Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153886-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210153808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 16:06:00 đến ngày 2021-02-03 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,030,277,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09083E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục nhà, sân, tường rào…... Tài liệu chứng minh là hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn (Có đầy đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có đầy đủ hóa đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9 Tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 1 TẦNG 8 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK đã được phê duyệt1.152,7216m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK đã được phê duyệt429,5379m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK đã được phê duyệt473,1281m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt77,7m2
5Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,5992100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,5992100m3/1km
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt422,6432m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt730,0784m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt429,5379m2
10Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt41,9318m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt419,3184m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo HSTK đã được phê duyệt23,9232m2
13Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt36,9225m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt1.470,3369m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt267,1652m2
16SX cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thépTheo HSTK đã được phê duyệt87,78m2
17Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép GU, thanh khóa, tay nắm, bản lề 3DTheo HSTK đã được phê duyệt42bộ
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt87,78m2
19Vệ sinh hoa sắt cửa sổ trước khi sơnTheo HSTK đã được phê duyệt35bộ
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt60,481m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1512tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt10,081m2
23Chống thấm sê nô mái bằng sika chuyên dụngTheo HSTK đã được phê duyệt93,4452m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt93,4452m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,584100m
26Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK đã được phê duyệt14cái
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK đã được phê duyệt28bộ
28Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSTK đã được phê duyệt28cái
29Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK đã được phê duyệt7bộ
30Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK đã được phê duyệt21cái
31Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo HSTK đã được phê duyệt1hộp
32Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo HSTK đã được phê duyệt420m
33Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt196m
34Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Theo HSTK đã được phê duyệt70m
35Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2Theo HSTK đã được phê duyệt65m
36Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2Theo HSTK đã được phê duyệt50m
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,293100m3
2Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt3,25531m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK đã được phê duyệt6,696100m
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt1,743m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt10,185m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt1,6716m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,1514100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0598tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1967tấn
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt2,3842m3
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,5464m3
12Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,606m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,0238100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1073tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0108tấn
16Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt1,4573m3
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt18,427m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0263tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0186100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK đã được phê duyệt0,314m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
22Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK đã được phê duyệt0,1835100m3
23Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt2,182m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1584100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,024tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1686tấn
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,8712m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,1626100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0403tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1854tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK đã được phê duyệt0,3454100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,2825tấn
33Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt1,1537m3
34Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt3,454m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt4,5254m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt10,4588m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,278m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,2112m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,021tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0039tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,0463100m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt94,44m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt51,128m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt71,426m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt10,56m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt19,504m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt28,25m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt129,74m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt51,028m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt21,8196m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt21,8196m2
52SX cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thépTheo HSTK đã được phê duyệt13,04m2
53Phụ kiện cửa sổ 2 cánh lùa GU, thanh khóa, tay nắm, bản lề 3DTheo HSTK đã được phê duyệt12bộ
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK đã được phê duyệt5,64m2
55Lắp đặt ống PVC D110mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,08100m
56Lắp đặt ống PVC D90mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,08100m
57Lắp đặt ống PVC D76mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,36100m
58Lắp đặt ống PVC D42mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,04100m
59Lắp đặt ống PVC D34mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,08100m
60Lắp đặt cút D110mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
61Lắp đặt cút D90mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
62Lắp đặt cút D76mmTheo HSTK đã được phê duyệt16cái
63Lắp đặt cút D42mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
64Lắp đặt cút D34mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
65Lắp đặt chếch D110mmTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
66Lắp đặt chếch D76mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
67Lắp đặt chếch D34mmTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
68Lắp đặt Y110-110Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
69Lắp đặt Y76-76Theo HSTK đã được phê duyệt12cái
70Lắp đặt Y76-34Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
71Bộ đai giữ ốngTheo HSTK đã được phê duyệt16bộ
72Lắp đặt ống PPR D25Theo HSTK đã được phê duyệt0,5100m
73Lắp đặt ống PPR D32Theo HSTK đã được phê duyệt0,1100m
74Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
75Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
76Lắp đặt T D25Theo HSTK đã được phê duyệt17cái
77Lắp đặt T D32Theo HSTK đã được phê duyệt7cái
78Lắp đặt zaco D32Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
79Lắp đặt zaco D25Theo HSTK đã được phê duyệt3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
81Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
82Lắp đặt cút D25Theo HSTK đã được phê duyệt35cái
83Lắp đặt cút D32Theo HSTK đã được phê duyệt8cái
84Lắp đặt cút ren trong D25Theo HSTK đã được phê duyệt4cái
85Lắp đặt cút ren ngoài D25Theo HSTK đã được phê duyệt10cái
86Lắp đặt chếch D25Theo HSTK đã được phê duyệt3cái
87Lắp đặt chếch D32Theo HSTK đã được phê duyệt4cái
88Lắp đặt côn thu D32-25Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
89Lắp đặt nối ren ngoài D25Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
90Lắp đặt nối ren ngoài D50-32Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
92Lắp đặt xí bệtTheo HSTK đã được phê duyệt4bộ
93Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
95Vòi xịt tiểuTheo HSTK đã được phê duyệt8bộ
96Van phao cơTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
97Lắp đặt giá treoTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
98Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK đã được phê duyệt1bể
99Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK đã được phê duyệt8bộ
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo HSTK đã được phê duyệt80m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo HSTK đã được phê duyệt50m
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
103Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
104Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
105Băng dínhTheo HSTK đã được phê duyệt5cuộn
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK đã được phê duyệt16hộp
107Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK đã được phê duyệt130m
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,7235100m3
2Đào móng rộng Theo HSTK đã được phê duyệt8,03941m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK đã được phê duyệt10,038100m
4Bê tông lót móng rộng Theo HSTK đã được phê duyệt3,2672m3
5Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM cát vàng M75, PC30Theo HSTK đã được phê duyệt39,7962m3
6Xây móng bằng đá hộc, dày Theo HSTK đã được phê duyệt6,4908m3
7Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,3223100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK đã được phê duyệt0,1026tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK đã được phê duyệt0,348tấn
10Bê tông móng rộng Theo HSTK đã được phê duyệt5,434m3
11Bê tông lót móng rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,5464m3
12Bê tông móng rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,606m3
13Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,0238100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,1073tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0108tấn
16Xây gạch không nung 6,0x10,0x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt1,4573m3
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK đã được phê duyệt18,427m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0263tấn
19Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0186100m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,314m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt9cái
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK đã được phê duyệt0,4656100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt4,8598m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1584100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,024tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,1686tấn
27Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt0,8712m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,234100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0563tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,3185tấn
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK đã được phê duyệt0,6249100m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,4254tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt1,6606m3
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt6,2485m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, dày Theo HSTK đã được phê duyệt7,2932m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, dày Theo HSTK đã được phê duyệt14,806m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,378m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,3879m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,021tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo HSTK đã được phê duyệt0,0041tấn
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,0677100m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250*400 mmTheo HSTK đã được phê duyệt99,05m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK đã được phê duyệt71,228m2
44Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK đã được phê duyệt106,5992m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK đã được phê duyệt10,56m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo HSTK đã được phê duyệt20,9712m2
47Trát trần, vữa XM mác 50Theo HSTK đã được phê duyệt55,21m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt193,3404m2
49Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt71,228m2
50Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo HSTK đã được phê duyệt28,2m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK đã được phê duyệt3,68m2
52SX cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thépTheo HSTK đã được phê duyệt10,36m2
53Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở GU, thanh khóa, tay nắm, bản lề 3DTheo HSTK đã được phê duyệt12bộ
54Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo HSTK đã được phê duyệt72,2832m2
55Lắp đặt ống PVC D110mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,11100m
56Lắp đặt ống PVC D90mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,11100m
57Lắp đặt ống PVC D76mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,52100m
58Lắp đặt ống PVC D42mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,07100m
59Lắp đặt ống PVC D34mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,11100m
60Lắp đặt cút D110mmTheo HSTK đã được phê duyệt11cái
61Lắp đặt cút D90mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
62Lắp đặt cút D76mmTheo HSTK đã được phê duyệt19cái
63Lắp đặt cút D42mmTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
64Lắp đặt cút D34mmTheo HSTK đã được phê duyệt11cái
65Lắp đặt chếch D110mmTheo HSTK đã được phê duyệt7cái
66Lắp đặt chếch D76mmTheo HSTK đã được phê duyệt15cái
67Lắp đặt chếch D34mmTheo HSTK đã được phê duyệt7cái
68Lắp đặt Y110-110Theo HSTK đã được phê duyệt5cái
69Lắp đặt Y76-76Theo HSTK đã được phê duyệt15cái
70Lắp đặt Y76-34Theo HSTK đã được phê duyệt5cái
71Bộ đai giữ ốngTheo HSTK đã được phê duyệt16bộ
72Lắp đặt ống PPR D25Theo HSTK đã được phê duyệt0,6100 m
73Lắp đặt ống PPR D32Theo HSTK đã được phê duyệt0,15100 m
74Lắp đặt van đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
75Lắp đặt van đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
76Lắp đặt T D25Theo HSTK đã được phê duyệt20cái
77Lắp đặt T D32Theo HSTK đã được phê duyệt10cái
78Lắp đặt zaco D32Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
79Lắp đặt zaco D25Theo HSTK đã được phê duyệt6cái
80Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
81Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt9cái
82Lắp đặt cút D25Theo HSTK đã được phê duyệt45cái
83Lắp đặt cút D32Theo HSTK đã được phê duyệt11cái
84Lắp đặt cút ren trong D25Theo HSTK đã được phê duyệt7cái
85Lắp đặt cút ren ngoài D25Theo HSTK đã được phê duyệt13cái
86Lắp đặt chếch D25Theo HSTK đã được phê duyệt6cái
87Lắp đặt chếch D32Theo HSTK đã được phê duyệt7cái
88Lắp đặt côn thu D32-25Theo HSTK đã được phê duyệt4cái
89Lắp đặt nối ren ngoài D25Theo HSTK đã được phê duyệt4cái
90Lắp đặt nối ren ngoài D50-32Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
91Lắp đặt xí xổmTheo HSTK đã được phê duyệt4bộ
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt2100m
93Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
95Vòi xịt tiểuTheo HSTK đã được phê duyệt12bộ
96Van phao cơTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
97Lắp đặt giá treoTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
98Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK đã được phê duyệt1bể
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo HSTK đã được phê duyệt6bộ
101Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt100m
102Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt70m
103Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt1m
104Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
105Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo HSTK đã được phê duyệt20hộp
107Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt170m
108Băng dínhTheo HSTK đã được phê duyệt10cuộn
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH VÀ NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt13,51681m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt1,536m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,5376100m2
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt8,232m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK đã được phê duyệt0,0375100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt36,015m3
7Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt0,1469100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,8018tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo HSTK đã được phê duyệt0,8018tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK đã được phê duyệt0,8515tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK đã được phê duyệt0,8515tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt1,6142tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt1,6142tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt266,59831m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK đã được phê duyệt2,7968100m2
16Tôn úp nócTheo HSTK đã được phê duyệt110md
17Mua máng thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt220md
18Lắp đặt ống PVC D76mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,622100m
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, HÀNG RÀO AO, TƯỜNG RÀO, SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK đã được phê duyệt3,7613100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt37,6125m3
3Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt376,125m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt9510m
5Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt5,20121m3
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt3,4674m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt5,5479m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt107,6156m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt199,6109m
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK đã được phê duyệt7,0455m3
11Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,0705100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,0705100m3/1km
13Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt4,026m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0773tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,3339tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,366100m2
17Mua vật tư và lắp đặt hàng rào hoa sắt loại inox 304, hộp 30x60, hộp 40x80, sắt tròn D90, dày 2,0mm.Theo HSTK đã được phê duyệt2.128,43kg
18Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK đã được phê duyệt33,98m3
19Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt4,18081m3
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,3763100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,7579100m3/1km
22Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt5,2542m3
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt18,1645m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt23,6439m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,3002100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0445tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1813tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt4,954m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt7,0706m3
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt7,0179m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt136,6699m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt1,6474m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2537tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,4118100m2
35Lắp dựng hàng rào nan bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt115,2m2
36Bu lông 18Theo HSTK đã được phê duyệt528cái
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt250,004m2
38Gia công cổng sắtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1847tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt12,43991m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt18m2
41Biển tên: Biển thép tấm, khung thép hộp, mặt biển sơn màu đỏ, viền và chữ màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt2,958m2
42Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt101,52m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,4m2, XM PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt14m2
44Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt13,9075m3
45Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK đã được phê duyệt0,9272100m2
46Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,5405100m3
47Mua cát về san lấp nềnTheo HSTK đã được phê duyệt54,0539m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt5,2802m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09083E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục nhà, sân, tường rào…... Tài liệu chứng minh là hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT.53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT33
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 tốt nghiệp đại học ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. Kê khai kinh nghiệm chuyên môn nhân sự theo đúng mẫu 11C-E HSMT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục 10 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Đầm bàn 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Máy cắt uốn thép 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
5 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (Có đầy đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)3
6 Máy đầm dùi 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
7 Máy đầm cóc 70 kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
8 Máy hàn 23 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Máy trộn 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
10 Máy ủi 110CV (Có đầy đủ hóa đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy nén khí ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy cắt gạch đá 1,7 Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
13 Máy lu bánh thép 9 Tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Búa căn khí nén 3m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
15 Máy cắt bê tông 7,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->