Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 16:06:00 đến ngày 2021-02-03 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,030,277,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09083E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục nhà, sân, tường rào…... Tài liệu chứng minh là hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn (Có đầy đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Có đầy đủ hóa đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 Tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 1 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.152,7216 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 429,5379 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK đã được phê duyệt | 473,1281 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 77,7 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5992 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5992 | 100m3/1km |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 422,6432 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 730,0784 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 429,5379 | m2 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,9318 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 419,3184 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,9232 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,9225 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.470,3369 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 267,1652 | m2 |
| 16 | SX cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 87,78 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép GU, thanh khóa, tay nắm, bản lề 3D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 87,78 | m2 |
| 19 | Vệ sinh hoa sắt cửa sổ trước khi sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60,48 | 1m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1512 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,08 | 1m2 |
| 23 | Chống thấm sê nô mái bằng sika chuyên dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 93,4452 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 93,4452 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,584 | 100m |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 420 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 196 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,293 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2553 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,696 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,743 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,185 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6716 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1514 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0598 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1967 | tấn |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3842 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5464 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,606 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0238 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1073 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0108 | tấn |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4573 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,427 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0263 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,314 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1835 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,182 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1686 | tấn |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8712 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1626 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0403 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1854 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3454 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2825 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1537 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,454 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,5254 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,4588 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,278 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2112 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0039 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0463 | 100m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 94,44 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51,128 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,426 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,504 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,25 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 129,74 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51,028 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,8196 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,8196 | m2 |
| 52 | SX cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,04 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh lùa GU, thanh khóa, tay nắm, bản lề 3D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,64 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút D110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút D90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút D76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút D42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút D34mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch D110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch D76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch D34mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y110-110 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y76-76 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y76-34 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Bộ đai giữ ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt T D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt T D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt zaco D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt zaco D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút ren ngoài D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu D32-25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối ren ngoài D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối ren ngoài D50-32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 95 | Vòi xịt tiểu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 96 | Van phao cơ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 105 | Băng dính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 130 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7235 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,0394 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,038 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2672 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM cát vàng M75, PC30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,7962 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,4908 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3223 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1026 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,348 | tấn |
| 10 | Bê tông móng rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,434 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5464 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,606 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0238 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1073 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0108 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4573 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,427 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0263 | tấn |
| 19 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,314 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4656 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,8598 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1686 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8712 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0563 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3185 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6249 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4254 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6606 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,2485 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,2932 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,806 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,378 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3879 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0041 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0677 | 100m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250*400 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 99,05 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,228 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 106,5992 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,9712 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,21 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 193,3404 | m2 |
| 49 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,228 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,2 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,68 | m2 |
| 52 | SX cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,36 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở GU, thanh khóa, tay nắm, bản lề 3D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 54 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72,2832 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút D110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút D90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút D76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút D42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút D34mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch D110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch D76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch D34mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y110-110 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y76-76 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y76-34 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 71 | Bộ đai giữ ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt van đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt van đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt T D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt T D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt zaco D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt zaco D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút ren ngoài D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch D32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu D32-25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối ren ngoài D25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối ren ngoài D50-32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 95 | Vòi xịt tiểu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 96 | Van phao cơ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70 | m |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | m |
| 104 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 170 | m |
| 108 | Băng dính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH VÀ NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,5168 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5376 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,232 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0375 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,015 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1469 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8018 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8018 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8515 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8515 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6142 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6142 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 266,5983 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7968 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 110 | md |
| 17 | Mua máng thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 220 | md |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,622 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, HÀNG RÀO AO, TƯỜNG RÀO, SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7613 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,6125 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 376,125 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95 | 10m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,2012 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4674 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,5479 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 107,6156 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 199,6109 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,0455 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0705 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0705 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,026 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0773 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3339 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,366 | 100m2 |
| 17 | Mua vật tư và lắp đặt hàng rào hoa sắt loại inox 304, hộp 30x60, hộp 40x80, sắt tròn D90, dày 2,0mm. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.128,43 | kg |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,98 | m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,1808 | 1m3 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3763 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7579 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,2542 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,1645 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,6439 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3002 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0445 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1813 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,954 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,0706 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,0179 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 136,6699 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6474 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2537 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4118 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào nan bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 115,2 | m2 |
| 36 | Bu lông 18 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 528 | cái |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 250,004 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1847 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,4399 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | m2 |
| 41 | Biển tên: Biển thép tấm, khung thép hộp, mặt biển sơn màu đỏ, viền và chữ màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,958 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 101,52 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,4m2, XM PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | m2 |
| 44 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,9075 | m3 |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9272 | 100m2 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5405 | 100m3 |
| 47 | Mua cát về san lấp nền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,0539 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,2802 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09083E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục nhà, sân, tường rào…... Tài liệu chứng minh là hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp đại học ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | 10 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Đầm bàn | 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ | ≥ 5 tấn (Có đầy đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | 70 kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 8 | Máy hàn | 23 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Máy trộn | 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 10 | Máy ủi | 110CV (Có đầy đủ hóa đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | 1,7 Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép | 9 Tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén | 3m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông | 7,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi