Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200126940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 22:08:00 đến ngày 2021-02-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,085,168,876 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành ít nhất 05 công trình dân dụng cấp công trình từ cấp II trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị từ 28.000.000.000 Việt Nam đồng trở lên (5 x 28.000.000.000 = 140.000.000.000 Việt Nam đồng); hoặc- Đã hoàn thành 05 hoặc khác 05 công trình dân dụng cấp công trình từ cấp II trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 Việt Nam đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 140.000.000.000 Việt Nam đồng. (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công; 2/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc Đã chỉ huy trưởng ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp II trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên Tốt nghiệp đại học trở lên (Trong đó có ít nhất 01 kiến trúc sư và 02 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát phần điện & thiết bị điện công trình dân dụng hạng II.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng;-2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi – thủy điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống CTN công trình dân dụng hạng II.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống PCCC công trình dân dụng hạng II.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xử lý nước thải hoặc công nghệ môi trường-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công đường giao thông nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Bảo hộ lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ (không xét lao động phổ thông), tất cả đều phải có Bản chụp được chứng thực sao y bản chính chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Bộ giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (42 khung/bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Búa Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC UST D400 | |||
| 1 | Cung cấp cọc UST D400 (80MPa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2.921,35 | m |
| 2 | Ép cọc UST D400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 29,214 | 100m |
| 3 | Nối cọc UST D400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 109 | 1mối nối |
| 4 | Cắt đầu cọc thử | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3.000 | Cọc |
| 5 | Bê tông đầu cọc đá 1x2 M400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6,238 | m3 |
| 6 | Sản xuất tấm thép dày 2mm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm thép dày 2mm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép neo đầu cọc, D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 9 | GCLD cốt thép neo đầu cọc, D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,511 | tấn |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6,403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,947 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,456 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào, cự ly 6km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,456 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12,051 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 22,581 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 107,663 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 119,801 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 51,037 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm đá 1x2 M400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 425,848 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2 M400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 138,616 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn đá 1x2 M400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 658,926 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5,474 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2 M400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 242,286 | m3 |
| 15 | Bê tông vách hố pit , vách bể nước đá 1x2 M400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14,942 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 60,497 | m3 |
| 17 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 35,752 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lam trang trí đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 221,001 | m3 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,493 | 100m2 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,505 | 100m2 |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 19,558 | 100m2 |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 40,734 | 100m2 |
| 23 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 18,574 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố pit , vách bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,494 | 100m2 |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang bộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4,827 | 100m2 |
| 27 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7,344 | 100m2 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 22,57 | 100m2 |
| 29 | GCLD cốt thép móng, D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,928 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép móng, D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 11,505 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép móng, D>18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4,134 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép đà kiềng, dầm D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 23,488 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép đà kiềng, dầm D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 16,724 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép đà kiềng, dầm D>18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 51,3 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép cột D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 11,881 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép cột D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14,353 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép cột D>18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 28,587 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép vách bể nước D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép vách bể nước D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,783 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép sàn bể nước D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,168 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép sàn, D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 56,106 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép sàn, D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6,451 | tấn |
| 43 | GCLD cầu thang, D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,685 | tấn |
| 44 | GCLD cầu thang, D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5,917 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép bổ trụ, lanh tô, D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4,124 | tấn |
| 46 | GCLD cốt thép bổ trụ, lanh tô, D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12,201 | tấn |
| 47 | GCLD cáp dự ứng lực (bao gồm đầu neo và ống ghen) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9,264 | tấn |
| 48 | CCLĐ mạch ngừng waterstop | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 51,6 | m |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông lót nền ram dốc đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 2 | Bê tông đá mi M250 nền ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 3 | Đắp cát nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,461 | 100m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống câu gạch thẻ không nung dày 180, vữa M75, h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 777,771 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch ống không nung dày 80, vữa M75, h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 27,633 | m3 |
| 6 | Xây tường hộp gen gạch ống không nung dày 80, vữa M75, h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 121,67 | m3 |
| 7 | Xây tường chân tường gạch ống không nung dày 180, vữa M75, h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 15,517 | m3 |
| 8 | Xây tường chân tường gạch ống không nung dày 80, vữa M75, h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 9 | Xây tường chân tường vệ sinh gạch thẻ không nung dày 80, vữa M75, h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,508 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (gạch không nung) vữa M75, h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 174,708 | m3 |
| D | CÔNG TÁC ỐP + LÁT | |||
| 1 | Lát gạch Thạch anh 80x80, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.109,39 | m2 |
| 2 | Lát gạch Thạch anh 40x40, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 619,21 | m2 |
| 3 | Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 87,48 | m2 |
| 4 | Lát gạch ceramic nhám 30x60 vữa M75 khu hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.240,71 | m2 |
| 5 | Lát gạch ceramic nhám 30x60 vữa M75 khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 211,82 | m2 |
| 6 | Lát đá mài granito bậc cấp khu thư giãn tự học | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 128,456 | m2 |
| 7 | Lát gạch Thạch anh 30x60, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 813,048 | m2 |
| 8 | Lát gạch ceramic 30x60, 20x60 bậc cấp cầu thang bộ, kẻ ron chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 605,406 | m2 |
| 9 | Lát đá Granite ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 10 | Lát gạch men 30x30 bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 90,48 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch men 30x30 bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 85,6 | m2 |
| 12 | Ốp gạch ceramic 30x60. vữa M75 khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 532,246 | m2 |
| 13 | Ốp len chân tường gạch Thạch anh 15x80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 59,208 | m2 |
| 14 | Ốp len chân tường gạch Thạch anh 15x40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 15 | Ốp len chân tường gạch Thạch anh 15x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 54,825 | m2 |
| 16 | Ốp len chân tường gạch Ceramic 15x60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 96,546 | m2 |
| 17 | Ốp đá Granite tường thang máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 18 | Ốp gạch trang trí tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 109,656 | m2 |
| 19 | Ốp tấm đá granite bàn lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 35,89 | m2 |
| E | CÔNG TÁC LÁNG VỮA, CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Láng vữa dày 2cm vữa M100 khu vực tô đá mài Granito | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 128,456 | m2 |
| 2 | Láng vữa dày 2cm vữa M75 nền xoa hardener | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 32,44 | m2 |
| 3 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.934,18 | m2 |
| 4 | Chống thấm theo qui trình tương đương Sika | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2.318,225 | m2 |
| F | CÔNG TÁC TRÁT, BẢ, SƠN | |||
| 1 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2.691,139 | m2 |
| 2 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6.696,453 | m2 |
| 3 | Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.838,599 | m2 |
| 4 | Trát dầm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4.620,557 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2.144,74 | m2 |
| 6 | Bả mastic tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2.654,736 | m2 |
| 7 | Bả mastic tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4.925,584 | m2 |
| 8 | Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10.532,578 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2.654,736 | m2 |
| 10 | Sơn nước tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14.243,455 | m2 |
| 11 | Sơn gai tường hội trường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.214,707 | m2 |
| 12 | Đắp gờ chỉ nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 568,3 | m |
| 13 | Trát gờ đầu cột, tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 45,25 | m |
| G | CÔNG TÁC TRẦN, MÁI | |||
| 1 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (TC02) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 211,82 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (TC01) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 813,99 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao khung nhôm chìm, tấm trần tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 902,872 | m2 |
| H | CÔNG TÁC CỬA, VÁCH | |||
| 1 | CCLĐ bộ khung inox bàn lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 31 | bộ |
| 2 | CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 188,915 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi mở quay khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 109,04 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi mở quay khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 5mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9,47 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi mở quay khung sắt , lá sách chữ Z | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 19,64 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi kết hợp vách kính, khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 63,62 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 5mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 9 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 5mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 10 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 100, kính ghép cường lực 10,38mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 121,572 | m2 |
| 11 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 80, kính ghép cường lực 10,38mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 244,86 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi cánh đeo mở quay, khung bao và khung cánh gỗ Lim, pano ván HDF chống ẩm (mặt ngoài phủ laminate, mặt trong bọc mushop hút âm), lõi chèn bông thủy tinh cách âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 13 | Cung cấp vách kính cố định, khung bao gỗ Lim, kính hộp cách âm (ghép phim nhìn 1 chiều), dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 14 | Cung cấp khung sắt hộp tráng kẽm 50x50x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi và cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 237,41 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 371,592 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi gỗ vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 96,8 | m |
| 19 | Lắp dựng khung sắt hộp 50x50x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 20 | CCLĐ ổ khóa cửa + tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 45 | bộ |
| 21 | CCLĐ tay nắm dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 481,49 | m2 |
| I | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | CCLĐ mái kính cường lực dày 12mm (bao gồm khung thép 60x120x3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 26,28 | m2 |
| 2 | Kẻ ron âm nền ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 17,48 | m2 |
| 3 | Xoa hardener nền ram dốc, phòng bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 37,69 | m2 |
| 4 | Cung cấp lan can cầu thang bằng thép (Thanh đứng thép LA 5x40, thanh ngang thép tròn D16 dày 0,9mm, tay vịn thép tròn D50 dày 1,4mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 233,33 | m2 |
| 5 | Cung cấp lan can inox, tay vịn inox D50,8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 23,433 | m2 |
| 6 | Cung cấp lan can thép LA, tay vịn thép tròn D49 (chi tiết theo BVKT) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 253,13 | m2 |
| 7 | Cung cấp lan can kính cường lực dày 12mm (không có tay vịn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,745 | m2 |
| 8 | Cung cấp lan can kính cường lực dày 12mm, tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can thép và lan can kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 519,568 | m2 |
| 10 | Sản xuất lam trang trí thép hộp 100x100x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,922 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lam trang trí thép hộp 100x100x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,922 | tấn |
| 12 | CCLĐ Nắp thăm nhôm bể nước PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ thang inox thăm bể nước PCCC, H=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 44,372 | 100m2 |
| 15 | CCLD giàn giáo trong nhà, h>=3.6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 30,917 | 100m2 |
| 16 | CCLD giàn giáo trong mỗi 1.2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 49,578 | 100m2 |
| J | HẦM TỰ HOẠI, HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp II. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp II. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,585 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào, cự ly 6km tiếp theo, ô tô 10T, đất cấp II. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,585 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 6 | Bê tông lót hố ga đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8,237 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp hầm tự hoại đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,395 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 13 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,808 | 100m2 |
| 14 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 15 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 16 | GCLD cốt thép đáy bể tự hoại D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép tường, D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,962 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép nắp hầm tự hoại D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 20 | Xây tường hố ga, hầm tự hoại gạch thẻ không nung dày 180, vữa M75, h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 21 | Trát tường bể dày 2cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 112 | m2 |
| 22 | Láng vữa tạo dốc sàn bể dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 23 | Chống thấm bể theo qui trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 109,76 | m2 |
| K | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 323,27 | m3 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7,9 | tấn |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 265,5 | 10m2 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên đá ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,9 | 10m2 |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 75,72 | tấn |
| L | HẠNG MỤC : VẬN CHUYỂN ĐỐI TRỌNG - THIẾT BỊ THỬ TẢI CỌC | |||
| M | Vận chuyển thiết bị đi và về cự ly 10km | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị đi và về cự ly 10 km đi và về ( 2 lần) ; Tổng tải trọng cọc lớn nhất *2*1.2 /10 : 220*2*1.2/10 = 52,8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 52,8 | 10tấn |
| 2 | Bốc xếp dàn ép ,dầm thử tải lên xe ( 2 lần ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp dàn ép ,dầm thử tải xuống xe ( 2 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| N | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng: | |||
| 1 | Trung chuyển (bốc lên) hệ dầm thép và đối trọng bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 2 | Trung chuyển (bốc xuống) hệ dầm thép và đối trọng bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 528 | cấu kiện |
| O | HẠNG MỤC : THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải trọng nén 100-500 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 660 | tấn/lần TN |
| P | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| Q | * CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 29 | Bộ |
| 2 | Vòi lạnh lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 29 | Bộ |
| 3 | Bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 43 | Bộ |
| 4 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 43 | Cái |
| 5 | Âu tiểu nam + van xả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 28 | Bộ |
| 6 | Vòi sen lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 29 | Cái |
| 8 | Hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Hộp giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 43 | Cái |
| 10 | Dây mềm cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 72 | Cái |
| 11 | Bồn nước inox V=5000L + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Tủ điện bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Ống uPVC Þ21 (PN>=9) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 14 | Ống uPVC Þ27 (PN>=9) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 15 | Ống uPVC Þ34 (PN>=9) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 16 | Ống uPVC Þ42 (PN>=9) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 17 | Ống uPVC Þ49 (PN>=9) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 18 | Co lơi uPVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Co uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 20 | Co uPVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 89 | Cái |
| 21 | Co uPVC Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 22 | Co uPVC Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 23 | Cái |
| 23 | Co uPVC Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Tê giảm uPVC Þ27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 66 | Cái |
| 25 | Tê giảm uPVC Þ34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 26 | Tê giảm uPVC Þ34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 27 | Tê giảm uPVC Þ42/21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 28 | Tê giảm uPVC Þ42/27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Tê giảm uPVC Þ42/34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Tê giảm uPVC Þ49/27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Tê giảm uPVC Þ49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Tê giảm uPVC Þ49/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Tê uPVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 34 | Tê uPVC Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Tê uPVC Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Côn giảm uPVC Þ27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 21 | Cái |
| 37 | Côn giảm uPVC Þ34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 38 | Côn giảm uPVC Þ42/34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Côn giảm uPVC Þ49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Co răng ngoài uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 72 | Cái |
| 41 | Co răng trong uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 42 | Van khóa Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 43 | Van khóa Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Van khóa Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 45 | Van khóa Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Van 01 chiều Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Van phao Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Van cổng Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 49 | Van xả khí tự động Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Y lọc Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Van hút Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Mối nối mềm Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 53 | Rơle điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 54 | Búa nước Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| R | * THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phễu thu sàn Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 60 | Cái |
| 2 | Phễu thu nước mưa Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 61 | Cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 25 | Cái |
| 4 | Ống uPVC Þ42 (PN>=9) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 5 | Ống uPVC Þ49 (PN>=9) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 6 | Ống uPVC Þ60 (PN>=9) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,96 | 100m |
| 7 | Ống uPVC Þ76 (PN>=9) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 8 | Ống uPVC Þ90 (PN>=9) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 9 | Ống uPVC Þ114 (PN>=9) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,53 | 100m |
| 10 | Ống uPVC Þ168 (PN>=9) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 11 | Ống uPVC Þ220 (PN>=9) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 12 | Ống uPVC Þ280 (PN>=9) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 13 | Co uPVC Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Co uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Co lơi uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 130 | Cái |
| 16 | Co lơi uPVC Þ76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 17 | Co lơi uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 96 | Cái |
| 18 | Co lơi uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 51 | Cái |
| 19 | Tê giảm uPVC Þ49/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Tê giảm uPVC Þ60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 21 | Tê giảm uPVC Þ114/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 22 | Tê uPVC Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Tê uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Chữ Y giảm uPVC Þ76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Chữ Y giảm uPVC Þ90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 69 | Cái |
| 26 | Chữ Y giảm uPVC Þ90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Chữ Y giảm uPVC Þ114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 15 | Cái |
| 28 | Chữ Y giảm uPVC Þ114/90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Chữ Y uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 92 | Cái |
| 30 | Chữ Y uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Chữ Y uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 57 | Cái |
| 32 | Côn giảm uPVC Þ60/42- Þ49/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Côn giảm uPVC Þ60/42- Þ60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 57 | Cái |
| 34 | Thông tắc (C.O) Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 13 | Cái |
| 35 | Thông tắc (C.O) Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 36 | Họng thông tắc sàn (F.C.O) Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Họng thông tắc sàn (F.C.O) Þ76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Họng thông tắc sàn (F.C.O) Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Họng thông tắc sàn (F.C.O) Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| S | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | 2Cx10mm2 Cu/PVC + 10mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 231 | m |
| 2 | 2Cx16mm2 Cu/PVC + 16mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 110 | m |
| 3 | 2Cx6mm2 Cu/PVC + 6mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 120 | m |
| 4 | 4Cx10mm2 Cu.XLPE/FR + 10mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 70 | m |
| 5 | 4Cx16mm2 Cu.XLPE/FR + 16mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 70 | m |
| 6 | 4Cx16mm2 Cu/PVC + 16mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 7 | 4Cx25mm2 Cu/PVC + 16mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 8 | 4Cx300mm2 Cu/PVC + 150mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 80 | m |
| 9 | 4Cx35mm2 Cu.XLPE/FR + 25mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 10 | 4Cx35mm2 Cu/PVC + 25mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 70 | m |
| 11 | 4Cx6mm2 Cu.XLPE/FR + 6mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 12 | ACB 4P-630A 36kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa đồng L=2400, D=16mm + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | cọc |
| 14 | Công tắc 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 143 | cái |
| 15 | Công tắc 2 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 44 | cái |
| 16 | Dây điện đơn, loại dây 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4.690 | m |
| 17 | Dây điện đơn, loại dây 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 760 | m |
| 18 | Dây điện đơn, loại dây 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 660 | m |
| 19 | Dây tiếp địa đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Đèn downlight LED âm trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 507 | bộ |
| 21 | Đèn downlight LED gắn nổi 20W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 52 | bộ |
| 22 | Đèn LED dây hắt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Đèn LED tube gắn nổi, dài 1,2m. Công suất 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 210 | bộ |
| 24 | Máng cáp 200x50x1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 110 | m |
| 25 | Mặt Nạ 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 78 | cái |
| 26 | Mặt Nạ 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Mặt Nạ 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Mặt Nạ 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | MCB 1P-10A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 41 | cái |
| 30 | MCB 2P-32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | MCB 2P-50A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | MCCB 2P-125AF 18kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | MCCB 2P-125AF 25kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | MCCB 2P-32A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | MCCB 2P-40A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | MCCB 2P-50A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | MCCB 3P-125AF 18kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | MCCB 4P-125AF 25kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | MCCB 4P-400AF 25kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Ổ cắm đôi 3 cực (loại có tiếp đất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 63 | cái |
| 41 | Ống nhựa d=20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2.460 | m |
| 42 | RCB0 2P-20A 10kA - 30mA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 27 | cái |
| 43 | Tủ ATS 4P-630A + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Tủ điện âm tường 12 cực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | tủ |
| 45 | Tủ điện âm tường 6 cực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | tủ |
| 46 | Tủ điện âm tường 8 cực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 47 | Tủ điện chính (WxHxD: 700-500-200) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 48 | Tủ điện đầu vào MCB, đầu ra 36 cực (WxHxD: 500-700-140) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 49 | Tủ điện đầu vào MCCB, đầu ra 18 cực (WxHxD: 500-700-140) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 50 | Tủ tụ bù trung thế 150KVAr (6 bước) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 51 | Thang cáp 400x100x2mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 70 | m |
| T | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| U | HẠ TẦNG HỆ THỐNG CÁP MẠNG, WIFI, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Nhân ổ cắm thoại Cat 3, AMP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Mặt ổ cắm thoại, AMP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Điện thoại để bàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Nhân ổ cắm mạng Cat 6, AMP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Mặt ổ cắm mạng, AMP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Patch panel 24 port Cat 6, AMP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tủ rack thiết bị 27U, 19 inch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cáp nhảy mạng CAT 6 , dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 44 | m |
| 9 | Cáp nhảy mạng CAT 6 , dài 3-5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 128 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn cáp, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2.100 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu UTP CAT 6,4 pairs | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2.745 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn wifi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 900 | m |
| 14 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 35 | cái |
| V | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn cáp, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.200 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật nổi trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây dẫn cấp nguồn 2x1.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.700 | m |
| W | HỆ THỐNG TIVI | |||
| 1 | Bộ chia tín hiệu ti vi 1-->8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ khuếch đại tín hiệu ti vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dây cáp tín hiệu RG6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 850 | m |
| 4 | Ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn cáp, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 500 | m |
| 5 | Nhân ổ cắm Tivi, Sino | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Mặt ổ cắm Tivi, Sino | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 11 | cái |
| X | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| Y | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm Þ 168 (3.96mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm Þ 140 (3.96mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm Þ 114 (3.0mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm Þ 90 (2.9mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,955 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm Þ 76 (2.9mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm Þ 60 (2.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm Þ 42 (2.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm Þ 34 (2.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6,95 | 100m |
| 9 | Măng sông Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 13 | Cái |
| 10 | Măng sông Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 11 | Măng sông Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 115 | Cái |
| 12 | Co Þ 140 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Co Þ 114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 25 | Cái |
| 14 | Co Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Co Þ 76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 38 | Cái |
| 16 | Co Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 56 | Cái |
| 17 | Co Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 128 | Cái |
| 18 | Co Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 240 | Cái |
| 19 | Hai đầu răng Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 34 | Cái |
| 20 | Hai đầu răng Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 21 | Tê Þ 168/140 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Tê Þ 168/114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Tê Þ 168/76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Tê Þ 168/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Tê Þ 114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Tê giảm Þ 114/90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Tê giảm Þ 114/76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Tê giảm Þ 114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 13 | Cái |
| 29 | Tê Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Tê giảm Þ 90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Tê giảm Þ 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Tê giảm Þ 76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 33 | Tê giảm Þ 76/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 23 | Cái |
| 34 | Tê giảm Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 17 | Cái |
| 35 | Tê giảm Þ 60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Tê giảm Þ 60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 11 | Cái |
| 37 | Tê Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 37 | Cái |
| 38 | Tê giảm Þ 42/34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 49 | Cái |
| 39 | Tê Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 68 | Cái |
| 40 | Thập Þ 76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 41 | Bầu giảm Þ 140/114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 42 | Bầu giảm Þ 114/90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Bầu giảm Þ 114/76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Bầu giảm Þ 90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 45 | Bầu giảm Þ 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Bầu giảm Þ 76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 47 | Cà rá giảm Þ 60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 48 | Cà rá giảm Þ 60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Cà rá giảm Þ 42/34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 160 | Cái |
| 50 | Bầú giảm Þ 34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 283 | Cái |
| 51 | Racco D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 52 | Đầu phun sprinkler (68oC) - xuống. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 47 | Cái |
| 53 | Đầu phun sprinkler (68oC) - lên. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 236 | Cái |
| 54 | Chụp đầu phun sprinkler | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 47 | Cái |
| 55 | Tủ chữa cháy trong nhà (450 x 650 x 220) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 56 | Cuộn vòi chữa cháy Þ 50, L=20m (13Bar) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 34 | cuộn |
| 57 | Lăng phun chữa cháy Þ 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 34 | Cái |
| 58 | Ngàm nối Þ 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 34 | Cái |
| 59 | Van chữa cháy Þ 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 34 | Cái |
| 60 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy 2xD76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Tủ điều khiển 3 máy bơm điện tự động | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cáp điện CV 6 x 22 + 1 x 8 mm2 (tủ dk đến máy bơm ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | m |
| 63 | Cáp điện CV 4 x 6 mm2 (tủ dk đến máy bơm ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | m |
| 64 | Cáp điện 2 x 1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | m |
| 65 | Ong PVC Þ 76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | m |
| 66 | Ong PVC Þ 20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | m |
| 67 | Van khóa Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 68 | Van khóa Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Van khóa Þ 76 (tay gạt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 70 | Van khóa Þ 90 (tay gạt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 71 | Van khóa Þ 114 (tay gạt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 72 | Van khóa Þ 140 (tay gạt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 73 | Van 1 chiều Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 74 | Van 1 chiều Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Van 1 chiều Þ 140 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 76 | Van an toàn Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Van bi Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 78 | Van bi Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 79 | Van xả khí tự động Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 80 | Giảm chấn Þ 140 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Giảm chấn Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Luppe Þ 140 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Luppe Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Y lược rác Þ 140 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 85 | Y lược rác Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 86 | Mặt bích mù Þ 168 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 87 | Mặt bích Þ 168 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 88 | Mặt bích Þ 140 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 89 | Mặt bích Þ 114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 90 | Mặt bích Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 91 | Mặt bích Þ 76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 92 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 93 | Đồng hồ áp xuất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 94 | Công tắc dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 95 | Ron mặt bích Þ 168 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 96 | Ron mặt bích Þ 140 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 97 | Ron mặt bích Þ 114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 98 | Ron mặt bích Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 99 | Ron mặt bích Þ 76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 100 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 40,75 | kg |
| 101 | Sơn chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 40,75 | kg |
| 102 | Băng keo quấn ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 142 | cuộn |
| 103 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | bình |
| 104 | Bình chữa cháy bột khô ABC 8Kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | bình |
| 105 | Bình chữa cháy bột khô tự động ABC 8Kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Kệ đựng bình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | Cái |
| Z | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 20 kênh (bao gồm bình acquy) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 129 | Cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 19 | Cái |
| 5 | Còi đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 15 | Cái |
| 6 | Đèn exít | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 72 | Cái |
| 8 | Phích cắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 112 | bộ |
| 9 | Dây tín hiệu 2 x 0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2.082 | m |
| 10 | Dây cáp nguồn còi 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 490 | m |
| 11 | Dây cáp nguồn đèn 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 850 | m |
| 12 | Ống PVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 78 | m |
| 13 | Ống PVC 20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2.280 | m |
| 14 | Hộp đấu nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 303 | hộp |
| AA | HỆ THỐNG THU LÔI CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Kim thu sét liva, R =62 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét, H=5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Giá đỡ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Hộp đo điện trở (200x200x50) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cáp chằng kim thu sét 8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 36 | m |
| 6 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 71 | m |
| 7 | Ống PVC Þ25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 43 | m |
| 8 | Ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | con |
| 9 | Cọc tiếp địa Þ 16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cọc |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | mối |
| 11 | Tăng đưa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Giếng khoan 15m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| AB | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống đồng Ø6.4 dày 0.7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 2 | Ống đồng Ø9.5 dày 0.7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,99 | 100m |
| 3 | Ống đồng Ø12.7 dày 0.8 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 4 | Ống đồng Ø15.9 dày 0.8 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 5 | Ống đồng Ø28.6 dày 1 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,21 | 100m |
| 6 | Ống đồng Ø34.9 dày 1 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4,36 | 100m |
| 7 | Cách nhiệt ống đồng 6.4 dày 19 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 8 | Cách nhiệt ống đồng 9.5 dày 19 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,99 | 100m |
| 9 | Cách nhiệt ống đồng 12.7 dày 19 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 10 | Cách nhiệt ống đồng 15.9 dày 19 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 11 | Cách nhiệt ống đồng 28.6 dày 19 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,21 | 100m |
| 12 | Cách nhiệt ống đồng 34.9 dày 19 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4,36 | 100m |
| 13 | Cút Ø28.6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 14 | Cút Ø34.9 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 15 | Măng xong Ø28.6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 73 | Cái |
| 16 | Măng xong Ø34.9 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 145 | Cái |
| 17 | Gas R407C nạp bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 120 | kg |
| 18 | Gas R410A nạp bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | kg |
| 19 | Trunking ống đồng kích thước 500x200 dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Trunking ống đồng kích thước 300x200 dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 13 | m |
| 21 | Nitơ (thổi khí hàn ống, xúc rửa đường ống, thử xì, thử áp lực) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Giá đỡ trunking | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 22 | bộ |
| 23 | Bas treo ống gas | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 434 | bộ |
| 24 | Kệ đỡ dàn nóng 100000Btu/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Kệ đỡ dàn nóng 60000Btu/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Giá treo dàn lạnh 100000Btu/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Giá treo dàn lạnh 60000Btu/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Ống nước PVC Ø27 dày 1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 29 | Ống nước PVC Ø34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 30 | Ống nước PVC Ø60 dày 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 31 | Cách nhiệt ống nước 27 dày 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 32 | Cách nhiệt ống nước 34 dày 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 33 | Co Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 26 | Cái |
| 34 | Co Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | Cái |
| 35 | Co Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 36 | Y Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | Cái |
| 37 | Y Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 38 | Y Ø60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 23 | Cái |
| 39 | Lơi Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 26 | Cái |
| 40 | Lơi Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | Cái |
| 41 | Lơi Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 42 | Măng xong ống nước Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 43 | Măng xong ống nước Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 33 | Cái |
| 44 | Măng xong ống nước Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 38 | Cái |
| 45 | Bas treo ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 260 | bộ |
| 46 | Ống gió 250x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | m |
| 47 | Ống gió mềm không cách nhiệt Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 40 | m |
| 48 | Ống mềm không cách nhiệt Ø200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Box 300x200x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 50 | Box 400x200x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 51 | Louver 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 52 | Louver 400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 53 | Giá treo ống gió | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Giá treo ống gió mềm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 55 | Ống gió 300x300 dày 0.58 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 84,1 | m |
| 56 | Ống gió 500x250 dày 0.58 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 19,2 | m |
| 57 | Ống gió 500x300 dày 0.58 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 21,8 | m |
| 58 | Ống gió 700x250 dày 0.75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | m |
| 59 | Ống gió 800x350 dày 0.75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 13,8 | m |
| 60 | Ống gió mềm cách nhiệt Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 380 | m |
| 61 | Ống gió mềm cách nhiệt Ø300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 250 | m |
| 62 | Khớp nối mềm 946x353 cho dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 63 | Khớp nối mềm 1200x350 cho dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 64 | Louver 600x400 + LCCT + OBD | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | Cửa |
| 65 | Box 1550x378x500 dày 0.95 + tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 66 | Box 1200x350x500 dày 0.95 + tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 67 | Box 600x400x300 dày 0.75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 68 | Box 450x450x200 dày 0.58 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 69 | Box 1200x200x200 dày 0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 70 | Box 1200x400x200 dày 0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 71 | Box 600x600x200 dày 0.75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 72 | Box 600x600x200 dày 0.75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 73 | Giảm 946x353/800x350, L=500 dày 0.75 + tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 74 | Giảm 500x300/300x300, L=500 dày 0.58 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Giảm 700x250/500x250, L=500 dày 0.75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 76 | Giảm 800x350/500x300, L=560 dày 0.75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 77 | Giảm 1200x350/700x250, L=500 dày 0.95 + tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 78 | Gót dày 300x300 dày 0.58 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 39 | Cái |
| 79 | Gót dày Ø250 dày 0.58 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 104 | Cái |
| 80 | Cách nhiệt dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 456 | m2 |
| 81 | Miệng gió loại sọt trứng kích thước mặt 450x450 + OBD | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 82 | Miệng gió loại 2 lớp cánh chỉnh kích thước mặt 1200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 83 | Miệng gió loại thổi 4 hướng kích thước mặt 600x600 + OBD | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 84 | Miệng gió loại sọt trứng kích thước mặt 1200x400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 85 | Miệng gió loại sọt trứng kích thước mặt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 86 | VCD 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 87 | Giá treo miệng gió | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 102 | bộ |
| 88 | Giá treo ống gió | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 95 | bộ |
| 89 | Giá treo ống gió mềm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 210 | bộ |
| 90 | Vỏ tủ điện dạng treo tường, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 91 | Vỏ tủ điện dạng treo tường, kích thước 1000x700x300 sơn tĩnh điện dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | MCB 2P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | MCB 3P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | MCB 3P 50A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | MCCB 3P 250A 20kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | MCCB 3P 100A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | MCT 50/5A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | MCT 300/5A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Đồng hồ Ampe/100A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Đồng hồ Ampe/300A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Đồng hồ Vol | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Busbar các loại, thanh N, E | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | ht |
| 103 | Dây điện 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 360 | m |
| 104 | Dây điện 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4.785 | m |
| 105 | Dây điện 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.130 | m |
| 106 | Dây điện 6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 825 | m |
| 107 | Dây điện 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.776 | m |
| 108 | Trunking dây điện kích thước 200x100 dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 34 | m |
| 109 | Trunking dây điện kích thước 150x75 dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Giá đỡ trunking | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 56 | bộ |
| 111 | Phụ kiện (đèn báo pha, domino, đầu cos, dây xoắn, gối đỡ, dây khiển…) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| AC | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ HÚT KHÓI | |||
| 1 | Ống gió tole 300 x 300mm (tôn mạ kẽm, dày 0.75mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 39 | m |
| 2 | Ống gió tole 400 x 300mm (tôn mạ kẽm, dày 0.75mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9,5 | m |
| 3 | Ống gió tole 500 x 300mm (tôn mạ kẽm, dày 0.75mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 24,8 | m |
| 4 | Ống gió tole 800 x 400mm (tôn mạ kẽm, dày 0.75mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7,5 | m |
| 5 | Ống gió tole 800 x 300mm (tôn mạ kẽm, dày 0.75mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | m |
| 6 | Ống gió tole 1200 x 400mm(tôn mạ kẽm, dày 0.75mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5,5 | m |
| 7 | Ống gió tole 1500 x400mm (tôn mạ kẽm, dày 0.95mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | m |
| 8 | Ống gió tole2200 x400mm(tôn mạ kẽm, dày 0.95mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 13 | m |
| 9 | Ống gió mềm D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | m |
| 10 | Co 2200x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Co 800x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Co 500x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Co 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Giảm 2200x400/1500x400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Giảm 1500x400/1200x400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Giảm 1200x400/800x400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Giảm 800x400/500x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Giảm 500x300/400x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Giảm 500x300/300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Giảm 400x300/300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Miệng hút gió thải (kích thước 500 x 500mm, 1 lớp tháo lắp, nhôm sơn tĩnh điện, hộp box bằng tole, VCD) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 22 | Miệng gió thải + lưới chắn côn tùng (kích thước :800 x 500mmm, nhôm sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Miệng gió thải + lưới chắn côn tùng (kích thước : 2000 x 600mmm, nhôm sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điều khiển quạt. Chạy tự động khi báo cháy để hút khói theo quy phạm PCCC và chạy bằng tay) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cáp tín hiệu CV 2x1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Dây điện điều khiển quạt CXV 4 x 1Cx6.0+Ex4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 115 | m |
| 27 | Ống luồn dây Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 115 | m |
| 28 | Ống luồn dây Þ 20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Simily giảm rung đầu quạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| AD | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| AE | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy (5 điểm dừng - tải trọng 1000kg) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| AF | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước trung chuyển Q=5m³/h, H=44m + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| AG | HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Máy bơm điện Q=2100l/p, H=75m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm Diesel Q=2100l/p, H=75m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp Q=60l/p, H =80m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| AH | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh cục bộ dàn lạnh treo tường Công suất lạnh 12000Btu/h (3.5kW) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh cục bộ dàn lạnh treo tường Công suất lạnh 24000Btu/h (7.0kW) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh cục bộ dàn lạnh giấu trần nối ống gió công suất lạnh 60000Btu/h (17.6kW) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Máy lạnh cục bộ dàn lạnh giấu trần nối ống gió công suất lạnh 100000Btu/h (29.3kW) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | Bộ |
| AI | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO TÒA NHÀ | |||
| 1 | Quạt hút gió thải loại âm trần lưu lượng 600 m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Quạt hút gió thải loại âm trần lưu lượng 900 m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Giá treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Quạt hút hướng trục lưu lượng : 11600 l/s, cột áp : 350Pa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Quạt hút hướng trục lưu lượng :3400 l/s, cột áp : 350Pa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| AJ | HỆ THỐNG ÂM THANH ÁNH SÁNG HỘI TRƯỜNG | |||
| AK | HỆ THỐNG ÂM THANH BIỂU DIỄN TRONG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Loa line array Subwoofer | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Loa line array | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Loa fullrange tích hợp công xuất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Loa monnitor liền công xuất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| AL | HỆ THỐNG XỬ LÝ TÍN HIỆU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Mixer | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ chuyển đổi tín hiệu đường dài 24 in/12 out | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cuộn dây chuyển đổi tín hiệu từ Digital Snake đén Mixer Digital | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cuộn |
| 4 | Bộ chia tín hiệu pre ampli cho loa 2 inputs và 4 outputs | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | HỆ THỐNG MICRO KHÔNG DÂY | |||
| 1 | Micro không dây cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| AN | PHỤ KIỆN KẾT NỐI HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Giá treo loa array | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Móc cớ khí nâng hạ loa tải trọng 2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dây tín hiệu kết nối hệ thống âm thanh, 0,22mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 200 | cái |
| 4 | Jack canon đực kết nối với máy tính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Jack canon cái kết nối với máy tính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Tủ máy đựng mixer | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ máy đựng thiết bị xử lý 16U | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Chi phí vận chuyển nhân công lắp đặt toàn hệ thống ấm thanh, hướng dẫn xử dụng chuyển giao công nghệ, chi phí bảo hành thiết bị, phụ kiện lắp đặt toàn hệ thống âm thanh, ống nhưa PVC, co nhựa, ống ruột gà, ổ cắm điện, phíc cắm điện, dây điện, tủ điện, CP, băng keo, chì hàn, dây rút.vvv | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| AO | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đẻn pha sân khấu PAR -64, 1000W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 16 | bộ |
| AP | PHỤ KIỆN KẾT NỐI HỆ THỐNG ÁNH SÁNG | |||
| 1 | Dây điện 12Cx1,25 mm2 cấp nguồn đèn par | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 100 | cái |
| 2 | Chi phí vận chuyển nhân công lắp đặt toàn hệ ánh sáng, hướng dẫn xử dụng chuyển giao công nghệ, chi phí bảo hành thiết bị, phụ kiện lắp đặt toàn hệ thống ánh sáng, ống nhưa PVC, co nhựa, ống ruột gà, ổ cắm điện, phíc cắm điện, dây điện, tủ điện, CP, băng keo, chì hàn, dây rút.vvv | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| AQ | TRANG THIẾT BỊ LÀM VIỆC | |||
| AR | KHÁN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn cố định (Bàn đại biểu); Kích thước: Khổ rộng D500 x H720mm; Số lượng: W3250 x D500 x H720mm (2 cái); W5370 x D500 x H720mm (1 cái); Tổng cộng: 18 chỗ ngồi/ 3 cái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cài |
| 2 | Ghế cố định không có tay bàn viết (Ghế đại biểu); Kích thước: W510mm x SH450mm x H905mm; Số lượng: 20 cái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Ghế cố định có tay bàn viết; Kích thước: W510mm x SH450mm x H905mm; Số lượng: 780 ghế (tầng 1: 526 ghế; tầng 2: 254 ghế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 780 | chỗ |
| AS | PHÒNG HỌP HỘI THẢO | |||
| 1 | Bàn họp 20 chỗ; Kích thước: Khổ rộng W1800mm x L5800mm x H750mm; Số lượng: 6 cái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ghế ngồi họp; Kích thước: W580mm x L650mm x H1000mm; Số lượng: (35 x 6) = 210 cái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 210 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành ít nhất 05 công trình dân dụng cấp công trình từ cấp II trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị từ 28.000.000.000 Việt Nam đồng trở lên (5 x 28.000.000.000 = 140.000.000.000 Việt Nam đồng); hoặc- Đã hoàn thành 05 hoặc khác 05 công trình dân dụng cấp công trình từ cấp II trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 Việt Nam đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 140.000.000.000 Việt Nam đồng. (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công; 2/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc Đã chỉ huy trưởng ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp II trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình). | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 3 | -Có trình độ đại học trở lên Tốt nghiệp đại học trở lên (Trong đó có ít nhất 01 kiến trúc sư và 02 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). | 7 | 7 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát phần điện & thiết bị điện công trình dân dụng hạng II.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng;-2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi – thủy điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống CTN công trình dân dụng hạng II.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống PCCC công trình dân dụng hạng II.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống xử lý nước thải | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xử lý nước thải hoặc công nghệ môi trường-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công đường giao thông nội bộ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Bảo hộ lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/Bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ (không xét lao động phổ thông), tất cả đều phải có Bản chụp được chứng thực sao y bản chính chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng | cái | 2 |
| 2 | Cần trục | cần | 1 |
| 3 | Máy đào | cái | 2 |
| 4 | Máy ủi | cái | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ô tô | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | máy | 4 |
| 7 | Đầm dùi | cái | 10 |
| 8 | Đầm bàn | cái | 4 |
| 9 | Máy cắt, uốn sắt | cái | 4 |
| 10 | Máy hàn | máy | 8 |
| 11 | Máy khoan | máy | 4 |
| 12 | Bộ giàn giáo | (42 khung/bộ) | 50 |
| 13 | Máy trộn vữa | máy | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch | máy | 4 |
| 15 | Búa Diezel | máy | 1 |
| 16 | Cần trục bánh xích | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi