương V- E-HSYC CHCT | 6,762 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ, kiểu mở trượt khung nhôm định hình, kính mờ 6.38mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,7 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, dán decal, màu trắng đục, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,96 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,64 | m2 |
| 21 | Cửa khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, loại kính mờ | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,72 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSYC CHCT | 10,02 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng tấm Aluminium dày 4mm, tấm ngoài trời, khung xương thép hộp mạ kẽm | Chương V- E-HSYC CHCT | 40 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,786 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 8,733 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 5,404 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lót đài móng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,158 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSYC CHCT | 36,227 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,149 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,97 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,798 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,751 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,457 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,416 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,416 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,694 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 11,041 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,639 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,15 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 7,381 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 10,773 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,718 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,867 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,135 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,013 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,01 | tấn |
| 47 | Khung bu lông móng chân cột 4M20-L=700 | Chương V- E-HSYC CHCT | 17 | bộ |
| 48 | Rót vữa không co ngót, Sika Grout hoặc tương đương | Chương V- E-HSYC CHCT | 17 | cột |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,006 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,006 | tấn |
| 51 | Gia công dầm thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 7,299 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- E-HSYC CHCT | 7,299 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,619 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,838 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,457 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,127 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,127 | tấn |
| 58 | Bu lông liên kết các loại, bu lông thép mạ kẽm | Chương V- E-HSYC CHCT | 300 | kg |
| 59 | Bản mã liên kết các loại | Chương V- E-HSYC CHCT | 500 | kg |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 2 nước màu | Chương V- E-HSYC CHCT | 521,588 | m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 13,268 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,423 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,729 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,826 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,028 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,949 | m3 |
| 67 | Trát thành ngoài lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 13,8 | m2 |
| 68 | Trát thành ngoài lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 13,8 | m2 |
| 69 | Trát thành trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 14,77 | m2 |
| 70 | Trát thành trong lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 14,77 | m2 |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,275 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,275 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,75 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,042 | 100m2 |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | cái |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,136 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,024 | tấn |
| 78 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 280 | m |
| 79 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 100 | m |
| 80 | Quạt trần | Chương V- E-HSYC CHCT | 16 | cái |
| 81 | Quạt thông gió KT: 300x300 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 82 | Đèn ốp trần D140 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | bộ |
| 83 | Đèn tuýp LED 1x18W - 1.2m | Chương V- E-HSYC CHCT | 36 | bộ |
| 84 | Ổ cắm đôi - 3 chấu | Chương V- E-HSYC CHCT | 9 | cái |
| 85 | Công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSYC CHCT | 16 | cái |
| 86 | Công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 87 | Công tắc 3 hạt | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 88 | Công tắc 4 hạt | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 89 | Van phao điện | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 90 | Máy bơm nước | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 91 | Apomat 1P-2C-40A-10KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 92 | Apomat 1P-2C-25A-6KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 93 | Apomat 1P-2C-20A-6KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 94 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 350 | m |
| 95 | Lavabo | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | bộ |
| 96 | Vòi Lavabo | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | bộ |
| 97 | Xí bệt | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | bộ |
| 98 | Vòi xịt sàn | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 99 | Tiểu nam | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | bộ |
| 100 | Van tiểu nam | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | bộ |
| 101 | Phếu thoát sán D60 - Inox | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 102 | Bồn Inox 1,5 m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | bộ |
| 103 | Cút PPR D20 - ren trong | Chương V- E-HSYC CHCT | 14 | cái |
| 104 | Cút PPR D20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 14 | cái |
| 105 | Cút PPR D32 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | cái |
| 106 | Cút PPR D40 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 107 | Chếch PPR D40 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 108 | Tê PPR D40 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 109 | Tê PPR D40/32 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 110 | Tê PPR D32/20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 12 | cái |
| 111 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 112 | Côn thu PPR D40/32 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 113 | Rắc co PPR D40 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 114 | Rắc co PPR D32 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 115 | Ống PPR D40 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1 | 100m |
| 116 | Ống PPR D32 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,14 | 100m |
| 117 | Ống PPR D20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1 | 100m |
| 118 | Van PPR D40 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 119 | Van PPR D32 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 120 | Bịt PPR D20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 14 | cái |
| 121 | Van PPR D40 - 1 chiều | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 122 | Chếch uPVC D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | cái |
| 123 | Chếch uPVC D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 20 | cái |
| 124 | Chếch uPVC D60 | Chương V- E-HSYC CHCT | 14 | cái |
| 125 | Chếch uPVC D42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 16 | cái |
| 126 | Y uPVC D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 127 | Cút uPVC D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | cái |
| 128 | Cút uPVC D60 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 129 | Cút uPVC D42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | cái |
| 130 | Tê uPVC D60 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 131 | Tê uPVC D125/60 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 132 | Tê uPVC D110/60 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 133 | Tê uPVC D60/42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | cái |
| 134 | Bịt uPVC D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 135 | Bịt uPVC D42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | cái |
| 136 | Ống uPVC D125 - C1 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1 | 100m |
| 137 | Ống uPVC D110 - C1 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2 | 100m |
| 138 | Ống uPVC D90 - C1 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,75 | 100m |
| 139 | Ống uPVC D60 - C1 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2 | 100m |
| 140 | Ống uPVC D42 - C1 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2 | 100m |
| 141 | Cầu chắn rác D90 - Inox | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | cái |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,035 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 215,594 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch TERAZZO 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 299,065 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,123 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 8,301 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 52,015 | m2 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 52,015 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,634 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,979 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 39,432 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,549 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 31,98 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSYC CHCT | 40,459 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,107 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 60,992 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 587,312 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 199,918 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSYC CHCT | 11,063 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,646 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,065 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,213 | tấn |
| 22 | Cột đèn bát giác cao 9m liền cần đơn vươn 1.5m | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | Cái |
| 23 | Đèn LED cao áp 100W | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | Cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,948 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,268 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,101 | 100m2 |
| 27 | Cột đèn bát giác cao 9m liền cần đơn vươn 1.5m | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | Cái |
| 28 | Đèn LED cao áp 100W | Chương V- E-HSYC CHCT | 12 | m |
| 29 | Khung bu lông móng M39x300 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | Cái |
| 30 | Dây Cu/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 400 | m |
| 31 | Dây Cu/PVC (2x4)mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 30 | m |
| 32 | Aptpmat MCB-2C-1P-32A-6KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 33 | Aptpmat MCB-2C-1P-16A-6KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 34 | Đèn chiếu sáng sân đường | Chương V- E-HSYC CHCT | 12 | bộ |
| 35 | Đèn chiếu sáng sân vườn | Chương V- E-HSYC CHCT | 15 | bộ |
| C | SÂN BÓNG MINI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 21,521 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSYC CHCT | 10,248 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,158 | tấn |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 8,199 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 28,087 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 7,022 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,213 | 100m3 |
| 8 | Thi công, rải Cỏ nhân tạo | Chương V- E-HSYC CHCT | 2.121,491 | m2 |
| 9 | Rải Lớp hạt cao su | Chương V- E-HSYC CHCT | 21,215 | 100m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 236,035 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 23,507 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSYC CHCT | 39,991 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,674 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 54,052 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 504,515 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 126,026 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSYC CHCT | 10,325 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,603 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,995 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- E-HSYC CHCT | 199 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 5,897 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,536 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,202 | 100m2 |
| 24 | Dây Cu/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 300 | m |
| 25 | Dây Cu/PVC (2x4)mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 30 | m |
| 26 | Đèn led 100W sân bóng | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | bộ |
| 27 | Aptpmat MCB-2C-1P-16A-6KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 28 | Aptpmat MCB-2C-1P-32A-6KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 29 | Cột đèn bát giác cao 11 m liền ống sắt táng ĐK 78 dày 4mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | cái |
| 30 | Khung bu lông móng M39x300 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp công trình ≥ Cấp III+ Nếu công trình đã hoàn thành phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải có văn bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là kỹ sư xây dựng dân dụng.+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Chứng minh thư nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Chứng minh thư nhân dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Chứng minh thư nhân dân. | 3 | 3 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 25 | Có chứng chỉ nghề đào tạo các ngành nghề cơ bản như sau: Máy, cốp pha, nề, hoàn thiện, bê tông, điện, nước* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng):- Có chứng chỉ nghề đào tạo theo yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực | Đào xúc đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo cao trình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | ô tô tự đổ tải trọng tối đa15 tấn có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | Vận chuyển, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV có Giấy kiểm định còn hiệu lực | ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16T có Giấy kiểm định còn hiệu lực | lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi