Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng thêm 01 đơn nguyên cầu Nỏ Hẻn và hạng mục điện chiếu sáng bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201276112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 1 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng thêm 01 đơn nguyên cầu Nỏ Hẻn và hạng mục điện chiếu sáng bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 14:11:00 đến ngày 2021-02-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,355,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ và công trình điện chiếu sáng. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: ++ Công trình cầu đường bộ: Là công trình cầu đường bộ cấp III trở lên, có hạng mục dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố trên hệ cọc khoan nhồi. ++ Công trình điện chiếu sáng là công trình điện chiếu sáng công cộng cấp II trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 14.000.000.000 đồng. Trong đó giá trị các hạng mục nêu trên phải có giá trị như sau: ++ Giá trị hạng mục công trình cầu ≥ 8.500.000.000 đồng. ++ Giá trị hạng mục điện chiếu sáng ≥ 5.500.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất 02 hợp đồng có riêng lẻ từng hạng mục: Công trình cầu đường bộ và công trình điện chiếu sáng đáp ứng các điều kiện nêu trên thì được xem là đáp ứng yêu cầu. Ghi chú: Theo WEBFORM trên hệ thống mục “Loại công trình” chỉ nhập được 1 trong các loại: Công trình giao thông; công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình dân dụng...v...v; “Cấp công trình” chỉ chọn được một trong các cấp: Cấp IV, cấp III, cấp II.... Tuy nhiên gói thầu này bao gồm các loại công trình: Công trình Cầu đường bộ cấp III (công trình giao thông cấp III) và công trình điện chiếu sáng cấp II. Hiện nay, Bên mời thầu không thể đăng tải mục “Loại công trình” bao gồm các hạng mục trên; mục “Cấp công trình” là cấp II (đối với phần điện chiếu sáng) và cấp III (đối với phần cầu). Do đó, Bên mời thầu đề nghị nhà thầu căn cứ theo quy định về cấp và loại công trình đã nêu ở mục “Tương tự về bản chất và độ phức tạp” để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; cầu hầm; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ Hạng III trở lên.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên, có hạng mục dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố trên hệ cọc khoan nhồi (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường phụ trách phần công trình điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện Hạng II trở lên.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Chỉ huy phó công trình ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng Cấp II trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; cầu hầm; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ Hạng III trở lên.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên, có hạng mục dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố trên hệ cọc khoan nhồi (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng phần công trình điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện Hạng II trở lên.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên c ơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng Cấp II trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công phần công trình cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; cầu hầm; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên, có hạng mục dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố trên hệ cọc khoan nhồi (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng Cấp II trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng II còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên, có hạng mục dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố trên hệ cọc khoan nhồi và 01 công trình điện chiếu sáng Cấp II trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên, có hạng mục dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố trên hệ cọc khoan nhồi và 01 công trình điện chiếu sáng Cấp II trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển, tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nhựa ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép 8 - 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung, lực rung lớn nhất ≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cẩu ≥ 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | CẦU NỎ HẺN | |||
| C | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: | |||
| 1 | Dầm chữ I BTCT DUL dài L= 33m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | dầm |
| 2 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,2 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang ĐK<10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,024 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang ĐK<=18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,079 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, ĐK > 18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,313 | tấn |
| 6 | Tấm ván khuôn đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 170 | tấm |
| 7 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,48 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,71 | tấn |
| 9 | Rải lớp bê tông nhựa C19, dày 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 433,62 | m2 |
| 10 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 433,62 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 433,62 | m2 |
| 12 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,79 | m3 |
| 13 | Cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,18 | tấn |
| 14 | Ống nhựa PVC D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86 | m |
| 15 | lan can toàn cầu bằng thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86 | m |
| 16 | Thoát nước mặt cầu bằng gang đúc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Gối cầu cao su bản thép (350x450x78) mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Khe co giãn dạng ray | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,8 | m |
| 19 | Vữa không co ngót 40 Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,62 | m3 |
| 20 | Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,786 | tấn |
| D | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D= 1,2m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 497 | m |
| 2 | Cọc ván thép Larsen (L=9m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.097 | m |
| 3 | Ống vách xử lý hang Caster | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | m |
| 4 | Vữa không co ngót đệm gối (Sika grout 214-11) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông mố cầu 30MPa +Ụ chống xô | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 567,04 | m3 |
| 6 | Bê tông lót 10MPa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,64 | m3 |
| 7 | Hệ đà giao thi công mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,46 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố ĐK>18 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,72 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố+ ụ chống xô ĐK ≤18 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,425 | tấn |
| 10 | Quét bitum 2 lớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 305,64 | m2 |
| 11 | Đắp đất K90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 468,7 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng,chân khay,đào thanh thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.629 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 496 | m3 |
| 14 | Ống chụp thép ụ chống xô dày 3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 15 | Neo thép D60 L= 900mm ụ chống xô | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,27 | tấn |
| 16 | Lớp đệm không dính bám ụ chống xô dày 10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9 | m2 |
| E | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU, TỨ NÓN MỐ | |||
| 1 | Rải lớp bê tông nhựa C19, dày 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 121,5 | m2 |
| 2 | Rải lớp bê tông nhựa C19, dày 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 121,5 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 121,5 | m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 121,5 | m2 |
| 5 | Móng đường CPĐD loại II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,4 | m3 |
| 6 | Móng đường CPĐD loại I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,3 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | m2 |
| 8 | Đắp lòng mố vật liệu dạng hạt K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 923 | m3 |
| 9 | Đắp lòng mố vật liệu dạng hạt K98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 533 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố mái+ bậc lên xuống M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 121,1 | m3 |
| 11 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 741,39 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm+ sỏi đệm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,33 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,49 | m3 |
| 14 | Cọc tre L≤2,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.063 | m |
| 15 | Ống thoát nước PVC D50- D90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,8 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây tứ nón cầu cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,94 | m3 |
| 17 | Bê tông bản quá độ 25MPa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,96 | m3 |
| 18 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,9 | m3 |
| 19 | Cốt thép bản vượt ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản vượt ĐK>18 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,23 | tấn |
| 21 | Ống nhựa PVC D42/39 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,8 | m |
| F | TỔ CHỨC THI CÔNG: | |||
| 1 | Bãi chứa dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tb |
| 2 | Bệ đúc dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Hàng rào lưới thép B40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 289 | m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| H | NÚT GIAO Km3+150 | |||
| I | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 405,5 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.241,5 | m |
| 4 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 740 | m |
| 5 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.647 | m |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cột đèn chiếu sáng tròn côn cần đơn cao 12m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | cột |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt cột đèn pha cao 17m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 8 | Đèn chiếu sáng LED-158W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng LED-200W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Đèn pha LED-230W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 11 | Hộp đấu dây cửa cột MTC-TR-3S | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | bộ |
| 12 | Hộp đấu dây cửa cột MTC-TR-3ST | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Hộp đấu dây cửa cột MTC-TR-B1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74 | bộ |
| 14 | Hộp đấu dây cửa cột MTC-TR-B3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Khung móng + tiếp địa cột đèn MC12 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | móng |
| 17 | Khung móng + tiếp địa cột đèn MC17 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | móng |
| 18 | Khung móng tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 19 | Hệ nối đất tủ điều khiển | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Hệ tiếp địa lặp lại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 21 | ống nhựa xoắn D85/65 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 350,4 | m |
| 22 | ống nhựa xoắn D65/50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.192,2 | m |
| 23 | Đánh số cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43 | cột |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86 | đầu |
| 25 | Đầu cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86 | đầu |
| 26 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 659,376 | m3 |
| 27 | Đào đất hố móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 174,32 | m3 |
| 28 | Đắp đất K90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 753,058 | m3 |
| 29 | Cốt thép móng ≤ D10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,897 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng ≤ D18 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,258 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,463 | m3 |
| 32 | Bê tông móng M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68,359 | m3 |
| 33 | Lới nhựa báo cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 418,53 | m2 |
| 34 | Đầu cốt SC 50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Đầu cốt SC 35 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Đầu cốt SC 10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86 | cái |
| 37 | Đầu cốt SC 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Đầu cốt SC 1.5 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 165 | cái |
| J | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 24 kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | quả |
| 3 | Dây dẫn AC-70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126 | m |
| 4 | Ghíp nối dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| K | Phần trạm biến áp | |||
| L | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 31,5kVA-22/0.4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO -24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| M | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| N | Xây dựng | |||
| 1 | Sứ đứng 24 kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | quả |
| 2 | Dây dẫn AC-70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | m |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm XĐDN | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét van và sứ trung gian | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ + ghế cách điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thang leo sắt + dây nối đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 12B | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 12 | Móng trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cáp hạ thế 1x70mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 14 | Biển tên trạm và an toàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| O | Phần thí nghiệm | |||
| P | Thí nghiệm thiết bị TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi ≤ 35kV, 3 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22kV, 35kV, 1pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| Q | Thí nghiệm vật liệu khác | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện ≤ 1kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm đồng hồ ampemét + vônmét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm aptomat ≤ 300A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Vị trí |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Vị trí |
| R | NÚT GIAO Km3+705 | |||
| S | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.013,5 | m |
| 2 | Dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 836 | m |
| 3 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.013,5 | m |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cột đèn chiếu sáng tròn côn cần đơn cao 12m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47 | cột |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cột đèn pha cao 17m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 6 | Đèn chiếu sáng LED-158W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng LED-200W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Đèn pha LED-230W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Hộp đấu dây cửa cột MTC-TR-3S | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | bộ |
| 10 | Hộp đấu dây cửa cột MTC-TR-3ST | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Hộp đấu dây cửa cột MTC-TR-B1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | bộ |
| 12 | Hộp đấu dây cửa cột MTC-TR-B3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 13 | Khung móng + tiếp địa cột đèn MC12 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47 | móng |
| 14 | Khung móng + tiếp địa cột đèn MC17 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | móng |
| 15 | Hệ tiếp địa lặp lại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | ống nhựa xoắn D85/65 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.758,1 | m |
| 17 | Đánh số cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51 | cột |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102 | đầu |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 735,765 | m3 |
| 21 | Đào đất hố móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 192,47 | m3 |
| 22 | Đắp đất K>0,9 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 833,169 | m3 |
| 23 | Cốt thép móng ≤ D10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,194 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng ≤ D18 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,258 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,2 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,883 | m3 |
| 27 | Lới nhựa báo cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 477,18 | m2 |
| 28 | Đầu cốt SC 10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102 | cái |
| 29 | Đầu cốt SC 1.5 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 189 | cái |
| T | NÚT GIAO Km11+223 | |||
| U | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.422 | m |
| 2 | Dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 628 | m |
| 3 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.422 | m |
| 4 | SX và lắp đặt cột đèn chiếu sáng tròn côn cần đơn cao 12m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | cột |
| 5 | SX và lắp đặt cột đèn chiếu sáng tròn côn cần đôi cao 12m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cột |
| 6 | SX và lắp đặt cột đèn pha cao 17m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cột |
| 7 | Đèn chiếu sáng LED-158W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41 | bộ |
| 8 | Đèn pha LED-230W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Hộp đấu dây cửa cột MTC-TR-3S | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | bộ |
| 10 | Hộp đấu dây cửa cột MTC-TR-3ST | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 11 | Hộp đấu dây cửa cột MTC-TR-B1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | bộ |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 13 | Khung móng + tiếp địa cột đèn MC12 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | móng |
| 14 | Khung móng + tiếp địa cột đèn MC17 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 15 | Khung móng tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 16 | Hệ nối đất tủ điều khiển | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Hệ tiếp địa lặp lại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 18 | ống nhựa xoắn D65/50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.284 | m |
| 19 | Đánh số cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37 | cột |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74 | đầu |
| 21 | Đầu cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74 | đầu |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 601 | m3 |
| 23 | Đào đất hố móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108,98 | m3 |
| 24 | Đắp đất K>0,9 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 651,567 | m3 |
| 25 | Cốt thép móng ≤ D10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,451 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng ≤ D18 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,065 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,288 | m3 |
| 28 | Bê tông móng M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,259 | m3 |
| 29 | Lới nhựa báo cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.349,43 | m2 |
| 30 | Đầu cốt SC 50-25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 304 | cái |
| V | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh XRNL35-1LT-SD | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà Néo XNB35-2LT/D | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | quả |
| 4 | Dây dẫn AC-70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 330 | m |
| 5 | Ghíp nối dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 12B | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 7 | Tiếp địa đường dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Móng cột đường dây MTK-4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| W | Phần trạm biến áp | |||
| X | Thiết bị | |||
| Y | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 50kVA-35/0.4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO -35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van LA-35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| Z | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AA | Xây dựng | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | quả |
| 2 | Dây dẫn AC-70 trong trạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm XĐDN | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét van và sứ trung gian | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ + ghế cách điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thang leo sắt + dây nối đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cột BTLT 12B | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 12 | Móng trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cáp hạ thế 1x70mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 14 | Biển tên trạm và an toàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| AB | Phần thí nghiệm | |||
| AC | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi ≤ 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22kV, 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| AD | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng ≤ 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | cái |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện ≤ 1kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm đồng hồ ampemét + vônmét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm aptomat ≤ 300A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Vị trí |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Vị trí |
| AE | CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| AF | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho các yếu tố phát sinh khối lượng | Yêu cầu nhà thầu chào thầu hạng mục này bằng một khoản tiền là 921.693.000 đồng. Và chi phí dự phòng này chỉ được dùng cho yếu tố phát sinh ngoài hợp đồng được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ và công trình điện chiếu sáng. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: ++ Công trình cầu đường bộ: Là công trình cầu đường bộ cấp III trở lên, có hạng mục dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố trên hệ cọc khoan nhồi. ++ Công trình điện chiếu sáng là công trình điện chiếu sáng công cộng cấp II trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 14.000.000.000 đồng. Trong đó giá trị các hạng mục nêu trên phải có giá trị như sau: ++ Giá trị hạng mục công trình cầu ≥ 8.500.000.000 đồng. ++ Giá trị hạng mục điện chiếu sáng ≥ 5.500.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất 02 hợp đồng có riêng lẻ từng hạng mục: Công trình cầu đường bộ và công trình điện chiếu sáng đáp ứng các điều kiện nêu trên thì được xem là đáp ứng yêu cầu. Ghi chú: Theo WEBFORM trên hệ thống mục “Loại công trình” chỉ nhập được 1 trong các loại: Công trình giao thông; công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình dân dụng...v...v; “Cấp công trình” chỉ chọn được một trong các cấp: Cấp IV, cấp III, cấp II.... Tuy nhiên gói thầu này bao gồm các loại công trình: Công trình Cầu đường bộ cấp III (công trình giao thông cấp III) và công trình điện chiếu sáng cấp II. Hiện nay, Bên mời thầu không thể đăng tải mục “Loại công trình” bao gồm các hạng mục trên; mục “Cấp công trình” là cấp II (đối với phần điện chiếu sáng) và cấp III (đối với phần cầu). Do đó, Bên mời thầu đề nghị nhà thầu căn cứ theo quy định về cấp và loại công trình đã nêu ở mục “Tương tự về bản chất và độ phức tạp” để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; cầu hầm; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ Hạng III trở lên.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên, có hạng mục dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố trên hệ cọc khoan nhồi (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường phụ trách phần công trình điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện Hạng II trở lên.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Chỉ huy phó công trình ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng Cấp II trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng phần cầu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; cầu hầm; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ Hạng III trở lên.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên, có hạng mục dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố trên hệ cọc khoan nhồi (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng phần công trình điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện Hạng II trở lên.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên c ơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng Cấp II trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần công phần công trình cầu | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; cầu hầm; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên, có hạng mục dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố trên hệ cọc khoan nhồi (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình điện chiếu sáng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng Cấp II trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng II còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên, có hạng mục dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố trên hệ cọc khoan nhồi và 01 công trình điện chiếu sáng Cấp II trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- Đã làm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên, có hạng mục dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố trên hệ cọc khoan nhồi và 01 công trình điện chiếu sáng Cấp II trở lên (kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,2 m3 | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi, công suất ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển, tải trọng ≥ 10T | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Máy rải | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nhựa ≥ 5T | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Lu bánh thép 8 - 16 T | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Lu rung, lực rung lớn nhất ≥ 20T | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy bơm bê tông | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy bơm vữa | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Cẩu ≥ 40T | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Xe nâng người làm việc trên cao | Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi